THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Tiêu đề | Không gian đối xứng với sn-mạng σ hữu hạn địa phương |
---|---|
Tác giả | Tô Thị Ngọc Huyền |
Người hướng dẫn | TS. Lương Quốc Tuyển |
Trường học | Đại Học Đà Nẵng - Trường Đại Học Sư Phạm |
Chuyên ngành | Toán giải tích |
Thể loại | Luận văn thạc sĩ |
Năm xuất bản | 2017 |
Thành phố | Đà Nẵng |
Định dạng | |
---|---|
Số trang | 58 |
Dung lượng | 3,56 MB |
Nội dung
Ngày đăng: 13/05/2021, 16:16
Nguồn tham khảo
Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[3] T. V. An, L. Q. Tuyen (2018), Cauchy sn-symmetric spaces with a cs - network ( cs ∗ -network ) having property σ - (P ) , Topology Proceedings 51, 61-75 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[5] I. Ikeda, C. Liu and Y. Tanaka (2002), Quotient compact images of metric spaces, and related meters, Topology and its Applications 122, 237-252 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[6] S. Lin (2002), Point-Countable Covers and Sequence-Covering Map- pings, Chinese Science Press, Beijing | Sách, tạp chí |
|
||||||||
[1] T. V. An, L. Q. Tuyen (2011), On an affirmative answer to S. Lin’s problem, Topology and its Applications 158, 1567–1570 | Khác | |||||||||
[2] T. V. An, L. Q. Tuyen (2012), On π -images of separable metric spaces and a problem of Shou Lin, Matematiˇ cki Vesnik 64, 297–302 | Khác | |||||||||
[4] T. V. An, L. Q. Tuyen and N. V. Dung (2015), Stone-type theorem on b -metric spaces and applications, Topology and its Applications 185-186, 50-64 | Khác | |||||||||
[7] Y. Tanaka, Y. Ge (2006), Around quotient compact images of metric spaces, and symmetric spaces, Houston Journal of Mathematics 32, 99–117 | Khác | |||||||||
[8] L. Q. Tuyen (2017), On an affirmative answer to Y. Tanaka’s and Y.Ge’s problem, Commentationes Mathematicae Universitatis Carolinae 58, 125-129 | Khác |
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN