Tính nghiệm kia.[r]
(1)ĐỀ 10:
Câu 1:Lập mệnh đề phủ định mệnh đề sau: a/ A: “ x : 3x2 4x 1 0
” b/ B: “ a :a2 a” c/ C: “ x : x2 2 0
” d/ D: “ x : 2x2 x 0 ” Câu 2: Viết tập hợp sau cách liệt kê phần tử:
a/ A = {3k -1| k Z , -5 k 3} b/ B = {x Z / x2 = 0} c/ D = {x Z / |x | 3} Câu 3: Tìm A B ; A B ; A B\ ; B A\ biết:
a/ Ax R / 3 x ; B x R / 2 x 7 b/ A=[-4; 4); B0;. Câu 4: Xét tính chẵn, lẻ hàm số:
a) y x4 3x2 1
b)
4
x x
y
x
c) y x x | | d) y| |x x2 Câu 5:Tìm miền xác định hàm số:
a/
2
( 1)
3
x x x
y
x x x
b/
1
2
3
y x
x x
Câu 6: 1/ Khảo sát biến thiên vẽ đồ thị hàm số:
6 y x x
2/ Tìm parabol (P) y = ax2 + bx + c biết (P) có trục đối xứng x = (P) qua A (1 ; 5), B ( ; 12 )
Câu 7: Giải biện luận phương trình, hệ phương trình sau: a m/ 2(2x 1) m x( 2) 3x 1
b mx/ 2 2(m 2)x m 0 c/
2 mx y m x my
Câu 8: Giải phương trình sau: /
1
x x
a
x x
2
/
b x x x c/ 5x22 x 1 6x15 0
/
d x x x e x/( 1)2 3x26x 1 Câu 9: Cho phương trình:
(m1)x 2(m 2)x m 0
a/ Tìm m để phương trình có nghiệm x = -2 Tính nghiệm b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa: 2
1
1 1
x x
Câu 10: Cho tứ giác ABCD có trọng tậm G Gọi M, N trung điểm AD, BC, I, J trung điểm AC, BD
a/ Chứng minh rằng:AB DC 2MN b/ Chứng minh rằng: AB CD 2IJ c/ Chứng minh rằng: MN IJ AB
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A ( ; ), B ( ; -1), C ( ; ). a/ Tìm hai số thực m n cho : 2mAB n AC 6BC
b/ Tìm tọa độ điểm D cho tam giác BCD nhận điểm A làm trọng tâm c/ Cho điểm N ( x +1 ; ) Tìm x để A, C, N thẳng hàng
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A ( -2 ; ), B ( ; 1), C ( ; ). a/ Tìm tọa độ trực tâm H tam giác ABC
b/ Tìm tọa độ tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c/ Tìm tọa độ điểm N trục Oy cho tam giác ABN vuông A
Câu 13: 1/ Cho tanxcotx 6 Tính Ptan2 xcot2 x M tan3xcot3 x
2/ Cho cotx2 Tính giá trị biểu thức : A =
2
5cos 4sin 3sin cos
x x
x x
Câu 14: Chứng minh đẳng thức:
2
1
1/
1 tan a1 cot a 2/
1 cos cos 4cot cos cos sin
x x x
x x x