Khu nhà tái định cư phường kim giang quận thanh xuân hà nội Khu nhà tái định cư phường kim giang quận thanh xuân hà nội Khu nhà tái định cư phường kim giang quận thanh xuân hà nội luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP * PHỤ LỤC KHU NHÀ TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỜNG KIM GIANG QUẬN THANH XUÂN - HÀ NỘI Sinh viên thực hiện: LÊ QUANG TRUNG THẢO Đà Nẵng – Năm 2017 PHỤ LỤC CHƯƠNG Bảng 2.1 Phân loại ô sàn tầng l1 Ô sàn S1 S1' S2 S3 S4 S5 S5' S6 S7 S7' S8 S9 S10 S11 Loại ô l2 (m) (m) 3.75 3.75 3.45 3.6 3.6 3.75 3.75 3.45 3.75 3.75 3.95 2.92 1.35 2.43 7.2 7.2 5.75 7.5 3.75 7.2 7.2 7.2 7.5 7.5 4.58 6.9 3.75 3.68 l2/l1 Bản kê cạnh 1.92 1.92 1.67 2.08 1.04 1.92 1.92 2.09 2.00 2.00 1.16 2.36 2.78 1.51 x x x Bản loại dầm x x x x x x x x x x x hb sơ (m) Liên kết biên D m 2N,2K 3N,1K 4N 1N,3K 2N,2K 4N 4N 4N 2N,2K 3N,1K 4N 4N 2N,2K 2N,2K 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 45 45 45 30 45 45 45 30 45 45 45 30 30 30 Chọn hb hb=Dxl1/m (m) 0.075 0.075 0.069 0.108 0.072 0.075 0.075 0.104 0.075 0.075 0.079 0.088 0.041 0.073 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 Bảng 2.2 Tải sàn dày 100mm Chiều dày Tr.lượng riêng gtc (m) (daN/m3) (daN/m2) 1.Gạch Granit 0.01 2200 22 1.1 24.2 2.Vữa XM lót 0.02 1600 32 1.3 41.8 3.Bản BTCT 0.01 2500 250 1.1 275 4.Vữa trát 0.015 1600 24 1.3 31.2 5.Trần 60 1.1 66 Tổng cộng 388 Lớp vật liệu Phụ lục Hệ số n gtt (daN/m2) 438 Bảng 2.3 Tĩnh tải ô sàn tầng Kích thước Diện tích (mxm) (m2) l(m) S1 3.75x7.2 27.00 S1' 3.75x7.2 S2 Ơ sàn Kích thước tường gtt St Sc h(m) (m2) (m2) daN/m2 daN/m2 daN/m2 9.24 3.5 32.34 4.46 301.5 438 739.5 27.00 7.52 3.5 26.32 3.68 208.9 438 646.9 3.45x5.75 19.84 3.19 3.5 11.17 2.67 186.5 438 624.5 S3 3.6x7.5 27.00 6.95 3.5 24.33 4.92 259.5 438 697.5 S4 3.6x3.75 13.50 0 0 0.0 438 438.0 S5 3.75x7.2 27.00 3.68 3.5 12.88 2.07 100.1 438 538.1 S5' 3.75x7.2 27.00 6.87 3.5 24.05 5.52 298.5 438 736.5 S6 3.45x7.2 24.84 7.88 3.5 27.58 5.04 286.3 438 724.3 S7 3.75x7.5 28.13 7.36 3.5 25.76 2.85 245.0 438 683.0 S7' 3.75x7.5 28.13 5.45 3.5 19.08 1.61 198.4 438 636.4 S8 3.95x4.58 18.09 2.66 3.5 9.31 218.9 438 656.9 S9 2.92x6.9 20.15 2.66 3.5 9.31 137.1 438 575.1 S10 1.35x3.75 5.06 0 0 0.0 438 438.0 S11 2.43x3.68 8.94 2.85 3.5 9.975 2.07 223.1 438 661.1 Bảng 2.4 Hoạt tải ô sàn tầng điển hình Diện tích ptc Hệ số giảm tải Ψ ptt (m ) (daN/m ) Hệ số n P.ngủ 27.00 150 1.3 0.75 145.5 S1' P.ngủ 27.00 150 1.3 0.75 145.5 S2 P.ngủ 19.84 150 1.3 0.80 156.8 S3 P.ngủ 27.00 150 1.3 0.75 145.55 S4 P.ngủ 13.50 150 1.3 0.89 173.5 S5 P.ngủ 27.00 150 1.3 0.75 145.5 S5' H.lang 27.00 300 1.2 1.00 360.0 S6 H.lang 24.84 300 1.2 1.00 360.0 S7 P.ngủ 28.13 150 1.3 0.74 144.2 S7' P.ngủ 28.13 150 1.3 0.74 144.2 S8 H.lang 18.09 300 1.2 1.00 360 S9 H.lang 20.15 300 1.2 360 S10 Lô gia 5.06 200 1.2 240 S11 P.kỹ thuật 8.94 200 1.2 240 Ô Sàn Loại Phòng S1 Phụ lục 2 (daN/m2) Bảng 2.5 Tính tốn cốt thép sàn loại kê cạnh Phụ lục Phụ lục Bảng 2.6 Tính tốn cốt thép sàn loại dầm Phụ lục Bảng 2.7 Cốt thép mũ cấu tạo theo phương cạnh ngắn Astt Asct = / Astt ø a Asch cm2 cm2 mm mm cm2 S1 6.58 2.19 200 2.51 S4 2.88 0.96 200 1.41 S7 6.52 2.17 200 2.51 Ô SÀN Bảng 2.8 Cốt thép mũ cấu tạo theo phương cạnh dài Ô SÀN As cm As=1/3 As cm ø a As mm mm cm2 S1 2.11 0.70 200 1.41 S1' 0.97 0.32 200 1.41 S2 1.04 0.35 200 1.41 S4 2.64 0.88 200 1.41 S7 1.52 0.51 200 1.41 Bảng 2.9 Cốt thép phân bố theo phương cạnh ngắn Ô SÀN Phụ lục As cm As=20% As cm ø a As tt mm mm cm2 S1 6.58 1.32 200 1.41 S1' 3.94 0.79 250 1.13 S2 3.17 0.63 250 1.13 S3 6.08 1.22 250 1.41 S4 2.88 0.58 200 1.13 S5 3.26 0.65 250 1.13 S5' 5.36 1.07 250 1.13 S6 4.78 0.96 250 1.13 S7 6.52 1.30 200 1.41 S7' 4.12 0.82 250 1.13 S8 2.68 0.54 250 1.13 S9 2.46 0.49 250 1.13 S10 0.85 0.17 250 1.13 PHỤ LỤC CHƯƠNG Bảng 4.1 Bảng tổng hợp tĩnh tải sàn truyền vào dầm Dạng tải Nhịp L(m) A-B 7.2 B-C 7.2 C-D 7.5 Ô sàn L1(m) L2(m) β qs(kN/m ) S1 3.75 7.2 0.2604 7.395 12.23 S1' 3.75 7.2 0.2604 6.469 10.70 S5 3.75 7.2 0.2604 7.365 12.18 S5 3.75 7.2 0.2604 7.365 12.18 S7 3.75 7.5 0.25 6.830 11.41 S7' 3.75 7.5 0.25 6.364 10.63 qt.sgiac qsthang Tổng qds (kN/m) 22.93 24.36 22.03 Bảng 4.2 Bảng tổng tĩnh tải tường truyền vào dầm Chiều dài Nhịp Kích thước tường St Sc gtc (m) l(m) h(m) bttb(m) (m2) (m2) kN/m A-B 7.2 4.99 3.5 0.15 17.465 2.07 6.7 B-C 7.2 6.98 3.5 0.22 24.43 2.07 13.3 C-D 7.5 7.36 3.5 0.146 25.76 3.68 9.1 Bảng 4.3 Bảng tổng hợp tĩnh tải truyền vào dầm (Phân bố đều) qd qds qdt Tổng G (kN/m) (kN/m) (kN/m) (kN/m) 7.2 3.32 22.93 6.7 32.968 B-C 7.2 3.32 24.36 13.3 40.99 C-D 7.5 3.32 22.03 9.1 34.44 Nhịp L(m) A-B Bảng 4.4 Hoạt tải sàn truyền lên dầm Nhịp L(m) A-B 7.2 B-C 7.2 C-D 7.5 Dạng tải Ô sàn L1(m) L2(m) ps(kN/m2) S1 3.75 7.2 0.2604 2.400 3.97 S1' 3.75 7.2 0.2604 1.455 2.41 S5 3.75 7.2 0.2604 3.600 5.95 S5 3.75 7.2 0.2604 3.600 5.95 S7 3.75 7.5 0.25 2.400 4.01 S7' 3.75 7.5 0.25 1.442 2.41 pt.sgiác psthang Tổng pds (kN/m) 6.38 11.91 6.42 Bảng 4.5 Tổ hợp momen dầm D9 (kN.m) Phụ lục NHỊP N1 N2 N3 Tiết diện Trường hợp tải trọng (đơn vị KN.m) Tổ hợp TT HT1 HT2 HT3 Mmin Mmax Mttoán GT 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 N 124.72 22.92 -10.87 2.26 113.85 149.90 149.90 GP -179.54 -16.50 -21.74 4.51 -217.78 -175.03 -217.78 GT -179.54 -16.50 -21.74 4.51 -217.78 -175.03 -217.78 N 55.55 -6.26 32.72 -6.90 42.40 88.27 88.27 GP -199.64 3.99 -21.16 -18.31 -239.11 -195.66 -239.11 GT -199.64 3.99 -21.16 -18.31 -239.11 -195.66 -239.11 N 143.25 1.99 -10.58 24.74 132.67 169.98 169.98 GP 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 Bảng 4.6 Tổ hợp lực cắt Q dầm D9 (kN) Tiết diện N1 N2 N3 Phụ lục Trường hợp tải trọng (đơn vị KN.m) TT HT1 HT2 HT3 GT -94.22 -15.03 3.02 -0.63 1/4N -34.64 -6.37 3.02 3/4N 84.52 10.95 GP 144.10 GT Tổ hợp Qmin Qmax |Q|max -109.88 -91.20 109.88 -0.63 -41.64 -31.62 41.64 3.02 -0.63 83.89 98.49 98.49 19.61 3.02 -0.63 143.47 166.72 166.72 -133.40 -2.85 -30.18 3.17 -166.42 -130.23 166.42 1/4N -65.30 -2.85 -15.13 3.17 -83.28 -62.13 83.28 3/4N 70.89 -2.85 14.97 3.17 68.04 89.02 89.02 GP 138.98 -2.85 30.02 3.17 136.14 172.17 172.17 GT -156.26 0.53 -2.82 -20.52 -179.59 -155.73 179.59 1/4N -91.44 0.53 -2.82 -11.48 -105.74 -90.91 105.74 3/4N 38.20 0.53 -2.82 6.60 35.38 45.33 45.33 GP 103.02 0.53 -2.82 15.63 100.20 119.18 119.18 Bảng 4.7 Tính thép dọc dầm D9 Tiết diện G1 N1 G2 N2 G4 Phụ lục μTT (cm2) (%) c.tạo 1.28 0.10% 2Ø20 6.28 0.000 c.tạo 1.28 0.10% 2Ø20 6.28 51.0 0.000 c.tạo 1.28 0.10% 2Ø20 6.28 4.0 51.0 0.016 0.992 10.58 0.83% 2Ø18 + 2Ø20 11.37 5.5 49.5 0.245 0.857 18.34 1.48% 6Ø20 18.85 4.0 51.0 0.000 c.tạo 1.28 0.10% 2Ø20 6.28 4.0 51.0 0.000 c.tạo 1.28 0.10% 2Ø20 6.28 Mttoán b h a ho (kN.m) (cm) (cm) (cm) (cm) Trên 0.00 25 4.0 51.0 0.000 4.0 51.0 4.0 αm 55 Dưới 0.00 25 Trên 0.00 25 ζ 55 Dưới 149.90 255 Trên -217.78 25 55 Dưới 0.00 255 Trên 0.00 25 55 Chọn thép Asch (cm2) Dưới 88.27 255 4.0 51.0 0.009 0.995 6.21 0.49% 1Ø18 + 2Ø20 8.83 Trên -239.11 25 5.5 49.5 0.269 0.840 20.55 1.66% 2Ø20 + 4Ø22 21.49 4.0 51.0 0.000 c.tạo 1.28 0.10% 2Ø20 6.28 4.0 51.0 0.000 c.tạo 1.28 0.10% 2Ø20 6.28 4.0 51.0 0.017 0.991 12.01 0.94% 4Ø20 12.57 4.0 51.0 0.000 c.tạo 1.28 0.10% 2Ø20 6.28 4.0 51.0 0.000 c.tạo 1.28 0.10% 2Ø20 6.28 G3 N3 AsTT Cốt thép 55 Dưới 0.00 255 Trên 0.00 25 55 Dưới 169.98 265 Trên 0.00 25 Dưới 55 0.00 25 10 Chiều Phần tử dài Tải trọng Đoạn dầm (m) B79 STORY9 7.2 B80 STORY9 7.2 B81 STORY9 3.6 B78 STORY10 7.2 B79 STORY10 7.2 B80 STORY10 7.2 B81 STORY10 3.6 B78 STORY11 7.2 B79 STORY11 7.2 B80 STORY11 7.2 B81 STORY11 3.6 B78 STORY12 7.2 B79 STORY12 7.2 B80 STORY12 7.2 B81 STORY12 3.6 B80 STORY13 7.2 B81 STORY13 3.6 Phụ lục |Q|max Tiết diện (kN/m) (kN) Gối 186.02 Nhịp 183.70 Gối 150.04 Nhịp 147.61 Gối 84.26 Nhịp 76.11 Gối 250.16 Nhịp 246.74 Gối 184.57 Nhịp 182.24 Gối 147.22 Nhịp 144.79 Gối 82.05 Nhịp 73.90 Gối 251.50 Nhịp 248.08 Gối 183.93 Nhịp 181.61 Gối 144.78 Nhịp 142.34 Gối 80.15 Nhịp 72.00 Gối 169.45 Nhịp 168.13 Gối 113.59 Nhịp 111.76 Gối 125.82 Nhịp 123.75 Gối 75.57 Nhịp 68.16 Gối 67.35 Nhịp 66.48 Gối 41.32 Nhịp 39.98 Đai dự kiến N φf (mm) (kN) g p q1 b h a ho 0.00 35.62 11.91 41.6 300 650 60 590 0.00 33.25 7.36 36.9 300 650 60 590 0.00 15.00 0.00 15.0 300 650 60 590 0.00 35.53 4.82 37.9 300 650 60 590 0.00 35.62 11.91 41.6 300 650 60 590 0.00 33.25 7.36 36.9 300 650 60 590 0.00 15.00 0.00 15.0 300 650 60 590 0.00 35.53 4.82 37.9 300 650 60 590 0.00 35.62 11.91 41.6 300 650 60 590 0.00 33.25 7.36 36.9 300 650 60 590 0.00 15.00 0.00 15.0 300 650 60 590 0.00 22.40 3.01 23.9 300 650 60 590 0.00 23.20 3.01 24.7 300 650 60 590 0.00 24.11 8.50 28.4 300 650 60 590 0.00 13.58 0.00 13.6 300 650 60 590 0.00 14.52 1.63 15.3 300 650 60 590 0.00 9.82 1.10 10.4 300 650 60 590 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 φn Qb.o Q (kN) (kN) 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 0.00 111.51 Đ.kiện t.toán Qbt Ø s n Đ.kiện h.chế (kN) 124.69 T.toán 122.37 T.toán 95.574 C.tạo 93.144 C.tạo 62.133 C.tạo 53.983 C.tạo 194.2 T.toán 190.78 T.toán 123.24 T.toán 120.91 T.toán 92.753 C.tạo 90.323 C.tạo 59.929 C.tạo 51.779 C.tạo 195.54 T.toán 192.12 T.toán 122.61 T.toán 120.29 T.toán 90.32 C.tạo 87.88 C.tạo 58.03 C.tạo 49.88 C.tạo 134.18 T.toán 132.86 T.toán 77.15 C.tạo 75.32 C.tạo 83.984 C.tạo 81.914 C.tạo 55.539 C.tạo 48.129 C.tạo 44.726 C.tạo 43.863 C.tạo 26.028 C.tạo 24.688 C.tạo 8 8 8 8 8 8 8 8 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 150 200 2 2 2 2 2 2 2 2 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn 709.78 T.mãn 696.91 T.mãn qsw stt smax sct l1 (N/mm) (mm) (mm) (mm) (m) 45.43 498 884 217 895 488 1,096 217 1,114 488 1,952 217 2,161 488 657 217 667 488 891 217 903 488 1,117 217 1,136 488 2,005 217 2,226 488 654 217 663 488 894 217 906 488 1,136 217 1,155 488 2,052 217 2,284 488 971 217 978 488 1,448 217 1,472 488 1,307 217 1,329 488 2,177 217 2,413 488 2,442 217 2,474 488 3,980 217 4,114 488 C.tạo C.tạo 74.62 44.88 C.tạo C.tạo 75.21 44.64 C.tạo C.tạo 52.30 C.tạo C.tạo C.tạo C.tạo C.tạo C.tạo C.tạo 303 504 C.tạo C.tạo 301 507 C.tạo C.tạo 432 C.tạo C.tạo C.tạo C.tạo C.tạo -3.75 -4.67 -11.20 -1.32 -3.80 -4.76 -11.35 -1.27 -3.82 -4.84 -11.48 -3.98 -6.15 -5.10 -12.87 -12.09 -19.74 K.tra đoạn g.nhịp T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn T.mãn Bố trí cốt đai Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 Ø 8/ 150 Ø 8/ 200 91 PHỤ LỤC CHƯƠNG Bảng 7.1 Địa chất cơng trình Lớp Loại dất Sét pha Cát pha Cát bụi Cát hạt trung Cát thô lẫn cuội sỏi tn Chiều dày h W Wnhảo Wd (kN/m3) (kN/m3) 21.5 26.0 20.5 26.6 19 26.5 (m) 3.9 5.4 4.5 % 15 15 26 % 24 21 - N30 SPT φ C E0 % (độ) (kN/m2) 11.5 15 24 12 15 21 22 20 35 30 - MPa 22 18 10 7.2 19.2 26.5 18 - - 50 35 - 31 - 20.1 26.4 16 - - 80 38 - 40 Bảng 7.2 Kết tính tốn tiêu đất Hệ số rỗng Độ sệt Tỷ trọng e0 Lớp Loại đất Sét pha Cát pha Cát bụi Cát hạt trung Cát thô lẫn cuội sỏi 0.391 0.492 0.757 0.629 0.524 0.28 - 2.6 2.66 2.65 2.65 2.64 Dung trọng đẩy 11.503 11.126 9.391 10.129 10.761 Độ bão hòa G Đánh giá 0.997 0.811 0.91 0.758 0.81 Dẻo cứng, No nước Dẻo, No nước Chặt vừa, No nước Chặt vừa, ẩm Chặt, No nước Bảng 7.3 Tổ hợp tải trọng tính tốn móng M1.( Đơn vị kN-m ) Trường hợp (Mxmax) Mxmax My N Qx Qy 100.543 -48.418 -4076.07 -32.2 38.87 Trường hợp Mx Mymax N Qx Qy (Mymax) 34.002 -93.118 -4563.63 -47.41 20.46 Trường hợp (Nmax) Mx My Nmax Qx Qy 34.002 -93.118 -4563.63 -47.41 20.46 Mx My N Qx Qy 34.211 -92.706 -4235.63 -45.18 19.56 Trường hợp (emax) Phụ lục 92 Bảng 7.4 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M1.( Đơn vị kN-m ) Trường hợp (Mxmax) Trường hợp (Mymax) Trường hợp (Nmax) Trường hợp (emax) Mxmax My N Qx Qy 87.429 -42.103 -3544.409 -28.000 33.800 Mx Mymax N Qx Qy 29.567 -80.972 -3968.374 -41.226 17.791 Mx My Nmax Qx Qy 29.567 -80.972 -3968.374 -41.226 17.791 Mx My N Qx Qy 29.749 -80.614 -3683.157 -39.287 17.009 Bảng 7.5 Kiểm tra trường hợp tải trọng cịn lại cho móng M1 Mx My N Pmax Pmin Pc Pmax+Pc kN.m kN.m kN kN kN kN kN 158.85 -96.72 4333.88 1168.66 998.28 108.23 1276.89 64.69 -164.23 4821.44 1281.67 1129.05 108.23 1389.90 63.55 160.18 4493.44 1197.94 1048.78 108.23 1306.17 TH tải trọng Bảng 7.6 Kiểm tra lún móng cọc khoan nhồi Lớp Zi Điểm Aqu/Bqu 2Zi/Bqu Kiểm tra Koi (m) (kN/m2) (kN/m2) (kN/m2) Cát 0 0.00 241.79 101.62 59.592 thô lẫn cuội sỏi 0.56 0.896 263.31 91.05 61.746 1.11 0.65 284.83 66.05 63.899 1.67 0.429 306.36 43.59 66.053 Tắt lún Bảng 7.7 Tổ hợp tải trọng tính tốn móng M2.( Đơn vị kN-m ) Trường hợp (Mxmax) Mxmax My N Qx Qy 153.433 -8.091 -7336.23 0.44 50.4 Trường hợp Mx Mymax N Qx Qy (Mymax) -7.919 101.203 -7292.96 32.49 2.92 Trường hợp (Nmax) Mx My Nmax Qx Qy 3.665 -4.32 -8756.8 -1.39 5.46 Mx My N Qx Qy 138.782 -6.955 -7242.242 -3.74 44.73 Trường hợp (emax) Phụ lục 93 Bảng 7.8 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M2.( Đơn vị kN-m ) Trường hợp (Mxmax) Trường hợp (Mymax) Trường hợp (Nmax) Trường hợp (emax) Mxmax My N Qx Qy 133.420 -7.036 -6379.330 0.383 43.826 Mx Mymax N Qx Qy -6.886 88.003 -6341.704 28.252 2.539 Mx My Nmax Qx Qy 3.187 -3.757 -7614.609 -1.209 4.748 Mx My N Qx Qy 120.680 -6.048 -6297.602 -3.252 38.896 Bảng 7.9 Kiểm tra trường hợp tải trọng cịn lại cho móng M2 TH tải trọng Mx My N Pmax Pmin Pc Pmax+Pc kN.m 239.11 -12.88 214.82 kN.m -8.84 156.44 -13.33 kN 7908.92 7865.65 7814.93 kN 2036.27 2006.73 2008.05 kN 1918.19 1926.1 1899.41 kN 241.8 241.8 241.8 kN 2278.07 2248.53 2249.85 Bảng 7.10 Kiểm tra lún móng cọc khoan nhồi Lớp Điểm Zi Aqu/Bqu 2Zi/Bqu (kN/m2) (kN/m2) (kN/m2) (m) Cát thô lẫn cuội sỏi Phụ lục Kiểm tra Koi 2.5 5.0 1 0.00 0.56 1.11 0.896 0.65 276.7 120.28 303.603 107.771 330.506 77.581 55.34 60.721 66.101 7.5 1.67 0.429 347.409 71.482 50.277 Tắt lún 94 PHỤ LỤC CHƯƠNG Bảng 9.1 Thông số kỹ thuật máy KH-125 Chiều dài giá khoan(m) 19 Đường kính lỗ khoan (mm) 6001500 Chiều sâu khoan(m) 43 Tốc độ quay(vòng/phút) 1224 Mô men quay(KNm) 4051 Trọng lượng(T) 36,8 Áp lực lên đất(MPa) 0,017 Bảng 9.2 Thông số máy trộn Bentonite Loại máy BE-15A Dung tích thùng trộn(m ) 1,5 Năng suất(m3/h) 1518 Lưu lượng(l/phút) 2500 Áp suất dòng chảy(kG/m ) 1,5 Bảng 9.3 Thông số chế độ rung búa rung KE416 Chế độ Thông số Tốc độ động (vòng/ phút) Áp suất hệ kẹp (bar) Áp suất hệ rung (bar) Áp suất hệ hồi (bar) Lực li tâm (tấn) Nhẹ 1800 300 100 10 50 Mạnh 2150 2200 300 100 18 64 Bảng 9.4 Thông số búa rung KE-416 Thông số Đơn vị Giá trị Moment lệch tâm Kg.m 23 Lực li tâm lớn KN 645 Model KE – 416 Số lệch tâm Phụ lục Tần số rung Vòng/ phút 800, 1600 Biên độ rung lớn Mm 13,1 Lực kẹp KN 1000 Công suất máy rung KW 188 Lưu lượng dầu cực đại Lít/ phút 340 95 Áp suất dầu cực đại Bar 350 Trọng lượng toàn đầu rung Kg 5950 Kích thước phủ bì: - Dài mm 2310 - Rộng - Cao mm mm 480 2570 Trạm bơm: động Diezel tốc độ KW vòng/ phút 220 2200 Bảng 9.5 Các tiêu dung dịch bentonite trước dùng Tên tiêu Chỉ tiêu tính 1.Khối lượng riêng 1,05-1,15 g/cm 2.Độ nhớt Phương pháp kiểm tra Tỷ trọng kế,bomêkế 18-45 giây Phễu 500/700cc 3.Hàm lượng cát < 6% 4.Tỷ lệ chất keo >95% Đong cốc 5.Lượng nước