Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
2. Kevin Lane Keller (2013), Strategic Brand Management – Building, Measuring, and Managing Brand Equity (Global Edition), Dartmouth College |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Strategic Brand Management – Building, Measuring, and Managing Brand Equity (Global Edition) |
Tác giả: |
Kevin Lane Keller |
Nhà XB: |
Dartmouth College |
Năm: |
2013 |
|
4. Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thành Trung (2005), Thương hiệu với nhà quản lý, NXB Văn hóa thông tin |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thương hiệu với nhà quản lý |
Tác giả: |
Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thành Trung |
Nhà XB: |
NXB Văn hóa thông tin |
Năm: |
2005 |
|
5. Lê Anh Cường (2003), Quản trị thương hiệu - Danh tiếng và lợi nhuận, NXB Thống kê |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quản trị thương hiệu - Danh tiếng và lợi nhuận |
Tác giả: |
Lê Anh Cường |
Nhà XB: |
NXB Thống kê |
Năm: |
2003 |
|
8. Doãn Công Khánh (2005), Giải pháp xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp Việt Nam, Đề tài cấp Bộ, Bộ Thương mại |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giải pháp xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp Việt Nam |
Tác giả: |
Doãn Công Khánh |
Nhà XB: |
Bộ Thương mại |
Năm: |
2005 |
|
9. Dương Thị Thương Huyền (2015), “Thực hiện chiến lược phát triển thương hiệu của công ty HONDA Việt Nam”, luận văn thạc sĩ trường Đại học Kinh tế - Đại học quốc gia Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thực hiện chiến lược phát triển thương hiệu của công ty HONDA Việt Nam |
Tác giả: |
Dương Thị Thương Huyền |
Năm: |
2015 |
|
10. Hà Quốc Huy (2018), “Phát triển thương hiệu sản phẩm phân bón của Công ty cổ phần phân bón Bình Điền”, luận văn thạc sĩ trường đại học Thương mại |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phát triển thương hiệu sản phẩm phân bón của Công ty cổ phần phân bón Bình Điền |
Tác giả: |
Hà Quốc Huy |
Nhà XB: |
trường đại học Thương mại |
Năm: |
2018 |
|
12. Nguyễn Thị Lan Anh (2011), “Giải pháp đẩy mạnh hoạt động truyền thông thương hiệu tập đoàn bưu chính viễn thông việt nam”, luận văn thạc sĩ Học viện Bưu chính Viễn thông |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giải pháp đẩy mạnh hoạt động truyền thông thương hiệu tập đoàn bưu chính viễn thông việt nam |
Tác giả: |
Nguyễn Thị Lan Anh |
Năm: |
2011 |
|
14. Al Ries và Laura Ries (2013), Quy luật bất biến trong xây dựng thương hiệu, NXB Alpha books |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quy luật bất biến trong xây dựng thương hiệu |
Tác giả: |
Al Ries, Laura Ries |
Nhà XB: |
NXB Alpha books |
Năm: |
2013 |
|
15. Patricia F. Nicoline (2009), Quản trị thương hiệu, NXB Alpha Books 2009 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quản trị thương hiệu |
Tác giả: |
Patricia F. Nicoline |
Nhà XB: |
NXB Alpha Books |
Năm: |
2009 |
|
17. TS. Trần Thị Thập (2013), Bài giảng Quản trị thương hiệu, NXB Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Bài giảng Quản trị thương hiệu |
Tác giả: |
TS. Trần Thị Thập |
Nhà XB: |
NXB Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
Năm: |
2013 |
|
18. Philip Kotler (2006), B2B Brand management, Springer Publisher |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
B2B Brand management |
Tác giả: |
Philip Kotler |
Nhà XB: |
Springer Publisher |
Năm: |
2006 |
|
20. David A.Aaker (1996), Building strong brands, Simon and Schuster Publisher 21. Murphy J. (1998), What is Branding?, Palgrave Macmillan, London |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Building strong brands |
Tác giả: |
David A. Aaker |
Nhà XB: |
Simon and Schuster |
Năm: |
1996 |
|
22. Gerry Johnson & Kevan Scholes (1990), Exploring strategy, Pearson Publisher |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Exploring strategy |
Tác giả: |
Gerry Johnson, Kevan Scholes |
Nhà XB: |
Pearson Publisher |
Năm: |
1990 |
|
1. Vũ Chí Lộc và Lê Thị Thu Hà (2007), Xây dựng và phát triển thương hiệu. Hà Nội: NXB Lao động Xã hội |
Khác |
|
3. TS.Bùi Văn Quang (2018), Quản trị thương hiệu – Lý thuyết và thực tiễn, NXB Lao động – Xã hội |
Khác |
|
6. Giảng viên Đỗ Đức Phú (2017) – Giáo trình quản lý chất lượng sản phẩm, Trường Đại học kinh tế và quản trị kinh doanh |
Khác |
|
7. Dương Ngọc Dũng (2004), Định vị thương hiệu, NXB Thống kê, Hà Nội |
Khác |
|
11. Cấn Anh Tuấn (2016), Xây dựng thương hiệu mạnh ở các doanh nghiệp Việt Nam, luận án tiến sĩ |
Khác |
|
13. Philip Koler và Gary Armstrong (2012), Nguyên lý tiếp thị (14th Editon), NXB Lao động xã hội |
Khác |
|
16. James R. Gregory (2004), Xây dựng thương hiệu mạnh và thành công, NXB Thống kê |
Khác |
|