1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an vat ly 8 hoan chinh

67 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 158,12 KB

Nội dung

C¬ n¨ng cña vËt phô thuéc vµo vÞ chÝ cña vËt so víi m¹t ®Êt hoÆc so víi mét vÞ trÝ kh¸c chän lµm mèc®Ó tÝnh ®é cao gäi lµ thÕ n¨ng hÊp dÉn.. ThÕ n¨ng hÊp dÉn phô thuéc vµo ®é cao vµ khèi[r]

(1)

Ngày soạn: / /

Ngày giảng: / / Chơng I: Cơ học

Tit 1: Chuyển động học I- Mục tiêu dạy

1- KiÕn thøc:

- Biết đợc vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc - Biết đợc tính tơng đối chuyển động đứng yên - Biết đợc dạng chuyển động

2- Kỹ năng:

- Hc sinh nờu c nhng vớ dụ chuyển động học đời sống hàng ngày - Học sinh lấy đợc ví dụ tính tơng đối chuyển động đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái vật vật đợc chọn làm mốc

- Học sinh nêu đợc dạng chuyển động học thờng gặp: Chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn

3- Thái độ:

Rèn luyện tính độc lập, tính tập thể, tinh thần hợp tác học tập II- Chuẩn b

1- Giáo viên:

* Cho c lớp: Tranh vẽ 1.1, 1.2, 1.3 sách giáo khoa phóng to giấy A0 hình ảnh dạng chuyển động máy chiếu (nếu có)

* Mỗi nhóm học sinh: Phiếu học tập bảng Néi dung cña phiÕu häc tËp:

PhiÕu häc tËp

(häc sinh thùc hiƯn bµi lµm phút) Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

Sự thay đổi vật theo thời gian so với gọi chuyển động học

Câu 2: Trong kết luận sau có cụm từ dùng sai Em từ dùng sai sửa lại từ cho đúng.

Chuyển động đứng n có tính tuyệt đối tuỳ thuộc vào vật làm mốc Ngời ta thờng chọn vật gắn với mặt đất làm vật mốc

Câu 3: Khi xét chuyển động hay đứng yên vật, có bốn ý kiến sau: A Chỉ vật gắn liền với trái đất đợc chọn làm vật mốc

B Chỉ vật chuyển động so với trái đất đợc chọn làm vật mốc C Chỉ vật trái đất đợc chọn làm vật mốc

D Có thể chọn vật làm mốc ý kiến đúng?

Câu 4: Khi vật đợc coi đứng yên so với vật mốc? a) Khi vật khơng chuyển động

b) Khi vật khơng dịch chuyển theo thời gian

c) Khi vật khơng thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc d) Khi khoảng cách từ vật đến vật mốc khơng thay đổi

Câu 5: Một ô tô chạy đờng, câu mô tả sau câu sai?. A- Ngời lái xe đứng yên hành khách ngồi xe

B- Ngời lái xe chuyển động so với mặt đờng

C- Ngời soát vé chuyển động so với cối bên đờng

D- Ngời soát vé đứng yên so với đoàn tàu chuyển động ngợc li * Gi ý ỏp ỏn:

Đáp án - BiĨu ®iĨm

Câu 1: điểm (mỗi từ điểm) - vị trí, vật khác Câu 2: điểm - Từ sai: tuyệt đối, Sửa lại: tơng đối

(2)

* Gợi ý ứng dụng CNTT: đoạn video chuyển động học, câu hỏi, phiếu học tập dới dạng trắc nghiệm,

* Néi dung ghi b¶ng:

Tiết 1: Chuyển động học I- Làm để biết vật chuyển động hay đứng yên?

Khi vị trí vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian vật chuyển động so với vật mốc

II- Tính tơng đối chuyển động đứng n.

Chuyển động đứng n có tính tơng đối tuỳ thuộc vật đợc chọn làm mốc Ngời ta thờng chọn vật gắn với mặt đất làm vật mốc

III- Một số chuyển động thờng gặp.

Chuyển động thẳng, chuyển động cong IV- Vận dụng: (SGK)

*Ghi nhí: SGK

2 - Học sinh: Tìm hiểu số chuyển động thờng gặp thực tế. III- Tổ chức hoạt động học tập

Hoạt động 1: (1 phút) Đặt vấn đề nghiên cứu chuyển động học.

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Nghe câu hỏi tình huống:

Mặt trời mọc đằng đơng, lặn đằng tây. Nh có phải mặt trời chuyển động cịn trái đất đứng n khơng? học giúp các em trả lời câu hỏi đó.

- Nêu câu hỏi

Hot ng 2: (13 phút) Tìm hiểu vật chuyển động hay đứng yên?

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Thảo luận theo nhóm, trả lời câu hỏi C1

(SGK)

- Đa phơng án trả lêi:

+ Ơ tơ chuyển động xa dần cột điện bên đờng Ơ tơ khơng chuyển động

+ Ơ tơ chuyển động vị trí thay đổi + Ơ tơ đứng n vị trí nú khụng thay i

- So sánh vị trí ô tô so với cột điện - Trả lời câu hỏi:

Lm th no nhn bit đợc thuyền trên sông chuyển động hay đứng yên? đám mây trời chuyển động hay đứng yên?

Để nhận biết vật chuyển động hay đứng yên ta dựa vào vật nào?

- Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm

- Gợi ý cách đặt câu hỏi: * Làm để nhận biết ô tô đang chuyển động hay đứng yên?

* Tại em lại cho tơ đó chuyển động hay đứng yên?

* Ta vào yếu tố để biết vật chuyển động hay đứng yên?

- Trả lời câu hỏi:

Lm th no nhận biết đợc thuyền trên sông chuyển động hay đứng yên? đám mây trời chuyển động hay đứng yên?

Để nhận biết vật chuyển động hay đứng yên ta dựa vào vật nào?

- Nhận xét câu trả lời bạn

- KL: Ta chọn vật no ú lm mc

- Nêu câu hỏi cho HS

(3)

- Lấy số ví dụ vật làm mốc - Lấy ví dụ vật đứng yên

- Cho HS lấy ví dụ vật làm mốc, vật đứng yên

- §äc SGK, trả lời câu hỏi:

* Th no gi chuyển động học? - Lấy ví dụ chuyển động học

- KL: Khi vị trí vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian vật chuyển động so với vật mốc, chuyển động gọi chuyển động học

- Lấy ví dụ vật đứng yên, vật chuyển động so với vật mốc

- Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi - Cho HS lấy ví dụ chuyển động học

- Gỵi ý cho HS lÊy vÝ dơ

Hoạt động 3: (10 phút) Tìm hiểu tính tơng đối chuyển động đứng yên so với vật mốc

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Thảo luận theo nhóm câu C4, C5

Nhãm 1: Tr¶ lêi câu C4 Nhóm 2: Trả lời câu C5 Nhóm nhËn xÐt

- Yêu cầu HS đọc thông tin quan sát hình 1.2 SGK

- Treo b¶ng phụ, yêu cầu HS điền từ ghi sẵn câu C6

- Thảo luận nhóm, lên bảng điền từ vật

đứng n

- Theo dâi nhËn xÐt HS ®iỊn tõ - Nªu vÝ dơ : Ngêi ngåi trªn thun trôi

theo dòng nớc

Ngi ngồi thuyền đứng yên so với thuyền nhng lại chuyển động so với bờ. - Trả lời câu hỏi c8, rút nhận xét:

Một vật chuyển động vật này nhng lại đứng yên vật khác.

Trạng thái đứng yên hay chuyển dộng của vật có tính tơng đối.

.Mặt trời thay đổi vị trí so với điểm mốc gắn với trái đất, coi mặt trời chuyển động lấy mốc trái đất

- Nêu câu hỏi C7 Cho HS lấy ví dụ - Yêu cầu học sinh trả lời câu C8 - Gợi ý để HS rút nhận xét :

Em vật chuyển động so với vật nhng so với vật khác là đứng yên?

Hoạt động 4: (5 phút) Tìm hiểu số chuyển động thờng gặp.

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Quan sát hình 1.3 SGK, trả lời câu hỏi :

Thế quỹ đạo chuyển động?

- KL : Đờng mà vật chuyển động vạch gọi quỹ đạo chuyển động

Quan sát thảo luận trả lời câu hỏi

- Cho HS quan sát hình, nêu câu hỏi - Nêu câu hỏi gợi ý:

Hóy phõn bit chuyn động thẳng, chuyển động cong, chuyển động trịn trong hình 1.3 SGK.

Hoạt động 5: (13 phút) Củng cố, vận dụng

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Đọc phần ghi nhớ SGK

- Thảo luận, trả lời câu C10, C11

- NhËn phiÕu häc tËp hoµn thµnh néi dung phiếu học tập theo cá nhân

- Hc sinh tự đánh giá kết học tập

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm câu C10, C11

(4)

mình thông qua việc chấm bạn

Hot ng 6: (2 phỳt) Tng kết học, giao nhiệm vụ học tập nhà

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Bài tập nhà: Bài 1.3, 1.4, 1.5, 1.5 (sách

tËp)

- Học thuộc nội dung phần ghi nhớ, đọc phần em cha biết đọc trớc vận tốc

- NhËn xÐt giê häc

- Cho HS ghi bµi tập nhà chuẩn bị cho sau

IV- Rót kinh nghiƯm

(Cách thực tổ chức hoạt động học tập học sinh, lu ý sai sót mà học sinh thờng mắc phải)

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

Tiết 2: Vận tốc I- Mục tiêu d¹y:

1- Kiến thức: - Biết đọc vận tốc gì.

- Biết đợc cơng thức tính vận tốc - Biết đọc đơn vị vận tốc

2- Kĩ năng: - So sánh đợc quãng đờng chuyển động giây một chuyển động để rút cách nhận biết nhanh, chậm chuyển động

- Đổi đơn vị vận tốc

- Vận dụng thành thạo cơng thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian chuyển động

3- Thái độ: Rèn luyện tính độc lập, tính tập thể, tinh thần hợp tác học tập. II- Chun b:

1- Giáo viên: - Bảng phụ ghi sẵn nội dung bảng 2.1 SGK

- Tranh vẽ phãng to h×nh 2.2 SGK, tèc kÕ thùc (nÕu cã) 2- Học sinh: Kẻ sẵn bảng 2.1 2.2 vào vë.

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: Các đoạn video chuyển động số phơng tiện có gắn tốc kế

4- Néi dung ghi b¶ng:

Tiết 2: vận tốc I - Vận tốc gì?

- Độ lớn vận tốc cho biết nhanh chậm chuyển động

- Độ lớn cận tốc đợc tính độ dài quảng đờng đợc đơn vị thời gian

II- Công thức tính vận tốc: đó: III- Đơn vị vận tốc:

- Phụ thuộc vào đơn vị chiều dài đơn vị thời gian - Đơn vị hợp pháp thời gian m/s km/h

III- Tổ chức hoạt động học tập

Hoạt động 1: (phút) Kiểm tra cũ - Tổ chức tình hình học tập Hoạt động HS Trợ giúp GV - HS trả lời câu hỏi:

+ Chuyển động học gì? Vật đứng yên nh nào, lấy ví dụ nói rõ vt c chn lm mc?

+ Chữa tập số (SGK) - HS trả lời câu hỏi:

+ Tính tơng đối chuyển động và đứng n gì?

+ LÊy vÝ dơ vµ nãi râ vËt lµm mèc cđa bµi tËp sè (SGK)

- Nêu câu hỏi

- Gọi HS lên bảng

v: vận tốc

s: quÃng đ ờng đ ợc

t: l thi gian hết quãng đ ờng

(5)

- HS khác nhận xét chữa vào sai

- Quan sát hình 2.1 dự đoán:

+ Trong cỏc ng viờn chy đua từ đó dựa vào yếu tố ta nhận biết đ-ợc vận động viên chạy nhanh, chậm?

- Nêu câu hỏi tình

Hot ng 2: (10 phút) Tìm hiểu vận tốc

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Thảo luận nhóm:

+ Cïng ch¹y 60 m, ch¹y mÊt thời gian chạy nhanh Nh vËy Hïng nhÊt, B×nh nh×, An ba, ViƯt t, Cao năm

- So sỏnh quóng ng i c đơn vị thời gian

- Tính quãng đờng đợc 1s ghi vào bảng

+ C3: (1) nhanh (2) chËm

(3) độ dài đờng đợc (4) đơn vị

- Nêu ý kiến, hớng dẫn HS thảo luận nhóm trả lời câu C1, C2

- Nêu câu hỏi: Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống câu C3

Hoạt động 3: (5 phút) Lập cơng thức tính vận tốc

Hoạt động HS Trợ giúp GV - HS thảo luận đa công thức:

trong đó: v: vận tốc

s: quãng đờng đợc

t: thời gian hết qng đ-ờng

- Nªu c©u hái:

+ Từ kết lập cơng thức để tính độ lớn vận tốc, nghĩa tính quãng đờng đợc giây (một đơn vị thời gian) biết thời gian t giây, quãng đờng s?

Hoạt động 4: (5 phút) Xét đơn vị vận tốc

Hoạt động HS Trợ giúp GV - HS làm câu C4 (cá nhân)

- HS đọc kết câu C4: m/s; m/phút; km/h; km/s; cm/s

- HS tính cách đổi vận tốc: 1km/h = ? m/s

- Cả lớp đổi: 3m/s = ? km/h

- Đơn vị vận tốc phụ thuộc đơn vị chiều dài quãng đờng đợc thời gian hết quãng đờng

- Đơn vị m/s km/h Hoạt động 5: (2 phút) Nghiên cứu tốc kế

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Quan sát ảnh chụp đoạn phim, trả

lêi c©u hái:

+ Tốc kế dùng để làm gì? Nêu cách đọc tốc kế?

- Nêu đợc: Tốc kế dụng cụ đo vận tốc

- Treo tranh tốc kế xe máy (hoặc đoạn băng quay sè chØ tèc kÕ)

- Giới thiệu nguyên lý hoạt động tốc kế

Hoạt động 6: (12 phút) Củng cố, vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Đọc nội dung câu C5, thảo luận trả lời

+ C5:

a) ý nghÜa c¸c sè:

36km/h ; 10,8km/h ; 10m/s

b) So s¸nh:

- Nếu đổi đơn vị m/s v1=36km

1h =

36000m

3600s =10m/s (1)

v2=10,8km

1h =

10800m

3600s =3 m/s (2)

- Nêu yêu cầu thực câu C5

- Hớng dẫn từ (3) đổi 10m/s = ? km/h so sánh với chuyển động

(6)

v3 = 10m/s (3) - Chuyển động (1) (3) nhanh chuyển động (2)

- HS thực tóm tắt theo trợ giúp GV, sau tính

v1=s t=

81km

1,5h = m/s

v2=s t=

81000m

1,5 3600s= m/s

- Tự tóm tắt làm câu C7, C8 vào - HS lên trình bày lên bảng

- HS so sánh kết nhận xét

- Gọi HS đọc câu C6 - Hớng dẫn HS túm tt

+ So sánh số đo v1 v2?

- Tơng tự làm câu C7, C8

Hoạt động 7: (2 phút) Hớng dẫn nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Hc thuc phn ghi nh

- Đọc phần có thÓ em cha biÕt

- Làm tập 2.1 đến 2.5 (SBT-T)

- Giao bµi tËp vỊ nhµ cho HS IV- Rót kinh ngiƯm

- GV nhận xét, đánh giá học Ngày soạn: / /

Ngày giảng: / /

Tit 3: chuyển động - chuyển động không đều I- mục tiêu dạy

1- Kiến thức: - Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động nêu ví dụ về chuyển động

- Nêu đợc ví dụ chuyển động khơng thờng gặp Xác định đợc dấu hiệu đặc trng chuyển động vận tốc thay đổi theo thời gian

- Vận dụng để tính vận tốc trung bình đoạn đờng

2 - Kỹ năng: - Làm thí nghiệm ghi kết tơng tự nh bảng 3.1, trả lời đợc các câu hỏi

- Từ tợng thực tế kết thí nghiệm để rút đợc quy luật chuyển động không

3 - Thái độ: Tập trung nghiêm túc, hợp tác thực thí nghiệm. II - chun b

1- Giáo viên: Bảng phụ ghi vắn tắt bớc thí nghiệm; kẻ sẵn bảng kÕt qu¶ mÉu nh b¶ng 3.1 SGK

2 - Học sinh: mỗi nhóm: máng nghiêng, bánh xe, bút để đánh dấu, đồng hồ bấm giây

B¶ng kÕt qu¶ thÝ nghiƯm.

Tên qng đờng CB BC CD DE EF

ChiỊu dµi (m) Thêi gian (s)

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: Các đoạn video chuyển động đều, chuyển động khơng

4- Néi dung ghi b¶ng:

Tiết 3: chuyển động - chuyển động không đều I - Định nghĩa:

- Chuyển động chuyển động mà vận tốc có độ lớn khơng đổi theo thời gian

- Chuyển động không chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

II - Vận tốc trung bình chuyển động khơng đều:

II - VËn dơng: (SGK)

vtb: lµ vËn tèc trung s: quÃng đ ờng đ ợc

t: l thời gian hết quãng đ ờng

(7)

II - Tổ chức hoạt động học tập:

Hoạt động 1: (phút) Kiểm tra cũ - Tổ chức hớng học tập

Hoạt động HS Trợ giúp GV - HS trả lời câu hỏi:

+ Độ lớn vận tốc đợc xác định nh thế nào?

+ Biểu thức: Đơn vị đại lợng, chữa tập 2.3.

- HS trả lời câu hỏi:

+ ln tốc đặc trng cho tính chất chuyển động? Chữa tập số 4.

- HS kh¸c nhËn xÐt:

+ Nhận xét ô tô từ Chũ đến thành phố Bắc Giang Vận tốc ô tô thay đổi nh nào? Từ lúc bắt đầu lăn bánh đến tới nơi dừng li.

- Nêu câu hỏi:

- Gọi HS lên bảng chữa tập

- Nêu câu hái t×nh hng

Hoạt động 2: (15 phút) Tìm hiểu chuyển động - chuyển đồng không đều Hoạt động HS Trợ giúp GV

- §äc mục I - Định nghĩa - Trả lời câu hỏi:

+ Căn vào đâu biết vật chuyển động hay không đều?

+ Quan sát vật chuyển động làm thế nào xác định đợc vận tốc vật để biết nó hay khơng khơng đều?

- Khảo sát chuyển động bánh xe lăn máng nghiêng lăn liên tiếp mặt nằm ngang

- Bè trÝ thÝ nghiÖm nh hình 3.1 SGK theo nhóm, ghi kết thí nghiệm vào bảng kết thí nghiệm

- Thảo luận theo nhóm thí nghiệm thống trả lời

- Nêu câu hỏi

- Quan sỏt giỳp đỡ HS cách tiến hành thí nghiệm ghi kết

- Tõ kÕt qu¶ thÝ nghiƯm tù tr¶ lời câu hỏi - Vận dụng trả lời câu C2

Hoạt động 3: (13 phút) Tìm hiểu vận tốc trung bình chuyển động khơng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Học sinh đọc thơng tin mục II (SGK-T)

- T×m hiĨu vận tốc đoạn nhỏ AB, NC, CD trả lời câu C3

+ C3:

Trên AB: v=AB t =

0,05

3 0,02 m/s

Trªn BC: v=BC t =

0,15

3 =0,0 m/s

Trªn CD: v=BC t =

0,25

3 0,08 m/s

Từ A  D: chuyển động trục bánh xe nhanh dần  vtb=s

t

- Trong chuyển động biến đổi vtb đoạn đờng khác giá trị khác

- Từ bảng 3.1 SGK yêu cầu

+ Tính vtb theo công thức nào?

+ Trong mt chuyển động biến đổi vận tốc trung bình đoạn đờng khác có giá trị khơng?

- Lu ý: vtb ≠ trung bình cộng vận tốc Hoạt động 4: (7 phút) Củng cố, vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Cá nhân suy nghĩ trả lời câu C4, C5,

C6

- Tự đánh giá nhóm thơng

- Nêu yêu cầu

(8)

qua làm nhóm bạn

Hot ng 6: (2 phút) Hớng dẫn nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Học thuộc phần ghi nhớ cui bi

- Tự làm thực hành đo vtb theo C4

- Làm tập 3.1, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 (SBT)

- Giao bµi tËp vỊ nhµ cho HS

IV- Rót kinh ngiƯm

- GV nhận xét, đánh giá học Ngày soạn:

Ngày giảng:

Bài 4: Biểu diễn lực I- Mục tiêu dạy

1- Kin thc: - Nêu đợc ví dụ cụ thể thể lực tác dụng làm thay đổi vận tốc. - Nắm đợc yếu tố lực nhận biết lực đại lợng vec tơ biểu diễn đợc vec tơ lực

- Căn cách biểu diễn nêu lên yếu tố lực 2- Kĩ năng: Biểu diễn lực

3- Thái độ: Có đức tính cẩn thận, xác (sửa tính đại khái, qua loa) II- Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Tranh vẽ 4.1 4.2 SGK phóng to. - Phiếu học tập cho nhóm

- Néi dung phiÕu häc tËp:

Câu 1: Khi có lực tác dụng lên vật vận tốc vật nh nào? A Vận tốc không thay đổi B Vận tốc tăng dần

C Vận tốc giảm dần D Vận tốc tăng dần giảm

Câu 2: Lực nguyên nhân là:

A Thay i vận tốc vật B Vật lý biến dạng C Thay đổi dạng quỹ đạo vật D Các tác động A, B, C Câu 3: Lực tác dụng lên vật (hình vẽ) có giá trị:

A 444N B 160N

C 240N

D 120N

Câu 4: Hãy biểu diễn lực 100N tác dụng lên bóng theo phơng thng ng, t di lờn.

- Đáp án - Biểu điểm phiếu học tập: Câu (2 điểm): D

Câu (2 điểm): D Câu (2 điểm): C

Câu (4 điểm): nh h×nh vÏ

2- Học sinh: nhóm: - Giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng, thỏi sắt - Ôn lại kiến thức lực học lớp

3- Gỵi ý øng dơng CNTT: Các đoạn video biểu diễn lực tác dụng lên vật. 4- Néi dung ghi b¶ng:

TiÕt 4: BiĨu diƠn lực I- Ôn lại khái niệm lực

II- Biểu diƠn lùc

Khi tác dụng lên vật lực làm thay đổi vận tốc vật 1- Lực đại lợng vec tơ

2- C¸ch biĨu diễn kí hiệu vec tơ

III - T chức hoạt động học tập

Hoạt động 1: (7 phút) Kiểm tra cũ - Tổ chức tình học tập Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên

120N

F

(9)

- HS trả lời câu hỏi:

+ Chuyển động gì? Nêu ví dụ chuyển động tế?

+ Viết biểu thức chuyển động đều? - HS trả lời câu hỏi:

+ Chuyển động khơng gì? Nêu ví dụ chuyển động khơng tế? + Viết biểu thức chuyển không đều? - HS 3: Chữa tập 3.2 3.3 (SBT) - HS 4: Chữa tập 3.1 3.4 (SBT) - Nhận xét chữa sai

- Nghe câu hỏi tình trả lời: Một vật chịu tác động đồng thời nhiều lực

Vậy làm để biểu diễn lực? Để biểu diễn lực cần tìm hiểu mối quan hệ giữa lực thay đổi vận tốc vật, em nêu tác dụng lực Ly vớ d?

- Nêu câu hỏi

- Gọi HS lên bảng trả lời làm tập

- Nêu tình

Hot ng 2: (10 phút) Tìm hiểu quan hệ lực thay đổi vận tốc Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Các nhóm nhận dụng c thớ nghim v

làm thí nghiệm hình 4.1 (SGK) trả lời câu C1

- Quan sát trạng thái xe lăn buông tay

- Mô tả hình 4.2 (SGK)

+ C1: Hỡnh 4.1: Lực hút nam châm lên miêng thép làm tăng vận tốc xe lăn nên xe lăn chuyển động nhanh lên Hình 4.2 lực tác dụng vật lên bóng làm bóng biến dạng ng-ợc lai, lực bóng đập vào vợt làm vợt bin dng

- Nêu yêu cầu

- Hớng dẫn nhóm làm thí nghiệm hình 4.1, thảo luận vµ rót nhËn xÐt

Hoạt động 3: (15 phút) Thông báo đặc điểm lực biểu diễn lực hình vẽ Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Đọc thông tin mục II.1 SGK trả lời

c©u hái:

+ Theo định nghĩa độ dài phải là đại lợng vec tơ khơng? Vì sao?

- Th¶o ln, tr¶ lêi c©u hái

+ Phơng án trả lời: Khơng phải đại lợng vec tơ nói khối lợng, độ dài khụng cn núi theo hng no

- Đọc thông tin mục II.2 SGK trả lời câu hỏi:

+ Các yếu tố lực tơng ứng với các yếu tố dới vec tơ lực?

- Góc vectơ lực

- Hớng (phơng chiều) vec tơ lực - Độ dài vec tơ

+ ThÕ nµo lµ tØ xÝch cho tríc? + Kí hiệu F khác với F nh nào?. - Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi, thảo luận có ý kiến khác

+ Phơng án trả lời:

- Góc mũi tên biểu diễn phơng chiều cđa lùc

- Thơng báo thuật ngữ đại lợng vec tơ, nêu yêu cầu

(10)

- Phơng chiều mũi tên biểu diễn phơng chiều lực

- Độ dài mũi tên biểu diễn độ lớn lực theo tỷ lệ xích cho trớc

F: Ký hiệu vec tơ lực F: Ký hiệu cờng độ lực

- Chú ý xem: Cách mô tả 4.3 (SGK) Hoạt động 4: (10 phút) Vận dụng

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Trả lời câu hỏi

- HS lên bảng vẽ hình - dới lớp vẽ hình vào - HS khác nhận xét

- Lên bảng quan sát hình 4.4 (SGK) điễn tả lời yếu tố lực hình vẽ

- Nhóm phiếu thảo luận, hoàn thành nội dung yêu cầu

- Hc sinh t ỏnh giỏ kt học tập qua kết điểm

- Nªu yêu cầu HS lên bảng vẽ

- Treo hình 4.1 SGK lên bảng - Phát phiếu học tập cho c¸c nhãm

- Đa đáp án biểu diễn nhóm trao đổi chấm

Hoạt động 5: (2 phút) Tổng kết học giao nhiệm vụ học tập nhà Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Học thuộc nội dung, phần ghi nhớ SGK,

đọc phần em cha biết

- Làm tập: 4.1đến 4.4 (SBT) kẻ bảng 5.1

- NhËn xÐt giê häc

- Ghi tập nhà chuẩn bị tiết sau IV- rót kinh nghiƯm

Cách thức tổ chức hoạt động HS, lu ý sai sút m HS thng mc phi

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tit 5: S cn bng lc - Quán tính I- Mục đích dạy

1- Kiến thức: - Nêu đợc số ví dụ hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm hai lực cân biểu thị bằnh vec tơ

- Từ dự đoán tác dụng hai lực cân lên vật chuyển động làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định “ Vật chịu tác dụng hai lực cân vận tốc không đổi, vật chuyển động thẳng đều”

- Nêu đợc ví dụ quán tính, giải thích đợc tợng qn tính 2- Kĩ năng: - Suy đốn.

- Kĩ tiến hành thí nghiệm phải có t¸c phong nhanh nhĐn, chn x¸c

3- Thái độ: Trong thí nghiệm nghiêm túc, hợp tác làm thí nghiệm. II - Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Bảng phụ kẻ sẵn bảng 5.1 để điền vào kết số nhóm, một cốc nớc, số giấy ( 20 x 10 cm ), bút để đánh dấu

B¶ng phơ:

Thời gian (s) Qng đờng điNhóm Nhóm

đợc (cm) Vận tốc(m/s) Quãng đờngđi đợc (cm) Vận tốc(m/s) Hai giây đầu (t1 = 2)

Hai gi©y tiÕp theo (t2 = 2)

(11)

2- Học sinh: nhóm: máy A tút, đồng hồ điện tử, xe lăn, khúc gỗ hình trụ

Chia líp thµnh nhãm

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: Các đoạn video quán tính. 4- Nội dung ghi bảng:

Tiết 5: Sự cân lực - quán tính I- Lực cân bằng:

1- Hai lực cân gì?

Hai lực cân hai lực đặt lên vật, có cờng độ nhau, phơng nằm dờng thẳng, chiều ngợc

2- Tác dụng hai lực cân lên vật chuyển động. a- Dự đốn

b- ThÝ nghiƯm kiÓm tra

* Nhận xét: Một vật chuyển động chịu tác dụng hai lực cân thì chuyển động thẳng

II- Qu¸n tÝnh: 1- NhËn xÐt:

Khi có tác dụng vật thay dổi vận tốc đột ngột đợc 2- Vận dụng:

III- Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra - Tổ chức tình huống

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - HS trả lời câu hỏi:

+ Vectơ lực đợc biểu diễn nh nào? Chữa tập 4.4 SGK.

+ HS lên bảng làm tập: Trọng lực của vật 2000N hÃy biểu diễn vec tơ lực, tỉ lệ xích tuỳ chọn.

- Nhận xét chữa vào sai - Nêu dự đoán trả lời tình huèng:

ở lớp em học hai lực cân bằng tác dụng lên vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên

Bây vật chuyển động mà chịu tác dụng hai lực cân thì vật đứng n khơng? Nếu chuyển động chuyển động nh nào?

- Nêu câu hỏi

- Gọi HS lên bảng trả lời chữa

- Nêu tình huèng

Hoạt động 2: (17 phút) Nghiên cứu hai lực cân bằng Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Trả lời câu hỏi:

Hai lực cân gì? Tác dụng hai lực cân tác dụng vào vật đang đứng yên làm vận tốc vật có thay i khụng?

- Quan sát hình 5.2 vẽ vào vở, học sinh lên trả lời câu

P: trọng lực sách Q: phản lực bàn lên sách

P Q hai lùc c©n b»ng

P: Träng lực cầu T: Lực căng dây P T hai lực cân

- Nêu câu hái

- Hớng dẫn HS tìm đọc hai lực tác dụng lên vật cặp lực cân

- Vẽ sẵn vật lên bảng để HS biểu diễn

- Gỵi ý c¸ch vÏ

Q

P

T

P Quả cầu

(12)

- Trả lời câu hỏi:

+ Khi hai lực cân yếu tố: điểm đặt, phơng chiều cờng độ của hai lực quan hệ với nh nào? - Thảo luận nhóm: Nhận xét điểm đặt vật

+ Có cờng độ

+ Cïng ph¬ng ngỵc chiỊu

- Tác dụng hai lực cân lên vật chuyển động:

+ Nguyên nhân thay đổi vận tốc Vật chuyển động mà chịu tác dụng của hai lực cân trạng thái chuyển động chúng thay đổi nh thế no?

+ Nêu dự đoán:

- Bố trí thí nghiệm hình 5.3 (SGK) máy A tút quan sát ghi kết vào bảng thí nghiệm

- Theo dõi thí nghiệm suy nghĩ trả lời câu C2, C3, C4

- Phơng án trả lời:

+ C2: Quả cân A chịu tác dụng hai lực Trọng lực PA , lực căng T dây, hai lực cân T = PB mà PB = PA nên T cân với PA

+ C3: Đặt thêm vật nặng A' lên A lúc này PA PA' lớn T nên vật AA' chuyển động nhanh dần xuống, B chuyển động lên + C4: Quả cân A chuyển động qua lỗ K A'bị giữ lại Khi tác dụng lên A chỉ hai lực PA T lại cân với nhng vật A tiếp tục chuyển động - Đại diện nhóm cơng bố kết thí nghiệm ghi vào bảng phụ 5.1

- Trả lời câu hỏi: Vật chuyển động chịu tác dụng hai lực cân có thay đổi chuyển động khơng, vận tốc cú thay i khụng?

- Dựa vào kết cột vận tốc câu C5, đa kết luận

- Từ hình vẽ nêu cầu hỏi

- Dẫn dắt học sinh dự đoán cách trả lời câu hỏi

- Nờu yờu cu, hng dn HS tiến hành TN kiểm tra dự đoán, giúp đỡ nhóm làm thí nghiệm

- Treo b¶ng phơ 5.1

- Từ kết TN tiếp tục nêu câu hỏi - Cho HS thảo luận rút kÕt luËn

Hoạt động 3: (8 phút) Nghiên cứu qn tính gì, vận dụng qn tính đời sống kỹ thuật

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Đọc nhận xét phát biểu ý kiến

bản thân nhận xét - Đọc đa nhận xét

- Xem băng chuyển động có qn tính - Dấu hiệu qn tính gì? lấy ví dụ - Thảo luận trả lời: Khi có lực tác dụng vật khơng thay đổi vận tốc -c, VD

- Nêu yêu cầu

- Chiếu số video quán tính - Nêu yêu cầu Gọi học sinh trả lời

- Nhn xột ví dụ mở rộng: kỹ thuật khơng thay đổi vận tốc đột ngột, vật có khối lợng lớn qn tính lớn

Hoạt động 4: (10 phút) Vận động

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Tự làm thí nghiêm trả lời v gii thớch

(13)

- Cá nhân hoàn thiện câu trả lời - số HS trình bày câu trả lời - Nhận xét yêu cầu

Hoạt động 5: (3 phút) Tổng kết học giao nhiệm vụ nhà

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Học thuộc phần ghi nhớ

- Đọc mục "Có thể em cha biết" - Làm tập 5.1 đến 5.8 (SBT)

- NhËn xÐt giê häc

- Giao bµi tËp cho học sinh nhắc nhở IV- rút kinh nghiệm

Cách thức tổ chức hoạt động HS, lu ý sai sót mà HS thờng mc phi

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 6: Lực ma sát I- Mục đích dạy

1- Kiến thức: - Nhận biết lực ma sát loại lực học Phân biệt đợc ma sát trợt, ma sát nghỉ, ma sát lăn, đặc điểm loại

- Kể phân tích đợc số tợng lực ma sát có lợi, có hại đời sống kỹ thuật Nêu đợc cách khắc phục tác hại ma sát nội dung ích lợi lực

2- KÜ năng: - Làm thí nghiệm phát ma sát nghỉ.

- Rèn kỹ đo lực, đặc biệt đo lực ma sát để rút nhận xét đặc điểm lực ma sát

3- Thái độ: - Trung thực, nghiêm túc, phối hợp hoạt động nhúm. II- Chun b

1- Giáo viên: - tranh vẽ vòng bi

- tranh vẽ diễn tả ngời đẩy vật nặng trợt đẩy vật lên lăn - Phiếu học tập

- Néi dung phiÕu häc tËp:

PhiÕu häc tËp

(Häc sinh thùc hiƯn phót)

Câu 1: Lực sinh vật (1) mặt vật khác cản lại chuyển động gọi l (2)

Câu 2: Một bi lăn trợt nằm yên măt phẳng Trờng hợp sau đây lực ma sát có giá trị nhỏ nhất:

A- Hòn bi lăn mặt phẳng C- Hòn bi nằm yên mặt phẳng

B- Hòn bi trợt mặt phẳng D- Hòn bi vừa lăn vừa trợt mặt phẳng Câu 3: Chiều cđa lùc ma s¸t:

A- Cùng chiều với chiều chuyển động vật B- Ngợc chiều với chiều chuyển động vật

C- Có thể chiều, ngợc chiều với chiều chuyển động vật

D- Tuỳ thuộc vào lực ma sát không phụ thuộc vào chiều chuyển động vật Câu 4: Những cách sau làm giảm lực ma sát:

A- Mµi nhẵn bề mặt tiếp xúc gia vật B- Thêm dầu mỡ

C- Giảm lực ép vật lên D- Tất biện pháp

Câu 5: Tại đế dép, đế giầy lại có khía?

- Đáp án - biểu điểm phiếu học tập: Câu (2 điểm): (1) chuyển động; (2) lực ma sát Câu (2 điểm): A

Câu (2 điểm): B Câu (2 ®iĨm): D

Câu (2 điểm): Giải thích: để làm tăng ma sát

2- Häc sinh: - Tìm hiểu loại lực ma sát, cách làm tăng, giảm lực ma sát. - Mỗi nhóm: lực kế, miếng gỗ (một mặt nhám, mặt nhẵn), cân, xe lăn, lăn

(14)

4- Néi dung ghi b¶ng:

TiÕt 6: lực ma sát I- Khi có lực ma s¸t?

1- Lực ma sát trợt: xuất vật chuyển động trợt mặt vật khác

2- Lực ma sát lăn: xuất vật chịu tác dụng tác dụng lực ma sát mà vẫn đứng yên

II- Lực ma sát đời sống kĩ thuật: 1- Lực ma sát có hại.

2- Lùc ma s¸t cã thĨ cã Ých. III- VËn dông (SGK)

III - Tổ chức hoạt động học tập Hoạt động 1: (4 phút) Kiểm tra cũ

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - HS trả lời câu hỏi: Nờu c im ca

lực cân chữa tập 5.1 5.2. - HS trả lời câu hỏi: Quán tính chữa tập 5.3 5.8.

- Nhận xét câu trả lời tập bạn

- Nêu câu hỏi kiÓm tra HS

Hoạt động 2: (1 phút) Đặt vấn đề nghiên cứu lực ma sát

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Nghe câu hỏi tình dự đốn:

Tại bóng đá ta khỏi chân lăn trên mặt đất chậm dần dùng lại?

- Nêu câu hỏi Hoạt động 3: (20 phút) Tìm hiểu lực ma sát

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Nghe câu hỏi: Lực ma sát (Fms) trt

xuất đâu? - Thảo luận tr¶ lêi:

+ Fms trợt xuất má phanh và bánh xe ngăn cản chuyển động.

+ Fms trợt xuất bánh xe và mặt đờng.

- Cá nhân đa phơng án trả lời câu C1: + KL: Fms lăn xuất vật chuyển động lăn mặt vật khác.

- Nêu ví dụ ghi thống - Quan sát hình 6.1 trả lời câu C3:

+ Hình 6.1a Fms trợt + Hình 6.1b Fms lăn - Nhận xét:

+ Lực đẩy vật Fđ trờng hợp có Fms lăn nhỏ trờng hợp có Fms trợt Fms lăn < Fms trợt.

- Đo cờng độ lực ma sát, cần dụng cụ gì? - Tiến hành đọc hớng dẫn thí nghiệm tr li

- Thảo luận trả lời câu C4

+ C4: Vật không đổi vận tốc chứng tỏ vật chịu tác dụng lên lực cân

- Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm

- Yêu cầu đọc thông báo ma sát lăn

- Quan sát hình 6.1 nêu câu hỏi

- Cho HS quan sát hình 6.2 đợc hớng dẫn thí nghiệm, nêu yêu cầu

Hoạt động (20 phút) Tìm hiểu lợi ích tác hại ma sát đời sống kỹ thuật

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Quan sát hình 6.3a, b, c SGK trả lời câu

hái:

+ Tác hại lực ma sát biện pháp làm giảm lực ma sát đợc mô t trong cỏc hỡnh v?

- Phân tích hình vẽ trả lời câu hỏi

(15)

+ C6: Hình 6.3a: Ma sát trợt làm mịn xích, đĩa Cách khắc phục: Tra dầu mỡ Hình 6.3b: Ma sát trợt làm mòn ổ trục cản trở chuyển động bánh xe Khắc phục: Lắp ổ bi, tra dầu

+ Quan sát hình 64 cho biết Fms có tác dụng nh nào?

- Quan sát đa ý kiến câu C7 + C7: Fms giữ phấn b¶ng

Fms cho vít ốc giữ chặt vào Fms làm nóng chỗ tiếp xúc để đốt diêm

Fms giữ cho ô tô mặt đờng + Biện pháp làm tăng ma sát nh nào? - Thảo luận nhóm cách làm tăng ma sát

- Tơng tự hình 6.4

- Sau học sinh nêu tác dụng ma sát, đa ý kiÕn tiÕp

Hoạt động 5: (10 phút) Củng cố, vận dụng

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Thảo luận trả lời câu C8, C9

- NhËn phiÕu häc tËp hoµn thiƯn néi dung học tập cá nhân

- HS t ỏnh giá kết học tập thơng qua việc chm bi ca bn

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm câu C8, C9

- Phát phiếu häc tËp cho HS

- Cho HS tự đánh giá chấm kết Hoạt động 6: (2 phút) Tổng kết học giao nhiệm vụ nhà

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Bài tập nhà: 6.1 đến 6.5 (SBT)

- Học thuộc phần ghi nhớ SGK - Đọc mục “Cã thÓ em cha biÕt”

- NhËn xÐt giê häc

- Cho HS bµi tËp vỊ nhµ vµ chuẩn bị cho sau

IV- rút kinh nghiÖm

Cách thức tổ chức hoạt động HS, lu ý sai sót mà HS thng mc phi

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 7: áp suất I- Mục tiêu dạy

1- Kiến thức: - Căn vào ví dụ, thí nghiệm hình thành khái niệm áp lực áp st ý nghÜa cđa kh¸i niƯm

- Nắm đợc cơng thức tính áp suất đời sống kĩ thuật dùng giải thích số tợng đơn giả thờng gặp

2 - Kĩ năng: Làm thí nghiệm xét mối quan hệ áp suất hai yếu tố S F. 3 - Thái độ: Nghiêm túc, trung thực, hợp tác nhóm.

II - Chuẩn bị

1- Giáo vên: - Tranh vẽ hình 7.1 3, Bảng 7.1 bảng so sánh - Phiếu häc tËp

- Néi dung cña phiÕu häc tËp: PhiÕu häc tËp

(Häc sinh thùc hiƯn bµi lµm phót)

Câu 1: Trong câu kết luận sau có cụm từ dùng sai Em từ dùng sai sửa lại từ cho đúng.

áp suất độ lớn lực ép đơn vị diện tích bị ép Câu 2: áp lực là:

A Lực có phơng song song với lực B Lực vng góc với mặt bị ép

C Lùc kÐo vu«ng gãc với mặt bị ép D Tất loại lực

Câu 3: Pa có giá trị bằng:

(16)

C©u 4:

Đối tợng Khối lợng áp lực Diện tích phần tiếp xúcvới đất á(N/mp suất2) Ngời 60kg (diện tích bàn chân)210cm3

Máy cày 6000kg 2,8m2

- Đáp án - biểu điểm phiếu học tập: Câu (2 điểm): (1) chuyển động; (2) lực ma sát Câu (2 điểm): A

C©u (2 điểm): B Câu (2 điểm): D

2- Học sinh: nhóm: - khay bột, miếng kim loại hình chữ nhật - Bảng 7.1 bảng so sánh

áp lực (F) Diện tích bị ép Độ lún F1 F2 S1 S2 h2  h1 F3  F1 S3  S1 h3  h1 3- Gỵi ý øng dơng CNTT:

4- Nội dung ghi bảng: 2 - Công thức tính áp suÊt:

p=F

S đó:

1N/m2 = 1Pa

Hoạt động 2: (2 phút) Tạo tình huống

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Trả lời câu hỏi tỡnh hung:

+ Để thỏi sắt lên khay cát chồng hai thỏi sắt lên trờng hợp cát nún nhiều hơn?

+ Quan sỏt hỡnh 7.1 SGK thấy máy cày nặng ô tô nhiều nhng máy kéo vẫn đợc cịn tơ bị lún sâu lầy trên chính đoạn đờng ấy, khụng th i c? Vỡ sao?

- Nêu tình huèng

Hoạt động 3: (7 phút) Tìm hiểu áp lực gì?

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Đọc phần I trả lời: áp lực gì? Lấy

vÝ dơ?

- Hoàn thành câu C1 SGK vào

- Tự xác định tự hình 7.3 SGK trả lời câu C1

- Nêu yêu cầu HS đọc mục I nêu câu hỏi - Gợi ý: Trờng hợp lực ép vng góc với mặt bị ép

Hoạt động 4: (15 phút) Tìm hiểu áp suất

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên + Quan sát hình 7.4 SGK cho biết ỏp

lực gây tợng bề mặt bị ép? - Quan sát đa nhận xét: Làm cho bề nặt bị lún

- Nhận dụng cụ, làm thí nghiệm theo nhóm kết vào bảng SGK

áp lực

(F) Diện tích bịép Độ lón F1  F2 S1  S2 h2  h1

F3  F1 S3  S1 h3  h1 - Thảo luận theo nhóm trả lời câu C3 (SGK)

- Trả lời: Tác dụng áp lực áp

- Nêu yêu cầu

- Phát dơng thÝ nghiƯm híng dÉn HS tiÕn hµnh thÝ nghiệm theo nhóm ghi kết - Yêu cầu HS th¶o ln theo nhãm, thÝ nghiƯm rót kÕt ln câu C3

- Dẫn dắt khái niệm áp suất

F = p.S p: áp suất; đơn vị: N/m2

(17)

lùc cµng lín vµ diƯn tÝch mặt bị ép nhỏ

- Hình thành khái niệm áp suất ghi khái niệm

+ áp suất có độ lớn đo gì? Cơng thức tớnh ỏp sut?

- Đọc thông báo mục II.2 trả lời

- Nêu yêu cầu

Hot động 5: (13 phút) Vận dụng - Củng cố

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - c nhng ghi nh SGK

Nêu biện pháp tăng giảm áp suất? - Tự làm câu C4

- Tóm tắt làm C5:

- Nhận phiếu học tập hoàn thành nội dung

- Đánh giá kết học tập thông qua việc chấm bạn

- Nêu yêu cầu: Học sinh thực hiƯn C4, C5

- Ph¸t phiÕu häc tËp cho häc sinh

- Đa đáp án biểu điểm, yêu cầu trao đổi cho chấm

Hoạt động 6: (2 phút) Tổng kết giao nhiệm vụ học tập nhà

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Bài tập nhà: 7.1 đến 7.6 (SBT)

- Học thuộc nội dung ghi nhớ SGK, đọc phần em cha biết

- NhËn xÐt giê häc

- Cho häc sinh ghi bµo tËp vỊ nhµ IV- rót kinh nghiƯm

Cách thức tổ chức hoạt động HS, lu ý sai sót mà HS thờng mắc phi

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 8: áp suất chất lỏng - Bình thông nhau I- Mục tiêu dạy

1- Kin thc: - Lm đợc thí nghiệm tồn áp suất lịng chất lỏng. - Viết đợc cơng thức tính áp suất chất lỏng, nêu tên đơn vị đại lợng công thức Vận dụng linh hoạt công thức tính áp suất chất lỏng đề giải tập đơn giản

- Nêu đợc nguyên tắc bình thơng dùng giải thích só tợng thờng gặp

2- Kĩ năng: Làm quan sát tợng thí nghiệm, rút nhận xét. 3- Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác hoạt động nhóm.

II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Phiếu học tËp.

2- Häc sinh: «n tËp kiÕn thøc vỊ ¸p st

mỗi nhóm: - bình trụ có đáy C lỗ A, B bên thành bịt cao su mỏng

- bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời dùng làm đáy - bình thơng

3- Gỵi ý øng dơng CNTT: 4- Néi dung ghi b¶ng:

TiÕt 8: áp suất chất lỏng - bình thông nhau I- Sự tồn áp suất chất lỏng:

1- ThÝ nghiÖm 1:

Nhận xét: Chất lỏng gây áp suất lên đáy thành bình 2- Thí nghiệm 2:

NhËn xÐt: ChÊt láng gây áp suất lên vật 3- KÕt luËn:

Chất lỏng không gây áp suất lên đáy bình mà lên thành bình vật chất lỏng

II- Công thức áp suất chất lỏng:

p: áp suất chất lỏng; đơn vị: Pa hay N/m2

(18)

p = d.h III- Bình thơng nhau:

- ThÝ nghiƯm:

- Kết luận: Trong bình thơng chứa chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng nhánh độ cao

IV- VËn dông:

II- Tổ chức hoạt động dạy học Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra cũ:

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - HS trả lời câu hỏi:

áp suất gì? biểu thức tính áp suất, nêu đơn vị đại lợng biẻu thức? Chữa tập 7.1 7.2

- HS chữa tập 7.5 trả lời câu hỏi: Nói ngời tác dụng lên mặt sàn một áp lực 1,7.104 N/m2 em hiểu ý nghĩa con số nh nào?

- Nhận xét câu trả lời làm bạn

- Nêu câu hỏi

- ỏnh giỏ, cho điểm Hoạt động 2: (3 phút) Tổ chức tình học tập

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Thảo luận theo nhóm trả lời câu hỏi:

Muốn lăn xuống sâu dới biển hàng trăm mét, ngời thợ lặn phải mặc quần áp đặc biệt chịu đợc áp suất lớn từ bên nh hỡnh 8.1 SGK, ti sao?

- Nêu câu hỏi

Hoạt động 3: (10 phút) Tìm hiểu áp suất chất lỏng lên đáy thành bình Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên

- C¸c nhãm nhËn biÕt dơng thÝ nghiƯm:

- Dự đốn đổ nớc vào bình trụ - Thảo luận nhóm đa dự đốn

- TiÕn hành thí nghiệm theo nhóm quan sát tợng xảy

- Thảo luận trả lời theo câu hỏi C1, câu C2

+ Các màng cao su biến dạng chứng tỏ điều gì? Chỉ phơng mà chÊt láng t¸c dơng?

C1: Các màng cao su biến dạng chứng tỏ chất lỏng gây áp suất lên đáy thành bình

C2: ChÊt láng g©y áp suất theo ph-ơng

- Nghe câu hỏi trả lời:

Cht lng gõy ỏp sut lên đáy bình và thành bình Vậy chất lỏng có gây áp suất lên bề mặt vật nhúng nó khơng?

- Giíi thiƯu dơng thÝ nghiƯm

- Gợi ý: Các màng cao su có biến dạng? - Theo dõi HS làm thí nghiệm

- Nêu câu hỏi tình

Hot ng 4: (5 phút) Tìm hiểu áp suất chất lỏng lên mặt phẳng nằm chất lỏng

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Quan sát hình 8.4 (SGK) tiến hành

thÝ nghiƯm nhãm, quan sát tợng xảy

- Thảo luận trả lời câu hỏi:

+ Gii thớch vỡ đĩa D không bị rời khỏi đáy ống trụ đĩa D có trọng

(19)

lùc t¸c dơng.

+ Quay ống trụ theo hớng khác nhau, đĩa D không rời chứng tỏ áp suất chất lỏng tác dụng theo phơng nào? - Thảo luận trả lời câu C3

C3: ChÊt láng gây áp suất theo ph-ơng lên vật lòng

- Tự điền từ vào chỗ trống, hoàn thiện kết luận

- Nhận xét câu trả lời bạn thống ghi

- Qua thÝ nghiƯm cho HS rót kÕt ln

Hoạt động 5: (8 phút) Tìm hiểu cơng thức tính áp suất chất lỏng Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Lập luận để tính áp suất chất lỏng

+ BiĨu thøc tÝnh ¸p suÊt? + ¸p lùc F = ? biÕt d, V.

+ Giải thích đại lợng biểu thức?

- So s¸nh pA , pB , pC

- Quan sát hình vẽ nhận xét

- Nêu yêu cầu

- Vẽ hình yêu cầu

+ Gợi ý: Chất lỏng đứng yên, điểm có độ sâu áp suất chất lỏng nh nhau?

Hoạt động 6: (5 phút) Tìm hiểu mực nớc nhánh bình thơng nhau Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên

- Quan sát hình 8.6 SGK

- ỏp dng kt luận nhận xét để giải câu C5:

+ pA = pB

+ pA = d.hA; pB = d.hB

+ pA = pB  d.hA = d.hB  hA = hB - NhËn dông cô làm thí nghiệm kiểm tra - Thảo luận trả lời câu hỏi:

+ Mực nớc hai nhánh bình thông nhau nh nào?

- Tự hoàn thành kết luận SGK - Nhận xét câu trả lời cđa b¹n

- Rót kÕt ln

- Cho HS quan sát nêu yêu cầu - Gợi ý:

- Xét hai điểm A B chất lỏng So sánh pA pB

- Tính pA pB theo độ cao cột nớc - Vì pA = pB  mối liên hệ hA hB - Phát dụng cụ hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Hoạt động 7: (5 phút) Vận dụng

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Thảo luận trả lời câu hỏi phần vận

dụng (câu C6 đến C9 ) - Nêu yêu cầu- Gọi HS trả lời Hoạt động (4 phút) Tổng kết học - Giao nhiệm vụ

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Học thuộc phần ghi nhớ

- §äc mục: Có thể em cha biết: Tìm hiểu máy ép dïng chÊt láng

- Làm tập: 8.1 đến 8.6 (SBT)

- NhËn xÐt giê häc

- Giao tập cho HS nhắc nhở IV- rót kinh nghiƯm

Cách thức tổ chức hoạt động HS, lu ý sai sút m HS thng mc phi

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 9: áp suất khí quyển I- Mục tiêu dạy

1- Kin thc: - Giải thích đợc tồn lớp khí áp suất khí quyển.

(20)

- Giải thích thí nghiệm Torixenli, số tợng đơn giản thực tế

- Biết độ lớn áp suất khí thờng đợc diễn đạt theo độ caop cột thuỷ ngân biết cách đổi sang đơn vị áp suất (N/ m2)

2- Kĩ năng: Suy luận lập luận từ tợng thực tế kiến thức để giải thích tồn áp suất khí áp suất khí

3- Thái độ: Nghiêm túc, tập trung nghiên cứu tợng. II- Chuẩn bị

1- Gi¸o viªn: - PhiÕu häc tËp

- Néi dung phiÕu häc tËp:

PhiÕu häc tËp C©u 1: Chän tõ thích hợp điền vào chỗ trống:

Trong thí nghiệm Torixenli không dùng thuỷ ngân mà dùng nớc chiỊu cao cét níc (1) chiỊu cao cét thủ ngân trọng lợng riêng nớc (2) trọng lợng riêng thuỷ ngân

Câu 2: Bình thờng áp suất khí có giá trị vào khoảng:

A 76cm B 76cmHg C 76N/m2 D 760cmHg Câu 3: Càng lên cao áp suất khí qun:

A Càng tăng trọng lợng riêng khơng khí tăng B Càng giảm trọng lợng riêng khơng khí giảm C Càng giảm nhiệt độ khơng khí giảm

D Càng tăng khoảng cách tình từ mặt đất tăng Câu 4: Để đo áp suất khí ta dùng:

A Lùc kÕ B ¸p kế C Vôn kế D Ampe Kế Câu 5: Khi ¸p st khÝ qun b»ng 75cmHg ¸p st ®o b»ng:

A 103360N/m2 C 102000N/m2 B 103300N/m2 D 103300N/m2

- Đáp án - biểu điểm phiếu học tập: Mỗi câu điểm:

Câu 1: (1) cao lín (2) nhá h¬n

C©u 2: B C©u 4: C

C©u 3: B C©u 5: B

2- Học sinh: nhóm: - ống thuỷ ngân dài 10 - 15cm, tiÕt diÖn - 3mm, cốc nớc

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: Các hình ảnh tồn khí quyển. 4- Nội dung ghi bảng:

Tiết 9: áp suất khí I- Sự tồn áp suất khí quyển:

Trái đất vật Trái đất chịu áp suất lớp khơng khí bao quanh Trái đất, áp suất tác dụng theo phơng

II- Độ lớn áp suất khí quyển: 1- Thí nghiệm Torixenli

2- Độ lớn áp suất khí qun

* KÕt ln: ¸p st khÝ qun b»ng sáp suất cột thuỷ ngân ống Torixenli II- VËn dông (SGK)

Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - HS trả lời câu hỏi:

Viết cơng thức tính áp suất chất lỏng, nêu rõ đại lợng đơn vị đại lợng trong công thức chữa 8.2.

- HS chữa 8.6 (SBT)

- Nêu câu hỏi

- Gọi HS lên bảng chữa tập

Hoạt động 2: (3 phút) Tạo tình huống

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Trả lời câu hỏi:

Nớc thờng chảy xuống, quả dừa đục lỗ dốc nớc dừa lại không chảy

(21)

xuèng?

- Quan sát cốc nớc đầy, đậy tờ giấy phẳng Dốc ngợc cốc nớc không rơi Tại giữ cho miếng giấy sát vào miệng cốc không cho nớc chảy ra?

- Làm thí nghiệm cốc nớc tờ giấy - Nêu câu hỏi

Hot động 3; (12 phút) Tìm hiểu tồn áp suất khí quyển Hoạt động học sinh Trợ giỳp ca giỏo viờn

- Đọc thông tin SGK

- Dự đốn: Chúng ta đứng khơng khí t-ơng tự ngâm nớc Vì nớc có trọng lợng nên gây áp suất lên vật nó, khơng khí có trọng lợng nên suy ra dự đoán tác dụng khí quyển lên vật nằm nó.

- Thảo luận nêu dự đoán: Khí tác dụng áp suất lên vật nằm - Làm thí nghiệm nh hình 9.2 SGK trả lời câu C1

- Thảo luận nhóm giải thích

- Làm thí nghiệm hình 9.3 SGK, quan sát tợng

- Thảo luận trả lời câu C2, C3 + Phơng án trả lời:

C2: Nớc không chảy khỏi ống áp lực không khí tác dụng vào nớc từ dới lên hộp trọng lợng cét níc

C3: Khi bỏ ngón tay nớc chảy kỏi ống khơng khí ống thơng với khí quyển, áp suất khơng khí ống cộng với cột nớc lớn áp suất khí Bởi làm nớc chảy từ ống

- Thảo luận nhóm trả lời câu C4:

áp suất bên cầu không

áp suất bên áp suất khí ép hai nửa cầu

- Thông báo tồn áp suất không khí - Nêu yêu cầu dự đoán

- Hớng dẫn HS tiến hành thí nghiÖm

+ Gợi ý: Lúc đầu ngồi hộp có khơng khí hộp khơng bẹp?

Khi hót kh«ng khÝ hép áp suất không khí hộp nào?

Vì hộp bị bẹp vào trong?

- Hớng dẫn làm thí nghiệm nh hình 9.3 SGK

- Tái lại thí nghiệm bán cầu cao su kể lại thí nghiệm Nêu yêu cÇu

Hoạt động 4: (15 phút) Đo độ lớn áp suất khí quyển

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên

- Tr¶ lêi c©u hái:

Tại khơng dùng cách tính áp suất chất lỏng để tính áp suất khí quyển?

- Thảo luận lớp: khí bao quanh Trái đất có chiều cao lớn

- Tìm hiểu thí nghiệm Torixenli

- Thảo luận nhóm trả lời cho câu hỏi C5: pA = pB A B nằm mặt

phẳng nằm ngang chất lỏng câu C6: pA

= ¸p st khØ qun

pB = ¸p st cét thủ ng©n èng

C7: pB = d.h = 136.000N/m3

0,76m = 103.360N/m2

- Nêu câu hỏi

- Thông báo thí nghiƯm Torixenli

- Căn vào thí nghiệm trả lời C5, C6, C7 tìm cách xác định áp suất khí

Hoạt động 5: (8 phút)Vận dụng

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viờn

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi C8, C9, C10, C11, C12

- Cá nhân HS hoàn thành phiếu học tập - Chấm bạn theo hớng dẫn giáo viên

- T nhn xét đánh giá làm thơng qua việc chm bi ca bn

- Nêu yêu cầu - Ph¸t phiÕu häc tËp

- Đa đáp án, biểu diễn yêu cầu HS trao đổi cho chấm

Hoạt động 6: (2 phút)Tổng kết học, giao nhiệm vụ học tập nhà

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên

(22)

- §äc mơc cã thĨ em cha biÕt

- Làm tập: 9.1 đến 9.6 (SBT) - Giao tập nhà cho học sinh nhắc nhở

IV- rót kinh nghiƯm

Cách thức tổ chức hoạt động HS, lu ý sai sót mà HS thờng mắc phải

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 10: ôn tập I Mục tiêu học

1 Kiến thøc

Ơn tập hệ thống hố kiến thức phần học để trả lời câu hỏi phần ôn tập

Vân dụng kiến thức học để giải tập phần vận dụng Kỹ

Có kỹ hệ thống kiến thc Thỏi

Chăm , nghiêm túc häc tËp II ChuÈn bÞ

1 giáo viên a Phơng tiện dạy học

- B¶ng phụ viết sẵn câu 1,2,3,4,5 mục I phần B câu hỏi tổng kết chơng I b Nội dung ghi bảng:

Tiết 10: Ôn tập I/ Các kiến thøc cÇn nhí

1 Chuyển động học chuyển động đều: v = s/t

3 Chuyển động khơng đều: vtb= s/t

4 Tính tơng đối chuyển động đứng yên Lực làm thay đổi vân tốc chuyển động Lực đại lợng véc tơ

7 Hai lùc c©n b»ng Lùc ma s¸t

9 ¸p lùc phơ thuộc vào: Độ lớn lực diện tích mạt tiÕp xóc 10 ¸p st: p = F/S

II/ trả lời câu hỏi III/ Bài tập

2 Đối với học sinh: ôn tập nhà

3 Dự kiÕn chia líp thµnh nhãm 4.øng dơng CNTT

III> Tổ chức hoạt động dạy học Hoạt động 1: Ôn tập

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Các nhóm thảo luận trả lời từ câu đến câu phần ôn tập câu hỏi tập tổng kết chơng I

Đại diên đọc câu hỏi phần trả lời

Häc sinh lớp ý theo rõi, nhận xét sưa ch÷a nÕu cã sai sãt

Ghi tóm tắ kiến thức cần nhớ phần động học

Thảo luận trả lời từ câu đến câu 10

Nªu yêu cầu

Nhận xét câu trả lời H/s

Ghi tóm tắ kiến thức để hệ thống phần động học lên bảng

(23)

Đại diện cá nhân nhóm đọc câu hỏi câu trả lời

Hoch sinh c¸c nhãm kh¸c chó ý theo rõi , nhân xét

Ghi tóm tắt hệ thống kiến thức lực

Nhận xét câu trả lêi cđa häc sinh

Ghi tóm tắ kiến thức lực lên bảng Hoạt động 2: Vận dụng

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Các nhóm thảo luận hồn thành từ câu đến câu phần I vận dụng đợc viết sẵn bng ph

Trả lời câu hỏi

Câu

Đ/án D D B A

Cá nhân học sinh trả lời câu hỏi từ câu đến câu phần II theo định giáo viên

Häc sinh líp nhËn xét câu trả lời bạn bổ sung có thiếu sót

Các nhóm thảo luận làm tập SGK, học sinh lên bảng làm

H/s dới lớp nhận xét làm bạn bảng

Một học sinh khác lên bảng làm tËp Häc sinh díi líp th¶o ln theo nhãm làm

Đại diện học sinh nhóm nhận xét làm ban bảng

Đa câu hỏi bảng phụ nêu yêu cầu cho häc sinh lµm viƯc

Đa đáp án cho học sinh tự đánh giá kết

Nªu lần lợt câu hỏi cho học sinh trả lời

Nhận xét , bổ xung cho câu trả lời Hớng dẫn học sinh làm tập

Yêu cầu học sinh làm Nhận xét làm học sinh

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 11 kiểm tra 45 phút đề

Bài 1(4 điểm): Chọn câu trả lời đúng.

Câu 1: Hành khách ngồi xe ơtơ thấy bị nghiêng ngời sang trái, chứng tỏ xe đột ngột

A Giảm vận tốc B Tăng vận tốc C Rẽ sang trái D Rẽ sang phải Câu 2: Cách làm sau giảm đợc lực ma sát ?

(24)

Câu 3: Câu sau nói áp suất khơng ỳng?

A Muốn tăng áp suất tăng áp lực giảm diện tích bị ép B Muốn tăng áp suất giảm áp lực tăng diện tích bị ép

C Muốn giảm áp suất giảm áp lực giữ nguyên diện tích bị ép D Muốn giảm áp suất tăng diện tích bị ép giữ nguyên áp lực Câu 4: Hiện tợng sau áp suất khí gây ra?

A bóng bàn bị bẹp thả vào nớc nóng phồng nên nh cũ B Săm xe đạp bơm căng để nắng bị nổ

C dïng mét èng nhùa nhá hót níc tõ cèc vào miệng D Thổi vào bóng bay, bóng bay bổng lên Câu 5: 54km/h bằng:

A 5m/s C 15m/s B 10m/s D 20m/s

Câu 6: Khi có lực tác dụng lên vật vận tốc vật thay đổi nh nào? A Vận tốc không thay đổi C Vận tốc giảm dần

B Vận tốc tăng dần D tăng dần giảm dần Câu 7: Một vật nh chịu tác dụng hai lùc c©n b»ng?

A Vật đứng yên chuyển động nhanh dần B Vật chuyển động dừng lại

C Vật chuyển đông không chuyển động

D Vật đứng yên đứng yên, vật chuyển động chuyển động thẳng mãi

C©u 8: Khi nãi lực ma sát thì:

A Lc ma sỏt trợt cản trở chuyển động trợt vật mặt vật B Lực ma sát hớng với hớng chuyển động

C Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn lực đẩy D Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ lực đẩy Bài 2(6 điểm):

Câu 1: Từ điểm A đến B ô tô chuyển động với vận tốc v1 = 30km/h Đến B ô tô quay điểm A chuyển động nhng với vận tốc v2 = 40km/h Tính vận tốc trung bình tơ ?

Câu Một ngời đoạn đờng dài 3,6km với vận tốc 2m/s, đoạn đờng dài 1,9km hết 0,5 Tính vận tốc trung bình ngời đoạn đờng sau hai đoạn ng

-Hết -Đáp án

Bi 1: Mỗi ý cho 0,5 điểm

1

D C B C C D D A

Bài 2: Mỗi câu cho điểm Câu 1: Tổng thời gian: t = S

30 +

S

40 =

7S

120

(1®iĨm)

Tổng quãng đờng: 2S (1điểm) Vận tốc trung bình: v = 240

7 (km/h) (1®iĨm)

Câu 2: Vận tốc trung bình đoạn đờng sau: v2 = 1,9

0,5 = 3,8 (km/h) (1®iĨm)

Tæng thêi gian t = 3600

2 + 0,5 3600 = 3600s = 1h

(1®iĨm)

Vận tốc trung bình đoạn ng: v = 3,6+1,9

(25)

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 12: Lực đẩy Acsimet I- Mục tiêu dạy

1- Kiến thức:

- Nêu đợc tợng chứng tỏ tồn lực đẩy Acsimet, rõ đặc điểm lực

- Viết đợc cơng thức tính độ lớn lực đẩy Acsimet, nêu tên đại lợng đơn vị đo đại lợng có cơng thc

2- Kỹ năng:

- Hc sinh tham gia đề xuất thí nghiệm, tìm lực đẩy Acsimet

- Học sinh tham gia đề xuất phơng án thí nghiệm tiến hành thí nghiệm kiểm tra cơng thức FA = d.V

- Học sinh vận dụng đợc công thức FA = d.V để giải tập đơn giản tính đại lợng FA, d, V

- Giải thích đợc tợng đơn giản thờng gặp có liên quan 3- Thái độ:

Rèn luyện tính độc lập, sáng tạo, cẩn thận, tính tập thể, tinh thần hợp tác học tập

II- Chuẩn bị 1- Giáo viên:

a Dụng thÝ nghiƯm:

Mỗi nhóm học sinh: 01 giá đỡ, 02 cốc đựng nớc, 01 bình tràn, 01 nặng, 01 bút dạ, 01 khăn lau, 01 bình nớc

b Bảng kết thí nghiệm (làm bảng phụ, dùng máy tính, đèn chiếu)

Nhãm P1 P2 P1' So s¸nh

P1 - P' 1

2

(26)

Néi dung phiÕu häc tËp:

PhiÕu häc tËp

(Thực làm phút) Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Mt vt nhỳng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ với lực có độ lớn phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ Lực gọi lực đẩy Acsimet

Câu 2: Móc qủa nặng vào lực kế, số lục kế 20N Nhúng chìm quả nặng nớc, số lực k thay i nh th no?

A Tăng lên B Giảm

C Khụng thay i D Ch số

Câu 3: Hai cầu A B tích nh nhau, A làm nhơm, B làm đồng. Nhúng chìm A, B vào chất lỏng, so sánh độ lớn lực đẩy Acsimet FA, FB tác dụng lên hai cầu

A FA > FB B FA < FB

C FA = FB D Tuỳ thuộc vào loại chất lỏng Câu 4: Chọm câu trả lời đúng:

Một vật tích 1cm3, trọng lợng riêng 100 N/m3 nhúng chìm vào n-ớc có trọng lợng riêng 1000N/m3 chịu lực đẩy Acsimet có độ lớn là:

a) 1000N b) 100N c) 10N d) 1N

Câu 5: Một vật đặc đợc treo vào lực kế Khi ngồi khơng kgí lực kế 2,1N; nhúng chìm vật vào nớc số lực kế giảm 0,2N Tính trọng lợng riên vật? cho dnớc = 10000 N/m3.

- Gợi ý ỏp ỏn

Đáp án - Biểu điểm

Cõu 1: (2 điểm) - điền từ đợc điểm: dới lên trọng lợng Câu 2: (2 im) - Cõu B.

Câu 3: (2 điểm) - Câu C. Câu 4: (2 điểm) - Câu D. Câu 5: (2 ®iĨm)

Giá trị giảm lực kế độ lớn lực đẩy Acsimet F = d.V = 0,2N

> V = F

d = 0,00002 m3

Vì vật chìm nên V = Vvật Trọng lợng riêng vật là: dvËt = P

V = 105000N/m3

d Dù kiÕn chia líp häc thµnh nhãm e Néi dung ghi b¶ng:

Tiết 12: Lực đẩy ác si mét I- Tác dụng chất lỏng lên vật nhúng chìm nó. + Treo vật nặng vào lực kế xác định số F1 = P1 + Nhúng chìm vật nặng nớc Xác định số F2 = P2 - So sánh: P1 > P2

* Kết luận: Một vật nhúng chìm chất lỏng bị chất lỏng tác dụng lực đẩy hớng từ dới lên theo phơng thẳng đứng

II- Độ lớn lực đẩy ác si mét Dự đoán: SGK

Thí nghiệm kiểm tra + B¶ng kÕt qđa thÝ nghiƯm: + KÕt luËn: (SGK)

Công thức tính độ lớn lực đẩy ác si mét FA = d.V

FA: Lùc ®Èy ¸c si mÐt (N)

d: träng lợng riên chất lỏng (N/m3)

(27)

* Ghi nhí: (SGK) 2- Häc sinh:

- Ơn tập cách biểu diễn lực, cân lực, đặc điểm áp suất chất lỏng - Xem trớc yêu cầu thí nghiệm hình vẽ 10.2, 10.3 (SGK).

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: Các đoạn video minh hoạ cho giảng, bảng kết thí nghiệm, câu hỏi, phiếu học tập dới dạng trắc nghiệm,

III- Tổ chức hoạt động học tập Hoạt động 1: (3 phút) Kiểm tra cũ.

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Trả lời câu hỏi:

Nêu đặc điểm viết cơng thức tính áp suất của chất lỏng?

- Nhận xét câu trả lời bạn

Nêu c©u hái kiĨm tra

Hoạt động 2: (1 phút) Đặt vấn đề nghiên cứu lực đẩy Acsimet.

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên + Nghe câu hỏi tình huống:

Tại nâng vật dới nớc ta thấy nhẹ hơn khi ta nâng vt ú khụng khớ?

+ Ghi đầu vào

Nêu câu hỏi

Hot ng 3: (10 phút) Tìm hiểu tác dụng chất lỏng lên vật nhúng chìm nó. Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Dự đoán câu hỏi tình huống: Có lực tác dụng

®Èy vËt tõ dới lên

- Thảo luận, nêu phơng án thí nghiệm - Đa phơng án thí nghiệm:

+ Dùng lực kế để đo trọng lợng vật khơng khí P1

+ Dùng lực kế để đo trọng lợng vật lòng chất lỏng (nhúng chìm nớc) P2

So s¸nh P1 víi P2 -> kÕt ln

- NhËn dơng cơ, tiÕn hµnh thÝ nghiƯm theo nhãm

> KÕt qu¶: P1>P2

KÕt qu¶ thÝ nghiƯm cho ta rót kÕt ln g×? NÕu thay nớc chất lỏng khác, t-ợng có xảy không?

- Hoàn thành câu C2 SGK vµo vë

Lực có đặc điểm nh đợc gọi lực đẩy Acsimet

Độ lớn lực đợc xác định theo quy luật nào?

Gợi ý cách đặt câu hỏi:

Làm để kiểm tra đợc điều đã dự đốn?

Ph¸t dơng cơ, híng dÉn häc sinh làm thí nghiệm

Nêu câu hỏi tình

Nêu thông báo Nêu câu hỏi

Hot ng 4: (13 phút) Tìm hiểu độ lớn lực đẩy Acsimet.

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Đọc SGK phần 1, nêu dự đoán Acsimet

về độ lớn lực đẩy Acsimet

- Đọc, thảo luận phần quan sát h×nh vÏ 10.3a, b, c SGK

- NhËn dơng cụ, tiến hành thí nghiệm theo nhóm ghi kết vào bảng kết thí nghiệm

- Thảo luận theo nhóm, trả lời câu C3 SGK Trả lời:

+ Khi nhúng vật nặng chìm bình tràn, nớc từ bình tràn ra, lợng nớc cã thĨ tÝch b»ng thĨ tÝch cđa vËt VËt nhóng

u cầu HS đọc SGK

Ph¸t dơng cơ, hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm

Yêu cầu häc sinh th¶o luËn theo nhãm

(28)

trong nớc bị nớc tác dụng lực đẩy từ dới lên số lực kế là:

P2 = P1 - FA < P1

+ Khi đổ nớc từ cốc B cốc A, lực kế giá trị P1 Chứng tỏ lực đẩy ác si mét có độ lớn trọng lợng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

- Học sinh trả lời câu hỏi

Lc y Acsimet đợng tính theo cơng thức nào?

C«ng thøc: FA = d.V

FA: Lùc ®Èy Acsimet (N)

d: Trọng lợng riêng chất lỏng (N/m3) V: Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3).

Nêu câu hỏi

Gi ý cho học sinh câu hỏi Trọng lợng khối chất lỏng đợc tính theo cơng thức nào?

Hoạt động 5: (15 phút) Củng cố, vận dụng.

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên Đọc phần ghi nhớ SGK

Th¶o luËn, tr¶ lời câu C4, C5,C6

Nhận phiếu học tập, thảo luËn hoµn thµnh néi dung phiÕu häc tËp theo nhãm

Học sinh tự đánh giá kết học tập thơng qua việc chấm bạn

Nêu yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm câu C4, C5, C6

Phát phiếu học tập cho häc sinh theo nhãm

 Đa đáp án, biểu điểm yêu cầu học sinh trao đổi cho chấm Hoạt động 6: (3 phút) Tổng kết học, giao nhiệm vụ học tập nhà

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Bài tập C7 (SGK), 10.2, 10.3, 10.4 (SBT)

- Học thuộc nội dung phần ghi nhớ, đọc phần em cha biết, kẻ mẫu báo cáo thực hành giấy (mẫu trang 42)

- NhËn xÐt giê häc

- Cho HS ghi bµi tËp nhà chuẩn bị cho sau

IV- Rót kinh nghiƯm

(Cách thực tổ chức hoạt động học tập học sinh, lu ý sai sót mà học sinh thờng mắc phải)

Ngµy soạn: Ngày giảng:

Tiết 13: Thực hành kiểm tra thực hành nghiệm lại lực đẩy ác - si - MÐt

I- Mơc tiªu: 1- KiÕn thøc:

Viết đợc cơng thức tính độ lớn lực đẩy ác si mét, nêu tên đơn vị đo đại lợng công thức

Bằng thực nghiệm chứng tỏ đợc độ lớn lực đẩy ác - si - mét trọng lợng khối chất lng b vt chim ch

2- Kỹ năng:

Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn lực đẩy ác si mét

Tập đề xuất phơng án thí nghiệm sở dụng cụ có 3- Thỏi :

Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo nghiên cứu thí nghiệm, tinh thần hợp tác nhóm học tập

II- Chuẩn bị: 1- Giáo viên:

(29)

1 lực kế 0-2,5N (hoặc lực kế 0-5N), độ chia nhỏ 0,02N; hiệu chỉnh đợc

1 vật nặng nhôm, hình trụ, đờng kính 4cm, thể tích 50cm3, có móc treo. giá đỡ, bình chia độ, bình nớc, khăn lau

- Cho c¶ líp: Bảng kết thí nghiệm

Nhóm Lực đẩy ácsi mét (FA) Trọng lợng khối chất lỏngbị vật chiếm chỗ (PN) So sánh FA PN Nhận xét

2

* Dù kiÕn chia líp thµnh nhóm thực hành: * Nội dung ghi bảng:

Tiết 13: Thực hành nghiệm lại lực đẩy ác - si mÐt I- ChuÈn bÞ:

II- Néi dung thùc hành: 1- Đo lực đẩy ác - si - mét.

- Đo trọng lợng P vật vật t khụng khớ

- Đo hợp lực lực tác dụng lên vật vật chìm nớc - Độ lớn lực đẩy ác - si - mÐt b»ng c«ng thøc: FA = P - F 2- Đo trọng lợng phần nớc tích b»ng thĨ tÝch cđa vËt.

Träng lỵng cđa phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ: PN = P2 - P1 3- So sánh kết đo PN FA.

FA = PN = d.V

Kết luận: Lực đẩy ác si mét tác dụng lên vật nhúng chất lỏng có độ lớn trọng lợng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

2- Häc sinh:

Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị 01 báo cáo thực hành (theo mẫu SGK - trang 42) có thêm mục 5- đề xuất phơng án thí nghiệm khỏc

3- Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin: Su tÇm mét sè video biĨu diƠn thÝ nghiƯm về lực đẩy ác - si - mét, phiếu häc tËp, b¶ng kÕt qu¶ thÝ nghiƯm theo nhãm

III- Tổ chức hoạt động học tập

Hoạt động 1: (5 phút) Ôn tập kiến thức cũ, tiếp nhận nhiệm vụ học tập. Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Trả lời câu hỏi viết câu trả lời vào

b¸o c¸o: (3 phót)

Viết cơng thức tính độ lớn lực đẩy ác - si - mét?nêu tên đơn vị của các đại lợng có cơng thc?

+ Câu trả lời:

Cụng thức: FA = d.V Trong đó:

FA: lùc ®Èy ác si mét (N),

d: trọng lợng riêng khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ (N/m3)

V: Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)

- Nhận xét câu trả lời bạn?

Để làm thí nghiệm kiểm chứng lại độ lớn lực đẩy ác si mét ta cần dụng c gỡ?v b trớ nh th no?

Nêu câu hỏi

Đặt câu hỏi tình huống: Tích d.V gọi gì? Nêu câu hỏi

Hot ng 2: (5 phút) Nhận dụng cụ, nêu phơng án thí nghiệm.

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Nhận dụng cụ thí nghiệm theo nhóm

- Tìm hiểu dụng cụ thí nghiệm

- Trả lời câu hỏi viết câu trả lời vào báo cáo

Muốn kiểm chứng lại độ lớn lực

Ph¸t dơng cho c¸c nhãm Giíi thiƯu dơng

(30)

đẩy ác si mét cần phải đo đại l-ợng nào?

+ Tr¶ lêi:

Đo lực đẩy ác si mét

Đo trọng lợng phần chất lỏng (n-ớc) tích thể tích vật bị chìm nớc

Để đo đợc lực đẩy ác si mét trọng l-ợng khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ ta cần bố trí thí nghiệm nh nào? và o nhng i lng no?

Nêu câu hỏi tình huèng:

Hoạt động 3: (10 phút) Thảo luận phơng án thí nghiệm.

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Đọc thảo luận theo nhúm mc 1a

và 1b trả lời câu hỏi C1

Trả lời: Xác định độ lớn lực đẩy ác - si - mét công thức: FA = P - F

- Đọc thảo luận theo nhóm mục 2a 2b trả lời câu hỏi C2 C3

Trả lời:

C2: Th tớch (V) vật đợc tính: V = V2 - V1

C3: Trong lợng phần nớc bị vật chiếm chỗ là: PN = P2 - P1

Cho HS đọc SGK, Nêu yêu cầu

Cho HS th¶o luËn theo nhãm Theo dâi häc sinh tr¶ lêi

Ta cần đo đại lợng nào? Hoạt động 4: (15 phút) Học sinh làm thí nghiệm.

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Hoạt ng theo nhúm

- Nhóm trởng phân công nhiệm vụ cho thành viên nhóm

+ Lp đặt lần lợt thí nghiệm để đo đại lợng F, P, V1, V2, P1, P2 (mỗi đại lợng lấy kết lần)

+ Ghi kết đo đợc vào báo cáo thí nghiệm

+ Tính đại lợng FA PN

Cho HS hoạt động theo nhóm

Quan sát học sinh làm thí nghiệm, kiểm tra hớng dẫn lắp đặt dụng cụ thí nghiệm, thao tác thí nghiệm

Hoạt động 5: (10 phút) Kết thúc

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Nộp báo cáo, trả dụng cụ thí nghiệm

- Đại diện nhóm ghi kết đo tính tồn lên bảng kết thí nghiệm - Thảo luận kết đo đợc cách so sánh FA PN theo nhóm

- Nhận xét kết đo rút kết luận

- Nghe giáo viên nhận xét:

+ Kết thí nghiệm nhóm + Sự phân công hợp tác nhóm

+ Thao tác thí nghiệm + Trả lời câu hỏi + Cho điểm

- Thảo luận phơng án thí nghiệm (nếu có), không nghe giáo viên hớng dẫn tìm phơng án

Thu báo cáo, nhận dụng cụ thí nghiệm Treo bảng phụ cho HS điền kết

Nờu ỏnh giỏ, nhận xét

Híng dÉn häc sinh

(31)

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 14: nổi I- Mục tiêu dạy

1- Kin thức: - Biết đợc điều kiện vật

- Nêu đợc ví dụ thực tế ứng dụng ni

- Bồi dỡng phát triển lực t học sinh tìm tòi kiến thức

2- Kĩ năng: - Phân tích lực tác dụng vào vật

- Vận dụng công thức, tính lùc ®Èy Acsimet

3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có tinh thần hợp tác theo nhóm II- Chuẩn b

1- Giáo viên: - Phiếu học tập cho nhóm:

Một vật có trọng lợng 500N, thể tích 40dm3 thả chìm vào nớc. a) Tính lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật ?

b) Thả tay ra, vật lên hay chìm xuống ?

2- Học sinh: Mỗi nhóm : + Một cốc thuỷ tinh to đựng nớc

+ Mét vËt rắn(chìm); vật nhẹ(nổi)

+ Lực kế, dây buộc

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: Hình ảnh vật lên, chìm xuống

4- Nội dung ghi b¶ng:

Tiết 14 nổi I- Điều kiện để vật nổi, vật chìm:

a) P >FA: vËt chìm xuống b) P < FA: vật lên

c) P = FA: vật lơ lửng lòng chất lỏng

II- Độ lớn lực đẩy ác-si-mét vật lên mặt thoáng chất lỏng:

FA = Vd Trong đó: V thể tích phần chìm vật; d trọng lợng riêng chất lỏng

III- VËn dông:

C6: a) P >FA: vËt ch×m xuèng, hay dV > dl b) P < FA: vËt nỉi lªn, hay dV < dl

c) P = FA: vËt l¬ lưng lòng chất lỏng, hay dV = dl

C7: Tầu to nhng trọng lợng riêng tầu nhỏ trọng lợng riêng nớc, nên tầu Kim nhỏ nhng trọng lợng riêng kim lại lớn trọng lợng riêng n-ớc, nên kim chìm

C8: Viên bi nổi, trọng lợng riêng bi(sắt) nhỏ trọng lợng riêng thuỷ ngân

III- T chc hoạt động học tập

Hoạt động 1: (5 phút) Tổ chức tình học tập

Hoạt động ca HS Tr giỳp ca GV

- Đọc thông tin in nghiêng đầu

- Nghe câu hỏi tình - Nêu yêu cầu cho HS.- Nêu thêm ví dụ đa câu hỏi tình

Hoạt động 2: (10 phút) Tìm hiểu điều kiện vật nổi, vật chìm

Hoạt động HS Trợ giúp GV C1: Chịu tác dụng hai lc: trng lc P,

lực đẩy ác-si-mét FA

C2: a) P >FA: vËt ch×m xuèng b) P < FA: vËt nỉi lªn

c) P = FA: vật lơ lửng lòng chất láng

Hoạt động 3: (15 phút) Tìm hiểu độ lớn lực đẩy FA vật nổi, vật chìm Hoạt động HS Trợ giúp GV C3: Tại P < FA

(32)

C5: Chọn đáp án B

Hoạt động 4: (10 phút) Vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV C6: a) P >FA: vật chìm xuống, hay dV > dl

b) P < FA: vËt nỉi lªn, hay dV < dl

c) P = FA: vật lơ lửng lòng chất láng, hay dV = dl

C7: TÇu to nhng trọng lợng riêng tầu nhỏ trọng lợng riêng nớc, nên tầu Kim nhỏ nhng trọng lợng riêng kim lại lớn trọng lợng riêng nớc, nên kim chìm

C8: Viên bi nổi, trọng lợng riêng bi(sắt) nhỏ trọng lợng riêng thuỷ ngân

Hot ng 5: (5 phút) Hớng dẫn nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp (SBT-) - Giao bµi tËp vỊ nhµ cho HS

IV- Rót kinh nghiƯm

- GV nhận xột, ỏnh giỏ gi hc

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 15: công học I- Mục tiêu dạy

1- Kin thc: - Bit c dấu hiệu để có cơng học

- Nêu đợc ví dụ thực tế có cơng học khơng có cơng học

- Phát biểu viết đợc cơng thức tính cơng học Nêu đợc tên đại lợng đơn vị đại lợng có cơng thức

2- KÜ năng: - Phân tích lực thực công

- Vận dụng công thức, tính công học trờng hợp phơng lực trùng với phơng chun dêi cđa vËt

3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có tinh thần hợp tác theo nhóm II- Chun b

1- Giáo viên: - Phiếu học tập cho nhóm:

* Trong trờng hợp sau trờng hợp có công học HÃy rõ lực thực công?

a- Con trâu kéo cày b- Quả táo

c- Bác cơng nhân kéo gạch rng rọc để xây dựng d- Học sinh học

e- Tên lửa bay

g- Bác nông dân cÊy lóa

2- Häc sinh:

3- Gỵi ý øng dơng CNTT:

4- Néi dung ghi b¶ng:

Tiết 15 công học I- Khi có công học

- Chỉ có công học có lực tác dụng vào vật làm cho vật dịch chuyển có h-ớng

II- Công thức tính công A = F.s

+ A: c«ng cđa lùc F + F: lực tác dụng vào vật

+ s: quãng đờng vật dịch chuyển

(33)

III- Tổ chức hoạt động học tập Hoạt động 1: Tổ chức tình học tập

Hoạt động HS Tr giỳp ca GV

- Đọc thông tin in nghiêng đầu - Nghe câu hỏi tình

+ Trong thực tế công sức bỏ để làm việc thực cơng Trong cơng cơng học?

- Nªu yêu cầu cho HS

- Nêu thêm ví dụ đa câu hỏi tình

Hot động 2: Tìm hiểu cơng học

Hoạt động HS Trợ giúp GV

- Nghiªn cøu nhận xét hai hình vẽ H13.1 H13.2 SGK

+ Con bß kÐo xe:

Bị tác dụng lực vào xe Xe chuyển động

=> Cã c«ng học + Lực sĩ nâng tạ:

Lc sĩ tác dụng lực vào tạ Quả tạ không chuyển động => Khơng có cơng học - Cá nhân trả lời câu C1, C2

- C¸c nhãm thảo luận hoàn thành C3, C4 + C3: Các trờng hợp có công học là:

a- Ngi th mỏ đẩy cho xe goòng chở than chuyển động

c- Máy xúc đất làm việc

d- Ngời lực sĩ nâng tạ từ thấp lên cao

+ C4: Lực thực công trờng hợp

a- Lực kéo đầu tầu ho¶

b- Lực hút trái đất (trọng lực) c- Lực kéo ngời công nhân - Nghe câu hỏi gợi ý:

+ Làm để tính c cụng ca lc?

- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ

- Hớng dẫn HS phân tích hình vẽ rút kết luận trờng hợp có công học công học

- Yêu cầu HS trả lời C1, C2

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm hoàn thành C3, C4

- Nhận xét câu trả lời

- Đa câu hỏi gợi ý Hoạt động 3: Cơng thức tính cơng

Hoạt động HS Trợ giúp GV

- Đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi: + Cơng lực đợc tính theo công thức nào?

+ Kể tên đại lợng có cơng thức đó?

- Chó ý nghe thầy giáo giảng - Đọc thông tin phần ý

- Đặt câu hỏi

Nhn xột cõu tr lời chốt lại kiến thức - Thông báo đơn vị đại lợng

- Nêu yêu cầu Hoạt động 4: Củng cố , vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV

- §äc phần ghi nhớ SGK - Thảo luận trả lời C5, C6, C7

+ C5: A = F.s = 5000.1000 = 5000000J + C6: A = F.s = P.h = 2.10.6 = 120J + C7: Trọng lực có phơng thẳng đứng, vng góc với phơng chuyển động vật, nên khơng có cơng học trọng lực

- Nhận phiếu học tập, thảo luận hoàn thành nội dung phiÕu häc tËp theo nhãm

- Tự đánh giá kết học tập

- Nªu yêu cầu HS làm việc theo nhóm câu C5, C6, C7

(34)

thông qua việc chấm cđa b¹n

Hoạt động 5: (2 phút) Hớng dẫn nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp (SBT-) - Giao bµi tËp vỊ nhµ cho HS

IV- Rót kinh nghiƯm

- GV nhận xét, đánh giá gi hc

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 16 định luật công I- Mục tiêu dạy

1- Kiến thức: - Phát biểu đợc định luật công dới dạng: Lợi lần lực thiệt nhiêu lần đờng

2- Kĩ năng: - Vận dụng định luật để giải tập mặt phẳng nghiêng, ròng rọc, (Nếu giải đợc tập địn bẩy)

- Làm thí nghiệm, phân tích kết để rút mối quan hệ yếu tố lực tác dụng quãng đờng dịch chuyển để xây dựng định luật công

3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có tinh thần hợp tác theo nhóm. II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Phiếu học tập cho nhóm:

2- Học sinh: nhóm: - thớc đo có GHĐ 30cm, ĐCNN 1mm

- giá đỡ

- n»m ngang - ròng rọc

- nặng 100g - lực kế 5N - dây kéo

- Bảng kÕt qu¶ thÝ nghiƯm:

Các đại lợng cần xác định Kéo trực tiếp Dùng ròng rọc động Lực F (N) F1 = F2 = Quãng đờng đợc s (m) s1 = s2 = Công A (J) A1 = A2 =

3- Gỵi ý øng dơng CNTT:

4- Néi dung ghi b¶ng:

Tiết 15: định luật cơng I- Thí nghiệm

1- Thí nghiệm với rịng rọc động 2- Kết luận

Dùng ròng rọc động đợc lợi hai lần lực lại thiệt hai lần đờng nghĩa khơng đợc lợi cơng

II- Định luật công (SGK) III- Vận dụng

III- Tổ chức hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra cũ - Tổ chức tình học tập

Hoạt động HS Trợ giúp ca GV

- HS trả lời câu hỏi:

+ Khi có công học? Lấy ví dơ minh ho¹?

+ Viết biểu thức cơng học, giải thích đại lợng cơng thức?

- Nhận xét câu trả lời bạn - Trả lêi c©u hái:

+ Hãy kể tên máy đơn giản? Máy đơn giản giúp ta có lợi nh nào?

+ Máy đơn giản giúp ta nâng vật lên có lợi lực Vậy cơng lực nâng vật lên có lợi khụng?

- Nêu câu hỏi kiểm tra

(35)

Hoạt động 2: Làm thí nghiệm để so sánh công lực kéo vật lên máy đơn giản công lực kéo vật lên trực tiếp

Hoạt động HS Trợ giúp GV

- Đọc thông tin SGK trình bày bớc tiÕn hµnh thÝ nghiƯm

- NhËn dơng vµ tiến hành thí nghiệm theo nhóm ghi lại kết vào bảng

- Thảo luận trả lời C1, C2, C3, C4 + C1: F1 = 2F2

+ C2: s2 = 2s1 + C3: A1 = A2

+ C4: Dùng ròng rọc động đợc lợi hai lần lực lại thiệt hai lần đờng nghĩa khơng đợc lợi cơng

- Tr¶ lêi c©u hái:

+ Đối với máy đơn giản khác có lợi cơng khơng?

- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK - Phát dụng cụ, hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Yªu cầu nhóm thảo luận trả lời câu C1, C2, C3, C4

- Cho HS nhËn xÐt söa sai có - Nêu câu hỏi

Hot ng 3: Tìm hiểu định luật cơng

Hoạt động HS Tr giỳp ca GV

- Đọc thông tin SGK

- Phát biểu định luật công: Không máy đơn giản cho ta lợi cơng Đợc lợi lần lực thiệt nhiêu lần đờng ngợc lại

- Nêu yêu cầu - Chốt lại định luật

Hoạt động 5: Củng cố, vận dụng

Hoạt động ca HS Tr giỳp ca GV

- Đọc phần ghi nhí SGK

- Th¶o ln nhãm tr¶ lêi C5, C6 + C5:

a- Trêng hỵp thø nhÊt lực kéo nhỏ nhỏ lần

b- Cả hai trờng hợp công thực nh c- Công lực kéo theo mặt phẳng nghiêng b»ng c«ng cđa lùc kÐo trùc tiÕp:

A = 500.1 = 500 J + C6:

a- Kéo vật lên rịng rọc động lực kéo nửa trọng lợng vật nghĩa là: F = P/2 = 420/2 = 210N

Quãng đờng để nâng vật: s = 2h = 8cm Vậy h = 8/2 = cm

b- Công nâng vật lên: A = F.s = 210.8 = 1680J

- Nêu yêu cầu cho HS lµm viƯc theo nhãm

- NhËn xÐt sửa chữa

Hot ng 5: (2 phỳt) Hng dẫn nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp (SBT-) - Giao bµi tËp vỊ nhµ cho HS

IV- Rót kinh ngiƯm

- GV nhận xét, đánh giỏ gi hc

Ngày soạn: Ngày giảng:

(36)

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 18 công suất I- Mục tiêu dạy

1- Kiến thức: - Hiểu đợc công suất công thực đợc giây, đại l-ợng đặc trng cho khả thực công nhanh hay chậm ngời, vật máy móc Biết lấy ví dụ minh hoạ

- Viết đợc cơng thức tính cơng suất, đơn vị cơng suất, vận dụng để giải tập đơn giản

2- Kĩ năng: - Biết t từ tợng thực tế để xây dựng khái niệm đại lợng công suất

3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có tinh thần hợp tác theo nhóm II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Tranh vẽ hình 15.1 SGK - Phiếu học tập cho nhóm

2- Học sinh:

3- Gỵi ý øng dơng CNTT:

4- Néi dung ghi bảng:

Tiết 18:công suất I- Công suất

1- Kh¸i niƯm

Cơng thực đơn vị thời gian đợc gọi công suất 2- Cơng thức

P=A

t

trong đó: + P: công suất + A: công

(37)

II- Đơn vị công suất

Đơn vị công suất gọi oát, ký hiệu W 1W = 1J/s

1kW = 1000W 1MW = 1000kW III- VËn dông

III- Tổ chức hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra cũ - Tổ chức tình học tập

Hoạt động HS Trợ giúp GV

- HS tr¶ lêi c©u hái:

+ Phát biểu định luật cơng? - Đọc thơng tin SGK, đa dự đốn: + Ai làm việc khoẻ ai?

- C¸ nhân trả lời C1

Gi A1l cụng thc hin đợc anh Dũng Gọi A2là công thực đợc anh An A1= 10.16.4 = 640 (J )

A2 = 15.16.4 = 960 (J)

- Các nhóm thảo luận trả lời C2 Chọn đáp án c d

- Các nhóm tính theo phơng án c:

tính thời gian An Dũng để thực cơng 1Jun

gäi thêi gian cđa Dịng lµ t1 lµ: t1 = 60/960 = 0,625s

gäi thêi gian cđa An lµ t2 lµ: t2 = 50/640 = 0,078s

- Các nhóm tính theo phơng ¸n d

tính cơng thực đợc thời gian 1s Dũng An

Công Dũng là: A1= 960/60 = 16J Công An là: A2 = 640/50 = 12,8J - Dựa vào kết tìm đợc hồn thành C3 Anh Dũng làm vic kho hn

- Trả lời câu hỏi

Để biết ngời hay máy thực công nhanh ngời ta làm nh nào?

- Nêu câu hỏi kiểm tra - Nhận xét cho điểm - Nêu yêu cầu

Hot ng 2:

Hot động H/s Trợ giúp G/v

+ An khoẻ Dũng + Dũng khoẻ An + Cả hai khoẻ nh

Nêu yêu cầu đa câu hỏi

Ghi lại phơng án dự đoán H/s lên bảng

Nêu yêu cầu cho H/s làm việc Kiểm tra kết

Nêu yêu cầu

Hớng dẫn học sinh tính theo phơng án c d

Nêu yêu câu nhận xét -Nêu câu hỏi

- Gi ý hc sinh tr lời học sinh không trả lời đợc

- Vào Hoạt động 3: Tìm hiểu cơng suất

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

c thụng tin SGK

Ghi lại khái niêm công suất công thức tính công suất vào

Nêu yêu cầu

(38)

Trả lời câu hỏi

Để so sánh hay máy móc làm việc khoẻ hay nhanh ta làm nh thÕ nµo?

Tính cơng suất so sánh Trả lời câu hỏi gợi ý Cơng suất có đơn vị ?

Nhận xét câu trả lời nêu câu hỏi gợi ý Vào hoạt động tiệp theo

Hoạt động 4: Tìm hiểu đơn vị cơng suất

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi Đợ vị công suất gì?

Đơn vị công suất oát ký hiệu W

Nêu yêu cầuvà câu hái

Nhận xét đa đơn vị kW,MW Hoạt động : Củng cố vận dụng

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

- Đọc phần ghi nhớ SGK

- Các nhóm hoµn thµnh C4, C5,

- Cá nhân ý gợi ý giáo viên để hoàn thành C6

Nêu yêu cầu

Nhận xét câu trả lời

Gợi ý để học sinh hoàn thành C6 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 19: Cơ năng I Mục tiêu học:

1 Kiến thức

- Tìm đợc ví dụ minh hoạ cho khái niệm năng, , động

- Thấy đợc cách định tính hấp dẫn vật phụ thuộc vào độ cao vật so với mặt đất động vật phụ thuộc vào khối lợng vận tốc vật Tìm đợc vớ d minh ho

2 Kỹ

- Thu nhận thơng tin từ tranh vẽ , thí nghiệm giáo viên tợng thực tế , phân tích thơng tin để rút kiến thức cần đạt đợc

3 Thái độ

- Høng thó häc tËp bé m«n

- Có thói quen quan sát tợng thực tế vận dụng kiến thức học giải thích tợng đơn giản

II> Chuẩn bị Đối với giáo viên a Phơng tiện dạy học * Cho lớp

- Hình vẽ phóng to hình 16.1 SGK - 1hòn bi thÐp

- máng nghiêng - 1miếng gỗ - 1cc t nn

* nhóm học sinh

- lò so uốn thành hình vòng tròn nh hình 16.2 - miến gỗ nhỏ

b Phiếu học tập

HÃy dạng trờng hợp sau có a Quả táo

b Máy bay bay c Con trâu kÐo cµy

d Quả bóng đợc đá lên cao

(39)

Tiết 19: Cơ I/ Cơ

Khi vt cú kh nng thc hin cụng học, ta nói vật có cơng học Vật có khả thực cơng lớn vật lớn Cơ có đơn v l Jun

II/ Thế Thế hÊp dÉn

Cơ vật phụ thuộc vào vị chí vật so với mạt đất so với vị trí khác chọn làm mốcđể tính độ cao gọi hấp dẫn

Thế hấp dẫn phụ thuộc vào độ cao khối lợng vật.Khối lợng vật lớn hấp dẫn lớn

2 Thế đàn hồi

Cơ vật phụ thuộc vào độ biến dạng vật gọi đàn hồi III/ Động

Cơ vật chuyển động mà có gọi động

Động phụ thuộc vào khối lợng vật, vận tốc vật ật có khối lợng lớn chuyển động nhanh động lớn

IV/ VËn dơng Ghi nhí SGK

2 Häc sinh

Nghiªn cø bµi häc ë nhµ

3 Dù kiÕn chia líp thành nhóm 4.Gợi ý ứng dụng CNTT

III> Tổ chức hoạt động dạy học Hoạt động 1: Kiểm tra cũ

Hoạt động H/s Trợ giỳp ca G/v

Trả lời câu hỏi

Cụng suất gì? viết biểu thức tính cơng suất ? n v cụng sut

Nêu câu hỏi kiểm tra

Nhận xét câu trả lời học sinh cho ®iĨm

Hoạt động 2: Tổ chức tình học tập

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Trả lời câu hỏi:

Khi có công học?

Nghe G/v thụng bỏo: Khi mt vật có khả thực cơng , ta nóivật có Cơ dạng lng n gin nht

Nghe câu hỏi gợi ý

Cơ dạng lợng nh nào? Ghi bi

Nêu câu hỏi

Thông báo thông tin ban đầu

Đa câu hỏi gợi ý Vào

Hot ng 3: Tỡm hiểu

Hoạt động H/s Trợ giỳp ca G/v

Đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi Khi vật có năng?

đơn vị ? Nghe câu hỏi gi ý

Cơ có dạng nào?

Nêu yêu cầu câu hỏi

Nhận xét chốt lại kiến thức Nêu câu hỏi gợi ý

Vào hoạt động Hoạt động 4: Tìm hiểu

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Quan sát tranh vẽ hình 16.1, nghiên kứu thông tin SGK Thảo luận trả lời C1

C1: Khi đa nặng A lên độ cao có

Quả nặng A đa lên cao chuyển động xuống làm căng sợi dây gây lực tác

(40)

dụng vào thỏi gỗ B làm B chuyển động Nh đa nặng A lên cáơn có khả sinh cơng tức có

- Nghe G/v thông báo: Cơ trờng hợp gọi

- Trả lời câu hái:

Nếu nặng A đợc đa lên cao lớn hay nhỏ ? Vì ?

Quả nặng A đợc đa lên cao lớn Vì có khả sinh cơng cng ln

- Trả lời câu hỏi

Thế vật phụ thuộc vào yếu tố ?

Thế vật phụ thuộc vào độ cao vật so với mặt đất

Nghe gi¸o viên thông báo hấp dẫn ý

Lấy ví dụ vật hấp dẫn

* Nghiên cứu thông tin SGK, nhận dụng thÝ nghiƯm vµ lµm thÝ nghiƯm theo sù híng dÉn cđa G/v

Tr¶ lêi C2 : Khi th¶ sợi dây lò xo đẩy miếng gỗ lên cao tức thực công Nh lò xo biến dạng có Trả lời câu hỏi: Độ lớn lò xo bị biến dạng phụ thuộc vào yếu tố ? Vì sao?

Ph thuc vào độ biến dạng lị xo Vì độ biến dạng cử lị xo lớn sinh công lớn

Nghe thông báo giáo viên: trờng hợp gọi Thế phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi gọi đàn hồi

Nghe c©u hỏi gợi ý

Nghoài có dạng khác ?

Thông báo Nêu câu hỏi

Nhận xét câu trả lời Nêu câu hỏi

Nhận xét câu trả lời

Thông báo hấp dẫn ý

Nêu yêu cầu phát dụng cụ cho học sinhvà hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm trả lời C2

Nêu câu hỏi

Nhận xét câu trả lêi

Thông báovề đàn hồi

Nêu câu hỏi gợi ý Vào hoạt động tiếp Hoạt động 5: Tìm hiểu động

Hoạt động H/s Tr giỳp ca giỏo viờn

Quan sát ý nghe giáo viên giới thiệu thí nghiệm Đa dự đoán tợng xẩy

+ Quả cầu A tác dụng vào vật B làm vật B chuyển động

+ Quả cầu A tác dụng vào vật B làm vật B đứng yên

Quan sát giáo viên làm thí nghiệm mô tả lại kết qu¶

Trả lời C4: cầu A tác dụng vào vật B lực làm vật B chuyển động , tức thực cơng

Tr¶ lêi C5: vật chuyển có khả sinh công tức có

C nng ca vt chuyn động mà có đ-ợc gọi động

Nghe câu hỏi gợi ý: động vật phụ

Giới thiệu thí nghiệm Yêu cầu H/s đa dự đoán

Làm thí nghiệm cho học sinh quan sát Yêu cầu trả lời C4, C5

(41)

thuộc vào yếu tố nào?

Nêu dự đoán phơng án làm thí nghiệm kiểm tra

Quan sat giáo viên làm thí nghiệm dựa vào kÕt qu¶ thÝ nghiƯm tr¶ lêi C6

Trả lời C6: So với thí nghiệm vận tốc cầu lớn vật B chuyển động doạn dài chứng tỏ công A thực đợc lớn so với thí nghiệm Nh động cầu A phụ thuộc vào vận tốc nú

Quan sát giáo viên làm thí nghiệm dựa vào kết trả lời C7

Tr li C7: Quả cầu A có khối lợng lớn làm vật B chuyển động đợc quãng đờng dài Chứng tỏ động phụ thuộc vào khối lợng

Trả lời C8 :Động phụ thuộc vào khối lợng vận tốc vật Vật có khối lợng lớn, chuyển động nhanh có động lớn

Đọc phần ý

Yêu cầu học sinh dự đoán , đa ph-ơng án làm thí nghiệm

Nhận xét phơng án

Làm thí nghiệm cho học sinh quan sát yêu vầu trả lời C6

Làm thí nghiệm cho học sinh quan sát yêu cầu học sinh trả lời C7

Yêu cầu học sinh trả lời C8 Chốt lại kiến thức ý Hoạt động 6: Củng cố vận dụng

Hoạt động H/s Trợ giỳp ca G/v

Đọc phần ghi nhớ SGK Trả lêi C9 C10

NhËn phiÕu häc tËp vµ hoàn thành theo nhóm

Tự kiểm tra kết học tập thân thông qua việc chấm bạn

Nêu yêu cầu

Nhận xét câu trả lời Phát phiếu học tâp

a ỏp ỏn v thang im

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 20: Sự bảo toàn chuyển hoá năng I Mục tiêu học

1.Kiến thøc

- phát biểu đợc định luật bảo toàn chuyển hoá mức biểu đạt nh SGK - Biết nhận lấy ví dụ chuyển hoá lẫn động nng thc t

2.Kỹ

- Phõn tích tổng hợp kiến thức - Sử dụng xác thuật ngữ Thái độ

- Nghiªm tóc học tập, yêu thích môn học II> Chuẩn bị

1 Đối với giáo viên a Phơng tiện dạy học - Tranh phóng to hình17.1 - bóng cao su

- lắc đơn giá treo - tranh vẽ lắc đơn b Phiếu học tập c.Ni dung ghi bng

Tiết 20: bảo toàn chuyển hoá I/ chuyển hoá dạng lợng

(42)

* Kết ln:

Động chuyển hố thành năng, ngợc lại chuyển hố thành ng nng

II/ Bảo toàn

Trong q trình học động chuyển hố lẫn nhau, nhng khơng đổi Ngời ta nói đợc bảo tồn

III/ VËn dơng Ghi nhí SGK

2 học sinh;

Nghiên cứu trớc đến lớp Dự kiến chia lớp thành nhóm Gợi ý ứng dụng CNTT

III Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra cũ – Tổ chức tình học tập

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Tr¶ lêi câu hỏi: H/s1

- Khi vật có ?

- Trong trng hp no thỡ c vật ? Trong trờng hợp vật động ?

- Lấy ví dụ vật có động

H/s2

- §éng vật phụ thuộc vào yếu tố ?

Nghe câu hỏi gợi ý:

Trong trình học thờng thấy vật vừa có vừa có động

Vậy động có chuyển hố lẫn khơng ? Nừu có vật thay đổi nh ?

Nêu câu hỏi

Nhận xét cho điểm

Nêu câu hỏi gợi ý

Vào

Hot động 2: Tìm hiểu chuyển hố dạng lợng

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Chú ý quan sát giáo viên làm thí nghiệm Mơ tả q trình chuyển động bóng

Trả lời câu hỏi:

Cú dng c nng bóng Có động

Quan sát hình vẽ 17.1 trả lời C1, C2, C3, C4

Trả lời C1: Đại diện nhóm

Trong thời gian bóng rơi, độ cao bóng giảm dần, vận tốc bóng tăng dn

Các nhóm khác nhận xét Trả lời C2 : Đại diện nhóm

Th nng ca qu bóng giảm dần, cịn động bóng tăng dn

Các nhóm khác nhận xét Trả lời C3: Đại diện nhóm3

Trong thời gian bóng nảy lên , Độ cao bóng tăng dần, vận tốc vủa giảm dần Nh vậythế bãng

(43)

tăng dần, động giảm dần Các nhóm khác nhận xét

Tr¶ lời C4: Đại diện nhóm

Quả bóng lớn vị chí A nhỏ vị trí B

Quả bóng có động lớn vị trí B có động nhỏ vị trí A

C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt Nghe câu hỏi gợi ý:

i vi cỏc quỏ trỡnh học khác mà vật có động có xẩy tợng nh khơng ? Nghe giới thiệu thí nghiệm

NhËn dơng lµm thÝ nghiƯm theo nhãm Quan sát trả lời câu hỏi:

Cú nhng dạng lắc +có động

Th¶o luËn tr¶ lêi C5, C6, C7, C8 Trả lời C5: Đại diện nhóm

a- Con lắc từ A B vận tốc tăng b- lắc từ B lên C vận tốc giảm nhóm khác nhận xét

Tr li C6: đại diện nhóm

Khi lắc từ A B có chuyển hố từ thành động

Khi lắc từ B lên C có chuyển hố từ động thnh th nng

Các nhóm khác nhận xét Trả lời C7: Đại diện nhóm

Tại vị trí A C lắc lớn nhất,

Tại vị trí B có động lớn Các nhóm khác nhận xét

Trả lời C8: đại diện nhóm

Tại vị tri A C lắc có động nhỏ nhất, Tại vị chí B lắc nhỏ

động có giá trị nhỏ

Thế có giá trị nhỏ chọn mốc tính độ cao vị chí cân

§äc kÕt ln

Trong q trình học có chuyển hố từ động thành ngợc lại từ động chuyển hoá thành thay đổi nh nào? Khụng thay i

Nhận xét câu trả lời học sinh Nêu câu hỏi gợi ý

Giới thiệu thí nghiệm

Phát dụng cụ hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm

Yêu cầu học sinh thảo luận trả lời C5,C6,C7,C8

Nhận xét câu trả lời học sinh Nêu yêu cầu

Nêu câu hái

Nhận xét câu trả lời Vào hoạt động tiếp

Hoạt động3: Bảo toàn

Hoạt ng ca H/s Tr giỳp ca G/v

Đọc thông tin sgk

Nhắc lại định luật bảo toàn Nêu yêu cầuChốt lại kiến thức Hoạt động : Củng cố, vận dụng

Hoạt động H/s Tr giỳp ca G/v

Đọc phần ghi nhớ SGK Trả lời C9

(44)

thành

Hc sinh tự đánh giá kết học tập thông qua việc chấm ban

đa đáp án thang điểm Ngày soạn:

Ngµy giảng:

Tiết 21: Câu Hỏi tập tổng kết chơng I: học I Mục tiêu bµi häc.

1 KiÕn thøc

Ơn tập hệ thống hoá kiến thức phần học để trả lời câu hỏi phần ôn tập

Vân dụng kiến thức học để giải tập phần vận dụng Kỹ

Có kỹ hệ thống kiến thức Thái độ

Chăm , nghiêm túc học tập II > Chuẩn bị

1 Đối với giáo viên a> Phơng tiện dạy học

- Bảng phụ ghi câu câu mục I phần vận dụng - Bảng phụ ghi câu mục II phần vận dụng

- Bảng phụ ghi chò trơi ô chữ b Nội dung ghi bảng

Tiệt 21: ôn tập I/ Các kiến thức cần nhớ

1 iu kin có cơng học

2 BiĨu thøc tÝnh c«ng học: A = F.s Định luật công

4 ý nghĩa vật lý công suất, biểu thức tính cơng suất: P = A/t Cơ định luật bảo toàn

II / Vận dụng Trả lời câu hỏi 2.Bài tập

III.Trò chơi ô chữ Đối với Học Sinh

Ôn tập kiến thức nhà * Dù kiÕn chia líp thµnh nhãm

III> tổ chức hoạt động dạy học Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức học

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

- Các nhóm thảo luận trả lời từ câu 13 đến câu 17

- Đại diện nhóm đọc câu hỏi 13 trả lời Các nhóm khác nhận xét bổ sung có - Đại diện nhóm đọc câu hỏi 14 trả lời Các nhóm khác nhận xét bổ sung có - Đại diện nhóm đọc câu hỏi 15 trả lời Các nhóm khác nhận xét bổ sung có - Đại diện nhóm đọc câu hỏi 16 trả lời Các nhóm khác nhận xét bổ sung có - Đại diện nhóm đọc câu hỏi 17 trả lời Các nhóm khác nhận xét bổ sung có

Nêu yêu cầu cho học sinh hoạt động Điều khiển lớp trả lời cõu hi Nhn xột

Ghi lại kiến thức cần nhớ lên bảng

Hot ng 2: Vn dng

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

- Hoàn thành câu hỏi bảng phụ

Câu

đáp án D D

- Hoµn thành câu hỏi bảng phụ Các trờng hợp có công học là:

Đa bảng phụ có ghi câu 5, câu mục I phần vận dụng,yêu cầu học sinh hoàn thành

ua ỏp ỏn

(45)

a) Cëu bÐ trÌo c©y

d) Nớc chảy xuống từ đập chắn nớc

- Một học sinh lên bảng làm tập 5, học sinh díi líp lµm viƯc theo nhãm

P = A/t

A = F.s = 10.m.h

VËy P = 10.m.h/t = 10.125.0,7/0,3 = 2916,7W

Häc sinh díi líp nhËn xÐt bµi lµm cđa häc sinh

vận dng a ỏp ỏn

Nêu yêu cầu, hớng dÉn häc sinh lµm bµi NhËn xÐt bµi lµm cđa häc sinh

Hoạt động : Trị chơi chữ

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Cử hai đội chơi vào vị chí Học sinh dới lớp làm khán giả Các đội gắp thăm câu hỏi trả lời

Chia học sinh thành hai đội , đội học sinh

Nªu thĨ lệ trò chơi

+ Gắp thăm ngẫu nhiên câu hỏi tơng ứng với từ hàng ngang ô chữ

Trong vịng 30 giây phải có đáp án trả lời Nêu q thời gian khơng đợc tính điểm

+ Mỗi câu trả lời đợc điểm

+ Đội có số điểm cao đội thng iu khin trũ chi

Ngày soạn: Ngày gi¶ng:

Tiết 22: Các chất đợc cấu tạo nh nào. I.Mục tiêu học.

1 KiÕn thøc

- kể đợc tợng chứng tỏ vật chất đợc cấu tạo cách gián đoạn từ hạt riêng biệt, chúng có khoảng cách

- Bớc đầu nhận biết đợc thí nghiệm mơ hình đợc tơng tự thí nghiệm mơ hình tợng cần giải thích

- Dùng hiểu biết cấu tạo hạt vật chất để giải thích số tợng thực tế đơn giản

2 Kỹ

Cú s t cỏc thơng tin Sgk để hình thành kiến thức Thái độ

u thích mơn học , có ý thức vận dụng kiến thức học vào giải thích số tợng vật lý đơn giản sống

II Chuẩn bị. Đối với giáo viên a Phơng tiện dạy học - Tranh phóng to hình 19.3 - bình đựng 50 cm3 rợu - bình đựng 50 cm3 nớc - bình đựng 50 cm3 ngơ

- bình đựng 50 cm3 cát khơ mịn b Nội dung ghi bảng

Tiết 22: Các chất đợc cấu tạo nh

I/ Các chất có đợc cấu tạo từ hạt riêng biệt không

Các chất đợc cấu tạo từ hạt riêng biệt gọi nguyên tử , phân tử II/ Giữa phân tử có khoảng cách hay khụng ?

Giữa nguyên tử, phân tử có khoảng cách III/ Vận dụng

Ghi nhớ SGK

2 học sinh Nghiên cứu

3 dù kiÕn chia líp thµnh nhãm 4.óng dơng CNTT

(46)

Hoạt động 1: Tổ chức tình học tập

Hoạt động H/s Trợ giúp ca G/v

Quan sát giáo viên làm thí nghiệm

Trả lời câu hỏi.: Khoảng 5cm3 hỗn hợp cịn lại biến đâu

- Làm thí nghiệm đổ 50cm3 rợu vào 50cm3 nớc.

- Nªu câu hỏi - Vào

Hot ng 2: Tỡm hiểu chất đợc cấu tạo từ hạt riêng biệt

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Ndhiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi: + Các chất đợc cấu tạo nh ?

Các chất đợc cấu tạo từ hạt riêng biệt gọi nguyên tử phân tử

Nguyªn tử hạt nhỏ nhất, phân tử nhóm nguyên tử kết hợp lại

Quan sỏt hình 19.3 để thấy rõ cấu tạo chất từ nguyên tử, phân tử

Nêu yêu cầu câu hỏi cho học sinh hoạt động

Đa tranh vẽ hình 19.3

Cht li kiến thức, ghi lên bảng Hoạt động 3: Tìm hiểu phân tử có khoảng cách

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

NhËn dông cô thí nghiệm Làm thí nghiệm mô hình theo hớng dẫn giáo viên Dựa vào kết thí nghiệm nhóm thảo luấn trả lời C1:

Gia cỏc hạt ngơ có khoảng cách nên đổ cát vào ngô, hạt cát xen vào khoảng cách làm cho thể tích hỗn hợp nhỏ tổng thể tích cát ngơ

Dùa vµo kÕt trả lời câu hỏi tình

Th tích hỗn hợp rợu nớc giảm chứng tỏ phân tử nớc nh phân tử rợu có khoảng cách, trộn r-ợu với nớc phân tử rr-ợu đan xen vào khoảng cách cácc phân tử nớc ngợc lại làm cho thể tích hỗn hợp bị giảm Quan sát hình 19.3 để thấy rõ nguyên tử phân tử có khoảng cách

Ph¸t dơng thí nghiệm hớng dẫn học sinh làm thí nghiêm mô hình

Nêu tơng tự thí nghiệm mô hình thí nghiệm chộn rợu với nớc

Yêu cầu học sinh giải thích tợng

Đa hình vẽ 19.3 cho H/s quan sát

Chốt lại kiến thức : nguyên tử phân tử có khoảng cách

Hot ng 4: Cng c, Vn dụng

Hoạt động H/s Trợ giúp giáo viờn

Đọc phần ghi nhớ SGK

Tr li C3: Khi khuấy , phân tử đ-ờng xen vào khoảng cách phân tử nớc ngợc lại

Trả lời C4: Thành bóng cao su đợc cấu tạo từ phân tử cao su, chúng có khoảng cách Các phân tử khơng khí chui qua khoảng cách làm cho bóng xẹp dần

Trả lời C5: Cá sống đợc dới nớc phân tử khơng khí xen vào khoảng cách phân tử nớc

Yêu cầy H/s đọc ghi nhớ SGK Nêu yêu cầu nhóm làm việc

Yêu cầu nhóm cử đại diện trình bày câu trả lơi

NhËn xét câu trả lời

(47)

Ngày gi¶ng:

Tiết 23: Nguyên tử , phân tử chuyển động hay đứng yên ? I Mục tiêu học:

1 KiÕn thøc

- Giải thích đợc chuyển động Bơ-rao

- Chỉ đợc tơng tự chuyển động bóng bay khổng lồ vơ số học sinh xơ đẩy từ nhiều phía chuyển động Bơ-rao

- Biết đợc phân tử , nguyên tử cấu tạo lên vật chuyển động nhanh nhiệt độ vật cao Giải thích đợc nhiệt độ cao tng khuych tỏn cng nhanh

2 Kỹ

- Có t tù tợng thực tế để liên hệ với cá kiến thức trừu tợng Thỏi

- Yêu thích môn học , kiên trì, nghiêm túc trình nghiên cứu II Chuẩn bị

1 Đối với giáo viên a.Phơng tiện dạy học

- tranh vẽ phóng to hình 20.3, 20.4 b Néi dung ghi b¶ng

Tiết 23: Nguyên tử , phân tử chuyển động hay đứng yên I/ Thí nghiệm Bơ-rao

II/ Các nguyên tử , phân tử chuyển động không ngừng III/ Chuyển động phân tử nhiệt độ

Nhiệt độ cao nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh Đối với học sinh

Nghiªn cøu bµi

3 dù kiÕn chia líp thµnh nhãm øng dông CNTT

III Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra cũ , tổ chức tình học tập

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên Trả lời câu hỏi:

+ Các chất đợc cấu tạo nh th no?

+ mô tả tợng chứng tỏ chất đ-ợc cấu tạo từ hạt riêng biệt, chúng có khoảng cách

H/s ý lắng nghe câu trả lời, nêu nhận xét

Đọc thông tin phần mở đầu học

Nêu câu hỏi kiểm tra

Nhận xét cho điểm Nêu yêu cầu

Vo bi Hot ng 2: Tỡm hiểu thí nghiệm Bơ Rao

Hoạt động H/s Hot ng ca G/v

Đọc thông tin SGK

Mô tả lại thí nghiệm Bơ rao

Quan sỏt hình 20.2 để thấy chuyển động hạt phấn hoa

Nghe câu hỏi gợi ý

Tại lại có tợng nh vậy?

Nờu yờu cu cho học sinh hoạt động Nhắc lại thí nghiệm

Nêu câu hỏi gợi ý Hoạt động 3: Các nguyên tử , phân tử chuyển động không ngừng

Hoạt ng ca H/s Hot ng ca G/v

Đọc thông tin SGK, th¶o luËn nhãm tr¶ lêi C1, C2,

Trả lời C1: Quả bóng tơng tụ với hạt phấn hoa

Trả lời C2: Các em học sinh tơng tự nh hạt phân tử nớc

Nêu yêu cầu

(48)

Trả lời câu hỏi:

Nguyờn nhân bóng chuyển động?

Do em học sinh chạy từ mói phía đến xơ đẩy

Trả lời câu hỏi

Ht phn hoa chuyn động chứng tỏ điều gì? (Nguyên nhân làm hạt phấn hoa chuyển động)

Hạt phấn hoa chuyển động chứng tỏ phân tử nớc chuyển động va chạm

Đọc thông tin SGK, quan sát hình 20.3 Nghe câu hỏi gợi ý

Trong thớ nghim B - rao ta tăng nhiệt độ chuyển động cử hạt phấn hoa nh ?

Nêu câu hỏi

Nhận xét câu trả lời Nêu câu hỏi

Nhận xét câu trả lời

Nêu yêu cầu Chốt lại kiến thức Nêu câu hỏi gỵi ý

Hoạt động 4: Chuyển động phân tử nhiệt độ

Hoạt động H/s Trợ giúp giáo viên

Đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi gợi ý Nừu tăng nhiệt độ chuyển động hạt phân tử nhanh

Tr¶ lêi c©u hái

Em có kết luận mối quan hệ chuyển động phân tử cà nhiệt độ

Nhiệt độ cao nguyên tủ, phõn t chuyn ng cng nhanh

Nêu yêu cầu Nêu câu hỏi

Nhn xột cõu tr li Cht lại kiến thức Hoạt động 5: Củng cố, vận dụng

Hoạt động H/s Trợ giúp G/v

Đọc phần ghi nhớ SGK

Đọc thông tin câu C4 , quan sát hình vẽ 20.4 thảo luận trả lêi C4

Trả lời C4: Các phân tử nợc đồng sunfat chuyển độngkhơng ngừng phía, nên phân tử đồng sùnat cuyển động lên vào khoảng cách phân tử nớc phân tử nớc chuyển động xuống dới, xen vào khoảng cách phân tử đồng sựnat

Cá nhân trả lời C5, C6, C7

- Nêu yêu cầu

- a hỡnh 20.4 yêu cầu học sinh hoàn thành C4 để hiểu tng khuych tỏn

- Nhận xét câu trả lời

Híng dÉn häc sinh tr¶ lêi C5, C6, C7 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 24: Nhiệt năng I- Mục tiêu dạy

1- Kin thức: - Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt mối quan hệ nhiệt với nhiệt độ vật

- Tìm đợc ví dụ thực công truyền nhiệt - Phát biểu đợc định nghĩa đơn vị nhiệt lợng

2- Kĩ năng: Sử dụng thuật ngữ: nhiệt năng, nhiệt lợng, truyền nhiệt3- Thái độ: Trung thực, nghiêm túc học tập.

II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Phiếu học tập (HS hoàn thành phút) Câu 1: Tìm từ thích hợp vào chỗ chấm

a) (1) cách làm thay đổi nhiệt vật (2) b) Phần nhiệt mà vật nhận đợc hay bớt trình truyền nhiệt

gäi lµ .(3)

(49)

A Máy bay có động C Máy bay nhiệt

B Máy bay có động nhiệt D Máy bay có v nhit nng

Câu 3: Đơn vị nhiệt lợng là:

A W B N C J D kg - Đáp án - Biểu ®iÓm phiÕu häc tËp:

Câu (6 điểm): câu điền điểm a (1) hai

(2) thực công truyền nhiệt b (3) nhiệt lợng

Câu (2 điểm): D Câu (2 ®iĨm): C

2- Học sinh: nhóm: - miếng kim loại (hoặc đồng xu) - Phích nớc nóng

- cèc thủ tinh - thìa nhôm

- bóng cao su

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: câu hỏi, phiếu học tập đới dạng trắc nghiệm 4- Nội dung ghi bng:

Tiết 24: nhiệt năng I- Nhiệt năng:

- Định nghĩa

- Nhn xột: mối quan hệ nhiệt nhiệt độ II- Các cách làm thay đổi nhiệt năng:

1- Thùc hiƯn c«ng - ThÝ nghiƯm 1:

+ Nhận xét: thực cơng lên miếng đồng nhiệt độ miếng đồng tăng lên nên nhiệt thay đổi

2- Trun nhiƯt - ThÝ nghiƯm 2:

+ Nhận xét: vật có nhiệt độ cao thả vào vật có nhiệt độ thấp, vật có nhiệt độ cao truyền nhiệt vào cho vật có nhiệt độ thấp, nhiệt vật thay đổi

III- Nhiệt lợng:

+ Định nghĩa: (SGK)

+ Đơn vị nhiệt lợng: J (Jun) IV- Vận dụng

III- tổ chức hoạt động học tập Hoạt động 1: (3 phút) Kiểm tra cũ:

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ Các đợc cấu tạo nh nào?

+ Tại trời nắng to quần áo phơi mau khô?

- Nêu câu hỏi

- Đánh giá, cho điểm Hoạt động 2: (7 phút) Tổ chức tình học tập

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ Trong tợng quả bóng giảm dần Cơ bóng đã biến hay chuyển hoá thành dạng năng lợng khác?

- Trả lời đợc: bóng chuyển thành dạng lợng khác

- Làm thí nghiệm thả bóng rơi - Nêu câu hỏi tình

(50)

Hot ng HS Trợ giúp GV - Đọc phần I (SGK) trả lời câu hỏi:

+ Nhắc lại khái niệm động một vật?

+ Nêu định nghĩa nhiệt năng?

+ Mối quan hệ nhiệt nhiệt độ? - Trả lời:

+ Nhiệt vật tổng động phân tử cấu tạo nên vật

+ Nhiệt độ vật cao nhiệt lớn

- Th¶o ln trả lời câu hỏi

- Cho HS c SGK, nêu yêu cầu trả lời câu hỏi

- Theo dõi HS trả lời - Chốt lại kiến thức

- Đặt câu hỏi: Để biết nhiệt của vật có thay đổi hay khơng ta vào nhiệt độ vật có thay đổi hay khơng, có cách nào làm thay đổi nhiệt vật? Hoạt dộng 4: (10 phút) Các cách làm thay đổi nhiệt

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Thảo luận theo yêu cầu GV

+ Nếu ta có đồng xu đồng, muốn cho nhiệt thay đổi ta có th lm th no?

- Đa phơng án: + Thực công + Truyền nhiệt - Làm thí nghiƯm 1: thùc hiƯn c«ng

+ Kết luận: thực cơng lên đồng xu đồng đồng xu nóng lên nhiệt tăng

- Lµm thÝ nghiƯm 2: trun nhiƯt

+ Kết luận: truyền nhiệt từ vật sang vật khác làm thay đổi nhiệt vật

- Nêu câu hỏi

- Hng dn HS lm thớ nghiệm - Gợi ý: Khi thực công lên đồng xu đồng nhiệt độ của đồng xu nh nào?

- Chốt lại cách làm thay đổi nhiệt

Hoạt động 5: (5 phút) Thông báo định nghĩa nhiệt lợng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ Khi cho vật có nhiệt độ khác tiếp xúc nhiệt độ vật thay đổi nh thế nào?

- Phơng án: vật có nhiệt độ cao truyền nhiệt cho vật có nhiệt độ thấp

- Phát biểu định nghĩa nhiệt lợng (SGK) nêu n v ca nhit lng

- Nêu câu hỏi

- Thông báo định nghĩa nhiệt lợng đơn vị đo nhiệt lợng

Hoạt động 6: (7 phút) Vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Cá nhân HS trả lời từ câu C3 n cõu C5

- Trả lời câu hỏi :

+ Nhiệt vật gì? Mối quan hệ giữa nhiệt nhiệt độ vật?

+ Có thể thay đổi nhiệt cách nào? Cho vớ d?

- Gợi ý: minh hoạ câu C3, C5 - Nêu câu hỏi

Hot ng 7: (3 phút) Bài tập nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Bài tập nhà 21.1 đến 21.5 ( SBT)

- Häc thuéc phÇn ghi nhớ - Đọc phần em cha biết - Xem tríc bµi 22

- NhËn xÐt giê học

- Ra tập nhà nhắc nhở - Hớng dẫn HS chẩn bị sau IV- Rót kinh nghiƯm

Cách thức tổ chức hoạt động HS, lu ý sai sót mà HS thng mc phi

(51)

Ngày giảng:

Bài 23: đối lu - xạ nhiệt I- Mục tiêu dạy

1- Kiến thức: - Nhận biết đợc dòng đối lu chất lỏng chất khí.

- Biết đối lu xảy môi trờng không xảy môi trờng

- Tìm đợc ví dụ thực tế xạ nhiệt

- Nêu đợc tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân khơng

2- Kĩ năng: - Sử dụng số dụng cụ thí nghiêm đơn giản. - Lắp đặt thí nghiệm theo hình vẽ

- Sử dụng khéo léo số dụng cụ dễ vỡ 3- Thái độ: Trung thực, hợp tác hoạt động nhóm. II- Chun b

1- Giáo viên: - Tranh phóng to 23.6

- Bảng phụ bảng 23.1, thí nghiệm hình 23.4-23.5 - PhiÕu häc tËp (HS hoµn thµnh phót)

Câu 1: Đối lu hình thức truyền nhiệt chủ yếu môi trờng nào? A Lỏng khí B Lỏng rắn

C Khí rắn D R¾n, láng, khÝ

Câu 2: Vì vào mùa hè mặc áo tối màu đờng lại cảm thấy ngời nóng hơn?

A V× áo tối màu hấp thụ nhiệt tốt B Vì áo tối màu dẫn nhiệt tốt

C Vỡ áo tối màu giúp đối lu xảy dễ D Vì lí

Câu 3: Mùa đơng ngồi cạnh lị sởi ta thấy ấm áp lợng nhiệt lò sởi đã truyền tới ngời cách nào?

A DÉn nhiÖt B Đối lu

C Bức xạ nhiệt D Cả cách Câu 4: Có cách truyền nhiệt vật?

A B C D Câu 5: Sự tạo thµnh cđa giã lµ do:

A Sự đối lu lớp khơng khí B Sự dẫn nhiệt lớp khơng khí C Sự xạ nhiệt lớp khơng khí D Cả ngun nhân

- Đáp án - Biểu điểm phiếu học tập: Câu (2 điểm): A Câu (2 điểm): C Câu (2 điểm): A Câu (2 điểm): A Câu (2 điểm): C

2- Học sinh: - Dụng cụ thí nghiệm cho nhóm: hình 23.2 23.3 3- Gợi ý ứng dụng CNTT: đoạn video đối lu, xạ nhiệt 4- Nội dung ghi bảng:

Tiết 26: đối lu - xạ nhiệt I- Đối lu:

1- ThÝ nghiÖm: - Dụng cụ: - Tiến hành: 2- Trả lời câu hái:

+ Nhận xét: truyền nhiệt tạo thành dịng chất lỏng, chất khí gọi đối lu

II- Bøc x¹ nhiƯt: 1- ThÝ nghiệm:

- Dụng cụ: - Tiến hành: 2- Trả lêi c©u hái:

(52)

III- Tổ chức hoạt động học tập

Hoạt động 1: (5 phút) Tổ chức tình học tập

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Quan sát thớ nghim

- Trả lời câu hỏi:

+ lòng nớc có tợng gì?

+ Trong trờng hợp nớc truyền nhiệt cho sáp bng cỏch no?

- Trả lời câu hỏi tình huống:

- Làm thí nghiệm hình 23.1 - Đặt c©u hái

- Nêu câu hỏi tình Hoạt động 2: (15 phút) Tìm hiểu tợng đối lu

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Quan sát hình 23.2 đọc mục thí nghiệm

- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm quan sát tợng xảy

- Tho lun, tr li câu hỏi C1, C2, C3 - Nhận xét: Sự truyền nhiệt tạo thành dịng nh thí nghiệm gọi đối lu

- Quan sát hình 23.3, đọc C4

- TiÕn hµnh thÝ nghiệm theo nhóm quan sát tợng xảy

- Trả lời câu hỏi C5, C6 - Nhận xét:

+ Đối lu xảy chất khí, chất lỏng + Đối lu không xảy chân không, chất rắn

- Hớng dẫn nhóm lµm thÝ nghiƯm (chó ý lµm thÝ nghiƯm)

- Gợi ý câu hỏi:

+ Lp cht lỏng dới nóng lên, nở ra, trọng lợng riêng nh với trọng lợng riêng lớp nớc trên. - Đặt vấn đề: Sự đối lu xảy ra chất khí hay khơng?

- Gợi ý: Các chất nóng lên tăng thĨ tÝch hay khèi lỵng?

Hoạt động 3: (12 phút) Tìm hiểu xạ nhiệt

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Quan sát hình 23.4 thảo luận mục thí

nghiƯm

- Tiến hành thí nghiệm quan sát tợng xảy

- Trả lời câu hỏi C7; C8; C9

- Kết luận: Bức xạ nhiệt truyền nhiệt tia nhiệt thẳng

- Nhận xét: Bức xạ nhiệt xảy chân không

- Nêu câu hỏi :

- Hớng dẫn HS tiến hành lắp ráp thí nghiệm

- Gi ý: Tại bình cần thí nghiệm phủ muội đèn?

- Nêu thông tin khả hấp thụ tia nhiệt cña mét vËt

Hoạt động 4: (8 phút) Vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Thảo luận nhóm trảb lời câu C10; C11;

C12

- Trả lời câu hỏi

- Treo bảng 23.1 - Nêu yêu cầu

- Gi hc sinh trả lời Hoạt động 5: (5 phút) Hớng dẫn học tập nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Ghi tập 23.3 đến 23.7

- §äc mơc cã thĨ em cha biÕt - Học thuộc phần ghi nhớ

- Giao tËp cho HS IV- rót kinh nghiƯm

(53)

Bài 24: công thức tính nhiệt lợng I- Mục tiêu dạy

1- Kin thc: - K c tên yếu tố định độ lớn nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên

- Viết đợc cơng thức tính nhiệt lợng, kể đợc tên, đơn vị đại lợng có mặt cơng thức

- Mơ tả đợc thí nghiệm xử lý đợc ghi kết thí nghiệm chứng tỏ nhiệt lợng phụ thuộc vào m ; Δt cht lm vt

2- Kĩ năng: - Phân tích bảng số liệu kết thí nghiệm có sẵn. - Rèn kỹ tổng hợp, khái quát hoá

3- Thái độ: nghiêm túc học tập. II- Chuẩn b

1- Giáo viên: - Bảng phụ, bảng 24.1; 24.2; 24.3 (SGK) - gi¸ thÝ nghiƯm

- lới amiăng - đèn cồn

- cèc thủ tinh chÞu nhiƯt - nhiƯt kÕ

- PhiÕu häc tËp (HS hoµn thµnh phót)

(54)

A Khối lợng vật C Chất cấu tạo nên vật B Độ tăng nhiệt độ vật D Cả yếu tố

Câu 2: Tính nhiệt lợng cần để đun sơi 800g nớc mặt đất từ nhiệt độ 20oC. Biết nhiệt dung riêng nớc 4200J/kg.K

A 67200kJ C 268800kJ B 67,2kJ D 268,8kJ

C©u 3: Nói nhiệt dung riêng nhôm 880J/kg.K có nghĩa gì? - Đáp án - Biểu điểm phiếu học tập

Câu (3 điểm): D Câu (3 điểm): D

Câu (4 điểm): Muốn làm cho kg nhôm nóng thêm 1oC cần nhiệt lợng 880J

2- Häc sinh: b¶ng 24.1, 24.2, 24.3

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: câu hỏi, phiếu học tập đới dạng trắc nghiệm 4- Nội dung ghi bng:

Tiết 28: công thức tính nhiệt lợng

I- Nhiệt lợng vật thu vào để nóng lên phụ thuộc yếu tố nào? - Khối lợng ca vt

- Độ tăng nhiệt vật - Chất cấu tạo lên vật

1- Quan h gia nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên khối lợng vật - Nhận xét: khối lợng lớn nhiệt lợng thu vào lớn

2- Quan hệ nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên độ tăng nhiệt - Nhận xét: độ tăng nhiệt độ lớn nhiệt lợng vặt thu vào lớn 3- Quan hệ nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên với chất làm vật

- Nhận xét: độ tăng nhiệt độ lớn nhiệt lợng vặt thu vào lớn II- Cơng thức tính nhiệt lợng

Q = m.c.Δt III- VËn dông

III- Tổ chức hoạt động học tập Hoạt động 1: (3 phút) Kiểm tra cũ

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ Kể tên hình thức truyền nhiệt học? + Chữa tập 23.1 23.2

- HS kh¸c nhËn xÐt, sữa chữa cần

- Đặt câu hỏi

- Đánh giá, cho điểm Hoạt động 2: (2 phút) Tổ chức tình học tập

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ Muốn đo lực tác dụng vào vật ngời ta phải dùng dụng cụ gì?

+ Khụng cú dụng cụ đo trực tiếp nhiệt lợng Vậy muốn xác định nhiệt lợng ngời ta phải lm th no?

- Đặt câu hỏi tình

Hoạt động 3: (3 phút) Thông báo nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào yếu tố nào?

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Thảo luận đa dự đoán xem nhiệt lợng

một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào yếu tố nào?

- Thảo luận rút cách làm thí nghiệm kiểm tra phụ thuộc nhiệt lợng vào yếu tố

- Đặt câu hỏi

- Yêu cầu HS tr¶ lêi: Mn kiĨm tra sù phơ thc cđa nhiệt lợng vào một yếu tố ta làm thÕ nµo?

Hoạt động 4: (7 phút) Tìm hiểu mối quan hệ nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên khối lợng vật

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Quan sát thớ nghim hỡnh 24.1 (SGK)

- Các nhóm phân tích kết thí nghiệm ghi vào bảng 24.1

(55)

- Trả lời câu hỏi C1, C2

- Rút nhận xét: Khối lợng lớn nhiệt lợng thu vào lớn

- Cho nhóm thảo luận rút nhận xét

Hoạt động 5: (7 phút) Tìm hiểu mối quan hệ nhiệt lợng cần thu vào để nóng lên độ tăng nhiệt độ

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Thảo luận phơng án làm thí nghiệm

- Trả lời câu hỏi: Muốn tăng độ tăng nhiệt độ ta làm nào?

- Đa phơng án: + thời gian cung cấp nhiệt độ kéo dài

+ cung cấp nhiệt độ cao - Quan thí nghiệm, phân tích kết ghi vào bng 24.2

- Trả lời câu C3, C4, C5

- Rút nhận xét: Độ tăng nhiệt độ lớn nhiệt lợng vật thu vào cao

- Đặt câu hỏi

- Tiến hành thí nghiệm

- Các nhóm thảo luận rút nhËn xÐt

Hoạt động 6: (7 phút) Tìm hiểu mối quan hệ nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên với chất làm vật

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Tơng tự hoạt ng

- Trả lời câu C6, C7

- Rút nhận xét: Nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào chất làm vật

- Đặt câu hỏi

- Tiến hành thí nghiệm

- Các nhóm thảo luận rút nhËn xÐt

Hoạt động 7: (6 phút) Giới thiệu cơng thức tính nhiệt lợng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi: Nhiệt lợng vật thu

vào để nóng lên phụ thuộc vào yếu tố nào?

- DÉn tới công thức tính nhiệt lợng: Q = m.c.t

- Nhận xét nhiệt dung riêng chất

- Đặt câu hỏi

- Giải thích: Nói nhiệt dung riêng của rợu 2500J/kg.K có nghĩa gì? - Chú ý HS: bảng 24.4

Hot động 8: (7 phút) Vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu C8, C9

- Các HS nhận xét, sửa chữa - Yêu cầu HS trả lời câu C8, C9.- Đánh giá, cho diểm Hoạt động 9: (3 phút) Hớng dẫn học tập nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Ghi tập nhà: 24.2 -> 24.7 (SBT)

- §äc mơc cã thĨ em cha biết

- Học phần ghi nhớ xem trớc bµi míi

- Giao bµi tËp cho HS IV- rút kinh nghiệm

(56)

Bài 25: phơng trình cân nhiệt I- Mục tiêu dạy

1- Kiến thức: - Phát biểu đợc ba nội dung nguyên lí truyền nhiệt.

- Viết đợc phơng tình cân nhiệt cho trờng hợp có hai vật trao đổi nhiệt với

- Giải đợc toán đơn giản trao đổi nhiệt hai vật 2- Kĩ năng: - Vận dụng đơc công thức tính nhiệt lợng nguyên lí truyền nhiệt. 3- Thái độ: trung thực, nghiêm túc, cẩn thận học tập.

II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Phiếu häc tËp (HS hoµn thµnh phót)

Câu 1: Cần phải trộn lít nớc sơi vào kg nớc 20oC để đợc nớc ấm ở 40oC?

A lÝt C lÝt B 2lÝt D lÝt

Câu 2: Thả cục nớc đá (0oC) vào cốc nớc nhiệt độ phịng (20oC) thì thấy xảy trao đổi nhiệt Tìm nhiệt độ nớc cốc cân bằng nhiệt?

A 20oC C 10oC

B 0oC D Không xác định đợc - Đáp án - Biểu điểm phiếu học tập

C©u (7 điểm): A Câu (3 điểm): D

2- Học sinh: làm việc độc lập

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: câu hỏi, phiếu học tập đới dạng trắc nghiệm 4- Nội dung ghi bảng:

Tiết 29: phơng trình cân nhiệt I- Nguyên lí truyền nhiệt (SGK)

II- Phơng trình cân nhiệt Qto¶ = Qthu

Chú ý: Qtoả = m.c.Δt (Δt = t1 - t2) t1 nhiệt độ ban đầu t2 nhiệt độ cuối

III- VÝ dơ vỊ phơng trình cân nhiệt IV- Vận dụng

III- Tổ chức hoạt động học tập Hoạt động 1: (3 phút) Kiểm tra cũ

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

Viết cơng thức tính nhiệt lợng vật thu vào khi nóng lên? Giải thích rõ kí hiệu đơn vị cùng đại lợng công thức?

- HS khác nhận xét, sữa chữa cần

- Đặt câu hỏi

(57)

Hot ng 2: (5 phút) Tổ chức tình học tập

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ Nung nóng miếng đồng thả vào một cốc nớc lạnh Hỏi nhiệt độ miếng đồng cốc nớc thay đổi nh nào?

+ Vậy miếng đồng truyền nhiệt cho cốc nớc hay cốc nớc truyền nhiệt độ cho miếng đồng?

- Đặt câu hỏi tình

Hot ng 3: (6 phút) Nguyên lí truyền nhiệt

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Đọc thông tin mục I (SGK-T88)

- Thảo luận giải thích tình đặt đầu

- Ph¸t biĨu nguyên lí truyền nhiệt (SGK-T88)

- Nêu thông tin

Hoạt động 4: (8 phút) Phơng trình cân nhiệt

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

NhiƯt lỵng vËt toả với nhiệt lợng do vật thu vào nh nào?

- Phơng án:

- Đặt câu hỏi

Hot ng 5: (5 phút) Ví dụ phơng trình cân nhiệt

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Đọc u bi

- Phân tích đầu bài, tóm tắt toán

- ỏp dng phng trỡnh cõn bng nhiệt để giải

- Cho HS đọc đầu hớng dẫn HS làm

- Gỵi ý: VËt toả nhiệt, vật thu nhiệt?

Hot ng 6: (15 phút) Vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Làm tập C1, C2, C3

+ C1: Nhiệt độ 200g nớc sôi bao nhiêu? Đó nhiệt độ đầu hay cuối?

- Viết công thức tính nhiệt lợng Qtoả , Qthu

- Híng dÉn HS gi¶i

Hoạt động 7: (3 phút) Hớng dẫn học tập nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Ghi tập nhà: 25.3 -> 25.7 (SBT)

- §äc mơc cã thĨ em cha biÕt

- Häc phần ghi nhớ xem trớc

- Giao bµi tËp cho HS IV- rót kinh nghiƯm

(58)

Bài 26: suất toả nhiệt nhiên liệu I- Mục tiêu dạy

1- Kin thức: - Phát biểu đợc định nghĩa suất toả nhiệt.

- Viết đợc cơng thức tính nhiệt lợng nhiên liệu bị đốt cháy toả Nêu đợc tên đơn vị đại lợng công thức

2- Kĩ năng: - Phân tích tốn, rèn luyện kĩ tổng hợp, khái quát hoá. 3- Thái độ: nghiêm túc, u thích mơn học.

II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Bảng phụ

- Than đá, củi, dầu hoả

- PhiÕu häc tập (HS hoàn thành phút) Câu 1: Nói suất toả nhiệt củi khô 107J/kg có nghÜa g×?

Câu 2: Trờng hợp sau khơng có suất toả nhiệt nhiên liệu? A Dùng bếp than để đun nớc C Dùng bếp ga để đun nớc B Dùng bếp củi để đun nớc D Dùng bếp điện để đun nớc

Câu 3: Đun sôi nồi nớc cần 0,5kg than bùn Nếu dùng củi khô để đun sôi nồi nớc cần củi? Biết qcủi = 107J/kg qthan = 14.106J/kg

A 0,5kg C 0,9kg B 0,7kg D 1kg

- Đáp án - Biểu ®iÓm phiÕu häc tËp

Câu (3 điểm): 1kg củi khơ bị đốt cháy hồn tồn toả nhiệt lợng 107J Câu (3 điểm): D

C©u (4 ®iĨm): B

2- Häc sinh: vËn dơng kiÕn thøc

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: câu hỏi, phiếu học tập đới dạng trắc nghiệm 4- Ni dung ghi bng:

Tiết 30: suất toả nhiệt nhiên liệu I- Nhiên liệu

Du, than đá, củi khơ, khí đốt, nhiên liệu II- Năng suất toả nhiệt nhiên liệu (SGK-T91)

III- Cơng thức tính nhiệt lợng nhiên liệu bị đốt cháy toả ra Q = m.q

IV- VËn dông

III- Tổ chức hoạt động học tập Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra cũ

Hoạt động HS Trợ giúp GV - HS tr li cõu hi:

Phát biêu nguyên lí truyền nhiệt? Viết ph-ơng trình cân nhiệt?

- HS chữa tập 25.1, 25.3 a, b, c (SBT) - HS khác nhận xét, sữa chữa cần

- Đặt câu hỏi

- Đánh giá, cho điểm Hoạt động 2: (3 phút) Tổ chức tình học tập

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ Để có nhiệt lợng đun sôi ấm nớc, ta cần có nguồn lợng gì?

+ Vy nhiờn liệu gì? làm để tính đợc nhiên liệu nhiên liệu bị đốt cháy toả ra?

- Đặt câu hỏi tình

Hot ng 3: (7 phút) Tìm hiểu nhiên liệu

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Đọc thông tin SGK-T91

- LÊy vÝ dô

- NhËn xÐt: điện, gió, mặt trời nhiên liệu

- Cho HS đọc thông tin

(59)

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ §un bÕp than so với đun bếp củi khô thì bếp toả nhiệt lợng lớn hơn?

+ Năng suất toả nhiệt gì? Đơn vị của năng suất toả nhiệt?

- Tìm hiểu suất toả nhiệt số chất bảng 26.1

- Đặt câu hỏi

- Gợi ý: Nói suất toả nhiệt của xăng 46.106J/kg có nghĩa là gì?

- Chú ý: nguồn nhiên liệu bị cạn kiệt

Hot ng 5: (7 phút) Xây dựng cơng thức tính nhiệt lợng nhiên liệu bị đốt cháy toả

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng m (kg) nhiên liệu có suất toả nhiệt q nhiệt lợng toả bao nhiêu?

- Ph¬ng ¸n: Q = m.q

- Giải thích đơn vị đại lợng cơng thức

- Nªu c©u hái

- Gợi ý: 1kg nhiên liệu đốt cháy hoàn toàn toả nhiệt lợng Q1 = q (J)

Vậy m (kg) nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn toả nhiệt lợng Q bằng bao nhiêu?

Hoạt động 6: (10 phút) Vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi C1, C2

- Thảo luận nhận xét câu trả lời bạn - Nêu câu hỏi Hoạt động 7: (3 phút) Hớng dẫn học tập nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Ghi tập nhà: 26.3 -> 26.6 (SBT)

- §äc mơc cã thĨ em cha biÕt

- Học phần ghi nhớ xem trớc

- Giao bµi tËp cho HS IV- rót kinh nghiÖm

Cách thức tổ chức hoạt động học tập HS, lu ý sai sót mà HS thng mc phi

Bài 27: bảo toàn lợng trong tợng nhiệt I- Mục tiêu dạy

1- Kin thc: - Tỡm đợc ví dụ truyền năng, nhiệt từ vật sang vật khác: chuyển hoá dạng năng, nhiệt

- Phát biểu đợc định luật bảo toàn chuyển hoá lợng

- Dùng định luật bảo tồn chuyển hố lợng để giải thích số tợng đơn giản liên quan đến định luật

2- Kĩ năng: - Phân tích tợng vật lí. 3- Thái độ: nghiêm túc, u thích mơn học. II- Chuẩn bị

(60)

C©u 1: a) Hiện tợng 1: Hòn bi truyền (1) cho miếng gỗ. b) Hiện tợng 2: Miếng nhôm truyền (2) cho cèc níc

c) Hiện tợng 3: Viên đạn truyền (3) (4) cho nớc biển Câu 2: a) Hiện tợng 1: Khi lắc chuyển động từ A đến B (5) chuyển

hoá dần thành (6) Khi lắc chuyển động từ B đến C (7) chuyển hoá dần thành (8)

b) Hiện tợng 2: (9) tay chuyển hoá thành (10) miếng kim loại

c) Hiện tợng 3: (11) khơng khí nớc chuyển hoá thành (12) nút

2- Häc sinh: vËn dông kiÕn thøc

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: câu hỏi, phiếu học tập đới dạng trắc nghiệm 4- Nội dung ghi bng:

Tiết 31: bảo toàn lợng trong tợng nhiệt I- Sự truyền năng, nhiệt từ vật sang vật khác

- Nhận xét: Cơ nhiệt truyền từ vật sang vật khác II- Sự chuyển hoá dạng năng, nhiệt năng

- Nhận xét: + Động chuyển hoá thành ngợclại + Cơ chuyển hoá thành nhiệt ngợc lại III- Sự bảo toàn lợng tợng nhiệt (SGK-T95) IV- Vận dông

III- Tổ chức hoạt động học tập Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra cũ

Hoạt động HS Trợ giúp GV - HS trả lời câu hỏi: Khi vật có c

năng? Cho ví dụ dạng năng?

- HS trả lời câu hỏi: Nhiệt gì? Nêu cách làm thay đổi nhiệt vật? - HS khác nhận xét, sữa chữa cần

- Đặt câu hỏi

- ỏnh giỏ, cho điểm Hoạt động 2: (3 phút) Tìm hiểu truyền năng, nhiệt năng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Thảo luận nhóm trả lời cõu C1

- Điền kết vào bảng 27.1

- Trả lời câu hỏi: Qua ví dụ câu C1, em rút nhận xét gì?

- Nhận xét: Cơ nhiệt truyền từ vật sang vật khác

- Treo tranh phãng to b¶ng 27.1 - LÊy vÝ dơ thùc tÕ

Hoạt động 3: (7 phút) Tìm hiểu chuyển hoá nhiệt các dạng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Thảo luận nhóm trả lời cõu C2

- Điền kết vào bảng 27.2

- Trả lời câu hỏi: Qua ví dụ câu C2, em rút nhận xét gì?

- Nhận xét: + Động chuyển hoá thành ngợc lại

+ Cơ chuyển hóa thành nhiệt ngợc lại

- Treo tranh phóng to bảng 27.2 - LÊy vÝ dô thùc tÕ

Hoạt động 4: (10 phút) Tìm hiểu bảo tồn lợng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Đọc mục III (SGK-T95)

- Phát biểu định luật bảo tồn lợng - Lấy ví dụ

- Thơng báo định luật bảo tồn chuyển hố lợng

Hoạt động 5: (10 phút) Vận dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi C5, C6

- Th¶o luËn nhËn xÐt câu trả lời bạn

(61)

Hot động 6: (3 phút) Hớng dẫn học tập nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Ghi tập nhà: 27.2 -> 27.6 (SBT)

- §äc mơc cã thĨ em cha biÕt

- Học phần ghi nhớ xem trớc

- Giao bµi tËp cho HS IV- rót kinh nghiƯm

Cách thức tổ chức hoạt động học tập HS, lu ý sai sót mà HS thờng mắc phải

Bài 28: động nhiệt I- Mục tiêu dạy

1- Kiến thức: - Phát biểu đợc định nghĩa động nhiệt.

- Dựa vào mơ hình hình vẽ động nổ kỳ, mơ tả đợc cấu tạo động

- Dựa vào hình vẽ kỳ động nổ kỳ, mơ tả đợc chuyển vận động

2- Kĩ năng: - Viết đợc cơng thức tính hiệu suất động nhiệt Nêu đợc tên và đơn vị đại lợng có mặt cơng thức

- Giải đợc tập đơn giản động nhiệt 2- Thái độ: Trung thực, hợp tác hoạt động nhóm. II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Mơ hình động nổ kỳ

- ảnh chụp số loại động nhiệt H28.1, H28.2, H28.3, H28.5 phóng to

- PhiÕu häc tËp (HS hoµn thµnh phót)

Câu 1: Trờng hợp sau hoạt động có biến đổi lợng từ nhit nng thnh c nng?

A Mặt phẳng nghiêng C Xe máy B Quạt điện D Cái chong chóng

Câu 2: Động kỳ có khả sinh công thời kỳ nào?

A Trong kú thø nhÊt C Trong kú thø ba B Trong kú thø hai D Trong kú thø t

Câu 3: Một động nhiệt có hiệu suất 25%, động sinh cơng 10kJ thì nhiên liệu cung cấp lợng bao nhiêu?

A 20kJ C 40kJ B 30kJ D 50kJ

- Đáp án - Biểu điểm phiếu học tập: Câu (3 ®iÓm): C

(62)

2- Học sinh: - Ôn lại kiến thức nhiệt năng, suất toả nhiệt nhiên liệu. 3- Gợi ý ứng dụng CNTT: đoạn video động nhiệt

4- Néi dung ghi b¶ng:

Tiết 28: động nhiệt I- Động nhiệt gì?

- Động nhiệt động phần lợng nhiên liệu bị đốt cháy đợc chuyển hoá thành

- Động nhiệt: có động đốt động đốt II- Động nổ kỳ.

1- CÊu t¹o (SGK) 2- Chun vËn.

- Hót NÐn §èt Th¶i

- Lu ý: Chỉ có kỳ thứ động sinh công Các kỳ khác, động chuyển động nhờ đà vô lăng

III- Hiệu suất động nhiệt. H=A

Q IV- VËn dông

III- Tổ chức hoạt động học tập Hoạt động 1: (3 phút) Kiểm tra cũ

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ Phát biểu nội dung định luật bảo tồn và chuyển hố lợng? Tìm VD hiện tợng nhit?

- Nêu câu hỏi

- ỏnh giỏ - cho điểm Hoạt động 2: (3 phút) Tổ chức tình học tập

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Suy nghĩ trả lời câu hỏi tình huống:

Nhờ truyền nhiệt mà nhiệt đợc truyền từ vật nóng sang vật lạnh nhiệt độ hai vật Tuy nhiên, trình truyền nhiệt tự khơng sinh cơng khơng có dịch chuyển vật Muốn thực đợc cơng cần có vật trung gian

Vy ng c nhit l gỡ?

- Nêu câu hái t×nh hng

Hoạt động 3: (10 phút) Tìm hiểu động nhiệt

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Đọc mục I SGK, phỏt biu nh ngha

- Trả lời câu hỏi:

+ Lấy ví dụ động nhiệt mà em em thờng gặp?

+ Các động nhiệt H28.1, H28.2, H28.3 có giống khác nhau?

- Rút nhận xét loại động nhiệt: Động đốt động t

- Nêu câu hỏi:

- Treo tranh loại động nhiệt - Gợi ý: + Động đốt ngoài: (Máy nớc, tua bin nớc ) + Động đốt trong:

(Động nổ kỳ, động điezen ) Hoạt động 4: (12 phút) Tìm hiểu động nổ kỳ

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi: Nhìn vào mơ hình H28.4,

cho biết tên phận động cơ nổ kỳ?

- Tìm hiểu cấu tạo hoạt động

+ Các nhóm quay cho mơ hình động nổ kỳ hoạt động (trong kỳ)

+ Nhìn vào hình 28.5 (a, b, c, d), nêu nguyên lý hoạt động kỳ

- NhËn xÐt: Hót NÐn §èt Thải

- Nêu câu hỏi

- Treo tranh vẽ H 28.5 (a,b,c,d) - Gợi ý : + Trong kì chuyển vận của động kì động cơ sinh công?

+ Vô lăng động có tác dụng gì?

(63)

Hoạt động 5: (8 phút) Tìm hiểu hiệu suất động nhiệt Hoạt động HS Trợ giúp GV - Thảo luận theo nhóm C1

- Nhận xét: Bất kì động nhiệt nào, khơng phải tồn nhiệt lợng mà nhiên liệu đốt cháy tỏa đợc biến thành cơng có ích - Trả lời câu hỏi: Hiệu suất động nhiệt gì?

-Phơng án trả lời: Hiệu suất động nhiệt đợc xác định bằngn tỉ số phần nhiệt lợng chuyển hóa thành cơng học có ích nhiệt lợng nhiên liệu bị đốt cháy tỏa

H=A Q

- Điều khiển trả lời C1

+ Hin ngiên cứu để cải tiến động cho hiệu suất động cao Hiệu suất động gì?

+ Nêu rõ đại lợng công thức đơn vị?

Hoạt động 6: (7phút) Vân dụng

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi, thảo luận C3, C4, C5, C6

- Trả lời câu hỏi động nhiệt gây ô nhiễm tác hại ngời

- Nêu yêu cầu - Gọi HS trả lời Hoạt động (2phút) Hớng dẫn học tập nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Ghi tập nhà: 28.3 đến 28.7 (SBT)

- §äc mơc em cha biết - Chuẩn bị trớc 29

- Giao bµi tËp cho HS IV- rót kinh nghiệm

(64)

Bài 29 câu hỏi tập tổng kết chơng ii: nhiệt học I- Mục tiêu dạy

1- Kin thc: - Tr lời đợc câu hỏi phần ôn tập - Làm đợc tập phần vận dụng

2- Kĩ năng: Vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi giải tập. 3- Thái độ: Chuẩn bị ôn tập tốt cho kiểm tra học kỡ II.

II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Kẻ sẵn bảng 29.1 ô chữ trò chơi. 2- Học sinh: - Ôn lại kiến thức chơng II.

- Trả lời câu hỏi phần ôn tập vào - Bảng phụ bút

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: đoạn video 4- Nội dung ghi bảng:

Tiết 29: câu hỏi tập tổng kết chơng ii: nhiệt học I.Ôn tập

II.Vận dụng

III-Trò chơi ô chữ.

III- Tổ chức hoạt động học tập

Hoạt động 1: (2phút) Kiểm tra chuẩn bị tập nhà học sinh Hoạt động 2: (11 phút) Ôn tập

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi “Ôn tập”

- Thảo luận câu hỏi

- Chữa bỉ sung vµo vë bµi tËp

- Ghi nhí nội dung chơng

- Nêu câu hái

- Tổ chức, điều kiện đa lời chuẩn để HS sửa chữa

Hoạt động 3: (20 phút) Vận dụng

Hoạt động học sinh Trợ giúp giáo viên - Thảo luận câu hỏi phần trc nghim

GV đa làm thời gian 30 giây - Tham gia thảo luận theo nhóm trả lời câu hỏi

- Các nhóm trình bày câu trả lời

- Ghi cõu tr li ỳng sau có kết luận GV

- HS lên bảng chữa 1, - HS khác làm vào

- Thảo luận nhận xét bạn bảng - Chữa vào

- Chia nhóm HS (mỗi nhóm bảng phụ bút dạ)

- Nêu yêu cầu

- Gợi ý: cách tóm tắt toán phân tích tìm lêi gi¶i

- Thu mét sè vë häc sinh chấm - Đánh giá, cho điểm

Hot ng 4: (10 phút ) Trị chơi chữ

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Chia lớp thành 2đội (khán giả)

+ Một bên cổ vũ cho đội A + Một bên cổ vũ cho đội B

- Chú ý: khơng đợc nhắc, nói gợi ý - HS làm ban giám khảo

- HS lµm th kÝ

- Những câu nhóm bốc thăm khơng trả lời đợc dành cho khán giả

- Tỉ chøc cho HS ch¬i: - Thể lệ trò chơi:

+ Chia thnh i, đội ngời + Gắp thăm ngẫu nhiên câu hỏi hàng ngang

+ Trong vòng 30 giây trả lời câu hỏi Q thời gian khơng tính điểm + Mỗi câu đợc điểm

+ Trả lời từ hàng dọc đợc 10 điểm Hoạt động 5: (2 phút) hớng dẫn học tập nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Xem lại kiến thc chng II

- Làm tập chơng - Chuẩn bị kiểm tra học kì II

- Giao viƯc cho HS IV- rót kinh nghiệm

(65)

Bài : ôn tập I- Mục tiêu dạy

1- Kiến thức: - Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức phần học và nhiệt học

-Vn dng cỏc kiến thức học để giải tập

2- Kĩ năng: - Rèn cho HS t duy, khái quát hoá vấn đề vật tợng, bài tập

3- Thái độ: - Hứng thú học tập môn, nghiêm túc học tập. II- Chuẩn bị

1- Giáo viên: - Bảng phụ, đèn chiếu, bút dạ, giấy trong - Phiếu học tập (HS hoàn thành 10 phút)

Câu 1: Hải từ nhà đến trờng hết 30phút, giả sử suốt quãng đờng Hải với vận tốc không đổi 15km/h Quãng đờng từ nhà Hải đến trờng là:

A 450m C 7500m B 750m D 75000m

Câu 2: Móc nặng vào lực kế, số lực kế 20 Nhúng chìm quả nặng vào nớc, số lực kế thay đổi nh nào?

A Tăng lờn C Khụng thay i

B Giảm D ChØ sè

(66)

B Thế hấp dẫn D Không có lợng Câu 4: Môi trờng nhiệt năng?

A Môi trờng rắn C Môi trờng khí B Môi trờng lỏng D Môi trờng chân không

Câu 5:Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trèng sau:

Một vật chịu tác dụng .(1) vật tiếp tục .(2) Hoặc (3) vật đứng yên (4) chuyển động đợc gọi (5)

- Đáp án - Biểu điểm phiếu học tập:

Câu (1,5 điểm): C Câu (1,5 điểm): B Câu (1,5 điểm): B Câu (1,5 điểm): D Câu (4 điểm ): (1) hai lùc c©n b»ng

(2) đứng yên

(3) chuyển động thẳng (4) quán tính

(5) chuyển động theo quán tính

2- Học sinh: ôn tập lại toàn kiến thức chơng I, chơng II

3- Gợi ý ứng dụng CNTT: đoạn viđeo tợng vật lý chơng I, chơng II 4- Nội dung ghi bảng:

Tiết 35: ôn tập I- Chơng I: Cơ học

1- Chuyển động học 2- Lực.

3- áp suất

4- Lực đẩy ácimet 5- Công học 6- Cơ

II- Chơng II: Nhiệt häc

1- Các chất đợc cấu tạo nh nào? 2- Nhiệt

3- NhiƯt lỵng

4- Định luật bảo tồn chuyển hố lợng III- Tổ chức hoạt động học tập

Hoạt động 1: (15 phút) Hệ thống hoá kiến thức chơngI: Cơ học Hoạt động HS Trợ giúp GV - Trả lời câu hỏi:

+ Chuyển động gì? Đứng yên gì? + Thế chuyển động đều, chuyển động không đều?

+ Lùc cã quan hƯ víi vËn tèc nh nào? Quán tính gì?

+ áp suất gì? áp suất gây chất rắn, chất lỏng, áp suất khí có khác nhau?

+ Lực đẩy ác-si-mét gì?

+ Khi có công học? Định luật về công?

+ Cơng suất đặc trng cho tính chất của việc thực công?

+ Cơ năng, động năng, gì?

- PhiÕu häc tËp (c¸c câu hỏi) - Nêu câu hỏi

- Gợi ý: Cách biểu diễn lực, nào có lực ma sát?

- Gợi ý: Khi vật nổi, vật lơ lửng vật chìm?

- Gợi ý: Thế bảo toàn chuyển hoá năng?

Hoạt động 2: (10 phút) Hệ thống hoá kiến thức chơng II: Nhiệt học Hoạt động HS Tr giỳp ca GV

- Trả lời câu hái:

+ Các chất đợc cấu tạo nh nào? Chúng chuyển động hay đứng yên?

+ NhiÖt gì? Có cách truyền nhiệt ?

+ Nêu hình thực truyền nhiệt?

+ Nhiệt lợng gì? Xác định nhiệt lợng nh

(67)

thÕ nµo?

Hoạt động 3: (18 phút) Giải đáp thắc mắc

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Hiện tợng vật lý

- ứng dụng môn vật lý i sng v sn xut

- Giải tập

- Phân tích, giải thích xác

Hoạt động 4: (2 phút) Hớng dẫn học tập nhà

Hoạt động HS Trợ giúp GV - Xem lại kiến thức, tập (chơng

I: c¬ häc, ch¬ng II: nhiƯt häc) - Giao bµi cho HS IV- rót kinh nghiƯm

Ngày đăng: 10/04/2021, 11:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w