Hoạt động tập thể: Sinh hoạt sao I.Mục tiêu: - Ôn tập một số nội dung đã học trong tuần II.Đồ dùng: III.Các hoạt động: Giáo viên Học sinh HĐ1: Múa hát tập thể Tổ chức múa hát tập thể - C[r]
TUẦN 27 Thứ hai ngày 12 tháng 03 năm 2018 Chào cờ đầu tuần Toán: Luyện tập I Mục tiêu: - Biết đọc, viết, so sánh số có chữ số, biết tìm số liền sau số - Biết phân tích số có chữ số thành tổng số chục số đơn vị II Đồ dùng dạy học: - SGK, bảng phụ III Các hoạt động dạy- học: Giáo viên Học sinh A Dạy Giới thiệu (2’) Hướng dẫn làm tập (30’) Bài 1: Nêu yêu cầu - Cho HS làm bảng - Viết số: - Cho HS đọc a 30, 13, 12, 20 b 77, 44, 96, *Bài 2: ( câu c, d)Nêu yêu cầu 69 - Gọi HS đọc câu mẫu - Đọc + Muốn tìm số liền sau số ta làm - Viết theo mẫu nào? - Số liền sau 80 81 - Cho HS làm vào phiếu - Ta cộng thêm vào - Gọi HS lên bảng làm - HS làm - Cho HS đọc a Số liền sau 23 24 Số liền sau 70 71 b Số liền sau 84 85 *Bài tập 3: ( câu c) Nêu yêu cầu Số liền sau 98 99 - Cho HS làm vào - Điền dấu > < = - Gọi HS lên bảng làm giải thích - HS làm - Cho HS đọc a 34 < 50 78 > 69 72 < 81 62 = 62 b 47 > 45 81 < 82 95 > 90 61 < 63 - Viết theo mẫu Bài tập 4: Nêu yêu cầu 87 gồm chục đơn vị; ta viết: 87 = - Cho HS đọc câu mẫu 80 + - Hướng dẫn HS cách làm - Lắng nghe - Cho HS làm vào phiếu - Gọi HS lên bảng làm - HS làm vào phiếu tập 59 gồm chục đơn vị; ta viết: 59 = 50 + 20 gồm chục đơn vị; ta viết: 20 = 20 + 99 gồm chục đơn vị; ta viết: 99 = 90 + - Đọc - Lắng nghe - Cho HS đọc - Nhận xét B.Củng cố, dặn dò: (3’) - Nhận xét tiết học - Xem Mĩ thuật: (Có giáo viên chuyên dạy) Tiếng Việt: Từng tiếng rời (2tiết) Buổi chiều Tiếng Việt:* Ôn tiếng rời (2tiết) (Tiết 1, tuần 27) Tốn:*Ơn số liền trước, số liền sau (Tuần 27 tiết 1) I Mơc tiªu: - Nhận biết số liền trước liền sau; biết viết số thiếu vào trống để có bảng số từ đến 100 II Đồ dùng dạy học: - Vở III Các hoạt động dạy- học: Giỏo viờn 1.Giới thiệu (2) Hưíng dÉn häc sinh lµm bµi tËp ë thùc hành trang 65 (30) Bi 1: Viết tiếp vào chỗ chấm - Cho HS nêu yêu cầu - Gọi học sinh lên bảng làm - GV nhận xét chung Bi 2: Viết tiếp vào chỗ chấm - Cho HS nờu yêu cầu - Gọi học sinh lên bảng làm Bi 3: Vit s cũn thiu vo ụ trng - Cho HS nờu yêu cầu Hc sinh - Lắng nghe - HS nêu y/c đề - 1HS lên bảng làm, lớp làm vào - HS chữa bài, nhận xét lẫn - HS nêu y/c đề - HS lên bảng làm, lớp làm vào - HS chữa , nhận xét lẫn - HS nờu yêu cầu - HS lµm nêu kết - Häc sinh lµm bµi Bài 4: Gọi HS nêu cầu - HS nêu yêu cầu - HS lên bảng làm, lớp làm vào - HS chữa bài, nhận xét lẫn - em đọc toán - HS làm – em lên bảng làm Bài giải Số bò trâu bãi cỏ có tất là: 20 + 30 = 50 ( ) Đáp số: 50 Bài 5: -1 HS đọc tốn - Gäi HS lªn bảng làm - Đổi chữa Nhn xột, dặn dò: (3) - Nhn xét tit học - Chuẩn bị tiết Thứ ba ngày 13 tháng 03 năm 2018 Âm nhạc: ( Có giáo viên chuyên dạy) Tiếng Việt: Tiếng khác (2tiết) Tự nhiên xã hội: Con mèo I Mục tiêu: - Nêu ích lợi việc nuôi mèo - Chỉ phận bên ngồi mèo hình vẽ hay vật thật * Nêu số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai mũi thính; sắc; móng vuốt nhọn; chân có đệm thịt êm II Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh mèo - Phiếu học tập tập TNXH III Các hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh A Kiểm tra cũ: (4’) - Kể tên phận gà - HS trả lời - Nêu ích lợi gà? - Nhận xét B Dạy Giới thiệu (2’) - HS trả lời, lắng nghe Các hoạt động Hoạt động 1: Quan sát mèo (9’) - Chỉ phận bên mèo - Cách tiến hành: Yêu cầu HS quan sát mèo trả lời câu hỏi: + Chỉ phận mèo Kết luận:Mèo có đầu, mình, bốn chân Hoạt động 2: Làm việc với SGK (7’) Yêu cầu quan sát tranh SGK trả lời câu hỏi: - Hình mô tả mèo tư săn mồi? - Hình cho thấy kết săn mồi mèo - Ni mèo có ích lợi gì? - Tại khơng nên trêu chọc làm cho mèo giận? Hoạt động 3: Trả lời câu hỏi (5’) * Nêu số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt - Nhận xét, bổ sung C.Củng cố, dặn dò: (4’) - Hơm ta học gì? - Mèo gồm phận nào? - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài: Con muỗi - Quan sát mèo - Mèo có đầu, mình, bốn chân - Lắng nghe - Trả lời - Nuôi mèo để bắt chuột làm cảnh - Vì mèo tức giận cào cắn gây chảy máu nguy hiểm - HS lắng nghe * Mắt tinh, tai mũi thính; sắc; móng vuốt nhọn; chân có đệm thịt êm - Con mèo - Đầu, mình, chân Buổi chiều Tiếng Việt:* Ơn tiếng khác (1tiết) Tốn:*Ơn số liền trước, số liền sau (Tuần 27 tiết 2) I Mơc tiªu: - Biết số liền trước liền sau số biết II Đồ dùng dạy học: - Vở III Các hoạt động dạy học: Giỏo viờn 1.Giới thiệu (2) Hớng dÉn häc sinh lµm bµi tËp ë thùc hµnh trang 67 (30’) Bài 1: ViÕt số - Cho HS nêu yêu cầu - Gọi học sinh lên bảng làm - GV nhận xét chung Bi 2: Viết số liền trước liền sau số ó bit - Cho HS nờu yêu cầu - Gọi học sinh lên bảng làm Hc sinh - Lắng nghe - HS nêu y/c đề - HS lên bảng làm, lớp làm vào - HS chữa bài, nhận xét lẫn -HS nêu y/c đề - HS lên bảng làm, lớp làm vào - HS chữa bài, nhận xÐt lÉn Bài 3: Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn từ lớn đến bé - Cho HS nờu yêu cầu - Gọi học sinh lên bảng làm Bi 4: - HS c bi toỏn - Gọi HS lên bảng làm - Đổi chữa Nhn xột, dặn dß: (3’) - Nhận xÐt tiết học - Chuẩn bị tit -2 HS lờn bng làm -1HS lên bảng làm, lớp làm vào - HS chữa bµi, nhËn xÐt lÉn Hoạt động tập thể: Sinh hoạt I.Mục tiêu: - Ôn tập số nội dung học tuần II.Đồ dùng: III.Các hoạt động: Giáo viên Học sinh HĐ1: Múa hát tập thể Tổ chức múa hát tập thể - Các chị phụ trách hướng dẫn HS sinh hoạt theo chủ điểm HĐ2: Trò chơi dân gian HS sinh hoạt Tổ chức HS chơi số trò chơi dân gian b Đánh giá nhận xét tổ Tun dương tổ có thành tích cao Tổ chức HS chơi nhiều lần - HS tham gia chơi HĐ3:Dặn dị: Về nhà ơn tập làm tập học HS thực theo yêu cầu chương trình Thứ tư ngày 14 tháng 03 năm 2018 Tiếng Việt: Tiếng khác phần (2 tiết) Toán: Bảng số từ đến 100 I Mục tiêu: - Nhận biết 100 số liền sau 99 Đọc, viết, lập bảng số từ đến 100 - Biết số đặc điểm số bảng II Đồ dùng dạy học: - Bảng số từ - 100 III Các hoạt động dạy- học: Giáo viên Học sinh A Dạy Giới thiệu : ghi đề lên bảng (2’) Giới thiệu số 100 (10’) Bài Cho HS đọc yêu cầu + Muốn tìm số liền sau số ta làm nào? - Đọc yêu cầu: Viết số liền sau - Cho HS làm vào sách - Ta cộng thêm - Gọi HS lên bảng làm - Làm vào sách + Số liền sau 97 98 + Số liền sau 98 99 - Hướng dẫn cho HS biết số liền sau 99 + Số liền sau 99 100 100 - Lắng nghe + Cho HS đọc viết bảng + 100 có chữ số? + 100 có chữ số; 100 gồm 10 chục đơn - Đọc viết vị - chữ số + Cho HS nhắc lại - Lắng nghe Giới thiệu bảng số từ – 100 (9’) - Nêu yêu cầu tập - Nhắc lại - Hướng dẫn: Nhận xét số hàng đầu tiên? Hàng dọc đầu tiên? Nhận xét hàng đơn vị - Đọc cột dọc đầu tiên? + Hàng chục sao? - Các số đơn vị - Cho HS điền số thiếu vào phiếu Hàng đơn vị giống - Hướng dẫn nêu số liền sau, liền trước số - Các hàng chục chục - HS làm vào phiếu Giới thiệu vài đặc điểm bảng số - Trả lời từ – 100 (9’) - Nêu yêu cầu tập - Cho HS làm vào trả lời - Đọc C Củng cố, dặn dò: (5’) - Làm trả lời - Nêu số liền sau 99? - Số liền trước 100 số nào? - Số 100 - Nhận xét tiết học - Số 99 - Chuẩn bị : Luyện tập Đạo đức: Cảm ơn xin lỗi (tiết 2) I.Mục tiêu: - Nêu cần nói cảm ơn, xin lỗi - Biết cảm ơn, xin lỗi tình phổ biến giao tiếp * Biết ý nghĩa câu cảm ơn xin lỗi II.Đồ dùng day học: - Vở tập đạo đức - Các nhị cánh hoa cắt giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa” III.Các hoạt động dạy - học: Giáo viên A.Bài 1.Giới thiệu ghi tựa (2’) 2.Các hoạt động Hoạt động 1: tập (8’) - Giáo viên nêu yêu cầu tập, cho HS thảo luận nhóm làm vào BT đạo đức - Gọi nhóm trình bày giải thích - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung Hoạt động 2: Chơi ghép hoa (9’) - Chia lớp thành nhóm, phát cho nhóm nhị hoa ( nhị hoa ghi cảm ơn, nhị hoa ghi xin lỗi) cánh hoa với tình khác - Cho HS lên thi ghép hoa với tình cần nói cảm ơn vào nhị hoa có ghi từ cảm ơn để làm cảm ơn Tương tự với hoa xin lỗi - Nhận xét, cho HS đọc tình cần nói lời cảm ơn cần nói lời xin lỗi *Nghỉ tiết (2’) Hoạt động 2: Bài tập (7’) - Cho HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS làm vào sách - HS lên bảng điền - Nhận xét - Cho HS đọc *Kết luận chung C Củng cố dặn dò: (3’) - Nhận xét tiết học - Yêu cầu HS cần thực nói lời cảm ơn xin lỗi với trường hợp Học sinh - Thảo luận nhóm a Nhặt hộp bút lên trả bạn xin lỗi phù hợp mắc lỗi phải xin lỗi b Nói lời cảm ơn bạn phù hợp bạn giúp đỡ - Thi ghép hoa - Đọc tình nói lời cảm ơn - Đọc - Làm vào sách - Nói lời cảm ơn người khác quan tâm, giúp đỡ Nói lời xin lỗi làm phiền người khác - Lắng nghe - Đọc Thứ năm ngày 15 tháng 03 năm 2018 Tiếng Việt: Tiếng ngang (2 tiết) Toán: Luyện tập I Mục tiêu: - Viết số có chữ số, viết số liền trước, số liền sau số - So sánh số, thứ tự số II Đồ dùng dạy học: - Đồ dùng phục vụ luyện tập III Các hoạt động dạy- học: Giáo viên A Kiểm tra cũ (5’) - Gọi HS đứng chỗ đọc số từ - 100 - Hỏi đặc điểm số - Nhận xét B Dạy Giới thiệu bài: ghi đề (2’) Hướng dẫn làm tập (28’) Bài tập 1: Nêu yêu cầu - Đọc số cho HS viết bảng - Cho HS đọc Bài tập 2: Nêu yêu cầu - Muốn tìm số liền trước số ta làm nào? - Muốn tìm số liền sau số ta làm nào? - Cho HS làm vào sách - HS trả lời Học sinh - HS đọc nối tiếp - HS trả lời - Nghe - Viết số - 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66,100 - Đọc - Viết số - Trừ - Cộng thêm - HS làm a Số liền trước 62 61 Số liền trước 61 60 Số liền trước 80 79… b Số liền sau 20 21 Số liền sau 38 39 Bài tập 3: Nêu yêu cầu Số liền sau 99 100… - Cho HS viết số vào phiếu - Viết số - Gọi HS lên bảng viết - HS làm vào phiếu - Cho HS đọc - Lên bảng viết *Bài tập 4: Dùng thước bút nối điểm - HS đọc để có hai hình vng C Củng cố, dặn dị: (4’) Trị chơi:Tìm số liền trước, liền sau - Chuẩn bị : Luyện tập chung * HS khá, giỏi thực - Thực Thủ cơng: Cắt, dán hình vng (tiết 2) I Mục tiêu: - Biết cách kẻ, cắt, dán hình vng - Kẻ cắt, dán, hình vng Có thể cắt dán hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng II Đồ dùng dạy học: - Một hình vng mẫu giấy màu tờ giấy trắng có kẻ - Một tờ giấy có kẻ kích thước lớn - Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán -Giấy màu có kẻ - Một tờ giấy có kẻ - Bút chì, thước, kéo, hồ dán, thủ vông III Các hoạt động dạy - học: Giáo viên HS thực hành (26’) - GV nhắc lại cách kẻ hình vng theo cách - Cho HS nhắc lại - Cho HS thực hành kẻ, cắt, dán hình vng theo trình tự sau: + Kẻ hình vng + Cắt rời + Dán sản phẩm vào * Khuyến khích học sinh cắt hình vng theo cách kẻ, cắt hình vng có kích thước khác Học sinh - Lắng nghe - Nhắc lại - HS thực hành cắt dán hình vng vào thủ cơng * Kẻ, cắt, dán hình vng theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng * Có thể kẻ, cắt hình vng có kích thước khác - Lưu ý cần ướm thử hình vng vào trước bơi lớp hồ mỏng, đặt dán cân đối - Dán sản phẩm vào miết phẳng Củng cố ,dặn dò: (4’) - Nhận xét tinh thần học tập, chuẩn bị đồ - Lắng nghe dùng học tập, kĩ kẻ, cắt, dán hình - Hướng dẫn HS chuẩn bị tiết sau Buổi chiều Tiếng Việt:* Ôn tiếng ngang (2 tiết) Toán:* Luyện tập I Mục tiêu: - Viết số có chữ số, viết số liền trước, số liền sau số - So sánh số, thứ tự số II Đồ dùng dạy học: - Đồ dùng phục vụ luyện tập III Các hoạt động dạy- học: Giáo viên A Kiểm tra cũ (5’) - Gọi HS đứng chỗ đọc số từ - 100 - Hỏi đặc điểm số - Nhận xét B Dạy Giới thiệu bài: ghi đề (2’) Hướng dẫn làm tập (28’) Bài tập 1: Nêu yêu cầu - Đọc số cho HS viết bảng - Cho HS đọc Bài tập 2: Nêu yêu cầu - Muốn tìm số liền trước số ta làm nào? - Muốn tìm số liền sau số ta làm nào? - Cho HS làm vào sách - HS trả lời Học sinh - HS đọc nối tiếp - HS trả lời - Nghe - Viết số - 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66,100 - Đọc - Viết số - Trừ - Cộng thêm - HS làm a Số liền trước 62 61 Số liền trước 61 60 Số liền trước 80 79… b Số liền sau 20 21 Số liền sau 38 39 Bài tập 3: Nêu yêu cầu Số liền sau 99 100… - Cho HS viết số vào phiếu - Viết số - Gọi HS lên bảng viết - HS làm vào phiếu - Cho HS đọc - Lên bảng viết *Bài tập 4: Dùng thước bút nối điểm - HS đọc để có hai hình vng * HS khá, giỏi thực C Củng cố, dặn dị: (4’) Trị chơi:Tìm số liền trước, liền sau - Chuẩn bị : Luyện tập chung - Thực Thứ sáu ngày 16 tháng 03 năm 2018 Tiếng Việt: Phụ âm (2 tiết) Toán: Luyện tập chung I Mục tiêu: - Biết đọc, viết, so sánh số có chữ số - Biết giải tốn có phép cộng II Đồ dùng dạy học: - Phiếu tập III Các hoạt động dạy - học: Giáo viên A Kiểm tra cũ: (4’) - Cho HS tìm số liền trước, liền sau số: 55, 70, 89, 99 - Nhận xét B Dạy Giới thiệu (2’) Hướng dẫn HS làm tập (26’) Bài 1: Nêu yêu cầu - Cho HS làm vào phiếu - Gọi HS lên bảng làm - Nhận xét, cho HS đọc Bài 2: Nêu yêu cầu - Gọi HS nối tiếp đọc số có sách Bài 3: ( cột a) Nêu yêu cầu - Cho HS làm vào - Gọi HS lên bảng làm nêu cách làm - Nhận xét, cho HS đọc Bài 4: Cho HS đọc toán - u cầu HS tóm tắt tốn - Bài tốn cho biết gì? Học sinh - HS nêu - Viết số - Làm vào phiếu a 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 b 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79 - Đọc số - Đọc: 35, 41, 64, 85, 69, 70 - Điền dấu >, 65 42 < 76 15 > 10 + 4… - Đọc - Đọc toán - Tóm tắt - Có 10 cam chanh - Có tất cây? - Làm vào - Lên bảng làm - Bài tốn hỏi gì? - Cho HS làm vào - Gọi HS lên bảng làm - Nhận xét Bài 5: Nêu yêu cầu - Cho HS suy nghĩ trả lời - Nhận xét C Củng cố, dặn dò: (3’) - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị : Luyện tập chung - Nhận xét - Viết số lớn có hai chữ số - Số 99 Sinh hoạt lớp I.Mục tiêu: - HS biết ưu điểm khuyết điểm tuần học vừa qua - Biết thẳng thắn phê tự phê II.Các hoạt động dạy - học: Giáo viên Đánh giá hoạt động tuần (22’) - GV đánh giá hoạt động tuần qua -Tổ1, ,3 học tốt, chăm gặt nhiều điểm tốt - GV theo dõi gợi ý - Nhận xét, tuyên dương lớp - Nhắc nhở bạn chưa thực bạn: .hay nói chuyện riêng học Phương hướng tuần tới (8’) - GV theo dõi nhắc nhở - Cả lớp thực - Vệ sinh cá nhân, giữ vệ sinh lớp - Học tốt, chăm chỉ, rèn chữ viết, giữ sạch, - Thi đua học tốt gặt nhiều hoa điểm tốt để: Chào mừng ngày 26/3 - Đi học chuyên cần Học sinh - HS lắng nghe * Tổ trưởng trình bày - Các hoạt động - Cả lớp theo dõi - Nhận xét - Cần khắc phục - Cả lớp có ý kiến - Thống ý kiến -Thực đều, học trước đến lớp Buổi chiều Âm nhạc: ( Có giáo viên chuyên dạy) Mĩ thuật: (Có giáo viên chuyên dạy) Thể dục: (Có giáo viên chuyên dạy) ... chuyên dạy) Tiếng Việt: Từng tiếng rời (2tiết) Buổi chi? ??u Tiếng Việt:* Ôn tiếng rời (2tiết) (Tiết 1, tuần 27) Tốn:*Ơn số liền trước, số liền sau (Tuần 27 tiết 1) I Mơc tiªu: - Nhận biết số liền trước... nhọn; chân có đệm thịt êm - Con mèo - Đầu, mình, chân Buổi chi? ??u Tiếng Việt:* Ôn tiếng khác (1tiết) Tốn:*Ơn số liền trước, số liền sau (Tuần 27 tiết 2) I Mơc tiªu: - Biết số liền trước liền sau số... Gọi nhóm trình bày giải thích - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung Hoạt động 2: Chơi ghép hoa (9’) - Chia lớp thành nhóm, phát cho nhóm nhị hoa ( nhị hoa ghi cảm ơn, nhị hoa ghi xin lỗi) cánh hoa với