1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

TUAN 12 DUNG

26 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 60,04 KB

Nội dung

II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Hoạt động 1: Nhận xét tuần 12 - Yêu cầu HS nêu các hoạt động trong tuần.. - GV nhận xét bổ sung.[r]

TUẦN 12 Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2016 Chào cờ đầu tuần Tập đọc: Mùa thảo I.Mục tiêu: - Biết đọc diễn cảm văn, nhấn mạnh từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc, mùi vị rừng thảo - Hiểu ND: Vẻ đẹp sinh sôi rừng thảo (Trả lời CH SGK) - HS nêu tác dụng cách dùng từ, đặt câu để miêu tả vật sinh động - Giáo dục học sinh có ý thức làm đẹp mơi trường gia đình, mơi trường xung quanh II.Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc diễn cảm III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: (5’) Cây bàng - Giáo viên nhận xét Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc (10’) - Gọi HS đọc - Rèn đọc: Đản Khao, lướt thướt, Chin San, sinh sơi, chon chót - Bài chia làm đoạn - Yêu cầu học sinh đọc nối đoạn Theo dõi sửa lỗi phát âm, giọng đọc em - Giáo viên đọc diễn cảm tồn Hoạt động 2: Tìm hiểu (12’) - Giáo viên cho học sinh đọc đoạn - Lưu ý học sinh đọc đoạn văn với giọng chậm rãi, êm + Câu hỏi 1: Thảo báo hiệu vào mùa cách nào? Cách dùng từ đặt câu đoạn đầu có đáng ý? - GV kết hợp ghi bảng từ ngữ gợi tả - Yêu cầu học sinh nêu ý - Yêu cầu học sinh đọc đoạn - Câu hỏi 2: Tìm chi tiết cho thấy thảo phát triển nhanh? • Giáo viên chốt lại - Yêu cầu học sinh nêu ý - Yêu cầu học sinh đọc đoạn + Câu hỏi 3: Hoa thảo nảy đâu? Khi thảo chín, rừng có nét đẹp? • GV chốt lại + u cầu HS nêu ý đoạn Học sinh - Học sinh đọc diễn cảm thơ, trả lời câu hỏi - Học sinh đọc - học sinh nối tiếp đọc đoạn - Học sinh đọc thầm phần giải - HS luyện đọc theo cặp - HS đọc toàn - Học sinh đọc đoạn - Học sinh đọc nhấn giọng từ ngữ báo hiệu mùi thơm - Thảo báo hiệu vào mùa mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho gió thơm … - HS nêu: Thảo báo hiệu vào mùa - Học sinh đọc đoạn - Qua năm, hạt thảo thành cây, cao tới bụng người… - HS nhận xét - HS nêu - Học sinh đọc đoạn - Nảy gốc - HS trả lời - Lớp nhận xét - Thấy cảnh rừng thảo đầy hương - Ghi từ ngữ bật Hoạt động 3: Đọc diễn cảm (8’) - Giáo viên đọc diễn cảm toàn - Hướng dẫn HS kĩ thuật đọc diễn cảm - Cho học sinh đọc đoạn - Giáo viên nhận xét - Hướng dẫn HS nêu nội dung Củng cố: (3’) - Em có suy nghĩ đọc văn - Thi đua đọc diễn cảm Dặn dò: (2’) - Chuẩn bị: “Hành trình bầy ong” - Nhận xét tiết học thơm sắc đẹp thật quyến rũ - Học sinh nêu cách ngắt nhấn giọng - 1, học sinh đọc toàn - HS luyện đọc - Thảo luận nêu ý bài: “Bài văn tả vẻ đẹp sinh sôi rừng thảo quả.” - Học sinh trả lời - Học sinh đọc tồn Tốn: Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, …… I.Mục tiêu: + Nhân nhẩm số thập phân với 10; 100; 1000; … + Chuyển đổi đơn vị đo số đo độ dài dạng số thập phân - BT cần làm: Bài 1; Bài II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi quy tắc – tập 3, bảng con, SGK III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: (5’) - Học sinh sửa 3/56 - Giáo viên nhận xét Bài mới: (30’) Nhân số thập phân với 10, 100, 1000 Hoạt động 1: H.dẫn cách nhân nhẩm số thập phân với 10; 100; 1000 - Giáo viên nêu ví dụ - Yêu cầu học sinh nêu kết - HDHS đặt tính tính: Học sinh - HS đọc kết làm - Lớp nhận xét - Học sinh ghi kết vào bảng - Học sinh nhận xét giải thích cách làm (có 27 , 867 53 ,286 thể học sinh giải thích phép tính đọc ® x 10 x 100 (so sánh) kết luận chuyển dấu phẩy sang ❑❑ ❑❑ phải chữ số) 278,67 5328,6 - Học sinh thực Lưu ý:37,561 ´ 1000 = 37561 - Học sinh nêu quy tắc - Yêu cầu học sinh nêu quy tắc - Học sinh tự nêu kết luận SGK -Giáo viên nhấn mạnh thao tác: chuyển dấu - Lần lượt học sinh lặp lại phẩy sang bên phải - GV chốt lại dán ghi nhớ lên bảng Hoạt động 2: Luyện tập - Học sinh đọc đề Bài 1: - Học sinh làm cách tính nhẩm - Gọi học sinh nhắc lại quy tắc nhẩm - Học sinh sửa số thập phân với 10, 100, 1000 - Giáo viên chốt lại Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu - Nhận xét, sửa sai Bài 3: (nếu thời gian) - Cho HS nêu yêu cầu đề - Thu nx - Nhận xét Củng cố, dặn dò: (3’) - Gọi HS nêu lại quy tắc nhân - Chuẩn bị: “Luyện tập” - Học sinh đọc đề - HS lên bảng làm bài, lớp làm vào 10,4dm = 104cm ; 12,6m = 1260cm 0,856m = 85,6cm ; 5,75dm = 57,5cm - HS nêu yêu cầu - HS làm bảng, lớp làm vào 10l dầu hỏa cân nặng là: 0,8 x 10 = (kg) Can dầu hỏa cân nặng là: + 1,3 = 9,3 (kg) Đáp số: 9,3 kg - HS nêu lại quy tắc Chính tả:(nghe - viết) Mùa thảo I.Mục tiêu: - Học sinh nghe viết CT; trình bày hình thức văn xuôi - Làm BT(2) a / b, BT(3) a / b, BTCT phương ngữ GV soạn II.Đồ dùng dạy học: - Giấy khổ A4 – thi tìm nhanh từ láy.Vở, SGK III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: (5’) - Giáo viên nhận xét Học sinh - HS đọc kết làm tập - Học sinh nhận xét 2.Bài mới: (30’) - 1, học sinh đọc tả Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe – viết - Nêu nội dung đoạn viết: Tả hương thơm thảo quả, phát triển nhanh chóng thảo • Hướng dẫn học sinh viết từ khó đoạn - Học sinh nêu cách trình bày tả văn vào bảng -Viết từ khó: mưa rây, rực lên, chứa lửa, • Giáo viên đọc câu phận chứa nắng … câu - Học sinh lắng nghe viết nắn nót • Giáo viên đọc lại cho học sinh dò - Từng cặp học sinh đổi tập sốt lỗi • Giáo viên chữa lỗi nx số Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm tập tả - học sinh đọc yêu cầu tập Bài a: Yêu cầu đọc đề - HS chơi trò chơi: thi viết nhanh a + Sổ: sổ mũi – sổ + Xổ: xổ số – xổ lồng + Sơ: sơ sài – đơn sơ + Su: su hào – đồng xu + Sứ: bát sứ – xứ sơ - Giáo viên nhận xét Bài 3b: Yêu cầu đọc đề • Giáo viên chốt lại Củng cố: (3’) - Đọc diễn cảm tả viết - Giáo viên nhận xét Dặn dị: (2’) - Chuẩn bị:“Nghe-vết: Hành trình bầy ong” - Nhận xét tiết học - HS đọc yêu cầu tập chọn - Học sinh làm việc theo nhóm - Thi tìm từ láy: + An/ at: man mát; ngan ngát; chan chát; sàn sạt; ràn rạt + Ang/ ac: khang khác; nhang nhác; bàng bạc; cạc - Đặt câu tiếp sức sử dụng từ láy 3a - Học sinh trình bày Khoa học: Sắt, gang, thép I.Mục tiêu: - Nhận biết số tính chất sắt, gang, thép - Nêu số ứng dụng sản xuất đời sống sắt, gang, thép - Quan sát, nhận biết số đồ dùng làm từ gang, thép * GD BVMT (Liên hệ): GD ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên II.Đồ dùng dạy học: - GV: Hình vẽ SGK trang 42, 43 Đinh, dây thép (cũ mới) - HS: Sưu tầm tranh ảnh số đồ dùng làm từ gang, thép III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: (5’) Tre, mây, song - Giáo viên nhận xét Bài mới: (28’) Sắt, gang, thép Hoạt động 1: Thực hành xử lí thơng tin * HS nêu nguồn gốc sắt, gang, thép Bước 1: Làm việc cá nhân - Giáo viên phát phiếu học tập Học sinh - Học sinh tự đặt câu hỏi - Học sinh khác trả lời - Đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi: - Điền vào phiếu học tập theo nội dung câu hỏi SGK - HS nêu câu trả lời - Lớp nhận xét, bổ sung Bước 2: Làm việc lớp - Nhận xét chốt ý Hoạt động 2: Quan sát thảo luận * Kể tên số dụng cụ làm từ gang, thép; nêu cách bảo quản số đồ dùng gang, thép Bước 1: GV giảng: - Tính chất sắt - HS lắng nghe - Một số đồ dùng làm từ kim loại sắt Bước 2: Cho HS quan sát hình trang 48, 49 SGK nói xem gang thép sử dụng để làm gì? Bước 3: Yêu cầu HS trình bày kết - Nhận xét chốt ý: - Yêu cầu HS kể tên số dụng cụ, máy móc, đồ dùng làm từ gang thép khác mà em biết - Nêu cách bảo quản đồ dùng gang, thép có nhà em - Nhận xét kết luận Củng cố: (3’) - GD ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên Dặn dò: (2’) - Chuẩn bị: Đồng hợp kim đồng - Nhận xét tiết học - HS thảo luận nhóm đơi - Các nhóm trình bày kết - Lớp nhận xét bổ sung - HS kể tên - HS nêu cách bảo quản ngày mà em làm nhà - HS nêu học Buổi chiều Mĩ thuật: (Có giáo viên chuyên dạy) Thể dục: (Có giáo viên chuyên dạy) Âm nhạc: (Có giáo viên chuyên dạy) Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2016 Luyện từ câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường I.Mục tiêu: - Hiểu nghĩa số từ ngữ môi trường theo yêu cầu BT1 - Biết tìm từ đồng nghĩa với từ cho theo yêu cầu BT3 * HS làm BT2 * GD BVMT (Khai thác trực tiếp): GD HS lòng yêu quý, ý thức bảo vệ mơi trường, có hành vi đắn với môi trường xung quanh II.Đồ dùng dạy học: - Giấy khổ to – Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: (5’) Quan hệ từ +Thế quan hệ từ? • Giáo viên nhận xét Bài mới: (30’) Bài 1: - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Giáo viên chốt lại: phần nghĩa từ • Nêu điểm giống khác Học sinh • Học sinh sửa 1, 2, - Cả lớp nhận xét - Cả lớp đọc thầm.HS trao đổi cặp - Đại diện nhóm nêu - Học sinh phân biệt nghĩa cụm từ + Khu dân cư: + Khu sản xuất: + Khu bảo tồn thên nhiên: • Giáo viên chốt lại Bài 3: yêu cầu đề - Cả lớp nhận xét - Học sinh nối ý đúng: A1 – B2 ; A2 – B1 ; A3 – B3 - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh làm cá nhân, phát biểu - Chúng em giữ gìn mơi trường đẹp - Cả lớp nhận xét • Có thể chọn từ giữ gìn, gìn giữ Củng cố: (3’) - GV liên hệ nội dung bài, GD HS ý thức bảo vệ môi trường - HS nêu biện pháp bảo vệ mơi trường Dặn dị: (2’) - Chuẩn bị: “Luyện tập quan hệ từ” Tiếng Anh: (2 tiết ) (Có giáo viên chuyên dạy) Kể chuyện: Kể chuyện nghe, đọc I.Mục tiêu: - Kể lại câu chuyện nghe, đọc có nội dung bảo vệ môi trường; lời kể rõ ràng, ngắn gọn - Biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện kể; biết nghe nhận xét lời kể bạn * GD BVMT (Khai thác trực tiếp): Qua việc HS kể câu chuyện theo yêu cầu đề bài, GV nâng cao ý thức BVMT cho HS II.Đồ dùng dạy học: - Câu chuyện với nội dung bảo vệ môi trường Tranh minh họa cho câu chuyện III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh Bài cũ: (5’) - học sinh kể lại chuyện - Giáo viên nhận xét – cho điểm (giọng kể – - Lớp nhận xét thái độ) - Học sinh lắng nghe Bài mới: (30’) Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đề Đề bài: Kể lại câu chuyện nghe hay - học sinh đọc đề đọc có nội dung đến mơi trường • Giáo viên hướng dẫn học sinh gạch ý - Học sinh phân tích đề bài, gạch chân trọng trọng tâm đề tâm - Học sinh đọc gợi ý a,b • Giáo viên quan sát cách làm việc - Học sinh suy nghĩ chọn nhanh nội dung câu nhóm chuyện - Học sinh nêu tên câu chuyện vừa chọn - Cả lớp nhận xét - Học sinh đọc gợi ý - Học sinh lập dàn ý Hoạt động 2: Học sinh thực hành kể trao đổi ý nghĩa câu chuyện (thảo luận nhóm, dựng hoạt cảnh) • Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành kể trao đổi ý nghĩa câu chuyện - Học sinh tập kể - Học sinh tập kể theo nhóm - Nhóm hỏi thêm chi tiết, diễn biến, hay ý nghĩa cần thảo luận - Mỗi nhóm cử bạn thi đua kể (kết hợp động tác, điệu bộ) - Các nhóm khác nhận xét cách kể nội dung câu chuyện - Cả lớp chọn câu chuyện có nội dung hay - Học sinh nêu lên ý nghĩa câu chuyện sau kể - Cả lớp nhận xét • Giáo viên nhận xét Củng cố: (3’) - Yêu cầu học sinh nêu ý nghĩa giáo dục - Thảo luận nhóm đơi - Đại diện nhóm nêu ý nghĩa câu chuyện câu chuyện - Nhận xét, giáo dục bảo vệ mơi trường Dặn dị: (2’) - Chuẩn bị sau - Nhận xét tiết học Toán: Luyện tập I.Mục tiêu: + Nhân nhẩm số thập phân với 10; 100; 1000; … + Nhân số thập phân với số tròn chục, tròn trăm + Giải tốn có ba phép tính - BT cần làm: Bài 1(a); Bài 2(a,b); Bài - Giáo dục học sinh u thích mơn học, vận dụng điều học vào sống II.Đồ dùng dạy học: - Phấn màu, bảng phụ, bảng III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: (5’) - Học sinh sửa (SGK) - Giáo viên nhận xét Bài mới: (30’) Luyện tập Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh rèn kỹ nhân nhẩm số thập phân với 10, 100, 1000 Bài 1a: - Nhắc lại cách nhân nhẩm với 10, 100, 1000 - Giáo viên yêu cầu học sinh sửa miệng Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh rèn kỹ nhân số thập phân với số tròn chục, tròn trăm Bài 2: - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại, phương Học sinh - Lớp nhận xét - Học sinh đọc yêu cầu - Học sinh làm - Học sinh đọc đề - Học sinh làm - Học sinh sửa - Học sinh nhận xét pháp nhân số thập phân với số tự nhiên • Giáo viên chốt lại: Lưu ý học sinh thừa số thứ hai có chữ số tận ,69 50 384 , 50 12 ,6 800 x ❑❑ 10080 - Hạ số tận thừa số thứ hai xuống sau nhân - Học sinh đọc đề - Phân tích - Tóm tắt - Học sinh làm Bài 3: - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề, phân đề – - Học sinh sửa Giải nêu cách giải đầu số km là: • Giáo viên chốt lại 10,8 x = 32,4 (km) sau số km là: 9,52x = 38,08 (km) Người tất là: 32,4 + 38,08 = 70,48 (km) Đáp số: 70,48 km - Học sinh nhắc lại (3 em) Củng cố: (3’) - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức vừa học Dặn dò: (2’) - Dặn dò : Làm 4/ 58 - Chuẩn bị: Nhân số thập với số thập phân - Nhận xét tiết học Buổi chiều Tiếng Việt:*Luyện đại từ, quan hệ từ (Tiết tuần 12) I.Mục tiêu: - Củng cố để HS nhớ khái niệm đại từ xưng hô, xác định đại từ xưng hô đoạn văn, biết chọn đại từ xưng hô có ngoặc đơn để điền vào chỗ trống cho thích hợp II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh Bài cũ: (5’) - Gọi HS nhắc lại khái niệm đại từ quan hệ - Một số HS trả lời, HS khác nhận xét từ, nêu số ví dụ Bài mới: (28’) 2.1 Giới thiệu bài: - GV nêu mục tiêu, yêu cầu học 2.2 Hướng dẫn làm tập: Bài 1: - HS đọc, lớp đọc thầm - Gọi HS đọc yêu cầu nội dung - HS lên bảng, nhận xét bạn - Yêu cầu lớp làm vào b, gạch dưới: ta - Nhận xét KQ: a, gạch dưới: cậu, mình; Điền: mình, cậu, thân mật Bài 2: - Gọi em đọc yêu cầu nội dung -Yêu cầu HS tự đọc thầm lại chon từ điền vào tập - Giáo viên nhận xét chốt Điền: ta, thân mật, bạn bè - Cả lớp đọc thầm - Làm vào vở, trình bày kết quả, HS khác nhận xét - HS đọc lại hồn chỉnh KQ: (1), (4): tơi; (2), (6): chúng ta; (3): bác; (5): họ; (7),(8): anh - HS suy nghĩ làm Bài 3: Gạch chân quan hệ từ - Nhận xét câu sau cho biết chúng biểu thị quan KQ: Tuy nhưng: tương phản hệ phận câu: Hễ thì: điều kiện - kết - Tuy Nam nhà nghèo cậu ln Vì nên: nguyên nhân - kết biết vượt qua hoàn cảnh để học tốt - Hễ cóc nghiến trời đổ mưa - Vì trời mưa nên Nam học muộn Củng cố: (3’) - Nhận xét tiết học Toán:* Luyện đổi đơn vị đo, giải toán (Tiết tuần 12) I.Mục tiêu: - Rèn luyện kĩ nhân số thập phân với 10, 100, 1000 , nhân số thập phân với số thập phân - Luyện đổi đơn vị đo, giải toán II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: - Nhận xét Bài mới: Ÿ Bài 1: Tính nhẩm: - Yêu cầu HS tự làm vào - Nhận xét Ÿ Bài 2: Đặt tính tính: - Gọi HS đọc yêu cầu - Chữa Ÿ Bài 3: - Yêu cầu lớp làm - Nhận xét Ÿ Bài : - Yêu cầu lớp làm - Chữa Ÿ Bài 5: * - Chữa Học sinh - HS lên bảng làm tập - HS lên bảng - Cả lớp làm vở, HS lên bảng - Nhận xét bạn - HS lên bảng thực - Cả lớp làm vở, HS làm bảng - HS lên bảng lên bảng giải - Cả lớp giải vào vở, nhận xét bạn Củng cố - Nhận xét tiết học Hoạt động tập thể: Ca múa sân trường - Trò chơi dân gian I.Mục tiêu: - Ôn lại số hát quy định trường năm trước - Múa, hát đúng, điều, đẹp II.Các bước lên lớp: - Lớp trưởng tổ chức cho lớp tự múa, hát hát lớp - Tổ chức chơi trò chơi dân gian - Thi đua tổ - Bình chọn tổ chiến thắng để khen thưởng III Nhận xét tiết học: - Tuyên dương tổ múa hát đẹp, chơi nghiêm túc - Về nhà ôn lại hát, trò chơi dân gian Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2016 Tập đọc: Hành trình bầy ong I.Mục tiêu: - Biết đọc diễn cảm thơ, ngắt nhịp câu thơ lục bát - Hiểu phẩm chất đáng quý bầy ong: cần cù làm việc để góp ích cho đời (Trả lời CH SGK, thuộc hai khổ thơ cuối bài) - HS thuộc đọc diễn cảm tồn - Giáo dục học sinh đức tính cần cù chăm việc học tập, lao động II.Đồ dùng dạy học: - Bức tranh vẽ cảnh bầy ong tìm hoa – hút mật III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh Bài cũ: (5’) - Gọi HS đọc trả lời câu hỏi - Học sinh đọc trả lời câu hỏi - Giáo viên nhận xét 2.Bài mới: Hành trình bầy ong Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc (10’) - Gọi HS đọc - học sinh đọc.Cả lớp đọc thầm - Cho HS đọc nối tiếp khổ thơ - Lần lượt HS đọc nối tiếp khổ thơ.(2 - GV kết hợp nhận xét sửa lỗi phát âm, lượt) - HS đọc phần giải giọng đọc, cách ngắt nhịp thơ cho HS Hoạt động 2: Hướng dẫn Tìm hiểu (12’) • Yêu cầu học sinh đọc khổ + Câu hỏi 1: Những chi tiết khổ thơ đầu nói lên hành trình vơ tận bầy - Học sinh đọc khổ ong? - Đôi cánh bầy ong đẫm nắng trời, • Giáo viên chốt: tranh vẽ phóng to khơng gian nẻo đường xa – bầy ong bay • Ghi bảng: hành trình + Tính tình: lao động giỏi – cần cù – say mê lao động • Kết luận: Ca ngợi sức lực tràn trề • Em có nhận xét văn Hạng A Cháng Bài 2: - Học sinh đọc phần gợi ý • Giáo viên gợi ý - Học sinh lập dàn ý tả người thân gia • Giáo viên lưu ý học sinh lập dàn ý có ba đình em phần – Mỗi phần có tìm ý từ ngữ gợi - Học sinh làm tả - Dựa vào dàn bài: Trình bày miệng đoạn văn ngắn tả hình dáng (hoặc tính tình, nét hoạt động người thân) Củng cố: (3’) - HS nhắc lại cấu tạo cấu văn tả người - GV nhận xét Dặn dò: (2’) - Hồn thành dàn ý vào Tốn: Nhân số thập phân với số thập phân I.Mục tiêu: - Học sinh biết nhân số thập phân với số thập phân - Biết phép nhân hai số thập phân có tính chất giao hốn - BT cần làm: Bài 1(a,c); Bài - Giáo dục học sinh yêu thích mơn học, vận dụng điều học vào sống II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ hình thành ghi nhớ, phấn màu III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh Bài cũ: (5’) Luyện tập - HS lên chữa tập - Giáo viên nhận xét Bài mới: Nhân số thập với số thập phân Hoạt động 1: (15’) VD1: - Học sinh đọc đề – Tóm tắt - Giáo viên nêu ví dụ: - HS trao đổi với thực hiện: Có thể tính số đo chiều dài chiều rộng 6,4 x 4,8 = ? (m ) 6,4m = 64dm dm 4,8m = 48dm 64 x 48 ❑❑ 512 256 3072 (dm2) = 30,72m2 Vậy: 6,4 x 4,8 = 30,72m2 - GV nghe HS trình bày cách tính viết lên - HS trình bày cách tính bảng SGK - HDHS đặt tính số thập phân tính: -Nhận xét phần thập phân tích chung - GV viết bảng: - Nhận xét cách nhân – đếm – tách x 6,4 4,8 ❑❑ 512 256 30,72 (m2) • Giáo viên nêu ví dụ 4,75 x 1,3 = … • Giáo viên chốt lại: Hoạt động 2: (15’) Bài a,c: Cho HS đặt tính tính: - GV yêu cầu học sinh nêu lại cách nhân Bài 2: Cho HS nêu u cầu - HDHS hình thành tính giá trị biểu thức theo SGK - Học sinh nhắc lại tính chất giao hốn - Giáo viên chốt lại: tính chất giao hốn Củng cố: (3’) - u cầu học sinh nhắc lại ghi nhớ Dặn dò: (2’) Hoàn chỉnh tập - Chuẩn bị: Luyện tập - Nhận xét tiết học - Học sinh thực - HS nhận xét đặc điểm hai thừa số - Cả lớp nhận xét -Học sinh nêu cách nhân số thập phân với số thập phân - HS thực tính tương tự VD1 - Học sinh nêu quy tắc - Đọc yêu cầu - HS lên bảng làm - Lớp làm vào - Học sinh đọc đề a Học sinh làm bảng - Lớp làm vào - Học sinh sửa - Lớp nhận xét b HS vận dụng tính chất giao hốn để viết kết - Lớp nhận xét sửa sai - HS nhắc lại quy tắc Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2016 Luyện từ câu: Luyện tập quan hệ từ I.Mục tiêu: - Tìm quan hệ từ biết chúng biểu thị quan hệ câu (BT1 ; BT2) - Tìm quan hệ từ thích hợp theo yêu cầu BT3; biết đặt câu với quan hệ từ cho trước (BT4) - HS đặt câu với quan hệ từ nêu BT4 * GD BVMT (Khai thác trực tiếp): Qua từ ngữ BT3, GV liên hệ GD BVMT II.Đồ dùng dạy học: GV: Giấy khổ to, nhóm thi đặt câu Bảng phụ III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: (5’) - Giáo viên nhận xét 2.Bài mới: (30’) “Luyện tập quan hệ từ” Hoạt động 1: Bài 1: - Dán lên bảng lớp tờ phiếu ghi đoạn văn - Cho HS đọc yêu cầu Học sinh - Làm tập tiết trước - học sinh đọc yêu cầu - Cả lớp đọc thầm - Học sinh làm việc nhóm đơi - Học sinh ghạch từ quan hệ nêu tác dụng: + Từ của: nối cày với người Hmông - Nhận xét chốt ý: Bài 2: - Cho HS nêu yêu cầu - HDHS tìm hiểu + Từ bằng: nối bắp cày với gỗ tốt màu đen + Từ như(1): nối vịng với hình cánh cung + Từ như(2): nối hùng dũng với chàng hiệp sĩ cổ đeo cung trận - Lớp nhận xét bổ sung - HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm - Học sinh trả lời miệng a nhưng: biểu thị quan hệ tương phản b mà: biểu thị quan hệ tương phản c: - thì: biểu thị quan hệ điều kiện, giả thiết – kết • Giáo viên chốt quan hệ từ Hoạt động 2: Bài 3: - Cho HS đọc yêu cầu - học sinh đọc - Ghi từ quan hệ: và, nhưng, trên, thì, - Cả lớp đọc toàn nội dung ở, lên bảng - Điền quan hệ từ vào tập - Học sinh trình bày - Nhận xét sửa sai ; GD BVMT - Cả lớp nhận xét Bài 4: - Giáo viên nêu yêu cầu tập - Học sinh làm việc theo nhóm - Thi đặt câu viết vào giấy khổ lớn - Đại diện nhóm lên bảng dán • Giáo viên nhận xét - Chọn tổ thực nhanh – chữ đẹp Củng cố: (3’) – - Gọi HS nhắc lại nội dung ghi nhớ - Nêu lại nội dung ghi nhớ “Quan hệ từ” Dặn dò: (2’) - Làm vào tập - Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Bảo vệ mơi trường” \ Tốn: Luyện tập I.Mục tiêu: - Biết nhân nhẩm số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … - BT cần làm: Bài - Học sinh u thích mơn học II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ Bảng con, SGK, nháp III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh Bài cũ: (5’) - Giáo viên nhận xét - học sinh sửa 3/ 59 (SGK) Bài mới: (30) Luyện tập Bài 1: • Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân số - Học sinh nhắc lại quy tắc nhân số thập phân với 10, 100, 1000 thập phân với 10, 100, 1000,… • u cầu học sinh tính: - HS tự tìm kết với 143,57 ´ 0,1 142,57 x 0,1 • Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét: STP ´ 10 ® tăng giá trị 10 lần – STP ´ 0,1 ® giảm giá trị xuống 10 lần 10 gấp 10 lần 0,1 • Yêu cầu học sinh nêu cách chuyển dấu - Muốn nhân số thập phân với 0,1 ; 0,01 phẩy nhân với: 0,1; 0,01; 0,001; … ; 0,001; … ta chuyển dấu phẩy sang trái 1, 2, • Giáo viên chốt lại ghi bảng chữ số - Nhận xét sửa sai - Học sinh nhắc lại b HS tính nhẩm nêu kết Bài 2: (Làm thêm) - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề, nêu yêu cầu đề - Học sinh làm bảng - Lớp làm vào 1000ha = 10km2; 125ha= 1,25km2; 1,25ha = 0,0125km ; 3,2ha = 0,032km2 Thi đua nhóm • Giáo viên chốt lại - Nhận xét Củng cố: (3’) - Yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc nhân - Nhận xét tiết học nhẩm với số thập phân 0,1; 0,01; 0,001 - Giáo viên nhận xét, tuyên dương Dặn dò: (2’) - Làm BT Khoa học: Đồng hợp kim đồng I.Mục tiêu: - Nhận biết số tính chất đồng - Nêu số ứng dụng sản xuất đời sống đồng - Quan sát, nhận biết số đồ dùng làm từ đồng nêu cách bảo quản chúng * GD BVMT (Liên hệ) : GD ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên II.Đồ dùng dạy học: - Hình vẽ SGK trang 50, 51.Một số dây đồng - Sưu tầm tranh ảnh số đồ dùng làm đồng hợp kim đồng III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh Bài cũ: (5’) Sắt, gang, thép - Học sinh nêu số dụng cụ làm sắt, - Giáo viên nhận xét gang, thép cách bảo quản Bài mới: Đồng hợp kim đồng Hoạt động 1: Làm việc với vật thật * Quan sát phát vài tính chất đồng * Bước 1: Làm việc theo nhóm - Các nhóm quan sát dây đồng em chuẩn bị sẵn mô tả màu, độ sáng, tính cứng, tính dẻo dây đồng * Bước 2: Làm việc lớp - Đại diện nhóm trình bày kết quan - Giáo viên kết luận: Dây đồng có màu đỏ sát thảo luận Các nhóm khác bổ sung ânâu, có ánh kim, khơng cứng sắt, dẻo, dễ uốn, dễ dát mỏng sắt Hoạt động 2: Làm việc với SGK * Nêu tính chất đồng hợp kim đồng - Bước 1: Làm việc cá nhân - Giáo viên phát phiếu học tập, yêu cầu học sinh làm việc theo dẫn SGK trang 44 ghi lại câu trả lời vào phiếu học tập * Bước 2: Làm việc lớp: - Giáo viên chốt: Đồng kim loại Đồng – thiếc, đồng – kẻm hợp kim đồng Hoạt động 3: Quan sát thảo luận * Kể tên nêu cách bảo quản số đồ dùng làm đồng hợp kim đồng + Chỉ nói tên đồ dùng đồng hợp kim đồng hình trang 51 + Kể tên đồ dùng khác làm đồng hợp kim đồng? + Nêu cách bảo quản đồ dùng đồng có nhà bạn? - Nhận xét chốt ý Củng cố: (3’) GD ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên Dặn dò: (2’) - Học + Xem lại - Chuẩn bị: “Nhôm” - Nhận xét tiết học Phiếu học tập Đồng Nguồn gốc Đồngthiếc - Là hợp kim đồng thiếc - Có thể tìm thấy tự nhiên (ở dạng đơn chất) - Có màu - Cứng Tính nâu đỏ, có đồng, chất ánh kim, có màu dễ xỉn màu nâu, có - Dễ dát ánh kim mõng kéo sợi - Dẫn nhiệt điện tốt - Học sinh trình bày kết ghi tập - Học sinh khác góp ý Đồngkẽm - Là hợp kim đồng kẽm - Cứng đồng, có màu vàng, có ánh kim phiếu học - Học sinh quan sát, trả lời - Súng, đúc tượng, nồi, mâm dụng cụ âm nhạc: kèn đồng - Nồi, mâm dụng cụ âm nhạc: kèn đồng …dùng thuốc đánh đồng để lau chùi làm cho sáng bóng trở lại - HS lần lược nêu lại nội dung Lịch sử: Vượt qua tình hiểm nghèo I.Mục tiêu: + Sau CMTT nước ta đứng trước khó khăn to lớn: “giặc đói”; “giặc dốt”; “giặc ngoại xâm” + Các biện pháp nhân dân ta thực để chống “giặc đói”; “giặc dốt”: quyên góp gạo cho người nghèo, tăng gia sản xuất, phong trào xoá nạn mù chữ, … - Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc, lòng yêu nước II.Đồ dùng dạy học: - Ảnh tư liệu SGK, ảnh tư liệu phong trào “Diệt giặc đói, diệt giặc dốt” Tư liệu lời kêu gọi, thư Bác Hồ gửi nhân dân ta kêu gọi chống nạn đói, chống nạn thất học III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Kiểm tra cũ: (5’) - Vẽ trục thời gian lên bảng: 1858 1930 1945 | | | + Em nêu tên kiện lịch sử tương ứng với năm biểu thị trục thời gian? + Em nêu kiện lịch sử ngày 2/9/1945? Bài mới: (28’) * Giới thiệu bài: ghi tựa * Nêu nhiệm vụ học: - Hoàn cảnh Việt Nam sau cách mạng tháng Tám có khó khăn gì? - Để tình hiểm nghèo, Đảng Bác Hồ lãnh đạo nhân dân ta làm việc gì? - Ý nghĩa việc vượt qua tình “nghìn cân treo sợi tóc” * Hoạt động 1: Hoàn cảnh Việt Nam sau cách mạng tháng Tám (nghìn cân treo sợi tóc) - Treo hình lên bảng Hỏi hình chụp cảnh gì? + Vì nói: sau Cách mạng tháng Tám, nước ta tình “nghìn cân treo sợi tóc” - Cho HS hoạt động nhóm Nhóm 1: Em hiểu “nghìn cân treo sợi tóc”? Nhóm 2: Hồn cảnh nước ta lúc có khó khăn, nguy hiểm gì? Nhóm 3: Nếu khơng đẩy lùi nạn dốt điều xảy đất nước chúng ta? Nhóm 4: Vì Bác Hồ gọi nạn đói nạn dốt “giặc”? - Nhận xét kết luận: * Hoạt động 2: Đảng Bác Hồ lãnh đạo nhân dân vượt qua tình hiểm nghèo: Học sinh - HS nêu: + Năm 1858 thực dân Pháp xâm lược nước ta + Năm 1930 Đảng Cộng sản Việt Nam đời + Năm 1945 cách mạng tháng Tám thành công - HS nêu: Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh nước Việt Nam dân chủ cộng hòa - HS ghi vào - HS đọc từ đầu đến “nghìn cân treo sợi tóc” (kết hợp nhìn hình 1) để trả lời câu hỏi - Đọc thầm trả lời câu hỏi - Chia thành nhóm thảo luận + Cách mạng vừa thành cơng đất nước gặp mn vàn khó khăn, tưởng khơng vượt qua + Nạn đói làm chết triệu người, nơng nghiệp đình đốn, 90% người mù chữ, giặc ngoại xâm nội phản đe dọa độc lập + Sẽ có nhiều người bị chết đói, nhân dân khơng đủ hiểu biết để xây dựng đất nước nguy hiểm không đủ sức để chống lại giặc ngoại xâm + Vì chúng nguy hiểm giặc ngoại xâm vậy, chúng làm dân tộc ta suy yếu, dẫn đến nước - Đại diện nhóm lên đính phiếu học tập lên bảng lớp trình bày kết - Cho HS đọc thầm từ chỗ: Để cứu đói đến làm gương cho + Em có cảm nghĩ việc làm Bác Hồ qua câu chuyện - GV nhận xét, kết luận: - Treo hình hình lên bảng cho HS quan sát cho biết hình chụp cảnh gì? + Vậy em hiểu bình dân học vụ * Hoạt động 3: Ý nghĩa việc vượt qua tình “nghìn cân treo sợi tóc” - Cho HS hoạt động nhóm - GV nhận xét kết luận: (đính băng giấy ghi sẵn học lên bảng) - Gọi HS đọc lại Củng cố: (3’) + Đảng Bác Hồ phát huy điều nhân dân để vượt qua tình hiểm nghèo - Cho HS đọc điều Bác Hồ dạy Dặn dò: (2’) - Về nhà học chuẩn bị sau - Bác Hồ có tình u sâu sắc, thiêng liêng đất nước ta - Hình ảnh Bác Hồ nhịn ăn để góp gạo làm cho nhân dân cảm động, kính trọng lịng theo Bác Hồ, theo Đảng - HS nêu nội dung hình 2, - Là lớp dành cho người lớn tuổi học lao động - Đại diện nhóm nêu kết thảo luận nhóm - Các nhóm khác nhận xét bổ sung - HS đọc lại + Đã phát huy sức mạnh toàn dân + Phát huy truyền thống yêu nước, bất khuất nhân dân + Đảng Bác Hồ dựa vào dân Địa lí: Cơng nghiệp (tiết 1) I.Mục tiêu: - Biết nước ta có nhiều ngành công nghiệp thủ công nghiệp - Nêu tên số sản phẩm công nghiệp thủ công nghiệp - Sử dụng bảng thống kê để bước đầu nhận xét cấu công nghiệp - HS : + Nêu đặc điểm nghề thủ công truyền thống nước ta: nhiều nghề, nhiều thợ khéo tay, nguồn ngun liệu sẵn có + Nêu ngành cơng nghiệp nghề thủ cơng địa phương (nếu có) + Xác định đồ địa phương có mặt hàng thủ công tiếng * GD BVMT (Liên hệ): GD HS cách xử lí chất thải cơng nghiệp II.Đồ dùng dạy học: - Bản đồ hành Việt Nam Tranh ảnh số ngành công nghiệp, thủ công nghiệp sản phẩm chúng III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: (5’) - Nêu đặc điểm ngành lâm nghiệp - HS trả lời thủy sản nước ta - Vì phải tích cực trồng bảo vệ rừng? - Nhận xét 2.Bài mới: (28’) “Công nghiệp” Hoạt động 1: Nước ta có ngành cơng Học sinh nghiệp nào? - Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi Đố vui sản phẩm ngành công nghiệp + Kết luận điều ngành cơng nghiệp nước ta? - Làm tập SGK - Trình bày kết quả, bổ sung chuẩn xác kiến thức · Nước ta có nhiều ngành cơng nghiệp · Sản phẩm ngành đa dạng (cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng, khai thác khống sản …) · Hàng cơng nghiệp xuất khẩu: dầu mỏ, than, gạo, quần áo, giày dép, cá tôm đông lạnh … + Ngành công nghiệp có vai trị - Cung cấp máy móc cho sản xuất, đồ đới với đời sống sản xuất? dùng cho đời sống, xuất … * GD HS cách xử lí chất thải cơng nghiệp Hoạt động 2: Nước ta có nhiều nghề thủ cơng +Kể tên nghề thủ cơng có q em - Học sinh tự trả lời (thi dãy xem dãy nước ta? kể nhiều hơn) - Kết luận: nước ta có nhiều nghề thủ - Nhắc lại công Hoạt động 3: Đặc điểm nghề thủ công nước ta +Nghề thủ công nước ta có đặc điểm gì? - Đặc điểm nghề thủ công truyền thống Chốt ý nước ta: nhiều nghề, nhiều thợ khéo tay, nguồn Củng cố: (3’) nguyên liệu sẵn có - Nhận xét, đánh giá - Thi đua trưng bày tranh ảnh sửu tầm Dặn dị: (2’) ngành cơng nghiệp, thủ cơng - Dặn dị: Ơn nghiệp - Chuẩn bị: Phần - Nhận xét tiết học Buổi chiều Tiếng Việt:* Lập dàn ý chi tiết cho văn tả thầy giáo (cô giáo) (Tiết tuần 12) I.Mục tiêu: - Lập dàn ý chi tiết cho văn tả thầy giáo (cô giáo) bạn học em - Viết mở gián tiếp kết kiểu mở rộng cho văn II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Giới thiệu bài: (2’) - GV nêu mục tiêu, yêu cầu học Hướng dẫn làm tập: (30’) Bài 1: - Cho HS đọc đề gợi ý - Yêu cầu lớp lập dàn ý vào Học sinh - Lắng nghe - HS đọc nối tiếp, lớp đọc thầm - Một số HS đọc dàn ý, HS khác nhận xét - Nhận xét, sửa lỗi dùng từ, viết câu Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS viết vào - Gọi số HS đọc làm - Nhận xét, sử lỗi dùng từ, viết câu Củng cố: (3’) - Nhận xét tiết học - Cả lớp đọc thầm - Viết vào - 4-5 HS trình bày, HS khác nhận xét - Chuẩn bị: Luyện tập Toán:* Nhân số thập phân với số thập phân (Tiết tuần 12) I.Mục tiêu: - Củng cố để HS biết nhân số thập phân với số thập phân - Tính cách thuận tiện Vận dụng để giải toán II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III.Hoạt động dạy học: Giáo viên Bài cũ: (5’) Ÿ Nhận xét Hướng dẫn HS làm bài: (30’) Ÿ Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu - Nhận xét, sửa sai Ÿ Bài 2: - Yêu cầu HS nêu yêu cầu - Nhận xét, sửa Ÿ Bài 3:Tính cách thuận tiện nhất: - Yêu cầu HS đọc đề - Nhận xét Ÿ Bài 4: - Gọi HS lên bảng làm - Chữa Ÿ Bài 5:* - Cho lớp quan sát tìm cách vẽ - Chữa Củng cố: (3’) - Nhận xét tiết học Học sinh - HS lên bảng làm tập - Lớp nhận xét - Làm vào vở, HS lên bảng - HS lên bảng, HS làm - HS làm vở, 3HS làm bảng - Cả lớp làm vở, nhận xét bạn Quảng đường bác An là: 4,5 x 0,5 = 2,25 (km) Quảng đường bác An ôtô khách là: 42,5 x 1,2 = 51(km) Quảng đường bác An tỉnh là: 2,25 + 51 = 53,25 (km) Đáp số: 53,25 km - HS đọc yêu cầu - Vẽ vào - HS lên bảng, HS khác nhận xét Luyện viết I.Mục tiêu: ... Chuẩn bị: “Luyện tập” - Học sinh đọc đề - HS lên bảng làm bài, lớp làm vào 10,4dm = 104cm ; 12, 6m = 126 0cm 0,856m = 85,6cm ; 5,75dm = 57,5cm - HS nêu yêu cầu - HS làm bảng, lớp làm vào 10l dầu... đua kể (kết hợp động tác, điệu bộ) - Các nhóm khác nhận xét cách kể nội dung câu chuyện - Cả lớp chọn câu chuyện có nội dung hay - Học sinh nêu lên ý nghĩa câu chuyện sau kể - Cả lớp nhận xét... yêu cầu nội dung - HS lên bảng, nhận xét bạn - Yêu cầu lớp làm vào b, gạch dưới: ta - Nhận xét KQ: a, gạch dưới: cậu, mình; Điền: mình, cậu, thân mật Bài 2: - Gọi em đọc yêu cầu nội dung -Yêu cầu

Ngày đăng: 13/11/2021, 06:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ ghi quy tắc – bài tập 3, bảng con, SGK. III.Hoạt động dạy học: - TUAN 12 DUNG
Bảng ph ụ ghi quy tắc – bài tập 3, bảng con, SGK. III.Hoạt động dạy học: (Trang 2)
- 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở 10,4dm = 104cm   ;   12,6m = 1260cm 0,856m = 85,6cm   ;   5,75dm = 57,5cm - TUAN 12 DUNG
4 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở 10,4dm = 104cm ; 12,6m = 1260cm 0,856m = 85,6cm ; 5,75dm = 57,5cm (Trang 3)
Khoa học: Sắt, gang, thép - TUAN 12 DUNG
hoa học: Sắt, gang, thép (Trang 4)
- Giấy khổ to – Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ. III.Hoạt động dạy học: - TUAN 12 DUNG
i ấy khổ to – Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ. III.Hoạt động dạy học: (Trang 5)
- Phấn màu, bảng phụ, bảng con. III.Hoạt động dạy học: - TUAN 12 DUNG
h ấn màu, bảng phụ, bảng con. III.Hoạt động dạy học: (Trang 7)
• Giáo viên chốt lại từng phần ghi bảng. - TUAN 12 DUNG
i áo viên chốt lại từng phần ghi bảng (Trang 11)
Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân - TUAN 12 DUNG
o án: Nhân một số thập phân với một số thập phân (Trang 12)
- Bảng phụ hình thành ghi nhớ, phấn màu. III.Hoạt động dạy học: - TUAN 12 DUNG
Bảng ph ụ hình thành ghi nhớ, phấn màu. III.Hoạt động dạy học: (Trang 12)
- 4 HS lên bảng làm bài - Lớp làm vào vở - TUAN 12 DUNG
4 HS lên bảng làm bài - Lớp làm vào vở (Trang 13)
- HDHS hình thành và tính giá trị của biểu thức theo SGK. - TUAN 12 DUNG
h ình thành và tính giá trị của biểu thức theo SGK (Trang 13)
- Treo hình 2 và hình 3 lên bảng cho HS quan sát và cho biết hình chụp cảnh gì? + Vậy em hiểu thế nào là bình dân học vụ - TUAN 12 DUNG
reo hình 2 và hình 3 lên bảng cho HS quan sát và cho biết hình chụp cảnh gì? + Vậy em hiểu thế nào là bình dân học vụ (Trang 18)
- Bảng phụ - TUAN 12 DUNG
Bảng ph ụ (Trang 21)
-GV viết bảng lớp, HDHS cách viết các chữ hoa trong bài. - TUAN 12 DUNG
vi ết bảng lớp, HDHS cách viết các chữ hoa trong bài (Trang 21)
- Treo bảng phụ ghi vắn tắt đặc điểm của người bà  - TUAN 12 DUNG
reo bảng phụ ghi vắn tắt đặc điểm của người bà (Trang 22)
- Bảng phụ - TUAN 12 DUNG
Bảng ph ụ (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w