1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA lop 1 Tuan 19 chuan

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 73,91 KB

Nội dung

Hoạt động 1: + Mục tiêu: nhận ra đây là bức Làm việc với sách vẽ về cảnh thành thị giáo khoa + Tiến hành: cho học sinh thảo - HS thảo luận nhóm quan sát luận nhóm theo nội dung tranh.. t[r]

(1)* Bài 3: Miệng -HD Hs đếm từ – 10 và điền - Hs nêu các số cần điền vào số tương ứng 10 Củng cố, dặn dò: (2') - GV nhấn mạnh nội dung bài học -N/xét, dặn dò - Về nhà học bài xem trớc bài học sau ********************************* Tiết 5:Sinh hoạt: § 18: NHẬN XÉT TUẦN 18 I Nhận xét chung các hoạt động tuần: Đạo đức: - Các em ngoan ngoãn, đoàn kết thân ái với bạn bè, lễ phép với thầy cô giáo và người lớn tuổi, biết yêu quý và kính trọng các chú đội - Có ý thức vệ sinh trường, lớp Học tập: - Trong lớp các em chú ý nghe giảng, học và làm bài tập đầy đủ trước đến lớp sứng đáng tuyên dương Cụ thể như: Long,Đình,Miền * Song bên cạnh đó còn số bạn chưa chú ý học, còn nhìn ngoài, Cụ thể như: Nhẫn,Tân Các hoạt động khác: - VSCN tương đối gọn gàng Một số em còn chưa mặc đủ áo ấm hôm trời rét - Vệ sinh trực nhật tương đối II Phương hướng hoạt động tuần 19: + Duy trì ý thức ngoan ngãn, biết vâng lời thầy cô giáo và kính yêu các chú đội Đoàn kết, giúp cùng tiến + Đi học đầy đủ ,đúng + Tích cực ôn bài, c/bị bài đầy đủ trước đến lớp + Mang đầy đủ đồ dùng , sách + Về nhà đọc, viết , ôn lại âm, vần đã học và luyện làm toán đã học + Tham gia LĐ – VS trường lớp đầy đủ, nhanh nhẹn, có chất lượng + Tham gia đầy đủ các hoạt động trường, lớp + Phát huy mặt đã làm được, sửa chữa mặt yếu kém + Tự giác tham gia LĐ VS trường lớp Trồng, chăm sóc hoa và cây xanh + Tiếp tục đẩy mạnh phong trào thi đua học tốt ………… ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… (2) TUẦN 19 Ngày soạn: 11/ 1/ 2013 Ngày giảng: Thứ hai ngày: 14 / 01/ 2013 Tiết 1+2:Tiếng việt KIỂM TRA HỌC KÌ I Đề chung ************************************ Tiết 3:Đạo đức: Tiết 19: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết1) I Mục tiêu: - Nêu số biểu lễ phép với thầy giáo, cô giáo - Biết vì phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo - Thực lễ phép với thầy giáo, cô giáo * HS khá, giỏi : - Hiểu nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo - Biết nhắc nhở các bạn phải với thầy giáo, cô giáo * KNS: KN giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo II Tài liệu và phương tiện : * Giáo viên: - Giáo án, bài tập đạo đức, số tranh ảnh minh hoạ * Học sinh: - SGK, bài tập III phương pháp: - Hỏi đáp, Giảng giải, Thảo luận nhóm, Đóng vai, Động não IV Các hoạt động Dạy học ND – TG KTbài cũ: (4') Bài mới: (27') 2.1 Giới thiệu bài 2.2 Nội dung a.Hoạt động1: Đóng vai (BT1) Hoạt động dạy - Kiểm tra đồ dùng học tập học sinh - GV nhận xét chung Hoạt động học - Hôm cô giới thiệu với lớp bài: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo - CN – L đọc đầu bài - GV ghi đầu bài lên bảng - GV chia nhóm, yêu cầu em đóng tình tranh - GV theo dõi , hướng dẫn thêm - Gọi các nhóm lên đóng vai - GV nhận xét, tuyên dương -KL: Khi gặp thầy giáo, cô giáo thì phải chào hỏi lễ phép Khi - Các nhóm thảo luận tranh và đóng vai theo tình tranh - các nhóm lên đóng vai, nhóm khác nhận xét (3) nhận vật gì từ thầy giáo, cô giáo thì phải nhận hai tay Khi đưa vật gì cho thầy g iáo , cô giáo thì phải nói:Thưa thầy, cô đây b Hoạt động 2: Bài tập - Học sinh nêu bài tập - Học sinh tô mầu vào tranh - Thảo luận nhóm Bạn nhỏ tranh 1, biết vâng lời thầy giáo cô giáo dạy Tranh 2, các bạn chưa biết làm theo lời cô giáo dạy - Cho học sinh tô mầu vào tranh - Yêu cầu học sinh thảo luận nội dung tranh và cho biết việc làm nào thể bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo, cô giáo - GV nhận xét và nhấn mạnh ý học sinh trả lời *KL: Thầy giáo, cô giáo đã không quản khó khăn để chăm sóc, dạy dỗ chúng ta vì chúng ta phải biết nghe lời thầy giáo, cô giáo Về học bài đọc trước Củng cố - dặn dò - Nhấn mạnh nội dung bài học bài sau (3’) - Dặn dò - GV nhận xét học ******************************************** Tiết 4:Tự nhiên và xã hội Tiết 19: CUỘC SỐNG XUNG QUANH (Tiết 2) I Mục tiêu: - Nêu số nét đẹp cảnh quan thiên nhiên và công việc người dân nơi học sinh * Học sinh khá, giỏi: Nêu số điểm giống và khác sống nôngthôn và thành thị * BVMT:HS có hiểu biết cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh *KNS: - KN tìm kiếm và xử lí thông tin - Phát triển KNS hợp tác nhóm nhỏ II Đồ dùng dạy – học : * Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, đồ dung dạy học * Học sinh: sách giáo khoa, bài tập III.Phương pháp: - Quan sát trường- tranh ảnh, Thảo luận nhóm, Hỏi đáp trước lớp IV Các hoạt động dạy học: ND – TG KT bài cũ: (4') Hoạt động dạy Hoạt động học - Nêu hoạt động địa - Đi làm nương, buôn bán phương nơi em mà em đã (4) Bài mới: ( 28') 2.1 Giới thiệu bài biết - Gv nhận xét, ghi điểm - Tiết hôm chúng ta học bài 19 (phần bài 18), ghi 2.2 Nội dung: tên đầu bài a Hoạt động 1: + Mục tiêu: nhận đây là Làm việc với sách vẽ cảnh thành thị giáo khoa + Tiến hành: cho học sinh thảo - HS thảo luận nhóm quan sát luận nhóm theo nội dung tranh tranh nói hoạt đọng nội dung tranh Đại diện nhóm nói trước lớp nội dung tranh ? Em nhìn thấy gì tranh - Tranh có trường học, nhà tầng, đường nhựa, có nhiêu ô tô,, xe máy, có cửa hàng ăn, có chợ, có cửa hàng bàn đồ chơi trẻ em, có nhiều cây xanh ? Bức tranh vẽ cảnh - Học sinh trả lời sống đâu ? Vì em biết - Học sinh trả lời ? Tranh vẽ có đẹp không - Học sinh trả lời +KL: Cuộc sống xung quanh ta đâu có cây cối, nhà cửa và người b Hoạt động 2: Thảo luận, thực - Mục tiêu: Biết yêu quý, gắn bó hành quê hương mình - Tiến hành: Chia lớp thành Học sinh thảo luận theo 2N, nhóm trả lời câu hỏi ? em sống đâu - HSTL và nhận xét ? Hãy nói cảnh vật nơi em - HSTL và nhận xét sống - GV nhận xét, tuyên dương Củng cố, dặn ? Hôm chúng ta học bài gì - HSTL dò: (3’) - GV tóm tắt lại nội dung bài - Lớp VN học bài, xem trước học bài học sau - Nhận xét học …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… (5) ====================================== Ngày soạn: 13 /1/2013 Ngày giảng:Thứ ba ngày: 15/1/2013 Tiết 1:Thể dục Gv chuyên dạy ******************************************** Tiết 2+3:Tiếng việt § 77: ĂC - ÂC I Mục tiêu : - Đọc : ăc , âc , mắc áo , gấc ; các từ ngữ và câu ứng dụng - Viết : ăc , âc , mắc áo , gấc - Luyện nói từ – câu theo chủ đề : Ruộng bậc thang * Học sinh khá , giỏi luyện nói bài theo chủ đề : Ruộng bậc thang II Đồ dùng dạy - học: - GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói - HS: Sgk, TV, bảng III Phương pháp: - Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành IV Các hoạt động dạy học ND - TG 1.KT bài cũ : 5' Hoạt động dạy - Cho hs đọc bài 76 SGK - Đọc cho hs viết bảng con: - Nhận xét- ghi điểm Hoạt động học - hs đọc - Lớp viết bảng con: hạt thóc, nhạc 2.Dạy bài :30’ 2.1 Giới thiệu bài - Hôm cô dạy lớp vần đó là vần ăc và vần âc chúng ta học vần thứ đó là vần ăc 2.2 Dạy vần - Ghi đầu bài - CN – N – ĐT * Dạy vần ăc: a Nhận diện vần: - Y/c HS ghép vần ăc - HS ghép và đọc trơn - Nêu cấu tạo vần ăc ? - Gồm âm ghép lại ă đứng trước, c đứng sau b Đánh vần và - Vậy vần ăc đ/vần ntn? - CN – ĐT: ắ-cờ-ắc phát âm: - Cô ghép thêm m vào trước vần - Tiếng mắc ăc thêm dấu sắc ta tiếng gì? - Y/c HS ghép tiếng mắc - HS ghép và đọc - Nêu cấu tạo tiếng mắc ? - Tiếng mắc có âm m đứng trước, vần ắc đứng sau, dấu sắc trên ắ (6) * Dạy vần âc: c Hướng dẫn viết bảng con: d Đọc từ ứng dụng - Tiếng mắc đ/vần ntn? -CN–N–L: mờ-ắc-măc-sắc* GV cho hs quan sát tranh, nêu mắc - Q/S tranh rút từ: mắc áo - GV giảng-ghi bảng: mắc áo - CN – ĐT * Đọc toàn vần: - CN – ĐT - Dạy tương tự vần ăc - So sánh vần ăc và vần âc ? -Giống:đều kết thúc c - Khác: +ăc bắt đầu ă +âc bắt đầu â - Đọc toàn vần - CN – ĐT - Đọc vần - CN – ĐT - GV viết mẫu trên bảng - Quan sát gv viết ăc âc mắc áo gấc - Viết bảng - Nhận xét - Nhận xét- sửa sai - Ghi từ ngữ lên bảng màu sắc gấc ngủ - Lớp nhẩm - HS đọc các TNƯD ăn mặc nhấc chân - GV giải nghĩa từ - Đọc mẫu - Cho hs tìm tiếng chứa vần e Củng cố T1: 5’ 2.3 Luyện tập: a Luyện đọc: 10' - GV n/xét, khen - Cô dạy lớp vần, vần gì ? Tiết - Cho hs đọc lại bài tiết - Đọc không theo thứ tự * Đọc câu ứng dụng : - Tranh vẽ gì? - Gv giảng - ghi bảng: Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa - Chỉ cho hs đọc - Đọc mẫu - Cho hs tìm tiếng chứa vần - Hướng dẫn học sinh mở tập - Đọc từ : CN –N- ĐT - hs lên bảng thi gạch chân tiếng có vần - Lớp n/xét - vần : ăc - âc - CN – ĐT - CN – N – L - CN – L - Vẽ chim - HS G đọc Lớp nhẩm - CN - N- L - Gạch chân và phân tích (7) b Luyện viết: 14' c Luyện nói: 6' d.Đọc bài sgk:7’ Củng cố - dặn dò: 5' viết, viết bài - GV nhận xét, uốn nắn hs yếu - GV chấm số bài, nhận xét bài ? Tranh vẽ gì ? - Chỉ cho hs đọc: Ruộng bậc thang ? Ruộng bậc thang thường có đâu ? chỗ các em có ruộng bậc thang không ? Xung quanh ruộng còn có gì ? Ruộng đẻ trồng gì - Chỉ cho hs đọc bài trên bảng - Hướng dẫn đọc bài SGK - Dặn dò : VN đọc, viết bài - tìm tiếng, từ có vần ăc-âc - Xem trước bài 78 - Học sinh mở tập viết, viết bài - Vẽ ruộng - CN- CL - Có miềm núi - Có ruộng bậc thang - Có nước và người - Để trồng lúa - CN – L - CN – L ************************************** Tiết 4:Toán: § 74: MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI I Mục tiêu : - Nhận biết cấu tạo các số mười , mười hai; biết đọc , viết các số đó ; bước đầu nhận biết số có hai chữ số ; 11 , (12) gồm chục và ( 2) đơn vị - Bài tập cần thực : Bài , , II Đồ dùng dạy – học : * GV: giáo án SGK bó 1chục QT và que tính rời * HS: SGK bảng bó que tính và que tính rời III Phương Pháp: - Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành… IV Các hoạt động dạy và học: ND – TG Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Kiểm tra bài cũ: -10 đơn vị còn gọi là - 10 đơn vị gọi là chục 4' chục - chục 10 đơn vị -1 chục = ? đơn vị Bài mới: 33' - nhận xét 2.1.Giới thiệu bài - CN – N - L a.Giới thiệu số - Trực tiếp - ghi bảng đầu - nêu: 10 QT và QT là 11 que 11 bài tính (8) b.Giới thiệu số 12 - Lấy 1bó chục que tính và que tính rời - Số 11 gồm chục và đơn vị ? - Số 11 có chữ số ? - Đọc: mười một: CN - ĐT - 11 gồm chục và đơn vị - Ghi bảng 12 - Lấy bó chục QT và QT rời - Số 12 gồm chục đơn vị ? - Số 12 có chữ số ? - HS đọc: mười hai - 10 QT và QT là 12 QT - Số 11 có chữ số: số và số đứng sát - Thực hành viết số 11: bảng - Số 12 gồm chục và đơn vị - Số 12 có hai chữ số: số và số đứng gần c Thực hành * Bài 1: Làm sgk Hướng dẫn: Đếm số ngôi - Thực hành viết số 12 vào bảng và viết số tương ứng Gv nhận xét- sửa sai - HS quan sát mẫu và viết số tương ứng: 11 12 10 * Bài 2.Làm sgk -Vẽ thêm chấm tròn theo - Đếm và vẽ chấm tròn tròn mẫu hàng đơn vị Gv nhận xét- sửa sai * Bài 3: Vở - Thực hành điền các số từ - Điền số vào vạch o đến 12.theo thứ tự tăng tia số dần 10 11 12 - Hướng dẫn hs viết số - Gv nhận xét- sửa sai Củng cố Dặn - Nhắc lại nội dung bài dò:3' - Cho hs đọc và nêu số 11 - CN- CL 12 - Dặn dò ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… PHỤ ĐẠO Tiết 1+2:Tiếng việt ÔN TẬP CÁC VẦN ĐÃ HỌC I.Mục tiêu: - Đánh vần và đọc trơn các vần,tiếng, từ, câu + oc, ac,ăc,âc;sóc, bác,mắc, gấc + học bài, đo đạc,góc nhà, thùng rác, nhắc nhở,thắc mắc,bấc đèn,bậc thang + Cây đa gọi gió đến (9) Cây đa vẫy chim Đa ngày lớn Và nuôi thật nhiều ve -Viết được: oc, ac,ăc,âc;bác,mắc,học bài, đo đạc,góc nhà, thùng rác, II.Đồ dùng : * Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, ĐDDH * Học sinh: - Sách giáo khoa, ô li,bút chì III Phương pháp: - Quan sát , thảo luận, đàm thoại, thực hành IV Các hoạt động dạy học ND – TG Hoạt động dạy 1.Kiểm tra bài - GV cho học đọc: cũ(5’) Một dàn cò trắng phau phau Ăn no tắm mát rủ nằm Bài ( 32’) - GV nhận xét a.Giới thiệu bài - Hôm lớp mình đọc các âm,tiếng,câu đã học: b.Hướng dẫn - Cho HS đọc: đọc + oc, ac,ăc,âc;sóc, bác,mắc, gấc + học bài, đo đạc,góc nhà, thùng rác, nhắc nhở,thắc mắc,bấc đèn,bậc thang + Cây đa gọi gió đến Cây đa vẫy chim Đa ngày lớn Và nuôi thật nhiều ve - Treo bảng phụ cho HS quan sát c.Hướng dẫn - Cho HS nhận diện số nét các viết chữ, độ cao rộng - Cho HS nhận xét chữ : oc, ac,ăc,âc;bác,mắc,học bài, đo đạc,góc nhà, thùng rác, - GV vào chữ và nói quy trình viết - GV viết mẫu oc ac ăc âc bác mắc đo đạc góc nhà thùng rác - GV chỉnh sửa lỗi cho HS -Cho HS nhắc lại tư ngồi viết Hoạt động học -HS đọc CN-CL - HS chú ý nghe - HS đánh vần và đọc trơn - CL- N- CN - HS quan sát chữ mẫu - HS làm theo yêu cầu GV - Chữ oc viết = hai chữ là chữ o nối với c;bác viết = hai chữ là chữ b nối với ac; mắc viết = chữ là chữ m nối với chữ ăc - HS viết bảng - HS nhắc lại (10) - Cho HS luyện viết dòng - HS luyện viết 3- Củng cố - - GV nhắc nhở em ngồi chưa theo hướng dẫn Dặn dò(3’) đúng tư thế, cầm bút sai - QS HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi - Thu vở, chấm và chữa lỗi sai - HS nghe và ghi nhớ phổ biến - Khen HS đã tiến và viết đẹp : Luyện viết luyện viết ====================================== Ngày soạn: 6/1/2013 Ngày giảng: Thứ tư ngày: 16/1/2013 Tiết 1:Âm nhạc Gv chuyên dạy ********************************************** Tiết 2+3: Tiếng việt § 78 : UC – ƯC I Muc tiêu : - Đọc : uc , ưc, cần trục , lực sĩ ; các từ ngữ và câu ứng dụng - Viết : uc , ưc, cần trục , lực sĩ - Luyện nói từ – câu theo chủ đề : Ai thức dậy sớm * Học sinh khá , giỏi luyện nói bài theo chủ đề : Ai thức dậy sớm II Đồ dùng dạy - học: - GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói - HS: sgk, TV, bảng III Phương pháp: - Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành IV Các hoạt động Dạy học ND - TG 1.KT bài cũ : 5' Bài mới: 30’ 2.1 Giới thiệu bài 2.2 Dạy vần * Dạy vần uc: a Nhận diện vần: Hoạt động dạy - Cho hs đọc bài 77 SGK - Đọc cho hs viết bảng con: - Nhận xét- ghi điểm Hoạt động học - hs đọc - Lớp viết bảng con: sắc giấc - Hôm cô dạy lớp vần đó là vần uc và vần ưc chúng ta học vần thứ đó là vần uc - CN – N – ĐT - Ghi đầu bài - Y/c HS ghép vần uc - HS ghép và đọc trơn (11) - Nêu cấu tạo vần uc? b Đánh vần và phát âm: * Dạy vần ưc: c Hướng dẫn viết bảng con: d Đọc từ ứng dụng e Củng cố T1: 5’ 2.3 Luyện tập: a Luyện đọc: 10' - Gồm âm ghép lại u đứng trước, c đứng sau - Vậy vần uc đ/vần ntn? - CN – ĐT: u-cờ-úc - Cô ghép thêm tr vào trước vần uc thêm dấu nặng ta - Tiếng trục tiếng gì? - Y/c HS ghép tiếng trục - HS ghép và đọc - Nêu cấu tạo tiếng trục ? - Tiếng trục có âm tr đứng trước, vần uc đứng sau, dấu nặng u - Tiếng trục đ/vần ntn? -CN–N–L: trờ-úc-trúc-nặng* GV cho hs quan sát tranh, trục nêu - Q/S tranh rút từ: cần trục - GV giảng-ghi bảng: cần trục - CN – ĐT * Đọc toàn vần: - CN – ĐT - Dạy tương tự vần uc - So sánh vần uc và vần ưc ? - Giống:đều kết thúc c - Khác:+uc bắt đầu u +ưc bắt đầu - Đọc toàn vần - CN – ĐT - GV viết mẫu trên bảng - Quan sát gv viết uc ưc cần trục lực sĩ - Nhận xét- sửa sai - Ghi từ ngữ lên bảng máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực - GV giải nghĩa từ - Đọc mẫu - Cho hs tìm tiếng chứa vần - GV n/xét, khen - Cô dạy lớp vần, vần gì Tiết - Cho hs đọc lại bài tiết - Đọc không theo thứ tự * Đọc câu ứng dụng : - Tranh vẽ gì? - Gv giảng - ghi bảng: Con gì mào đỏ - Viết bảng - Nhận xét - Lớp nhẩm - HS đọc các TNƯD - Đọc từ : CN –N- ĐT - hs lên bảng thi gạch chân tiếng có vần - vần : uc - ưc - CN – ĐT - CN – N – L - CN – L - Vẽ gà (12) b Luyện viết: 14' c Luyện nói: 6' d.Đọc bài sgk:7’ Củng cố - dặn dò: 3' Lông mượt tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy? - Chỉ cho hs đọc - Đọc mẫu - Cho hs tìm tiếng chứa vần - Hướng dẫn học sinh mở tập viết, viết bài - GV q/sát, uốn nắn hs yếu - GV chấm số bài, nhận xét ? Tranh vẽ gì ? - Chỉ cho hs đọc: Ai thức dậy sớm ? Người làm gì ? Con gà làm gì ? Đàn chim làm gì ? Mặt trời màu gì ? Con gì báo cho người thức dậy ? Em thường dậy lúc ? Nhà em dậy sớm - HS G đọc Lớp nhẩm - CN - N- L - Gạch chân và phân tích - Học sinh mở tập viết, viết bài - Con trâu, gà, người - CN – L - Đang dắt trâu - Đang gáy - Chim hót - Mặt trời màu đỏ - Con gà - Hs trả lời - Hs trả lời - CN – L - CN – L - Chỉ cho hs đọc bài trên bảng - Hướng dẫn đọc bài SGK - Dặn dò : VN đọc, viết bài tìm tiếng, từ có vần uc-ưc - Xem trước bài 79 ************************************ Tiết 4:Toán: Tiết 74: MƯỜI BA - MƯỜI BỐN - MƯỜI LĂM I Mục tiêu : - Nhận biết số 13,14 , 15 gồm chục và số đơn vị ( 3,4,5) ; biết đọc , viết các số đó - Bài tập cần thực : Bài , bài , bài II Đồ dùng dạy học: * GV: sgk g án các bó 1chục gt và số qt rời * HS: sgk bó chục qt và qt rời III Phương Pháp: - Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành… (13) IV Các hoạt động dạy và học ND -TG 1.KT bài cũ:4’ Bài mới.33’ 2.1 giới thiệu bài 2.2 Nội dung: a Giới thiệu số 13 Hoat động dạy Hoạt động học ? số 11 gồm chục, - 2HS nêu: số 11 gồm chục đơn vị ? và đơn vị ? số 12 gồm chục, - số 12 gồm chục và đơn đơn vị ? vị - GV nhận xét.- sửa sai - Ghi đầu bài - Ghi bảng 13 - Cho học sinh nhận xét - Số 13 có chữ số - Lấy chục que tính và qt 10 qT và qt là 13 qua tính Đọc: mười ba - Số 13 có chữ số: chữ số và chữ số đứng gần sát - Viết số 13 vào bảng b Giới thiệu số 14 * Ghi bảng 14 ? Số 14 có chữ số ? c Giới thiệu số 15 * Ghi bảng 15 ? 15 gồm chữ số là - Số 15 có chữ số: chữ số số nào và chữ số đứng gần sát - Viết số 15 vào bảng và đọc a Gv đọc cho hs viết bảng - HS nêu yêu cầu: viết số: từ 10 đến 15 - HS làm bảng Nhắc lạicấu tạo số13,14, 15 a 10 ; 11; 12;13;14;15 - GV nhận xét – sửa sai b Điền số thích hợp vào ô b HS lên bảng trống 10 11 12 13 14 15 - GV nhận xét – sửa sai 2.3 Thực hành * Bài 1: Viết số - Số 14 có chữ số: chữ số và chữ số đứng gần sát - viết số 14 vào bảng 15 Bài : Miệng- Sgk - Viết số thích hợp vào ô trống - GV nhận xét – sửa sai 14 13 12 11 10 - Đếm số ngôi tranh vẽ chữa bài: đọc kết nêu 13 ngôi 14 ngôi (14) 15 ngôi * Bài : sgk - Đếm số vật tranh Nối tranh với số( theo vẽ mẫu) chữa bài: đọc kết nêu - GV nhận xét – sửa sai * Bài 4: Nếu còn - Làm vào và trình bày TG HDHS làm - Điền số vào vạch vào tia số 10 11 12 13 14 15 - Chấm số bài - GV nhận xét – sửa sai - Mười ba, mười bốn, mười Củng cố – dặn lăm dò: 3’ - Y/c HS nhắc lại bài - VN đọc , viết các số đã học ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………….……………………………………… ==================================== Ngày soạn:13/1/2013 Ngày giảng: Thứ năm ngày:16/01/2013 Tiết 1: Toán: Tiết 75 : MƯỜI SÁU-MƯỜI BẢY-MƯỜI TÁM-MƯỜI CHÍN I Mục tiêu : - Nhận biết số 16, 17, 18, 19 gồm chục và số đơn vị ( 6,7,8,9); biết đọc , biết viết các số đó; điền các số 11,12,13,14,15,16,17,18,19 trên tia số - Bài tập cần thực : Bài 1, bài , bài , bài , bài II Đồ dùng dạy – học : * GV: sgk g án các bó 1chục gt và số qt rời * HS: sgk bó chục qt và qt rời III Phương Pháp: - Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành… IV Các hoạt động dạy và học N.dung-T.gian KT bài cũ: 4’ Bài mới: 33’ 2.1.Giới thiệu bài: 2.2 Nội dung: a Giới thiệu số Hoạt động dạy Hoạt động học -Đọc cho hs viết:13,14, 15 - em viết bảng lớp và trả lời ? Các số 13, 14, 15 có - Lớp viết bảng chục và đơn vị ? - Gv nhận xét – sửa sai - Ghi đầu bài * Ghi số 16 (15) 16 - Lấy bó và qt rời - 10 qt và qt là 16 qt ? Số 16 gồm chục và 16 qt gồm chục và đvị đơn vị - số 16 có chữ số - Số 16 viết gồm chữ số và - Viết bảng : 16 Đọc: mười sáu b Giới thiệu số 17 * Ghi số : 17 Lấy bó và qt rời ? Số 17 gồm chục và đơn vị - Đọc : 17 - số 17 có chữ số c Giới thiêu số 18 d Giới thiêu số 19 ghi số: 19 2.3 Thực hành: * Bài 1: Viết số B (Vở) *Bài 2: Miệng- sgk - Lấy chục qT và qT rời 10 QT và qT là 17 que tính - 17 gồm chục và đơn vị - Mười bảy - Số 17 có chữ số: số và số - Viết bảng con: 17 * Ghi số: 18 - Lấy bó và qt rời - Lấy chục QT và QT rời 10 QT và QT là 18 QT - Đọc: mười tám: ? Số 18 gồm chục và - 18 gồm chục và đơn vị đơn vị - số 18 có chữ số - Số 18 có chữ số số và số - Viết bảng: 18 Lấy bó và qt rời - Lấy chục QT và QT rời - 10 QT và QT là 19 QT - Đọc: mười chín: ? Số 19 gồm chục và - 19 gồm chục và đơn vị đơn vị - số 19 có chữ số - Số 19 có chữ số số và số - Viết bảng: 19 a, Đọc cho hs viết : Mười - Viết các số: 11 đến 19 bảng , mười hai, mười ba, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 mười bốn, mười lăm, mười sáu, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín b, Điền các số từ 10 -> 19 Điền các số từ 10 -> 19 vào ô trống 1 1 1 1 1 vào ô trống - Gv nhận xét – sửa sai - Chữa bài ( đọc kết ) - Đếm số nấm - điền số - Điền số thích hợp vào ô trống 16, 17, 18, 19( đọc kết ) thích hợp vào ô trống - Gv nhận xét – sửa sai (16) * Bài 3: Miệng- sgk - Cho HS nêu Y/ C - Đếm số vật - nối các số thích - HD HSTL QS, đếm và hợp Nối tranh với số thích hợp nối vào sgk -13con hươu;15 vịt; 14 thỏ; Gv nhận xét – sửa sai 12 bò * Bài 4: Vở - HS nêu yêu cầu: - Điền số vào vạch - Điền các số từ 10 đến 19 tia số vào vạch tia - Cả lớp làm số - Chấm ½ lớp N/xét Củng cố Dặn dò: (3’) 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 - Về học lại bài viết lại em lên bảng chữa bài các số vào bảng *************************************** Tiết 2:Thủ công: Tiết 19: GẤP MŨ CA LÔ (Tiết 1) I Mục tiêu: - Biết cách gấp mũ ca lô giấy - Gấp cái mũ ca lô giấy Các nếp gấp tương đối thẳng , phẳng * Học sinh khéo tay : Gấp mũ ca lô giấy Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng , phẳng II Đồ dùng Dạy - Học: * Giáo viên: Bài gấp mẫu, giấy thủ công * Học sinh: Giấy thủ công , hồ dán III Phương pháp: - Trực quan – giảng mẫu – đàm thoại – luyện tập thực hành IV Các hoạt động dạy học: ND – TG KT bài cũ: (3') Hoạt động dạy Hoạt động học - Kiểm tra chuẩn bị học sinh Bài mới: (29') - N/xét 2.1 Giới thiệu bài: - Hôm cô hướng dẫn các em 2.2 Nội dung: gấp mũ ca lô - Học sinh quan sát mẫu a Hoạt động 1: - Học sinh trả lời Hướng dẫn học ? Con có thích cái mũ ca lô này - 1-2 em lên đội thử sinh quan sát không - HS dở mũ - Gọi học sinh lên bảng đội thử - Được gấp từ tờ giấy hình mũ vuông (17) - Cho học sinh dở mũ ? Chiếc mũ gấp từ tờ giấy hình gì ? Mũ ca lô dùng để làm gì - Dùng để HS đội - Học sinh theo dõi Giáo viên thực - Học sinh gấp tờ giấy hình vuông - Học sinh theo dõi các thao tác giáo viên b Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu - GV làm mẫu và hướng dẫn học sinh các thao tác gấp mũ ca lô - Hướng dẫn học sinh tạo tờ giấy hình vuông - Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật - Gấp hình b Miết nhiều lần cho kỹ sau đó xé bỏ phần giấy thừa tờ giấy hình vuông - Cho học sinh tập gấp tạo tờ giấy hình vuông từ tờ giấy nháp - Đặt tờ giấy vuông trước mặt mầu úp xuống - Gấp đôi hình vuông theo đường chéo - Gấp đường dấu sau đó mở - Học sinh theo dõi các gấp đôi tiếp hình theo chiều thao tác giáo viên ngang để lấy dấu gấp, gấp phần cạnh bên phải vào cho đường dấu cách với nếp gấp ngang - Lặt mặt sau gấp tương tự - Gấp lớp cho sát với cạnh bên vừa gấp, gấp theo đường dấu và gấp vào phần vừa gấp - Lật mặt sau gấp tương tự Như ta gấp mũ ca lô giấy c Hoạt động 3: Thực hành - Giáo viên gấp lại từ đầu cho học sinh quan sát - Yêu cầu học sinh gấp mũ ca lô, giáo viên quan sát và hướng dẫn thêm - GV: Nhấn mạnh nội dung bài Củng cố, dặn dò - Thực hành gấp mũ ca lô từ tờ giấy nháp - Nhận xét (18) (2') học - Nhận xét học - Về tập gấp mũ ca lô nhiều lần *************************************** Tiết 3+4:Tiếng việt Bài 79: ÔC – UÔC I Muc tiêu : - Đọc : ôc , uôc , thợ mộc , đuốc ; các từ ngữ và câu ứng dụng - Viết : ôc , uôc , thợ mộc , đuốc - Luyện nói từ – câu theo chủ đề : Tiêm chủng , uống thuốc * Học sinh khá , giỏi luyện nói bài theo chủ đề : Tiêm chủng , uống thuốc II Đồ dùng dạy - học: - GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói - HS: sgk, TV, bảng III Phương pháp: - Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành IV Các hoạt động dạy học ND -TG KT bài cũ: 5' 2.Bài mới: 30’ 2.1 Giới thiệu bài 2.2 Dạy vần * Dạy vần ôc: a Nhận diện vần: b Đánh vần và phát âm: Hoạt động dạy - Cho hs đọc bài 78 SGK - Đọc cho hs viết bảng con: - Nhận xét- ghi điểm - Hôm cô dạy lớp vần đó là vần ôc và vần uôc chúng ta học vần thứ đó là vần ôc - Ghi đầu bài - Y/c HS ghép vần ôc - Nêu cấu tạo vần ôc ? Hoạt động học - hs đọc - Lớp viết bảng con: máy mực xúc, lọ - CN – N – ĐT - HS ghép và đọc trơn - Gồm âm ghép lại ô đứng trước, c đứng sau - Vậy vần ôc đ/vần ntn? - Cô ghép thêm m vào trước - CN – ĐT: ô-cờ-ốc vần ôc thêm dấu nặng ta tiếng gì? - Y/c HS ghép tiếng mộc - Nêu cấu tạo tiếng mộc ? - Tiếng mộc - HS ghép và đọc -Tiếng mộc có âm m đứng (19) * Dạy vần uôc: c Hướng dẫn viết bảng con: d Đọc từ ứng dụng trước, vần ôc đứng sau, dấu - Tiếng mộc đ/vần ntn? nặng ô * GV cho hs quan sát tranh, -CN–N–L:mờ-ốc-mốc-nặngnêu mộc - GV giảng-ghi bảng: thợ mộc - Q/S tranh rút từ: thợ mộc * Đọc toàn vần: - CN – ĐT - Dạy tương tự vần ôc - CN – ĐT - So sánh vần ôc và vần uôc ? - Giống: kết thúc c - Khác:+ôc bắt đầu ô - Đọc toàn vần +uôc bắt đầu uô - CN – ĐT - GV viết mẫu trên bảng - Quan sát gv viết ôc uôc thợ mộc đuốc - Nhận xét- sửa sai e Củng cố T1: 2.3 Luyện tập: a Luyện đọc :15' - Ghi từ ngữ lên bảng ốc đôi guốc gốc cây thuộc bài - GV giải nghĩa từ - Đọc mẫu - Cho hs tìm tiếng chứa vần - Viết bảng - Nhận xét - Lớp nhẩm - HS đọc các TNƯD - Đọc từ : CN –N- ĐT - hs lên bảng thi gạch chân tiếng có vần - Lớp n/xét - vần : ôc - uôc - CN – ĐT - GV n/xét, khen - Cô dạy lớp vần, vần gì ? - CN – N – L - CN – L Tiết - Cho hs đọc lại bài tiết - Con ốc sên và cái nhà - Đọc không theo thứ tự * Đọc câu ứng dụng : - Tranh vẽ gì? - GV giảng - ghi bảng: Mái nhà ốc Tròn vo bên mình - HS G đọc Lớp nhẩm Mái nhà em - CN - N- L Nghiêng giàn gấc đỏ - Gạch chân và phân tích (20) b Luyện viết: 14' c Luyện nói:6' d.Đọc bài sgk :7’ Củng cố - dặn dò: 3' - Chỉ cho hs đọc - Đọc mẫu - Cho hs tìm tiếng chứa vần - Hướng dẫn học sinh mở tập viết, viết bài - GV nhận xét, uốn nắn hs yếu - GV chấm số bài, nhận xét bài - Học sinh mở tập viết, viết bài - Bác sĩ tiêm cho bạn nhỏ - CN- CL ? Tranh vẽ gì ? - Đang tiêm cho bạn hs - Chỉ cho hs đọc: Tiêm chủng, - Bạn cho bác sĩ tiêm uống thuốc - Bạn không sợ ? Bác sĩ làm gì - Em tiêm chủng, uống thuốc ? Bạn làm gì ? Em thấy bạn có sợ không - Khi em bị ốm ? Em đã tiêm chủng, uống - Để phòng bệnh thuốc chưa ? ? Khi nào cần uống thuốc ? - CN – L ? Tiêm chủng để làm gì ? - CN – L - Chỉ cho hs đọc bài trên bảng - Hướng dẫn đọc bài SGK - Dặn dò : VN đọc, viết bài tìm tiếng, từ có vần ôc-uôc - Xem trước bài 80 ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… PHỤ ĐẠO Tiết 1:Tập viết: Tiết 17: TUỐT LÚA, HẠT THÓC, MÀU SẮC GIẤC NGỦ, MÁY XÚC, LỌ MỰC, NÓNG NỰC I Mục tiêu: - Viết đúng các chữ : Tuốt lúa , hạt thóc , màu sắc , kiểu chữ viết thường , cỡ vừa theo tập viết * Học sinh khá , giỏi viết đủ số dòngquy định số dòng tập viết II Đồ dùng Dạy - Học: * Giáo viên: Giáo án, Chữ viết mẫu * Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn III Phương pháp: (21) Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành IV Các hoạt động dạy học: ND - TG 1.KT bài cũ: (4') 2.Bài mới: (33’) 2.1.Giới thiệu bài 2.2 Hướng dẫn, quan sát, chữ viết mẫu 2.3 Hướng dẫn học sinh viết vào bảngcon 2.4 Hướng dẫn học sinh viết bài vào Củng cố, dặn dò(5') Hoạt động dạy - GV đọc bài:con vịt , xay bột - GV: nhận xét, ghi điểm - GV: Ghi đầu bài - GV treo bảng chữ mẫu lên bảng ? Em nêu cách viết chữ “ tuốt lúa” ? Những chữ nào viết với độ cao li ? Em hãy nêu cách viết chữ “ hạt thóc” ? Những chữ nào cao li - GV viết mẫu, hướng dẫn qui trình viết tuốt lúa hạt thóc màu sắc giấc ngủ máy xúc lọ mực nóng nực - N/xét , sửa sai - Cho HS viết bài vào - HD thêm em viết chưa đúng q trình - GV thu bài chấm, nhận xét số bài - GV nhận xét tiết học, tuyên dương em viết đúng, Hoạt động học Học sinh viết bảng - Học sinh quan sát, nhận xét - HSTL - Chữ th, l, h, gi, ng, y - HSTL - Chữ t - Học sinh nêu độ cao chữ cho GV viết - QS GV viết - Lần lượt viết vào b/con - Học sinh viết bài vào - Học sinh nhà tập viết bài nhiều lần (22) đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập ****************************************** Tiết 2:Tập viết: Tiết 18: CON ỐC, ĐÔI GUỐC, THUỘC BÀI, CÁ DIẾC,CÔNG VIỆC, CÁI LƯỢC, THƯỚC KẺ I Mục tiêu: - Viết đúng các chữ : ốc , đôi guốc , cá diếc , …kiểu chữ viết thường , cỡ vừa theo tập viết * Học sinh khá,giỏi viết đủ số dòng theo quy định tập viết II Đồ dùng Dạy - Học: * Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu * Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn III Phương pháp: - Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành IV Các hoạt động dạy học: ND - TG KT bài cũ: (5') Bài mới: (30') 2.1.Giới thiệu bài: 2.2 Hướng dẫn, quan sát, chữ viết mẫu trên bảng 2.3 Hướng dẫn học sinh viết chữ vào bảng Hoạt động dạy Hoạt động học - Đọc cho hs viết: giấc ngủ, -Học sinh viết bảng màu sắc - GV: nhận xét, ghi điểm - GV: Ghi đầu bài - GV treo bảng chữ mẫu lên bảng ? Em nêu cách viết chữ “ vui thích” ? Những chữ nào viết với độ cao li ? Em hãy nêu cách viết chữ “ xe đạp” ? Những chữ nào cao li - GV viết mẫu, HD q/trình viết ốc đôi guốc thuộc bài cá diếc - Học sinh quan sát, nhận xét - Chữ th, ch, y, b, k - Chữ đ, p 4li - HSQS, nêu độ cao chữ cho GV viết - Lần lượt viết vào bảng từ ngữ (23) 2.4 Hướng dẫn học sinh viết bài vào công việc cái lược thước kẻ Học sinh viết bài vào - GV n/xét, sửa sai Củng cố, dặn dò (5') - Học sinh nhà tập viết - Cho hs viết bài vào tập viết bài nhiều lần - GV theo dõi – uồn nắn thêm hs viết yếu - Thu chấm - số bài - GV nêu lại cách viết bài - Nhận xét tiết học - HD học nhà ====================================== Ngày soạn: 15/01/2013 Ngày giảng: Thứ sáu ngày: 18/01/2013 Tiết 1:Mĩ thuật Gv chuyên dạy ************************************* Tiết 2+3:Tiếng việt Bài 80: IÊC – ƯƠC I Muc tiêu : - Đọc : iêc , ươc , xem xiếc , rước đèn ; các từ ngữ và câu ứng dụng - Viết : iêc , ươc , xem xiếc , rước đèn - Luyện nói từ – câu theo chủ đề : Xiếc , múa rối , ca nhạc * Học sinh khá , giỏi luyện nói bài theo chủ đề : Xiếc , múa rối , ca nhạc II Đồ dùng dạy - học: - GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói - HS: sgk, TV, bảng III Phương pháp: - Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành IV Các hoạt động Dạy học ND – TG KT bài cũ: 5' Dạy bài mới: 30’ Hoạt động dạy - Cho hs đọc bài 79 SGK - Đọc cho hs viết bảng con: - Nhận xét- ghi điểm Hoạt động học - hs đọc - Lớp viết bảng con: ốc, đôi (24) 2.1 Giới thiệu bài 2.2 Dạy vần * Dạy vần iêc: a Nhận diện vần: b Đánh vần và phát âm: * Dạy vần ươc: c Hướng dẫn viết bảng con: d Đọc từ ứng dụng e Củng cố T1: 5’ 2.3 Luyện tập: - Hôm cô dạy lớp vần đó là vần iêc và vần ươc chúng ta học vần thứ đó là vần iêc - Ghi đầu bài guốc - Y/c HS ghép vần iêc - Nêu cấu tạo vần iêc? - CN – N – ĐT - HS ghép và đọc trơn - Gồm âm ghép lại iê - Vậy vần iêc đ/vần ntn? - Cô ghép thêm x vào trước vần đứng trước, c đứng sau iêc thêm dấu sắc ta tiếng - CN – ĐT: iê-cờ-iếc gì? - Tiếng xiếc - Y/c HS ghép tiếng xiếc - Nêu cấu tạo tiếng xiếc ? - HS ghép và đọc - Tiếng xiếc có âm x đứng trước, vần iêc đứng sau, dấu - Tiếng xiếc đ/vần ntn? * GV cho hs quan sát tranh, nêu sắc trên ê - GV giảng-ghi bảng: xem xiếc - CN–N–L: xờ-iếc-xiếc-sắcxiếc - Q/S tranh rút từ: xem * Đọc toàn vần: xiếc - CN – ĐT - Dạy tương tự vần iêc - CN – ĐT - So sánh vần iêc và vần ươc ? - Giống:đều kết thúc c - Khác:+iêc bắt đầu iê - Đọc toàn vần +ươc bắt đầu ươ - GV viết mẫu trên bảng - CN – ĐT - Quan sát gv viết iêc ươc xem xiếc rước đèn - Nhận xét- sửa sai - Ghi từ ngữ lên bảng cá diếc cái lược công việc thước kẻ - GV giải nghĩa từ - Đọc mẫu - Cho hs tìm tiếng chứa vần - GV n/xét, khen - Cô dạy lớp vần, vần gì ? - Viết bảng - Nhận xét - Lớp nhẩm - HS đọc các TNƯD - Đọc từ : CN –N- ĐT - hs lên bảng thi gạch chân tiếng có vần - Lớp n/xét - vần : iêc - ươc (25) a Luyện đọc :10’ - CN – ĐT Tiết - Cho hs đọc lại bài tiết - Đọc không theo thứ tự * Đọc câu ứng dụng : - Tranh vẽ gì? - Gv giảng - ghi bảng: Quê hương là diều biếc Chiều chiều thả trên đồng Quê hương là đò nhỏ Êm đềm khua nược ven sông b Luyện viết: 14' c Luyện nói: 6' d.Đọc bài sgk :7’ Củng cố - dặn dò: 3' - CN – N – L - CN – L - Vẽ dòng sông - Chỉ cho hs đọc - Đọc mẫu - Cho hs tìm tiếng chứa vần - HS G đọc Lớp nhẩm - CN - N- L - Gạch chân và phân tích - Hướng dẫn học sinh mở tập viết, viết bài - GV nhận xét, uốn nắn hs yếu - GV chấm số bài, nhận xét bài ? Tranh vẽ gì ? -Chỉ cho hs đọc: Xiếc,múa rối,ca nhạc ? Em đã xem xiếc, múa , ca nhạc chưa ? Em xem đâu - Học sinh mở tập viết, viết bài -Vẽ biểu diễn xiếc,múa rối, ca nhạc - CN- CL - Em xem ca nhạc, xiếc - Em xem trên ti vi - Em thích xem xiếc,… - Hs trả lời - CN – L - CN – L ? Em thích xem loại nào - Chỉ cho hs đọc bài trên bảng - Hướng dẫn đọc bài SGK - Dặn dò : VN đọc, viết bài - tìm tiếng, từ có vần iêc - ươc - Xem trước bài 81 ************************************* Tiết 4:Toán: Tiết 76: HAI MƯƠI - HAI CHỤC I Mục tiêu : - Nhận biết số hai mươI gồm chục ; biết đọc ; viết số 20 ; phân biệt số choc , số đơn vị - Bài tập cần thực : Bài 1,bài , bài II Đồ dùng dạy – học : * GV: SGK G án các bó QT (26) * HS: SGK các bó que tính III Phương Pháp: - Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành… IV Các hoạt động dạy và học ND.dung– T.gian KT bài cũ: 4’ Bài mới: 33’ 2.1 Giới thiệu bài: 2.2 Nội dung: a, Giới thiệu số 20 b, Thực hành * Bài 1: Bảng * Bài 2: Miệng * Bài Hoạt động dạy - Số 19 gồm ? chục ? ĐV - Số 16 gồm ? chục ? ĐV - Nhận xét Ghi điểm Hoạt động học - Số 19 gồm chục và đơn vị - Số 16 gồm chục và đơn vị - Ghi đầu bài - Lấy chục QT thêm - chục QT và chục QT chục QT là chục QT 10 que tính và 10 QT là 20 QT ? Số 20 gồm chục và - HS nêu: Hai mươi còn gọi là đơn vị chục - Số 20 gồm chục và đơn vị - Ghi bảng 20: Hai mươi - Số 20 có chữ số: chữ số 2và còn gọi là chục chữ số - Viết bảng con: 20 - Đọc CN - ĐT - Cho HS nêu yêu cầu - Viết các số… Hướng dẫn cách đọc và - Viết các số từ 10 -> 20 cách viêt các số +10,11,12,13,14,15,16,17,18,19, 20 - Gv nhận xét- sửa sai và viết từ 20 đến 10: +20,19,18,17,16,15,14,13,12,11 ,10 Trả lời câu hỏi - Đọc CN- CL - HS trình bày miệng: ?Số 12 gồm chục - Số 12 gồm chục đơn vị đơn vị ?Số 16 gồm chục - Số 16 gồm chục đơn vị đơn vị ?Số11gồm chục - Số 11 gồm chục đơn vị đơn vị ?Số10 gồm chục - Số 10 gồm chục đơn vị đơn vị ?Số 20 gồm chục - Số 20 gồm chục đơn vị (27) đơn vị - Gv nhận xét- sửa sai Bài : Miệng - Thực hành điền các số từ - Điền số vào vạchcủa (Nếu còn TG) 10 -> 20.vào vạch tia số tia số theo thứ tự tăng dần 10 11 12 13 14 15 16 1718 19 20 - Gv nhận xét- sửa sai - nhận xét Trả lời câu hỏi - Số liền sau 15 là số - Số liền sau 15 là16 nào - Số liền sau 10 là số - Số liền sau 10l à11 nào - Số liền sau 19là số - Số liền sau 19 là 20 nào - Nhận xét - Gv nhận xét- sửa sai Củng cố Dặn - Về học lại bài - Đọc : hai mươi dò: 3’ - Viết các số từ 10 -> 20 vào bảng - GV nhận xét tiết học ********************************************** Tiết 5:Sinh hoat lớp: NHẬN XÉT TUẦN 19 I Nhận xét chung các hoạt động tuần: Đạo đức: - Các em ngoan ngoãn, đoàn kết thân ái với bạn bè, lễ phép với thầy cô giáo và người lớn tuổi - Có ý thức vệ sinh trường, lớp Học tập: - Trong lớp các em chú ý nghe giảng, học và làm bài tập đầy đủ trước đến lớp sứng đáng tuyên dương Cụ thể như: Long,Đình,Miền,Thể * Song bên cạnh đó còn số bạn chưa chú ý học, còn nhìn ngoài,Chưa làm bài tập đầy đủ trước đến lớp Cụ thể như: Nhẫn,Tân Các hoạt động khác: - VSCN tương đối gọn gàng Một số em còn chưa mặc đủ áo ấm hôm trời rét - Vệ sinh trực nhật tương đối II Phương hướng hoạt động tuần 19: + Duy trì ý thức ngoan ngãn, biết vâng lời thầy cô giáo và kính yêu các chú đội Đoàn kết, giúp cùng tiến + Đi học đầy đủ ,đúng (28) + Tích cực ôn bài, chuẩn bị bài đầy đủ trước đến lớp + Mang đầy đủ đồ dùng , sách + Về nhà đọc, viết , ôn lại âm, vần đã học và luyện làm toán đã học + Tham gia LĐ – VS trường lớp đầy đủ, nhanh nhẹn, có chất lượng + Tham gia đầy đủ các hoạt động trường, lớp - Phát huy mặt đã làm được, sửa chữa mặt yếu kém - Tự giác tham gia LĐ VS trường lớp Trồng, chăm sóc hoa và cây xanh - Tiếp tục đẩy mạnh phong trào thi đua học tốt - Cố gắng khắc phục tồn tuần qua (29)

Ngày đăng: 20/06/2021, 12:35

w