1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ TOÁN5 KII - 20-21

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 76 KB

Nội dung

TRƯỜNG TH ………………………… Khối Ma trận đề kiểm tra cuối năm, lớp Mạch kiến thức, kĩ Số câu số điểm Số tự nhiên, Số câu phân số, số thập Số điểm phân phép Câu số tính với chúng Đại lượng đo đại lượng: thời gian Số câu Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích hình học Số câu Giải toán tỉ số phần trăm; chuyển động đều; Số câu Tổng Số câu Mức TN KQ TL Mức TN KQ TL Mức TN KQ TL Mức TN KQ Tổng TL TN KQ TL 1 1 1,0 2,0 1,0 1,0 3,0 1 Số điểm 1,0 1,0 Câu số 1 Số điểm 1,0 1,0 2,0 Câu số 1 Số điểm 1,0 2,0 3,0 Câu số Số điểm 1 4 3,0 1,0 3,0 2,0 1,0 4,0 6,0 TRƯỜNG TH ………………………… Khối ĐỀ KIỂM TRA ĆI NĂM NĂM HỌC: 2020 – 2021 Mơn: Tốn - Thời gian: 40 phút (KHỚI 5) 1) Khoanh trịn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) M1 a) Hỗn số viết dạng số thập phân là: A 3,25 B 32,5 C 3,4 D 3,2 b) Số lớn số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là: A 53,2 B 35,2 C 53,02 D 32,05 2) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (1điểm) M1,2 a) Cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là: A V = a x h : B V = a x b x c C V= axaxa b) Thể tích hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm chiểu cao 2,5cm : A 14cm3 B 35cm3 C 59cm3 D 30cm3 3) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (1 điểm) M1 Kết phép tính: 17giờ 24 phút : = : A phút B 21 phút C 15 phút 4) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) M2 Một hình trịn có bán kính 5dm Diện tích hình trịn là: A 78,5 dm2 B 314 dm2 5) Đặt tính tính: ( điểm) M2 a)134,57 + 302,31 b) 86,345 – 42,582 C 31,4 dm2 c) 27,35 x 3,2 D 15,7 dm2 d) 58,039 : 4,57 6) Bài toán: (1 điểm) M2 Một trường Tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh tồn trường Tính số học sinh nữ trường tiểu học đó? 7) Bài tốn: (2điểm) M3 Một ô tô khởi hành từ A lúc 30 phút đến B lúc với vận tốc 63 km/giờ Hỏi quãng đường từ A đến B dài ki-lô-mét? 8) Tìm x: (1 điểm) M4 x x 11 + x : 0,25 = 45 Chuyên môn …………………… ; ngày tháng năm 2021 Tổ khối TRƯỜNG TH ………………………… Khối HD ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC: 2020 – 2021 Mơn: Tốn – Thời gian: 40 phút 1) điểm a) C 3,4 b) A 53,2 2) điểm a) B V = a x b x c b) D 30cm3 3) điểm B 21 phút 4) điểm A 78,5 dm2 5) Đặt tính tính: (2 điểm) Đáp án là: a) 436,88 b) 43,763 c) 87,52 d) 12,7 6) Bài toán: (1 điểm) Giải Số học sinh nữ trường Tiểu học là: 600 x 55 : 100 = 330 (học sinh) Đáp số: 330 học sinh 7) Bài toán: (2 điểm) Giải Thời gian ô tô từ A đến B - 30 phút = 30 phút Đổi: 30 phút = 1,5 Quãng đường từ A đến B dài là: 63 x 1,5 = 94,5 (km) Đáp số: 94,5 km 8) Tìm x: (1 điểm) x x 11 + x : 0,25 = 45 x x 11 + x x = 45 x x (11 + 4) = 45 x x 15 = 45 x = 45 : 15 x=3 Trường TH ……………… Lớp:……………… Họ tên:…………………… Thứ…… ngày … tháng … năm 2021 Kiểm tra cuối năm - Năm học: 2020– 2021 Mơn: Tốn - Thời gian: 40 phút Điểm Lời phê giáo viên 1) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Hỗn số viết dạng số thập phân là: A 3,25 B 32,5 C 3,4 D 3,2 b) Số lớn số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là: A 53,2 B 35,2 C 53,02 D 32,05 2) Khoanh trịn vào câu trả lời đúng: a) Cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là: A V = a x h : B V = a x b x c C V= axaxa b) Thể tích hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm chiểu cao 2,5cm : A 14cm3 B 35cm3 C 59cm3 D 30cm3 3) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: Kết phép tính: 17giờ 24 phút : = : A phút B 21 phút C 15 phút 4) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Một hình trịn có bán kính 5dm Diện tích hình trịn là: A 78,5 dm2 B 314 dm2 C 31,4 dm2 D 15,7 dm2 5) Đặt tính tính: a)134,57 + 302,31 b) 86,345 – 42,582 c) 27,35 x 3,2 d) 58,039 : 4,57 6) Bài toán: Một trường Tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh tồn trường Tính số học sinh nữ trường tiểu học đó? 7) Bài tốn: Một tơ khởi hành từ A lúc 30 phút đến B lúc với vận tốc 63 km/giờ Hỏi quãng đường từ A đến B dài ki-lô-mét? 8) Tìm x: x x 11 + x : 0,25 = 45 ... tơ khởi hành từ A lúc 30 phút đến B lúc với vận tốc 63 km/giờ Hỏi quãng đường từ A đến B dài ki-lô-mét? 8) Tìm x: (1 điểm) M4 x x 11 + x : 0,25 = 45 Chuyên môn …………………… ; ngày tháng năm 2021... ……………… Lớp:……………… Họ tên:…………………… Thứ…… ngày … tháng … năm 2021 Kiểm tra cuối năm - Năm học: 2020– 2021 Mơn: Tốn - Thời gian: 40 phút Điểm Lời phê giáo viên 1) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu... tô khởi hành từ A lúc 30 phút đến B lúc với vận tốc 63 km/giờ Hỏi quãng đường từ A đến B dài ki-lô-mét?

Ngày đăng: 08/08/2021, 21:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w