- HS bieát ñöôïc khaû naêng giöõ nöôùc vaø caùc chaát dinh döôõng cuûa ñaát, theá naøo laø ñoä phì nhieâu cuûa ñaát.. Kyõ naêng : - Phaân bieät ñöôïc caùc loaïi ñaát khaùc nhau [r]
(1)Tuần: 1 Phần I: TRỒNG TRỌT
Chương I ĐẠI CƯƠNG VỀ KỸ THUẬT TRỒNG TRỌT Bài :
VAI TRÒ , NHIỆM VỤ CỦA TRỒNG TRỌT
NS: 8/8/09 Tiết : 1
ND: 11,13/8/09
I./Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu vai trò tr.trọt; nhiệm vụ tr.trọt; số biện pháp thực nhiệm vụ trồng trọt HS Hiểu đất trồng gì? Vai trị đất trồng trồng
2 Kyõ năng: - Phân tích, đánh giá.
3 Thái độ : - Tạo cho học sinh có hứng thú học tập môn công nghệ coi trọng sản xuất trồng trọt
II Chuẩn bị: Giáo viên: - Sơ đồ phóng to, phiếu học tập , phóng to tranh / SGK - Tư liệu liên quan đến đất trồng thổ nhưỡng
Học Sinh: - Đọc trước nhà
III, Tiến trình giảng dạy: 1 Ổn định: (1 phút)
2 Bài cũ: (5 phút) Kiểm tra chuẩn bị sách học sinh 3 Bài mới:
Phương pháp dạy học Phần ghi bảng
Hoạt động Thầy Hoạt động trò Hoạt động 1. (12 phút) I/ Vai trò - Nhiệm vụ trồng trọt Treo tranh vẽ cho hs quan sát làm việc
theo nhóm trả lời câu hỏi : ? Trồng trọt có vai trị kinh tế quốc dân ? ? Kể tên số loại lương thực thực phẩm có địa phương em ?
? Thế lương thực? thực phẩm ?
? Kể tên số mặt hàng nông sản xuất giới ?
? Vậy vai trò trồng trọt ? Giáo viên:Trồng trọt có vai trị quan trọng thực chương trình kinh tế lớn đất nước: sản xuất lương thực, thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng , xuất …
Hs quan sát , thảo luận nhóm Đại diện nhóm trả lời Nhóm khác bổ sung
Tr.trọt cho sản phẩm: lúa, rau ,bắp, cà rốt… thực phẩm,
lương thực
Cây lương thực: lúa, ngô, khoai, sắn…
Cây thực phẩm: rau, củ, khoai tây, cà rốt, su hào, dền, dưa…
Cung cấp thơm, táo cho nhà máy chế biến hoa
Cung cấp thức ăn cho vật ni nơng sản, hàng hố để xuất
1/ Vai trò trồng trọt
- Cung cấp lương thực thực phẩm cho người - Cung cấp thức ăn cho chăn ni
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
- Cung cấp nơng sản để xuất
Hoạt động 2. (10 phút) II/ Nhiệm vụ trồng trọt ? Đọc kỹ nhiệm vụ trồng trọt
khoanh tròn câu ?
H.dẫn học sinh giải thích câu hỏi
Ví dụ: sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn… thuộc cac lĩnh vực nào?
Tại nhiệm vụ lại không nhiệm vụ trồng trọt?
GV liên hệ thực tiễn địa phương
1 Vì lúa, ngơ, khoai, sắn đảm bảo đủ ăn đủ lương thực để dự trữ thuộc lĩnh vực sản xuất lương thực
2 sản xuất rau, đậu… thuộc lĩnh vực sản xuất thực phẩm Đây nhiệm vụ chăn ni Vì thuộc lĩnh vực sản xuất nguyên liệu, công nghiệp Đây nhiệm vụ lâm nghiệp
6 Thuộc lĩnh vực sản xuất làm
2/ Nhiệm vụ trồng trọt
(2)nguyên liệu cho xuất
Hoạt động 3. (8 phút) III/ Biện pháp thực nhiệm vụ trồng trọt ? Khai hoang lấn biển nhằm mục đích
11.Tăng vụ S đất trồng nhằm mục đích
?.Thế áp dụng biện pháp kĩ thuật?
GV chốt lại : biện pháp nhằm mục đích tăng sản lượng , đảm bảo lương thực thực phẩm cho tiêu dùng nước xuất
Hs thảo luận theo nhóm Tăng diện tích đất canh tác Tăng vụ, sản lượng trồng Sử dụng giống có suất cao , bón phân đầy đủ , phòng trừ sâu bệnh kịp thời
3/ Biện pháp thực hiện nhiệm vụ trồng trọt
- Khai hoang lấn biển - Tăng vụ đơn vị S đất trồng
- Áp dụng biện pháp kỹ thuật tiên tiến
4/ Củng cố : (7 phút) - Gọi HS đọc ghi nhớ Vai tro, nhiệm vụø trồng trọt ?
5 Nhận xét dặn dò : (2 phuùt)
a Nhận xét : Đánh giá tiết học & chuẩn bị học sinh
(3)Tuần: 2 Bài :
KHÁI NIỆM VỀ ĐẤT TRỒNG VAØ THAØNH PHẦN CỦA ĐẤT TRỒNG
NS: 15/8/09
Tiết : 2 ND: 20,22/8/09
I./Mục tieâu:
1 Kiến thức: - HS Hiểu đất trồng gì? Vai trị đất trồng trồng Biết đất trồng bao gồm thành phần ?
2 Kỹ năng: - Quan sát , nhận biết , phân tích
3 Thái độ : - Tạo cho học sinh có hứng thú học tập môn công nghệ coi trọng sản xuất trồng trọt - Có ý thức giữ gìn, bảo vệ tài ngun mơi trường đất
II Chuẩn bị: Giáo viên: - Tư liệu liên quan đến đất trồng thổ nhưỡng Học Sinh: - Đọc trước nhà
III, Tiến trình giảng dạy: 1 Ổn định: (1 phút)
2 Bài cũ: (5 phút) Vai tro, nhiệm vụø trồng trọt ?
3 Bài mới:
Phương pháp dạy học Phần ghi bảng
Hoạt động Thầy Hoạt động trị Hoạt động 1. (10phút) I/ Đất trồng ?
Đất cung cấp chất dinh dưỡng cho cây? ? Theo em đất hình thành nào? Dưới tác động yếu tố nào? Giáo viên diễn giảng thêm cho học sinh hiều
(?) Địa phương em, đất trồng sản phẩm biến đổi đá nào?
? Đất khác đá chỗ nào?(đất có độ phì nhiêu)
Học sinh quan sát, suy nghĩ, trả lời Đất – trồng phát triển HS trả lời, học sinh khác bổ sung Học sinh tái hện lại kiến thức
1/ Đất trồng ? Đất trồng lớp bề mặt tơi xốp vỏ trái đất , thực vật có khả sinh sống sản xuất sản phẩm
Hoạt Động (12 phút) II/ Khái niệm đất trồng - Thành phần đất
Tìm hiểu vai trị đất
GV hướng dẫn HS quan sát hình / SGK
? So sánh trồng môi trường đất nước.Đất có tầm quan trọng ?
? Tại trồng dung dịch dinh dưỡng cần phải có giá đỡ đứng thẳng ?
? Cho vài ví dụ loại trồng nước?
(?) Làm để xác định được: Đất cung cấp nước?
Đất cung cấp oxy?
Học sinh suy nghĩ trả lời
Đá bazan đất đỏ bazan
Học sinh thảo luận nhóm trả lời
2/ Vai trị đất trồng Đất cung cấp nước , chất dinh dưỡng , ôxi cho giữ cho đứng thẳng
(4)GV treo sơ đồ hướng dẫn học sinh quan sát ? Thành phần đất trồng gồm thành phần ?
? Phần khí đất có đâu ? ? Khơng khí có chứa chất nào?
? So sánh lượng oxi cacbonic đất khơng khí ?
? Phần rắn đất gồm thành phần ? TP vô chiếm ? % chứa ?
? Chất h.cơ hình thành tác động ai? ? Các sản phẩm cho trồng ? ? Phần lỏng đất ?
Học sinh thảo luận nhóm trả lời
Đất cung cấp đầy đủ phân mà khơ, chết
Cât ăn nều bị úng dần, chết
Ở nơi đất khai phá, trồng vài vụ đầu khơng bón phân, tốt
3/ Thành phần đất trồng
- Đất gồm phần: rắn, lỏng, khí
+ Phần khí cung cấp ôxi cho hô haáp
+ Phần rắn cung cấp chất dinh dưỡng cho
+ Phần lỏng cung cấp nước cho
4/ Củng cố : (7 phút) - Gọi HS đọc ghi nhớ
Sắp xếp trồng vào cột cho phù hợp với nhóm cây, đáng dấu X cột cho phù hợp với vai trò sử dụng
5 Nhận xét dặn dò : (2 phút)
a Nhận xét : Đánh giá tiết học & chuẩn bị học sinh
b Dặn dò : Học , chuẩn bị MỘT SỐ TÍNH CHẤT CHÍNH CỦA ĐẤT TRỒNG
(5)MỘT SỐ TÍNH CHẤT CHÍNH CỦA ĐẤT TRỒNG
Tiết: 3 ND:27,29/08/09
I./Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu thành phần giới đất trồng Biết đất chua, đất kiềm, đất trung tính.
- HS biết khả giữ nước chất dinh dưỡng đất, là độ phì nhiêu đất.
2 Kỹ năng: - Phân biệt loại đất khác cách để làm cho đất trồng có độ phì nhiêu
3 Thái độ : - Có ý thức bảo vệ, trì, nâng cao độ phì nhiêu đất.
II Chuẩn bị:
* Giáo viên : Đọc thêm tài liệu thành phần giới đất độ phì nhiêu đất Các loại đất, cốc nhựa, cốc thuủy tinh, đựng nước, HCl, NaOH,
Bảng thành phần giới đất, bảng đo dộ pH, giấy quỳ
* Học sinh: Tìm hiểu đất địa phương có tính chất gì? Bài tập bảng trang 9/ SGK.
III./ Tiến trình giảng dạy: 1 Ổn định: (1 phút) : 2 Bài cũ: (5 phút)
- Đất trồng gồm Th.phần nào? Vai trò Thành phần trồng?
3 Bài mới:
Phương pháp dạy học Phần ghi bảng
Hoạt động Thầy Hoạt động trò
Hoạt động (7 phút) Làm rõ thành phần giới đất GV nêu câu hỏi để học sinh tái lại
kiến thức :
Phần rắn đất bao gồm phần nào?
(?) Phần vơ có hạt nào?ý nghĩa thực tế việc xác định thành phần giới đất gì?
GV : Giữa loại đất loại đất trung gian
Vd: Đất cát pha, đất thịt nhẹ
Thành phần giới đất nhân tố định chế độ nước khgkhí đất
- Gồm + Phần vô + Phần hữu Học sinh thảo luận
-> Chứa hạt cát, limon, sét
Dựa vào tỉ lệ hạt cát, limon, sét => Có loại đất …
I/ Thành phần giới đất là gì?
Tỉ lệ phần trăm hạt cát, limon, sét đất thành phần giới đất
Dựa vào thành phần giới, người ta chia đất thành: Đất cát, đất thịt, đất sét
Hoạt Động (8 phút) Phân biệt độ chua, độ kiềm, đất GV Treo bảng đo độ pH cho học sinh
xem
(?) Trị số pH dao động khoảng nào?
(?) Với giá trị pH đất chua, đất kiềm, trung tính?
Người ta phân loại đất để làm gì?
Học sinh quan sát, trả lời : Từ 1- 14
-> Có kế hoạch trồng hợp lí
II/ Thế độ chua, độ kiềm, của đất?
Dựa vào độ pH, người ta chia đất thành loại:
(6)Hoạt Động (8 phút) Tìm hiểu khả giữ nước chất dinh dưỡng GV nêu vấn đề:
(?) Đất sét, thịt, cát, đất giữ nước tốt hơn? Làm để xác định được?
GV giới thiệu mẫu đất để cốc từ đến 3, giới thiệu dụng cụ thí nghịêm, gợi ý vấn đề liên quan rút kết luận
GV: Thông báo khả giữ chất dinh dưỡng tương tự khả giữ nước loại đất, cho học sinh ghi
Học sinh quan sát,báo cáo rút kết lụân:
+ Đất sét giữ nước tốt + Đất thịt giữ nước trung bình + Đất cát giữ nước Nhờ hạt cát, limon, sét chất mùn mà hạt có khả giữ nước chất dinh dưỡng
Hạt có kích thước bé khả giữ nước chất dinh dưỡng lớn
III/ Khả giữ nước chất dinh đất:
Đất sét giữ nước, chất dinh dưỡng tốt
Đất thịt giữ nước, chất dinh dưỡng trung bình
Đất cát giữ nước, chất dinh dưỡng
Hoạt Động (9 phút) Tìm hiểu độ phì nhiêu đất (?) Ở đất đủ nước, chất dinh dưỡng,
cây trồng phát triển nào? Gv: Phân tích : đủ nước, chất dinh dưỡng chưa đất phì nhiêu (?) Cây trồng muốn có suất cao cần đất phì nhiêu Đúng hay sai? GV lấy ví dụ minh hoạ khái quát lại
Ở địa phương em, làm để đảm bảo đất ln phì nhiêu?
Nhiều học sinh tham gia trả lời
- HS thảo luận nhóm tìm hiểu sinh trưởng phát triển trồng môi trường khác nhau:
(1) Trồng mơi trường đủ chất dinh dưỡng, khơng khí, nước…
(2) Trồng môi trường thiếu chất dinh dưỡng, khơng khí, nước…
IV/ Độ phì nhiêu đất trồng là gì?
Độ phì nhiêu đất khả giữ nứơc, oxi chất dinh dưỡng cần thit cho trồng bảo đảm cao không chứa cht độc hại cho
Muốn trồng có suất cao, cần điều kiện: đất phì nhiêu, thời tiết thuận lợi, giống tốt chăm sóc tốt
4) củng cố : (5 phút)
Học sinh đọc phần ghi nhớ
Đất sét đất thịt, loại đất giữ nước chất dinh dưỡng tốt hơn? Vì sao? Tính chất đất gì? (chua, kiềm, giữ nước chất dinh dưỡng)