BiÕt c¸c xe cïng ch¹y mét tèc ®é khëi hµnh sau nh÷ng kho¶ng thêi gian b»ng nhau vµ kh«ng dõng l¹i trªn ®êng.. Liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp nh©n.[r]
(1)TuÇn 1
A: Lí thuyết Đại số:
Nhõn n thc vi a thức, nhân đa thức với đa thức A.(B + C) = AB + AC
(A + B) (C - D ) = AC - AD + BC - BD Hình học:
Tứ giác, hình thang
Tổng góc tam giác 3600
Định nghĩa hình thang, hình thang vuông B: Bài tập
Đại số: 1/ Làm tính nhân:
a/ 3x (5x2 -2x -1)
b/ (x2 +2xy -3 ) (-xy)
c/
x2y (2x3 -
5
xy2 - 1)
2/ Rót gän biĨu thøc: a/ x (2x2 -3) - x2 (5x + 1) +x2
b/ 3x(x -2 ) -5x (1 - x) - 8(x2 -3)
c/
x2 (6x -3) -x(x2 +
2
) +
(x +4) 3/ Tính giá trị biểu thức:
a/ P = 5x(x2 -3) +x2 (7 -5x) -7x2 t¹i x = -5
b/ Q = x ( x- y) +y (x -y) x = 1,5 y = 10
4/ Chứng tỏ giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị biến: a) x(5x -3) - x2 (x - 1) + x(x2 -6x) - 10 + 3x
b) x (x2 + x + 1) - x2( x + 1) -x + 5
5/ T×m x biÕt:
2x (x - 5) - x(3 + 2x) = 26 Hình học: Bài 11; 13; 15; 16 SBT (tr 62) Bµi bỉ sung:
1/ Tính tổng góc ngồi tứ giác ( đỉnh tứ giác chọn góc ngồi) 2/ Tứ giác ABCD có AB = BC, CD = DA
a) Chứng minh BD đờng trung trực AC
b) Cho biÕt Bˆ= 1000,
Dˆ = 700 Tính góc A C
3/ Tính gãc cđa tø gi¸c ABCD biÕt r»ng: Aˆ :Bˆ:Cˆ :Dˆ = : : :
* HS khá: 18, 19, 20 SBT.
Tuần 2 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Những đẳng thức đáng nhớ: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A - B) (A + B
H×nh häc:
(2)B: Bài tập Đại số: 1/ Tính :
a/ (x + 2y)2 b/ (x- 3y) (x + 3y) c/ (5 - x)2
2/ ViÕt c¸c biểu thức sau dới dạng bình phơng tổng: a/ x2 + 6x + 9 b/ x2 +
4
+ x c/ 2xy2 + x2y4 + 1
3/ Rót gän biĨu thøc: a/ (x + y)2 + (x - y)2
b/ 2(x + y) (x - y) + (x + y)2 + (x - y)2
c/ (x - y + z)2 + (z - y)2 + (x - y + z) (y - z)
4/ BiÕt sã tù nhiªn a chia cho d Chøng minh r»ng a2 chia d 1.
5/ Tính giá trị biểu thøc: x2 - y2 t¹i x = 87, y =13
H×nh häc:
1/ Hình thang cân ABCD có AB // CD; AB < CD Kẻ đờng cao AH, BK Chứng minh DH = CK
2/ Hình thang cân ABCD có AB // CD; O giao điểm đờng chéo Chứng minh OA = OB, OC = OD
3/ Cho tam gi¸c ABC cân A Trên cạnh AB, AC lấy lần lợt M, N cho BM = CN
a) Tứ giác BMNC hình gì? Vì sao?
b) TÝnh c¸c gãc cđa tø gi¸c BMNC biÕt gãc ¢ = 400.
4/ Cho tam giác ABC cân A, đờng phân giác BE, CF Chứng minh BFEC hình thang cân có đáy nhỏ cạnh bờn
* HSKhá: 30; 31; 32 SBT.
Tuần 3 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Những đẳng thức đáng nhớ: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3B2A + B3
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3B2A + B3
H×nh häc:
Đờng trung bình tam giác: định nghĩa, t/chất đờng trung bình B: Bài tập
Đại số: 1/ Tính :
a/ (2x + y)3 b/ (
2
x- 2)3
2/ Viết biểu thức sau dới dạng bình phơng cđa tỉng (hiƯu): a/ - x3 + 3x2 - 3x + 1
b/ - 12x + 6x2 - x3
(3)a/ x3 + 12x2 + 48x + 64 t¹i x = 6
b/ x3 - 6x2 + 12x - t¹i x = 12
4/ T×m x biÕt:
a/ x3 - 6x2 + 12x - = 0
b/ 8x3 + 12x2 + 6x - 26 = 0
5/ Chøng minh r»ng:
(x -y)3 = x(x - 3y)2 + y(y - 3x)2
H×nh häc:
1/ Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh AC cho AD = 1/2 DC Gäi M lµ trung điểm BC, I giao điểm BD vµ AM Chøng minh AI = IM
2/ Hình thang ABCD có đáy AB, CD Gọi E, F, I theo thứ tự trung điểm AD, BC, AC Chứng minh ba điểm E, F, I thẳng hàng
3/ Cho tø gi¸c ABCD Gäi E, F, I theo thứ tự trung điểm AD, BC, AC Chứng minh r»ng:
a) EI // CD, IF // AB
b) EF
2
CD AB
4/ Cho hình thang ABCD (AB // CD), M trung điểm AD, N trung điểm BC Gọi I, K theo thứ tự giao MN với BD, AC Biết AB = cm, CD = 14 cm Tính độ dài MI, IK, KN
* HS khá: Bài 38, 39, 41(SBT tr- 64)
Tuần 4 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Những đẳng thức đáng nhớ: A3 + B3 = (A + B) (A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB + B2)
H×nh häc:
Đờng trung bình hình thang: định nghĩa, t/chất đờng trung bình B: Bài tập
Đại số:
1/ Rút gọn biểu thøc sau: a/ (x -3)(x2 + 3x +9) - (54 + x3)
b/ (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) - (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)
2/ TÝnh nhanh: a/ 302 + 702 + 60.70
b/ 742 + 242 - 48.74
3/ TÝnh gi¸ trÞ biĨu thøc:
a/ x2 + 4x + t¹i x = 98
b/ x3 - 3x2 + 3x - t¹i x = 11
4/ T×m x biÕt:
a/ x3 - 6x2 + 12x - = 0
b/ 8x3 + 12x2 + 6x - 26 = 0
5/ Chøng minh r»ng: a/ (a -b)3 = - (b - a)3
b/ (-a - b)2 = (a +b)2
H×nh häc:
1/ Cho tam gi¸c ABC, c¸c trung tuyÕn BD CE cắt G Gọi I, K trung điểm GB, GC Chứng minh DE // IK, DE = IK
(4)3/ Cho tam giác ABC, trung tuyến BD CE Gọi M, N theo thứ tự trung điểm BE CD Gọi I, K theo thứ tự giao điểm cđa MN víi BD, CE Chøng minh r»ng MI = IK = KN
4/ Chứng minh đờng thẳng qua trung điểm cạnh bên hình thang song song với đáy qua trung điểm đờng chéo qua trung điểm ca cnh bờn th hai
* HS khá: Bài 42; 43 SBT.
TuÇn 5 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Phân tích đa thức thành nhân tử phơng pháp đặt nhân tử chung, dùng đẳng thức
H×nh häc: Dùng h×nh b»ng thíc compa LT dựng hình thang. B: Bài tập
Đại số:
1/ Phân tích thành nhân tö: a/ 5x - 20y
b/ x(x + y) - 5x - 5y c/ 5x(x - 1) - 3x(x -1) 2/ TÝnh nhanh:
a/ 85.12,7 + 5.3.12,7 b/ 52.143 - 52.39 - 26 3/ Tính giá trị biÓu thøc:
a/ x2 + xy + x t¹i x = 77; y = 22
b/ x(x - y) + y(y -x) t¹i x = 53; y = 4/ T×m x biÕt:
a/ 7x2 + x = 0
b/ x3 - x = 0
c/ (x + 1) = (x + 1)2
5/ Chøng minh r»ng:
[n2(n + 1) + 2n(n +1)] 6n Z
H×nh häc:
1/ Dựng tam giác ABC cân A, biết BC =3 cm, đờng cao AH = 2,5 cm 2/ Dựng tam giác ABC, biết góc B = 400, BC = cm, AC = cm.
3/ Dùng gãc 300 b»ng thíc vµ compa.
4/ Dựng hình thang ABCD biết đáy AB = 2cm, CD = cm, góc C 500, góc D
b»ng 700.
(5)A: Lí thuyết
Đại số : Phân tích đa thức thành nhân tử phơng pháp nhóm hạng tử phối hợp phơng pháp
Hình học: Đối xứng trục. B: Bài tập
Đại số:
1/ Phân tích thành nhân tử: a/ x4 + 2x3 + x2
b/ x3 - x + 3x2y + 3y2x + y3 - y
c/ 5x2 - 10xy + 5y2 - 20z2
2/ Phân tích thành nhân tử: a/ x2 + 5x - 6
b/ 2x2 + 3x -5
c/ 16x - 5x2 - 3
d/ x2 + 4x + 3
e/ 7x - 6x2 - 2
3/ Tính nhanh giá trị biểu thức:
x2 - 2xy - 4z2 + y2 t¹i x = 6; y = -4; z = 45
4/ T×m x biÕt: a/ 5x (x -1) = x - c/ 2(x + 5) -x2 - 5x = 0
5/ Chøng minh r»ng:
NÕu a + b + c = th× a3 + b3 + c3 = 3abc
H×nh häc:
1/ Cho tam giác ABC có Â = 600, trực tâm H, M điểm đối xứng với H qua BC.
a) Chøng minh tam giác BHC BMC b) TÝnh gãc BMC
2/ Cho tam giác ABC cân A, đờng cao AH Trên cạnh AB lấy điểm I, AC lấy điểm K cho AI = AK Chứng minh điểm I đối xứng với K qua AH
3/ Cho tam giác ABC có AB < AC Gọi d đờng trung trực BC Vẽ điểm K đối xứng với A qua d
a) Tìm đoạn thẳng đối xứng với AB qua d, đối xứng với AC qua d b) Tứ giác AKCB hỡnh gỡ? Vỡ sao?
* Hs khá: Bài 70; 71; 72 (SBT tr 67)
TuÇn 7 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Chia đơn thức cho đơn thức. Hình học: Hình bình hành:
- §Þnh nghÜa - T/chÊt
- DÊu hiƯu nhËn biÕt B: Bài tập
Đại số:
1/ Lµm tÝnh chia: a/ x2yz : xyz
A B
(6)b/ (x + y)2 : (x + y)
c/ (x -y)5 : (y -x)4
2/ Thùc hiÖn phÐp tÝnh: a/ 18 x2y2z : 6xyz
b/ 5a3b : (-2a2b)
c/ 27x4y2z : 9x4y
3/ Tìm n thuộc N để phép chia sau phép chia hết: a/ x4 : xn
b/ xn : x3
c/ 5xny3 : 4x2y2
d/ xnyn+1 : x2y5
4/ Tính giá trị biểu thøc:
(-x2y5)2 : (-x2y5) t¹i x =
2
y = -1 Hình học:
1/ Cho hbh ABCD; E trung điểm AB, F trung điểm CD C/ minh DE = BF 2/ Cho hình bình hành ABCD Tia phân giác góc A cắt CD M, tia phân giác góc C cắt AB N Chứng minh AMCN hình bình hành
3/ Tứ giác ABCD cã E, F, G, H theo thø tù lµ trung điểm AB, BC, CD, DA Tứ giác EFGH hình gì? Vì sao?
4/ Cho hình bình hành ABCD Gọi I, K theo thứ tự trung điểm CD, AB Đờng chéo BD cắt AI, CK theo thø tù t¹i E, F Chøng minh DE = EF = FB
5/ Tính góc hình bình hành ABCD biết:
a) Â = 1100 b) Â - B= 200
* Hs khá: Bài 85; 86; 87 (SBT tr 67) TuÇn 8 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Chia đa thức cho đơn thức. (A + B - C) : D = A : D + B : D - C : D Hình học: Hình chữ nhật, đối xứng tâm: - Định nghĩa
- T/chÊt
- DÊu hiÖu nhËn biÕt
- Hình chữ nhật có tâm đối xứng B: Bi
Đại số:
1/ Thực hiÖn phÐp tÝnh: a/ (7 35 - 34 + 36) : 34
b/ (163 - 642) : 83
2/ Lµm tÝnh chia: a/ (5x4 - 3x3 + x2) : 3x2
b/ ( 5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy)
c/ (x2y3 -
2
x2y3 - x3y2) :
3
x2y2
3/ Tìm n thuộc N để phép chia sau phép chia hết:
A B
(7)a/ (5x3 - 7x2 + x) : 3xn
b/ (13x4y3 - 5x3y3 + 6x2y2 ) : 5xnyn
4/ Lµm tÝnh chia:
a/ [5 (a -b)3 + 2(a - b)2] : (b - a)2
b/ (x3 + 8y3) : (x + 2y)
Hình học:
1/ Cho hình bên với ABCD lµ hbh
Chứng minh điểm M đối xứng điểm N qua C 2/ Chứng minh hcn ta có:
a) Giao điểm đờng chéo tâm đối xứng
b) Hai đờng thẳng qua trung điểm cạnh đối trục đối xứng hcn 3/ Cho tam giác ABC, điểm M cạnh BC Gọi O trung điểm AM Dựng điểm E thuộc cạnh AB, điểm F thuộc cạnh AC cho E đối xứng với F qua O 4*/ Cho hình vẽ bên DE // AB, DF // AC
Chứng minh điểm E đối xng vi im F qua I
Tuần 9 Ôn tập chơng 1 Đại số:
1/ Thực phÐp tÝnh: a) 7x (x3 - 2x + 1)
b) (3 3 5 3).11
4 x y- 2 xy - 6 y 3xy
c) (x + 4y) (x2 - 2xy + y)
d) (x2 - 2xy + 2y2) (x2 + 2xy + 2y2)
2/ Rót gän biĨu thøc:
a) (5x -1)2 + (5x +1)2 - (1 + 5x)(5x -1)
b) (x2 + 2x + 3)(3x2 -2x + 1) -3x2(x2 + 2) - 4x(x2 - 1)
c) 3(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)
3/ TÝnh nhanh giá trị biểu thức:
a/ x2 + 4y2 - 4xy t¹i x = 28; y = 14
b/ x(1 + y) - y(xy -1) - x2y biÕt x + y = -p; xy = q
4/ T×m x biÕt:
a/ x(x + 4)(4 - x) + (x - 5)(x2 + 5x + 25) = 3
b/ (x + 1)3 - (x - 1)3 - 6(x - 1)2 = -10
c/ 7x(6x - 5) - 6x + = 5/ Chøng tá:
a/ x2 - 6x + 10 > víi mäi x
b/ 4x - x2 - < víi mäi x
6/ Lµm tÝnh chia :
(8)b/ (14x3 - - 21x + 4x4) : ( -3 + 2x2)
c/ (36x2 - 25y2) : (6x + 5y)
7/ Cho biÓu thøc :
A = (2m - 3)(3n - 2) - (3m - 2)(2n - 3) Chøng minh A chia hết cho
Hình học:
Bài 124; 125; 126; 127 SBT trang 73 Häc sinh kh¸: 129; 131 SBT trang 73
Tn 10 KiĨm tra kì 1
Tuần 11: A: Lí thuyết
Đại số : Phân thức đại số
H×nh học: Hình thoi, hình vuông - Định nghĩa
- T/chÊt
- DÊu hiƯu nhËn biÕt B: Bµi tËp
Đại số:
1/ Dựng nh ngha hai phân thức chứng minh đẳng thức sau: a/ y y x y x 20 2 2 4 2 ) x x x x x c b/ ) ( ) ( 2 y y y y y
y 4 2
)
10 5
y y y y
d
y
- -
-=
-2/ Dùng định nghĩa hai phân thức tìm đa thức A đa thức sau: a/ 2 x x x x A b/
4 7
2
x x x
x A - = - -+ c/ 2 2 x x x x x A d) 2 2
2
x x x x
x x A
- = +
-
(9)Hình học:
Bài tập 132; 138; 139; 145 SBT trang 75 Học sinh khá: Bài 129; 141; 142 SBT trang 75
TuÇn 12 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Tính chất Phân thức đại số Rút gọn phân thức đại số. Hình học: Ơn tập chơng 1
B: Bµi tập Đại số:
1/ Dựng tớnh cht phân điền đa thức thích hợp vào chỗ trống đẳng thức sau:
a/ 4 2 x x x x ;
2 3 ) x y xy x y x c
; b/
24
1
8
3 x x
x x ; 2
2 2
) x y y x y xy x d
2/ Biến đổi phân thức sau thành phân thức có tử đa thức A cho trớc:
a/ A x x
x x 12 ;
2
b/ A x
x x x x ; ) 15 )( ( 8
3/ Dùng tính chất phân thức để biến đổi cặp phân thức sau thành cặp phân thức có tử thức
a/ x x x ;
b/
25 ; x x x x 4/Rót gän ph©n thøc sau:
a) 2
2 ) ( 45 20 x x
; b)
1 5 x x x
; c)
4 2 x x x x
5*/ Cho hai ph©n sè
N M
và QP Chứng minh có vô số cặp phân thức mẫu, có dạng
E M '
và
E P'
thoả mÃn ®iỊu kiƯn
E M ' = N M vµ E P'
= QP
H×nh häc:
1/ Cho tam giác ABC vuông cân A phía tam giác ABC vẽ tam giác BCD vuông cân B Tứ giác ABCD hình gì? t¹o sao?
2/ Cho tam giác ABC vng A, D trung điểm BC Gọi M điểm dối xứng với D qua AB, E giao điểm DM AB Gọi N điểm đối xứng với D qua AC, F giao điểm DN AC
a) C¸c tø gi¸c AEDF , ADBM, ADCN hình gì? sao?
b) CMR: M đối xứng với N qua A.ABC có thêm điều kiện AEDF hình
vu«ng
3/ Cho hình bình hành ABCD, E, F theo thứ tự trung điểm AB CD a)Tứ giác DEBF hình gì? sao?
b)CMR: Cỏc ng thng AC, BD, EF cắt điểm
c)Gọi giao AC với DE BF theo thứ tự M, N chứng minh EMFN h.b hành 4/ Cho tam giác ABC vuông A, đờng cao AH, trung tuyến AM
a) Chøng minh gãc BAH vµ CAM b»ng
b) Gọi D, E chân đờng vng góc kẻ từ H đến AB, AC CMR: AM DE 5/ Cho tam giác ABC, đờng trung tuyến B D, CE cắt G Gọi H trung điểm GB, K trung điểm GC
a) Chøng minh tø giác DEHK hình bình hành
b) Tam giác ABC có thêm điều kiện DEHK hình ch÷ nhËt
Nếu đờng trung tuyến BD CE vng góc với tứ giác DEHK hình gì? Tuần 13
A: LÝ thuyÕt
(10)Cách làm:
- Phân tích mẫu thành nhân tử tìm MTC với hệ BCNN hệ số luỹ thừa có mặt mẫu thức, luỹ thừa lấy với số mũ cao - Tìm nhân tử phụ mẫu thức
- Nhân tử mẫu phân thức với nhân tử phụ tơng ứng Hình học: Đa giác
B: Bài tập Đại số:
1/ Qui ng mu cỏc phõn thức sau: a/
z y x y
x3 10 5 ;
; b) 20 ; 12 z y x z y
x ; c) 1
1 ; 2 x x xy ; d) 4 ; ; 2
x x x
x
2/ Qui đồng mẫu phân thức sau: a) ( 3)2
3 ; 2 x x x x x
; b)
2 4 ; 2 x x x x x x ; c) ; ; 2 x x x x x x x x
; d)
9 ; ; 27 27 2 x xy x x x x x xy e) ; ; 3 2
x x
x x
x x x
x ; f) y xy
y x xy x y x y xy x x
2
2
1 ;
;
2
g) 2 ( )2
1 ; ) ( ; y x y x xy x x
; h) 2
2 2 2 ; ) ( ; )
( x y
xy y x xy y y x xy x 3/ Tìm giá trị x để phân thức sau
a) x x x 2
; b)
5 ) )( ( x x x
; c)
x x x 4 ; d) 3 x x x x x
; e*)
1 2 4 x x x x x x x
; f*)
9 10 4 x x x x
4/ Tìm giá trị nguyên biến để phân thức sau nhận giá trị nguyên a)
3
x ; b)
x ; c)
x
x ; d)
) ( x x e)
x ; f)
x ; g)
59
2
x
x ; h)
1 x x
5*/ Tìm số hữu tỉ x để phân thức
1 10
x nhận giá trị nguyên
Hình häc:
1/ Chøng minh r»ng tỉng c¸c gãc đa giác (lồi) có số đo 3600
2/ Tìm số đờng chéo hình cạnh , cạnh, 10 cạnh
3/ Tính số đo góc hình cạnh đều, 10 cạnh đều, 12 cạnh dều 4/ Chứng minh số góc hình n giác
n n 2)1800
( Học sinh khá: 6; 9; 10 SBT trang 126
TuÇn 14 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Phép cộng phân thức đại số
Cách làm: - Qui đồng mẫu phân thức (nếu phân thức không mẫu). - Cộng tử giữ ngun mẫu
H×nh häc: DiƯn tích hình chữ nhật: S = ab Diện tích hình vuông: S = a2
Diện tích tam giác vu«ng: S =
(11)B: Bài tập Đại số:
1/ Làm tính cộng phân thức sau: a/ 5
3 y x xy y
x ; b) ( 3)
3 x x x x x ; c) x x x x x 25 25 5 ; 2/ Cộng phân thức:
a) 2 2 x x x
x ; b) 2 x y xy y x y y x x ;
3/ Rót gän biÓu thøc:
A = 2 4 8
1 1 1 x x x x
x
4/ Tìm số A, B , C để có:
1 ) ( ) ( ) ( 2 3 x C x B x A x x x 5/ Ph©n tÝch ph©n thøc
6 2 x x x
thµnh tỉng hai phân thức mà mẫu thức nhị thøc bËc nhÊt
6/ Chứng minh đẳng thức:
ab an a bn bn ab an a b a ab b ab a b a ab a 3 9 2 2 2 2
7*/ Cộng phân thức:
) )( ( ) )( ( ) )( ( 2 2
2 ac b bc c a b ab c ac a b c bc a ab
a c
b Hình học:
1/ Cho hình chữ nhật ABCD Lấy điểm M bên cạnh BC Chứng minh SAMD =
2
SABCD
2/ Cho tam gi¸c ABC vuông cân A, AB = AC = cm Trên cạnh AB, AC lấy điểm D, E cho AD = AE = cm Gäi M, N, P, Q theo thứ tự trung điểm cđa DE, BE, BC, CD.TÝnh diƯn tÝch tø gi¸c MNPQ
3/ Cho hình vuông ABCD; M, N lần luợt trung điểm cạnh AB, CD Chứng minh tứ giác ADCM ABCN có diện tích
4/ Cho hình vng ABCD Qua giao điểm O đờng chéo kẻ đờng thẳng vuông góc MON POQ cắt cạnh AD, BC, CD, AB theo thứ tự M, N, P, Q Chứng minh đờng thẳng vng góc chia hình vng thành bốn tứ giác có diện tích
5/ Ngũ giác lồi ABCDE có ABC = CDE = 900 ; BC = CD = AE = đồng thời AB + DE =
Chøng minh SABCDE =
TuÇn 15 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Phép trừ phân thức đại số Hình hoc : Diện tích tam giác
B: Bài tập Đại số:
1/ Thực phép tÝnh:
a)
9 2 x x x
x b)
2 2 2 x x x x x x x
2/ Tính giá trị cđa c¸c biĨu thøc: a) 1 2 x x x
x víi x = 99
b) 2
4 2 2 x x x x x
(12)a) x(xa a) (x a)(ax 2a) (x 2a)(ax 3a) x a3a
b) (3 2)(13 5)
11
1
1
1
n n
4/ T×m x cho: a)
3
6 3
2
x
x x x
x = b) 1
1
2
x x
x
5/ Chøng minh biÓu thøc sau không phụ thuộc vào x, y, z:
) )( (
) )( ( ) )(
( x y x z
z y z
y z x
y x z
y y x
z x
Hình học:
1/ Cho tam giác ABC, G ®iĨm n»m tam gi¸c Chøng minh : a) NÕu G trọng tâm tam giác SAGB = SAGC = SBGC
b) NÕu SAGB = SAGC = SBGC G trọng tâm tam giác ABC
2/ Cho hình bình hành ABCD Lấy điểm M cạnh BC điểm N cạnh AB cho AM = CN Chứng minh đỉnh D hình bình hành cách hai đờng thẳng AM, CN 3/ Chứng minh tam giác, chiều cao ứng với cạnh lớn có độ dài nhỏ chiều cao ứng với cạnh nhỏ
4/ Chứng minh đờng chéo tứ giác lồi chia tứ giác thành hai tam giác có diện tích tứ giác hình bình hành
5/ Gọi O giao điểm hai đờng chéo tứ giác lồi ABCD Chứng minh điều kiện cần đủ để tứ giác ABCD hình bình hành là: SAOB = SBOG = SCOD = SDOA
Tn 16
(ơn tập học kì 1- đề cơng)
Tn 17
(ơn tập học kì 1- đề cơng)
Tn18 (thi học kì 1)
Tuần19
(trả kiểm trahọc kì 1)
Tuần20
(nghỉ học tổng kết học kì 1)
(13)Tuần 22 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Luyện tập phơng trình chứa ẩn mẫu Hình hoc : Tính chất đờng phân giác tam giác B: Bài tập
Đại số:
1/ Giải phơng trình sau:
a)
1 1 2 x x x x x
; b)
5 3 x x x
; c)
1 1
x x x
x x d) ) ( 1 1 2 x x x x x x x x x
; d) 2 2 2
1 2 x x x x
x ;
2/ Giải phơng trình sau: a) x11 x72 (x 1)(12 x)
; b) 9
3 3 x x x x x x
; c) 32 11 ( 3)(4 1)
x x x x x x
d)
) )( ( 1
x x x
x ; e) 2 7 3
5 2 2 x x x x x x x x x
3/ Tìm giá trị a cho biểu thức sau có giá trị a) 3 3 a a a a
; b)
18 12 3 10 a a a a 4/ Giải phơng trình sau:
a) 89 90 91 92 93 94
x x x x x
x b) 49 51 47 53 45 55 43 57 41 59
x x x x x
H×nh häc:
1/ Cho tam giác ABC có AB = AC = 6cm,BC= 4cm, BD CE đờng phân giác tam giác Tính độ dài AD, ED
2/ Ba cạnh AB, BC, CA theo thứ tự có độ dài c, a, b Kẻ phân giác AD Gọi I giao điểm đờng phân giác tam giác ABC
a) TÝnh: BD, DC theo a, b, c b) TÝnh tØ sè
DI AI
c) Qua D kẻ đờng thẳng song song với AC cắt AB E Tính đoạn BE, EA, DE 3/ Cho tam giác ABC (AB < AC).Kẻ phân giác AD góc A Qua trung điểm M cạnh BC kẻ đờng thẳng song song với AD cắt cạnh AC E BA F Chứng minh BF = CE 4/ Trên cạnh đối BC DA tứ giác ABCD lấy M, N cho
CD AB ND AN MC BM
Chøng
(14)5/ Cho tam gi¸c ABC, vẽ phân giác AM, Bn cắt O BiÕt AO = 3MD, ND= ( 3-1)BO
a) Chøng minh AC2 = AB2 + BC2
b) TÝnh góc tam giác ABC
Tuần 23 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Luyện tập giải tốn cách lập phơng trình (Dạng tốn chuyển động) B: Bi
Đại số:
Bi 1: Một ngời lái ôtô dự định từ A đến B với vận tốc 48 km/h Sau đợc
1h với vận tốc ơtơ bị tàu hoả chắn đờng 10 phút, để kịp đến B thời gian định ngời phải tăng vận tốc thêm km/h Tính quãng đờng AB
Bài 2: Một ngời xe đạp từ tỉnh A đến tỉnh B cách 50 km Sau 1h 30
phút ngời khác xe máy từ A đến B đến sớm ngời xe đạp 1h Tính vận tốc xe biết vận tốc xe máy gấp 2,5 lần vận tốc xe đạp
Bài 3: Hai ôtô khởi hành từ địa điểm A, B ngợc chiều nhau, xe từ A có vận
tốc 40 km/h, xe từ B có vận tốc 30 km/h Nếu xe từ B khởi hành sớm xe từ A 6h xe gặp địa điểm cách A, B Tính qng đờng AB
Bài 4: Một ơtơ từ Hà Nội đến Thanh Hoá với vận tốc 40 km/h, sau 2h nghỉ lại ở
Thanh Hoá ôtô lại từ Thanh Hoá Hà Nội với vận tốc 30 km/h Tổng thời gian 10h 45 phút (kể thời gian nghỉ) Tính qng đờng Hà Nội - Thanh Hố
Bài 5: Một ôtô quãng đờng AB gồm đoạn đờng tốt đoạn tu sửa.
Vận tốc xe đoạn đờng tu sửa 15 km/h, đoạn đờng tốt 50 km/h, biết đoạn đờng tu sửa
3
đoạn đờng AB thời gian ôtô hết qng địng AB 4h 16 phút Tính qng đờng AB
Bài 6: Đờng sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn đờng 10 km Để
đi từ A đến B canơ hết 3h20’, ơtơ hết 2h Vận tốc ca nô vận tốc ôtô 17km/h Tính vận tốc canô
Bài 7: Hai ngời từ hai địa điểm A B cách 81 km ngợc chiều nhau,
sau 1h30 họ gặp Tính vận tốc ngêi biÕt vËn tèc cđa ngêi ®i tõ A b»ng
4
vËn tèc cđa ngêi ®i tõ B
Bài 8: Một ôtô từ A đến B, sau đợc 43 km dừng lại 40 phút Để về
B thời gian quy định phải tiếp với vận tốc 1,2 vận tốc lúc trớc Tính vận tốc lúc trớc, biết quãng đờng AB dài 163 km
Bài 9: Một ôtô dự định đoạn đờng dài 11 km thời gian định,
nh-ng tronh-ng km đầu lí kỹ thuật ơtơ phải giảm vận tốc km/h so với vận tốc dự định nên qng đờng cịn lại ơtơ phải với vận tốc lớn vận tốc dự định km/h đảm bảo đến thời gian Tính vận tốc dự định ban đầu
Bµi 10: Mét tµu chë hµng khëi hµnh tõ Thµnh Hå ChÝ Minh Hµ Néi víi vËn
tốc 36 km/h; sau 2h tàu chở khách khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội với vận tốc 48 km/h (đuổi theo tàu hàng) Hỏi tàu khách gặp tàu hàng
Bài 11: Một ôtô từ Hà Nội lúc 8h sáng dự kiến đến Hải Phòng vào lúc 10h
30 phút, nhng ôtô chậm dự kiến 10 km nên đến 11h 20 phút xe tới Hải Phịng Tính qng đờng Hà Nội – Hải Phòng
Bài 12: Một tàu chở hàng từ ga Vinh Hà Nội; sau 1,5h tàu chở khách
xuất phát từ ga Hà Nội Vinh với vận tốc lớn tàu hàng km/h Khi tàu khách đợc 4h cách tàu hàng 25 km Tính vận tốc tàu biết ga cách 319km
Bài13:Một ngời nửa quãng đờng AB với vận tốc 20km/h điphần cịn lại
với vận tốc30 km/h.Tính vận tốc trung bình ngời tồn qng đờng
Bài 14*: Quãng đờng từ A đến B gồm đoạn lên dốc AC, đoạn nằm ngang CD,
(15)25 phút Tính quãng đờng nằm ngang, biết vận tốc lên dốc 10 km/h, vận tốc xuống dốc 20 km/h,vận tốc đờng nằm ngang là15km/h (tính cho lúc đivà về)
Bài 15*: Một ngời xe đạp, ngời xe máy ngời ôtô từ A
đến B khởi hành lần lợt lúc 7h, 8h, 9h với vận tốc theo thứ tự 10 km/h, 30 km/h, 50 km/h Hỏi đến ơtơ vị trí cách xe đạp xe máy
Tn 24 A: LÝ thuyÕt
Hình hoc : Tam giác đồng dạng.
Trờng hợp đồng dạng thứ trờng hợp đồng dạng thứ hai B: Bài tập
H×nh häc:
1/ Cho hình thang cân ABCD, đáy AD= a, BC= b (a>b) Gọi K trung điểm AD, KB cắt AC M, KC cắt BD N Tính MN?
2/ Cho h×nh thang ABCD, AC cắt BD F Từ C vẽ CK//AD ( K thuộc AB) CK cắt BD L Biết DF = BL TÝnh
CD AB
3/ Cho tø gáic ABCD, có E, F lần lợt trung điểm AD, BC Đờng thẳng EF cắt đ-ờng thẳng AB, CD, lần lợt M N Chứng minh MA.NC= MB.ND
4/ Cho tam giác ABC, M điểm tuỳ ý tam giác Đờng thẳng qua M trọng tâm G tam giác cắt BC,CA,AB lần lợt A',B',C'
Chứng minh rằng:
' ' '
' '
'
GC MC GB
MB GA
MA
=3
(16)6/ Cho tam gi¸c ABC có cạnh tỉ lệ với 2:5:4 iết chu vi tam giác DEF 55m
DEF
đồng dạng ABC.Tính cạnh tam giác DEF 7/ Cho tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi
15 13
.Hiêu hai cạnh tơng ứng 4m.Tính hai cạnh
8/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giac DEF.Biết AB = 6cm,BC= 20cm,DE=12cm AC-DF = 6cm.Tính AC, EF DF
9/ Cho tam giác ABC B iết AB =15cm,AC=20cm Trên cạnh AB đặt đoạn AD= cm Trên cạnh AC đặt đoạn AE= cm
a) Tam giác ABC ADE có đồng dạng khơng? b) Cho ˆ 450, ˆ 650
E
C TÝnh c¸c gãc cđa tam gi¸c ABC 10/ Cho tam gi¸c ABC cã AB =
2
BC, M trung điểm BC, D trung điểm cña BM Chøng minh AD=
2
AC
11*/ Cho tam giác ABC Một đờng thẳng song song với BCcắt cạnh AB D cắt cạnh AC E cho DC2= BC DE.
a) So sánh tam giác DEC DBC b) Suy c¸ch dùng DE
c) Chøng minh c¸c hƯ thøc AD2= AC AE; AC2= AB AD
TuÇn 25 A: Lí thuyết
Đại số : Luyện tập giải toán cách lập phơng trình (Dạng toán suất, công việc làm chung,làm riêng)
Hỡnh học: Trờng hợp đồng dạng thứ ba B: Bài tập
Đại số:
Bi1: Mt i th m lập kế hoạch khai thác than, theo ngày phải khai thác 50
tấn than Khi thực ngày khai thác đợc 57 than Do đội hồn thành kế hoạch trớc1 ngày cịn vợt mức13 than Hỏi theo kế hoạch, đội phải khai thác than?
Bài 2: Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm 30 ngày Nhng thực
hiện ngày vợt 15 sản phẩm Do xí nghiệp sản xuất khơng vợt mức 255 sản phẩm mà cịn hồn thành trớc thời hạn Hỏi thực tế xí nghiệp rút ngắn đợc
ngµy?
Bµi3: Mét tỉ sản xuất theo kế hoạch phải làm 30 sản phẩm Nhng thực tế mỗi
gi lm thờm đợc 10 sản phẩm nên hồn thành cơng việc trớc 30 phút vợt mức 20 sản phẩm so với kế hoạch Tính số sản phẩm tổ phải làm theo kế hoạch
Bài 4: Một nhóm thợ đặt kế hoạch sản xuất 3000 sản phẩm Trong ngày đầu họ thực
hiện mức đề ra, ngày lại họ làm vợt mức ngày 10 sản phẩm nên hoàn thành sớm ngày Hỏi theo kế hoạch ngày cần sản xuất sản phẩm ?
Bài5: Một công nhân dự định làm 72 sản phẩm thời gian định nhng thực tế xí
nghiệp lại giao 80 sản phẩm Vì ngời làm thêm thêm sản phẩm, song thời gian hồn thành cơng việc chậm so với dự định 12 phút tính suất dự kiến biết ngời làm khơng q 20 sản phẩm
Bài 6: Sau nhận mức khốn, cơng nhân dự định hồn thành cơng việc 5
(17)Bài 7: Trong tháng đầu hai tổ sản xuất đợc 800 chi tiết máy.Sang tháng thứ hai tổ vợt mức 15%, tổ vợt mức 20% Do cuối tháng hai tổ sản xuất đợc 945 chi tiết máy Tính xem tháng đầu hai tổ sản xuất đợc chi tiết máy
Bài 8: Một đội cơng nhân xây dựng hồn thành cơng trình với mức 420 ngày cơng
thợ Hãy tính số ngời đội, biết đội vắng ngời số ngày hồn thành cơng việc tăng thêm ngày
Bµi 9 Hai tổ công nhân dự kiến làm chung 12h xong công việc, làm
c 4h tổ đợc điều làm việc khác, tổ phải làm nốt phần việc lại 10h xong Hỏi tổ làm từ đầu hồn thành cv
Bài 10 Hai ngời thợ làm công việc 16 xong Nếu ngời thứ nhÊt
làm ngời thứ hai làm họ làm đợc 25% cơng việc Hỏi ngời làm cơng việc xong?
BàI 11: Nếu hai vòi nớc chảy vào bể chứa nớc sau giê 30 phót
bể đầy Nếu mở vịi thứ 15 phủt khoá lại mở vịi thứ hai chảy tiếp 20 phút đợc 1/5 bể Hỏi vịi chảy riêng sau đầy bể ?
H×nh häc;
1/ Cho tam giác ABC DEF có Aˆ Dˆ,Bˆ Eˆ.AB=5dm,BC=7dm,DE=10dm,DF=8dm.Tính cạnh AC,EF hai tam giác
2/ Cho tam giác cân ABC có góc đỉnh C=360,AB=c,AC=BC=a.Chứng minh a2 c2 ac
3/ Cho tam giác ABC ,qua B vẽ đờng thẳng d tuỳ ý ,qua điểm E tuỳ ý cạnh AC vẽ đờng song song với AB, BC lần lợt cắt d M N.Chứng minh: AN // CM
4/Cho tø gi¸c ABCD.Chøng minh : AB.CD+AD.B CAC.BD
5/Điểm M trung điểm cạnh đáy BC tam giác cân ABC Các điểm Dvà E thứ tự thuộc cạnh AB, ACsao cho CMˆE BDˆM Chứng minh rằng:
a) BD.CE=BM2
(18)Tuần 26 A: Lí thuyết
Đại số : Ôn tập chơng 3
Hỡnh hc: Cỏc trờng hợp đồng dạng tam giác vuông B: Bài
Đại số:
Bi1 Cỏc cp pt sau có tơng đơng khơng: a) x+3 =
1
2
x x
x
b) x+3 = vµ
1 ) ( 1 ) (
x x x
x x
Bài 2: Giải phơng trình:
a)
1 16
6
2
1
2
x
x x
x ; b) (1 )(5 3)
4
3
3
x x x
x
c)
29 21 27 23 23 27 21 29
x x x x
; d)
2
x x
x x
Bài3: Giải phơng trình:
a) x3 +3x2 +x +3 = ; b) (2x+1)2 = (x-1)2; c) x4- 5x3 +10x2-10x- = 0; d) 3x2 +7x -20 =0 e) (2x2 +3x -1)2 - 5(2x2 +3x -1) + 24 = ; f) (x- 7)(x -5)(x- 4)(x - 2) = 72
Bài 4: Hai vòi nớc chảy vào bể bể đầy 20 phút Ngời ta cho vßi
thứ chảy giờ,vịi thứ hai chảy hai vịi chảy đợc
5
bể Tính thời gian vòi chảy đầy bể
Bi5: Mt ngi i từ A đến B với vận tốc 24 km/h tiếp từ B đến C với vận tốc 32
km/h Tính quãng đờng AB BC biết quãng đờng AB dài BC km vận tốc trung bình ngời qng đờng AC 27 km/h
Bài 6: Tổng chữ số hàng đơn vị hàng trăm số có chữ số 16.Nếu
viết chữ số theo thứ tự ngợc lại đợc số nhỏ số cho 198 đơn vị Biết số cho chia hết cho Tìm số
Bài 7: Ba ngời thi chaỵ cự li 120m Vận tèc ngêi thø nhÊt lín h¬n vËn tèc ngêi thø hai
lµ1m/s, vËn tèc ngêi thø hai b»ng trung bình cộng vận tốc ngời th ngời thứ ba Ngời thứ vợt cự li nhanh ngời thứ ba giây Tính vận tốc ngêi thø
Bài 8: Một xí nghiệp sản xuất quạt bàn dự định hoàn thành kế hoạch 25 ngày
Nh-ng Nh-ngày vợt năNh-ng suất so với dự định nên hoàn thành sớm Nh-ngàyvà v-ợt mức kế hoạch Hỏi số quạt bàn mà xí nghiệp đợc giao theo kế hoạch bao nhiêu?
Bài 9 Hai tổ sản xuất phải dệt 140 áo len Trong thực tế tổ vợt 10% kế hoạch của
mình, tổ vợt mức 5%kế hoạch nên tổ dệt đợc 150 áo len Hỏi theo kế hoạc tổ phải dệt áo len
Bài 10 Một xe khách du lịch từ A đến B nhận thấy 15' lại thấy xe buýt chiều
vợt qua, 10' lại gặp xe chạy ngợc lại Biết xe chạy tốc độ khởi hành sau khoảng thời gian không dừng lại đờng Hỏi sau phút xe buýt lại lần lợt rời bến
H×nh häc;
1/ Cho tam giác ABC nhọn, đờng cao BD CE cắt H Chứng minh BH.BD + CH.CE = BC2
(19)a) Gäi H hình chiếu D AC Chứng minh r»ng AD.AF = AC.AH
b) Chøng minh AD.AF + AB AE = AC2
3/ Cho M lµ điểm nằm A B cho MA= 6cm, MB= 9cm Trên nửa mặt phẳng có bờ AB vẽ tia Ax, By vuông góc với AB, lÊy C thuéc tia Ax, D thuéc tia By cho MC= 10cm, MD = 15cm.TÝnh tØ sè AC : BD
4/ Cho tø gi¸c ABCD.Chøng minh : AB.CD + AD.B C AC.BD
5 / Cho tam giác ABC Gọi F giao điểm đờng phân giác AD CE Tính tỉ số diện tích tam giác AEF diện tích tam giác ABC theo cạnh AB, BC, CA
TuÇn 27 A: LÝ thuyÕt
Đại số : Liên hệ thứ tự phép cộng Liên hệ thứ tự phép nhân. Hình học: ứng dụng thực tế tam giác đồng dạng.
B: Bµi tËp Đại số:
Bi1 Tỡm x cỏc biu thức sau dơng:
a) (-x +1) -3 ; b) (4x-1)-3x ; c) 6x-(1+5x) ; d)(7-2x) +3x
Bài 2: Tìm x để biểu thức sau khơng dơng :
a) 3x-(2+2x); b) (5-x) +2x
(20)a) 2a <3c-3 vµ 3c < 2b +3 ; b) -3a < 2c +1 vµ 1< -3b - 2c ; 5-2a < c vµ c - < - 2b
Bµi a) Chøng minh r»ng víi mäi x, y th× x y xy
2
b) Chøng minh r»ng: 2
x y y x
víi xy>0
x y y x
víi xy<
Bµi5: Chøng minh víi sè bÊt k× a, b, x, y ta cã: (a2 + b2)(x2 +y2)
(ax +by)2
H×nh häc;
1/ Cho A', B', C' lần lợt nằm cạnh BC, AC, AB ( đờng thẳng chứa cạnh ) tam giác ABC Chứng minh điều kiện cần đủ để đờng A A' ,BB' ,CC' đồng qui
1 ' ' ' ' ' '
AB CB CA BA BC AC
2/ Cho A', B', C' lần lợt nằm cạnh BC, AC, AB ( đờng thẳng chứa cạnh ) tam giác ABC Chứng minh điều kiện cần đủ để đờng A' ,B' ,C' thẳng hàng
1 ' ' ' ' ' '
AB CB CA BA BC AC
3/ Cho A', B', C' lần lợt nằm cạnh BC, AC, AB ( đờng thẳng chứa cạnh ) tam giác ABC Biết A A', BB' CC' đồng qui M.Chứng minh rằng:
' ' '
' '
'
BC AC CB
AB M
A AM
Tuần 28 A: Lí thuyết
Đại số : Bất phơng trình ẩn
Hình học: Luyện tập đo chiều cao vât Đo khoảng cách hai điểm B: Bài tập Đại số:
Bài1: Vẽ biểu diễn tập nghiệm trục số bất phơng trình sau:
a) x b) x2 c) x>5 d)x<-1
Bài 2: Chứng minh rằng, số thực x,y thoả mãn bất đẳng thúc sau:
a)x2+2x+3>0 b)9x2-12x+8>0
c)-4x2+12x-140 d)x2+4y2-6x-4y+100
Bài3: Chứng minh số thực x thoả mãn bất đẳng thức sau:
a)x2<0 b)-x2+2x-20 c)-4x2+12x-140 d)x2+2x+40
Bµi Chøng minh r»ng víi mäi sè thùc x,y biểu thức:
-9x2-4y2+6x-12y-10 không dơng Với giá trị x,y biểu thức
Bài5: Tìm x đễ biểu thức sau đạt giá ttrị bé nhất:
a)A=9x2-6x+3 b)B=25x2-20x+7
(21)a)A=-4x2+12x-8 b)B=-16x2-24x+10
H×nh häc;
1/ Cho A', B', C' lần lợt nằm cạnh BC, AC, AB ( đờng thẳng chứa cạnh ) tam giác ABC Chứng minh điều kiện cần đủ để đờng A A' ,BB' ,CC' đồng qui
1 ' ' ' ' ' '
AB CB CA BA BC AC
2/ Cho A', B', C' lần lợt nằm cạnh BC, AC, AB ( đờng thẳng chứa cạnh ) tam giác ABC Chứng minh điều kiện cần đủ để đờng A' ,B' ,C' thẳng hàng
1 ' ' ' ' ' '
AB CB CA BA BC AC
3/ Cho A', B', C' lần lợt nằm cạnh BC, AC, AB ( đờng thẳng chứa cạnh ) tam giác ABC Biết A A', BB' CC' đồng qui M.Chứng minh rằng:
' ' '
' '
'
BC AC CB
AB M
A AM
TuÇn 29 A: Lí thuyết
Đại số : Bất phơng tr×nh bËc nhÊt mét Èn
Hình học: ứng dụng thực tế tam giác đồng dạng. B: Bài i s:
Bài1: Giải bất phơng trình sau biểu diễn tập nghiệm trục số:
a) 2x-4 < 0; b)3x + > 0; c)-x +3 < 0; d)-3x +12 >0
e)
4
x
; f)
3
x
; g)
3
x Bài2: Giải bất phơng trình sau:
a) (x-1)2 < x(x+3) ; b) (x-2)(x+2) >x(x-4);
c) 2x + < - (3 - 4x); d) (x+2)(x+4) > (x-2)(x+8) + 26
Bµi Với giá trị cuả x thì: a) Giá trị cđa ph©n thøc
6 5 x
lớn giá trị phân thức
3 x
b) Giá trị phân thức
5 , x
nhá h¬n giá trị phân thức
2 x
Bài4: Tìm số nguyên x lớn thoả mÃn bất phơng trình sau:
a) 5,2 + 0,3x < -0,5 ; b) -1,2 - (2,1-0,2x) < 4,4
Bài5 Tìm số nguyên x bé thoả mÃn bất phơng trình sau:
a) 0,2x + 3,2 >1,5 ; b) 4,2 - (3 - 0,4x) > 0,1x +0,5
Bài6: a)Tìm số tự nhiên n thoả mÃn bất phơng trình sau:
1) 3(5 - 4n) + (27 +2n) > 0; 2) (n + 2)2 - (n - 3)(n + 3) 40 b) Với giá trị m phơng trình ẩn x:
(22)2) 2x - = m + có nghiệm âm ?
Hình học;
1) Một ngời đo chiều cao nhờ cọc chôn xuống đất, cọc cao 2m đặt xa 15m Sau ngời lùi xa cách cọc 0,8m nhìn thấy đầu cọc đỉnh nằm đờng thẳng Hỏi cao bao nhiêu, biết khoảng cách từ chân đến mắt ngời 1,6m
2) Bµi 46, 48,49 SBT.* học sinh khá: Bài 50; 51 SBT Tuần 30 A: Lí thuyết
Đại số : Bất phơng trình bậc ẩn Hình học: Ôn tâp chơng 3
B: Bài tập Đại số:
Bài1: Giải bất phơng trình sau biểu diễn tập nghiệm trªn trơc sè:
a)
3
6
x
x
; b)
5
2
1
x x x
x ; c)
2
1
x
x
Bài 2: Chứng minh bất phơng trình sau tơng đơng
a) x2 + 2x + 3x - + x2 vµ x -12 b)3x2 - 5x - > x2 + x + vµ x2 - 3x - >
Bài3: Chứng minh bất phơng trình sau khơng tơng đơng:
a) 3x >-3 vµ -2x < 4; b) x2 - 2x -
vµ x
Bài Chứng minh bất phơng trình sau vô nghiệm:
a) x2 + x + 1 0; b) x4 - 2x2 + 0
Bài5: Chứng minh số thực x nghiệm bất phơng trình sau:
a) 3x2 + 2x +1 ; b) -x2 +4x -9 < 0
Bài6* Giải bất phơng trình sau:
a) x3- 2x2+ x +2 > 0; b) x4 - 3x3- x + < 0; c) 1
1
x x
; d)
4
4
x x
H×nh häc;
1) Cho tam giác cân ABC (AB =AC),đờng phân giác góc B cắtACtại DvàAB =15,BC = 10 a) Tính AD, DC
b) Đờng vng góc với BD B cắt đờng thẳng AC kéo dài E Tính EC
2) Cho tam giác ABC điểm O nằm tam giác Gọi P, Q, E lần lợt trung điểm đoạn thẳng OA, OB, OC
a) CMR: Tam giác PQE đồng dạng với tam giác ABC
b) TÝnh chu vi tam gi¸c PQE biÕt tam gi¸c ABC cã chu vi b»ng 543cm
3) Cho h×nh thang ABCD (AB // CD), cã AB = 2,5cm., AD = 3,5cm, BD = 5cm vµ
C B D B A
Dˆ ˆ
(23)4) Cho tam giác ABC (Â=1v), dựng AD vuông góc với BC (D thuộc BC) Đờng phân giác BE cắt AD t¹i F Chøng minh
EC EA FA FD
5) Bài tập 57; 58 SBT
* HSkhá 59; 60 SBT
Tuần 31 A: Lí thuyết
Đại số : Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Hình học: Hình hộp chữ nhật
B: Bài tập Đại số:
Bài1: Giải phơng tr×nh sau :
a) 2x x 3 ; b) 2x 153x ; c) x 2x5 ; d) x4 2x
Bài 2: Giải phơng trình sau :
a) x 2x x ; b) 2 3x 5 2x 0 ;c) x 2x3x 1 ; d) x1 2x1 x
Bài3: Giải phơng trình sau :
a) x 4 x 3 ; b) x1 2 x x3 0 c) x 2x3 x 1 ; d) x 2x13x2
Bài Giải bất phơng trình:
a) x 7 ; b) 4 x 5 2x c) x x22x
Bài5 Tìm giá trị nhỏ biểu thøc: A = x 5 x ; B = 2x 2x
Bài6 Tìm giá trị m để nghiệm phơng trình sau nhỏ 3
x x
m x
x m
22
1
Bµi7 Cho biĨu thøc A =
1 4 :
1
2 2
3
x x x x x
x x
a) Rót gän P;
b) Tìm giá trị x để P >
H×nh häc;
* Bµi 3; 4; 5; SBT (105) * HSkhá 7;8 SBT
Tuần 32 A: Lí thuyết
Đại số : Ôn tập chơng IV
Hình học: Thể tích hình hộp chữ nhật Sxq; V hình lăng trụ đứng B: Bài tập Đại số:
(24)a)
x
;b)
5
3 x ; c)
5
5
4x x
; d)
3 4
3
x
x
Bµi 2: Giải bất phơng trình sau:
a) (x- 3)2 < x2 - ; b) (x - )(x + 3)< ( x + 2)2 +
Bài3: Tìm x cho:
a) Giá trị biểu thức - 2x số dơng
b) Giá trị biểu thức x + nhỏ giá trị biểu thức 4x -
c) Giá trị biểu thức 2x + không nhỏ giá trị biểu thức x + d) Giá trị biểu thức x2 + không lớn giá trị biểu thức (x - 2)2.
Bài Giải phơng trình:
a) 3x x8 ; b) 2x 4x18 c) x2 2x10
Bài5 Giải bất phơng trình sau
1
5
x
x
vµ
2
1
2
x
x
Sau tìm giá trị nguyên x thoả mãn hai bất phơng trình
Bµi6 Cho biĨu thøc
1 4
4 16 :
16
1 2
1
2 2
2
x x
x x x
x x
x x
x A
a) Rót gän A;
b) Tìm giá trị x để A >
Bài7 Tìm giá trị lớn biểu thøc:
A = 12x - 4x2 -5; B =
5 4
3
x
x
Bài8 Tìm giá trị nhỏ nhÊt cđa biĨu thøc:
A = x2 - 12x +7; B =
2
) (
1
x x x
Bài9 Tìm giá trị nhỏ lớn nhÊt cđa biĨu thøc: B =
1
2
x x
Bài10: Giải bất phơng trình:
a) x x2 ; b) x1 x x3
c)
2
x x
; d)
2
x
x
H×nh häc;
* Bµi 16; 17; 18; 19 SBT (109) * HSkhá 21; 22; 23 SBT
Tun 33: Ôn tập học kì (theo đề cơng)
Tuần 34: Ôn tập học kì (theo đề cơng)