-Học sinh làm vào vở theo sự hướng dẫn của giáo viên. -Làm xong đổi vở kiểm tra chéo -Gọi một số học sinh lên làm bài[r]
(1)TUẦN
Thứ hai ngày 10 tháng năm 2012 Sáng
Hoạt động tập thể CHÀO CỜ
……… Mĩ thuật
( Giáo viên môn giảng dạy)
……… Học vần ( tiết )
BÀI 13: N, M I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc viết âm n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng: Bị bê có cỏ, bị bê no nê - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng dạy học vần giáo viên học sinh
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng phần luyện nói -Vở tập tiếng việt,bảng
III Các hoạt động dạy - học : 1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra cũ:
- Cho đến em đọc viết lại 12: i, a, bi, cá - HS đọc câu ứng dụng: Bé Hà có ô li
-GV nhận xét cho điểm 3 Bài mới
A, Giới thiệu - ghi bảng: B, Dạy chữ ghi âm
* Âm n: a Nhận diện:
- Chữ n gồm nét Móc xi móc đầu
b Phát âm đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu, chỉnh sửa phát âm cho HS
- Trong tiếng khóa nơ âm đứng trước âm nào?
- Đánh vần: nờ - - nơ * Âm m: a Nhận diện chữ :
- HS quan sát
- HS phát âm cá nhân, nhóm, -Lớp đọc đồng
(2)- Chữ m gồm nét, nét móc xi nét móc đầu
- So sánh chữ n chữ m b Phát âm đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu, chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đánh vần : mờ – e – me
- Đọc tiếng, từ ngữ, hướng dẫn HS đọc - GV đọc giải thích từ ngữ ứng dụng - Hướng dẫn đọc
- Hướng dẫn viết mẫu - GV viết mẫu:n, nơ, m, me - HS viết – uốn nắn HS
* Giải lao: Trò chơi: Hai bàn tay em
- Giống: có nét móc Khác: m có nét cong
- HS phát âm
- HS đọc tiếng ứng dụng ( cá nhân, nhóm, bàn)
- em đọc từ ngữ ứng dụng
- HS quan sát
- HS tập viết vào bảng
TIẾT 2 3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Cho HS đọc lại toàn tiết - Đọc câu ứng dụng
b Luyện nói
- Quê em gọi người sinh gì? - Nhà em có anh chị em?
- Em kể thêm bố mẹ ( ba má ) mình?
- Em ln làm cho ba má vui lịng? - Trị chơi
c Luyện viết
GV hướng dẫn cách viết 4 Củng cố dặn dò
- GV bảng cho HS đọc
- Nhận xét giờ: Về nhà học bài, xem trước 14
- HS phát âm: n, nơ, m, me - Đọc từ ngữ ứng dụng ( nhóm, bàn, cá nhân)
- HS thảo luận nhóm tranh minh họa câu ứng dụng
- HS đọc tên luyện nói: “bố mẹ, ba má”
- Quê em gọi người sinh bố mẹ
- Nhà em có anh chị em
- Em ngoan, học giỏi
- HS tập viết vào tiếng việt
(3)Chiều Tự nhiên - xã hội
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI I Mục đích yêu cầu:
- HS biết việc nên làm không nên làm để bảo vệ mắt tai
- Tự giác thực hành thường xuyên hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt tai - Học sinh u thích mơn học
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ sách giáo khoa, số đồ vật phục vụ cho môn học - Vở tập tự nhiên xã hội
III Các hoạt động dạy - học : 1 Kiểm tra cũ
- GV đặt câu hỏi: Bạn nhận màu sắc vật, mùi vị vật cách nào?
- GV nhận xét, đánh giá 2 Bài mới:
A, GT bài: hát “Mèo học” * Hoạt động 1: Quan sát xếp tranh theo ý “nên” “ không nên”
+ Bước 1: GV cho HS quan sát tranh SGK Bạn nhỏ làm gì? Việc làm bạn nhỏ hay sai? Chúng ta nên học tập bạn nhỏ khơng?
+ Bước 2: GV kết luận
* Hoạt động 2: Quan sát tranh tập đặt câu hỏi
+ Bước 1: GV chia nhóm
+ Bước 2: GV nêu việc nên không làm để bảo vệ tai
* Hoạt động 3: Tập xử lí tình + Bước 1: GV giao nhiệm vụ nhóm + GV nhận xét đánh giá
Củng cố dặn dò
- Tổng kết bài, nhận xét
- Khen em biết bảo vệ tai mắt -Nhắc nhở học sinh nhà ôn lại
- HS trả lời, lớp nhận xét
-Lớp hát : Mèo học
-HS làm việc lớp HS lên bảng gắn tranh nên hay không nên
- Nhận xét
- HS quan sát tranh, đặt câu hỏi tập trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét - HS nghe nhận nhóm
- Thảo luận, đại diện nhóm trình bày
(4)Tiếng Việt ƠN TẬP N, M I.Mục đích u cầu:
- HS biết đọc, viết âm, tiếng, từ chứa chữ ghi âm - Đọc viết chữ có chứa chữ ghi âm n, m - Bồi dưỡng HS u thích mơn tiếng việt
II Đồ dùng dạy học : -Tranh vẽ tập - SGK + Vở tập, bảng III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định :Lớp hát 2 Kiểm tra cũ
- Gọi em lên bảng đọc bài, lớp đọc thầm SGK - Cả lớp đọc đồng
-Giáo viên nhận xét
3 Bài : GV giới thiệu bài
* HĐ : GV cho HS ôn lại buổi sáng - Gọi em lên bảng đọc - GV chỉnh sửa
* HĐ : Hướng dẫn HS làm tập, cho HS mở BT
-Cho học sinh quan sát tranh đọc từ tập
- GV hướng dẫn HS làm -GV chữa : nơ, nỏ, mỏ
* Luyện viết : GV viết lên bảng số từ chứa âm học : mở ơ, na , nơ, bó mạ ca nô
- Hướng dẫn HS viết
*Lưu ý : Nhắc học sinh cách ngồi, cầm bút khoảng cách chữ
- GV chấm chữa, nhận xét chung - GV chữa lỗi thường gặp
- Cá nhân, tổ, nhóm đọc - Lớp đọc đồng
-Cá nhân, nhóm đọc Lớp đọc đồng - HS làm tập theo hướng dẫn GV
-Học sinh theo dõi - HS viết
-Học sinh lắng nghe Củng cố- dặn dò
(5)Hoạt động tập thể
DIỆT CÁC CON VẬT CĨ HẠI I.Mục đích u cầu:
- HS nhận biết số vật có hại người - Biết phân biệt vật có hại vật có ích
- Biết cách chơi trò chơi: “ Diệt vật có hại” II Địa điểm đồ dùng:
- Sân trường sạch, mát, đảm bảo an toàn - Còi
III Các hoạt động:
1 Hoạt động 1: Khởi động. - Lớp xếp thành hàng ngang
- GV hướng dẫn HS thực động tác xoay khớp tay, chân…
2 Hoạt động 2: Hướng dẫn trò chơi. - GV hướng dẫn cách chơi
- GV đọc tên vật: vật có hại HS hơ: “ Diệt”; vật khơng có hại HS hơ; “ Khơng diệt” HS hô đứng sang bên, HS hô sai đứng sang bên
- Cho nhóm chơi thử - GV nhận xét, chỉnh sửa
3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi “ Diệt con vật có hại”
- Lớp chia thành nhóm chơi - GV quan sát, chỉnh sửa 4 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét học
- Lớp xếp hàng ngang - HS thực động tác
- HS ý nghe
- Một nhóm chơi thử - HS ý nghe
(6)Thứ ba ngày 11 tháng năm 2012 Sáng Toán
BẰNG NHAU, DẤU = I Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS nhận biết nhau, số số - Biết sử dụng từ nhau, dấu = so sánh số
-Rèn học sinh ham thích môn học II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng dạy toán giáo viên học sinh -Vở tập toán, bảng
III Các hoạt động dạy - học :
HĐ1: Bài cũ: GV đọc cho HS viết dấu > ; < “ bé 5”, “4 lớn 2” - GV nhận xét đánh giá
HĐ 2: Bài
* Nhận biết quan hệ nhau, nhận biết : 3=3
- Cho HS quan sát tranh vẽ học trả lời câu hỏi
+ Có bướm ? có nhóm cây?
+ Có chấm trịn xanh? Mấy chấm tròn trắng?
- GV giới thiệu “3 3” viết sau 3=3
* Hướng dẫn HS nhận biết 4=4
- GV nêu: Ta biết 3=3 Vậy 4=4 hay không?
- GV hướng dẫn tranh vẽ cốc thìa
- GVKL : Mỗi số số ngược lại, nên chúng HĐ 3: Thực hành
Bài 1: Hướng dẫn HS viết dấu =
Bài 2: Viết theo mẫu: Hàng có hình tam giác, hàng có hình tam giác, ta viết 2=2
Bài 3: Điền dấu >; <; = vào ô trống - GV chấm cho HS
HĐ 4: Củng cố dặn dò
- Hệ thống Nhận xét giờ.BTVN
- HS viết bảng
- Có bướm, có khóm Cứ bướm ta nối với khóm ngược lại Nếu số khóm số bướm Vậy số lượng nhóm 3=3
- Có chấm trịn xanh chấm tròn trắng Vậy 3=3
- HS đọc 3=3
- HS đọc 4=4( bốn bốn)
- Viết dấu = vào bảng vào - HS làm vào VBT
- Tương tự : 1=1; 3=3 - HS làm vào vở: 5>4, 1<2, 1=1, 3=3, 2>1 , 3<4, 2<5
(7)Học vần ( tiết) Bài 14: ÂM D - Đ I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc viết d, đ, dê, đò
- Đọc câu ứng dụng: dì na bò, bé mẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, đa II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học vần giáo viên học sinh
- Tranh minh họa sách giáo khoa câu ứng dụng : dì na bị, -Vở tập tiếng việt, bảng
III Các hoạt động dạy - học : 1 Ổn định tổ chức lớp : Hát Bài cũ:
- Cho đến em đọc viết: n, m, nơ, me
- HS đọc câu ứng dụng: bị bê có bó cỏ, bị bê no nê
2: Bài mới:
a, Giới thiệu: Ghi tên
- Cho HS quan sát tranh tìm âm mới:d-đ
HĐ1: Dạy chữ ghi âm * Âm : d
a, Nhận diện
- Chữ d gồm nét cong hở phải, nét móc ngược dài li
- So sánh chữ d giống đồ vật gì? b, Phát âm đánh vần
- Phát âm: GV phát âm mẫu
- Đánh vần: Nêu vị trí âm tiếng khóa: dê
- GV đánh vần: dờ – ê- dê
- Trong chữ “dê” âm đứng trước âm đứng sau
* Âm đ a, Nhận diện
- Chữ đ gồm chữ d thêm nét ngang b, So sánh d với đ
- HS đọc
-Lớp viết bảng n,m, nơ, me -6 học sinh đọc
-Học sinh quan sát tranh
-Học sinh lắng nghe - Cái gáo múc nước -Học sinh theo dõi
- HS đánh vần
- Âm d đứng trước âm ê đứng sau
(8)c, Phát âm đánh vần tiếng - Phát âm: GV phát âm mẫu đ - Đánh vần:
- Trong tiếng “ đò” âm đứng trước âm đứng sau?
*HĐ2: Đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu: đờ – o - đo – huyền - đò - GV giải nghĩa từ
*Luyện đọc :
*- Hướng dẫn HS viết chữ - GV viết mẫu: d, dê, đ, đò Hướng dẫn học sinh viết
Lưu ý cách ngồi, cách cầm bút, đặt học sinh
- Khác : đ thêm nét ngang - HS phát âm cá nhân, nhóm - HS đánh vần
- Âm đ đứng trước , âm o đứng sau Dấu huyền chữ o
-Cá nhân, nhóm đọc -Lớp đọc đồng -Học sinh theo dõi
-Cá nhân, nhóm, lớp đọc đồng - HS viết tay vào không trung
- HS viết vào bảng
TIẾT 2 *HĐ : Luyện tập
a, Luyện đọc
- Cho HS đọc lại toàn tiết
- Cho HS quan sát tìm câu ứng dụng b, Luyện viết
- Cho HS viết tiếng việt - GV hướng dẫn
- GV quan sát uốn nắn em cầm bút sai em ngồi không tư
c, Luyện nói
- Cho HS quan sát tranh thảo luận - GV nhận xét
* HĐ4: Củng cố dặn dò
- Về đọc lại Tìm từ chứa vần mới, xem trước
- HS đọc SGK - HS đọc câu ứng dụng
- HS luyện viết tiếng việt
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm - Đại diện nhóm trả lời
(9)Thủ cơng
XÉ, DÁN HÌNH VNG, HÌNH TRỊN I Mục đích yêu cầu:
- HS biết xé dán hình vng, hình trịn
- Xé dán hình vng, hình trịn cân đối, phẳng - GD ý thức vệ sinh sau học
II Đồ dùng dạy học:
- Bài mẫu, giấy kẻ ô, hồ dán,vở thủ công III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra : Sự chuẩn bị HS 2 Bài : a.Giới thiệu
- Cho HS quan sát mẫu gợi ý ? Nêu đặc điểm hình vng, hình trịn ? Những đồ vật có hình vng, hình trịn
* HĐ1 : GV hướng dẫn
- Xé dán hình vng : Kẻ đường thẳng, gấp chéo tờ giấy nối theo cạnh vừa gấp theo đường kẻ sau mở tờ giấy xé theo đường kẻ hình vng - Xé hình trịn : Hướng dẫn HS xé tờ giấy kể giống hình vng sau chỉnh sửa xé góc cho trịn, ta hình trịn
- Dán hình : Dùng hồ bơi lên mặt trái hình, lấy ngón tay di dọc theo cạnh dán
* HĐ2 : Thực hành
GV cho học sinh lấy giấy màu bút chì làm theo hướng dẫn giáo viên - GV theo dõi, giúp đỡ HS
3 Củng cố – dặn dò
- Đánh giá sản phẩm HS Nhận xét
- Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ dán
HS quan sát mẫu - HS trả lời
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS thực hành giấy kẻ
(10)Chiều: Tốn ƠN TẬP I Mục đích u cầu:
- Củng cố so sánh số có lượng nhau, số số - Làm tập dạng so sánh số
- HS hăng say học tập II Đồ dùng dạy học: -Bộ đồ dùng dạy học toán - SGK + Vở BT, Bảng III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra cũ
- Gọi HS lên bảng làm tập : 2 .4 5 - GV nhận xét ghi điểm
2 Làm tập
* Hướng dẫn HS làm tập - Yêu cầu HS mở BTT
Bài 1: Hướng dẫn HS viết dòng dấu
Bài 2: Viết theo mẫu - GV hướng dẫn làm mẫu 4>3; 1<4; 3=3
-GV chữa
Bài 3: Điền dấu lớn, nhỏ, - GV viết bảng
4…5; 1…4; 2….3; 1…1; 5…1; 2…5, 3….4, 3…2,
-GV nhận xét Bài 4: Viết( theo mẫu ) GV gợi ý
- Hướng dẫn HS làm - Gọi HS lên bảng chữa - GV nhận xét cho điểm
- HS mở BTT
- HS viết dòng mẫu = vào BTT - HS theo dõi
- HS làm bảng lớp
- HS quan sát theo dõi - HS làm vào
- Hai HS lên bảng chữa
-Học sinh theo dõi làm
Củng cố – dặn dò - Nhận xét học
(11)Tiếng việt
LUYỆN TẬP I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố cách đọc viết âm, chữ “ d, đ”
- Củng cố kĩ đọc viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “ d,đ ” - Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học: - GV: hệ thống tập
- Vở tập tiếng việt , bảng III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định tổ chức : KTSS + Hát 2 Kiểm tra cũ
- Gọi HS đọc : d, đ - Lớp viết : d, đ, dê, đò -GV nhận xét cho điểm
3 Bài : Giới thiệu bài
- Luyện đọc : Gọi HS đọc lại : d - đ - GV quan sát sửa cho em
- Cho HS mở SGK đọc lại toàn -GV theo dõi sửa lỗi sai cho học sinh - Làm tập
- GV hướng dẫn Bài : Ghép âm
- Cho HS đọc từ tranh quan sát tranh để điền - GV gợi ý HS tự điền
- GV nhận xét chỉnh sửa
Bài : Nối từ với tranh tương ứng Bài : Luyện viết
Hướng dẫn HS viết từ da dê, -GV quan sát chỉnh sửa cho em viết chưa
-Gv chấm số nhận xét
- Cá nhân đọc, nhóm đọc - Lớp đọc lại toàn -Học sinh lắng nghe - HS mở SGK
- HS mở tập tiếng việt làm vào
-Học sinh quan sát tự làm
- HS viết dịng da dê, dóng đo
4 Củng cố- dặn dò
(12)Tự nhiên- xã hội LUYỆN TẬP I Mục đích yêu cầu:
- HS biết việc nên làm không nên làm để bảo vệ mắt tai
- Tự giác thực hành thường xuyên hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt tai - Học sinh u thích mơn học
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ sách giáo khoa, số đồ vật phục vụ cho môn học - Vở tập tự nhiên xã hội
III Các hoạt động dạy - học : 3 Kiểm tra cũ
- GV đặt câu hỏi: Bạn nhận màu sắc vật, mùi vị vật cách nào?
- GV nhận xét, đánh giá 4 Bài mới:
A, GT bài: hát “Mèo học” * Hoạt động 1: Quan sát xếp tranh theo ý “nên” “ không nên”
+ Bước 1: GV cho HS quan sát tranh SGK Bạn nhỏ làm gì? Việc làm bạn nhỏ hay sai? Chúng ta nên học tập bạn nhỏ không?
+ Bước 2: GV kết luận
* Hoạt động 2: Quan sát tranh tập đặt câu hỏi
+ Bước 1: GV chia nhóm
+ Bước 2: GV nêu việc nên không làm để bảo vệ tai
* Hoạt động 3: Tập xử lí tình + Bước 1: GV giao nhiệm vụ nhóm + GV nhận xét đánh giá
Củng cố dặn dò
- Tổng kết bài, nhận xét
-Khen ngợi em biết bảo vệ mắt taivaf nhắc nhở em thường xuyên bảo vệ mắt tai
- HS trả lời, lớp nhận xét
-Lớp hát : Mèo học
-Học sinh quan sát tranh
HS làm việc lớp HS lên bảng gắn tranh nên hay không nên
Nhận xét
HS quan sát tranh, đặt câu hỏi tập trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét - HS nghe nhận nhóm
(13)Thứ tư ngày 12 tháng năm 2012 Sáng Toán
LUYỆN TẬP I Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu
- So sánh số phạm vi cách sử dụng từ ,các dấu( < , > , = )để đọc ghi kết so sánh
-Bài tập bỏ
-Học sinh hăng say học tập II Đồ dùng dạy học:
+ Bộ đồ dùng dạy toán Tranh minh họa nhóm đồ vật +Vở tập tốn, bảng
III Các hoạt động dạy - học :
1.Ổn định : Kiểm tra Sĩ số, lớp hát 2 Kiểm tra cũ: Kiểm tra VBT 3 Bài mới: Giới thiệu bài
*Luyện tập: Hướng dẫn HS thực hành làm tập
Bài 1: Điền dấu: >, <, =, ?
Yêu cầu lớp làm vào phiếu , gọi học sinh lên bảng làm
-Các số so sánh dịng đầu có gì giống ?
-Kết qủa ? 2…3 ; 3…4 ; 2…4 ; Bài 2: Viết theo mẫu
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách làm - So sánh số bút máy số ( số bút máy nhiều số ngược lại )
- Tương tự: so sánh 3chiếc áo với quần , mũ với bạn * GV hỏi thêm
Những số bé số 5? -Số bé số nào? Những số lớn số 1? 3 Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét
- Dặn nhà làm tập BTT
-Học sinh đọc yêu cầu
-Cùng so sánh với - Hai bé 3,ba bé -Học sinh nhắc lại
- bút máy nhiều > , <
= , =
-Học sinh giỏi trả lời -Số 1,2,3,4
(14)Âm nhạc
( Giáo viên môn giảng dạy) Học vần ( tiết )
BÀI 15 : T - TH I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc viết t, th, tổ, thơ Đọc câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
- Học sinh ham thích mơn tiếng việt II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng dạy học giáo viên học sinh
- Tranh vẽ minh họa từ khóa ( SGK ) câu ứng dụng phần luyện nói III Các hoạt động dạy - học :
1.Ổn định tổ chức :lớp hát 2 Bài cũ
- Cho đến em đọc viết: d, đ, dê, đò
- HS đọc câu ứng dụng: dì na đị, bé mẹ 3 Bài mới
a, Giới thiệu: Ghi tên HĐ 1: Dạy chữ ghi âm * Âm t:
- Nhận diện chữ:
+ Chữ t gồm nét xiên phải, nét móc ngược ( dài) nét ngang
+ Chữ t với chữ đ giống khác nào?
- Phát âm đánh vần:
+ Phát âm: GV phát âm mẫu t - GV chỉnh sửa cho HS
- Đánh vần tiếng tổ: tờ - ô - tô - hỏi – tổ * Âm th:
- Nhận diện chữ
+ Chữ th ghép từ hai chữ t h + Phát âm: GV phát âm mẫu th
+ Đánh vần: GV đánh vần: thờ – o – tho – hỏi – thỏ
HĐ2: Đọc từ ứng dụng
-Học sinh theo dõi
- Giống nhau: Nét móc ngược ( dài) nét ngang
- Khác nhau: đ có nét cong hở phải, t có nét xiên phải
- HS phát âm cá nhân, dãy -Lớp đọc đồng
- HS đánh vần cá nhân, nhóm
- HS phát âm cá nhân, nhóm HS đánh vần
(15)- GV viết bảng
to tơ ta tho thơ tha ti vi thợ mỏ
Gọi học sinh lên bảng tìm tiếng có âm
-Cho học sinh đọc -Giáo viên giải nghĩa từ Hướng dẫn viết chữ - GV viết mẫu: t, tổ, th, thỏ
- GV nhận xét chữa lỗi cho HS
-Học sinh theo dõi
-Học sinh tìm tiếng có âm
Cá nhân , nhóm,dãy hàng ngang, hàng dọc đọc
-Học sinh lắng nghe -Học sinh viết bảng -Học sinh theo dõi
TIẾT 2 HĐ3: Luyện tập
a, Luyện đọc
- Cho HS đọc lại toàn tiết -Gọi HS lên bảng đọc
-Gọi HS đọc SGK -GV nhận xét
Cho học sinh quan sát tranh -GV viết câu ứng dụng lên bảng -Bố thả cá mè, bé thả cá cờ -Giáo viên quan sát chỉnh sửa b, Luyện nói
- Cho HS luyện nói theo chủ đề: ổ, tổ * GV cho HS thảo luận cặp đơi
+ Con có ổ? + Con có tổ? c, Luyện viết
- Cho HS viết Tiếng Việt t, th, tổ, thỏ - GV hướng dẫn
- GV quan sát uốn nắn em cầm bút sai em ngồi không tư
HĐ4Củng cố dặn dị:
- thi tìm tiếng có âm ,về nhà đọc - Xem trước 16
- HS phát âm: t, tổ, th, thỏ - HS đọc cá nhân, nhóm -Lớp đọc đồng
-HS theo dõi
-Cá nhân, nhóm đọc
- HS thảo luận trả lờicâu hỏi + Con gà
+ Con chim
- HS luyện viết TV
(16)LUYỆN TẬP I Mục đích yêu cầu:
- HS tiếp tục ôn tập làm lại tập vừa làm ban sáng cho thành thạo - Củng cố so sánh số phạm vi
-Học sinh hăng say học tập II Đồ dùng dạy học:
+ Tranh minh họa nhóm đồ vật +Vở tập tốn, bảng
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định : Kiểm tra Sĩ số, lớp hát 2 Kiểm tra cũ
- Kiểm tra VBT
3 Bài mới: Giới thiệu bài
- Cho HS ôn lại biểu tượng ( bé hơn, lớn hơn, nhau)
4. Luyện tập: Hướng dẫn HS thực hành làm tập
Bài 1: Điền dấu: >, <, =, ? -GV chép đề lên bảng -Gọi HS lên bảng làm Lớp làm nháp
GV chữa
3>2 ; 4<5 ; 2<3 ; 5=5 4>3, 4=4, 4<5, 2=2 Bài 2: Viết theo mẫu
-GV gợi ý hướng dẫn làm vào - So sánh số bút máy số bút chì ( số bút máy nhiều số bút chì ngược lại
- Tương tự: so sánh số bút chì với số - Số mũ với số bạn nhỏ
-Số bạn nhỏ với số mũ - Số lọ hoa với bó hoa -Số bó hoa với lọ hoa -Gọi HS lên chữa GV nhận xét cho diểm Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét
- Dặn nhà làm tập BTT
- Đọc yêu cầu
-Gọi học sinh làm
Nêu cách làm, tự làm chữa
(17)Tiếng Việt ƠN TẬP I Mục đích yêu cầu:
- HS biết đọc, viết thành thạo âm tiếng học - Biết viết số từ có chứa âm học
- Bồi dưỡng HS u thích mơn học II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy học
- HS: Vở tập tiếng việt , bảng III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định lớp 2 Kiểm tra cũ - Gọi học sinh đọc t, th -GV nhận xét sửa sai
- Đọc cho HS viết âm: t, th, tổ, thơ - GV nhận xét đánh giá cho điểm Bài mới
- Giới thiệu ghi bảng * Luyện đọc
Gọi học sinh đọc t, th - GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Hướng dẫn làm tập - GV đọc yêu cầu
* Hướng dẫn HS nối từ cho với tranh tương ứng
- Điền: t hay th?
Cho học sinh quan sát tranh tương ứng để điền
* GV chữa
* Luyện viết : Cho HS viết từ : Ti vi thợ mỏ
- GV quan sát chỉnh sửa - GV chấm số Củng cố – dặn dò - Nhận xét tiết học
- HS nhà liên hệ thực tế
7 đến 10 học sinh đọc -Lớp viết bảng
- HS đọc tồn - Cá nhân, nhóm, lớp - HS mở BTTV
- HS quan sát, thực nối tiếng
-Học sinh điền
Ơ tơ thợ nề
- HS viết tập tiếng việt
(18)Thủ công LUYỆN TẬP I Mục đích
- Tiếp tục củng cố lại cách xé dán hình vng, hình trịn
- Học sinh tiếp tục ơn lại cách xé dán hình vng, hình trịn cân đối, phẳng - Rèn đơi bàn tay khéo léo mắt thẩm mĩ
II Đồ dùng dạy học:
- Bài mẫu, giấy kẻ ô, hồ dán, bút chì III Các hoạt động dạy - học :
1.Kiểm tra : Sự chuẩn bị HS 2.Bài :Giáo viên giới thiệu - Cho HS quan sát mẫu gợi ý ? Nêu đặc điểm hình vng, hình trịn ? Những đồ vật có hình vng, hình trịn
* HĐ1 : GV hướng dẫn
- Xé dán hình vng : Kẻ đường thẳng, gấp chéo tờ giấy nối theo cạnh vừa gấp theo đường kẻ sau mở tờ giấy xé theo đường kẻ hình vng - Xé hình trịn : Hướng dẫn HS xé tờ giấy kể giống hình vng sau chỉnh sửa xé góc cho trịn, ta hình trịn
- Dán hình : Dùng hồ bơi lên mặt trái hình, lấy ngón tay di dọc theo cạnh dán
* HĐ2 : Thực hành - Cho HS thực hành
- GV theo dõi, giúp đỡ HS 4 Củng cố – dặn dò
- Đánh giá sản phẩm HS.em xé đúng, đẹp tuyên dương trước lớp
Nhắc nhở em chậm cần cố gắng
- Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ dán
-Học sinh theo dõi
-ví dụ : viên gạch, khăn mặt mùi xoa -Bánh xe,cái đĩa…
- HS quan sát mẫu - HS trả lời
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS thực hành xé dán hình vng, hình trịn giấy kẻ li
(19)Thứ năm ngày 13 tháng năm 2012 Sáng Toán
LUYỆN TẬP CHUNG I Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS củng cố: Khái niệm ban đầu dấu < , >, =
+Thực hành so sánh số phạm vi 5và cách dùng từ (.>, <, = )để đọc , để ghi kết so sánh sốvà điền dấu
-Học sinh ham thích học tốn II Đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng dạy học toán
-Sách giáo khoa, VBTT, bảng III Các hoạt động dạy - học : 1 Kiểm tra cũ
- Điền dấu < , > , =
2…3 3….3 5…4 … - Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới a, Giới thiệu
b, Nội dung: HD luyện tập
Bài 1: a, GV cho HS quan sát sách giáo khoa nhận xét
Muốn để bên có bơng bên có bơng hoa ta phải làm ?
Yêu cầu học sinh vẽ
b, Số kiến hình có khơng ?
c Em so sánh số nấm hình ? -Muốn số nấm hình ta làm theo cách ?
Bài 2: HD dẫn HS nối với số thích hợp - GV nhận xét chung
Bài 3: GV HD tương tự - GV nhận xét
* Trò chơi: Thi gài số dấu nhanh - GV nêu yêu cầu hướng dẫn HS cách chơi
- GV cùngHS nhận xét, tuyên dương
Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài, nhận xét
- Về nhà học bài, làm BT
- HS lên bảng làm
- HS quan sát, nhận xét - Hoạt động cá nhân
Vẽ thêm 1bơng hoavào bên có bơng hoa
- học sinh vẽ
-Không bên có 4con bên có
HS làm việc cá nhân: vẽ thêm gạch bớt số nấm
- HS làm việc cá nhân, đổi chéo bạn kiểm tra
- 1,2 HS đọc kết
- Hoạt động nhóm đơi, thảo luận nối - Đọc kết
- HS thi đua chơi theo nhóm - Lớp cổ vũ
(20)Học vần ( tiết ) BÀI 16: ÔN TẬP I Mục đích yêu cầu:
- HS Biết đọc cách chắn vần học từ 12 đến 15 - Đọc từ ngữ câu ứng dụng
- Chưa yêu cầu học sinh kể lại tồn câu truyện: “Cị lị dị” - Học sinh u thích mơn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn, Bộ đồ dùng dạy học vần - SGK, bảng con, tập tiếng việt III Các hoạt động dạy - học :
I Ổn định tổ chức 1 Kiểm tra cũ - Đọc 15 ( SGK) - Viết : t- tổ, th- thỏ - Nhận xét, ghi điểm
2. Bài a, Giới thiệu
- Cho HS nhắc lại học từ 12 đến 15
- GV ghi bảng: i, a, n, m, d, đ, t, th - GV treo bảng cho HS tự kiểm tra thiếu bổ sung
b, Ơn tập: Các chữ âm vừa học - GV đọc âm
* Ghép chữ thành tiếng - GV kẻ ( SGK)
- HDHS ghép âm cột dọc với âm cột ngang
- HDHS ghép tiếng với dấu ( kẻ SGK)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi bảng: tổ cò da thỏ Lá mạ thợ nề -GV gọi học sinh đọc
-GV quan sát nhận xét chỉnh sửa * GV giới thiệu tranh
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- 10 em đọc - Lớp viết bảng
- HS nêu học
-Học sinh theo dõi - HS chữ đọc -Học sinh theo dõi - HS ghép đọc
- Đọc cá nhân - đồng - HS ghép đọc
-Cả lớp đọc thầm tìm tiếng có âm vừa ghép
- HS đọc cá nhân, đồng
(21)- GV ghi, giải thích:
Cò bố mò cá Cò mẹ tha cá tổ * Luyện viết:
- GV đọc cho HS viết: mạ - GV quan sát, sửa cho HS
-Học sinh theo dõi - HS viết bảng
TIẾT 2 * Luyện tập
- Luyện đọc bảng lớp -GV theo dõi chỉnh sửa - Luyện đọc SGK: Cho HS mở SGK *Quan sát tranh vẽ gì?
-Đọc câu ứng dụng sách giáo khoa + HD đọc toàn
-GV quan sát chỉnh sửa
* Luyện viết: học sinh viết tập viết -GV hướng dẫn cách cầm bút, đặt m khoảng cách chữ
GV chấm số học sinh
- GV nhận xét tuên dương em viết đẹp
* Kể chuyện: Cò lò dò - GV kể chuyện theo tranh
+ Tranh 1: Anh nơng dân đem cị ni nấng chạy chữa
+ Tranh 2: Cò trông nhà , bắt muỗi dọn dẹp nhà
+ Tranh 3: Cò thấy đàn cò bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại
+ Mỗi có dịp cị lại… cánh đồng anh nơng dân
- GV theo dõi, sửa sai - Nhận xét, đánh giá
* Ý nghĩa: Tình cảm chân thành cị anh nơng dân
Củng cố dặn dò
- Hệ thống nội dung Nhận xét
- HS đọc cá nhân
- Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
-HS quan sát tranh SGK đọc câu ứng dụng :Gia đình cị : cị bố mị cá, cò mẹ tha cá tổ
- HS viết
- HS lắng tai nghe
-Học sinh theo dõi - HS thảo luận cặp đôi
(22)Đạo đức
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ
Có tích hợp nội dung giáo dục & BVMT- Mức độ tích hợp liên hệ I Mục đích yêu cầu:
- HS hiểu ăn mặc gọn gàng,
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng,
* Sạch thể người có nếp sống, sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ sinh mơi trường làm cho mơi trường thêm đẹp văn minh
II Đồ dùng dạy học: - VBT đạo đức.tranh
-Một số dụng cụ để giữ gìn thể gọn gàng bấm móng tay cặp tóc, gương III Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ 2 Bài mới
a, Giới thiệu :Cho lớp hát ( Rửa mặt mèo )
-Bạn mèo hát có khơng ? -Rửa mặt khơng có tác hại ? *Giáo viên đưa câu hỏi để học sinh trả lời
b, GV nêu yêu cầu : HS nêu tên bạn lớp hơm có đầu tóc, quần áo gọn gàng,
- Vì em cho bạn gọn gàng, ?
- GV khen HS nhận xét xác *GV nêu yêu cầu tập 1
- Yêu cầu HS giải thích em cho bạn ăn mặc gọn gàng, chưa gọn gàng, nên sửa trở thành người gọn gàng,
+ Quần áo bẩn : giặt sạch, áo rách : đưa mẹ vá lại, cúc cài lệch : cài lại cho ngắn, đầu tóc bù xù : chải lại cho mượt Bài tập : Cho HS chơi trò chơi : Thi nối nhanh nối
- GV kết luận : Quần áo học phải lành lặn phẳng phiu, Không mặc quần
- HS lên bảng -Cả lớp hát
- HS lớp thảo luận -Cá nhân trả lời câu hỏi
- HS nhận xét quần áo đầu tóc bạn
- HS làm tập theo cá nhân, số em lên trình bày tập
(23)áo nhàu nát, rách, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch đến lớp
Bài tập :Giáo viên nêu yêu cầu tranh bạn nhỏ làm ? -Các em cần làm ? ? *GV két luận : Hằng ngày em cần làm bạn tranh 1,3,4,5,7,8 chải đầu mặc quần áo ngắn , cắt móng tay , thắt dây giày,rửa tay cho gọn gàng
3 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét giờ.Về nhà thực hành tốt học
-Học sinh thảo luận theo cặp
-Học sinh trả lời trước lớp theo tranh
Học sinh nhà liên hệ thực
………. Chiều Toán
ƠN TẬP I.Mục đích u cầu:
- Giúp HS củng cố khái niện
- So sánh số phạm vi 5( với việc sử dụng dấu < , > , = ) - Giáo dục ý thức học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ghi dấu < , > , = Số để chơi trò chơi III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra cũ: Điền dấu < , > = - GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu
b Nội dung: HS luyện tập:
Bài 1: Viết dấu thích hợp vào chỗ trống
- GV nhận xét cho điểm Bài 2:
- Cho HS nêu cách làm - GV nhận xét chung Bài 3:
- HS lên bảng làm
- HS ý nghe
- HS làm
- HS lên chữa - Cá nhân đọc kết - HS làm bài, nêu kết + Hình 1: > , < + Hình 2: =
(24)- GV làm mẫu
- HD HS cách thực nối - GV nhận xét
3 Củng cố dặn dị:
- Hệ thơng s nội dung bài, nhận xét
- HS thực nối - HS lắng nghe
……… Tiếng việt
LUYỆN TẬP I.Mục đích yêu cầu:
- HS nắm âm học tuần
- Đọc viết thành thạo tiếng: tổ cò, mạ, da thỏ - Rèn cho HS ham thích mơn tiếng việt
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Tiếng việt.bảng III Các hoạt động dạy - học : 1 Bài cũ:
- GV đọc cho HS viết bảng con: thợ nề, mơ
2 Bài mới: Giới thiệu ghi bảng. * Luyện đọc:
- GV ghi số từ lên bảng
- Gọi HS đọc từ: tô, thả, thị, tờ - GV chỉnh sửa
* Luyện làm tập
- GV đọc yêu cầu chép lên bảng - Cho HS làm tập vào
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét chấm số -Hướng dẫn học sinh nhà ôn
- HS viết bảng con: thợ nề, mơ
- HS đọc từ ghi bảng
- HS nối chữ thích hợp: Tủ vẽ thợ mỏ Tô tê thả ca Tỉ to thơ cá
(25)LUYỆN TẬP
Có tích hợp nội dung giáo dục & BVMT- Mức độ tích hợp liên hệ I.Mục đích u cầu:
- HS tiếp tục ơn lại để hiểu thêm cách ăn mặc gọn gàng, sẽ.có lợi cho sức khỏe - Củng cố giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng,
* Rèn cho em biết trước đến trường phải mặc gọn gàng thể người có nếp sống văn minh
II Đồ dùng dạy học: - VBT đạo đức.tranh III Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ Bài mới a, Giới thiệu
b, GV nêu yêu cầu : HS nêu tên bạn lớp hôm có đầu tóc, quần áo gọn gàng,
- Vì em cho bạn gọn gàng, ?
- GV khen HS nhận xét xác *GV nêu yêu cầu tập 1
- Yêu cầu HS giải thích em cho bạn ăn mặc gọn gàng, chưa gọn gàng, nên sửa trở thành người gọn gàng,
+ Quần áo bẩn : giặt sạch, áo rách : đưa mẹ vá lại, cúc cài lệch : cài lại cho ngắn, đầu tóc bù xù : chải lại cho mượt *Bài tập : Cho HS chơi trò chơi : Thi nối nhanh nối
- GV kết luận : Quần áo học phải lành lặn phẳng phiu, Không mặc quần áo nhàu nát, rách, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch đến lớp
3.Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét Liên hệ giáo dục HS - Về nhà thực hành tốt học
- HS lên bảng
- HS thảo luận theo cặp - Một số cặp lên trình bày
- HS nhận xét quần áo đầu tóc bạn
- HS làm tập theo cá nhân, số em lên trình bày tập
- HS thảo luận theo nhóm - Đại diện nhóm lên thi
(26)SỐ 6 I Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS có khái niệm ban đầu số Biết đọc, biết viết số 6, đếm so sánh số phạm vi Nhận biết số lượng phạm vi Vị trí số dãy số từ đến
- GD ý thức học tập môn II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy toán số đồ vật : nhóm có đồ vật - SGK, bảng con, đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học : 1 Kiểm tra cũ
- Điền số …,2, 3, … - GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài :Giới thiệu * Giới thiệu số
+ Bước : Lập số
- Cho HS quan sát tranh SGK
- GV giải thích : Có chấm trịn thêm chấm trịn chấm trịn
Có que tính thêm que tính que tính ?
+ Bước : Giới thiệu số
+ Bước : Nhận biết thứ tự số dãy số
– – – – – – – – – – * Luyện tập
Bài : Viết số
- Hướng dẫn HS viết số Bài 2,3 : Viết số thích hợp
- GV cho học sinh nêu yêu cầu Cho học sinh làm chữa đặt câu hỏi giúp học sinh rút cấu tạo số
VD :Có chùm nho xanh ?có chùm nho chín ?trong tranh có tất chùm nho
- GV HS nhận xét Bài : Điền dấu thích hợp
- Hướng dẫn HS so sánh điền dấu - GV HS nhận xét
- HS làm
-Học sinh quan sát tranh sách giáo khoa -
Là que tính - HS nhắc lại
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS đếm xuôi từ đến - Đếm ngược từ đến
- HS viết bảng, viết theo mẫu
- HS làm việc cá nhân, đổi chéo kiểm tra, nhận xét
(27)3 Củng cố – dặn dò - Hệ thống nội dung
- Về nhà làm tập SGK
- Nhận xét.bổ sung
……… Tập viết
TIẾT : LỄ, CỌ, BỜ, HỔ I Mục đích yêu cầu:
- HS nắm cấu tạo tiếng, từ khóa: lễ, cọ, bờ, hổ - Biết viết mẫu chữ cỡ chữ
- Giáo dục HS ý thức giữ vệ sinh, viết chữ đẹp II Đồ dùng dạy học:
- Các mẫu chữ phóng to
III Các hoạt động dạy - học : 1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra cũ - Gọi HS lên bảng - GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới a, Ghi tên
-GV viết mẫu lên bảng
b, Hướng dẫn HS viết
- GV đưa chữ viết mẫu phóng to cho HS quan sát: lễ, cọ, bờ, hổ
-Cho học sinh nhận xét cỡ chữ ,vị trí chữ
-Cho học sinh viết bảng - GV nhận xét uốn nắn cho HS -Hướng dẫn viết
*Lưu ý cách ngồi, cầm bút đặt - GV thu chấm
- em lên bảng viết: e, b - Dưới lớp HS viết bảng
- HS quan sát chữ mẫu
- Nhận xét mẫu cỡ chữ - Vị trí chữ - HS tập viết vào bảng HS viết vào
4 Củng cố- dặn dò-
Nhận xét học nhà viết lại
Tập viết
(28)- HS viết đủ, chữ viết, viết quy trình mẫu chữ - Rèn kĩ viết chữ đều, đẹp Biết trình bày viết
- Rèn ý thức, rèn chữ, giữ II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu, bảng con, tập viết III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra cũ - KT chuẩn bị HS
2. Bài a, Giới thiệu Giáo viên viết mẫu
- Cho HS quan sát chữ mẫu
-Cho lớp đọc lại lượt trước viết
-GV chỉnh sửa cho số em đọc chưa
b, Hướng dẫn HS viết
- Phân tích, HD quy trình viết + Độ cao
+ Khoảng cách chữ + Vị trí nét nối
Hướng dẫn viết bảng - GV theo dõi, uốn nắn HS *Hướng dẫn viết
Giáo viên lưu ý học sinh cách đặt vở, cách ngồi, cách cầm bút …
-GV chấm số , nhận xét chỉnh sửa
3.Củng cố dặn dò
- Nhận xét tuyên dương em viết đúng, đẹp nhắc nhở em viết chưa , chưa đẹp nhà luyện viết thêm
- HS quan sát nhận xét
- Cá nhân đọc lại viết
- HS lắng nghe
- HS viết bảng
-Học sinh viết theo hướng dẫn giáo viên
-Học sinh lắng nghe
Thể dục
(29)- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ Yêu cầu thực động tác bản, đúng, nhanh
- Yêu cầu nhận biết hướng xoay người theo lệnh - Ơn trị chơi: Diệt vật có hại
- Rèn học sinh ham thích mơn học II.Địa điểm
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập III Nội dung
1.Phần mở đầu
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu buổi tập
- GV tập hợp lớp thành hàng dọc, sau quay thành hàng ngang Cho học sinh hát
1 Phần bản
- Ơn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ.2 - lần - Sau lần GV nhận xét cho HS giải tán tập hợp
Lần cho cán tập hợp
Lần cho tổ trưởng tổ tập hợp tổ minh
* Ôn tập tổng hợp :
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, * GV cho học sinh làm lại nhiều lần cho thành thạo
- Ơn trị chơi : Diệt vật có hại GV đưa số vật có ích số vật có hại để học sinh lựa chọn
2 Phần kết thúc
.- GV HS hệ thống bài.tuyên dương em có ý thức học tập cao.Nhắc nhở ôn lại
-Học sinh xếp thành - hàng dọc sau quay thành - hàng ngang
Cả lớp đứng vỗ tay hát
-Giậm chân chỗ đếm theo nhịp -2 -
Lần 1-Học sinh tập hợp đứng thành hàng theo đạo giáo viên
Lần làm theo đạo lớp trưởng Lần làm theo đạo tổ trưởng
Lớp làm lại nhiều lần
Lớp xếp vòng tròn chơi trò chơi theo đạo giáo viên
-Học sinh lắng nghe Chiều Toán
(30)- Giúp HS củng cố nhận biết số lượng thứ tự số phạm vi - Đọc, viết, đếm số phạm vi
- Bồi dưỡng HS u thích mơn tốn II Đồ dùng dạy học:
- GV phóng to tranh BT1 - HS chuẩn bị que tính bảng III Các hoạt động dạy - học :
1 Hoạt động : Kiểm tra cũ - Đếm từ đến ngược lại
- Hoạt động : làm tập
Bài : Yêu cầu HS viết số từ đến ngược lại
- Cho HS đọc xuôi đọc ngược Bài : Điền dấu > ; < ; = ?
5 … ; … ; … 6 … ; 2… ; 4… … ; 2… ; …
Chốt : Trong số từ đến số lớn ?
Bài : Điền số ?
3 < ? ; > ? ; > ? > ? ; = ? ; < ? - HS tự nêu yêu cầu làm vào - GV chốt kết
Bài ( dành cho HS giỏi ) : điền số thích hợp vào trống ?
1
2
6
5
- HS tự nêu yêu cầu ròi làm -GV chốt kết
2 Hoạt động : Củng cố – dặn dò - Thi đọc viết số nhanh
Học sinh làm tập -Học sinh đọc xuôi đọc ngược Gọi học sinh lên bảng làm
Số số lớn
-Học sinh làm vào theo hướng dẫn giáo viên
-Làm xong đổi kiểm tra chéo -Gọi số học sinh lên làm
Học sinh làm vào Học sinh làm theo tổ
(31)I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh tiếp tục ơn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ
-.Học sinh tiếp tục ôn lại cách nhận biết hướng xoay người theo lệnh - Ơn lại trị chơi: Diệt vật có hại
II.Địa điểm
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập Còi III Nội dung
1 Phần mở đầu
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu buổi tập
- GV hướng dẫn lớp trưởng cho lớp tập hợp thành hàng dọc, sau quay thành hàng ngang điểm số từ 1đến hết - Đứng vỗ tay hát
GV nhận xét
2 Phần bản
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ.2đến lần
- Sau lần GV nhận xét cho HS giải tán tập hợp
Lần để cán lớp tập hợp * Ôn tập tổng hợp :
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ
*Giáo viên nhận xét đánh giá
- Ơn trị chơi : Diệt vật có hại -gV cho học sinh tự chơi
2 Phần kết thúc - Đứng vỗ tay hát
- GV HS hệ thống bài.cho vài học sinhleen thực động tác lớp nhận xét đánh giá
- Nhận xét học
-Học sinh lắng nghe
-Lớp trưởng lớp báo cáo sĩ số lớp
-Lớp vừa hát vừa vỗ tay
-Giậm chân chỗ đếm theo nhịp
-Học sinh thực hành động tác đạo giáo viên Mỗi động tác thực hai đến ba lần
-Học sinh thực hành theo tổ , tổ tổ tập đến hai lần -Tổ khác nhận xét
-Cho học sinhchơi trò chơi diệt vật có hại
Cả lớp đứng vỗ tay hát
(32)
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nắm hoạt động diễn tuần ,để có hướng phấn đấu tuần tới - Thấy ưu điểm, nhược điểm tuần
- Biết tìm nguyên nhân cách khắc phục - Nắm kế hoạch tuần
II.
Lên lớp
a Nhận xét chung
* Ưu điểm : *Nề nếp :Thực tốt nề nếp vào lớp - Đi học
- Chuẩn bị đồ dùng sách - Trang phục gọn gàng - Vệ sinh
* Đạo đức:các em ngoan ngoãn, lễ phép lời thầy cô giáo người
* Nhược điểm :
-Giờ truy cịn đùa nghịch chưa có tính tự giác Như em: Hùng, Long, Thu,
-Đến lớp tượng quên em: Nga, Trần Hùng
- Trong học nhiều em cịn chậm , nhút nhát em Phí Tùng, Lê Ngọc Anh Hùng , Nam, Thục
- Kỹ đọc , viết số em viết chưa tốc độ Như em:Hiếu Ninh Luyến
-Vệ sinh: giữ gìn vệ sinh cịn bẩn
* Kế hoạch tuần 5: - Khắc phục tồn - Thi đua học tập tốt - Khơng nói tục , chửi bậy,
- Khơng có học sinh học muộn , nghỉ học - Rèn viết tốc độ ,Đọc to rõ ràng