Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Trần Hoài Anh (2009), Lý luận phê bình văn học ở đô thị miền Nam 1954 - 1975 , Nxb Hội Nhà văn, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Lý luận phê bình văn học ở đô thị miền Nam 1954 - 1975 |
Tác giả: |
Trần Hoài Anh |
Nhà XB: |
Nxb Hội Nhà văn |
Năm: |
2009 |
|
2. Trần Hoài Anh (2010), Thơ - Quan niệm và cảm nhận, Nxb Thanh niên, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thơ - Quan niệm và cảm nhận |
Tác giả: |
Trần Hoài Anh |
Nhà XB: |
Nxb Thanh niên |
Năm: |
2010 |
|
3. Trần Hoài Anh (2012), Văn học nhìn từ văn hóa, Nxb Thanh niên, Hà Nội 4. Trần Hoài Anh (2014), Văn hoá- Văn chương và hành trình sáng tạo, Nxb Thanh niên, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Văn học nhìn từ văn hóa |
Tác giả: |
Trần Hoài Anh |
Nhà XB: |
Nxb Thanh niên |
Năm: |
2012 |
|
5. Phong Hồng Anh (2005), “Tín hiệu thơ - cuộc đối thoại giữa nhà thơ và bạn đọc”, Tạp chí Ngôn ngữ, (9) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tín hiệu thơ - cuộc đối thoại giữa nhà thơ và bạn đọc”, Tạp chí "Ngôn ngữ |
Tác giả: |
Phong Hồng Anh |
Năm: |
2005 |
|
6.Trần Thanh Bình (2007), Đặc điểm thi pháp thơ ca nhìn từ góc độ tác động , Luận văn Thạc sĩ, ĐH Sư Phạm TP.HCM |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đặc điểm thi pháp thơ ca nhìn từ góc độ tác động |
Tác giả: |
Trần Thanh Bình |
Năm: |
2007 |
|
7.Hoàng Cầm (1999), Nguyễn Đình Thi trong tôi – Nguyễn Đình Thi ngoài tôi, Hồi ký, Talawas |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nguyễn Đình Thi trong tôi – Nguyễn Đình Thi ngoài tôi |
Tác giả: |
Hoàng Cầm |
Năm: |
1999 |
|
11. Xuân Diệu (1984), Công việc làm thơ, Nxb Văn học, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Công việc làm thơ |
Tác giả: |
Xuân Diệu |
Nhà XB: |
Nxb Văn học |
Năm: |
1984 |
|
12. Dovsdilskj S (1961 ), “ Nhiệm vụ của nhà thơ " ”, Tạp chí Văn nghệ ( 49) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nhiệm vụ của nhà thơ |
Tác giả: |
Dovsdilskj S |
Nhà XB: |
Tạp chí Văn nghệ |
Năm: |
1961 |
|
13. Trương Đăng Dung (2004), Tác phẩm văn học như là quá trình, Nxb KHXH, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tác phẩm văn học như là quá trình |
Tác giả: |
Trương Đăng Dung |
Nhà XB: |
Nxb KHXH |
Năm: |
2004 |
|
14. Hữu Đạt (1996), Ngôn ngữ thơ Việt Nam, Nxb Giáo dục, Hà Nội 15. Lê Đạt (1994), Bóng chữ, Nxb Hội Nhà văn, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ngôn ngữ thơ Việt Nam |
Tác giả: |
Hữu Đạt |
Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
Năm: |
1996 |
|
16.Lê Đạt (1994), Hèn đại nhân, Nxb Phụ nữ, Hà Nội 17.Lê Đạt (2006), Truyện cổ viết lại, Nxb Trẻ, Hà Nội 18.Lê Đạt (2007), U75 Từ tình, Nxb Phụ nữ, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Hèn đại nhân, "Nxb Phụ nữ, Hà Nội 17.Lê Đạt (2006), "Truyện cổ viết lại,"Nxb Trẻ, Hà Nội 18.Lê Đạt (2007), "U75 Từ tình |
Tác giả: |
Lê Đạt (1994), Hèn đại nhân, Nxb Phụ nữ, Hà Nội 17.Lê Đạt (2006), Truyện cổ viết lại, Nxb Trẻ, Hà Nội 18.Lê Đạt |
Nhà XB: |
Nxb Phụ nữ |
Năm: |
2007 |
|
25. Hà Minh Đức (1998), Thơ và mấy vấn đề trong thơ Việt Nam hiện đại, Nxb Giáo dục, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thơ và mấy vấn đề trong thơ Việt Nam hiện đại |
Tác giả: |
Hà Minh Đức |
Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
Năm: |
1998 |
|
26.G.Hegel (1929), Logic học toàn tập , Nxb Văn học, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Logic học toàn tập |
Tác giả: |
G. Hegel |
Nhà XB: |
Nxb Văn học |
Năm: |
1929 |
|
27. Nguyễn Văn Hạnh (2002), Văn học văn hóa,Vấn đề và suy nghĩ, Nxb KHXH, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Văn học văn hóa,Vấn đề và suy nghĩ |
Tác giả: |
Nguyễn Văn Hạnh |
Nhà XB: |
Nxb KHXH |
Năm: |
2002 |
|
28. Đỗ Thị Hằng (2005), “Ẩn dụ bổ sung - một phương tiện tu từ đặc sắc trong văn chương”, Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống (11) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ẩn dụ bổ sung - một phương tiện tu từ đặc sắc trong văn chương |
Tác giả: |
Đỗ Thị Hằng |
Nhà XB: |
Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống |
Năm: |
2005 |
|
29. G.Hegel (1929), Logic học toàn tập , Nxb KHXH, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Logic học toàn tập |
Tác giả: |
G.Hegel |
Nhà XB: |
Nxb KHXH |
Năm: |
1929 |
|
30. Lê Bá Hán, Trần Đình Sử, Nguyễn Khắc Phi (đồng chủ biên 2007), Từ điển thuật ngữ văn học, Nxb Giáo dục, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển thuật ngữ văn học |
Tác giả: |
Lê Bá Hán, Trần Đình Sử, Nguyễn Khắc Phi |
Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
Năm: |
2007 |
|
31.Hoàng Ngọc Hiến (1988), “Phản ánh hiện thực là chức năng hay thuộc tính của văn học”, Tạp chí Văn học (5) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phản ánh hiện thực là chức năng hay thuộc tính của văn học”, Tạp chí "Văn học |
Tác giả: |
Hoàng Ngọc Hiến |
Năm: |
1988 |
|
32. Nguyễn Văn Hạnh, Huỳnh Như Phương (1995), Lí luận văn học: vấn đề và suy nghĩ, Nxb Giáo dục, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Lí luận văn học: vấn đề và suy nghĩ |
Tác giả: |
Nguyễn Văn Hạnh, Huỳnh Như Phương |
Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
Năm: |
1995 |
|
33. Đỗ Đức Hiểu (2000), Thi pháp hiện đại, Nxb Hội Nhà văn, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thi pháp hiện đại |
Tác giả: |
Đỗ Đức Hiểu |
Nhà XB: |
Nxb Hội Nhà văn |
Năm: |
2000 |
|