1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chung cư thái bình

232 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung Cư Thái Bình
Tác giả Moungkhoun Vongphed
Người hướng dẫn TS. Phan Đức Hùng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2015
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 232
Dung lượng 17,98 MB

Cấu trúc

  • 1.pdf

    • Page 1

  • 2.pdf

  • 4 BIA SAU A4.pdf

    • Page 1

Nội dung

TỔNG QUAN

GIỚI THIỆU CHUNG

• CHUNG CƯ CAO ỐC THÁI BÌNH

• Địa chỉ: Quận 10- TP.HỒ CHÍ MINH

• Công trình gồm 19 tầng điển hình, 1 tầng hầm, 1 tầng dịch vụ, 1 tầng mái

• Chiều cao công trình: 73.0m tính từ mặt đất tự nhiên

• Diện tích sàn tầng điển hình: 25×28 m 2

Hình 1.1: Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình

2 Hình 1.2: Mặt đứng công trình

TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG

Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:

• Trọng lượng bản thân công trình

• Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…

• Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng sử dụng của sàn ở các tầng.(Theo TCVN 2737:1995- Tải trọng và tác động)

Bảng 1.1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang

1 Phòng ngủ (nhà kiểu căn hộ, nhà trẻ mẫu giáo) 1.5

2 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu căn hộ) 1.5

3 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu nhà mẫu giáo) 2.0

4 Bếp, phòng giặt (nhà căn hộ) 1.5

5 Bếp, phòng giặt (nhà ở mẫu giáo) 3.0

6 Phòng động cơ (nhà cao tầng) 7.0

7 Nhà hàng (ăn uống, nhà hàng) 3.0

8 Nhà hàng (triển lãm, trưng bày, cửa hàng) 4.0

9 Phòng đợi (không có ghế gắn cố định) 5

Ban công và lô gia cần được xem xét với tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích Việc đánh giá tác động của chúng sẽ được thực hiện nếu ảnh hưởng bất lợi hơn so với các tiêu chí đã nêu trong mục a).

13 Sảnh, phòng giải lao, cầu thang, hành lang thông với các phòng 3

14 Ga ra ô tô (đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho xe con, xe khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤2500 kg) 5

Công trình cao hơn 40m cần xem xét tải gió, bao gồm cả thành phần tĩnh và động Áp lực gió tiêu chuẩn được xác định là Wo = 0.83 kN/m².

GIẢI PHÁP THIẾT KẾ

Dựa trên hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc và tải trọng tác động vào công trình, phương án thiết kế kết cấu đã được lựa chọn.

• Hệ khung vách bê tông cốt thép đổ toàn khối

• Phương án thiết kế móng: móng cọc ép và móng cọc khoan nhồi.

VẬT LIỆU SỬ DỤNG

Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:

• Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa

• Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa

• Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa

Cốt thộp loại AI (đối với cốt thộp cú ỉ ≤ 10)

• Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa

• Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa

• Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa

• Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa

Cốt thộp loại AIII (đối với cốt thộp cú ỉ >10)

• Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa

• Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa

• Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa

PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN

• Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE

• Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA

TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN

MẶT BẰNG SÀN

Hình 2.1: Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình

CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC

Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng

• Có thể chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức: s min min h D L h

2.2.2 Kích thước dầm chính -dầm phụ

Bảng 2.1: Sơ bộ tiết diện dầm KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM

Loại dầm Nhịp L (m) Chiều cao h

Chiều rộng b Một nhịp Nhiều nhịp

• Chọn nhịp của dầm chính để tính L=8.5 m

• Từ đó ta chọn được kích thước sơ bộ dầm chính - dầm phụ như sau:

• Việc chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột theo được tính toán một cách gần đúng theo công thức sau: t o b

- R b : Cường độ tính toán về nén của bê tông

- N: Tổng lực nén sơ bộ, N ≈ntầng×q× F s

- F s : Diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét

- n tầng : Số tầng phía trên tiết diện đang xét kể cả tầng mái

Tải trọng tương đương trên mỗi mét vuông mặt sàn bao gồm tải trọng thường xuyên và tạm thời, cùng với trọng lượng của dầm, tường và cột, được phân bố đều trên bề mặt sàn Giá trị tải trọng q thường được xác định dựa trên kinh nghiệm thiết kế, với mức dao động từ 10 đến 20 kN/m² Trong trường hợp này, giá trị q được chọn là 10 kN/m².

- k t : Hệ số xét đến ảnh hưởng khác như Moment uốn, hàm lượng cốt thép, độ mảnh của cột (kt = 1.1 ÷ 1.5) Lấy kt = 1.2

Bảng 2.2: Sơ bộ tiết diện cột Tầng

Cột C1 Cột C2 Cột C3 Cột C4 b × h b × h b × h b × h mm ×mm mm ×mm mm ×mm mm × mm

• Kích thước vách BTCT được chọn và bố trí chịu được tải trọng công trình và đặc biệt chịu tải trọng ngang do gió, động đất,…

• Chọn chiều dày vách tw = 0.3 m cho tất cả các vách cứng trên mặt bằng.

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN

Tĩnh tải tác động lên sàn bao gồm trọng lượng của bản bê tông cốt thép (BTCT), trọng lượng các lớp hoàn thiện, trọng lượng của các ống thiết bị, và trọng lượng của tường xây dựng trên sàn.

Bảng 2.3: Tải trọng sàn thường Cấu tạo sàn thường

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán mm kN/m 3 kN/m 2 kN/m 2

Bảng 2.4: Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh Cấu tạo sàn vệ sinh

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán mm kN/m 3 kN/m 2 kN/m 2

- Tải tường được tính toán theo công thức: g tt = n×q t ×h t

- Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None

- Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm

Bảng 2.5: Tĩnh tải tường gạch

Hoạt tải sử dụng được xác định tùy theo công năng sử dụng của từng ô sàn (Theo TCVN 2737 :1995) Kết quả được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 2.6: Hoạt tải phân bố trên sàn

Hoạt tải tiêu chuẩn (kN/m 2 )

Hoạt tải quy đổi (kN/m 2 )

1 Sảnh, hành lang, cầu thang 3.00 3.000

3 Mái bằng không sử dụng 0.75 0.813

TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Chia sàn thành nhi lực sàn theo d

Các bước tính toán sàn trong

Hoạt tải tiêu chuẩn (kN/m 2 ) Phòng ăn, bếp, phòng khách 1.50

Nhà kho 5.00 sử dụng ố trí cốt thép sàn tầng điển hình, áp dụng phần mềm SAFE để tính toán Sàn được chia thành nhiều dải theo phương X và phương Y, giúp tối ưu hóa quá trình tính toán và thiết kế sàn Phần mềm SAFE hỗ trợ hiệu quả trong việc phân tích và thiết kế sàn, đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.

Hình 2.2: Mô hình sàn trong SAFE

Hoạt tải quy đổi (kN/m 2 ) 1.625 1.625 2.000 5.000

SAFE để tính toán ương Y, phân tích lấy nội

Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương

Hình 2.3: Chia dải theo phương X

Hình 2.4: Chia dải theo phương Y mô hình ta được kết quả nội lực

Hình 2.5: Biểu đồ Moment theo phương X

Hình 2.6: Biểu đồ Moment theo phương Y

Kiểm tra độ võng sàn

• Hàm lượng c phải thỏa đi

- Trong đó: võng sàn p sàn nằm trong khoảng 5 m ≤ L ≤ 10 m thì

TCVN 5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.) mm 10)

• Cường độ chịu nén: Rsc = 365 MPa

• Cường độ chịu kéo: Rs = 365 MPa

• Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa

4.2.2.1 Chiều dày bản nắp, bản đáy, bản thành

• Chọn sơ bộ chiều dày bản nắp là: 150 mm

• Chọn sơ bộ chiều dày bản đáy là: 200 mm

• Chọn sơ bộ chiều dày bản thành là: 150 mm

4.2.2.2 Sơ bộ tiết diện dầm, cột

• Chọn sơ bộ kích thước dầm nắp như sau: b×h = 200×400 mm

• Chọn sơ bộ kích thước dầm đáy như sau: b × h = 300×700 mm

• Chọn kích thước cột: 500×300 mm

Hình 4.1: Mặt bằng bố trí dầm nắp

Hình 4.2: Mặt bằng bố trí dầm đáy

TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KẾT CẤU BỂ NƯỚC

Giá trị của hoạt tải

THIẾT KẾ KẾT CẤU BỂ NƯỚC ước ng ETABS 9.74 để mô hình bể nước

Hình 4.3: Mô hình bể nước mái trong ETABS tác dụng

Bảng 4.1: Tĩnh tải bản nắp

Giá trị của hoạt tải được tra theo tiêu chuẩn TCVN 2737 : 1995

Hoạt tải tiêu chuẩn: pc = 0.75 kN/m 2

Hình 4.4: Biểu đồ Moment theo phương X Moment theo phương Y

Hình 4.5: Biểu đồ Moment theo phương Y

4.3.2.3 Tính toán bố trí cốt thép

Chọn a = 25 mm ; ho = 150 - 25 = 125 mm ; b = 1000 mm

• Áp dụng công thức tính toán: b o m 2 m s b o s

R ×b×h R ξ × × × ξ = − − × α • Hàm lượng cốt thép: hàm lượng bố trí phải thỏa điều kiện sau: min max à ≤ à ≤ à

A à = b h × àmin: tỷ lệ cốt thộp tối thiểu, thường lấy àmin = 0.1% àmax: tỷ lệ cốt thộp tối đa, max R b s

R à = ξ ìR Bảng 4.2: Kết quả tính cốt thép bản nắp

Bố trớ Asbt à (mm) (mm 2 /m) (mm 2 /m) %

4.3.2.4 Kiểm tra độ võng bản nắp bể nước

Hình 4.6: Độ võng bản nắp bể nước

• Giá trị chuyển vị lớn nhất fsàn = 1.8 cm

Khi nhịp sàn nằm trong khoảng 5 m ≤ L ≤ 10 m thì [f] = 25 mm (Theo TCVN 5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép) fsàn= 1.8 cm 2 h =2.0 Vậy bản thành thuộc loại bản làm việc 1 phương, sơ đồ

Lực tác dụng vào thành bể hoạt động như một bản dầm, do đó, cần tính toán theo phương ngang của thép cấu tạo Để thực hiện tính toán, sử dụng sơ đồ với dãy bản có chiều rộng 1m.

L 8.5 4.25 > 2 h =2.0 ồ tính của bản như ương nằm ngang không tính như hình vẽ:

Hình 4.7: Sơ đồ tính và biểu đồ Moment n đúng theo phương pháp cộng tác dụng ta có ại nhịp và gối

= + = + =6.29 kN.m trí cốt thép mm

25 = 125 mm b = 1000 mm ng công thức tính toán: m 2 m s b o s

R ×b×h R ξ × × × ξ = − − × α ảng 4.4: Kết quả tính toán cốt thép thành b

2.86 15 2.5 1.02 0.08 tác dụng ng bản thân các lớp cấu tạo đáy bể như sau

Bảng 4.5: Tĩnh tải bản đáy o Khốilượng riêng, γ tc (kN/m 3 )

Tổng i quy đổi: q tc = 0.965 kN/m 2 c: P = γ n ×H×np/1.2 = 10×2×1.1/1.2 = 18.33 Moment theo phương X

Hình 4.8: Biểu đồ Moment theo phương X Moment theo phương Y

• Hàm lượng cố thỏa điều kiện sau:

Hình 4.9: Biểu đồ Moment theo phương Y trí cốt thép

30 = 220 mm b = 1000 mm ng công thức tính toán: b o m 2 m s b o s

R ×b×h R ξ × × × ξ = − − × α ốt thép: cốt thép tính toán ra được và hàm lư n sau:à min ≤ à ≤ à max s o

A à = b h × min: tỷ lệ cốt thộp tối thiểu, thường lấy àmin max: tỷ lệ cốt thép tối đa b max R s

R à = ξ ìR ảng 4.6: Kết quả tính toán cốt thép bản đáy

R ×b×h R ξ × × × c và hàm lượng bố trí thì phải min = 0.1% đáy à /m) % 0.45 0.52 0.53 0.60

4.3.4.4 Kiểm tra độ võng bản đáy bể nước

Hình 4.11: Độ võng bản đáy bể nước

• Giá trị chuyển vị lớn nhất: fsàn = 1.8 cm

Khi nhịp sàn nằm trong khoản 5 m ≤ L ≤ 10 m thì [f] = 25 mm (Theo TCVN 5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép) fsàn= 1.8 cm

Ngày đăng: 27/11/2021, 23:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình - Chung cư thái bình
Hình 1.1 Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình (Trang 18)
Hình 2.1: Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình - Chung cư thái bình
Hình 2.1 Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình (Trang 22)
Hình 2.3: Chia dải theo phương X - Chung cư thái bình
Hình 2.3 Chia dải theo phương X (Trang 27)
Bảng 2.8: Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment âm - Chung cư thái bình
Bảng 2.8 Kết quả tính toán cốt thép chịu Moment âm (Trang 35)
Hình 4.2: Mặt bằng bố trí dầm đáy - Chung cư thái bình
Hình 4.2 Mặt bằng bố trí dầm đáy (Trang 50)
Hình 5 Việc mô hình trong ch - Chung cư thái bình
Hình 5 Việc mô hình trong ch (Trang 70)
Hình 5.5: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương X của các Mode dao động - Chung cư thái bình
Hình 5.5 Biểu đồ tải trọng động đất theo phương X của các Mode dao động (Trang 86)
Hình 5.6: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương Y của các Mode dao động - Chung cư thái bình
Hình 5.6 Biểu đồ tải trọng động đất theo phương Y của các Mode dao động (Trang 87)
Hình 5.9: Biểu đồ Moment dầm - Chung cư thái bình
Hình 5.9 Biểu đồ Moment dầm (Trang 92)
Hình 5.12: Biểu đồ lực cắt khung trục 1 - Chung cư thái bình
Hình 5.12 Biểu đồ lực cắt khung trục 1 (Trang 94)
Bảng 5.21: Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục B - Chung cư thái bình
Bảng 5.21 Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục B (Trang 101)
Bảng 5.22: Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục 1 - Chung cư thái bình
Bảng 5.22 Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục 1 (Trang 121)
Bảng 5.25: Kết quả tính toán cốt thép cột khung trục B - Chung cư thái bình
Bảng 5.25 Kết quả tính toán cốt thép cột khung trục B (Trang 143)
Bảng 5.26: Kết quả tính toán cốt thép cột khung trục 1 - Chung cư thái bình
Bảng 5.26 Kết quả tính toán cốt thép cột khung trục 1 (Trang 146)
Hình 5.20: Giảthi - Chung cư thái bình
Hình 5.20 Giảthi (Trang 149)
w