Tính số học sinh giỏi của trường.. Gọi Oz là tia phân giác của yÔt..[r]
(1)ĐỀ THI MƠN TỐN THCS ĐÌNH BẢNG, BẮC NINH Phát biểu quy tắc chuyển vế ?Áp dụng ; Tìm x biết : x – = -3 Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ? Áp dụng : Tính : −43.16
9 Phát biểu quy tắc rút gọn phân số ? Áp dụng : Rút gọn : 20−140
4 Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không mẫu ? Áp dụng ; So sánh : −32 −5
7
5 Khi xƠy + yÔz = xÔz ? Tia phân giác góc ?
Áp dụng : Tia Oy tia phân giác góc xƠz , biết xƠz = 600 Tính xƠy ? Bài : Thực phép tính :
a 35+
15 b −3
5 +
7 c 6:
−7
12 d −21 24 :
−14 e 45:−8
15 f 5+
−7
4 g 12−
−7
6 h −15 16
8 −25 Bài : Tính nhanh :
a 45−(12 3+3
4
5) b 7−(1
3 4+2
5
7) c 9−(2
3 4+3
5
9) d 11−(2
3 7+3
5 11) e −53.5
7+ −3
5 7+
−3
6
7 f
4 5+
1
6 5−
4 g 194 −3
7 + −3
7 15 19+
5
7 h
7 13+
5
9 13 −
5
3 13 Bài : Tìm x biết :
a 45+x=2
3 b 4− x=
1
3 c −5
6 − x=
3 d x − 9=
−2 e
¿
1 x+
3 4=
−3 10
¿
f 12−2 3x=
7
12 g 4x+
1 5=
1
6 h 8−
1 6x=
1
Bài : Trong thùng có 60 lít xăng Người ta lấy lần thứ 103 lần thứ hai 40% số lít xăng Hỏi thùng cịn lại lít xăng ?
Bài ; Một trường học có 1200 học sinh Số học sinh trung bình chiếm 58 tổng số ; số học sinh chiếm 13 tổng số , cịn lại học sinh giỏi Tính số học sinh giỏi trường
Bài : Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi 61 số học sinh lớp , Số học sinh trung bình 25% số học sinh lớp , cịn lại học sinh Tính số học sinh lớp
Bài : Ba lớp trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh khối Số học sinh lớp 6C chiếm 103 số học sinh khối , cịn lại học sinh lớp 6B Tính số học sinh lớp 6B
Bài ; Trên mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔy = 600 , xÔz = 1200
a Tia nằm hai tia cịn lại ? Vì ? b Tính z ?
(2)d Gọi Ot tia phân giác z Tính xƠt ?
Bài ; Trên mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔt = 400 , xÔy = 800
a Tia nằm hai tia lại ? Vì ? b Tính t ?
c Tia Ot có tia phân giác góc xOy khơng ? ? d Gọi Oz tia phân giác t Tính xƠz ?
Bài 10 ; Trên mặt phẳng bờ chứa tia Om vẽ mÔn = 500 , mÔt = 1000
a Tia nằm hai tia lại ? Vì ? b Tính nƠt ?
c Tia On có tia phân giác góc mOt khơng ? ? d Gọi Oy tia phân giác mƠn Tính t ?
Bài 11 ; Trên mặt phẳng bờ chứa tia Oy vẽ yÔx = 700 , yÔt = 1400
a Tia nằm hai tia lại ? Vì ? b Tính xƠt ?
c Tia Ox có tia phân giác góc yOt khơng ? ? d Gọi Om tia phân giác x Tính mƠt ?
Câu : Phát biểu quy tắc chuyển vế ?Áp dụng ; Tìm x biết : x – = -3 ( điểm ) Câu : Tia phân giác góc ? ( 0,5 điểm )
Áp dụng : Tia Oy tia phân giác góc xƠz , biết xƠz = 600 Tính xƠy ? ( 0,5 điểm ) Câu : Thực phép tính : ( 3,5 điểm )
a 35+
15 b 6:
−7
12 c 5−(1
2 3+3
4
5) d −3
5 7+
−3
3 7+
−3
6 Câu : Trong thùng có 60 lít xăng Người ta lấy lần thứ 103 lần thứ hai 40% số lít xăng Hỏi thùng cịn lại lít xăng ? ( 1,5 điểm )
Câu : Trên mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔy = 600 , xÔz = 1200 a Tia nằm hai tia lại ? Vì ? ( 0,5 điểm )
b Tính z ? ( 0,5 điểm )
c Tia Oy có tia phân giác góc xOz khơng ? ? ( 0,5 điểm ) d Gọi Ot tia phân giác yÔz Tính xƠt ? ( 0,5 điểm )
Câu : Tính : A = 3+
2 5−
2
3+ 5−
4
( điểm )
Câu : Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ? ( 0,5 điểm ) Áp dụng : Tính : −43.16
9 ( 0,5 điểm ) Câu : Tia phân giác góc ? ( 0,5 điểm )
(3)b Tính t ? ( 0,5 điểm )
c Tia Ot có tia phân giác góc xOy khơng ? ? ( 0,5 điểm ) d Gọi Oz tia phân giác t Tính xƠz ? ( 0,5 điểm )
Câu : Tính : A = 4+
3 7−
3
4+ 7−
5
( điểm )
Câu : Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không mẫu ? ( 0,5 điểm ) Áp dụng ; So sánh : −32 −75 ( 0,5 điểm ) Câu : Tia phân giác góc ? ( 0,5 điểm )
Áp dụng : Tia Om tia phân giác góc b , biết b = 1000 Tính m ? ( 0,5 điểm ) Câu : Thực phép tính : ( 3,5 điểm )
a 35+−7
4 b 5:
−8
15 c 9−(2
3 4+3
5
9) d 19
−3 +
−3
15 19+
5 Câu : Ba lớp trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh khối Số học sinh lớp 6C chiếm 103 số học sinh khối , lại học sinh lớp 6B Tính số học sinh lớp 6B ( 1,5 điểm )
Câu 3: Trên mặt phẳng bờ chứa tia Om vẽ mÔn = 500 , mÔt = 1000 a Tia nằm hai tia cịn lại ? Vì ? (0,5 điểm )
b Tính nƠt ? (0,5 điểm )
c Tia On có tia phân giác góc mOt khơng ? ? (0,5 điểm ) d Gọi Oy tia phân giác mƠn Tính t ? (0,5 điểm )
Câu : Tính : A = 5+
4 7−
4 11
5+ 7−
3 11
( điểm ) Câu : Phát biểu quy tắc rút gọn phân số ? ( 0,5 điểm ) Áp dụng : Rút gọn : 20−140 ( 0,5 điểm ) Câu : Tia phân giác góc ? ( 0,5 điểm )
Áp dụng : Tia Oa tia phân giác góc mƠn , biết mƠn = 1200 Tính mƠa ? ( 0,5 điểm ) Câu : Thực phép tính : ( 3,5 điểm )
a 125 −7
6 b −15 16
8
−25 c 11 −(2
3 7+3
5
11) d
7 13+
5
9 13−
5
3 13 Câu : Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi 61 số học sinh lớp , Số học sinh trung bình 25% số học sinh lớp , lại học sinh Tính số học sinh lớp ( 1,5 điểm ) Câu 3: Trên mặt phẳng bờ chứa tia Oy vẽ yÔx = 700 , yÔt = 1400
a Tia nằm hai tia cịn lại ? Vì ? ( 0,5 điểm ) b Tính xƠt ? ( 0,5 điểm )
c Tia Ox có tia phân giác góc yOt khơng ? ? ( 0,5 điểm ) d Gọi Om tia phân giác x Tính mƠt ? ( 0,5 điểm ) Câu : Tính : A =
5 9+
5 11 −
5 13
9+ 11 −
7 13
(4)Câu : Phát biểu quy tắc chuyển vế ?Áp dụng ; Tìm x biết : x – = -3 ( điểm ) Câu : Tia phân giác góc ? ( 0,5 điểm )
Áp dụng : Tia Oy tia phân giác góc xƠz , biết xƠz = 600 Tính xƠy ? ( 0,5 điểm ) Câu : Thực phép tính : ( 3,5 điểm )
a 35+
15 b 6:
−7
12 c 5−(1
2 3+3
4
5) d −3
5 7+
−3
3 7+
−3
6 Câu : Trong thùng có 60 lít xăng Người ta lấy lần thứ 103 lần thứ hai 40% số lít xăng Hỏi thùng cịn lại lít xăng ? ( 1,5 điểm )
Câu : Trên mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔy = 600 , xÔz = 1200 a Tia nằm hai tia cịn lại ? Vì ? ( 0,5 điểm )
b Tính z ? ( 0,5 điểm )
c Tia Oy có tia phân giác góc xOz khơng ? ? ( 0,5 điểm ) d Gọi Ot tia phân giác z Tính xƠt ? ( 0,5 điểm )
Câu : Tính : A = 3+
2 5−
2
3+ 5−
4
( điểm )
Câu : Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ? ( 0,5 điểm ) Áp dụng : Tính : −43.16
9 ( 0,5 điểm ) Câu : Tia phân giác góc ? ( 0,5 điểm )
Áp dụng : Tia Ot tia phân giác góc xƠy , biết xƠy = 800 Tính xƠt ? ( 0,5 điểm ) II Bài tập : ( điểm )
Câu : Thực phép tính : ( điểm ) a −53+5
7 b −21 24 :
−14
8 c 7−(1
3 4+2
5
7) d
4 5+
1
6 5−
4 Câu : Một trường học có 1200 học sinh giỏi , , trung bình Số học sinh trung bình chiếm 58 tổng số ; số học sinh chiếm 13 tổng số , cịn lại học sinh giỏi Tính số học sinh giỏi trường ( 1,5 điểm )
Câu 3: Trên mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔt = 400 , xÔy = 800 a Tia nằm hai tia lại ? Vì ? ( 0,5 điểm )
b Tính t ? ( 0,5 điểm )
c Tia Ot có tia phân giác góc xOy khơng ? ? ( 0,5 điểm ) d Gọi Oz tia phân giác t Tính xƠz ? ( 0,5 điểm )
Câu : Tính : A = 4+
3 7−
3
4+ 7−
5
(5)a 35+−7
4 b 5:
−8
15 c 9−(2
3 4+3
5
9) d 19
−3 +
−3
15 19+
5 Câu : Ba lớp trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh khối Số học sinh lớp 6C chiếm 103 số học sinh khối , lại học sinh lớp 6B Tính số học sinh lớp 6B ( 1,5 điểm )
Câu 4: Trên mặt phẳng bờ chứa tia Om vẽ mÔn = 500 , mÔt = 1000 a Tia nằm hai tia cịn lại ? Vì ? (0,5 điểm )
b Tính nƠt ? (0,5 điểm )
c Tia On có tia phân giác góc mOt khơng ? ? (0,5 điểm ) d Gọi Oy tia phân giác mÔn Tính t ? (0,5 điểm )
Câu : Tính : A = 5+
4 7−
4 11
5+ 7−
3 11
( điểm ) Câu : Phát biểu quy tắc rút gọn phân số ? ( 0,5 điểm ) Áp dụng : Rút gọn : 20−140 ( 0,5 điểm ) Câu : Tia phân giác góc ? ( 0,5 điểm )
Áp dụng : Tia Oa tia phân giác góc mƠn , biết mƠn = 1200 Tính nƠa ? ( 0,5 điểm ) II Bài tập : ( điểm )
Câu : Thực phép tính : ( 3,5 điểm ) a 125 −7
6 b −15 16
8
−25 c 11 −(2
3 7+3
5
11) d
7 13+
5
9 13−
5
3 13 Câu : Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi 61 số học sinh lớp , Số học sinh trung bình 25% số học sinh lớp , cịn lại học sinh Tính số học sinh lớp ( 1,5 điểm ) Câu 3: Trên mặt phẳng bờ chứa tia Oy vẽ yÔx = 700 , yÔt = 1400
a Tia nằm hai tia lại ? Vì ? ( 0,5 điểm ) b Tính xƠt ? ( 0,5 điểm )
c Tia Ox có tia phân giác góc yOt khơng ? ? ( 0,5 điểm ) d Gọi Om tia phân giác x Tính mÔt ? ( 0,5 điểm ) Câu : Tính : A =
5 9+
5 11 −
5 13
9+ 11 −
7 13