1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY

61 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 4,05 MB

Cấu trúc

  • LỜI MỞ ĐẦU

  • CHƯƠNG 1: THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM

    • 1.1 Tạp chí

    • 1.2 Hộp

    • 1.3 Mực in: Saphira ink classic speed

    • 1.4 Máy in

  • CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH, LỰA CHỌN THIẾT BỊ, CÔNG CỤ

    • 2.1 Máy chụp hình

    • 2.2 Máy scan

    • 2.3 Máy tính để bàn

    • 2.4 Server: Dell Poweredge C4130

    • 2.5 Laptop workstation

    • 2.6 Máy in thử

    • 2.7 Máy ghi, hiện bản

    • 2.8 Thiết bị phụ trợ

      • 2.8.1 Bộ lưu điện

      • 2.8.2 Bộ chia mạng Lan 16 cổng

      • 2.8.3 Máy lạnh âm trần

    • 2.9 Phần mềm

    • 2.10 Máy đo màu

    • 2.11 Máy đo độ dày giấy panme

    • 2.12 Máy đo độ bóng

    • 2.13 Máy đo bản

  • CHƯƠNG 3: QUI TRÌNH SẢN XUẤT

    • 3.1 Sơ đồ qui trình sản xuất

      • 3.1.1 Tạp chí

      • 3.1.2 Hộp

    • 3.2 Bảng vẽ xưởng sản xuất

    • 3.3 Bảng vẽ cấu trúc

      • 3.3.1 Tạp chí

      • 3.3.1 Hộp

    • 3.4 Bảng vẽ thiết kế: hộp

      • 3.4.1 Bảng vẽ khuôn cấn bế

      • 3.4.2 Bảng vẽ khuôn tráng phủ từng phần

      • 3.4.3 Bảng vẽ chi tiết hộp

    • 3.5 Bảng vẽ sơ đồ bình

      • 3.5.1 Tạp chí

      • 3.5.2 Hộp

    • 3.6 Thiết lập tiêu chí kiểm tra và xử lí file

    • 3.7 Bảng nhân sự và phân công công việc

    • 3.8 Biểu đồ tính khối lượng công việc

      • 3.8.1 Tạp chí

      • 3.8.2 Hộp

  • CHƯƠNG 4: QUI TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

    • 4.1 Sơ đồ qui trình kiểm soát chất lượng sản phẩm

      • 4.1.1 Tạp chí

      • 4.1.2 Hộp

    • 4.2 Tiêu chí, công cụ, thiết bị kiểm tra chất lượng

    • 4.3 Phiếu sản xuất

      • 4.3.1 Tạp chí

      • 4.3.2 Phiếu sản xuất hộp

  • KẾT LUẬN

  • DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Nội dung

THÔNG SỐ K Ỹ THU Ậ T S Ả N PH Ẩ M

Tạp chí

Hình 1.1: Tạp chí thời trang ELLE

Tên sản phẩm Tạp chí thời trang ELLE số 119 tháng 9/2020

Giới thiệu xu hướng thời trang và làm đẹp Thu - Đông

2020 Thời gian sử dụng: 1 tháng

Kích thước (mm) Khổ trải: 425 x 285

Khổ giấy in: 650 x 940 Khổ giấy in: 650 x 940

Loại giấy: Couches Định lượng: 250 gms Độ dày: 0.3 mm

Loại giấy: Couches Định lượng: 150 gms Độ dày: 0.1 mm

Số khuôn cho màu in

Phương pháp in In offset tờ rời

Phương pháp gia công thành phẩm

Tráng phủ UV bóng toàn phần, cắt xả

Cắt xả tay lẻ, gấp, bắt tay sách, đóng kẹp

Tính chất hình ảnh cần phục ế

Bitmap Độ phân giải: 300 ppi

Vector Phục chế chữ và các hình ảnh đồ họa khác

Hộp

Hình 1.2: Hộp cà phê nescafe 3 in 1 Socola

Thông tin sản phẩm Tên sản phẩm Hộp cà phê nescafe 3 in 1 Socola

Bao bì cấp 2 bảo vệ bao bì cấp 1 là các túi đựng bột cà phê bên trong, tăng tính thẩm mĩ cho sản phẩm

Thời gian sản xuất: 08/2020 Thời gian sử dụng: 08/2021

Khổ thành phẩm: 105 x 80 x 150 Khổ trải: 385 x 250

Vùng in tối đa: 510 x 776 Khổ giấy in: 700 x 1000

Giấy: Duplex Định lượng: 300gms Độ dày: 0.5 mm Độ bóng (phần tử tráng phủ): 92 GP

Số màu in Màu process: 4 màu C, M, Y, K

1 khuôn cho 1 màu spot PANTONE 155C

1 khuôn cho đối tượng tráng phủ từng phần

Số trang in In 1 mặt

Số lượng in 2500 tờ in

Phương pháp in In offset tờ rời

Phương pháp gia công thành phẩm

Tính chất hình ảnh cần phục chế

Bitmap Độ phân giải: 300 ppi

Vector Phục chế chữ và các hình ảnh đồ họa khác

M ự c in: Saphira ink classic speed

Mô tả Mực đáp ứng tất cả các yêu cầu của ISO 2846-1 và phù hợp để in theo ISO 12647-2

Giấy và tất cả các loại carton Kết quả tốt cũng có thể đạt được trên giấy và carton không tráng phủ.

Máy in

Hình 1.3: Máy in Heidelberg Speedmaster CD 102-6+L

HEIDELBERG SPEEDMASTER CD 102-6+L Kích thước tờ in lớn nhất (mm) 720 x1020

Kích thước tờ in nhỏ nhất (mm) 340 x 480

Vùng in tối đa (mm) 710 x 1020 Độ dày tờ in (mm) 0.03 – 1

Tốc độ in (tờ/giờ) 16500

Kích thước bản kẽm (mm) 790 x 1030 Độ dày bản (mm) 0.2 – 0.3

PHÂN TÍCH, LỰ A CH Ọ N THI Ế T B Ị , CÔNG C Ụ

Máy chụp hình

Hình 2.1: Máy ảnh SONY full-frame 35 mm α7R IV với độ phân giải 61,0 MP

Máy ảnh SONY full-frame 35 mm α7R IV với độ phân giải 61,0 MP

Cảm biến hình ảnh Tỉ lệ khung hình: 3:2

Số lượng điểm ảnh hiệu dụng: 61 MP

Ghi hình (ảnh tĩnh) Định dạng ghi hình: JPEG

Chất lượng hình ảnh: RAW, JPEG

Chức năng phơi sáng khử nhiễu sâu và chế độ cân bằng trắng đa dạng giúp cải thiện chất lượng hình ảnh Thiết bị ghi hình với âm thanh rõ nét, cùng với độ phơi sáng đo sáng tương đối cho vùng 1200, sử dụng cảm biến CMOS Exmor R, mang đến trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời.

Màn hình LCD TFT, 1440000 điểm, có cảm ứng

Tốc độ màn trập Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước)

In Cài đặt in Exif, Print Image Matching

Máy scan

Hình 2.2: Máy scan Brother ADS-2800W

Tốc độ quét/scan 40 ppm

Khổ tài liệu Nhiều loại giấy: 51 x 355,6 (mm)

Một loại giấy: 51 x 5000 (mm) Độ phân giải quang học 600 dpi x 600 dpi Độ phân giải nội suy 1200 dpi x 1200 dpi Độ rộng quét Max: 215mm

Máy tính để bàn

- Mục đích, yêu cầu: sử dụng phần mềm bình trang điện tử Prinect Signa Station và phần mềm Prinect Shooter

Hình 2.3: Dell Vostro Small Desktop 10 th Gen Intel Core i7-10700

Thông số kỹ thuật Chipset bộ mạch chủ 10 th Gen Intel Core i7-10700 (8- core, 16MB Cache, 2.9GHz to 4.8GHz)

Hệ điều hành Win 10 Pro 64-bit

Card màn hình Intel UHD Graphics 630

Bộ nhớ 8GB, 1 x 8GB, DDR4, 2933MHz Ổ cứng M.2 2230, 512 GB, NVMe, Class 35

Server: Dell Poweredge C4130

Bộ xử lý Hai bộ xử lý Intel Xeon E5-2600 v4

Hệ điều hành Red Hat Enterprise Linux

Bộ nhớ DDR4 DIMM 2400MT

Laptop workstation

- Mục đích, yêu cầu: Dùng để thiết kế đồ họa, thiết kế cấu trúc mẫu hộp, bao bì…

Hình 2.5 : Laptop DELL Precision 3560 Mobile Workstation

Bộ xử lý Intel Core i7 – 1185G7, 12MB Cache, 4

Core, 8 luồng, 3 GHz đến 4,8 GHz

Hệđiều hành Win 10 Pro 64 bit

Card đồ họa NVIDIA T500, 2GB GDDR6

Màn hình 15 inch, UHD 3840 x 2160, 60 Hz, 100%

Srgb, hạn chế ánh sáng xanh

ROM 64 GB, DDR4, 3200 MHz, 2 khe cắm

Máy in thử

Hình 2.6: Máy In Thử Epson Surecolor P5000

Thông số kỹ thuật Độ phân giải in tối đa 2880 x 1440 dpi

Cấu hình vòi phun Đầu màu và đơn sắc, 360 vòi x 10 Độ rộng in tối đa 17 inch

Loại mực Ultrachrome HDX: 11 mực, 10 màu

Chiều dài in tối đa 529 inch Độ dày giấy tối đa 1,5 mm

Máy ghi, hiện bản

Sốđầu ghi 2 đầu ghi Độ phân giải 2400, 2540 dpi

Kích thước bản nhỏ nhất 370 x 323 mm

Kích thước bản lớn nhất 790 x 1030 mm Độ dày bản 0,15 – 0,35 mm

Thiết bị phụ trợ

Hình 2.8.1: Bộ lưu điện: UPS EATON 9PX8KiRT 8000VA

Thông số kỹ thuật sản phẩm 9PX8KiRT

Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến cung cấp hệ số công suất chính xác với điện áp vận hành từ 200 đến 250V Điện áp ngõ vào nằm trong khoảng 176-276V mà không làm giảm công suất Đầu ra điện áp đạt mức 200/208/220/230/240V với độ sai số chỉ +/- 1% và THDU.

Ngưỡng tần số 40-70GHz, 56-60GHz tự động nhận, chuyển đổi tần số, THDI 300 Dpi  < 300 Dpi Bleed:  Có chừa Bleed  Không chừa Bleed

Gía trị Bleed:……… Đường nét:  < 0.25pt  > 0.25pt

Tên nhân viên sửa file:………

3 Kiểm tra bản in thử

Tên nhân viên kiểm tra:………

Ngày lập phiếu sản xuất…/ …/…

Ký và ghi rõ họ và tên

4.3.2 Phi ếu sản xuất hộp

Công Ty TNHH Chế Bản - In Bao Bì

239 Thái Phiên, Phường 9, Quận 11, TP HCM Điện thoại: 08 6264 2756 Email: nhanvietco@yahoo.com

BM01/CB-KH-12 Lần xét:………

Tên khách hàng: Công ty TNHH Nestle Việt Nam Địa chỉ: Lầu 5, Empress Tower, 138-142 Hai Bà Trưng, P Đa Kao, Q 1,Tp Hồ Chí Minh (TPHCM)

Tên sản phẩm: Nescafe 3 in 1 Socola

Ngày nhận hàng: 29/09/2020 Ngày giao hàng: 39/01/2021

- Xuất film xuất kẽm CTP với Tầng số tram: 150 và màu: CMYK, PANTONE 155C

- Khổ thành phẩm hộp (dài x rộng x cao): 105 x 80 x 150

- In 10000 hộp, giấy Duplex 300 gms

Lưu ý: nếu khách hàng có thay đổi quy cách, xin thông báo phòng KH-SX trước khi xuất kẽm

Phần dành cho nhân viên kiểm tra file khách giao

Tên nhân viên kiểm tra:………

Hệ màu:  CMYK  RGB  LAB

ICC Profile:  Không có ICC  Có ICC

Font chữ:  Lỗi font  Đã chuyển sang Outline Độ phân giải hình ảnh:

 > 300 Dpi  < 300 Dpi Bleed:  Có chừa Bleed  Không chừa Bleed

Gía trị Bleed:……… Đường nét:  < 0.25pt  > 0.25pt

Tên nhân viên sửa file:………

7 Kiểm tra bản in thử

Tên nhân viên kiểm tra:………

Ngày lập phiếu sản xuất…/ …/…

Ký và ghi rõ họ và tên

Trong ngành in ấn, mỗi công đoạn đều quan trọng và liên kết chặt chẽ, đặc biệt là công đoạn chế bản, quyết định đến chất lượng sản phẩm cuối cùng Từ việc phân tích sản phẩm, lựa chọn thiết bị, đến quy trình sản xuất và xuất phiếu, tất cả các bước đều tương tác với nhau, tạo cơ hội cho sinh viên tiếp xúc thực tế với sản xuất dựa trên kiến thức chuyên ngành đã học.

Qua môn học này, nhóm em đã tiếp thu nhiều kiến thức bổ ích mà trước đây còn thiếu Đồ án chế bản không chỉ tổng kết mà còn giúp chúng em rèn luyện kỹ năng cần thiết để áp dụng vào thực tế Chúng em cũng có cơ hội hiểu sâu hơn về các phần mềm đã học, mang lại kinh nghiệm quý báu cho việc học và công việc sau này.

Chúng em nhận thức rằng mình còn thiếu kinh nghiệm thực tế và kiến thức hạn chế, do đó trong quá trình thực hiện, không tránh khỏi những sai sót Mong Thầy thông cảm và góp ý để đồ án của chúng em được hoàn thiện hơn.

Chúng em chân thành cám ơn sự hướng dẫn tận tình của Thầy Lê Công Danh đã giúp chúng em được hoàn thành tốt môn đồ án này

Chúng em chân thành cảm ơn!

T_Saphira%20Classic%202.5Kg%20tin%20magenta_technical%20data%20she et.pdf?fbclid=IwAR0uu6OGg5J6iLoBQIGd-

2AEGbPSJVMK4TFggCBPgKx4lTFFAj3fvow9-tE

2 Máy in https://www.heidelberg.com/global/en/products/offset_printing/format_70_x_10 0/spedmaster_cd_102/technical_data _equipment_8/technical_data _equipm ent_16.jsp

3 Máy ảnh https://www.sony.com.vn/electronics/may-anh-ky-thuat-so-may-anh/ilce-

_Brand_Models:sem:goog:VN:txt_Brand_Models&pkwr&gclid=CjwKCAi A6aSABhApEiwA6Cbm_wO_dObkcUO5Kq2qgDstbPp_n2Ye_3jRutC99vdz8J D8keKvYSZt2BoCFLgQAvD_BwE&gclsrc=aw.ds

4 Máy scan https://www.brother.com.vn/vi-vn/products/all-scanners/scanners/ads-2800w

5 Máy tính để bàn https://www.nguyenkim.com/pc-dell-vostro-3888-i7-10700-8gb-1tb- mti78209w-8g-1t.html

6 Server https://www.dell.com/vn/business/p/poweredge-c4130/pd

7 Laptop workstation https://www.dell.com/vn/business/p/precision-laptops

Ngày đăng: 14/09/2021, 18:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Tạp chí thời trang ELLE - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 1.1 Tạp chí thời trang ELLE (Trang 7)
CHƯƠNG 1: THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM 1.1T ẠP CHÍ  - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
1 THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM 1.1T ẠP CHÍ (Trang 7)
Vector Phục chế chữ và các hình ảnh đồ họa khác - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
ector Phục chế chữ và các hình ảnh đồ họa khác (Trang 8)
Hình 1.2: Hộp cà phê nescafe 3 in 1 Socola - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 1.2 Hộp cà phê nescafe 3 in 1 Socola (Trang 9)
Vector Phục chế chữ và các hình ảnh đồ họa khác - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
ector Phục chế chữ và các hình ảnh đồ họa khác (Trang 10)
Hình 2.1: Máy ảnh SONY full-frame 35 mm α7R IV với độ phân giải 61,0 MP - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 2.1 Máy ảnh SONY full-frame 35 mm α7R IV với độ phân giải 61,0 MP (Trang 13)
2.3 MÁY TÍNH ĐỂ BÀN - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
2.3 MÁY TÍNH ĐỂ BÀN (Trang 15)
Card màn hình Intel UHD Graphics 630 - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
ard màn hình Intel UHD Graphics 630 (Trang 16)
Hình 2.5 : Laptop DELL Precision 3560 Mobile Workstation - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 2.5 Laptop DELL Precision 3560 Mobile Workstation (Trang 17)
Hình 2.8.1: Bộ lưu điện: UPS EATON 9PX8KiRT 8000VA - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 2.8.1 Bộ lưu điện: UPS EATON 9PX8KiRT 8000VA (Trang 20)
Hình 2.8.2: Bộ chia mạng Switch TP-Link TL SG1016D 16-PortGigabit - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 2.8.2 Bộ chia mạng Switch TP-Link TL SG1016D 16-PortGigabit (Trang 21)
Hình 2.8.3: Máy lạnh âm trần Daikin FCNQ36MV1/RNQ36MY1 - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 2.8.3 Máy lạnh âm trần Daikin FCNQ36MV1/RNQ36MY1 (Trang 22)
Thiết kế đồ họa, chữ, hình ảnh bitmap.  - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
hi ết kế đồ họa, chữ, hình ảnh bitmap. (Trang 23)
Xử lý, phục chế hình ảnh bipmap. - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
l ý, phục chế hình ảnh bipmap (Trang 23)
Hình 3.1.1: Sơ đồ qui trình sản xuất tạp chí - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 3.1.1 Sơ đồ qui trình sản xuất tạp chí (Trang 30)
Hình 3.1.2: Sơ đồ qui trình sản xuất hộp - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 3.1.2 Sơ đồ qui trình sản xuất hộp (Trang 31)
3.2 BẢNG VẼ XƯỞNG SẢN XUẤT - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
3.2 BẢNG VẼ XƯỞNG SẢN XUẤT (Trang 32)
3.4 BẢNG VẼ THIẾT KẾ: HỘP - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
3.4 BẢNG VẼ THIẾT KẾ: HỘP (Trang 35)
3.4.2 Bảng vẽ khuôn tráng phủ từng phần - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
3.4.2 Bảng vẽ khuôn tráng phủ từng phần (Trang 36)
3.4.3 Bảng vẽ chi tiết hộp - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
3.4.3 Bảng vẽ chi tiết hộp (Trang 37)
Hình 3.5.1.1: Sơ đồ bình tay sách 1– in A-B - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 3.5.1.1 Sơ đồ bình tay sách 1– in A-B (Trang 38)
Hình 3.5.1.3: Sơ đồ bình bài tạp chí - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 3.5.1.3 Sơ đồ bình bài tạp chí (Trang 39)
Hình 3.5.1.2: Sơ đồ bình tay sách 3, 4– in tự trở ½, ¼ - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 3.5.1.2 Sơ đồ bình tay sách 3, 4– in tự trở ½, ¼ (Trang 39)
RIP và in thử Tần số, hình dạng và độ phân - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
v à in thử Tần số, hình dạng và độ phân (Trang 44)
Hình 4.1.1: Sơ đồ qui trình quản lí chất lượng tạp chí - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 4.1.1 Sơ đồ qui trình quản lí chất lượng tạp chí (Trang 46)
Hình 4.1.2: Sơ đồ qui trình quản lí chất lượng hộp - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình 4.1.2 Sơ đồ qui trình quản lí chất lượng hộp (Trang 47)
Hình sau khi scan phải đạt độ phân giải - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
Hình sau khi scan phải đạt độ phân giải (Trang 48)
Hình ảnh Vector: Độ dày nét mảnh ≥ 0.25 pt.  - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
nh ảnh Vector: Độ dày nét mảnh ≥ 0.25 pt. (Trang 49)
Hình ảnh bitmap: 250 – 300 ppi - ĐỀ tài sản PHẨM tạp CHÍ và BAO bì hộp GIẤY
nh ảnh bitmap: 250 – 300 ppi (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w