Thöông maù, Cöôøng quyeát ñònh leân buoân Maêng Lin ñeå gaëp boá cuûa baïn Y Ngung xin maät gaáu cho maù, tieän theå caäu cuõng ñònh xin chöõa beänh nhaùt gan cho mình.. Töø nhaø Cöôøng [r]
(1)HỌ VAØ TÊN HS: ……… LỚP : 4…… ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Moân : Tiếng Việt – Lớp (NH : 2010 – 2011) Giám thị Giám khảo Điểm Nhận xét giáo viên
B.PHẦN I: ĐỌC HIỂU – ĐỌC THÀNH TIẾNG I.Đọc hiểu: Đọc thầm toàn 15 phút
Ba công tác Ở nhà, má Cường bị cảm lúc gánh nước ốm nặng, không lại Bà mách bệnh má uống mật gấu qua khỏi Thương má, Cường định lên buôn Măng Lin để gặp bố bạn Y Ngung xin mật gấu cho má, cậu định xin chữa bệnh nhát gan cho
Từ nhà Cường đến buôn Măng Lin xa, quen đường tắt phải nửa ngày Cường mang theo đèn pin, hai bình nước mặc nhiều quần áo người săn Cậu chạy qua sườn đồi cạnh nhà bị bọn chó hoang đuổi Trong lúc chạy, quần áo cậu vướng vào gai tre rách toạc Bị lăn xuống chân đồi nhờ biết ôm đầu nên cậu không bị thương Sau lội qua suối sâu, cậu phải băng qua cánh rừng thưa Trời tối mực Những nai hiền lành dắt cậu tránh chỗ có thú Nửa đêm hơm cậu tìm tới bn Cha Y Ngung vừa ngạc nhiên, vừa cảm động Hôm sau, hai cha Y Ngung Cường đem mật gấu cho má Khi má đỡ bệnh, cậu sực nhớ quên chưa xin ba Y Ngung chữa cho bệnh nhát gan Thấy nhà cười vui
NGUYỄN THỊ MINH NGỌC Khoanh tròn chữ a, b c trước ý trả lời cho câu hỏi sau hoặc làm theo yêu cầu:
1.Từ có nghĩa giống nghĩa từ nhát gan?
a.nhỏ bé b nhạy cảm c sợ sệt d dũng cảm Cường định lên bn Măng Lin đểû làm gì?
a Để gặp bố bạn Y Ngung
b Để xin bố Y Ngung chữa bệnh cho má
(2)3 Dịng ghi đủ khó khăn Cường gặp phải đường tới buôn Măng Lin?
a Bị chó hoang đuổi b Bị lăn xuống chân đồi c Lội qua suối sâu, qua khu rừng có thú d Cả a,b,c
4.Vì cha bạn Y Ngung lại ngạc nhiên cảm động đón tiếp Cường ?
a Vì thấy Cường người thương má
b Vì thấy Cường khơng cịn nhát gan Cường người thương má c Vì Cường lo má bị bệnh nặng
d Vì biết trước Cường nhát gan
5 Vì nhà lại cười vui thấy Cường quên chữa bệnh nhát gan cho mình?
a Vì thấy Cường hay quên
b Vì thấy Cường khơng cịn bệnh nhát gan c Vì thấy Cường bệnh nhát gan
d Cả a,b c sai
6 Câu dùng biện pháp so sánh? a Ba công tác
b Trời tối mực
c Trong lúc chạy, quần áo cậu vướng vào gai tre rách toạc d Cả a, b c không dùng biện pháp so sánh
7 Câu sau dùng biện pháp nhân hóa?
a Cậu chạy qua sườn đồi cạnh nhà bị bọn chó hoang đuổi b Trong lúc chạy, quần áo cậu vướng vào gai tre rách toạc
c Những nai hiền lành dắt cậu tránh chỗ có thú d Cả a, b c dùng biện pháp nhân hóa
8 Phân tích cấu tạo tiếng sau:
Cha Y Ngung vừa ngạc nhiên, vừa cảm động
TIẾNG ÂM ĐẦU VẦN THANH
(3)B.PHẦN II: CHÍNH TẢ – TẬP LÀM VĂN I.Chính tả:
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… *Bài tập tả
a Điền vào chỗ trống c, k hay q
Thước …….ẻ, Cái ……uạt, Xe …….ộ … …uốc……ì b Gạch chân từ viết sai
Riệu vang , lịu đạn , khướu , hươu II Tập làm văn (10đ).
Viết đoạn văn ngắn khoảng 10 đến 15 dòng kể thi đấu thể thao mà em xem thấy thích thú
(4)II Viết tả
Giáo viên đọc cho học sinh nghe hai lần, hướng dẫn học sinh viết danh từ riêng, bậc thang, sóng biển, xen lẫn
Quê hương
… Chị Sứ u Hịn Đất tình yêu máu thịt Chị thương nhà sàn lâu năm có bậc thang, nơi mà lúc đứng đó,chị nhìn thấy sóng biển, thấy xóm nhà xen lẫn vườn cây, thấy ruộng đồng, thấy núi Ba Thê vòi vọi xanh lam buổi hồng lại trắéng cánh cò
ANH ĐỨC Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá cho điểm mơn TV4 học kì 1
1 Chính tả (Viết tả điểm)
Bài viết khơng mắc lỗi tả, chữ viết rõ ràng (8đ)
Mỗi lỗi sai tả (sai lẫn phụ âm đầu, vần, không viết hoa quy định) trừ 1đ; Viết sai dấu trừ 0.5đ Chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày khơng thể thức thơ, bơi xóa bẩn: trừ 1đ toàn
Bài tập (2đ)
2.Tập làm văn:10đ
Học sinh viết thành đoạn văn khoảng 10 đến 15 dòng yêu cầu Bài viết dùng từ xác, có hình ảnh, sinh động, thể tốt quan sát học sinh
Bài viết đẹp (1đ) 3.Tiếng việt đọc
*đọc hiểu: Từ câu đến câu 7, câu trả lời 0.5đ Câu 1,5đ
1c 2c 3d 4b 5b 6b 7c *Đọc thành tiếng 5đ (đoạn 1): phút
Đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ quy định (3đ) Đọc thể bước đầu diễn cảm (1đ)
Đọc tốc độ quy định (1đ)
(5)HỌ VÀ TÊN HS:………LỚP4……… ĐỀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM NĂM HỌC: 2010 -2011 Mơn : Tốn – Lớp (Thời gian 40 phút)
Giám thị Giám khảo Điểm Nhận xét giáo viên
I.Khoanh tròn chữ trước câu trả lời em cho (3đ) Số liền trước số 73 393 là:
a 72 393 b 74 393 c 73 392 d 73 394 Số bé số sau là:
a 84 532 b 83 999 c 84 529 d 84 530 Ngày tháng thứ hai ngày thứ hai hai tuần sau ngày
a Ngày 10 tháng b Ngày 15 tháng c Ngày 17 tháng d Ngày 14 tháng Những tháng có 31 ngày là:
a Tháng 2, 3, 5, b Tháng 1, 5, 7, c Tháng 1, 9, 10, 12 d Tháng 2, 7, 8, 11
5 Biểu thức 72: x có giá trị là:
a b 36 c 32 d Kết 6m5cm = …cm?
a 65 cm b 650 cm c 6005 cm d 605 cm II Làm tập sau (7đ)
1 Đặt tính tính (2đ)
16427 + 8109 1614 x 93680 – 7245 28360 :
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
2 Tìm x (1đ)
X x = 34625 X : = 4508
……….……… ……….………
(6)3 Hình chữ nhật có kích thước hình vẽ (1đ)
a Chu vi hình chữ nhật ABCD……… A B b Diện tích hình chữ nhật ABCD…………
D C Giải toán (2đ)
Một cửa hàng có 1245 gói đường, cửa hàng bán 1/3 số gói đường Hỏi cửa hàng cịn lại gói đường?
Giải
……… ……… ……… ……… ……… Viết chữ số thích hợp vào dấu * phép tính sau: (1đ)
* 99 * - +
* * * 936 1633
(7)ĐÁP ÁN Phần I: (3đ): Mỗi ý đạt 0.5đ
1c 2b 3b 4b 5c 6d Phần II
Bài Mỗi phép tính đạt 0.5đ
Bài Tìm giá trị x (trình bày đúng) đạt 0.5đ Bài Viết kết đơn vị đo chu vi, diện tích 0.5đ
Đúng kết quả, sai đơn vị đo đạt 0.25đ Bài Tóm tắt tốn: 0.5đ
Đúng lời giải, phép tính 0.5đ Đáp số 0.5đ