1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

gui anh cuong

29 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 302 KB

Nội dung

Khi hai ñoaïn thaúng coù moät ñieåm chung goïi laø hai ñoaïn thaúng caét nhau, töø ñoù cho hs nhaän xeùt hai tröôøng hôïp coøn laïi , nhaän bieát tröôøng hôïp naøo thöôøng gaëp. - N[r]

(1)

Tuần: 01 Ngày soạn:18/8/10

Tieát: 01 Ngày dạy:27 /

8 /10

CHƯƠNG I ĐOẠN THẲNG §1 ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG I MỤC TIÊU

* Kiến thức

– Hiểu điểm gì? Đường thẳng gì?

– Hiểu quan hệ điểm thuộc đường thẳng (không thuộc) đường thẳng * Kĩ

– Biết vẽ điểm, vẽ dường thẳng

– Biết đặt tên cho điểm cho đường thẳng – Biết kí hiệu điểm, đường thẳng

– Biết sử dụng kí hiệu  ,

* Thái độ:Rèn cho HS tính cẩn thận ,chính xác II CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng. HS: Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị

3.Phương pháp: hoạt động nhóm,đàm thoại, gợi mở,nêu giải quyết vấn đề

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1 Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra cũ: Không kiểm tra

Bài mới: Giới thiệu

Hoạt động thầy Hoạt động trị

Hoạt động 1: Tìm hiểu điểm(10’) - GV: Hãy đọc thông tin mục

SGK để trả lời câu GV sau: Điểm gì?

Người ta dùng đại lượng để đặt tên cho điểm?

Hãy lấy vài ví dụ minh hoạ

- GV: Ơû hình ta thấy điểm? Có tên?

-HS đọc trả lời

* Dấu chấm nhỏ trang giấy hình ảnh điểm

* Người ta dùng chữ in hoa để đặt tên cho điểm

Ví dụ:  A;  K;  H

(2)

A d - Gv: Người ta gọi hai điểm A C

hình truøng

- GV: Nêu điều kiện, quy ước cách gọi

- GV :Một hình gồm điểm? Hình đơn giản hình nào?

- GV nhận xét hoàn chỉnh

-HS ý theo dõi ghi nhớ - HS ý theo dõi ghi nhớ

Từ trở sau nói đến hai điểm ta hiểu hai điểm phân biệt

- HS trả lời

Bất hình tập hợp điểm

Một điểm củng hình

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Tìm hiểu đường thẳng(10’) - Gv: Nêu số hình ảnh thực

tế đường thẳng cho học sinh nhận

biết đường thẳng

- GV :Hãy đọc mục SGK để trả lời câu sau:

Hình ảnh cho ta đường thẳng? Cách viết tên đường thẳng? Cách vẽ đường thẳng nào?

Nêu giống khác đặt tên đường thẳng tên điểm?

- HS ý theo dõi ghi nhớ

- HS làm theo yêu cầu GV trả lời

Sợi căng thẳng, mép bảng, cho ta hình ảnh đường thẳng Đường thẳng khơng bị giới hạn hai phía Người ta dùng chữ thường để đặt tên cho dường thẳng

a

đường thẳng a

Hoạt động3: Khi điểm thuộc đường thẳng, khơng thuộc đường thẳng(16’)

- GV: Cho học sinh quan sát hình vẽ xác định

Điểm thuộc đường thẳng d?

Điểm không thuộc đường thẳng d? - Gv: Nêu kí hiệu thuộc, khơng thuộc cho học sinh nắm vững kí hiệu

-GV:Hãy quan sát hình vẽ để trả lời?

- HS quan sát hình kết hợp đoc SGK trả lời  B

Điểm B không thuộc đường thẳng d Điểm A thuộc đường thẳng d

HS ý theo dõi ghi nhớ

Điểm A thuộc đường thẳng d Kí hiệu: A  d

(3)

 

SGK trang104

Hs lên bảng trình bày cách giải Viết kí hiệu

- GV nhận xét hồn chỉnh

GV:Hãy đặt tên cho điểm đường thẳng cịn lại hình

hình vẽ có đường thẳng? Đã đặt tên đường rồi? Còn lại đường? Hãy đặt tên cho chúng

Hình có điểm? Đã đặt tên điểm? Còn lại điểm cần phải đặt tên?

- GV nhận xét

- HS thực theo yêu cầu Gv

 Trả lời a C  E

a Điểm C thuộc đường thẳng a Điểm E không thuộc đường thẳng a

b C  a; E  a - HS nhận xét

Hs lên bảng trình bày cách thực

Điểm E không thuộc đường thẳng a

b C  a; E  a Bài tập SGK

n A

M b

B C a

D

- HS nhận xét 4 Củng cố(7’)

–GV: Nêu khái niệm điểm, đường thẳng cách đặt tên cho điểm đường thẳng? –GV: cho HS làm tập SGK

Một HS lên bảng làm

(4)

1 Vẽ ba điểm thẳng hàng E ; F ; K (E nằm F ; K) Vẽ hai điểm M ; N thẳng hàng với E

Chỉ điểm nằm hai điểm lại Giải

1

2

HS nhận xét 5 Daën do(2’)ø.

Học sinh nhà học làm tập 5; 6; SGK Chuẩn bị

HD 5: GV: Bài tốn có u cầu? u cầu vẽ gì? có điểm? Mấy

đường thẳng cần vẽ? E

K

F

M

N

E

N

M

E

N

E

M

(5)

Tuần: 02 Ngày soạn:21/8/10

Tiết : 02 Ngày

dạy:04/9/10

§2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

I MỤC TIÊU * Kiến thức

– Ba điểm thẳng hàng

– Điểm nằm hai điểm

– Trong ba điểm thẳng hàng có điểm nằm hai điểm cịn lại

* Kó

– Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, Ba điểm không thẳng hàng

– Sử dụng thuật ngữ : Nằm phía, nằm khác phía, nằm

* Thái độ

Yêu cầu sử dụng thước thẳng để vẽ kiểm tra ba điểm thẳng hàng cách cẩn thận xác II CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng,bảng phụ HS: Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị

Phương pháp: Phương pháp: hoạt động nhóm,đàm thoại, gợi mở,nêu giải vấn đề

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra cũ:

HS1 làm tập sgk HS2 làm tập sgk

3 Bài mới: Giới thiệu

Hoạt động GV Hoạt động HS

Hoạt động 1: Tìm hiểu ba điểm thẳng hàng(14’)

GV: Em đọc thông tin mục cho biết:

Khi ta nói : Ba điểm A ; B ; C thẳng hàng?

(6)

Khi ta nói ba điểm A ; B ; C không thẳng hàng ?

- GV nhận xét chốt lại

- GV : Gọi HS cho ví vụ hình ảnh ba điểm thẳng hàng ? Ba điểm không thẳng hàng ?

- GV : Để vẽ ba điểm thẳng hàng, vẽ ba điểm không thẳng hàng ta nên làm ?

- GV : Để nhận biết ba điểm có thẳng hàng hay khơng ta làm ? Dùng dụng cụ để nhận biết?

- GV nhận xét

A ; B ; C thẳng hàng

– Khi ba điểm A,B,C khơng cùng thuộc đường thẳng nào, ta nói chúng khơng thẳng hàng

A,B,C không thẳng haøng

- HS nhận xét

- HS đứng chổ trả lời

- Hs nêu cách vẽ : vẽ đường thẳng trước, vẽ điểm sau …

- Hs dùng thước thẳng để kiểm tra hình vẽ

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Quan hệ ba điểm thẳng hàng(15’)

- Gv vẽ điểm thẳng hàng A, B, C vào hình vẽ giới thiệu quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng SGK trang 106

Hai điểm B C nằm phía đối với A.

Hai điểm A C nằm phía đối với B.

Hai điểm A B nằm khác phía đối với C.

Hs ý theo nghe giảng, ghi nhanh vào (lưu ý thuật ngữ “nằm phía”, “nằm khác phía”,

A 

B 

C 

A 

C 

B 

A 

C 

(7)

Điểm C nằm hai điểm A B

GV : Có điểm nằm hai điểm A B ?

GV nhận xét chốt lại

GV khẳng định : Khơng có khái niệm nằm khi ba điểm không thẳng hàng.

- Hs : Suy nghĩ, nhìn hình vẽ trả lời : Chỉ có điểm B nằm điểm A C.

Hs ý theo dõi ghi * Nhận xét :

Trong ba điểm thẳng hàng, có một điểm điểm nằm hai điểm cịn lại.

4 Củng cố(10’)

+ GV: cho học sinh làm lớp 8; 9; 10. SGK

+HS thực hện theo yêu câu Gv

Kết quả

Bt 9/106 :

Bt 11/106 : a) Điểm R nằm

b) Hai điểm R N nẵm cùng phía … M. c) Hai điểm M N nằm khác phía điểm R

5.Híng dÉn vỊ nhµ(1)

(8)

Tuần : Ngày soạn :5/9 / 10

Tiết : Ngày dạy:10/9/10 §3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM.

- -I MỤC TIÊU

–Kiến thức: HS hiểu có đường thẳng qua hai điểm phân biệt

Lưu ý HS có vơ số đường khơng thẳng qua hai điểm

HS nắm vững vị trí tương đối đường thẳng mặt phẳng – Kĩ năng:HS biết vẽ đường thẳng qua hai điểm, đường thẳng cắt nhau, song

song

- Thái độ: rèn cho HS tính xác,cẩn thận II CHUẨN BỊ

1.Giáo viên : Giáo án, thước thẳng, SGK, phấn,bảng phụ

2.Học sinh : Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị

3.Phương pháp: hoạt động nhĩm,đàm thoại, gợi mở,nêu giải vấn đề III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp : 2 Kiểm tra cũ :

Khi ba điểm A, B, C thẳng hàng, không thẳng hàng ?

Hãy xác định điểm nằm bốn điểm sau: Giải: B nằm M N, M nằm A B

3 Bài mới :

Hoạt động GV Hoạt động HS

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách vẽ đường thẳng(16’) - Gv : Muốn vẽ đường thẳng qua

2 điểm, em làm ?

- Gv : Chấm điểm bảng, gọi lần lượt HS1, HS2, HS3 dùng phấn

Hs neâu cách vẽ SGK (tr 107). - Hs vẽ hình theo yêu cầu Gv.

M 

N  A

(9)

trắng, vàng, đỏ vẽ đường thẳng qua điểm A B ?

-GV:Có nhận xét đường thẳng mà bạn vừa vẽ ?

-GV: Có đường thẳng qua điểm phân biệt A B ?

-GV nhận xét chốt lại

- Gv cho Hs làm bt 15/109 (SGK) : + Lưu ý Hs : Có nhiều đường “khơng thẳng” qua điểm A B; có “đường thẳng” qua điểm A B.

+ Hs nêu nhận xét : Các đường thẳng trùng nhau

HS trả lời

Có đường thẳng đường thẳng qua hai điểm

HS ý nghe ghi bài

-Hs quan sát hình 21 / SGK trả lời : Cả nhận xét a) b) đúng.

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đặt tên cho đường thẳng(12’) -GV: Hỏi : Em nhớ cách

đặt tên đường thẳng mà ta biết ? -GV Giới thiệu thêm cách đặt tên đường thẳng.

-GV: Yêu cầu Hs vẽ đường thẳng và đặt tên theo cách khác nhau.

Gv cho Hs làm ? /108 (SGK) : Hãy nêu cách gọi tên đường thẳng qua điểm A, B, C ?

-Gv vào hình vẽ nói : Ta nói các đường thẳng AB, AC, BC trùng nhau Giới thiệu tiếp mục 3).

-HS nhắc lại

-HS ý theo dõi ghi bài

Thường có cách đặt tên đường thẳng :

- Dùng chữ in thường. - Dùng chữ in thường. - Dùng chữ in hoa.

-Hs vẽ vào vở.

(đường thẳng a) (đường thẳng xy hay yx)

(đường thẳng AB hay BA)

- Hs nêu cách gọi tên : AB, AC, BC, BA, CA, CB.

(10)

Hoạt động 3: Tìm hiểu quan hệ đường thẳng(11’)

Gv hỏi : Hai đường thẳng trùng nhau có điểm chung ?

- Gv : Hai đường thẳng trùnh thực chất đường thẳng ? - Gv : Hai đường thẳng khơng trùng nhau ? (Ta gọi là hai đường thẳng phân biệt).

- Gv vẽ đường thẳng a b cắt nhau M Hỏi : đường thẳng a và b có điểm chung ? (Ta gọi đó đường thẳng cắt nhau, M gọi giao điểm a b). - Gv vẽ tiếp đường thẳng song song mn PQ, hỏi : đường thẳng này có điểm chung ?

- GV: Vậy : đường thẳng phân biệt có điểm chung ?

-GV nhận xét chốt lại

- Hs trả lời : … (Có vơ số điểm chung).

- Hs : Thực chất đường thẳng.

- Hs ý nghe giảng, ghi nhanh nội dung học.

- Hs : đường thẳng a b có điểm chung M (chú ý nghe giảng, ghi nhớ).

- Hs : Chú ý theo dõi, trả lời : khơng có điểm chung nào.

- Hs phát biểu ghi ý (SGK).

* Chú ý Hai đường thẳng khơng

trùng cịn gọi hai đường thẳng phân biệt.

Hai đường thẳng

phân biệt chỉ có điểm chung hoặc khơng có điểm chung nào.

-HS nhận xét 4 Củng cố(6’)

- GV:Hãy nêu cách vẽ đường thẳng qua hai điểm cho trước - HS đứng chổ trả lời

- GV: Nêu cách đặt tên cho đường thẳng - HS đứng chổ trả lời

- GV cho HS làm tập 18.20 SGK - HS thực theo yêu cầu GV

(11)

BT 18/109

Q P N M

a)

M q

p BT 20/109

b)

C B

P A

n m

c)

O

Q P

N M

5 Hướng dẫn nhà(1’)

– Học sinh nhà học làm taäp 18 ; 20 ; 21 trang 109 ; 110

 Đọc kỹ trước thực hành trang 110 SGK

(12)

Tiết: 04 Ngày dạy:17/9 /10

§4 THỰC HÀNH: TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG

I MỤC TIÊU

 Kiến thức: Biết trồng chôn cọc thẳng hàng với dựa trên khái niệm “3 điểm thẳng hàng”.

 Kĩ nawmg: Rèn luyện kỹ thực hành nhanh chóng xác.  Thái độ: Có ý thức vận dụng điều học vào thực tiễn đời sống.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :3 cọc tiêu, dây dọi, búa đóng cọc Địa điểm thực hành

2.Học sinh : Mỗi nhóm chuẩn bị : búa đóng cọc, dây dọi, từ đến cọc tiêu đầu vót nhọn sơn hai màu đỏ, trắng xen kẽ Cọc thẳng tre gỗ dài khoảng 1,5m

3 Phương pháp: hoạt động nhóm,đàm thoại, gợi mở

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp: 2.Kiểm tra cũ

3.Dạy mới

Hoạt động thầy Hoạt động trò

Hot ng 1 Thông báo nhiệm vụ(5) + GV thông báo nhiệm vụ nh trong

mục 1(Tr 110)SGK

* Khi có dụng cụ tay chúng ta cần tiến hành làm nh no?

2 HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm

Hot ng 2, Hng dn cỏch lm(7) + GV: yêu cầu HS đọc nội dung mục

3 SGK(Tr110).

+ GV nhắc lại bớc làm nh SGK vµ lµm mÉu tríc líp

HS đọc nội dung SGK HS ý lắng nghe ghi bài HS nhắc lại cách làm

(13)

GV quan s¸t c¸c nhãm HS thực hành, nhắc nhở, điều chỉnh cần thiết

Các nhóm tiến hành bớc thực hành:

- Nhóm trởng phân công nhiệm vụ cho thành viên

- Mỗi nhóm HS ghi lại biên thực hành theo trình tự khâu.

1) Chuẩn bị thực hành(kiểm tra cá nh©n).

2) Thái độ, ý thức thực hành(cụ thể từng cá nhân).

3) Kết thực hành: Nhóm tự đánh giá : Tốt, khá, TB

4 Cñng cè(4)

+ GV nhận xét, đánh giá kết thực hành nhóm. + GV tập trung HS nhận xét tồn lớp.

+ Yªu cầu HS vệ sinh sẽ, cất dụng cụ chuẩn bị vào học sau. 5 .Hớng dẫn nhà(1)

Đọc trớc Tia(Tr111-112)SGK

Tuan: 05 Ngaứy

soạn:13 /09/10

Tiết: 05 Ngày dạy:25 /

09/10

(14)

I MỤC TIÊU

* Kiến thức :

–HS biết định nghĩa mô tả tia cách khác – HS biết hai tia đối nhau, hai tia trùng * Kỹ :

– HS biết vẽ tia, biết viết tên biết đọc tia * Rèn luyện tư :

– Biết phân biệt hai tia chung goác

– Biết phát biểu gãy gọn mệnh đề Toán học II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng Phấn màu Học sinh : Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị 3.Phương pháp: Đàm thoại,nêu giải vấn đề,gợi mở III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: 2Kiểm tra cũ:

Trả lời tập số 21 trang 110 SGK

a) đường thẳng ; b) đường thẳng ; c) đường thẳng ; d) đường thẳng

1 giao điểm giao điểm giao điểm 10

giao điểm

 Vẽ đường thẳng xy điểm thuộc đường thẳng xy Điểm chia đường

thẳng xy thành phần riêng biệt ? 3 Bài mới:

GV Giới thiệu

Hoạt động GV Hoạt động HS

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm tia(10’) - Gọi HS vẽ đường thẳng xy, vẽ O thuộc

xy,

- GV giới thiệu: lấy điểm O làm ranh giới, tô Ox phấn đỏ, ta thấy đường

(15)

thẳng xy bị chia làm phần (2 nửa đường thẳng), hình gồm điểm O phần đường thẳng bị chia điểm O gọi tia gốc O

- GV:Tô đậm Oy hỏi phần đường thẳng Oy có gọi tia gốc O hay khơng? Vì sao?

- GV: Thế tia gốc O?

- GV nhận xét chốt lại

x O y 

- HS: Phải hình gồm điểm O phần đường thẳng bị chia O

- HS phát biểu ghi nhanh vào đ/nghĩa

*Định nghĩa: Hình gồm điểm O phần đường thẳng bị chia O gọi tia gốc O

-HS nhận xét

Hoạt động 2: Tìm hiểu hai tia đối nhau(10’) - GV: Dựa vào hình vẽ phần 1) gọi

HS đọc lại tên tia hình hỏi: +2 tia có gốc?

+2 tia chung gốc Ox, Oy tạo thành đường thẳng xy, gọi tia đối

* Vậy tia đối nhau?2 tia đối nhau phải thoả điều kiện gì?

- GV: Cho HS làm ?1 (H.28/SGK): a) Tại tia Ax By tia đối nhau?

b) Trên hình có tia đối nhau? - GV gợi ý HS nêu nhận xét

- HS trả lời + Có gốc O + Chú ý nghe + HS trảû lời

Hai tia đối nhau: là hai tia có chung gốc và hợp với tạo thành đường thẳng.

(2 tia Ox Oy đối nhau) (2 tia AB AC đối nhau) - HS nhìn hình trả lời câu hỏi

?1 (H.28/SGK):

x A B y   a) Vì chúng không chung gốc

b) Các tia đối là: Ax Ay, Bx By (hay Ax AB, BA By)

- HS nhận xét

(16)

-GV nhận xét chốt lại

Hoạt động 3: tìm hiểu hai tia trùng nhau(11’) - GV yêu cầu HS nêu tên tia gốc A

trên H.28?

- Tia Ay gọi tia gì?

-Vậy tia Ay AB gọi tia trùng Hai tia trùng có đặc điểm gì?

- GV: tia không trùng gọi tia gì?

- GV Lưu ý : Từ sau nói về 2 tia mà khơng nói thêm ta hiểu là 2 tia phân biệt

- GV cho HS laøm ?2 (H.30/SGK) :

a) Tia OB trùng với tia nào?

b) tia Ox Ax có trùng không? Vì sao?

c) Tại tia chung gốc Ox, Oy không đối nhau?

- Gv nhận xét hồn chỉnh

- HS nêu: tia Ax, Ay, AB - HS: Còn gọi tia AB

- Chung gốc thuộc đường thẳng

(chỉ tia)

A B x  

Ax AB hai tia trùng

(chúng tia)

- HS: Gọi tia phân biệt - HS ý theo dõi ghi

- Giaûi ?2 : (H.30/SGK) :

a) Tia OB trùng với tia Oy

b) Không trùng nhau, chúng không chung gốc

c) Vì chúng khơng tạo thành đường thẳng

- HS nhận xét

4 C

ủng cố(8’):

-GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Tia gì? Khi hai tia gọi đối nhau? Trùng nhau?

- GV cho HS làm bt 22,23/112&113 (SGK) cách trả lời miệng

5 Dặn do(1’)ø

(17)

Tuần: 06 Tiết: 06

Ngày soạn: 20 /09/10 Ngày dạy: /10/10

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

–Kiến thức: HS nhận dạng tia, biết vẽ tia, biết sử dụng ngôn ngữ để

phát biểu nội dung theo nhiều cách khác Phát biểu gãy gọn mệnh đề toán học

–Kĩ năng: Nắm tính chất hai tia đối nhau, hai tia trùng

nhau, hai tia chung gốc Nhận biết hai tia đối nhau, trùng nhau, không trùng

– Tháiđộ:Rèn luyện tư toán học cho HS II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng 2.Học sinh : Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị 3.Phương pháp: Đàm thoại,nêu giải vấn đề,gợi mở III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra cũ(7’):

- GV cho HS chữai baøi 25 trang 113 SGK

(18)

BT 25/113

c) b) a)

B A

B A

B A

3 Dạy (32’)

GV đặt vấn đề vào

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV cho HS làm baøi 26 tr 113

- Gọi HS vẽ hình trả lời câu hỏi SGK

- GV:Cịn trường hợp khác khơng? - GV cho HS làm 27 tr 113 (Bảng phụ) - Gọi HS trả lời miệng

- HS khác điền vào bảng phụ - GV nhận xét, cho điểm - GV cho HS làm 28 tr 113 - Gọi HS vẽ hình làm BT

- GV boå sung:

c) Viết tên tia trùng gốc O? d) Tại tia OM NO khơng đối nhau?

- GV nhận xét hồn chỉnh

-HS vẽ hình trả lời câu hỏi -HS vẽ trường hợp 2:

A B M   

a) B M phía A b) B nằm giữaA M

- HS tả lời mieäng Kết quả:

Baøi 27 tr 113 a)….A

b)….A

- HS nhận xét - HS vẽ hình

- HS nêu lại đặc điểm tia trùng nhau, đối

- HS vẽ hình theo gợi ý GV Kết quả:

Baøi 28 tr 113

y M O N x   

a) Hai tia đối gốc O là: Ox OM, Ox Oy, ON OM, ON Oy

b) O nằm M N

c) Caùc tia trùng gốc O là:Ox ON, OM Oy

(19)

- GV: cho HS làm 31 tr 114 - GV gợi ý:

+ Vẽ điểm không thẳng hàng A, B, C +Vẽ tia AB, AC

+Vẽ đường thẳng BC

+Vẽ tia Ax cắt BC điểm M ( M nằm B C)

+ Vẽ tia Ay cắt tia BC điểm N ( N không nằm B C) - GV nhận xét hồn chỉnh

- Từng HS vẽ hình theo hướng dẫn GV

Baøi 31 tr 114 A 

N     y B M C x - HS nhận xét

4.C

ủng cố (5’)

- ThÕ nµo lµ mét tia gèc O?

- Hai tia đối tia phải thoả mãn đièu kiện gì? 5.Hướng dẫn nhà (1’)

+ Häc kü phÇn SGK

+ Làm BT 28 đến 29 (Tr 99, 100) SBT

(20)

Tuần: 07 Ngày soạn: 22/ /10

Tiết: 07 Ngày dạy: /

/10

Đoạn thẳng

I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Biết định nghĩa đoạn thẳng

Kỹ năng : Biết vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , cắt tia , cắt đường thẳng.Biết mơ tả hình vẽ cách diễn đạt khác

Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , xác II Chu ẩ n b ị :

1.GV: Phấn màu , thước thẳng , bảng phụ 2.HS: Bút chì , thước thẳng

3.Phương pháp: Nêu giải vấn đề,gợi mở,đàm thoại III.Tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra cũ Không kiểm tra

3.D y b i m i.ạ à ớ

Hoạt động Thầy Hoạt động Trò Hoạt động : Vẽ đoạn thẳng (17’)

Gọi hs lên bảng xác định hai điểm A ,B

- Chú ý cách đặt tên cho điểm , Gv kiểm tra vài hs - Gv diễn giải cách vẽ hình, ý vẽ từ A đến B thơi Hình gồm diểm ? diểm ?

- Đó đoạn thẳng AB

- Vậy đoạn thẳng AB ?

GV nhận xét chốt lại: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A,điểm B tất các điểm nằm A B

* Cho hs định nghĩa đoạn thẳng CD , EF

Các hs lại xác định vào giấy nháp

A   B

- Hình có vơ số điểm , gồm hai điểm A ,B tất điểm nằm A ,B - Hs trả lời gv nhận xét sửa sai, nhắc lại nhiều lần cho bạn ghi

- Ba em trả lời , sau cho em tự nhận xét

Hoạt động 3: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , cắt tia , cắt đường thẳng (17’)

(21)

I A

B C

D

Khi hai đoạn thẳng có điểm chung gọi hai đoạn thẳng cắt nhau, từ cho hs nhận xét hai trường hợp lại , nhận biết trường hợp thường gặp

- Nếu đoạn thẳng tia có điểm chung ta có đoạn t

hẳng cắt tia , đưa bảng phụ

K x

O A

B

Trường hợp đoạn thẳng cắt đường thẳng

H y

x A

B

Trường hợp hay gặp nhiên trường hợp , xảy

Hai đoạn thẳng có điểm chung gọi hai đoạn thẳng cắt

- Tiến trình tương tự trường hợp đoạn cắt đoạn trường hợp đoạn cắt đường thẳng hs nhận xét trường hợp hay gặp

4.Củng cố (10’) :

GV cho HS làm 33,34 SGK trang 115,116 Kết quả:

Bài 33:

a/ R S hai điểm A B R S

b/ điểm P,điểm Q tất điểm nằm P Q Bài 34:có đoạn thẳng

5.Dặn dò(1’):

Học theo SGK ghi

(22)

Tuần: 08 Ngày soạn:5 / 10/10

Tiết: 08 Ngày dạy: /

10/10

§ 7.ĐỘ DAØI ĐOẠN THẲNG I Mục tiêu

-Kiến thức:Biết đo độ dài đoạn thẳng, nhận biết số dạng thước thông

dụng, biết so sánh hai đoạn thẳng

-Kĩ năng:Rèn kĩ sử dụng thước để đo độ dài đoạn thẳng, có kĩ áp

dụng vào thực tế

-Tháiđộ:Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực tinh thần hợp tác học tập

II.Chuẩn bị

1.GV: Bảng phụ, Thước thẳng, thước dây, thước gấp 2.HS : Bảng nhóm, thước có chia khoảng

3.Phương pháp:vấn đáp, đàm thoại, giải vấn đề III Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra cũ:Không kiểm tra 3.Dạy

Hoạt động thầy Hoạt động trò Hoạt động 1: Đặt vấn đề(5’)

GV vẽ đoạn thẳng đo xác định độ dài 2,5cm

A B

Vậy 2,5cm gọi đoạn thẳng AB ?

Để xác định độ dài đoạn thẳng ta sử dụng dụng cụ ?

Vậy để hiểu kĩ độ dài đoạn thẳng nghiên cứu học hôm

Độ dài đoạn thẳng AB Thước thẳng có chia khoảng

HS ý theo dõi

(23)

GV:Khi ta kí hiệu ? GV cho học sinh vẽ thêm hai đoạn

thẳng đo độ dài

GV:Vậy để đo độ dài đoạn thẳng AB ta làm ?

GV:Vậy ta có kết luận độ dài đoạn thẳng ?

GV:Khi khoảng cách hai điểm

Khi đoạn thẳng => ?

HS trả lời:AB = 2,5cm hay BA = 2,5 cm

1 HS lên bảng vẽ

3cm 2cm

HS:Đặt cạnh thước qua A B điểm O trùng với vạch thước, xác định độ dài đoạn thẳng điểm B vạch thước

HS:trả lời

HS:Hai điểm A B trùng Trở thành điểm

Hoạt động 3: So sánh hai đoạn thẳng (16’) GV:Vậy muốn so sánh hai đoạn thẳng

ta dựa vào điều ?

Trên hình vẽ ta có kết luận ? A 2,5cm B

C 2,5cm D

E 3,5cm F

Vậy hai đoạn thẳng hai đoạn thẳng ?

Khi đoạn thẳng AB > CD ?

Cho học sinh thảo luận nhóm trình bày kí hiệu bảng phụ?.1 GV:Cho học sinh trả lời chỗ?.2 GV giới thiệu cho học sinh quan sát

tác dụng thước dây, thước gấp thực tế

HS:Độ dài hai đoạn thẳng HS trả lời:AB = CD

AB < EF, CD < EF Hay EF > AB, EF > CD

Là hai đoạn thẳng có độ dài Khi đoạn thẳng AB có độ dài lớn

độ dài đoạn thẳng CD Học sinh thảo luận trình bày a EF = GH ; AB = IK

b EF < CD

HS làm ?2 trả lời

a Thước dây; b Thước gấp

b Thước xích

(24)

GV:Cho học sinh thực ?.3

GV nhận xét hoàn chỉnh

Khoảng 2,5

Học sinh thực hành đo lớp đo số dụng cụ cá nhânHS nhận xét

4.Củng cố (8’):

Gv cho HS làm 42,43 SGK trang 119 GV gọi HS lên bảng làm

Kết quả: Bài 43

* AC < AB < BC * AD > DC > BC > AB 5.Hướng dẫn nhà (1’):

- Học theo sách giáo khoa - Làm tập 40 ; 44 ; 45/119

Tuần: 09 Ngày soạn:6/10/10

Tiết: 09 Ngày dạy: /

10/10

Khi AM + MB = AB ? I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Hiểu tính chất điểm M nằm hai điểm A ; B AM + MB = AB Biết tính tốn độ dài đoạn thẳng

Kỹ năng : Nhận biết điểm nằm hay không nằm hai điểm khác,biết vận dụng hệ thức AM + MB = AB M nằm A B vào giải baib tập Bước đầu tập suy luận dạng : " Nếu có a + b = c biết hai ba số suy số thứ ba "

Thái độ : Cẩn thận đo đoạn thẳng cộng độ dài

II Chu ẩ n b ị :

(25)

3 Phương pháp: vấn đáp, gợi mở giải vấn đề

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ (5’)

Vẽ đoạn thẳng AB, lấy điểm M đoạn thẳng AB So sánh AM + MB với AB ? Vậy AM + MB = AB

3.Dạy mới.

GV đặt vấn đề vào

Hoạt động thầy Hoạt động HS Hoạt động1: Khi AM + MB = AB (17’)

Giả sử có điểm M’=> AM + M’B = ? GV:Ngược cóAM + MB = AB ta cĩ

được gi ?

GV:Cho học sinh phát biểu tổng quát ? A M B

GV:Cho học sinh đọc đề VD SGK/120

Theo cho M với AB ? => Kết luận ?

Để tính MB ta làm ? => MB = ?

Khi M nằm A B

HS :Nếu AM + MB = AB M nằm

giữa A B HS phát biểu:

Nếu điểm M nằm hai điểm A B thì AM+MB = AB

Ngược lại AM + MB = AB điểm M nằm hai điểm A B

Nằm A B AM + MB = AB

Thay AM = 3cm, AB = 8cm vaøo (1) = cm

Hoạt động Một số dụng cụ đo (13’)

GV giiới thiệu cho học sinh số dụng cụ đo khoảng cách hai điểm mặt đất

Cho học sinh quan sát thực đo số khoảng cách lớp học => Nhận xét ?

Gv nhận xét hoàn chỉnh

HS theo dõi ghi nhớ

HS thực theo yêu cầu GV

Ta dùng nhiều dụng cụ để đo khoảng cách hai điểm mặt đất, đo nhiều lần cộng kết đo lại

HS nhận xét

(26)

GV cho HS làm 46,47 SGK trang121 cho học sinh thảo luận nhoùm Kết quả:

Bài 46: IK= cm Bài 47: EM = MF 5.Dặn dị (2’).

- Về xem kó lại lý thuyết dạng tập tiết sau luyện tập - BTVN: Bài 48, 49, 50,51 Sgk/121, 122

- Hướng dẫn 50: để so sánh EM MF ta phải tìm ?=> cách tính

=> Kết luận ?

Tuần:10 Ngày soạn:10/10/10

Tiết: 10 Ngày dạy: /

10/10

LUYỆN TẬP I Mục tiêu

- Kiến thức:Củng cố kiến thức đoạn thẳng, điểm nằm giữa, cộng đoạn thẳng

- Kĩ năng:Rèn kĩ vẽ hình, so sánh, vận dụng , xác định điểm nằm gưĩa hai điểm Bước đầu tập suy luận

- Thái độ:Xây dựng ý thức tích cự, tự giác, có thái độ ,nghiêm túc

II Chuẩn bị :

1.GV: Bảng phụ, thước có chia khoảng 2.HS: Thước có chia khoảng

3.Phương pháp : Vấn đáp, đàm thoại, giải vấn đề, hoạt động nhóm III Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ (5’)

Khi ta có điểm M nằm hai điểm A B?

(27)

3.Dạy (34’). GV đặt vấn đề vào HS ý theo dõi

(28)

GV cho HS làm baøi 48 Sgk/121

Để tính chiều rộng lớp học ta làm ?

1/5 cuûa 1,25m = ? => Kết ?

Cho học sinh vẽ hình

Cho học sinh thực hành đo lớp thước dài 1m

GV cho HS làm 49 Sgk/121 Dự đoán AM ? BN

Dựa vào kiến thức để suy AM = BN ?

GV hướng dẫn học sinh thực AM + MB=?

=> AM = ?

Tương tự AN + NB = ? => NB =?

Mà MB ? AN => Kết luaän ?

GV gọi HS lên bảng làm

Gv nhận xét

GV cho HS làm 51 Sgk/122 Ba điểm thẳng hàng với Mà TA ? VT ?

=>Kết luận ?

Hay ta sử dụng đoạn thẳng để nhận biết điểm nằm hai điêm lại?

Gv nhận xét hoàn chỉnh

HS thực

Cộng số đo lần đo lại HS lên bảng làm

Kết quả:

Vì sau lần đo điểm đo thẳng hàng nằm hai mép tường nên: Chiều rộng lớp học :

1,25 + 1,25: = 5,25 (m) Đáp số : 5,25 m HS thực

Kết quả:

Th1: A N M B Vì M nằm A B

Ta có AM + MB = AB => AM =AB – MB Vì N nằm A B nên: AN + NB = AB => NB = AB – AN Mà MB = AN

=> AM = NB Th2:

A M N B ( Cánh làm tương tự TH 1) HS nhận xét

HS thực Kết quả:

Vì TA < VT =>A nằm V T Hay VA<VT => A nằm V T T 1cm A 2cm V

3cm HS nhận xét

(29)

- Khi AM + MB = AB? Vẽ hình minh họa?

5.Dặn dị (2’).

- Về xem lại tồn kiến thức đoạn thẳng, điểm nằm dạng tập làm

- Chuẩn bị copa, thước có chia khoảng tiết sau học cách vẽ đoạn thẳng biết độ dài

Ngày đăng: 02/05/2021, 11:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w