1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khảo sát hình thái tổn thương cột sau của gãy mâm chày

117 115 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 4,63 MB

Nội dung

LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan công trình nghiên cứu riêng tơi, số liệu, kết luận văn trung thực chưa cơng bố cơng trình khác Tác giả, NGUYỄN VĂN LỘC MỤC LỤC Trang ĐẶT VẦN ĐỀ …………………………………………………………1 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU……… ………………………………………3 Chương : TỔNG QUAN TÀI LIỆU……………………………… .4 1.1 GIẢI PHẨU HỌC VÀ CƠ SINH HỌC………………………………… 1.2 HÌNH THÁI VÀ PHÂN LOẠI GÃY MÂM CHÀY ……………………….8 1.2.1 HÌNH THÁI………………………………………………………….8 1.2.2 PHÂN LOẠI………………………………………………… 1.2.2.1 PHÂN LOẠI THEO SCHATZKER …………………………………9 1.2.2.2 PHÂN LOẠI THEO HOHL……………………………………… 11 1.2.2.3 PHÂN LOẠI THEO AO…………………………………………….13 1.2.2.4 PHÂN LOẠI THEO BA CỘT………………………………………14 1.2.3 TỔN THƯƠNG PHỐI HỢP…………………………………… .19 1.3 PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ……………………………………………….22 1.4 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU NGỒI NƯỚC…………………………… 34 1.5 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC…………………………….39 Chương 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU….41 2.1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU…………………………………………… 41 2.1.1 CHỌN MẪU……………………………………………………… 41 2.1.2 TIÊU CHUẨN CHỌN BỆNH…………………………………… 41 2.1.3 TIÊU CHUẨN LOẠI TRỪ…………………………………………41 2.1.4 NƠI THỰC HIỆN………… ….………………………………… 41 2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.……………………………………….41 2.2.1 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU………………………………………….41 2.2.2 CÔNG THỨC TÍNH CỠ MẪU…………………………………… 42 2.3 CÁC BIẾN SỐ CẦN THU THẬP……………………………………… 42 2.3.1 Các biến số nền…………………………………………………… 42 2.3.2 Các biến số liên quan lâm sàng………………………………………43 2.3.3 Các biến số phân loại gãy mâm chày………………………………44 2.3.4 Các biến số liên quan cận lâm sàng…………………………………44 2.3.5 Phương pháp xử lí số liệu……………………………………………50 CHƯƠNG : KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU………………………… 51 3.1 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ PHÂN LOẠI GÃY MÂM CHÀY CỦA MẤU NGHIÊN CỨU………………………………………………………………….51 3.1.1 GIỚI TÍNH…………………………………………………………… 51 3.1.2 TUỔI ……………………………………………………………………52 3.1.3 NGUYÊN NHÂN………………………………………………………53 3.1.4 CƠ CHẾ……………………………………………………………… 53 3.1.5 PHÂN LOẠI GÃY THEO SCHATZKER…………………………….54 3.1.6 PHÂN LOẠI GÃY THEO BA CỘT………………………………….56 3.2 HÌNH THÁI TỒN THƯƠNG CỘT SAU CỦA GÃY MÂM CHÀY TRONG MẪU NGHIÊN CỨU……………………………………………………………58 3.2.1 TỈ LỆ GÃY CỘT SAU VÀ CÁC MỐI LIÊN QUAN……………… 58 3.2.2 BIẾN SỐ CẬN LÂM SÀNG……………………………………………61 3.2.2.1 GÓC CỦA MẢNH GÃY CHÍNH…………………………………62 3.2.2.2 TỈ LỆ % DIỆN TÍCH BỀ MẶT……………………………………62 3.2.2.3 GÓC MẢNH GÃY TRÊN MẶT CẮT DỌC……………………….63 3.2.2.4 CHIỀU CAO VỎ XƯƠNG CỦA MÃNH GÃY.………………….63 3.2.2.5 ĐỘ LÚN CỦA MẶT KHỚP…………………………………………64 3.3 CÁC BIẾN SỐ BIẾN CHỨNG…………………………………………….65 3.3.1 BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU………………………………………….65 3.3.2 BIẾN CHỨNG THẦN KINH………………………………………….65 3.3.3 BIẾN CHỨNG CHÈN ÉP KHOANG…………………………………65 CHƯƠNG : BÀN LUẬN………………………………………… 66 4.1 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ PHÂN LOẠI GÃY MÂM CHÀY CỦA MẤU NGHIÊN CỨU………………………………………………………………….68 4.1.1 GIỚI TÍNH…………………………………………………………… 68 4.1.2 TUỔI ……………………………………………………………………69 4.1.3 NGUYÊN NHÂN………………………………………………………69 4.1.4 CƠ CHẾ……………………………………………………………… 69 4.1.5 PHÂN LOẠI GÃY THEO SCHATZKER…………………………….70 4.1.6 PHÂN LOẠI GÃY THEO BA CỘT………………………………….70 4.2 HÌNH THÁI TỒN THƯƠNG CỘT SAU CỦA GÃY MÂM CHÀY TRONG MẪU NGHIÊN CỨU……………………………………………………………71 4.2.1 TỈ LỆ GÃY CỘT SAU VÀ CÁC MỐI LIÊN QUAN……………… 71 4.2.2 BIẾN SỐ CẬN LÂM SÀNG……………………………………………73 4.2.2.1 GĨC CỦA MẢNH GÃY CHÍNH…………………………………73 4.2.2.2 TỈ LỆ % DIỆN TÍCH BỀ MẶT……………………………………74 4.2.2.3 GĨC MẢNH GÃY TRÊN MẶT CẮT DỌC……………………….74 4.2.2.4 CHIỀU CAO VỎ XƯƠNG CỦA MÃNH GÃY.………………….75 4.2.2.5 ĐỘ LÚN CỦA MẶT KHỚP…………………………………………75 4.3 BIẾN SỐ BIẾN CHỨNG………………………………………………….76 4.3.1 BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU………………………………………….76 4.3.2 BIẾN CHỨNG THẦN KINH………………………………………….76 4.3.3 BIẾN CHỨNG CHÈN ÉP KHOANG(CEK)………………………….76 4.4 HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI………………………………………………… 77 KẾT LUẬN 78 KIẾN NGHỊ……………………………………………………………………79 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC i PHỤ LỤC BỆNH ÁN BỆNH ÁN BỆNH ÁN i DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT CT Computed Tomography MSCT Multi Slide Computed Tomography MAFA Major Articular Fragment Angle PFCA Posterior Femoral Condylar Axis SA Surface Area SFA Sagittal fracture angle BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH – VIỆT Computed Tomography Cắt lớp điện toán Multi Slide Computed Tomography CT đa lát cắt Major Articular Fragment Angle Góc mảnh gãy Posterior Femoral Condylar Axis Trục lồi cầu đùi phía sau Surface Area Diện tích bề mặt Sagittal fracture angle Góc mảnh gãy mặt cắt dọc DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3-1: Tỉ lệ giới tính mẫu nghiên cứu…………………………………….51 Bảng 3-2: Tuổi mẫu nghiên cứu…………………………………………… 52 Bảng 3-3: Nguyên nhân gãy mâm chày nghiên cứu……………………….53 Bảng 3-4 : Cơ chế chấn thương ……………………………………………… 53 Bảng 3-5 : Phân loại gãy theo Schatzker………………………………………54 Bảng 3-6 : Mối liên quan phân loại Schatzer Cơ chế 55 Bảng 3-7 : Phân loại gãy theo ba cột………………………………………….56 Bảng 3-8 : Mối liên quan chế phân loại Ba Cột………………… 57 Bảng 3-9 : Tỉ lệ gãy cột sau gãy mâm chày……………………………….58 Bảng 3-10: Mối liên quan gãy cột sau chế………………………………59 Bảng 3-11 : Tỉ lệ gãy cột sau loại gãy theo Schatzker………………59 Bảng 3-12 : Tỉ lệ tổn thương cột sau phân loại Ba Cột………………… 60 Bảng 3-13: Kết Quả Góc mảnh gãy chính……………………………… 61 Bảng 3-14:Kết Quả SA………………………………………………………….62 Bảng 3-15 :Kết Quả SFA……………………………………………………….63 Bảng 3-16:Kết Quả FCH……………………………………………………….63 Bảng 3-17:Kết độ lún………………………………………………………64 - Gãy xương khác: không Cận lâm sàng: Chụp Xquang khớp gối đủ bình diện thẳng – nghiêng Chụp MSCT vùng mâm chày Chẩn đốn: - Gãy kín mâm chày chân (T), Schatzker IV tổn thương hai cột Đánh giá: dựa vào hình ảnh MSCT - Gãy mâm chày chân (T) Schatzker IV, có tổn thương cột sau - Các hình thái tổn thương mâm chày :tổn thương cột T,S với Ba Cột T,S MAFA 55º %SA 24 SFA 42º FCH(mm) Độ Lún(mm) 37 13 - Những biến chứng kèm theo loại gãy : Khơng có Nhận Xét : Qua bệnh án ta thấy tổn thương trường hợp phân loại Schatzker IV, thương tổn hai cột sau Nếu đơn dựa vào hình ảnh X-quang rỏ ràng ta khơng thể nhận định rỏ ràng tổn thương cột sau mâm chày, vời hình ành CT cho ta thấy rỏ ràng tổn thương, mức độ thương tổn, tổn thương cột sau mâm chày rỏ ràng mức dộ di lệch Điều giúp cho việc lập kế hoạch điều trị tốt BỆNH ÁN Hành chánh: - Họ tên : Lý Phụng L Tuổi:52 Giới:Nữ - Địa : Gò Vấp - TPHCM - Ngày nhập viện: 07/03/2017 Số nhập viện:17.10872 - Ngày viện: 15/03/2017 Lý vào viện: Đau gối (T) Tiền sử: Chưa phát bất thường Bệnh sử: - Nguyên nhân chấn thương: TNGT - Cơ chế chấn thương: Trực tiếp Khám: a Tổng quát: - Thể trạng chung, dấu hiệu sinh tồn : ổn định - Tổn thương phối hợp: không b Cơ quan vận động: - Dấu hiệu gãy xương: biến dạng , cử động bất thường , lạo xạo xương - Vết thương : Không - Biến chứng: Không - Gãy xương khác: Không Cận lâm sàng: Chụp Xquang khớp gối đủ bình diện thẳng – nghiêng Chụp MSCT vùng mâm chày Chẩn đốn: - Gãy kín mâm chày (T), Schatzker VI tổn thương ba cột Đánh giá: dựa vào hình ảnh MSCT - Gãy kín mâm chày (T), Schatzker VI có tổn thương cột sau - Các hình thái tổn thương mâm chày :tổn thương cột T,N,S với Ba Cột T,N,S MAFA -25º %SA 28 SFA 45º FCH(mm) Độ Lún(mm) 20 - Những biến chứng kèm theo loại gãy : Khơng có Nhận xét : Tổn thương trường hợp Schatzker VI, với thương tổn ba cột Trong tổn thương cột sau rỏ ràng, mãnh gãy cần xem xét bất động đường mổ phía sau nhằm bất động vững mãnh gãy Đây dạng tổn thương thường thấy lâm sàng thường không lúc lập kế hoạch điều trị BỆNH ÁN Hành chánh: - Họ tên : Lê Hiệp H Tuổi:59 Giới:Nam - Địa : Quận - TPHCM - Ngày nhập viện: 14/05/2017 Số nhập viện:17.22745 - Ngày viện: 30/05/2017 Lý vào viện: Đau gối (T) Tiền sử: Chưa phát bất thường Bệnh sử: - Nguyên nhân chấn thương: TNGT - Cơ chế chấn thương: Trực tiếp Khám: a Tổng quát: - Thể trạng chung, dấu hiệu sinh tồn : ổn định - Tổn thương phối hợp: không b Cơ quan vận động: - Dấu hiệu gãy xương: biến dạng , cử động bất thường , lạo xạo xương - Vết thương : Không - Biến chứng: Không - Gãy xương khác: Không Cận lâm sàng: Chụp Xquang khớp gối đủ bình diện thẳng – nghiêng Chụp MSCT vùng mâm chày Chẩn đoán: - Gãy kín mâm chày chân (T), Schatzker V, tổn thương ba cột Đánh giá: dựa vào hình ảnh MSCT - Gãy kín mâm chày (T), Schatzker V có tổn thương cột sau - Các hình thái tổn thương mâm chày :tổn thương cột TS,N,S với Ba Cột TS,N,S MAFA -40º %SA 26 SFA 58º FCH(mm) Độ Lún(mm) 33 - Những biến chứng kèm theo loại gãy : Khơng có Nhận xét : Thương tổn theo phân loại Schazker V, tổn thương ba cột Trong cho thấy tổn thương cột sau ngồi loại gãy, mãnh gãy có độ lún 7mm có định nắn lại mặt khớp kết hợp xương Vấn đề đặt cách tiếp cận trường hợp này, phương tiện kết hợp cần trọng lúc lập kế hoạch điều trị PHỤ LỤC DANH SÁCH BỆNH NHÂN STT 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 Họ Tên Nguyễn Thị Châu Kha Phạm Văn Hải Nguyễn Thị Phượng Trần Thị Hoài Thu Đặng Thị Bé Lê Thị Dờn Nguyễn Thị Tuyết Nguyễn Thị Phương Thanh LươngVăn Đoàn Phan Thị Hồng Loan Trần Minh Tuấn Phạm Văn Nhàn Trần Thị Nhu Nguyễn Thị Ngọc Thúy Trương Đoan Bội Ngọc Hà Thanh Tú Bùi Thị Cúc Nguyễn Hồng Bình Nguyễn Văn Tâm Nguyễn Kim Nhờ Hồng Diễm Trang Trần Thị Mỹ Dung Trần Đức Thịnh Hồng Thị Phương Dung Ngơ Thái Phong Đỗ Hữu Hiếu Nguyễn Văn Thành Nguyễn Thị Vinh Phan Thị Trang Nguyễn Minh Hiếu Lê Hữu Hóa Trần Văn Tiền Giới Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam Nam Nữ Nữ Nam Nam Nam Số Nhập Viện 14.02742 14.03091 14.04272 14.04242 14.07515 14.06908 14.07479 14.09112 14.09360 14.11098 14.11896 14.14707 14.14968 14.17341 14.18909 14.20054 14.22700 14.23770 14.25335 14.26344 14.26626 14.29171 14.33361 14.39682 14.39163 14.38664 14.43057 14.49379 14.58010 14.51638 14.50668 14.54456 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 Lê Thị Thanh Hương Huỳnh Phú Tiền Võ Thị Huệ Vũ Thị Hải Nguyễn Khắc Huy Nguyễn Ngọc Điệp Đồn Đình Hải Phạm Đình Ngơ Nguyễn Thị Út Vũ Thị Xuân Phương Nguyễ Thị Hồng Tơ Vòng Mộc Kiếu Đỗ Minh Tân Lâm Tường Mỹ Liên Đỗ Hữu Thịnh Phan Thị Quế Giang Thạch Chí Bình Trần Như Thanh Phạm Quang Huynh Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Thị Hồng Trang Trần Thế Phúc Lâm Thị Mỹ Thuyên Võ Thị Lượm Tống Đình Hảo Nguyễn Văn Ba Hồ Thị Bích Liên ? Nguyễn Minh Nhựt Nguyễn Thị Minh Đặng Văn Hồ Trương Ngân Long Nguyễn Thị Ngọc Lan Khúc Thị Lan Tơ Hồng Dương Phan Thị Minh Châu Trần Minh Thọ Nguyễn Văn Vàng Thạch Dung Đặng Ngọc Thu Nguyễn Thị Đàn Nữ Nam Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nam Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nữ 14.57070 14.56645 14.57677 14.59313 14.59351 14.57498 14.63710 14.65430 15.00714 15.02921 15.05478 15.08079 15.08060 15.09138 15.09574 15.11464 15.14218 15.15110 15.16736 15.19758 15.26914 15.26428 15.25546 15.28467 15.32965 15.34422 15.36053 15.24286 15.36495 15.36649 15.38519 15.38798 15.40542 15.44336 15.45608 15.45752 15.48305 15.48583 15.49904 15.49687 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 Nguyễn Văn Tiến Huỳnh Công Sơn Huỳnh Ngọc Hùng Nguyễn Thị Bích Chi Trần Ngọc Hà Đỗ Kim Hoa Nguyễn Thị Thuận Dương Thạnh Đặng Văn Nhường Nguyễn Nguyệt Trần Thị Hiền Nguyễn Mạnh Tú Nguyễn Thị Lan Trần Mỹ Hạnh Đỗ Quang Tiến Huỳnh Trung Kiên Trần Thị Thủy Tiên Phạm Văn Hùng Mai Thị Chín Từ Văn Thái Nguyễn Thị Ngọc Lang Lê Thị Mức Cao Thị Nhung Nguyễn Thành Danh Nguyễn Thị Hồng Vân Đỗ Quang Tiến Phạm Văn Hùng Lê Thành An Mã Tấn Lộc Đỗ Duy Cường Trần Thanh Nguyên Lê Như Hà Phạm Thị Nhàn Đỗ Thị Nguyên Vũ Tiến Ngọc Nguyễn Tấn Khải Nguyễn Thị Ngọc Thúy Nguyễn Sỹ Hưng Hồ Hữu Hùng Giang Mỹ Hạnh Nam Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nam Nam Nữ Nam Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam Nam Nam Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nam Nam Nữ 15.54856 15.55280 15 57385 15.56394 15.58961 15.64874 15.63581 15.65888 15.65239 15.66325 15.66761 16.01268 16.01492 16.03978 16.04424 16.05970 16.05274 16.02813 16.05914 16.06296 16.06073 16.05752 16.09599 16.06490 16.10164 16.09297 16.07647 16.09669 16.09898 16.12021 16.13922 16.12659 16.13930 16.15885 16.16880 16.16095 16.17640 16.14928 16.23454 16.23877 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 Vũ Minh Tâm Phạm Thị Đào Nguyễn Thị Kim Liên Vũ Thị Thu Hồng Nguyễn Thị Tuyết Mai Huỳnh Thị Diễm Hằng Đặng Thị Ngọc Ánh Nguyễn Văn Thế Cao Thị Thùy An Bùi Thanh Long Dương Thị Mỹ Quân Não Ngọc Bóng Phạm Ngọc Trấn Quốc Phan Việt Hùng Lâm Thị Nguyệt Nguyễn Thị Huệ Võ Trần Minh Khanh Lưu Văn Quang Phạm Hồ Việt Phạm Cao Thúy Ngân Vũ Quốc Khanh Lại Thị Hoa Lê Công Tuyết Hồng Phạm Thị Cúc Văn Thị Mai Lan Phạm Thị Bích Ngọc Vũ Quốc Bảo Trần Thị Loan Lê Thị Tâm Nguyễn Trọng Như Lê Thị Hằng Đặng Thư An Huỳnh Thụy Thúy Linh Hồ Kim Hương Nguyễn Huỳnh Ngọc Thư Phan Văn Thư Từ Muội Nguyễn Quyết Hiếu Dương Bích Ngọc Ngơ Thị Bạch Tuyết Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nam Nam Nam Nữ Nữ Nam Nam Nam Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nữ 16.26785 16.21832 16.30440 16.30393 16.32252 16.33429 16.33905 16.35329 16.34904 16.34715 16.33769 16.37202 16.37413 16.35156 16.37611 16.36658 16.37261 16.38671 16.40736 16.41187 16.42063 16.41813 16.42354 16.42987 16.44899 16.40955 16.45522 16.45340 16.42835 16.47037 16.48260 16.46674 16.46991 16.48757 16.47874 16.50002 16.49977 16.53573 16.53276 16.53334 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 Nguyễn Thái Thành Nguyễn Văn Sơn Phạm Thu Hà Ôn Thị Ngọc Dung Nguyễn Thị Của Hoàng Kim Tuấn Nguyễn Thanh Hoàng Trần Lê Kim Khánh Trương Thị Đào Trần Huynh Hoàng Duy Khang Đinh Văn Toàn Nguyễn Thị Phùng Trịnh Xuân Trường Nguyễn Tuyết Nga Nguyễn Minh Phương Đinh Trần Quý Nguyễn Thị Tiết Lê Hữu Tâm Trần Quốc Đạt Nguyễn Văn Non Nguyễn Thị Thu Trang Trần Kim Hữu Trương Văn Tre Nguyễn Hữu Dũng Lý Phụng Linh Nguyễn Minh Hùng Tạ Thị Thúy Kiều Nguyễn Trần Hải Đường Nguyễn Văn Quanh Trần Thị Ty Châu Văn Nghĩa Nguyễn Thị Thùy Duyên Phạm Thị Ngọc Huệ Đỗ Thị Nụ Trần Thị Thu Hạnh Nguyễn Trọng Hùng Phạm Thị Mỹ Duyên Nguyễn Vương Quang Nguyễn Văn Chiến Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nam Nam Nam Nữ Nam Nữ Nam Nam Nữ Nam Nam Nam Nữ Nam Nam Nam Nữ Nam Nữ Nam Nam Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam 16.53773 16.56448 16.57469 16.56851 16.59136 16.61299 16.59154 16.61103 16.61814 16.60662 16.62531 16.65247 16.65588 17.01278 17.01293 17.01217 17.03494 17.04619 17.05129 17.07595 17.06423 17.04737 17.10098 17.08953 17.08875 17.10872 17.11635 17.12431 17.12868 17.12858 17.13691 17.14548 17.15477 17.18181 17.18332 17.19013 17.17307 17.19557 17.18699 17.23414 193 194 195 196 197 198 199 200 Huỳnh Thị Tuyết Mai Đinh Thị Thiên Trang Võ Thị Kim Phụng Lê Hiệp Hồng Nguyễn Thị Kim Hằng Nguyễn Đức Cường Lê Quang Thành Lê Hữu Song 17.22302 17.24674 17.23246 17.22745 17.25796 17.26497 17.25755 17.29038 Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam Nam Xác Nhận Của Nơi Lấy Số liệu Ngày Tháng Năm 2017 ... Schatzker VI 76,1%[57] Trong tổn thương mâm chày sau mâm chày sau ngồi chiếm tỉ lệ 15,43%[62], mâm chày sau chiếm 59%(trong tổn thương hai mâm chày) [22] Với hình thái tổn thương lí giải trục giải... số tổn thương mâm chày 55 – 70%, tổn thương riêng mâm chày 10 – 23%, hai mâm chày 11 – 31% Trong nghiên cứu gần đề cập vấn đề tổn thương mâm chày sau chiếm tỉ lệ khoảng 28,8% tất loại gãy mâm chày, ... nghiên cứu hình thái tổn thương này, việc nghiên cứu hình thái tổn thương dẫn đến thay đổi thái độ chẩn đốn xử trí 3 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU Xác định hình thái tổn thương gãy cột sau mâm chày Xác

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:55

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Trần Lê Đồng, Lê Phước Cường, và Mỵ Duy Tiến (2014), Đánh giá kết quả điều trị gãy kín mâm chày loại Schatzker V,VI bằng kết hợp xương nẹp vít có hỗ trợ chụp cắt lớp vi tính, Y - DƯỢC HỌC QUÂN SỰ, số 1(1), tr. 114-119 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá kếtquả điều trị gãy kín mâm chày loại Schatzker V,VI bằng kết hợp xươngnẹp vít có hỗ trợ chụp cắt lớp vi tính
Tác giả: Trần Lê Đồng, Lê Phước Cường, và Mỵ Duy Tiến
Năm: 2014
2. Nguyễn Quang Long (1987), Các Tổn Thương Dây Chằng Vùng Gối, Tổng Quan và Chuyên Khảo ngắn y dược, số 30, tr. 24-32 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các Tổn Thương Dây Chằng Vùng Gối
Tác giả: Nguyễn Quang Long
Năm: 1987
3. Nguyễn Văn Quang (1999), Bài Giảng Chấn Thương Chỉnh Hình : Gãy Xương Vùng Gối: Bộ Môn Chấn Thương Chấn Thương Chỉnh - Đại Học Y Dược TPHCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài Giảng Chấn Thương Chỉnh Hình : GãyXương Vùng Gối
Tác giả: Nguyễn Văn Quang
Năm: 1999
4. Nguyễn Văn Quang (2005), Sinh Cơ Học Khớp Gối, Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Thường Niên Lần Thứ 12 Hội Chấn Thương Chỉnh Hình TP.HCM, tr. 96-103 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sinh Cơ Học Khớp Gối
Tác giả: Nguyễn Văn Quang
Năm: 2005
6. Võ Thanh Tân (2013), Luận án CK2 : Điều Trị Phẩu Thuật Gãy Kín Mâm Chày Phân Loại Schatzker IV,V,VI Bằng Nẹp Vít Khóa, Y Dược TP Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Luận án CK2 : Điều Trị Phẩu Thuật Gãy Kín MâmChày Phân Loại Schatzker IV,V,VI Bằng Nẹp Vít Khóa
Tác giả: Võ Thanh Tân
Năm: 2013
7. Hoàng Đức Thái (2004), Luận Văn Tốt Nghiệp Bác Sĩ Nội Trú, Đại Học Y Dược TP.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Luận Văn Tốt Nghiệp Bác Sĩ Nội Trú
Tác giả: Hoàng Đức Thái
Năm: 2004
8. Phan Trung Trực (2010), Luận văn tốt nghiệp Bác Sĩ Chuyên Khoa Cấp 2, Đại Học Y Dược TP.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Luận văn tốt nghiệp Bác Sĩ Chuyên Khoa Cấp 2
Tác giả: Phan Trung Trực
Năm: 2010
9. Audige L, Bhandari M, Hanson B, và et al. (2005), A concept for the validation of fracture classification J Orthop Trauma, số 19, tr. 401-406 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A concept for thevalidation of fracture classification
Tác giả: Audige L, Bhandari M, Hanson B, và et al
Năm: 2005
10. D. P. Barei, T. J. O'Mara, L. A. Taitsman, R. P. Dunbar, và S. E. Nork (2008), Frequency and fracture morphology of the posteromedial fragment in bicondylar tibial plateau fracture patterns, J Orthop Trauma, số 22(3), tr. 176-82 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Frequency and fracture morphology of the posteromedialfragment in bicondylar tibial plateau fracture patterns
Tác giả: D. P. Barei, T. J. O'Mara, L. A. Taitsman, R. P. Dunbar, và S. E. Nork
Năm: 2008
11. Bennett W.F. và Browner B. (1994), Tibial plateau fractures : a study of associated soft tissue injuries, J Orthop Trauma, số 8(3), tr. 183-188 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tibial plateau fractures : a study ofassociated soft tissue injuries
Tác giả: Bennett W.F. và Browner B
Năm: 1994
12. Berkson EM và Virkus WW (2006), High-energy tibial plateau fractures, J Am Acad Orthop Surg số 14(1), tr. 20–31 Sách, tạp chí
Tiêu đề: High-energy tibial plateau fractures
Tác giả: Berkson EM và Virkus WW
Năm: 2006
13. Bhattacharyya T, McCarty LP 3rd, và Harris MB et al ( 2005), The posterior shearing tibial plateau fracture: treatment and results via a posterior approach, J Orthop Trauma, số 19(5), tr. 305–310 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Theposterior shearing tibial plateau fracture: treatment and results via aposterior approach
14. Brunner A, Honigmann P, và Babst R Horisberger M (2009), Open reduction and fixation of medial Moore type II fractures of the tibial plateau by a direct dorsal approach, Arch Orthop Trauma Surg, số 129(9), tr. 1233–1238 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Openreduction and fixation of medial Moore type II fractures of the tibialplateau by a direct dorsal approach
Tác giả: Brunner A, Honigmann P, và Babst R Horisberger M
Năm: 2009
15. Chan PS, Klimkiewics JJ, và Luchetti WT. (1997), Impact of CT scan on treatment plan and fracture classification of tibial plateau fractures, J Orthop Trauma, số 11(7), tr. 484-489 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Impact of CT scan ontreatment plan and fracture classification of tibial plateau fractures
Tác giả: Chan PS, Klimkiewics JJ, và Luchetti WT
Năm: 1997
16. Chang SM1, Zheng HP, Li HF, Jia YW, ư Huang YG, Wang X, và Yu GR. ( 2009 Jul), Treatment of isolated posterior coronal fracture of the lateral tibial plateau through posterolateral approach for direct exposure and buttress plate fixation., Arch Orthop Trauma Surg., số 129(7), tr. 955- 62 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Treatment of isolated posterior coronal fracture of thelateral tibial plateau through posterolateral approach for direct exposureand buttress plate fixation
17. Carlson DA (1998), Bicondylar fracture of the posterior aspect of the tibial plateau. A case report and a modified operative approach, J Bone Joint Surg [Am], số 80, tr. 1049-1052 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bicondylar fracture of the posterior aspect of thetibial plateau. A case report and a modified operative approach
Tác giả: Carlson DA
Năm: 1998
18. Carlson DA (2005), Posterior bicondylar tibial plateau fractures, J Orthop Trauma, số 19, tr. 73-78 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Posterior bicondylar tibial plateau fractures
Tác giả: Carlson DA
Năm: 2005
19. Fakler JK, Ryzewicz M, Hartshorn C, Morgan SJ, Stahel PF, và Smith WR (2007), Optimizing the management of Moore type I postero-medial split fracture dislocations of the tibial head: description of the obenhoffer approach, J Orthop Trauma, số 21(5), tr. 330–336 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Optimizing the management of Moore type I postero-medialsplit fracture dislocations of the tibial head: description of the obenhofferapproach
Tác giả: Fakler JK, Ryzewicz M, Hartshorn C, Morgan SJ, Stahel PF, và Smith WR
Năm: 2007
20. Frosch KH1, Balcarek P, Walde T, và Stürmer KM. (2010 Aug), A new posterolateral approach without fibula osteotomy for the treatment of tibial plateau fractures, J Orthop Trauma., số 24(8), tr. 515-520 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A newposterolateral approach without fibula osteotomy for the treatment oftibial plateau fractures
Tác giả: Frosch KH1, Balcarek P, Walde T, và Stürmer KM
Năm: 2010
21. Gosling T, Schandelmaier P, Muller M, Hankemeier S, Wagner M, và Krettek C. (2005 Oct), Single lateral locked screw plating of bicondylar tibial plateau fractures, Clin Orthop Relat Res., số 439, tr. 207-214 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Single lateral locked screw plating of bicondylartibial plateau fractures
Tác giả: Gosling T, Schandelmaier P, Muller M, Hankemeier S, Wagner M, và Krettek C
Năm: 2005

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w