1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kt chuong 3 DS 10

24 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 453,73 KB

Nội dung

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Kiểm tra một tiết Trường THPT Bình Phú Môn: Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh:..[r]

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiểm tra tiết chương Môn: Đại số 10 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A I/ Phần trắc nghiệm(6 điểm) Câu Cho a,b hai số không âm Bất đẳng thức sau đúng? A a + b ³ ab B a + b ³ 2ab C a + b £ ab Câu Tam thức sau luôn dương với x: A.4x2 - x - B.x2 - 4x + C.x2 - 4x + Câu Điều kiện bất phương trình x - D.4x2 - x + > x + A x ¹ B x > C x ¹ ±2 Câu Tìm tập nghiệm S bất phương trình - 4x + 16 £ ? A S = (4; +¥ ) B S = [4;+¥ ) C S = (- ¥ ;4] Câu Mệnh đề sau ln đúng? A ìï a < b ï B íï c < d Û ac < bd ïỵ a < b Û ac < bc ab D a + b £ C D x > D S = (- ¥ ;- 4] D a < b Û < a < b Û a + c < b + c b a 3 x  0 Câu Tập nghiệm hệ bất phương trình: 5  x  là:  1  A  ;   3  1  B  ;5  3  1  C  ;5  3  D (5; + ) Câu Cho f ( x) = ax +bx + c ( a ¹ 0) D = b2 - 4ac Hãy cho biết dấu D f ( x) dấu với hệ số a với x Ỵ ¡ A D ³ B D < C D = D D > Câu Tập nghiệm bất phương trình 2- 3x < x + A ( - ¥ ;1) B ( 1;+¥ ) C ( - ¥ ;- 1) D ( - 1; +¥ ) Câu Tập nghiệm bất phương trình: x2 - 2x - < là: A.(-;-1)(3;+) B.(-;-3)(1;+) C.(-3; 1) D.(-1; 3) Câu 10 Tập xác định hàm số f(x) = x  x  là: A.(-; 1][4;+) B.[1; 4] C.(1; 4) 2 Câu 11 Phương trình: x + (2m - 3)x + m - = vô nghiệm khi: 33 33 33 A.m < B.m > C.m = 12 12 12 Câu 12 Số nghiệm bất phương trình 3x - > - ? A - B -1 C - D.(-; 1)(4;+) D.m  33 12 D II/ Phần tự luận(4 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Giải bất phương trình sau ( x  x  6)   2x  0 x2  Câu 2(1,5 điểm): Cho phương trình x  2mx  5m  0 Tìm m để phương trình có nghiệm phân biệt Câu 3(1 điểm): Tìm m để bất phương trình  x   m   x  0 có nghiệm với x Câu Đ/A 10 11 12 Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiểm tra tiết chương Môn: Đại số 10 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A I/ Phần trắc nghiệm(6 điểm) x  x  là: Câu Tập xác định hàm số f(x) = A.(-; =1)(2;+) B.(-1; 2) C.[-1; 2] 3 x  0 Câu Tập nghiệm hệ bất phương trình: 10  x  là:  D.(-; -1][2;+)     A   ;10  B (10; + ) C   ;       x < x + Câu Tập nghiệm bất phương trình A ( - ¥ ;2) B ( 2;+¥ ) C ( - 2; +¥ ) Câu Điều kiện bất phương trình 1- x2   D   ;10    D ( - ¥ ;- 2) > x + A x > B x ¹ ±1 C x ¹ D x > Câu Cho c số âm Bất đẳng thức sau tương đương với bất đẳng thức a < b ? A a + c > b + c B ac < bc C a - c > b - c D ac > bc Câu Cho f ( x) = ax + bx + c ( a ¹ 0) D = b2 - 4ac Hãy cho biết dấu D f ( x) dấu với hệ số a với x Ỵ ¡ A D > B D ³ C D = D D < a , b hai số không âm Bất đẳng thức sau đúng? Câu Cho a +b £ ab Câu Tìm tập nghiệm S bất phương trình - 2x + £ ? A S = (- ¥ ;- 3] B S = (- ¥ ;3] C S = [3; +¥ ) A a +b ³ ab B a + b £ ab C D A - ab D S = (3; +¥ ) Câu Phương trình: x + 2(m - 1)x + m - = vô nghiệm khi: A.m > B.m < C.m = Câu 10 Tam thức sau luôn dương với x: A.x2 - 2x + B.x2 - 3x + C.x2 - x + Câu 11 Tập nghiệm bất phương trình: x2 - 4x + < là: A.(-;-3)(1;+) B.(-;1)(3;+) C.(1; 3) Câu 12 Số nghiệm bất phương trình 2x - > - ? a +b ³ 2 B - C D.m  D.x2 - x - D.(-3; 1) D - II/ Phần tự luận(4 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Giải bất phương trình sau ( x  x  12)   3x  0 x2  Câu 2(1,5 điểm): Cho phương trình x  2mx+m  0 Tìm m để phương trình vơ nghiệm Câu 3(1 điểm): Tìm m để bất phương trình x   m  1 x   có nghiệm với x Câu Đ/A 10 11 12 Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiểm tra tiết chương Môn: Đại số 10 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A I/ Phần trắc nghiệm(6 điểm) Câu Tập nghiệm bất phương trình: x2 - 2x - < là: A.(-;-1)(3;+) B.(-;-3)(1;+) C.(-3; 1) D.(-1; 3) x + 16 £ ? Câu Tìm tập nghiệm S bất phương trình S = ( ¥ ;4] S = [4; +¥ ) S = (- ¥ ;- 4] A B C D S = (4; +¥ ) Câu Cho f ( x) = ax + bx + c ( a ¹ 0) D = b2 - 4ac Hãy cho biết dấu D f ( x) dấu với hệ số a với x Î ¡ A D > B D = C D < D D ³ 3 x  0 Câu Tập nghiệm hệ bất phương trình: 5  x  là:  1  1  A  ;5  B (5; + ) C  ;   3  3  Câu Tập nghiệm bất phương trình 2- 3x < x + A ( 1;+¥ ) B ( - 1; +¥ ) C ( - ¥ ;1) 1  D  ;5  3  D ( - ¥ ;- 1) Câu Tập xác định hàm số f(x) = x  5x  là: A.(-; 1][4;+) B.(-; 1)(4;+) C.(1; 4) Câu Điều kiện bất phương trình x2 - D.[1; 4] > x + A x ¹ B x > C x ¹ ±2 a , b hai số không âm Bất đẳng thức sau đúng? Câu Cho D x > A a + b ³ 2ab B a + b £ ab C a + b ³ ab Câu Tam thức sau luôn dương với x: A.x2 - 4x + B.4x2 - x - C.4x2 - x + Câu 10 Mệnh đề sau đúng? D a + b £ A a < b Û < b B a a < b Û ac < bc Câu 11 Số nghiệm bất phương trình A - B - D.x2 - 4x + ìï a < b ï D íï c < d Û ac < bd C ïỵ a < b Û a + c < b + c 3x - > - ? C - ab 3 D Câu 12 Phương trình: x2 + (2m - 3)x + m2 - = vô nghiệm khi: 33 33 33 33 A.m  B.m = C.m > D.m < 12 12 12 12 II/ Phần tự luận(4 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Giải bất phương trình sau ( x  x  12)   2x  0 x2  Câu 2(1,5 điểm): Cho phương trình x  2mx - 4m  0 Tìm m để phương trình có nghiệm Câu 3(1 điểm): Tìm m để bất phương trình  x   m  3 x   có nghiệm với x Câu Đ/A 10 11 12 Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiểm tra tiết chương Môn: Đại số 10 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A I/ Phần trắc nghiệm(6 điểm) Câu Tập xác định hàm số f(x) = x  x  là: A.(-; =1)(2;+) B.(-; -1][2;+) C.(-1; 2) Câu Tập nghiệm bất phương trình: x2 - 4x + < là: A.(-;-3)(1;+) B.(-3; 1) C.(1; 3) x < x + Câu Tập nghiệm bất phương trình A ( - ¥ ;- 2) B ( 2;+¥ ) C ( - 2; +¥ ) D.[-1; 2] D.(-;1)(3;+) D ( - ¥ ;2) Câu Tìm tập nghiệm S bất phương trình - 2x + £ ? A S = (3; +¥ ) B S = (- ¥ ;3] C S = (- ¥ ;- 3] Câu Tam thức sau luôn dương với x: A.x2 - x - B.x2 - 2x + C.x2 - 3x + Câu Số nghiệm bất phương trình 2x - > - ? A - B C Câu Điều kiện bất phương trình A x > 1- x2 - D S = [3; +¥ ) D.x2 - x + D - > x + D x > B x ¹ ±1 C x ¹ 3 x  0 Câu Tập nghiệm hệ bất phương trình: 10  x  là:        B   ;   C   ;10  D   ;10        a < b ? Câu Cho c số âm Bất đẳng thức sau tương đương với bất đẳng thức a + c > b + c ac > bc a c > b c ac < bc A B C D Câu 10 Phương trình: x2 + 2(m - 1)x + m2 - = vô nghiệm khi: A.m  B.m > C.m = D.m < A (10; + ) Câu 11 Cho f ( x) = ax + bx + c ( a ¹ 0) D = b2 - 4ac Hãy cho biết dấu D f ( x) dấu với hệ số a với x Ỵ ¡ A D > B D = C D ³ D D < a , b hai số không âm Bất đẳng thức sau đúng? Câu 12 Cho A a +b ³ B ab a +b £ ab C a +b ³ ab D a + b £ ab II/ Phần tự luận(4 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Giải bất phương trình sau ( x  5x  6)   3x  0 x  16 Câu 2(1,5 điểm): Cho phương trình x  2mx - m  0 Tìm m để phương trình có nghiệm phân biệt Câu 3(1 điểm): Tìm m để bất phương trình x   m   x   có nghiệm với x Câu Đ/A 10 11 12 Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiểm tra tiết chương Môn: Đại số 10 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A I/ Phần trắc nghiệm(6 điểm) Câu Cho a,b hai số không âm Bất đẳng thức sau đúng? ab A a + b ³ 2ab B a + b £ ab C a + b £ Câu Tập nghiệm bất phương trình: x2 - 2x - < là: A.(-;-1)(3;+) B.(-1; 3) C.(-;-3)(1;+) x > - 3? Câu Số nghiệm bất phương trình A -1 C - B Câu Tập xác định hàm số f(x) = x  5x  là: A.(1; 4) B.(-; 1][4;+) C.[1; 4] Câu Mệnh đề sau ln đúng? ìï a < b ï B íï c < d Û ac < bd A a < b Û < b ïỵ a C a < b Û a + c < b + c D a + b ³ ab D.(-3; 1) D - D.(-; 1)(4;+) D a < b Û ac < bc Câu Phương trình: x + (2m - 3)x + m - = vô nghiệm khi: 33 33 33 A.m > B.m < C.m = 12 12 12 Câu Tam thức sau luôn dương với x: A.4x2 - x + B.4x2 - x - C.x2 - 4x + Câu Tìm tập nghiệm S bất phương trình - 4x + 16 £ ? A S = (- ¥ ;4] B S = (4; +¥ ) C S = (- ¥ ;- 4] Câu Điều kiện bất phương trình x - A x > B x ¹ A (5; + ) 1  B  ;   3  D.m  33 12 D.x2 - 4x + D S = [4; +¥ ) > x + C x ¹ ±2 3 x  0 Câu 10 Tập nghiệm hệ bất phương trình: 5  x  là:  1  C  ;5  3  D x > 1  D  ;5  3  Câu 11 Cho f ( x) = ax + bx + c ( a ¹ 0) D = b2 - 4ac Hãy cho biết dấu D f ( x) dấu với hệ số a với x Ỵ ¡ A D > B D < C D = D D ³ Câu 12 Tập nghiệm bất phương trình 2- 3x < x + A ( 1;+¥ ) B ( - ¥ ;1) C ( - ¥ ;- 1) D ( - 1; +¥ ) II/ Phần tự luận(4 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Giải bất phương trình sau ( x  x  6)   2x  0 x2  Câu 2(1,5 điểm): Cho phương trình x  2mx  5m  0 Tìm m để phương trình có nghiệm phân biệt Câu 3(1 điểm): Tìm m để bất phương trình  x   m   x  0 có nghiệm với x Câu Đ/A 10 11 12 Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiểm tra tiết chương Môn: Đại số 10 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A I/ Phần trắc nghiệm(6 điểm) cho biết dấu D f ( x) dấu với hệ số a với x Ỵ ¡ A D = B D > C D < D D ³ Câu Tìm tập nghiệm S bất phương trình - 2x + £ ? A S = (3; +¥ ) B S = [3;+¥ ) C S = (- ¥ ;- 3] D S = (- ¥ ;3] Câu Tập nghiệm bất phương trình: x2 - 4x + < là: A.(1; 3) B.(-;-3)(1;+) C.(-;1)(3;+) D.(-3; 1) c Câu Cho số âm Bất đẳng thức sau tương đương với bất đẳng thức a < b ? A ac > bc B a - c > b - c C a + c > b + c D ac < bc Câu Tập nghiệm bất phương trình 1- 2x < x + A ( - ¥ ;- 2) B ( - 2; +¥ ) C ( 2;+¥ ) D ( - ¥ ;2) Câu Cho a,b hai số không âm Bất đẳng thức sau đúng? A a +b ³ B ab a +b ³ ab C a + b £ ab D a +b £ ab 3 x  0 Câu Tập nghiệm hệ bất phương trình: 10  x  là:      A   ;   B   ;10  C (10; + )     Câu Phương trình: x2 + 2(m - 1)x + m2 - = vô nghiệm khi: A.m = B.m  C.m > 2 x > - 2? Câu Số nghiệm bất phương trình A - B C -   D   ;10    D.m < D Câu 10 Tập xác định hàm số f(x) = x  x  là: A.(-1; 2) B.(-; =1)(2;+) C.[-1; 2] Câu 11 Tam thức sau luôn dương với x: A.x2 - x + B.x2 - 2x + C.x2 - x - Câu 12 Điều kiện bất phương trình 1- x2 - D.(-; -1][2;+) D.x2 - 3x + > x + A x ¹ ±1 B x ¹ C x > D x > II/ Phần tự luận(4 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Giải bất phương trình sau ( x  x  12)   3x  0 x2  Câu 2(1,5 điểm): Cho phương trình x  2mx+m  0 Tìm m để phương trình vơ nghiệm Câu 3(1 điểm): Tìm m để bất phương trình x   m  1 x   có nghiệm với x Câu Đ/A 10 11 12 Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiểm tra tiết chương Môn: Đại số 10 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A I/ Phần trắc nghiệm(6 điểm) Câu Tìm tập nghiệm S bất phương trình - 4x + 16 £ ? A S = (- ¥ ;4] B S = (- ¥ ;- 4] C S = [4; +¥ ) D S = (4; +¥ ) 3 x  0 Câu Tập nghiệm hệ bất phương trình: 5  x  là:  1  1  A  ;   B  ;5  C (5; + ) 3  3  Câu Cho a,b hai số không âm Bất đẳng thức sau đúng? A a + b £ ab B a + b ³ 2ab C a + b ³ ab Câu Tập nghiệm bất phương trình 2- 3x < x + A ( - ¥ ;1) B ( 1;+¥ ) C ( - 1; +¥ ) Câu Điều kiện bất phương trình x2 - 1  D  ;5  3  D a + b £ ab D ( - ¥ ;- 1) > x + A x > B x > C x ¹ ±2 Câu Tam thức sau luôn dương với x: A.4x2 - x - B.x2 - 4x + C.x2 - 4x + Câu Phương trình: x2 + (2m - 3)x + m2 - = vô nghiệm khi: 33 33 33 A.m < B.m = C.m  12 12 12 D x ¹ D.4x2 - x + D.m > 33 12 Câu Cho f ( x) = ax + bx + c ( a ¹ 0) D = b2 - 4ac Hãy cho biết dấu D f ( x) dấu với hệ số a với x Ỵ ¡ A D = B D < C D > D D ³ Câu Số nghiệm bất phương trình 3x - > - ? A - C - B Câu 10 Tập nghiệm bất phương trình: x2 - 2x - < là: A.(-;-3)(1;+) B.(-1; 3) C.(-3; 1) Câu 11 Tập xác định hàm số f(x) = A.(-; 1)(4;+) B.[1; 4] Câu 12 Mệnh đề sau đúng? A a < b Û ac < bc B D - D.(-;-1)(3;+) x  x  là: C.(1; 4) ìï a < b a < b Û a + c < b + c ï C íï c < d Û ac < bd ïỵ II/ Phần tự luận(4 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Giải bất phương trình sau ( x  x  12)   2x  0 x2  Câu 2(1,5 điểm): Cho phương trình x  2mx - 4m  0 D.(-; 1][4;+) D a < b Û < b a Tìm m để phương trình có nghiệm Câu 3(1 điểm): Tìm m để bất phương trình  x   m  3 x   có nghiệm với x Câu Đ/A 10 11 12 Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiểm tra tiết chương Môn: Đại số 10 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A I/ Phần trắc nghiệm(6 điểm) Câu Tập xác định hàm số f(x) = x  x  là: A.(-; -1][2;+) B.[-1; 2] C.(-1; 2) Câu Tập nghiệm bất phương trình: x2 - 4x + < là: A.(-3; 1) B.(-;-3)(1;+) C.(-;1)(3;+) Câu Điều kiện bất phương trình 1- x2 a +b ³ ab B a +b ³ ab D.(1; 3) > x + A x ¹ B x > C x ¹ ±1 x + £ 0? Câu Tìm tập nghiệm S bất phương trình A S = (- ¥ ;3] B S = (- ¥ ;- 3] C S = [3; +¥ ) Câu Cho a,b hai số không âm Bất đẳng thức sau đúng? A D.(-; =1)(2;+) C a + b £ ab Câu Tam thức sau luôn dương với x: A.x2 - x - B.x2 - 3x + C.x2 - 2x + D x > D S = (3; +¥ ) D a +b £ ab D.x2 - x + 2 Câu Cho f ( x) = ax +bx + c ( a ¹ 0) D = b2 - 4ac Hãy cho biết dấu D f ( x) dấu với hệ số a với x Ỵ ¡ A D ³ B D < C D > D D = Câu Cho c số âm Bất đẳng thức sau tương đương với bất đẳng thức a < b ? A a + c > b + c B a - c > b - c C ac > bc D ac < bc 3 x  0 Câu Tập nghiệm hệ bất phương trình: 10  x  là:      A   ;   B (10; + ) C   ;10      Câu 10 Số nghiệm bất phương trình 2x - > - ? A -1 B - C - Câu 11 Tập nghiệm bất phương trình 1- 2x < x + A ( - ¥ ;2) B ( - 2; +¥ ) C ( - ¥ ;- 2) Câu 12 Phương trình: x2 + 2(m - 1)x + m2 - = vô nghiệm khi: A.m  B.m < C.m > II/ Phần tự luận(4 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Giải bất phương trình sau ( x  5x  6)   3x  0 x  16 Câu 2(1,5 điểm): Cho phương trình x  2mx - m  0 Tìm m để phương trình có nghiệm phân biệt   D   ;10    D D ( 2;+¥ ) D.m = 2 Câu 3(1 điểm): Tìm m để bất phương trình x   m   x   có nghiệm với x Câu Đ/A 10 11 12 ... Û ac < bd C ïỵ a < b Û a + c < b + c 3x - > - ? C - ab 3 D Câu 12 Phương trình: x2 + (2m - 3) x + m2 - = vô nghiệm khi: 33 33 33 33 A.m  B.m = C.m > D.m < 12 12 12 12 II/ Phần tự luận(4 điểm)... B.x2 - 4x + C.x2 - 4x + Câu Phương trình: x2 + (2m - 3) x + m2 - = vô nghiệm khi: 33 33 33 A.m < B.m = C.m  12 12 12 D x ¹ D.4x2 - x + D.m > 33 12 Câu Cho f ( x) = ax + bx + c ( a ¹ 0) D = b2 -... trình - 2x + £ ? A S = (3; +¥ ) B S = [3; +¥ ) C S = (- ¥ ;- 3] D S = (- ¥ ;3] Câu Tập nghiệm bất phương trình: x2 - 4x + < là: A.(1; 3) B.(-; -3) (1;+) C.(-;1) (3; +) D.( -3; 1) c Câu Cho số âm

Ngày đăng: 27/11/2021, 20:53

w