THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Tiêu đề | Những Phương Tiện Ngôn Ngữ Chỉ Lượng Trong Tiếng Việt |
---|---|
Tác giả | Nguyễn Văn Thuận |
Người hướng dẫn | TS. Bùi Mạnh Hùng |
Trường học | Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh |
Chuyên ngành | Khoa Học Ngôn Ngữ |
Thể loại | Luận Văn Thạc Sĩ |
Năm xuất bản | 2002 |
Thành phố | Thành Phố Hồ Chí Minh |
Định dạng | |
---|---|
Số trang | 106 |
Dung lượng | 1,44 MB |
Nội dung
Ngày đăng: 19/06/2021, 14:51
Nguồn tham khảo
Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||
---|---|---|---|---|
22. Hoàng Diệu Minh 1999. Ý nghĩa của các phương tiện ngôn ngữ chỉ lượng trong thành ngữ tiếng Việt. In “Những vấn đề văn hoá, văn học & ngôn ngữ". Hà Nội: Khoa học xã hội | Sách, tạp chí |
|
||
26. Hoàng Tuệ 2001. Ngữ pháp Truyện Kiều. In “Hoàng Tuệ tuyển tập ngôn ngữ học”. Tp HCM; Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh | Sách, tạp chí |
|
||
36. Lê Xuân 2001. Những con số “thực” và “ảo” trong văn chương. Ngôn ngữ & đời sống, số8 / 2001 | Sách, tạp chí |
|
||
52. Nguyễn Thị Ly Kba 2001. ''Nhất" và "một" trong tiếng Việt. Ngôn ngữ & đời sống, số5: 2001 | Sách, tạp chí |
|
||
17. Đinh Văn Đức 1986. Ngữ pháp tiếng Việt (từ loại). Hà Nội : Đại học và Trung học chuyên nghiệp | Khác | |||
18. Đỗ Hữu Châu 1981. Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt. Hà Nội: Giáo dục | Khác | |||
19. Đỗ Hữu Châu 1986. Các bình diện của từ và từ trong tiếng Việt. Hà Nội: Khoa học xã hội | Khác | |||
20. Đỗ Hữu Châu - Bùi Minh Toán 1993. Đại cương ngôn ngữ học. t 2. Hà Nội: Giáo dục | Khác | |||
21. Đỗ Quang Lưu 1997. Văn học và nhà trường - ngôn ngữ và đời sống. Hà Nội; Giáo dục | Khác | |||
23. Hoàng Phê 1989. Lôgích ngôn ngữ học. Hà Nội: Khoa học xã hội | Khác | |||
24. Hoàng Phê (Chủ biên) 1992. Từ điển tiếng Việt. Hà Nội; Trung tâm Từ điển học | Khác | |||
25. Hoàng Tuệ 1984. Cuộc sống ở trong ngôn ngữ. Hà Nội: Tác phẩm mới | Khác | |||
27. Hồ Lê 1976. Vâh đề câu tạo từ của tiếng Việt hiện lại. Hà Nội: Khoa học xã hội | Khác | |||
28. Hồ Lê 1992. Cú pháp tiếng Việt Q 2. Cú pháp cơ sở. Hà Nội: Khoa học xã hội | Khác | |||
29. Hồ Lê 1993. Cú pháp tiếng Việt Q 3. Cú pháp tình huống. Hà Nội: Khoa học xã hội | Khác | |||
30. Hồ Lê 1996. Quy luật ngôn ngữ Q 2. Tính quy luật của cơ chế ngôn giao. Hà Nội: Khoa học xã hội.3 1. Lê Biên 1995. Từ loại tiếng Việt hiện đại. Hà Nội: Đại học Quốc gia Hà Nội | Khác | |||
32. Lê Cận - Diệp Quang Ban - Pban Thiều - Hoàng Văn Thung 1983. Giáo trình ngữ pháp tiếng Việt, t 1 - 2. Hà Nội: Giáo dục | Khác | |||
33. Lê Cận - Pban Thiều 1983. Giáo trình ngữ pháp tiếng Việt, t1 - 2. Hà Nội: Giáo dục | Khác | |||
34. Lê Đông 1991. Ngữ nghĩa - ngữ dụng của hư từ tiếng Việt: Ý nghĩa đánh giá của các hư từ. Ngôn ngữ, số2 / 1991 | Khác | |||
35. Lê Văn Lý 1972 (tái bản lần 2). Sơ thảo ngữ pháp Việt Nam. Sài Gòn | Khác |
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN