Tính khỏang cách từ T đến mpP 2.Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua T và vuông góc với P.. Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d.[r]
(1)PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Tọa độ điểm, vectơ u a2 b2 c2 u a ; b; c - Độ dài vectơ : A x ;y ;z B x ;y ;z C x ; y ;z - Cho A A A , B B B , C C C Tọa độ trung điểm I đoạn AB, và trọng tâm G tam giác ABC x A xB xC x A xB x x G I y yB yC y yB G yG A I yI A z A zB z A z B zC zI zG ; AB xB x A ; y B y A ; zB z A - Tọa độ vectơ AB : 2 AB AB xB x A y B y A z B z A - Độ dài đoạn AB: u a; b; c v a; b; c - Tích có hướng vectơ , b c c a a b u , v ; ; b c c a a b bc bc; ca ca; ab ab - Ứng dụng tích có hướng: +Diện tích hình bình bình hành: Hình bình hành ABCD có diện tích: S ABCD AB, AD AB AD sin AB, AD +Diện tích tam giác: Tam giác ABC có diện tích: 1 SABC AB, AC AB AC sin 2 +Điều kiện đồng phẳng ba vectơ: a, b, c đồng phẳng AB, AC a, b c 0 V AB, AD AA ' +Thể tích khối hộp: Khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích: V AB, AC AD +Thể tích tứ diện: Khối tứ diện ABCD có thể tích: u a; b; c v a; b; c u.v aa b.b c.c - Tích vô hướng 2 vectơ , : u a; b; c v a; b; c - Góc hai vectơ , : u.v aa bb cc cos u , v u.v a b c a2 b2 c2 Mặt cầu 2 x a y b z c R và bán kính R có phương trình 2 Dạng thứ hai: x y z 2ax 2by 2cz d 0 (2) Mặt cầu tâm I a; b; c (2) 2 I a; b; c Với điều kiện a b c d , thì (2) là phương trình mặt cầu tâm , bán kính R a b2 c2 d I a; b; c Một số dạng thường gặp: Mặt cầu có tâm và qua điểm tiếp xúc với mặt phẳng; mặt cầu qua điểm không đồng phẳng M xM ; y M ; z M : Ax By Cz D 0 Chú ý: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng tính theo công thức A.xM B yM C.z M D d M ; A2 B C I a; b; c Dạng 1: Mặt cầu qua điểm M và có tâm cho trước * Cách giải: - Bán kính mặt cầu là R MI A 1;2; 3 M 0;2; Ví dụ 1: Viết phương trình mặt cầu tâm và qua điểm M 0; 2;2 Mặt cầu qua điểm nên có bán kính R MA 26 x 1 y z 3 26 A 1; 2; 1 Ví dụ 2: Viết phương trình mặt cầu đường kính AB biết Phương trình mặt cầu tâm: và B 3;0; 3 Mặt cầu đường kính AB có tâm là trung điểm I đoạn AB.Tọa độ tâm Bán kính mặt cầu R IA I 2; 1; 2 x y 1 z 3 Phương trình mặt cầu cần tìm: I a; b; c P : Ax By Cz D 0 Dạng 2: Mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng * Cách giải: P - Bán kính mặt cầu khoảng cách từ tâm I đến mp M 0; 1;1 Ví dụ 3: Viết pt mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng P : x y z 0 P Mặt cầu tiếp xúc với mp nên bán kính mặt cầu khoảng cách từ tâm M đến mp 1 2.1 R d M , P 2 1 2 P : 2 x y 1 z 1 Phương trình mặt cầu cần tìm Bài tập: Câu Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm E(1;-4;5) và F(3;2;7) Viết phương trình mặt cầu qua điểm F và có tâm là E Viết phương trình mặt phẳng trung trực đoạn thẳng EF Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) và mp(P) có phương trình: 2 (S): ( x 1) ( y 2) ( z 2) 36 ; (P): x + 2y + 2z + 18 = (3) Xác định tọa độ tâm T và tính bán kính mặt cầu (S) Tính khỏang cách từ T đến mp(P) 2.Viết phương trình tham số đường thẳng d qua T và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm d và (P) Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A(1; -2; 3) và đường thẳng d: x 1 y z 1 1.Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với d 2.Tính khỏang cách từ A đến đường thẳng d Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d Phương trình mặt phẳng M xM ; y M z M n A; B; C Dạng 1: Mặt phẳng qua điểm và có vectơ pháp tuyến A x xM B y yM C z zM 0 PTTQ mp là Một số dấu hiệu: P d - Mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB¸ đường thẳng Khi đó vectơ AB vectơ phương ud d là vectơ pháp tuyến mp P n P Q Q - Mặt phẳng song song với mặt phẳng , đó vectơ pháp tuyến Q mp P là vectơ pháp tuyến mp P A 1;2; 3 Ví dụ 1: Viết phương trình tổng quát mặt phẳng qua điểm và : x y z2 d : 1 a) vuông góc với đường thẳng Q : x y z 0 b) song song với mặt phẳng A 0;1;1 B 1;2;0 c) vuông góc với đường thẳng AB với , Lời giải: d u 2; 1;3 a) Đường thẳng có vectơ phương P d P u 2; 1;3 nên nhận làm vectơ pháp tuyến P A 1; 2; 3 Mặt khác qua điểm P Vậy phương trình tổng quát : x y 3z 0 P // Q Q n 1; 1; 3 b) nên vectơ pháp tuyến , là vectơ pháp tuyến P P A 1; 2; 3 Mặt khác qua điểm P Vậy phương trình tổng quát : x y 3z 0 P AB P AB 1;1; 1 c) nên nhận làm vectơ pháp tuyến P A 1; 2; 3 Mặt khác qua điểm P Vậy phương trình tổng quát : x y z 0 (4) P xác định hai vectơ P song nằm trên Dạng 2: Mặt phẳng Cách giải: u , v không cùng phương và có giá song n u , v P Vectơ pháp tuyến là , tích có hướng hai vectơ u , v Một số dấu hiệu thường gặp: P d , d - Mp song song với hai đường thẳng không cùng phương P , - Mp vuông góc với hai mặt phẳng không song song Bài tập: Câu Cho tam giác ABC với A(1;4;-1), B(2;4;3) và C(2;2;-1) 1) Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC 2) Tìm toạ độ điểm D cho tứ giác ABCD là hình bình hành Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(-1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0; 4) Chứng minh tam giác ABC Viết phương trình tham số đường thẳng AB vuông Gọi M là điểm cho MB MC Viết phương trình mặt phẳng qua M và vuông góc với đường thẳng BC Phương trình đường thẳng M xM ; y M ; z M u a; b; c Đường thẳng qua điểm có vectơ phương x xM at y yM bt z z M ct t - Phương trình tham số : , x xM y yM z zM a b c - Phương trình chính tắc : Yêu cầu: Từ các phương trình tham số và phương trình chính tắc đường thẳng phải biết lấy vectơ phương và điểm thuộc đường M x ; y ;z Dạng 1: Đường thẳng qua điểm M M M và có vectơ phương xác định trước Một số dấu hiệu thường gặp: - Đường thẳng qua hai điểm M, N, đó vectơ MN là vectơ phương - Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) Khi đó vectơ pháp tuyến nP (P) là vectơ phương - Đường thẳng song song với đường thẳng (d), đó vectơ phương (d) là vectơ phương Ví dụ 1: Viết phương trình tham số đường thẳng , biết: A 1;2; 3 B 0;1; a) qua hai điểm , M 1; 1;1 : x y z 0 b) qua điểm và vuông góc với mặt phẳng x 2t d : y t z 2 N 0;0; c) qua điểm và song song với đường thẳng (5) 1; 1;1 a) Đường thẳng qua hai điểm A, B nên nhận vectơ AB làm vectơ x 1 t y 2 t z t t A 1; 2; 3 phương qua nên có ptts , P P n 1; 3;1 b) nên nhận vectơ pháp tuyến làm vectơ phương x 1 t y 3t qua điểm M 1; 1;1 nên có ptts: z 1 t , t u 2;1;0 c) Đường thẳng (d) cóvectơ phương // d nên nhận u 2;1;0 làm vectơ phương qua điểm N 0;0;2 nên có x 0 2t y 0 t z 2 t phương trình tham số: , Bài tập: Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm E(1;0;2) , M(3;4;1) và N(2;3;4) Viết phương trình chính tắc đường thẳng MN Viết phương trình mặt phẳng qua điểm E và vuông góc với đường thẳng MN Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;0;2), N(3;1;5)và đường thẳng x 1 2t d : y t z 6 t Viết phương trình mp(P) qua điểm M và vuông góc với đường thẳng (d) Viết phương trình tham số đường thẳng qua hai điểm M và N Góc, khoảng cách + Góc mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = và (Q): A’x + B’y + C’z + D’ = 0: nP nQ AA ' BB ' CC ' cos ( P), (Q) nP nQ A B C A '2 B ' C '2 u ( a , b , c ); u ' ( a ', b ', c ') : + Góc đường thẳng () và (’) có VTCP: u.u ' aa ' bb ' cc ' cos ( ), ( ') u u' a b c a ' b '2 c '2 n ( A , B , C ) u + Góc mp (P) có VTPT và đường thẳng () có VTCP: (a, b, c) : n.u Aa Bb Cc sin ( P), () n.u A B C a b2 c2 (6) + Khoảng cách từ điểm M xM ; y M ; z M d ( M ;( P)) tính theo công thức: đến mặt phẳng A.xM B yM C zM D P : Ax By Cz D 0 A2 B C u + Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng () có VTCP và qua điểm M0 là: MM , u d ( M ,( )) u + Khoảng cách đường thẳng chéo nhau: (d 1) qua điểm M1, có VTCP u1 ; (d2) qua u1 , u2 M1M d ((d1 ),(d )) u1 , u2 điểm M2, có VTCP u : Bài tập: Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3; -2;-2) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x-2y+z-1=0 1) Viết phương trình đường thẳng qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) 2) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) cho (Q) song song với (P) và khoảng cách (P) và (Q) khoảng cách từ điểm A đến (P) Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M(1;-2;0), N(-3;4;2) và mặt phẳng (P) có phương trình x y z 0 Viết phương trình đường thẳng MN Tính khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng MN đến mp(P) A 2; 1;3 Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm , mặt phẳng P : x y z 10 0 1) Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(P) 2) Viết phương trình đường thẳng qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) Tương giao đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu Bài toán tổng hợp Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(4; 3; 2), B(3; 0; 0), C(0;3; 0) và D(0; 0; 3) Viết phương trình đường thẳng qua điểm A và trọng tâm G tam giác BCD Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng qua ba điểm B, C, D Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 6) Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm A, B, C Tính diện tích tam giác ABC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu đường kính OG Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1; 0; -1), B(1; 2; 1), C(0; 2; 0) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình đường thẳng OG Viết phương trình mặt cầu (S) qua bốn điểm O, A, B, C Viết phương trình các mặt phẳng vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu (S) (7) Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm : x y z 0 E 1; 2;3 và mặt phẳng mp 1) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với 2) Viết phương trình tham số đường thẳng qua điểm E và vuông góc với mp (8)