Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
2. Bộ Ngoại giao (2016), Đặc san Việt Nam – Thái Lan: Đối tác chiến lược tăng cường, Báo Thế giới và Việt Nam – Bộ Ngoại giao |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đặc san Việt Nam – Thái Lan: Đối tác chiến lược tăng cường |
Tác giả: |
Bộ Ngoại giao |
Năm: |
2016 |
|
3. Bộ Công Thương (2011), Đề án Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011 – 2020, tầm nhìn đến 2030, Bộ Công Thương, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đề án Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011 – 2020, tầm nhìn đến 2030 |
Tác giả: |
Bộ Công Thương |
Năm: |
2011 |
|
4. Bộ Công Thương (2016), Báo cáo Xuất nhập khẩu Việt Nam 2019, Bộ Công Thương, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Báo cáo Xuất nhập khẩu Việt Nam 2019 |
Tác giả: |
Bộ Công Thương |
Năm: |
2016 |
|
5. Bộ Ngoại giao (2011), Những thành tựu trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam, Bộ Ngoại giao, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Những thành tựu trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam |
Tác giả: |
Bộ Ngoại giao |
Năm: |
2011 |
|
6. Đặng Văn Chương (2010), Quan hệ Thái Lan – Việt Nam cuối thế kỷ XVIII – giữa thế kỷ XIX, NXB ĐH Sư Phạm |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quan hệ Thái Lan – Việt Nam cuối thế kỷ XVIII – giữa thế kỷ XIX |
Tác giả: |
Đặng Văn Chương |
Nhà XB: |
NXB ĐH Sư Phạm |
Năm: |
2010 |
|
7. Đỗ Đức Bình, Nguyễn Thường Lạng (2013), Giáo trình kinh tế quốc tế, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giáo trình kinh tế quốc tế |
Tác giả: |
Đỗ Đức Bình, Nguyễn Thường Lạng |
Nhà XB: |
NXB Đại học Kinh tế Quốc dân |
Năm: |
2013 |
|
8. Hà Thị Hương Lan (2012), Công nghiệp hỗ trợ, giải pháp hạn chế nhập siêu, Tạp chí Tài chính doanh nghiệp, số 12 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tạp chí Tài chính doanh nghiệp |
Tác giả: |
Hà Thị Hương Lan |
Năm: |
2012 |
|
9. Hải Lê Huyền (2016), Quan hệ Việt Nam – Thái Lan từ năm 1991 đến năm 2011, Luận án tiến sĩ sử học, Học viện Khoa học xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quan hệ Việt Nam – Thái Lan từ năm 1991 đến năm 2011 |
Tác giả: |
Hải Lê Huyền |
Năm: |
2016 |
|
10. Hoàng Khắc Nam (2007), Quan hệ Việt Nam – Thái Lan 1976 – 2000, NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quan hệ Việt Nam – Thái Lan 1976 – 2000 |
Tác giả: |
Hoàng Khắc Nam |
Nhà XB: |
NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội |
Năm: |
2007 |
|
11. Jirayyoot Seemung (2014), Quan hệ thương mại và đầu tư giữa Thái Lan và Việt Nam từ năm 1995 đến nay, Luận văn thạc sĩ Khoa Quốc tế học, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quan hệ thương mại và đầu tư giữa Thái Lan và Việt Nam từ năm 1995 đến nay |
Tác giả: |
Jirayyoot Seemung |
Năm: |
2014 |
|
12. Lương Văn Khôi và cộng tác viên (2012), Phân tích định lượng để tìm ra nguyên nhân nhập siêu cao và kéo dài của nền kinh tế Việt Nam, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phân tích định lượng để tìm ra nguyên nhân nhập siêu cao và kéo dài của nền kinh tế Việt Nam |
Tác giả: |
Lương Văn Khôi và cộng tác viên |
Năm: |
2012 |
|
13. Nguyễn Hoàng Giáp, Nguyễn Thị Quế (2013), Chính sách đối ngoại Việt Nam thời kỳ đổi mới, NXB Chính trị - Hành chính, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Chính sách đối ngoại Việt Nam thời kỳ đổi mới |
Tác giả: |
Nguyễn Hoàng Giáp, Nguyễn Thị Quế |
Nhà XB: |
NXB Chính trị - Hành chính |
Năm: |
2013 |
|
14. Nguyễn Quế Thương (2016), Sự tham gia của Thái Lan vào quá trình hiện thực hóa Cộng đồng kinh tế ASEAN, Nghiên cứu Đông Nam Á, số 1, tr.23- 24 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nghiên cứu Đông Nam Á |
Tác giả: |
Nguyễn Quế Thương |
Năm: |
2016 |
|
15. Nguyễn Tiến Dũng (2016), Thương mại Việt Nam và các nước RCEP: Tăng trưởng và thay đổi cơ cấu thương mại, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN:Kinh tế và Kinh doanh, tập 32 (số 3); tr.1-9 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: "Kinh tế và Kinh doanh |
Tác giả: |
Nguyễn Tiến Dũng |
Năm: |
2016 |
|
16. Nguyễn Tương Lại chủ biên (1998), Thái Lan truyền thống và hiện đại, NXB Thanh niên, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thái Lan truyền thống và hiện đại |
Tác giả: |
Nguyễn Tương Lại chủ biên |
Nhà XB: |
NXB Thanh niên |
Năm: |
1998 |
|
17. Nguyễn Xuân Thiên (2013), Cơ hội và thách thức đối với Việt Nam khi chuyển sang mô hình tăng trưởng mới, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Kinh tế và Kinh doanh, tập 29, (số 3) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Kinh tế và Kinh doanh |
Tác giả: |
Nguyễn Xuân Thiên |
Năm: |
2013 |
|
18. Phạm Quang Minh (2012), Chính sách đối ngoại đổi mới của Việt Nam năm 1986 – 2012, NXB Thế giới, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Chính sách đối ngoại đổi mới của Việt Nam năm 1986 – 2012 |
Tác giả: |
Phạm Quang Minh |
Nhà XB: |
NXB Thế giới |
Năm: |
2012 |
|
19. Tổng cục Hải quan (2018), Niên giám Thống kê Hải quan về hàng hóa xuất nhập khẩu, NXB Tài chính, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Niên giám Thống kê Hải quan về hàng hóa xuất nhập khẩu |
Tác giả: |
Tổng cục Hải quan |
Nhà XB: |
NXB Tài chính |
Năm: |
2018 |
|
20. Trần Xuân Hiệp (2017), Quan hệ kinh tế Việt Nam – Thái Lan từ năm 1995 đến nay, Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á, (số 4), tr.22-27 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á |
Tác giả: |
Trần Xuân Hiệp |
Năm: |
2017 |
|
21. Trịnh Diệu Thìn, Thanyathip Sripana (2006), Việt Kiều Thái Lan trong mối quan hệ Thái Lan – Việt Nam, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Việt Kiều Thái Lan trong mối quan hệ Thái Lan – Việt Nam |
Tác giả: |
Trịnh Diệu Thìn, Thanyathip Sripana |
Nhà XB: |
NXB Khoa học Xã hội |
Năm: |
2006 |
|