Câu 5: Nếu đồng thời tăng điện trở, cường độ dòng điện, thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn lên 2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ:.. Hiệu điệnA[r]
(1)PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY TRƯỜNG THCS THỦY PHÙ
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN VẬT LÝ 9
Chọn phương án trả lời ghi vào giấy làm
Câu 1: Hai bóng đèn giống nhau, bóng đèn có ghi 6V - 0,5A Mắc nối tiếp hai bóng đèn vào hiệu điện U Muốn hai đèn sáng bình thường U nhận giá trị sau đây:
A 3V B 36V C 6V D 12V
Câu 2: Hai dây dẫn làm chất có chiều dài Dây thứ có điện trở 100Ω tiết diện 0,4mm2, dây thứ hai có điện trở 25Ω tiết diện bao nhiêu?
A 0,2mm2 B 1,6mm2 C 0,1mm2 D 1,6m2
Câu 3: Trên bóng đèn có ghi 220V-100W, điện trở bóng đèn là:
A 484Ω B 4840Ω C 440Ω D 2,2Ω
Câu 4: Có bóng đèn loại: (I) 220V – 100W ; (II) 220V – 45W ; (III) 220V – 25W ; (IV) 220V – 75W Em chọn bóng để lắp vào đèn bàn mà em dùng để học tập cách hợp lí
A Dùng bóng được B Bóng (III) (IV) được
C Bóng (I) D Bóng (II)
Câu 5: Nếu đồng thời tăng điện trở, cường độ dòng điện, thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn lên lần nhiệt lượng toả dây dẫn sẽ:
A Tăng lần B Giảm lần C Tăng lần D Tăng 16 lần
Câu 6: Dây dẫn thứ có điện trở R1 = R, có chiều dài l, tiết diện S; dây thứ R2
cùng chất với dây thứ có chiều dài 2l, có tiết diện S2 Khi mắc R1 //R2
được điện trở tương : A R
2 B
R
3 C 0,8R D 4R
Câu 7: Cho hai điện trở R1=5Ω, R2=15Ω, hiệu điện hai đầu R2 3V Hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch nhận giá trị sau:
A 60V B 4V C 45V D 15V
Câu 8: Cho hai điện trở R1=20Ω chịu dịng điện có cường độ tối đa 3A điện
trở R2=30Ω chịu dịng điện có cường độ tối đa 2A Hiệu điện tối đa đặt vào
hai đầu đoạn mạch có R1 mắc nối tiếp R2 là:
A 100V B 60V C 120V D 150V
Câu 9: Một dịng điện có cường độ I = 0,002 A chạy qua điện trở R = 1000Ω thời gian 600s Nhiệt lượng toả là:
A 2,4J B 1,2J C 240J D 12J
Câu 10: Mắc vật dẫn vào hiệu điện 15V cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch 0,3A Điện trở vật dẫn là:
A 4,5Ω B 50Ω C 5Ω D 20Ω
Câu 11: Hệ thức định luật ôm là: A I=U
R B U=
I
R C U=
R
I D I=
R U
Câu 12: Hai dây dẫn làm đồng có chiều dài Biết dây thứ có đường kính gấp lần dây thứ hai Hãy so sánh R1 R2 ( Chọn câu đúng)
(2)A R1 = 9R2 B R1 = 3R2 C R2 = 9R1 D R2 = 3R1
Câu 13: Mắc biến trở vào hiệu điện không đổi Nhiệt lượng toả biến trở khoảng thời gian tăng lên lần điện trở biến trở:
A Tăng lần B Giảm lần C Tăng lần D Giảm lần
Câu 14: Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện 12V cường độ dịng điện qua bóng đèn 0,4A Điện trở công suất tiêu thụ điện bóng đèn là:
A 4,8Ω ; 30W B 300Ω ; 4,8W C 30Ω ; 4,8W D 30Ω ; 48W
Câu 15: Trong thí nghiệm điện, sử dụng hiệu điện gây nguy hiểm thể người?
A Dưới 40V B Dưới 20V C Dưới 10V D Trên 40V
Câu 16: Một bóng đèn ghi 220V - 75W thắp sáng liên tục với hiệu điện 220V Điện mà bóng đèn sử dụng là:
A 300000J B 3000J C 0,3 kwh D 0,3kJ
Câu 17: Một dây dẫn làm hợp kim có điện trở suất 1,1.10-6Ωm chiều dài 50m Biết
điện trở dây dẫn 50Ω tiết diện dây dẫn là:
A 0,4m2 B 1,1m2 C 0,4mm2 D 1,1mm2
Câu 18: Đo cơng dịng điện sản đoạn mạch bằng:
A Vôn kế B Cả vôn kế ampe kế
C Công tơ điện D Ampe kế
Câu 19: Mắc nối tiếp hai điện trở R1 R2 vào hiệu điện 6V cường độ dịng điện
qua mạch 0,4A Cịn mắc song song cường độ dịng điện qua mạch 1,8A Hỏi giá trị R1 R2
A R1=10Ω, R2=5Ω
B R1=5Ω, R2=10Ω
C Chưa thể xác định R1 R2
D R1=5Ω, R2=10Ω R1=10Ω, R2=5Ω
Câu 20: Mắc song song hai điện trở R1=30Ω R2 vào hiệu điện 36V cường độ
dịng điện qua mạch 3A Hỏi điện trở R2 nhận giá trị sau đây:
A 10Ω B 20Ω C 18Ω D 16Ω
Câu 21: Một dây dẫn đồng có tiết diện 1,7mm2 dài 100m Biết điện trở suất của
đồng 1,7.10-8 Ωm, điện trở dây đồng là:
A 5Ω B 100Ω C 10-6Ω D 1Ω
Câu 22: Khi qua quạt điện, điện chuyển hoá thành dạng lượng sau đây?
A Nhiệt năng B Cơ nhiệt năng
C Năng lượng ánh sáng nhiệt năng D Hố năng Câu 23: Cơng thức tính cơng dòng điện là:
A P=UI B A=Pt C A=P
t D A=UI
Câu 24: Khi đặt hiệu điện 12 V vào hai đầu dây dẫn cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn 0,3A Hỏi hiệu điện hai đầu dây 16V cường độ dịng điện qua dây dẫn là:
A 0,6A B 0,4A C 4A D 0,5A
Câu 25: Mắc ba điện trở R1=13Ω, R2=17Ω R3=25Ω vào hiệu điện 110V Cường
độ dịng điện chạy qua đoạn mạch nhận giá trị sau đây:
(3)Câu 26: Cần phải sử dụng tiết kiệm điện lí sau đây? A Dùng nhiều điện gia đình dễ gây nhiễm mơi trường.
B Càng dùng nhiều điện tổn hao vơ ích lớn tốn cho gia đình xã hội
C Để giảm bớt chi phí cho gia đình dành nhiều điện cho sản xuất. D Dùng nhiều điện dễ gây tai nạn, nguy hiểm.
Câu 27: Để kiểm tra phụ thuộc điện trở dây dẫn vào tiết diện ta chọn dây dẫn có đặc điểm:
A Có chiều dài khác tiết diện vật liệu B Có chiều dài vật liệu khác tiết diện C Có chiều dài tiết diện khác vật liệu D Có tiết diện vật liệu khác chiều dài
Câu 28: Đồ thị diễn tả phụ thuộc cường độ dòng điện vào hiệu điện hai dầu dây dẫn có dạng:
A Đường thẳng qua gốc toạ độ B Đường cong qua gốc toạ độ C Đường thẳng không qua gốc toạ độ D Đường thẳng
Câu 29: Mắc bóng đèn dây tóc có ghi 220V - 60W vào hiệu điện 110V Cơng suất bóng đèn
A 15W B 60W C 30W D 20W
Câu 30: Một ấm điện có ghi 220V - 1000W sử dụng hiệu điện 220V để đun sôi 2l nước 200C Bỏ qua nhiệt lượng làm nóng vỏ ấm nhiệt lượng toả vào môi
trường Biết nhiệt dung riêng nước 4200J/kg K Tính thời gian đun sôi nước
A 672s B 74,7s C 67,2 s D 747s
Câu 31: Với điện trở giống số cách mắc thành mạch có điện trở khác :
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 32: Một dây dẫn có điện trở 100Ω Nếu gấp đơi dây dẫn điện trở dây dẫn lúc
A 200Ω B 50Ω C 100Ω D 25Ω
Câu 33: Khi R1 mắc nối tiếp với R2 ta có hệ thức:
A U2
U1 =R1
R2
B I2
I1 =R1
R2
C U1
U2 =R1
R2
D I1
I2 =R1