- Giíi thiÖu tranh vµ gi¶i thÝch c©u øng dông.. LuyÖn viÕt: Híng dÉn HS viÕt vµo VTV.[r]
(1)TUầN 4
Thứ hai ngày 20 tháng năm 2010 Tit 1:
o c:
Gọn gàng, (Tiết 2) I Mục tiêu:
- Nêu đợc số biểu cụ thể ăn mặc gọn gàng, Biết lợi ích ăn mặc gọn gàng
- BiÕt gi÷ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng,
- HS khỏ: Phõn bit c ăn mặc gọn gàng, cha gọn gàng - HS có ý thức giữ vệ sinh cá nhân
II §å dïng:
- Vở tập, Tranh VBT, Bài hát “ Rửa mặt nh mèo” III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I KiĨm tra:3'
? TiÕt häc h«m tríc ta häc II Bài mới:25'
Giới thiệu
HĐ1: Hớng dẫn làm tập HS làm tập
- Yêu cầu hs quan sát tranh trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ tranh làm gì? Bạn có gọn gàng, ko? Em có muốn làm nh bạn ko?
- Cho HS thảo luận theo cặp Gọi HS trình bày tríc líp Híng dÉn HS nhËn xÐt, bỉ sung
KL: Chúng ta nên làm nh bạn tranh 1, 3, 4, 5, 7,
H§2: HS gióp sửa lại trang phục, đầu tóc gọn gàng,
- GV hớng dẫn HS sửa lại quần áo, đầu tóc gọn gàng, cho bạn Nhận xét, khen ngợi
HĐ3: Cho lớp hát bài: “Rưa mỈt nh mÌo”
GV hỏi: Lớp có giống nh “mèo” ko? Chúng ta đừng giống mốo nhộ!
- GV nhắc nhở HS giữ gìn quần áo, đầu tóc gọn gàng,
H4: Gv hớng dẫn hs đọc câu thơ o c
III Củng cố dặn dò: 5'
Nhận xét học Dặn thực theo häc Xem tríc bµi tiÕp theo
- Hs quan s¸t
- HS thảo luận cặp đơi Đại diện trình bày
- HS tù sưa cho theo cặp
- HS hát tập thể
- HS đọc cá nhân, tập thể
Tiết 2+3 : TiÕng ViƯt:
Bµi 13: n – m (2 tiÕt) I Mơc tiªu:
- Đọc đợc: n, m, nơ, me; từ câu ứng dụng - Viết đợc: n, m ,nơ, me
- Trả lời đợc từ – câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má - GD: HS biết lời bố m
II Đồ dùng:
- BĐD, bảng con, tranh minh häa tõ khãa, c©u øng dơng, lun nãi
(2)III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết: i, a, bi, cá( 5') Nhận xét đánh giá
II Bµi míi(35') Giíi thiệu a Dạy chữ ghi âm n:
- Ghi bảng n Phát âm mẫu nờ
- cho HS mở đồ dùng chọn lấy n Lấy thêm âm đặt sau âm n Gọi hs đọc tiếng n
- Tiếng nơ có âm ghép lại?
Đánh vần mẫu nờ - - nơ Đọc trơn mẫu nơ - Giới thiệu tranh từ khoá
* Dạy âm m tiến hành tơng tự dạy âm n b Dạy tiếng ứng dụng
- Viết bảng tiếng, từ ứng dụng: No, nô, nơ, mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ
- Đọc mẫu Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS c viết bảng
Hớng dẫn viết bảng
n m có điểm giống, khác Vừa viết mẫu vừa nêu qui trình viết Quan sát uốn nắn HS viết
Lu ý: Điểm bắt đầu điểm kết thúc nét nối n ơ, m e, t thÕ ngåi viÕt
TiÕt 2: (35') LuyÖn tËp
1.Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng dụng - Đọc mẫu: Bị bê có bó cỏ, bị bê no nờ
Lu ý: Cách ngắt dấu phẩy Lun viÕt: Híng dÉn viÕt (VTV)
Lu ý:Quy trình viết liền mạch Khoảng cách chữ
3 Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh luyện nói Ycầu HS thảo luận theo nhóm đơi hỏi đáp theo tranh
Giỵi ý: Trong tranh em thấy ? Bố mẹ làm gì? - Gọi số cặp lên trình bày trớc lớp
III Củng cố dặn dò: 5'
Trò chơi: Tìm chữ n, m có Nhận xét dặn dò nhµ
- Đọc viết i, a, bi, cá.( 3-5 em đọc)- Lớp viết bảng con, nhận xét viết ca bn
Qsát Phát âm (cá nhân, tổ, lớp) - Lấy cài n
- Ghép bảng cài nơ Đọc - Phân tích n trớc sau
Đvần (tổ, lớp, cá nhân).Đọc nơ - Quan sát tranh
- Đọc bảng (cá nhân, tổ, lớp) phân tích mét sè tiÕng
- So s¸nh
- ViÕt vào bảng
- Thể dục chống mỏi mệt - Đọc bảng
- Quan sát Đọc câu ứng dụng - Đọc SGK
- ViÕt bµi
Viết 1/2 số dịng quy định - HSKG viết đủ
- Quan s¸t
- Thảo luận hỏi đáp theo cặp (2') - Một s cp lờn trỡnh by
- Đọc lại (SGK ) lần - Thi tìm
Tit 4
To¸n:
B»ng DÊu = ( 22) I Mục tiêu:
(3)- HS biết làm tập( B1, 2, 3) - GD: HS có ý thøc giê häc II §å dïng:
- Các mơ hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ học III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Kiểm tra(5')
Chữa tập VBT tiÕt lun tËp II Bµi míi(30')
Giíi thiƯu
HĐ1: Nhận biết quan hệ Híng dÉn HS nhËn biÕt =
- Cho HS quan sát tranh học trả lời câu hỏi: Có hơu? Có khóm cỏ?
- Biết hơu có khóm cỏ So sánh số hơu số khóm cỏ
KL: Cã h¬u, khãm cá, cø hơu lại có khóm cỏ (và ngợc lại), nên số hơu = số khóm cá Ta cã b»ng
Tơng tự nh hớng dẫn để HS nhận chấm tròn xanh = chấm tròn trắng
- GV giới thiệu: “Ba ba” viết nh sau: = - Gọi HS đọc: “Ba ba”
H§2: Híng dÉn hs nhËn biÕt = (GV híng dÉn t¬ng tù nh víi =3.)
GV nêu: Mỗi số số ngợc lại nên chúng bng
HĐ3: Thực hành
Bài 1: Viết dÊu = GV híng dÉn HS viÕt dÊu = Yªu cầu HS tự viết dấu = GV quan sát nhËn xÐt Bµi 2: ViÕt (theo mÉu):
- Hdẫn HS nxét viết kquả nxét kí hiệu vào ô trống Cho HS đổi chéo để kiểm tra
Bài 3: (> , <, =)? GV nêu y/cầu giọ HS nhắc lại - Yêu cầu HS tự làm Gọi HS nêu cách làm - Gọi HS đọc nhận xét
III Cđng cè, dỈn dò(5') Nhận xét học
Giao nhà xem trớc bài: Luyện tập
3 hs lên bảng làm
HS quan sát trả lời
HS quan sát thực theo yêu cầu GV
- HS đọc cá nhân, đồng
HS thực theo yêu cầu GV
- Viết bảng con, Viết
HS lên bảng làm
HS làm bảng
*************************************************************************************
Th ba ngy 21 tháng năm 2010
Ti ết 1+2 Tiếng việt
Bài 14: d - đ ( 30) I. Mơc tiªu:
- Đọc đợc: d, đ, dê, đò; từ câu ứng dụng - Viết đợc: d, đ, dê, đò
- Trả lời đợc từ – câu hỏi theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, đa - GD: HS biết yêu quý loài vật, đồ vật
(4)- Sử dụng chữ học vần Sử dụng tranh minh hoạ tranh SGK III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động hc sinh
I Kiểm tra(5') Đọc, viết 13 Nhận xét ghi điểm
II Bài mới(35') Giới thiệu
a Giới thiệu âm d: Gồm nét cong hở phải nét móc dới Lệnh cài âm d Phát âm mẫu dờ
Lnh hc sinh mở đồ dùng chọn cài dê Dùng kí hiệu - Đánh vần mẫu dờ - ê - dê Đọc trơn dê
- Giíi thiƯu tranh tõ kho¸ - Chỉ toàn
b Dạy âm đ
(Tin hành tơng tự dạy âm d) Cho HS so sánh âm d, đ HĐ3: Đọc tiếng từ ứng dụng: Da, de, do, đa, đe, đo, da dê, Yêu cầu HS đọc tiếng từ ứng dụng kết hợp phân tích số tiếng
C : Híng dÉn viÕt:
Con chữ d chữ đ có điểm giống khác Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng
Lu ý: Uốn nắn HS yếu Tiết 2: (35') LuyÖn tËp
1 Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng - Giới thiệu tranh giải thích câu ứng dụng Luyện viết: Hớng dẫn HS viết vào VTV - Quan sát uốn nắn HS viết
3 Luyện nói: Hớng dẫn HS hỏi đáp theo cặp - Gọi số cặp lên trình bày trớc lớp III Củng cố- dặn dò(5')
Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học (Cách tiến hành nh trớc)
Nhận xét học dặn dò nhà xem 15: t, th
- Viết nơ, me, ca nô, bó mạ
- Đọc chữ vừa viết đọc SGK
- Quan sát
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp) - Ghép dê Phân tích tiếng dê - Đánh vần Đọc dê
- Quan sát tranh
- Đọc: ê - dê - dê
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- So sánh d, đ - Quan sát
- Viết vào bảng
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc tiết bảng - Đọc (Cá nhân, tổ, lớp) - Đọc (SGK)
- HS viết
- Quan sát tranh nêu chủ đề để nói - Lm vic theo cp
- Đọc lại toàn mét lÇn
******************************************** Ti ết 3: Âm nhạc
M ời bạn vui múa ca Gv chuyên dạy
***********************************************
Ti ết 4: To¸n: LuyÖn tËp (24 )
(5)- Biết sử dụng từ nhau, bé hơn, lớn dấu =, <, > để so sánh số phạm vi
- Lµm tập 1,2,3 - GD: HS thích học toán
II Đồ dùng: Bảng con, bảng phụ III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động ca hc sinh
I Kiểm tra(5')
Chữa tập VBT Nhận xét đgiá II Bài mới(30')
Giới thiệu
HĐ1: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: (>, <, =)? Gv nêu yêu cầu gọi HS nhắc lại Gọi HS nêu cách làm Cho HS tù lµm bµi
1 Gọi HS đọc nhận xét
Bµi 2: ViÕt (theo mÉu):
- Cho HS quan s¸t tranh nêu kết so sánh - Tơng tự cho HS lµm hÕt bµi
- Gọi HS đọc kết Cho HS nhận xét - Cho HS đổi kiểm tra
Bµi 3: Lµm cho b»ng (theo mẫu): - Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS tự làm bài: = 4; = - Cho HS nhËn xÐt GV chÊm chữa III Củng cố, dặn dò: (5')
Nhận xét học
Giao nhà ôn xem trớc bài:Luyện tập chung
- HS Làm bảng
- HS làm vào bảng con, VBT 1< 3> 2< 5>
- HS lµm vµo VBT
HS lµm tập
************************************************************************************* Thứ t ngày 22 tháng năm 2010
Ti t : Tự nhiên xà hội: Bảo vệ mắt tai (10) I Mơc tiªu:
- Nêu đợc việc nên làm không nên làm để bảo vệ mắt tai
+ HS khá: Đa đợc số cách xử lý gặp tình có hại cho mắt tai VD: Khi bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai
- GD: HS biÕt giữ vệ sinh mắt tai cách rửa ngày II Đồ dùng:
- Cỏc hỡnh SGK Phiếu tập III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I KiÓm tra:((5')
để nhận biết vật xung quanh ta phải sử dụng giác quan nào? Nêu tác dụng giác quan?
II Bài mới: (25') Giới thiệu
HĐ1: Làm viƯc víi SGK
Hớng dẫn HS quan sát hình trang 10 sgk, tập đặt trả lời câu hỏi cho hình
- B¹n nhá tranh làm gì? Việc làm bạn
- HS nªu
(6)đúng hay sai? Tại sao? Bạn có nên học tập theo bạn khơng?
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp
- Cho HS gắn tranh lên bảng thực hành hỏi đáp theo nội dung thảo luận
- Gäi HS nhËn xÐt, bæ sung
KL: Các việc nên làm để bảo vệ mắt là: Rửa mặt, đọc sách nơi có đủ ánh sáng, đến bác sĩ kiểm tra mắt định kì Các việc ko nên làm để bảo vệ mắt là: nhìn trực tiếp vào mặt tri, xem ti vi quỏ gn
HĐ2: Làm việc với SGK.(T/hiện tơng tự nh HĐ1) - GV cho HS th¶o luËn theo nhãm
- Gọi HS đại diện nhóm trình bày trớc lớp - Gọi HS nhận xét, bổ sung
KL: Các việc nên làm để bảo vệ tai là: cho nớc tai sau tắm, khám bác sĩ bị đau tai Các việc ko nên làm để bảo vệ tai là: Tự ngoáy tai cho nhau, mở ti vi to
HĐ3: Đóng vai
Nêu tình giao nhiệm vụ cho nhóm Yêu cầu hs thảo luận phân vai.(Nhóm 8)
- Gi HS i din nhóm lên đóng vai trớc lớp - Gọi nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV vấn HS đóng vai: Em cảm thấy bị bạn hét vào tai? Có nên đùa với bạn nh ko? Qua học hơm em có chơi đấu kiếm ko?
- GV nhận xét, nhắc nhở HS thực tốt việc bảo vệ mắt tai, ngồi học t
III Củng cố, dặn dò: (3') Nhận xét học
Xem sau: Vệ sinh thân thể
- HS thảo luận theo cặp
- cặp thực gắn tranh trả lời câu hỏi
- HS nªu
- HS đại diện nhóm lên trình bày
- HS theo dâi
- HS th¶o luËn theo yêu cầu
- nhúm úng vai
- HS nhóm khác nhận xét
HS lắng nghe
HS ôn chuẩn bị sau
********************************************* Ti ết 2+3: TiÕng viƯt:
Bµi 15: t – th (32) I. Mơc tiªu:
- Đọc đợc: t, th, tổ, thỏ; từ câu ứng dụng - Viết đợc: t, th, tổ, thỏ
- Trả lời đợc từ – câu theo chủ đề: ổ, tổ - GD: HS biết bảo vệ nơi lồi vật có ích
II. Đồ dùng: Sử dụng chữ học vần Sử dụng tranh minh hoạ tranh SGK III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I KiĨm tra: (5') §äc, viÕt 14 Nhận xét ghi điểm II Bài mới:((30') Giới thiệu
a Giới thiệu âm t: Lệnh cài âm t Phát âm mẫu tờ
- Vit dê, đò, da dê, - Đọc chữ vừa viết đọc SGK
- Quan s¸t
(7)Lệnh học sinh mở đồ dùng chọn cài tổ Dùng kí hiệu - Đánh vần mẫu: tờ - ô - tô - hỏi – tổ Đọc trơn tổ - Giới thiệu tranh từ khoá Chỉ đọc ton bi
b Dạy âm th
(Tiến hành tơng tự dạy âm t) Cho HS so sánh âm t, th
Lu ý: Khi phát âm t đầu lỡi chạm bật ra, khơng có tiếng Chữ th chữ ghép từ chữ t h (t đứng trớc, h đứng sau) Khi phát âm th đầu lỡi chạm bật mạnh, tiếng
c Đọc tiếng từ ứng dụng: To, tơ, ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ Yêu cầu HS đọc tiếng từ ứng dụng kết hợp phân tích số tiếng
H§4: Híng dÉn viÕt:
Con chữ t chữ th có điểm giống khác Hớng dẫn HS nhận biết chữ t gồm nét xiên phải, nét móc dài nét ngang
Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết - Yêu cầu HS viết vào bảng
Lu ý: Uèn n¾n HS yÕu TiÕt 2: (35')
LuyÖn tËp
1 Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ Giới thiệu tranh giải thích câu ứng dụng Luyện viết: Hớng dẫn HS viết vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết
3 Luyện nói: Hớng dẫn HS hỏi đáp theo cặp - Gọi số cặp lên trình bày trớc lớp III Cng c: (5')
Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học (Cách tiến hành nh trớc)
Nhận xét học dặn dò nhà xem 16: ôn tập
- Đánh vần Đọc tổ - Quan sát tranh Đọc
- Đọc tiếng tõ øng dơng
- So s¸nh t, th
- Quan sát
- Viết vào bảng
* Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc tiết bảng - Đọc (Cá nhân, tổ, lớp) - Đọc (SGK)
- HS viết
- Quan sát tranh nêu chủ đề để nói
- Làm việc theo cặp - Đọc lại toàn lần
******************************************** Ti t 4:
Toán:
Lun tËp chung (25) I Mơc tiªu:
- Biết sử dụng từ nhau, bé hơn, lớn hơn, dấu =, <, > để so sánh số phạm vi
- Lµm bµi tập 1,2,3 - GD: HS thích học toán II Đồ dïng:
- B¶ng con, VBT
(8)Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Kiểm tra:(5')
Cho HS chữa SGK NhËn xÐt II Bµi míi(30')
Giíi thiệu
HĐ1: Hớng dẫn làm tập Bµi 1: Lµm cho b»ng
- Híng dÉn HS làm cho cách vẽ thêm gạch bớt theo yêu cầu phần
- Cho HS đổi kiểm tra Gọi HS nhận xét Bài 2: Nối với số thích hợp (theo mẫu) - Quan sát mẫu nêu cách làm
- GV hỏi: Số bé 2? Nối ô trống với sè mÊy?
- Tơng tự cho HS làm Gọi HS đọc kết nhận xét
Bµi 3: Nèi víi sè thÝch hỵp - Híng dẫn HS làm tơng tự - Chấm chữa, nhận xét
III Củng cố, dặn dò:((5') Nhận xét giê häc
- Xem tríc bµi: Sè chn bị cho ngày mai
HS làm bảng
- HS làm vào VBT
- HS trả lời
- HS lµm vµo VBT
HS lµm VBT
********************************************************************************** Thứ năm ngày tháng năm 2010
Ti t 1+2: Tiếng Việt:
Bài 16: Ôn tËp (34) I. Mơc tiªu:
- Đọc đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th; từ ngữ, câu ứng dụng từ 12 đến 16 Viết đợc: i, a, n, m, t, th; từ ngữ ứng dụng từ 12 đến 16
- Nghe hiểu kể đợc đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò lò dò - GD: HS biết ơn ngi ó giỳp mỡnh
II. Đồ dùng dạy häc:
- Sử dụng bảng ôn.Sử dụng tranh minh hoạ SGK III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Kiểm tra:5'
Đọc, viêt: Bài 15 Nhận xét, đgiá II. Bài mới:30'
Giới thiệu «n a Híng dÉn «n tËp
- GV kẻ bảng ôn lên bảng Chỉ chữ Đọc âm Hớng dẫn ghép tiếng đọc
- Đọc từ ứng dụng Gạch chân dới âm học - Giải nghĩa từ thợ nề
- Híng dÉn viÕt: Tỉ cò, mạ
- Viết; ti vi, thợ mỏ, c¸ cê
- Đọc từ đọc SGK
- Qsát Lên chữ Đọc âm - Ghép đọc
(9)- Hớng dẫn viết vào bảng
Tiết 2: 35' LuyÖn tËp
1 Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng: Cò bố mò cá, cò mẹ tha cá tổ Giới thiệu tranh giải thích câu ứng dụng
2 Lun viÕt: Híng dÉn viÕt vµo vë tËp viết Kể chuyện: Cò lò dò
- Kể lần 1: Tóm tắt nội dung câu chuyện Kể lần 2: Kết hợp tranh minh họa Hớng dẫn thi kể theo tranh
III Củng cố, dặn dò: 3' NhËn xÐt giê häc
- Xem tríc bµi 17:u,
- Quan sát Viết vào bảng
- Đọc bảng - Đọc SGK
-Viết - Lắng nghe
- Quan sát l¾ng nghe - Thi kĨ
****************************************************** Ti ết
Toán: Số (26) I Mục tiêu:
- Biết thêm đợc 6, viết đợc số 6, đọc, đếm đợc từ đến 6; so sánh số phạm vi 6, biết vị trí số dãy số từ đến
- Làm đợc tập 1,2,3
- GD: HS tÝnh cÈn thận học môn toán
II dựng: Các nhóm có đến đồ vật loại Mỗi chữ số đến viết tờ bìa III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I KiÓm tra: 5'
Chữa 2, VBT Nhận xét II Bài míi: 30'
Giíi thiƯu bµi a Giíi thiƯu sè B1: LËp sè
- GV cho HS quan sát tranh nêu: Có em chơi, em khác tới Tất có em?
- Cho HS lấy hình tròn, lấy thêm hình tròn nêu: hình tròn thêm hình tròn hình tròn - Tơng tự GV hỏi: tính thêm tính mÊy tÝnh?
- GV hỏi: có sáu em, sáu chấm trịn, sáu tính, nhóm số lợng mấy?
B2: Gv giới thiệu số in số viết - GV viết số 6, gọi HS đọc
B3: Nhận biết số dãy số 1, 2, 3, 4, 5, - Cho HS đếm số từ đến v ngc li
- Gọi HS nêu vị trí sè d·y sè 1, 2, 3, 4, 5, b Thùc hµnh:
Bµi 1: ViÕt sè
Bµi 2: ViÕt (theo mÉu):
- Cho HS quan sát hình hỏi: Có chùm nho? - Tơng tự cho HS làm tiếp
3 HS lên bảng làm
- HS nêu: em thêm em có tất em
- HS tù thùc hiƯn
- tÝnh thªm 1con tÝnh lµ tÝnh
- có số lợng - HS đọc
- HS tự viết
(10)- Gọi chữa
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: - Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS tự viết số vào ô trống - Đọc nhận xét
III Củng cố dặn dò:5' Nhận xét học
Dặn làm nhà vµ xem tríc bµi: Sè
HS lµm VBT
******************************************** Ti ết 4:
Thể dục
Bµi 4: tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay
trái
Trò chơi: diệt vật có hại I Mơc tiªu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc ,dóng thẳng hàng - Biết cách đứng nghiêm ,đứng nghỉ
- Nhận biết đợc hớng để xoay ngời bên phải bên trái - Biết tham gia vào trò chơi: Diệt vật có hại
- GD: HS có ý thc gi hc II.Nội dung phơng pháp lên líp:
nội dung định lợng phơng pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
- G Phổ biến nội dung, yêu cầu học
- G nhắc lại nội quy cho H sửa lại trang phục
- Khởi động
phót
- Gv tập hợp H thành 2- hàng dọc, sau quay thành hàng ngang
- Hs sửa lại trang phục - Đứng vỗ tay, hát
- Gim chõn ti ch, m to theo nhịp 1- 2 Phần bản:
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng
+ Tập hợp hàng dọc:
+ Dóng hàng dọc:
+ Tập xoay ngời bên trái, phải
- Trò chơi : : Diệt vật có hại
12 -15
5
5
- Gv hô to: Cả lớp ý !
- G hô lệnh: “Thành ( 2, 3, 4) hàng dọc Tập hợp !” G đứng quay ngời phía định cho Hs tập hợp đa tay phải để hớng Tổ trởng tổ chạy đứng đối diện với Gv, cách G v cách tay Các tổ trởng lần lợt đứng bên trái tổ trởng tổ 1, cách khuỷu tay Các tổ viên đứng sau tổ trởng, cách cánh tay, đứng từ thấp đến cao
- G hơ: “Nhìn trớc thẳng !” Tổ trởng tổ đứng nghiêm, tay phải giơ lên cao Các tổ trởng khác tay phải chống hông, chỉnh hàng ngang Tổ viên tổ tay trái chạm vai bạn đứng trớc, dóng hàng dọc Cịn tổ khác khơng cần giơ tay
-Gv hô:“ Thôi !” Hs tổ buông tay xuống, đứng tự nhiên
- Hớng dẫn tổ làm mẫu, vừa tập vừa giải thích động tác Tiếp theo tổ khác lần lợt đứng vào ( làm vài lần nh vy)
Gv nhận xét, tuyên dơng
(11)- G điều khiển trò chơi Phần kÕt thóc:
- Håi tÜnh
- G hƯ thèng bµi häc phót
- Hs tập hợp theo hàng ngang - Hs đứng vỗ tay v hỏt
************************************************************************************* Thứ sáu ngày 24 tháng năm 2010
Ti t
Tiếng Việt( Tập viÕt)
Tn 3: LƠ, cä, bê , hỉ. I Mơc tiªu:
- Viết chữ: Lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thờng, cỡ vừa theo tập viết, tập1 - HS khá, giỏi: Viết đợc đủ số dòng quy định tập viết 1, tập
- HS có ý thức giữ sach đẹp
II Đồ dùng: Chữ viết mẫu, bảng phụ III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I KiĨm tra: 5'
HS viÕt bµi: e, b Nhận xét dánh giá II Bài mới:30'
Giới thiệu
HĐ1: Hớng dẫn cách viết - GV giíi thiƯu ch÷ viÕt mÉu
- GV viÕt mÉu lÇn GV viÕt mÉu lÇn võa viÕt võa h-íng dÉn
+ Chữ lễ: Có chữ l cao ô, nối liền với ê, dấu ngã đ-ợc đặt ê
+ Ch÷ cä: Gåm cã chữ c nối liền nét với chữ o, dấu nặng díi ch÷ o
+ Ch÷ bê: Gåm cã ch÷ b nối liền với chữ ơ, dấu huyền chữ ¬
+ Ch÷ hỉ: Gåm ch÷ h cao ô li nối với chữ ô, dấu hỏi chữ ô
- Cho HS viết vào bảng Giáo viên quan sát HĐ2: Thực hành
- Hớng dẫn viết vào tập viết - GV quan sát sửa sai
III Củng cố, dặn dò: 1'
Cho HS nêu lại cách viết chữ b
- GV nhận xét học Dặn HS nhà luyện thêm - Xem chuẩn bị cho học sau
- HS viÕt b¶ng
- Häc sinh quan sát nhận xét
- HS quan sát.
- Học sinh viết vào bảng
- Mở vë viÕt bµi
********************************************** Ti ết 2:
Tiếng Việt( Tập viết)
Tuần 4: mơ, do, ta, thơ I Mục tiêu:
- Vit ỳng chữ: Mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thờng, cỡ vừa theo tập viết 1, tập
- HS khá, giỏi: Viết đợc đủ số dòng quy định tập viết 1, tập - HS có ý thức giữ sach đẹp
(12)III Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I KiĨm tra:
HS viÕt b¶ng con: Bê, hỉ NhËn xÐt II Bµi míi: 40'
Giíi thiƯu
HĐ1: Hớng dẫn cách viết - GV giới thiệu chữ viết mẫu
GV viết mẫu lần GV viÕt mÉu lÇn võa viÕt võa hdÉn + Chữ mơ: Có chữ m, nối liền với ¬
+ Ch÷ do: Gåm cã ch÷ d nèi liỊn nÐt víi ch÷ o + Ch÷ ta: Gåm cã chữ t cao ô, nối liền với chữ a + Chữ thơ: Gồm chữ th nối với chữ
- Cho HS viết vào bảng - Giáo viên quan sát
HĐ2: Thực hành
- Hớng dẫn viết vào tập viết GV quan sát sửa sai III Củng cố, dặn dò:5'
GV chấm nhận xét học
- Dặn HS nhà luyện thêm vào bảng - Xem chuẩn bị cho học sau
- HS viết bảng
- Học sinh quan sát nhận xét
- Học sinh viết vào bảng
- HS viết
Thủ công:
Xé, dán hình vuông I Mục tiêu:
- Bit cách xé, dán hình vng, hình trịn Xé dán đợc hình vng, hình trịn Đờng xé cha thẳng bị ca, hình dán cha phẳng
- HS khéo tay: Đờng xé ca, hình dán tơng đối phẳng, xé thêm đợc số hình có kích thớc khác kết hợp trang trí hình vng
- GD: HS tính lao động t phc v
II Đồ dùng: Bài mẫu xé dán hình vuông, hình tròn GV Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán
III Hot động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I KiÓm tra(3') KiÓm tra chuẩn bị HS nguyên liệu xé dán
II Bài mới_(25') Giới thiệu HĐ1: Quan sát nhận xét
- GV cho HS quan sát mẫu giới thiệu hình vật, nhà có tranh
- Cho HS kể số dồ vật có dạng hình vuông xung quanh m×nh
- GV đa số đồ vật có dạng hình vng - Hãy hình vng có trờn bng
HĐ2: Hớng dẫn HS xé, dán:
- GV dánh dấu vẽ hình vuông xé theo nét vẽ
- HS quan sát - Vài HS thực
- HS quan sát thực theo yêu cầu GV
(13)- Hớng dẫn HS dán hình cân đối, phẳng HĐ3: Thực hành:
- Cho HS vẽ hình vng, hình tròn nháp - GV quan sát giúp đỡ HS yu
- Nhận xét kết thực hành III Củng cố, dặn dò:(5') GV nhận xét học
Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho sau
- HS làm nháp
Chuẩn bị tiết sau
Ti ết 4:
Mĩ thu ật
Vẽ hình tam giác Gv chun dạy
Sinh ho¹t líp:
Nhận xét hoạt động tuần HĐ1: Đánh giá hoạt động lớp tuần qua 1.Ưu điểm:
-Thùc hiƯn tèt mäi nỊ nÕp cđa líp - Ăn mặc gọn gàng
- Vệ sinh líp häc s¹ch sÏ - Cã ý thøc häc tËp,
- Số em đạt điểm mời tuần cao: ……… 2.Tồn tại:
- Trong tiết học số bạn sử dụng đồ dùng cha thành thạo - Trong lúc xếp hàng vào lớp số em cịn xơ đẩy lẫn
- Tình trạng nói chuyện riêng lớp còn: ……… - Một số bạn đọc, viết yếu: ………
……… H Đ2: Phương hương tuân sau: