KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC 7 Thời gian 45 phút I -Trắc nghiệm 4 điểm Hãy lựa chọn các chữ A,B,C,D để chỉ phương án đúng trong các câu sau : Câu 1: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đ[r]
(1)KIỂM TRA CHƯƠNG III A Mục tiêu: Kiến thức: - Kiểm tra đánh giá tiếp thu kiến thức, kĩ chương III Kỹ năng: - Đánh giá kĩ vẽ hình, trình bày lời giải, chứng minh bất đảng thức tam giác, vận dụng kiến thức giải bài tập cụ thể Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, kiên trì vượt khó B Nội dung: I Ma trận đề: Các cấp độ tư Nhận biết TN Nội dung kiến thức Quan hệ góc và cạnh đối diện tam giác, đường vuông góc và đường xiên Bất đẳng thức tam giác TL Thông hiểu TN TL Vận dụng TN TL 0,5 Tính chất đường trung tuyến tam giác Tính chất đường phân giác tam giác 0,5 Tam giác Tổng 1 0,5 0,5 II Đề bài (2) Trường THCS Tiết 67 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ và tên: ……………………………… Môn: Hình Lớp 7A Điểm Lời phê thầy cô giáo Câu 1: (0,5 đ) Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh tam giác? A cm, cm, cm A B cm, cm, cm 600 C cm, cm, cm Câu 2: Cho hình vẽ: (0,5 đ) Góc BOC = A 1000 B 1100 C 1200 D 1300 Câu 3: ( đ) Cho hình vẽ: Điền số thích hợp vào ô trống: a) MG = ME b) MG = GE c) GF = NG d) NF = GF O C B M F G N E P Câu 4:(7đ) Cho tam giác ABC vuông B Kẻ đường trung tuyến AM Trên tia đối tia AM lấy E cho MA = ME Chứng minh rằng: a) ABM = ECM b) AB // CE c) BAM > MAC d) Từ M kẻ MH AC Chứng minh BM > MH Bài làm (3) (4) III Hướng dẫn chấm: Câu Nội dung B C a) b) c) d) Vè hình, ghi GT và KL đúng a) Chứng minh ABM = ECM (c.g.c) b) Suy góc EMC = 900 Do AB BC (gt) CE BC (cmt) AB // CE c) Ta có AC > AB (cạnh huyền lớn cạnh góc vuông) Mà AB = CE (ABM = ECM (c.g.c)) AC > CE Xét ACE có AC > CE E > A1 Mà E = A2 A1 > A2 Hay BAM > MAC d) Xét MHC có MC > MH (cạnh huyền lớn cạnh góc vuông) Mà MC = MB (gt) MB > MH Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 A 1,5 0,5 C B M 1,5 E 1 0,5 0,5 (5) KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC ( Thời gian 45 phút ) I -Trắc nghiệm ( điểm ) Hãy lựa chọn các chữ A,B,C,D để phương án đúng các câu sau : Câu 1: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh tam giác vuoâng ? A 3cm; 9cm; 14cm; B 3cm; 2cm; 5cm ; C 4cm; 9cm; 12cm ; D 8cm; 6cm; 10cm Cho tam giác MNP biết N 68 ; P = 40 Khi đó ta có : A NP > MN > MP ; B MN < MP < NP ; C MP > NP > MN ; D NP < MP < MN Câu Hãy lựa chọn chữ Đ chữ S để khẳng định các câu sau đúng sai: Từ điểm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó: a) Đường xiên nào lớn thì cóùhình chiếu lớn Ñ ; S b) Đường xiên nào có hình chiếu bé thì lớn Ñ ; S c) Tam giác cân có góc 60 là tam giác Ñ ; S d ) Giao điểm ba đường trung trực tam giác nằm tam giác Ñ ; S Câu :Hãy ghép dòng cột trái với dòng cột phải để khẳng định đúng a) Điểm cách ba đỉnh tam giác là: 1) giao điểm ba đường trung tuyến tam giaùc b) Điểm cách ba cạnh tamø giác: 2) giao điểm ba đường trung trực tam giaùc Caâu 2: c) Điểm cách đỉnh độ dài 3) giao điểm ba đường cao tam giac 4) giao điểm ba đường phân giác tam đường là giaùc II- Tự luận ( điểm) : Cho ∆ABC ( A = 900 ) ; BD là phân giác góc B (D AC); veõ DE BC Goïi F laø giao ñieåm cuûa AB vaø DE.: a) Chứng minh ABD = EBD và BD là đường trung trực AE b) Chứng minh DCF cân c) Khi ∆ABC có B = 600 ; C = 300 và BC = 12 cm Tính độ dài DC (6) KIỂM TRA MỘT TIẾT Hình học – Chương Điểm …………………… Lời phê thầy cô giáo I.Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Cho tam giác ABC có AB < BC < CA, thì: 0 B A A B B 60 C B 60 D C 60 Câu 2:Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là cm và cm Chu vi tam giác cân đó là: A 17cm B 13cm C.22cm D 8.5cm Câu 3:Gọi I là giao điểm ba đường phân giác tam giác.Kết luận nào sau đây là đúng? A I cách cạnh tam giác B I cách ba đỉnh tam giác C I là trọng tâm tam giác D I là trực tâm tam giác Câu4: Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh tam giác? A 5cm, 4cm, 1cm B 9cm, 6cm, 2cm C 3cm, 4cm, 5cm D.3cm, 4cm,7cm Câu5: Cho các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào là ba cạnh tam giác: A) AB – BC > AC; B) AB + BC > AC; C) AB + AC < BC; D) BC > AB ˆA 70 Câu6: Cho ABC có , I là giao ba đường phân giác, khẳng định nào là đúng ? 0 0 ˆ ˆ A BIC 110 B BIˆC 125 C BIC 115 D BIˆC 140 II Tự luận: Cho tam giác ABC cân A, đường trung tuyến AM Cho biết AB = 13 cm, BC = 10 cm a Tính độ dài AM b Trên AM lấy điểm M cho GM = AM Tia BG cắt AC N Chứng minh: NA = NC c Tính độ dài BN d Tia CG cắt AB L Chứng minh LN // BC (7) KIỂM TRA MỘT TIẾT Hình học – Chương Điểm Chữ kí phụ huynh …………………… Lời phê thầy cô giáo I.Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong tam giác, điểm cách ba cạnh tam giác là: A Giao điểm ba đường trung tuyến B Giao điểm ba đường trung trực C Giao điểm ba đường phân giác D Giao điểm ba đường cao Câu2: Cho tam giác ABC M là trung điểm BC G là trọng tâm và AM =12cm Độ dài đoạn thẳng AG = A 8cm B 6cm C 4cm D 3cm Câu3: Cho tam giác ABC có A =500, B 35 Cạnh lớn tam giác ABC là: A Cạnh AB B Cạnh BC C Cạnh AC D Không có Câu4:Trong tam giác ABC AB = 4cm, AC = 11cm Thì độ dài cạnh BC có thể là: A 5cm B 7cm C 10cm D 16cm Câu5: Cho tam giác ABC, có AB = 6cm, BC = 8cm, AC = 5cm Khẳng định nào sau đây là đúng A) A < B < C ; B) A > B > C ; C) A < C < B ; D) A > C > B Câu6: Cho tam giác ABC vuông A Trên hai cạnh AB và AC lấy các điểm M và N Đáp án nào sau đây là sai ? A BC > AC B MN > BC C MN < BC D BN >BA II Tự luận: Cho ABC cân A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuông góc với AB E, MF vuông góc với AC F a) Chứng minh BEM = CFM b) Chứng minh AM là đường trung trực EF c) Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB B, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC C Hai đường thẳng này cắt D Chứng minh ba điểm A; M; D thẳng hàng d) So sánh ME và DC ? KIỂM TRA CHƯƠNG III - HÌNH HỌC 7 (8) Bài 1: (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng câu sau: Câu 1: Trong các ba đoạn thẳng có độ dài sau, trường hợp nào không là độ dài ba cạnh tam giác? A) 9m, 4m, 6m C) 4m, 5m, 1m B) 7m, 7m, 3m D) 6m, 6m, 6m Câu 2: Cho ABC có AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 4cm thì: A) A < B < C C) A < C < B B) C < B < A D) C < A < B Câu 3: Cho MNP vuông M, đó: A) MN > NP C) MP > MN B) MN > MP D) NP > MN Câu 4: Các phân giác tam giác cắt điểm, điểm đó gọi là: A) Trọng tâm tam giác C) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác B) Tâm đường tròn nội tiếp tam giác D) Trực tâm tam giác Câu 5: Trực tâm tam giác là giao điểm của: A) Ba đường trung tuyến C) Ba đường trung trực B) Ba đường phân giác D) Ba đường cao Câu 6: Cho G là trọng tâm ABC; AM là đường trung tuyến (hình vẽ), hãy chọn khẳng định đúng: AG A AM = AG B GM = A GM C AM = GM D AG Bài (7 điểm) G B M C Cho ABC có AB < AC; AD là phân giác Trên AC lấy điểm E cho AE = AB Chứng minh: a) ABD = AED b) Trên tia AB lấy điểm F cho AF = AC Chứng minh: FBD = CED c) AD CF d) DF = DC e) BE // CF f) Ba điểm F, D, E thẳng hàng (9) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Câu 1: Cho RQS có: RQ= cm; QS= cm; RS= 5cm Kết luận nào sau đây đúng? µ µ µ $ µ $ µ $ µ $ µ µ A R S Q B R S Q C S R Q D R Q S Câu 2: Cho hình vẽ bên biết rằng:MH HL, HL HK Kết luận nào sau đây đúng? A.MH MK B.MLMH C.MKML D Cả A, B, C đúng Câu 3: Chọn câu trả lời đúng: Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là: A 27 cm B 21 cm C Cả A, B, C đúng D Cả A, B, C sai Câu 4: Chọn câu đúng · Cho xOy 60 Oz là tia phân giác , M là điểm trên tia Oz cho khoảng cách từ M đến cạnh Oy là cm Khoảng cách từ M đến cạnh Ox là: A 10 cm B.5 cm C.30 cm D 12 cm Câu 5: Cho MNK, các phân giác MP, NQ, KS cắt tia G Kết luận nào sau đây đúng? Câu 6: Cho ABC cân A, AH là đường phân giác Biết AB= 10 cm, BC=16 cm G là trọng tâm ABC Kết luận nào sau đây đúng: A AG= cm B GH= cm C AH= cm D Cả A, B, C đúng PHẦN II: TỰ LUẬN: A GM= GN= GK C.GP= GQ= GS D.Cả A, B, C sai B.MG= MP µ Câu 7: Cho ABC có B 90 , vẽ trung tuyến AM Trên tia đối tia MA lấy điểm E cho ME= AM Chứng minh rằng: a ABM = ECM b AC>CE · · c BAM MAC Câu 8: Gọi I là giao điểm các phân giác tam giác ABC, O là giao điểm ba đường trung trực tam giác đó Biết BC là đường trung trực OI Tìm số đo các góc ABC Tuần : 33 (10) Tiết : 59 KIỂM TRA TIẾT (Chương III) I Mục tiêu: Về kiến thức: - HS nắm vững cc yếu tố cạnh, gĩc tam gic - Quan hệ đường vuông góc – đường xuyên – hình chiếu - Tính chất các đường đồng quy tam giác Về kĩ năng: - Vẽ hình : đường trung tuyến, đường phân giác,… - Tính toán II Ma trận đề: Nội dung chính Quan hệ góc và cạnh đối diện tam giác Nhận biết TN TL Thông hiểu TN TL 0,5 Quan hệ đường vuông góc và đường xuyên, đường xuyên và hình chiếu Quan hệ ba cạnh tam giác Bất đẳng thức tam giác Tính chất ba đường trung tuyến tam giác Vận dụng TN TL 0,5 1 0,5 0,5 1 0,5 2,0 2,5 0,5 Tính chất ba đường phân giác góc Tổng 1,0 1 0,5 Tính chất ba đường phân giác tam giác 0,5 1 0,5 Tổng 3,0 4 2,0 3,5 11 2,0 6,0 10 III Nội dung đề: A Trắc nghiệm: (11) I (2đ) Các câu sau đúng hay sai? Em hãy đánh dấu X vào ô trống câu trả lời mà em chọn Câu Đúng 1) Trong tam giác , đối diện với cạnh lớn là góc tù 2) Trong các đường xuyên và đường vuông góc kẻ từ điểm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó, đường xuyên là đường ngắn 3) Dùng thước hai lề (thước có hai cạnh song song) ta có thể vẽ tia phân giác góc 4) Trong tam giác cân, đường phân giác địng thời l đường trung tuyến Sai II.(2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 0 1.Cạnh lớn tam gic ABC cĩ A 80 ; B 40 l : A AB B AC C BC Cho hình Biết AB < AC Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?: A HB < HC = HC B HB > HC MG Cho hình Tỉ số MR l? A B C HB C Bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh tam giác: A 2cm; 3cn; 6cm B 3cm; 4cn; 6cm C 3cm; 3cn; 6cm B Tự luận: Bài (2đ) Cho tam giác DEF với hai cạnh EF = 1cm; DE = 5cm Tìm độ dài cạnh DF, biết độ dài này là số nguyên (cm) Bài (4đ) Cho tam giác ABC cân A a) Kẻ đường trung tuyến AM (M BC) b) Chứng minh AM là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A tam giác ABC Đáp án và thang điểm: A Trắc nghiệm: I II TT Đáp án Sai C B Tự Sai Aluận: Đúng B TT Sai B Thang điểm 0,5 0,5 0,5 Đáp án 0,5 Thang điểm (12) Xét tam giác DEF, ta có: DE – EF < DF < DE + EF ( Bất đẳng thức tam giác) GT (AB<=5AC) Hay 5–ABC < DF +1 trung 4a) Vẽ < DF < tuyến AM KL AM DF là đường Theo đềb)toán, = 5cmphân giác xuất phát từ đỉnh A a) 1 b) Chứng minh: XeùtABM vaø ACM , coù : AB AC ( gt ) AM caïnh chung BM MC ( AM là trung tuyến ứng với cạnh BC ) Dođó : ABM ACM (c.c.c ) A (hai góc tương ứng) Suyra : A Vậy : AM là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A) (HS có thể chứng minh theo cách khác) TỔ TRƯỞNG KÍ DUYỆT (Tuần 33) Ngày tháng năm 2012 Trường …………………………………………………………… Lớp 7A… Họ và tên: …………………………………………………… Đề: A Trắc nghiệm: KIỂM TRA TIẾT Môn : Đại số Thời gian: 45 phút Điểm (13) I (2đ) Các câu sau đúng hay sai? Em hãy đánh dấu X vào ô trống câu trả lời mà em chọn Câu Đúng 1) Trong tam giác , đối diện với cạnh lớn là góc tù 2) Trong các đường xuyên và đường vuông góc kẻ từ điểm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó, đường xuyên là đường ngắn 3) Dùng thước hai lề (thước có hai cạnh song song) ta có thể vẽ tia phân giác góc 4) Trong tam giác cân, đường phân giác địng thời l đường trung tuyến Sai II.(2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 1.Cạnh lớn tam gic ABC cĩ A 80 ; B 40 l : A AB B AC C BC Cho hình Biết AB < AC Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?: A HB < HC MG Cho hình Tỉ số MR l? A B HB > HC C HB = HC B C Bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh tam giác: A 2cm; 3cn; 6cm B 3cm; 4cn; 6cm C 3cm; 3cn; 6cm B Tự luận: Bài (2đ) Cho tam giác DEF với hai cạnh EF = 1cm; DE = 5cm Tìm độ dài cạnh DF, biết độ dài này là số nguyên (cm) Bài (4đ) Cho tam giác ABC cân A a) Kẻ đường trung tuyến AM (M BC) b) Chứng minh AM là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A tam giác ABC (14)