xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật ngành dệt may,định mức nguyên phụ liệu ngành may xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật ngành dệt may,định mức nguyên phụ liệu ngành may, nguyên phụ liệu ngành may nguyên phụ liệu ngành may nguyên phụ liệu ngành may
Nhóm SLIDESMANIA.COM Tạ Thị Anh Thương Phạm Thị Hiệp Nguyễn Ngọc Mai Phạm Thu An Lê Thị Huệ Nguyễn Minh Tuấn Xây dựng định mức phụ liệu khơng đếm - Có phương pháp xây dựng: tính định mức phương pháp may khảo sát phương pháp đo chiều dài đường may - Để tính định mức phải vào hệ số tiêu hao Các loại máy khác nhau, mật độ mũi khác xác định hệ số tiêu hao khác - Hệ số tiêu hao số đường may c SLIDESMANIA.COM Tính định mức phương pháp may khảo sát Bước Nghiên cứu tài liệu, sản phẩm mẫu Nghiên cứu tác nghiệp, sản phẩm mẫu đặc tính nguyên liệu, kết cấu sản phẩm, thiết bị gia công, thông số sản phẩm, mật độ mũi may theo tiêu chuẩn mã hàng, chủng loại dùng mã hàng c Bước Tính định mức cho sản phẩm Đo lượng định Lấy lượng may sản phẩm cỡ trung bình Đo phần lại, xác định lượng tiêu hao cho sản phẩm Định mức sản phẩm = lượng tiêu hao cho sp + Δ SLIDESMANIA.COM ( Δ tiêu hao vơ ích, thường = 5% ÷ 10% số lượng sp may ) Bước Tính định mức cho mã hang - Cần phân tích hệ số chênh lệch mức độ dài, ngắn, rộng, hẹp đường may sản phẩm cỡ mã hàng Yêu cầu: + Tính đúng, đủ đường may Tính định mức theo cỡ gồm tất đường may chiều rộng, theo vóc gồm tất đường may chiều dài + Phải phân loại đường may theo thiết bị gia cơng ( máy kim, máy móc xích, ) + Tính tổng cộng phần chênh lệch đường may tồn chi tiết sản phẩm + Tính chênh lệch may cỡ, vóc cỡ số với cỡ số khác ∑ L chênh lệch (chỉ) = ∑ L chênh lệch (đường may) × hệ số tiêu hao L chênh lệch: mức độ chênh lệch đường may cỡ c Định mức tiêu hao cỡ mã hàng = định mức tiêu hao cỡ ± hệ số chênh lệch cỡ Định mức mã hàng = ∑ định mức cỡ SLIDESMANIA.COM - Lập bảng tính hệ số chênh lệch cho cỡ, vóc để tránh nhầm lẫn q trình tính tốn TT Vị trí đo (1) (2) Hệ số chênh lệch Số lượng đường Hệ số tiêu hao đường may may đường may (3) (4) (5) Tổng Thiết bị Ghi (cm) (7) (8) (6) Ví dụ: Cạp 2.5 30 Máy kim Túi 0.5 7.5 Máy kim Moi 0.5 Máy kim Đũng quần 0.3 0.9 Máy kim Dài quần 24 Máy kim Gấu quần Máy kim Tổng 77.4 c SLIDESMANIA.COM Vậy định mức chênh lệch cỡ 77.4cm = 0.774m Tính định mức tiêu hao cỡ S, M, L Biết định mức tiêu hao cỡ M = 85.14cm chỉ; HSCL cỡ 0.774m → Định mức tiêu hao cỡ S = M – HSCL cỡ = 85.14 – 0.774 = 84.36 (m) = 85.14 + 0.774 = 85.91 (m) Định mức mã hàng = S + M+ L SLIDESMANIA.COM = 84.36 + 85.14 + 85.91 = 255.41 (m) c Định mức tiêu hao cỡ L = M + HSCL cỡ Phương pháp chiều dài đường may + Bước Nghiên cứu tài liệu, sản phẩm mẫu (tương tự phương pháp may khảo sát) + Bước Tính định mức cho sản phẩm Phải phân tích phương pháp may thống kê số lượng đường may cho chi tiết *Ví dụ: Phân tích thống kê số lượng đường may cụm cổ Phân tích đường may Số lượng đường may c SLIDESMANIA.COM May lộn, diễu cổ đường (máy kim) May ghim cổ đường (máy kim) May cặp lá, mí gáy chân cổ đường (máy kim) Tra mí, bọc chân cổ đường (máy kim) - Thơng thường phân tích, tính chiều dài đường may đưa vào dạng bảng Trong bảng cần có cột sau: + Cột 1: Số thứ tự cụm chi tiết cần phân tích, tính chiều dài đường may + Cột 2: Thống kê đường may có sản phẩm + Côt 3: Thông số chiều dài đường may BTP + ∆ (đầu + lại mũi ∆ Cộng thêm phụ thuộc vào số lượng sản phẩm mã hàng hay nhièu, mức độ sản phẩm khó hay dễ Thông thường cộng trừ 8/10cm, nhiều hơn) + Cột 4: Số lượng đường may sản phẩm + Cột 5: Hệ số tiêu hao tương ứng với loại đường may sản phẩm c + Cột 6: Tổng lượng tiêu hao đường may, tính = (chiều dài đương may BTP+ ∆) * số lương đường may * hệ số tiêu hao đường may Cột 7: Loại thiết bị sử dụng để gia cơng vị trí đo SLIDESMANIA.COM Cột 8: Những ghi cần thiết có *Lưu ý: q trình phân tích, ghép đường may tương đương, thiết bi may, chủng loại vào Nếu khác số phải lập bảng tính riêng - Bước 3,4: tương tự phương pháp BẢNG GIẢI TRÌNH TÍNH ĐỊNH MỨC CHỈ MÃ Vị trí đo TT Thông số BTP + 10cm Số đường Hệ số tiêu hao Tổng (cm) Ghi Cổ Áo quay diễu cổ 60 360 máy kim Ghim mo cổ 45 135 máy kim may lộn chân cổ 53 159 máy kim tra,bọc chân cổ 51 306 máy kim Mí xung quanh chân cổ 95 285 máy kim c thân trước SLIDESMANIA.COM may vai 27 324 máy kim may nẹp áo 80 3 720 máy kim may miệng túi 14 42 máy kim may xung quanh túi 56 168 máy kim may gấu 123 369 máy kim tay áo may vòng nách 66 1188 máy kim may sườn,bụng tay 94 2256 máy kim may thép tay nhỏ 23 138 máy kim may thép tay to 34 204 máy kim may lộn diễu bác tay 44 528 máy kim cặp mí,bọc chân bác tay 34 408 máy kim c SLIDESMANIA.COM thân sau may cầu vai 57 342 máy kim may mác 13 78 máy kim Tổng 8010 Định mức thùa khuyết =13 khuyết*0.72m=9.36m Định mức đính cúc=13 cúc *0.37m=4.81m Tổng định mức may sản phẩm =103.697m Thank you! SLIDESMANIA.COM c ...Xây dựng định mức phụ liệu không đếm - Có phương pháp xây dựng: tính định mức phương pháp may khảo sát phương pháp đo chiều dài... chiều dài đường may + Cột 2: Thống kê đường may có sản phẩm + Côt 3: Thông số chiều dài đường may BTP + ∆ (đầu + lại mũi ∆ Cộng thêm phụ thuộc vào số lượng sản phẩm mã hàng hay nhièu, mức độ sản... với loại đường may sản phẩm c + Cột 6: Tổng lượng tiêu hao đường may, tính = (chiều dài đương may BTP+ ∆) * số lương đường may * hệ số tiêu hao đường may Cột 7: Loại thiết bị sử dụng để gia cơng