C©u 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1 chiều dài.. Nếu chiều dài đợc kéo thêm 4.[r]
(1)TRƯỜNG TH HỘI HỢP B bµi dù thi tr¹ng nguyªn nhá tuæi Hä tªn : ……………………… N¨m häc : 2012 -2013 Trêng TiÓu häc :………………………………… M«n : To¸n Líp : Ngµy sinh: ………………… SBD : Sè ph¸ch Thêi gian : 20 phót ( Không kể thời gian giao đề) Ch÷ ký Gi¸m kh¶o : ……………… Ch÷ ký Gi¸m kh¶o : ……………… Sè ph¸ch PhÇn1: Tr¾c nghiÖm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng: C©u 1: T×m X biÕt: X : = 36 + 27 A 576 B 657 C 675 C©u 2: §iÒn dÊu (>, <, =) thÝch hîp vµo « trèng: D 567 a3 + 4b ab + 43 A > B < C = Câu 3: Một số nhân với thì đợc kết 602 Hỏi số đó nhân với thì đợc kết qu¶ b»ng bao nhiªu: A 774 B 747 C 477 D 777 C©u 4: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau: + + + … + – 665 111 sè A B 10 C 100 D 1000 C©u 5: Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh biÓu thøc: 62 + 18 : x lµ: A Céng - nh©n - chia B Chia - nh©n - céng C Nh©n - chia - céng D Céng - chia - nh©n C©u 6: Tuæi Hoa b»ng tuæi mÑ vµ b»ng ¿❑ ❑ tuæi «ng, «ng h¬n mÑ 27 tuæi Hái Hoa bao nhiªu tuæi? A B C D 10 C©u 7: Một thuyền đậu trên sông, mũi thuyền cao mặt nước là 45 cm Hỏi nước sông dâng 28 cm thì mũi thuyền cao mặt nước là bao nhiêu? A 73cm B 45 cm C 28 cm D 17 Câu 8: Dãy số chẵn từ đến 140 có bao nhiêu số hạng? A 61 B 16 C 17 D 71 phÇn 2: Tù luËn (2) Häc sinh kh«ng viÕt vµo phÇn nµy ! ……………………………………………………………………………………………… C©u 1: Tìm một số , biết rằng ta viết thêm một chữ số vào bên phải số đó thì được hai số có hiệu bằng 655 đơn vị …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… C©u 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng chiều dài Nếu chiều dài đợc kéo thêm 184 m và chiều rộng đợc kéo thêm thêm 1096 m thì đợc hình vuông Tính chu vi hình vuông đó ? …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Híng dÉn chÊm to¸n líp PhÇn 1: C©u §¸p ¸n D C A A B C B D §iÓm 0,75 ® 0,75 ® 0,75 ® 0,75 ® 0,75 ® 0,75 ® 0,75 ® 0,75 ® PhÇn 2: C©u 1(2 điểm) Khi viết thêm một chữ số vào bên phải số cần tìm thì số đó tăng 10 lần và đơn vị Ta có sơ đồ: 0.25 Số cũ: Số mới 0.5 (3) Nhìn vào sơ đồ , lần số cần tìm là: 655 – = 648 Số cần tìm là: 648 : = 72 Đáp số: 72 C©u 2: Bµi 5: Ta có sơ đồ: Chiều dài 0.5 0.5 0.25 Chiều rộng Theo sơ đồ , chiều rộng hình chữ nật là : ( 1096 -184) : = 304 (m) ChiÒu dµi h×nh ch÷ nhËt lµ : 304 x = 1216 ( m) Độ dài cạnh hình vuông đó là:1216 + 184 = 1400 ( m) Chu vi hình vuông đó là: 1400 x = 5600 ( m) §¸p sè : 5600 m 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 TRƯỜNG TH HỘI HỢP B bµi dù thi tr¹ng nguyªn nhá tuæi Hä tªn : ……………………… N¨m häc : 2012 -2013 Trêng TiÓu häc :………………………………… M«n : Tự nhiên và Xã hội Ngµy sinh: ………………… SBD : Sè ph¸ch Líp : Thêi gian : 20 phót ( Không kể thời gian giao đề) Ch÷ ký Gi¸m kh¶o : ……………… Ch÷ ký Gi¸m kh¶o : ……………… Sè ph¸ch Phần I: Trắc nghiệm Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng các câu sau: Câu 1: Bệnh lao là bệnh truyền nhiễm đâu gây ra: A Vi khuẩn B Vi trùng C Vi rút D Siêu vi trùng Câu 2: Thận có chức gì? A.Điều khiển mọi hoạt động của thể B Nước tiểu được đưa xuống bóng đái qua ống dẫn nước tiểu , sau đó thải ngoài ống đái (4) C Lọc máu lấy các chất thải độc hại có máu tạo thành nước tiểu Câu 3: Hiện gia đình Lan có ông bà nội, bà em gái của ông nội ( là người bố Lan gọi bằng cô ruột), bố mẹ Lan và hai chị em Lan sông vui vẻ hòa thuận bên Hãy cho biết gia đình Lan có mấy thế hệ cùng chung sống? A thế hệ B thế hệ C thế hệ D thế hệ Câu 4: Nhiệm vụ của quan thông tin liên lạc là: A Nhận, chuyển, phát tin tức, thư tín, bưu phẩm giữa các địa phương nước và giữa nước với nước ngoài B Nhận, chuyển, phát tin tức , thư tín , bưu phẩm và các hoạt động nông nghiệp C Nhận, chuyển, phát tin tức, thư tín , bưu phẩm và các hoạt động mua bán Câu 5: Cơ quan thực hiện trao đổi khí giữa thể với môi trường bên ngoài là: A Cơ quan bài tiết B.Cơ quan hô hấp C Cơ quan tuần hoàn D Cơ quan tiêu hóa Câu 6: Lông mũi và chất nhầy mũi có tác dụng gì? A Cản bụi làm không khí vào phổi sạch B Diệt vi khuẩn và làm ẩm không khí vào phổi C Sưởi ấm không khí vào phổi D Cản bụi, diệt vi khuẩn và làm ẩm không khí vào phổi Häc sinh kh«ng viÕt vµo phÇn nµy ! ……………………………………………………………………………………………… Phần II: Tự luận: Câu 7: Nêu vai trò của não và tủy sống? (5) Câu 8: Thế nào là hoạt động nông nghiệp và hoạt động công nghiệp? ĐÁP ÁN MÔN: TN –XH LỚP Phần I: Trắc nghiệm điểm ( Mỗi câu đúng cho điểm) Câu A Câu C Câu C Câu A Câu B Câu D Phần II: Tự luận ( điểm) Câu 7: ( 2điểm) - Não và tủy sống là trung ương thần kinh điều khiển mọi hoạt động của thể Câu ( điểm) - Hoạt động nông nghiệp là các hoạt động : trồng trọt, chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, trồng rừng, -Hoạt động công nghiệp là các hoạt động khai thác khoáng sản, luyện thép, dệt may, (6) TRƯỜNG TH HỘI HỢP B bµi dù thi tr¹ng nguyªn nhá tuæi Hä tªn : ……………………… N¨m häc : 2012 -2013 Trêng TiÓu häc :………………………………… M«n : Tiếng Việt Líp : Ngµy sinh: ………………… SBD : Sè ph¸ch Thêi gian : 20 phót ( Không kể thời gian giao đề) Ch÷ ký Gi¸m kh¶o : ……………… Ch÷ ký Gi¸m kh¶o : ……………… Sè ph¸ch Đọc đoạn văn sau: PHONG CẢNH HÒN ĐẤT Hòn Đất nổi lên trên Hòn Me và Hòn Sóc, gối đầu lên xóm, về tháng này trông xanh tốt quá Bây giờ vừa sang tháng Chạp ta, người đất Hòn đã nghe gió tết hây hẩy lùa nắng Cây cối trên đất Hòn và các xóm nằm liền Hòn vụt rạo rực, tràn trề nhựa sống Vùng Hòn với những vòm lá của đủ các loại cây trái : mít, dừa, cau, mãng cầu, lê –ki –ma, măng cụt sum suê nhẫy nhượt Những ngôi nhà xóm, mái lá và ngói đỏ chen nhau, coi đông đúc một thị trấn Nhà còn cất leo lên trên triền Hòn thoai thoải, ở xa ngó cứ những chuồng chim câu, cái thì chệt, cái thì nhà sàn Xa quá khỏi Hòn một đỗi là bãi Tre Thấp thoáng những cây tre đằng ngà cao vút, vàng óng , những cây tre lâu vẫn đứng đấy, bình yên và thản, mặc cho bao nhiêu năm tháng đã qua, mặc cho bao nhiêu gió mưa đã thổi tới Sau (7) những rặng tre ấy, biển cả còn lâu đời hơn, vẫn giỡn sóng , mang một màu xanh lục Những lần đâu xa và lâu ngày trở về đây, người dân đất Hòn cũng thấy lòng mình rộn lên một cảm xúc khó tả Nhất là trở về đúng những ngày mùa, thoang thoảng đâu đây hương lúa mới, họ càng thấy lòng mình nhe lâng lâng ( Trích Hòn Đất - Anh Đức) Khoanh vào trước những câu trả lời đúng: Câu 1: Viết về vùng Hòn, tác giả nhắc đến mấy loại cây trái khác nhau? A B C D Câu 2: Hòn Đất là một vùng đất ở: A đồng bằng B thành phố C miền núi D miền biển Câu 3: Câu: Sau những rặng tre ấy, biển cả còn lâu đời hơn, vẫn giỡn sóng , mang một màu xanh lục.Có mấy từ chỉ hoạt động? A B C D Câu 4: Câu: Sau những rặng tre ấy, biển cả còn lâu đời hơn, vẫn giỡn sóng , mang một màu xanh lục.Có mấy tính từ? A B C D Häc sinh kh«ng viÕt vµo phÇn nµy ! ……………………………………………………………………………………………… Câu 5:Câu: Cây cối trên đất Hòn và các xóm nằm liền Hòn vụt rạo rực, tràn trề nhựa sống Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? Là: A Cây cối trên đất Hòn B Các xóm nằm liền Hòn C Cây cối trên Hòn và các xóm D.Cây cối trên Hòn và các xóm nằm liền Hòn Câu 6: Bài văn tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? A Nhân hóa B So sánh C Cả nhân hóa và so sánh Câu 7: Tìm các từ chỉ hoạt động trạng thái các câu văn sau: “Ong xanh đến trước tổ một dế Nó đảo quanh một lượt, thăm dò, rồi nhanh nhen xông vào của tổ dùng và chân bới đất” Câu 8: Hãy viết một đoạn ngắn kể về một người thân gia đình mà em luôn yêu quý (8) ĐÁP ÁN MÔN: TIẾNG VIÊT – LỚP Phần trắc nghiệm ( Mỗi câu đúng cho điểm) Câu Câu Câu C C A Câu 7: ( 1.5 điểm) Mỗi từ đúng cho 0.2 điểm Câu B Câu D Các từ chỉ hoạt động và trạng thài là: đến, đảo, thăm dò, xông ( vào), dùng, bới Câu ( 2.5 điểm) -Giới thiệu được người thân gia đình định kể 0.25đ -Nêu được đặc điểm nổi bật của người đó 1.0đ -Hoạt động và tính nết của người đó khiến em yêu quý -Tình cảm của em đối với người đó 1.0 đ 0.25 đ Câu C (9)