a/ Chứng minh: BH = CK b/ Chứng minh : AM là đường trung trực của HK c/ Từ B và C vẽ các đường thẳng lần lượt vuông góc với AB và AC, chúng cắt nhau tại D.. ĐỀ 33 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG..[r]
Trang 1ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
Đ
Ề 1 Bài 1:
Một giỏo viờn theo dừi thời gian làm bài tập ( tớnh theo phỳt ) của 30 học sinh và ghi lại như sau:
Cho hai đa thức:
M = 3,5x2y - 2xy2 + 2xy + 3xy2 + 1,5x2y ; N = 2x2y +3,2xy +xy2 -4xy2
Bài 2: Ba lớp 7A, 7B, 7C có 117 bạn đi trồng cây số cây mỗi bạn học sinh lớp
7A, 7B, 7C lần lợt trồng đợc là 2, 3, 4 cây và số cây mỗi lớp trồng đợc bằng nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh đi trồng cây
Trang 2ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)
c) Tính A(1) và B(-1)
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D , trên cạnh AC
lấy điểm E sao cho AD = AE Gọi M là giao điểm của BE và CD
4 chiều dài mỗi tấm thì chiều dài còn lại của
ba tấm bằng nhau Tính chiều dài mỗi tấm vải trớc khi cắt
Bài: 4 : Cho hai đa thức:
f(x) = x2 – 2x4 – 5 +2x2- x4 +3 +xg(x) = -4 + x3 – 2x4 –x2 +2 – x2 + x4-3x3a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b)Tính h(x) = f(x) – g(x) và k(x) = f(x) – h(x)
c) Tìm hệ số có bậc cao nhất và hệ số tự do của hai đa thức h(x) và k(x)
Bài: 4: Cho ABC cân tại A có AB = AC Trên tia đối của các tia BA và CA lấy hai điểm D và E sao cho BD = CE
Trang 3ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
d) Từ B và C kẻ các đờng vuông góc với AM và AN chúng cắt nhau tại I Chứng minh AI là tia phân giác chung của hai góc BAC và MAN
-Hết -ĐỀ 4 Bài 1: Thực hiện phép tính:
Bài 3: Số HS của khối 6, 7, 8, 9 của một trờng THCS tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6.
Biết rằng số HS của khối 8 và khối 9 ít hơn số HS của khối 6 và khối 7 là 120
HS Tính số HS của mỗi khối
Bài: 4 Cho hai đa thức:
f(x) = x4-2x3 +3x2-x +5g(x) = -x4 + 2x3 -2x2 + x -9a)Tính f(x) +g(x) và f(x) – g(x)
Trang 4ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
H(x) = 2x2 - 1a/ Tính F(x) - G(x) + H(x)
b/ Tìm x sao cho F(x) - G(x) + H(x) = 0
Bài: 5
Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm.
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH
b/ Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng
c/ Chứnh minh hai góc ABG và ACG bằng nhau
Trang 5ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
Trang 6ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
Hai tổ A và B cùng sản xuất 1 sản phẩm Tổ A hoàn thành một sản phẩm mất 2 giờ và tổ B hoàn thành 1 sản phẩm hết 3 giờ.Trong cùng một thời gian
nh nhau thì hai tổ hoàn thành đợc 30 sản phẩm Hỏi số sản phẩm mà mỗi tổ làm đợc
3
Bài 3:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy
a)Vẽ tam giác ABC , biết A(2;4); B(2;-1); C(-4;-1)
b)Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích của tam giác đó
Trang 7ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
Bài: 4 Cho hai đa thức:
a) Các tam giác ABD và tam giácAEC là tam giác gì ?
b) Gọi O là giao điểm của ID và KE Chứng minh AIO=AKO
c) Chứng minh AO BC
ĐỀ 9 TRệễỉNG THCS MINH HệNG
4 số cây của đội III Số cây đội II
trồng ít hơn tổng số cây hai đội I và II là 55 cây.Tính số cây mỗi đội đã trồng
Trang 8ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A §êng ph©n gi¸c BE KỴ EH vu«ng gãc víi
BC (H BC) Gäi K lµ giao ®iĨm cđa AB vµ HE Chøng minh r»ng:
a) ABE = HBE;
b) EK = EC;
c) So s¸nh BC víi KH
ĐỀ 10 TRƯỜNG THCS LÊ QUÍ ĐÔN
Bµi 1:TÝnh:
a) (0,125).(-3,7).(-2)3 b)
25 1 36.
b) TÝnh c¸c gi¸ tri cđa x khi y =-3; y=0; y=3
c) C¸c gi¸ trÞ cđa x khi y d¬ng, y ©m
Bµi: 4: Cho c¸c ®a thøc:
f(x) = -3x4-2x –x2+7
g(x)= 3+3x4 +x2-3x
a) S¾p xÕp c¸c ®a thøc trªn theo luü thõ gi¶m dÇn cđa biÕn
b) TÝnh f(x) + g(x) vµ f(x) +g(x)
Trang 9ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
c) Tìm nghiệm của f(x) + g(x)
Bài: 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A, các tia phân giác trong AD và
CE của góc A và góc C cắt nhau tai O.Đờng phân giác ngoài góc B của tam giác ABC cắt AC tại F
Bài 2: Ba công nhân cùng sản xuất một số dụng cụ nh nhau.Cả ba ngời làm
hết 177 giờ.Biết rằng trong 1 giờ ngời thứ nhất sản xuất đợc 7 dụng cụ, ngời thứ hai 8 dụng cụ, và ngời thứ ba 12 dụng cụ Hỏi mỗi ngời đã làm bao nhiêu giờ
Bài 3: Cho hàm số y = f(x) =-ax.
a)Biết đồ thị hàm số đi qua M(-2;5).Hãy tìm a
Trang 10ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
Bài: 5: Cho tam giác ABC cân (AB = AC) ,O là giao điểm 3 trung trực 2 cạnh
của tam giác ABC (O nằm trong tam giác)
Trên tia đối của các tia AB và CA ta lấy hai điểm M; N sao cho AM = CNa) Chứng minh OAB OCA
b) Chứng minh AOM =CON
c) Hai trung trực OM; ON cắt nhau tại I
Chứng minh OI là tia phân giác của MON .
b Vẽ tia phõn giỏc của gúc C cắt cạnh AB tại D
c Trờn cạnh CB lấy điểm M sao cho CM=CA Chứng minh: ACD MCD.
d Qua C vẽ đường thẳng xy vuụng gúc CA Từ A kẻ đường thẳng songsong với CD cắt xy ở K Chứng minh:AK=CD
Trang 11ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
Bài 3: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận cĩ các giá trị theo bảng:
Điền giá trị thích hợp vào ơ trống:
c) Qua A kẻ đường thẳng song song với BD cắt BC tại E Chứng minh H
là trung điểm của BE
ĐỀ 14 TRƯỜNG THCS ĐỒNG TÂM
Bài 3: Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thì y = 4.
a) Hãy biểu diễn y theo x
Bài 5: Cho ABC, biết A 300, và B 2C Tính Bvà C
Bài 6: Cho gĩc nhọn xOy ; trên tia Ox lấy 2 điểm A và B (A nằm giữa O,B).
Trên Oy lấy 2 điểm C,D (C nằm giữa O,D) sao cho OA=OC và OB=OD Chứng minh:
Trang 12ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
TRƯỜNG THCS THĂNG LONG
Bài 3: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày
xong trong 2 ngày, đội thứ hai trong 4 ngày, đội thứ 3 trong 6 ngày Hỏi mỗiđội cĩ bao nhiêu máy biết rằng ba đội cĩ tất cả 33 máy
Bài 4: ChoABC Qua A kẻ đường tẳng song song với BC, qua C kẻ đườngthẳng song với AB, hai đường thẳng này cắt nhau tại D
a) Chứng minh: AD = BC và AB = DC
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD Chứng minh: AM CN c) Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh: OA OC và OB OD d) Chứng minh: M, O, N thẳng hàng
ĐỀ 16 TRƯỜNG THCS BẠCH ĐẰNG
4 2,5 5
a) Hãy biểu diễn y theo x
b) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10
c) Tính giá trị của x khi y = 2; y = 30
Bài 4: Cho hình vẽ:
Trang 13ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
Bài 5: Cho biết 56 cơng nhân hồn thành 1 cơng việc trong 21 ngày Hỏi phải
tăng thêm bao nhiêu cơng nhân nữa để hồn thành cơng việc đĩ trong 14ngày (năng suất mỗi cơng nhân là như nhau)
Bài 6: Cho tam giác ABC với AB=AC Lấy I là trung điểm BC Trên tia BC lấy
điểm N, trên tia CB lấy điểm M sao cho CN=BM
a) Chứng minh ABI ACI và AI là tia phân giác gĩc BAC
Trang 14ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
b) Chứng minh AM=AN
c) Qua B vẽ đường thẳng vuơng gĩc với AB cắt tia AI tại K Chứng minh KC
AC
ĐỀ 18 TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
Bài 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch cĩ các giá trị theo bảng:
Điền giá trị thích hợp vào ơ trống
Bài 5: Cho ABCvuơng tại C, biết B 2A Tính Bvà A
a) Trên tia đối tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB Chứng minh AD =AB.b) Trên AD lấy điểm M, trên AB lấy điểm N sao cho AM = AN Chứng minh
CM = CN
c) Gọi I là giao điểm của AC và MN Chứng minh IM = IN
d) Chứng minh MN//BD
ĐỀ 19 TRƯỜNG THCS HIỆP THÀNH
Bài 4: Tìm 2 số a,b biết: 11.a = 5.b và a b=24
Bài 5: Ba nhà sản xuất gĩp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi nhà sản xuất phải
gĩp bao nhiêu vốn biết rằng tổng số vốn là 210 triệu đồng
Bài 6: Cho gĩc xOy 600 Vẽ Oz là tia phân giác của gĩc xOy
a) Tính zOy?
b) Trên Ox lấy điểm A và trên Oy lấy điểm B sao cho OA=OB Tia Oz cắt ABtại I Chứng minh OIA OIB
Trang 15ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
c) Chứng minh OI AB
d) Tên tia Oz lấy điểm M Chứng minh MA=MB
e) Qua M vẽ đường thẳng song song với AB cắt tia Ox, Oy lần lượt tại C và D.Chứng minh BD = AC
ĐỀ 20 TRƯỜNG THCS THANH AN
Bài 3: Một tam giác cĩ số đo ba gĩc lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7 Tính số đo các
gĩc của tam giác đĩ
Bài 4: Cho ABC vuơng tại A ( AB < AC)
Bài 3: Cho biết 8 người làm cỏ một cánh đồng hết 5 giờ Hỏi nếu tăng thêm 2
người ( với năng suất như thế) thì làm cỏ cánh đồng đĩ trong bao lâu?
Bài 4: Cho ABCvuơng tại A (AB<AC) Đường trung trực của cạnh BC cắtcạnh AC tại K và cắt đường thẳng AB tại D
a) Chứng minh: KB = KC và KBC KCB ;
b) Chứng minh: DB = DC
c) Chứng minh: BK CD
Trang 16ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
Đ
Ề 22 PHOỉNG GIAÙO DUẽC ẹệÙC LINH
3 Tìm nghiệm của đa thức f(x);
Câu 3: Cho góc xOy; vẽ tia phân giác Ot của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M
bất kỳ; trên các tia Ox và Oy lần lợt lấy các điểm A và B sao cho OA = OB gọi
H là giao điểm của AB và Ot
Chứng minh:
a) MA = MB
b) OM là đờng trung trực của AB
c) Cho biết AB = 6cm; OA = 5 cm Tính OH?
ĐỀ 23 Bài 1: Điểm thi Toán học kì I của học sinh lớp 7A đợc cho ở bảng dới đây:
Trang 17ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A §êng ph©n gi¸c BE KỴ EH vu«ng gãc víi BC (H
BC) Gäi K lµ giao ®iĨm cđa AB vµ HE Chøng minh r»ng:
c) Tính giá trị của đa thức (x) tại x = – 1
Bài 2 : Cho đa thức : M = (12 x8+8 x2+6 x −7)−(12 x8+2 x − 8)+(5 −8 x2)
a) Thu gọn đa thức M
b) Tìm x để M = 0
Bài 3 : tính giá trị đa thức sau : A(x) = 3x2-4x +2x2-4+2x+5-4x2 tại x=1
Bài 4 : Cho hai đa thức : P(x) = x3 – 2x2 + x – 2 ; Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6
a) Tính: P(x) + Q(x)
b) Tính: P(x) – Q(x)
b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)
Bài 5 : Cho ABC vuơng tại A, kẻ đường phân giác BD của gĩc B Đường thẳng đi qua A và vuơng gĩc với BD cắt BC tại E
Trang 18ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
BED là tam giác vuơng
Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông tại A , B = 60 O Trên tia đối của tia AB , lấy điểm D sao cho AB = AD Trên cạnh BC , lấy điểm M sao cho DM BC
a) So sánh DC và BC, từ đó suy ra Δ ABC là tam giác gì ?
b) Chứng minh : CA = DM
c) Gọi I là giao điểm giữa AC và DM Tính số đo góc DIC, góc DCI
d) Cho BC = 8cm Tính AB và AC
ĐỀ 25
Bài 1: Điểm kiểm tra tốn của một lớp 7 được ghi trong bảng sau: 6 5 4 7 7 6 8 5 8 3 8 2 4 6 8 2 6 3 8 7 7 7 4 10 8 7 3 a/Lập bảng tần số T ính số trung bình cộng b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nh ận xét kết quả bài kiểm tra B ài 2: i m ki m tra tốn (H c kìI)c a l p 7A đ c cho b i b ng sau:Đ ể ể ọ ủ ớ ượ ở ả 3 4 5 5 7 6 7 8 9
5 6 4 3 5 7 4 5 6
6 5 8 5 4 6 5 7 4
5 6 7 6 9 3 6 7 5
Hãy tính điểm trung bình của lớp 7A và tìm Mốt của dấu hiệu
Bài 3: Cho hai đa thức :
P(x) = 3x3 + x2 + 4x4 – x - 3x3 + 5x4 + x2 - 6
Q(x) = -x2 - x4 + 4x3 - x2 - 5x3 + 3x + 1 + x
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính : P(x) +Q(x) ; P(x) – Q(x)
c Đặt M (x) = P(x) - Q(x) Tính M(x) tại x = - 2
Bài 4: Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng:
Trang 19ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
c) Chứng tỏ rằng đa thức trên khơng cĩ nghiệm
Bài 6: Cho tam giác ABC vuơng tại A Đường phân giác của gĩc B cắt AC tại H Kẻ
HE vuơng gĩc với BC ( E BC).Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I
a/ Chứng minh ABH bằng tam giác EBH
b/ Chứng minh BH là trung trực của AE
c/ So sánh HA và HC
d/ Chứng minh BH vuơng gĩc với IC Cĩ nhận xét gì về IBC
Bài 7:(3đ) Cho tam giác ABC cĩ B=900 Vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA
lấy điểm E sao cho ME=MA Chứng minh rằng:
Bài 1: Tính giá trị đa thức sau : A(x) = 3x2-4x +2x2-4+2x+5-4x2 tại x=1
Bài 2: Cho hai đa thức : P(x) = x3 – 2x2 + x – 2 ; Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6
a) Tính: P(x) + Q(x)
b) Tính: P(x) – Q(x)
b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)
Bài 3: Cho ABC vuơng tại A, kẻ đường phân giác BD của gĩc B Đường thẳng điqua A và vuơng gĩc với BD cắt BC tại E
BED là tam giác vuơng
ĐỀ 27 Bài 1 : Cho hai đa thức :
A( x ) = x5−3 x2
+7 x4−9 x3
+x2−1
4 x
Trang 20ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
B ( x) = 5 x4− x5+x2−2 x3+3 x2−1
4
a) Thu goùn vaứ saộp xeỏp hai ủa thửực treõn theo luyừ thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏnb) Tớnh f(x) = A(x) – B(x)
c) Tớnh giaự trũ cuỷa ủa thửực (x) taùi x = – 1
Baứi 2 : Cho ủa thửực : M = (12 x8+8 x2+6 x −7)−(12 x8+2 x − 8)+(5 −8 x2)
a Thu goùn ủa thửực M
b Tỡm x ủeồ M = 0
Baứi 3 : Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A , B = 60 O Treõn tia ủoỏi cuỷa tia AB , laỏy
ủieồm D sao cho AB = AD Treõn caùnh BC , laỏy ủieồm M sao cho DM
BC a) So saựnh DC vaứ BC, tửứ ủoự suy ra Δ ABC laứ tam giaực gỡ ?
b) Chửựng minh : CA = DM
c) Goùi I laứ giao ủieồm giửừa AC vaứ DM Tớnh soỏ ủo goực DIC, goực DCI
d) Cho BC = 8cm Tớnh AB vaứ AC
ĐỀ 28 Bài 1: (1,5 điểm)
Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của học sinh một lớp 7 cho ở bảng sau:
Tần số
a) Tìm số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp đó?
b) Tìm mốt của dấu hiệu?
Bài 2: (3 điểm).
Cho hai đa thức:
P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2xQ(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3a/ Thu gọn và sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm của biến.b/ Tớnh P(x) + Q(x)
c/ Tỡm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x)
Bài 3: (3điểm)
Cho tam giỏc ABC cú AB = AC = 13cm , BC = 10cm; AM là trung tuyến
a Chứng minh: ABM = ACM
b Tính độ dài AM
c Gọi H là trực tâm của tam giác Chứng minh 3 điểm A, H, M thẳng hàng
ĐỀ 29
Trang 21ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
TRệễỉNG THCS TRệễỉNG CHINH
Bài 2: Cho hàm số : y = f(x) = x2 – 2x + 1
a, Hãy tính : f(0); f(1/2); f(-1/2)
b, Tính x để f(x) = 0
Bài 3: Cho Δ ABC Gọi I là trung điểm của AB Trên tia đối của tia IC lấy
điểm D sao cho ID = IC
a, Chứng minh rằng : Δ IAD = Δ IBC
b, Chứng minh rằng : AD // BC
c, Gọi K là trung điểm của AC Trên tia đối của tia KB lấy điểm E sao cho KE
= KB Chứng minh rằng : A là trung điểm của DE
Trang 22ẹEÀ THI HOẽC KYỉ II LễÙP 7 GIAÙO VIEÂN: NGUYEÃN TROẽNG PHUÙC
ĐỀ 30
Baứi 1: Thụứ gian tớnh baống phuựt cuỷa moói hoùc sinh lụựp 7A nhử sau:
a) Daỏu hieọu laứ gỡ ? Tỡm moỏt cuỷa daỏu h ?
b) Tớnh thụứi gian trung bỡnh laứm baứi taọp cuỷa lụựp 7A ?
Baứi 2: Cho caực ủa thửực sau :
f (x)=x3 +5 x 2−3 x −1 g(x )=-x3+2 x −3
Câu 2: (1,5 điểm ) Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x3
a, Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo thứ tự giảm dần của các biến?
b, Tính P(1) và P(-1)?
c, Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm?
Câu 3(3,5điểm) Cho tam giác vuông ABC ( góc A = 90o ), tia phân giác của góc B cắt
AC ở E, từ E kẻ EH vuông góc BC (H thuộc BC) chứng minh rằng:
a, ABE bằng HBE
b, BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH
c, EC > AE
ĐỀ 32 Bài 1) (2đ)
Trang 23ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
Thời gian làm xong một sản phẩm ( tính bằng phút ) của 40 người thợ trong một tổ sản xuất “Đang Lên” cho kết quả sau:
18 22 20 22 20 25 20 22 22 20
20 28 18 25 25 20 22 22 18 25
22 20 22 20 18 22 25 20 25 20
25 22 28 22 22 25 18 22 22 22
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Lập bảng “tần số”á (hàng ngang cĩ 2 dịng )
c) Tính số trung bình cộng (cĩ thể hiện cách tính ; kết quả làm trịn 1 chữ
số thập phân )
Bài 2 ( 1 đ )
Cho hai đơn thức : ( - 2x 2 y ) 2 ( - 3xy 2 z ) 2
a/ Tính tích hai đơn thức trên b/ Tìm bậc, nêu phần hệ số, phần biến của đơn thức tích vừa tìm được.
Bài 3 ( 2 đ )
Cho hai đa thức:
P(x) = 11 – 2x 3 + 4x 4 + 5x – x 4 – 2x Q(x) = 2x 4 – x + 4 – x 3 + 3x – 5x 4 + 3x 3
a/ Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến b/ Tính P(x) + Q(x)
c/ Tìm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x)
Bài 3 ( 3 đ )
Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM Vẽ MH vuơng gĩc với AB tại
H, MK vuơng gĩc với AC tại K.
a/ Chứng minh: BH = CK b/ Chứng minh : AM là đường trung trực của HK c/ Từ B và C vẽ các đường thẳng lần lượt vuơng gĩc với AB và AC, chúng cắt nhau tại D Chứng minh : A, M , D thẳng hàng.
Đ
Ề 33 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
Trang 24ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
QUẬN HẢI CHÂU
Cho tam giác DEF vuơng tại D, phân giác EB Kẻ BI vuơng gĩc vơí EF tại I Gọi
H là giao điểm của hai tia ED và IB Chứng minh:
Trang 25ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
PHÒNG GIÁO DỤC CHỢ MỚI
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN MỸ LUÔNG
Bài 1: Chọn một trong hai câu sau:
C âu 1: Phát biểu định lý Pytago thuận và đảo.
Áp dụng: Cho tam giác ABC vuơng tại B, AB=5cm, AC=13cm.Tính BC?
C âu 2: Phát biểu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
Áp dụng: Cho hình vẽ, G là trọng tâm của tam giác
Cho AD=12cm, hãy tính AG?
Bài 2: Điểm kiểm tra tốn của một lớp 7 được ghi trong bảng sau:
a/Lập bảng tần số T ính số trung bình cộng
b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nh ận xét kết quả bài kiểm tra
Bài 3: Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng:
c) Chứng tỏ rằng đa thức trên khơng cĩ nghiệm
Bài 5: Cho tam giác ABC cĩ B=900 Vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy
điểm E sao cho ME=MA Chứng minh rằng:
Trang 26ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 7 GIÁO VIÊN: NGUYỄN TRỌNG PHÚC
c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 : Cho hai đa thức :
a Thu gọn đa thức f(x) trên
b Tính f(1) ; f(-1) Bài 4:
Cho gĩc nhọn xOy Gọi C là một điểm thuộc tia phân giáccủa gĩc xOy Kẻ CA vuơng gĩc với Ox (A thuộc Ox), kẻ CB vuơng gĩcvới Oy (B thuộc Oy)
a) Chứng minh rằng CA = CB
b) Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm của
AC và Oy So sánh các độ dài CD và CE
c) Cho biết CO = 13cm , AO = 12cm Tính độ dài AC
Đ
Ề 36 Bài 1: Cho đa thức: f(x) = x4 – 3x2 + x + 3
g(x) = x4 – x3 + x2 + 5Tính: