Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Đào Duy Anh (1992), Việt Nam văn hóa sử cương, NXB Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Việt Nam văn hóa sử cương |
Tác giả: |
Đào Duy Anh |
Nhà XB: |
NXB Thành phố Hồ Chí Minh |
Năm: |
1992 |
|
2. Đào Duy Anh (2001), Từ điển Hán Việt, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển Hán Việt |
Tác giả: |
Đào Duy Anh |
Nhà XB: |
NXB Khoa học xã hội |
Năm: |
2001 |
|
3. Thế Anh (2004), “Lại bàn về câu thành ngữ Tang bồng hổ thỉ”, Tạp chí Ngôn ngữ, (Số 7/2004), tr. 42-43 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Lại bàn về câu thành ngữ Tang bồng hổ thỉ”, "Tạp chí Ngôn ngữ |
Tác giả: |
Thế Anh |
Năm: |
2004 |
|
4. Toan Ánh (1992), Nếp cũ – Làng xóm Việt Nam, NXB Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nếp cũ – Làng xóm Việt Nam |
Tác giả: |
Toan Ánh |
Nhà XB: |
NXB Thành phố Hồ Chí Minh |
Năm: |
1992 |
|
5. Nguyễn Nhã Bản (2003), Cuộc sống của thành ngữ, tục ngữ trong kho tàng ca dao người Việt, NXB Nghệ An, Nghệ An |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cuộc sống của thành ngữ, tục ngữ trong kho tàng ca dao người Việt |
Tác giả: |
Nguyễn Nhã Bản |
Nhà XB: |
NXB Nghệ An |
Năm: |
2003 |
|
6. Russel Bernard (2009), Các phương pháp nghiên cứu trong nhân học : Tiếp cận định tính và định lượng, NXB Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Các phương pháp nghiên cứu trong nhân học : Tiếp cận định tính và định lượng |
Tác giả: |
Russel Bernard |
Nhà XB: |
NXB Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh |
Năm: |
2009 |
|
7. Lâm Thị Hòa Bình (2000), Đối chiếu thành ngữ chỉ trạng thái tâm lí trong tiếng Anh và tiếng Việt, Luận văn thạc sĩ, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đối chiếu thành ngữ chỉ trạng thái tâm lí trong tiếng Anh và tiếng Việt |
Tác giả: |
Lâm Thị Hòa Bình |
Nhà XB: |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
Năm: |
2000 |
|
8. Đỗ Hữu Châu (1986), Các bình diện của từ và từ tiếng Việt, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Các bình diện của từ và từ tiếng Việt |
Tác giả: |
Đỗ Hữu Châu |
Nhà XB: |
NXB Khoa học Xã hội |
Năm: |
1986 |
|
9. Đỗ Hữu Châu (2000), “Tìm hiểu văn hóa qua ngôn ngữ”, Tạp chí Ngôn ngữ, Số 10/2000, tr.1-18 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tìm hiểu văn hóa qua ngôn ngữ |
Tác giả: |
Đỗ Hữu Châu |
Nhà XB: |
Tạp chí Ngôn ngữ |
Năm: |
2000 |
|
10. Nguyễn Tô Chung (2009), “Đặc điểm ngữ nghĩa thành ngữ Hán Nhật trong tiếng Nhật”, Tạp chí Ngôn ngữ, (Số 7/2009), tr. 49-61 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đặc điểm ngữ nghĩa thành ngữ Hán Nhật trong tiếng Nhật |
Tác giả: |
Nguyễn Tô Chung |
Nhà XB: |
Tạp chí Ngôn ngữ |
Năm: |
2009 |
|
11. Mai Ngọc Chừ - Vũ Đức Nghiệu – Hoàng Trọng Phiến (1996), Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt |
Tác giả: |
Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến |
Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
Năm: |
1996 |
|
12. Trần Văn Cơ (2007), Ngôn ngữ học tri nhận (Ghi chép và suy nghĩ), NXB Khoa học xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ngôn ngữ học tri nhận (Ghi chép và suy nghĩ) |
Tác giả: |
Trần Văn Cơ |
Nhà XB: |
NXB Khoa học xã hội |
Năm: |
2007 |
|
13. Trần Văn Cơ (2007), Nhận thức, tri nhận – hai hay một (Tìm hiểu thêm về ngôn ngữ học tri nhận, Tạp chí Ngôn ngữ, (Số 7/2007), tr.19-23 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nhận thức, tri nhận – hai hay một (Tìm hiểu thêm về ngôn ngữ học tri nhận |
Tác giả: |
Trần Văn Cơ |
Nhà XB: |
Tạp chí Ngôn ngữ |
Năm: |
2007 |
|
14. Trần Văn Cơ (2009), Khảo luận ẩn dụ tri nhận, NXB Lao động xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Khảo luận ẩn dụ tri nhận |
Tác giả: |
Trần Văn Cơ |
Nhà XB: |
NXB Lao động xã hội |
Năm: |
2009 |
|
15. Nguyễn Đức Dân (2005), “Những giới từ không gian: Sự chuyển nghĩa và ẩn dụ”, Tạp chí Ngôn ngữ, Số 9/2005, tr.42-59 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Những giới từ không gian: Sự chuyển nghĩa và ẩn dụ |
Tác giả: |
Nguyễn Đức Dân |
Nhà XB: |
Tạp chí Ngôn ngữ |
Năm: |
2005 |
|
16. Nguyễn Đức Dân (2010), “Triết lí tiếng Việt trong một thành ngữ "phi lô gích””, Tạp chí Ngôn ngữ, (Số 6/2010), tr.1-6 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Triết lí tiếng Việt trong một thành ngữ "phi lô gích |
Tác giả: |
Nguyễn Đức Dân |
Nhà XB: |
Tạp chí Ngôn ngữ |
Năm: |
2010 |
|
17. Lê Thị Ngọc Diệp (2009), “Nhâ ̣n xét về thành ngƣ̃ trong sách giáo khoa tiếng Viê ̣t bâ ̣c tiểu ho ̣c”, Tạp chí Ngôn ngữ, (Số 12/2009), tr. 67-73 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nhâ ̣n xét về thành ngƣ̃ trong sách giáo khoa tiếng Viê ̣t bâ ̣c tiểu ho ̣c |
Tác giả: |
Lê Thị Ngọc Diệp |
Nhà XB: |
Tạp chí Ngôn ngữ |
Năm: |
2009 |
|
18. Trần Trí Dõi (2001). Ngôn ngữ và sự phát triển văn hoá xã hội, NXB Văn hoá Thông tin, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ngôn ngữ và sự phát triển văn hoá xã hội |
Tác giả: |
Trần Trí Dõi |
Nhà XB: |
NXB Văn hoá Thông tin |
Năm: |
2001 |
|
19. Trần Trí Dõi - Trần Thị Hồng Hạnh (2007), “Suy nghĩ về hướng tiếp tục tìm hiểu địa danh Cổ Loa”, Ngôn ngữ văn hóa Hà Nội, NXB ĐHQGHN, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Suy nghĩ về hướng tiếp tục tìm hiểu địa danh Cổ Loa"”, Ngôn ngữ văn hóa Hà Nội |
Tác giả: |
Trần Trí Dõi - Trần Thị Hồng Hạnh |
Nhà XB: |
NXB ĐHQGHN |
Năm: |
2007 |
|
20. Vũ Dung – Vũ Thúy Anh – Vũ Quang Hào (1995), Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam, NXB Văn hóa thông tin, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam |
Tác giả: |
Vũ Dung – Vũ Thúy Anh – Vũ Quang Hào |
Nhà XB: |
NXB Văn hóa thông tin |
Năm: |
1995 |
|