1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chiến lược quản trị dòng tiền mặt tạo lợi nhuận nguyễn văn dung

479 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 479
Dung lượng 35,89 MB

Nội dung

٠١‫؛‬ MBA NGUYỄN VÀN DUNG DÀNH CHO Giám đốc điều hành (CEO) Giám đốc tài (CFO) Giám đốc Chủ doanh nghiệp Kế toán trương Sinh viên đại học, cao học GIAM ĐỊC DIÉd HAMH (C[-;0) GIAM ĐĨC TAI CHINÍI (CFO) GIAM DOC CIRI DOAMIi INGíllÉP KE ĨOAM ĨKdOMG sihii vịÉ m.)AUKx: CAO ỈIỌC ịĩR[jơ!ir١0ẠIH[;CNHAmíJ6 ١ THƯ v ầ ٠ủ 30025941 d llA X(JA1 liAN ỈVM tH I‫؛‬NH Lời giới thiệu 11 iền m ặt nguồn lực cốt lõi cạnh tranh tổ chức, H| có tiề n m ặt với quản trị đắn hoạt động hiệu suất kinh tế, cơng ty tăng trưởng thịnh vưỢng - khơng có tiền rnặt cơng ty gặp rủi ro Các chủ doanh nghiệp, giárn đốc, cổ đông nhiều người khác đà nhấn n١،ạnh việc tàng doanh thu thu nhập, báo cáo lợi nhuận, lài cổ phần (EPS), tỉ số thị giá so lợi nhuận (P/E), việc giảm chi phí, khái niệm liên quan tập trung vào giá trị vốn hóa doanh nghiệp vả giá cổ phiếu Sự gia táng doanh thu thu nhập đưỢc tính nguyên tắc k ế tốn dồn tích, có lè khơng thực tế liên quan đến doanh số thực khách hàng uy tín, mà doanh thu dưỢc thu tiền thời hạn đảm bảo lợi nhuận thực cho doanh nghiệp Tuy tiêu chí có ý nghĩa vả số đo tố t để xác định thành tài m ột doanh nghiệp, tiêu chí có ý nghĩa Khơng đáng kể Doanh nghiệp khơng có tiền m ặt - khơng có khả trả lương, trả tiền người bán khơng có khả nảng nộp thuế Lợi nhuận số định kỳ dược tính hàng tháng, quý, năm Tiền m ặt lại m ối quan tâm hàng ngày, vấn đề tồn tạ i Doanh nghiệp Cuốn sách bạn cầm tay thảo luận chi tiết quản trị tiền mặt, nguồn lực cạnh tranh Doanh nghiệp M ục tiêu sách nhằm giúp độc giả (CEO, CEO, Giám đốc, Kế toán trưởng, chủ Doanh nghiệp, sinh viên Đại học sau Đại học), phương pháp quản trị, hoạch định phân tích dịng tiền tronq tổ chức; nhằm tạo m ục tiêu tối hậu tạo vị thương hiệu Doanh nghiệp MBA Nguyễn Văn Dung Chương ^ H IỂ U V Ề Q U Ả N TRỊ D Ị N G I QUẢN TRỊ CƠNG TY LÀ QUẢN TRỊ DỊNG T ì ỀN T IỀ N mặt C húng ta thảo luận đề tài quan trọn g quản lý d ò n g tiền , sống tổ chức - m ột yếu tố hệ trọ n g tro n g thành công liên tụ c doanh nghiệp Các tài liệu n h ấn m.ạnh đến th n h phần quản trị dịng tiề n - nhữ ng điều mà ban quản lý công ty phải biết để hiểu dòng tiề n tổ chức, nhữ ng điều làm để nâng cao n vị th ế tiề n m ặt củ a cô n g ty Chúng ta xem xét cách quản trị d ò n g tiề n từ quan đ iể m ho ạt động nhà quản trị dòng tiền tổ c, hoàn n từ quan điểm kê toán viên tiê u biểu, tro n g việc ghi lại hóa đơn tiền m ặt giao d ịc h chi tiê u (d isb u rse m e n t transaction) Chúng ta tập tru n g vào m ộ t phương pháp đơn giản thực tế cách quản trị dòng tiền ph ù hỢp vớ i tổ c th u ộ c quy m ô - từ tổ chức rộ n g lớ n đến tru n q bình vả nhỏ Nên áp dụng kỳ th u ậ t ch o tấ t m ọ i tổ c, tổ chức lớn sử d ụ n g phương p h áp k ỹ thuật tinh vi, để vận chuyển quản lý hàng triệ u đôla m ỗ i ng ày Hãy nhớ m ỗi tình nhất, m ố i quan tâm cách qn trị dịng tiề n vẫ n n h đ ố i với m ọ i doanh nghiệp Lợ i nhuận đưỢc cho m ột số tưởng tư ợ n g kế toá n viê n tạ o Việc có đủ tiển m ặt cho phép ban quản lý c ô n g ty tậ p tru n g vào phát triển, tìm đưỢc nhữ ng h o t động k in h doanh m i, đạt khách hàng m ới, đ ịn h vị đ ố i tá c k in h doanh m ới, phát triển sản phẩm m i, lắ p đ ặ t nhữ ng q u y trìn h m ới v.v Khi khơng có đủ tiề n m ặt, c n g ty buộc p h ả i gắn bó vớ i việc tìm kiế m tiền mặt, đơi kh i loại trừ phát triể n Đ ố i vớ! tổ chức, bước dầu tiê n t ٢ong cách ٩ uản trị d ỏ n g tiền th n h cOng !à xác d ‫؛‬nh rO nhừng tiêu chuẩn m ong m u ố n dể thành cOng !iên quan dến yếu tố như: !ý tồ n tạ i, nguyên tắ c k in h doanh bản, m ô hinh tâ m tri, c c hệ th ố n g n iề m tin, nhữ ng dộng !ực tạ o nh Ѵ Ѵ T rong số này, nh iề u tiê u ch u ẩ n cO thể dưỢc p h t biểu tro n g tuyê n bố sứ m ạn g củ a cô n g ty, tu y ê n bố tầ m nhín, cương lĩnh, tuyê n bố kh c m ụ c dích Suy nght cUng có kế t tron g v iệ c th â m dO sâu o công việc nội tổ chức N hữ ng tiê u chuẩn nà y tổ chức liên quan m ộ t cách tiê u biểu dến cô n g ty n h m ộ t dơn vị hạ ch toán cUng chức nàng chủ yếu cOng ty Ví dụ m ộ t cấu tiê u chuẩn có kế t tổ c n h sau: ٠ Tiêu chuẩỉì tồn tổ chức - Vận hành tấ t m ọi hoạt dộng m ộ t cách tiế t kiệ m , h iệu suất hiệu dược - C ung cấp sản ph ẩm có ch ấ t lượng cao n h ấ t cho k h c h hang, với giá th ấ p nh ất phù hỢp m ức ch ấ t lượng n h ắ m tớ i - L m thỏa m àn kh ch hàng, cho họ tiế p tụ c sử dụ ng nhữ ng sản phẩm dịch vụ cOng ty, g iớ i th iệ u cô n g ty ch o nhừ ng người khác - C h uyể n dổ i tiề n m ặ t đầu tư tron g doanh n g h iệ p m ộ t cách cà n g h iệ u tố t, cho tiền m ặ t kế t vư ợ t tiề n m ặ t dầ u v o với quy m ô tố i da - D t dưỢc nhừng kế t m ong ước cá ch sử d q n g phương p h p hiệu nhất, cho n g ty đ nh giá m ộ t c c h lạc quan việ c sử dụng nguồn lực g iớ i hạn - Gia tàn g tố i da lài rOng, ma kh ô n g tổ n hại dến tiê u ch u ẩ n dạo dức, ch ấ t lư‫ﺍ‬Ợng h o t dộ ng , d ịc h vụ k h c h hàng dOi hỏi tiề n m ặt ٠ Chức nang Kinh doanh - T hự c việc bán hàng cho kh ch hàng nà o th u h i tiền dưỢc m ộ t cá ch thuận lợi - T riể n khai nhứng dự báo m ức tiê u thụ m ang lạ i k ế t quâ tro n g nhữ ng dơn dặt hàng kh ch hàng tạ i tư ơng lai - B án rìhững sản ph ẩm d!ch vụ cô n g ty cho dUng k h c h hàng, vào dUng lúc, theo dUng ch ấ t lượng - í^ảm bảo m ức tiêu thụ khách hàng thự c có tư ơng quan tiự c tlê.p VỚI kế hoạch dà! hạn ngắn hạn cô n g ty ' ^ a m doan nỗ !ực bán hàng hệ th ố n g th ij lao tương ifng dều củng c ố mục tiêu cOng ty - hết hỢp mức tiêu thụ cUa khách hàng với chức khác công ty, như: sải١ xuất, tiếp thị, buôn bán, kỹ thuật, thu mua, t،١i chinh Ѵ Ѵ ٠ Sản xuất Cung cấp D!ch vụ - Vận hành m ộ t cách hiệu với cấu c h i ph i tiết, k iệ m - hết hỢp trinh sán xuất dịch vụ với nổ lực kinh duanh dOi hỏi khách hàng - Sản xuất cung cấp dịch vụ m ộ t cá ch dUng lú c nhất, xét trinh như: vào sổ dơn d ặ t hàng củ a k h c h hàng, so lượng vậ t liệu dưa vào dUng lúc yêu cầ u ph ân p h ố i c ‫ﻻ‬a kh ch hàng - Gia tăn g sản lượng tất cẩ hoạt d ộ ng sản x u ấ t d ịc h VII dựa trê n m ộ t sở pliá t triển liên tục - -o i bỏ, g iả m b t cải thiện tấ t khía cạ n h h o t d^ng sản x u ấ t/d ịc h vụ, bao gồm hoạt d ộ n g như: nh ận hàng, k iể m soát hàng tOn trử, kiểm soát sản xuất, nh ữ ng h o ạt d ộ n g ΙΛ kho, nghiên cứu phát triển, kiể m soát c h ấ t lư ợng, du y trỉ việc dOng gó i vận chuyển, giám sát quản ly Ѵ Ѵ - Giảm th iể u số lượng nguồn lực như: nhân sự, phương tiệ n , v'ì d ịc h V J ٠ th iế t bị diíỢc định cho hoạt d ộ ng sản x u ấ t 'Nhân sư٠ - Ghi cung cấp chức nhân dược y ê u cầu m ộ t C £ c h tu y ệ t dối như: tioạt dộng giá tr! gia tăng - ^uy tri mức độ nhân tối thiểu theo yêu cầu, dể dạt dưỢc kết lĩnh vực chức nàng - Gung cấ p chức nhân như: thuê m ớn , tạ o , d in h gịá vả dề bạt m ột cách hiệu tiế t k iệ m n h ấ t có th ể đudc - Phát triể n m ộ t cấu tổ chức phối hỢp tấ t n h iig c m ộ t cách d t suất nhất, dể d t m ụ c dích ci'.a họ - G iảm th iể u việ c thuê m ướn nhân viên m i, bề١ng phương pháp như: tạ o - chéo, th u y ê n chu yển phận thOng lệ tố t - Thực hệ th ố n g thù lao phUc lợ i cung c ấ p d ộ n g hiệu cho nhân viên d t dưỢc m ụ c dích cUa cOng ty ٠ Mua hàng - Sử dụ ng m ộ t hệ thố ng mua hàng tậ p tru n g d ố i với m ặ t hàng mà chức m ua hàng k h ô n g cần xử ly, như: m ua định kỳ hàng ngày có giá trị dOla thấp - Dơn giản hóa cá c hệ thống, ch o chi phi m ua th ấ p n h ấ t dược - Thương lượng m ộ t cá ch hiệu v i bên bán, c lio cOng ty d t dưỢc dUng nguyên liệu, vào dUng lúc, dUng c h ấ t lưỢng, dUng giá - D uy tri m ộ t hệ th ố n g phân tích bên bán, cho đánh giá dưỢc th n h tích bên bán m ộ t cách k h c h quari - Phát triể n k ỹ th u ậ t vi tinh hiệu d ố i v i việ c xử lý kinh tế, cá ch k iể m soát dầ y đủ dá ng tin cậy ٠ K ế toán - Phân tích cần th iế t c kế to n hoạt dộ ng có liên quan như: K hoản phải thu, sổ lương, việ c lập ngân sách, sổ cá i tổn g hỢp - Vận hành tấ t chức kế toán m ộ t c ch tiế t k iệ m - Thực thủ tụ c có hiệu quả, dưa dến k ế t tro n g chức kế toán tậ p trung vào hoạt dộ ng phân tích liơ n m y m ó c - Phát triể n thủ tụ c vi tinh hóa liên k ế t hoạt dộ ng kế to n vớ i yêu cầu hoạt dộ ng kin h doanh - T ạo hệ th ố n g báo cáo cung c ấ p cho ban quản ly liệu kin h doanh cần th iế t, báo p h a t xuất từ liệu kế toán 10 - Loại bỏ g!ảm bớt tất cẳ h o t dộng kinh doanh khô ng cần th iế t, cung cấp khOng cung cấ p !ợi ích g!á trị g!a tăng Cơ dOng tiền T iền m ặ t Jà c ố t lõ i sống tổ chức DOng tiề n gỉ? Q uản trị dOng tiền hiệu ٩ uả diều chủ yếu d ố i với sống doanh nghiệp Thậm chi việc lại cò n guan trọ n g la tạ o hàng hóa dịch vụ p h t sinh doanh thu Hầu hết doanh nghiệp đánh m ấ t m ộ t phần doanh thu ch hàng, tiếp tục hoạt dộng k in h doanh Tuy nhiên, việ c tin h toán sai lượng tiền m ặt cần thỉết chẳng hạn, d ố i với sổ liíơ n g tiền thuế m ột ngưởi bán guan trọ n g , thl c ‫ ﺓ‬n ‫ ﻟﻊ‬ty bị m ất hoạt dộng m ột cách rấ t d ộ t nhiên Cách ٩ uản tr! dOng tiề n cỏ thể giUp tránh dưỢc kh ủ n g hoảng h o t dộng k in h doanh, cách áp dụng m ộ t số ng u yê n tắ c dổi với doanh nghiệp COng ty cần tiền m ặt dể tốn hóa dơn họ nhữ no chi phi kinh doanli (ngliía la nh.ững chi phi d ịch vụ sản xuấ t, chi phi bán hàng, chi phi guản trị tổ n g ٩ u t), dể toán tài sản nỢ theo k ế hoạch (như: k h o ả n vay, T ài khoản phải Trả, khoản th u ế V.V ) dUng th i hạn Tiền m ặ t phát xuất tủ' bốn nguồn có dặc đ iể m chung: a Bán c ổ phẩn Dưới hính thức cổ phiếu n g ty g u y ề n sỏ hữu dối với doanh nghiệp b Vay mưỢn Từ nhửng nguồn khác như: nhửng định c h ế tài ch in h , bạn bè họ hàng, kh cli hàng, bên bán chủ sơ hừu c Chuyển dổi tài sản thành tíền mặt Báĩv ‫ﻷﻵﻧﺄ ﻵ ﻵ‬ phương tiệ n th iế t bị nhàn rỗi không cần th iế t, giảm t h n g tồn trữ th i ٩ uá, thu hồi Khoản phải thu d Tái đầu tư lợi nhuận Mhững lợi nhuận p h t xuấ t từ kh o ả n thu hồi tiền m ặt thực sự, kh ô n g từ khoản ghi n h ậ n cố th ể thu hồi 11 Bạn hây n h rằ n g m ỗ! doanh ng hiệp dều phải liê n tụ c tro n g tin h trạ n g chuyển đổi tíền m ặt m rộng hoạt động Q uá trin h n y bắt dầu bằ ng việ c ‫ ﻟﻐﺎﻝ‬ch u yể n tiền m ặt, tạo nhữ ng sản ph ẩm d ịc h vụ cho kh ch hàng, bán ph ân p h ố i sản ph ẩm h o ặc d ‫؛‬ch vụ, hóa dơn, th u góp kh o ả n tiề n dưỢc trả, bổ sung tiề n m ặ t th n h ٩ uả vào ngân ٩ uỹ doanh nghiệp Doanh n g h iệ p th n h cô n g dều thu g ó p tiề n m ặ t từ k h c h hàng nhiều hơn, so v i ch i phi dể cung cấp bảo dư ơng n h íín g sản ph ẩm d ịch vụ họ C uối cUng, doanh n g h iệ p th a n h ly, thi lợ i nhuận tiề n m ặ t Mhưng tro n g kh i doanh n g h iệ p tồ n tạ i, thỉ d o an h n g h iệ p tin h toán bả ng báo cáo th u nh ập bảng câ n d ố i kế toán định kỳ, dựa trê n c ch kế to n tin h triíớ c , p h ụ c vụ n h m ộ t cách lường th n h tích D oanh ng hiệp cUng tln li to n m ộ t bảng báo cáo dOng tíề n, dể lư ng nguồn lực c c h sử d ụ n g tiề n m ặ t thự c ٧ ì k h c b iệ t cá ch tin h toán th i gian, nên lợ i nhuận dOng tiề n h o t dộ ng m ộ t cách kh c biệt DOng tiề n tố t m lợ i nhuận khOng đủ nghĩa la tồ n tạ i ngắn hạn ‫؛‬٦g lạ i có vấn dề dài hạn L ợ i n h uậ n tố t m có dOng tiề n k h ô n g d ầ y đủ nghĩa la rắc rố i tứ c kh ắ c N gay cOng ty p h ả t sinh lợ i nhuận, thi cô n g ty p h ả i guan tâ m dến cá ch ٩ uản trị dOng tiề n , g iả m th iể u m ức c h ê n h lệ ch tiề n m ặ t chi tiề n m ặ t thu vào Mức chênh !ệch tìền m ặt dưỢc coi số tro n g th i gian lú c cOng ty chi trả chơ n g uyê n liệ u dịch vụ, lú c c n g ty nhận tố n cho việ c bán sản p h ẩ m d ịch vụ M ức c h ê n h lệch dài, thi cOng ty cà n g khOng có sẵn tiề n m ặ t tro n g th i gian dài c ầ n cấ p vố n ch o m ứ c chênh lệch tiề n m ặt, n h ấ t từ kho ản tiê u dUng N ếu khOng, thỉ tiề n m ặ t ph ải p h t x u ấ t từ nguồn bên ngoài, với nhữ ng ch i phi kè m the o củ a v iệ c vay mưỢn vốn cổ phần, có tác d ụ n g tiê u cực trê n lợ i nhuận N ếu c ô n g ty th n h công, thỉ tiề n m ặt k ế t toá n c u ố i k ỳ vư ợt ٩ uá tiề n m ặ t k h i dầ u m ộ t kh o ả n vư ợt m ức, dể bU d ắ p ch o giá trl tro n g th i gian (nh ữ ng ) lú c bơm th ê m tiề n m ặ t vào C ông ty k h ô n g thể h o t d ộ n g c ứ bán cho k h c h hà ng khOng toán, h o ặ c bán sản ph ẩm p h t sinh tiề n m ặ t so ch i phi dà nh cho chU ng N goài ra, nên trá n h dầu tư vào K h oả n phải 12 thu, hàng tồ n đ ọ ng bán chiết khấu, hàng tồn trử, Chúng k h ô n g thể sử dụng tái đầu tư, ch ú n g đưỢc chuyểr đổi trở lại thành tiền mặt iền m ặt kh ô n g đầy đủ thư ờng yếu tô g iớ i hạn chủ yếu phát triể n doanh nghiệp, m ụ c đích g ty nên thúc đẩy q trình lưu ch u yể n tiền m ặ t càn g n h iề u cà n g tốt C ách quản trị dòng tiền đạt hiệu làm gia tăng tối đa ph át sinh tiề n m ặ t cho doanh nghiệp Thật vậy, điều nghĩa cơng ty p h t sinh dịng tiền tích cực, cá ch áp dụng phương p h áp hiệu để thu tiền mặt, không chi tiê u tiền m ặ t nhiều cầ n th iế t, trì hỗn (trong giới hạn) việc toán ch o ngư ời kh c nỢ tiền m ặt Để doanh ng hiệp tồ n tại, phải có tiề n m ặ t cần thiết Ngoài ra, m ộ t nguồ n vốn đ iề u hòa b ằ ng tiề n m ặt tích cực cịn cung cấ p m ộ t m ạng lưới an toàn, c h ố n g lại khủng hoảng không tiê n liệu đưỢc đố i với doanh n g h iệ p tro n g trường hỢp khẩn cấp, sai lầm ban q u ản lý, cho phép công ty tận d ụ n g hội xu ấ t LưỢng tiền m ặt đầy đủ cầ n th iế t để doanh n g h iệ p ph át triể n tồn Doanh nghiệp th ấ t bại kh ô n g ph ải th iế u p h t triể n khả sinh lời, nhi٠ửig th iế u tiề n m ặ t để to n nhữ ng hóa đơn Bạn c ũ n g ghi nh đầu tư thái vào tiề n m ặ t áp đ ặ t chi phí hội lên doanh nghiệp, m ấ t m t nhữ ng lợi nh u ậ n dựa số tiền m ặt “thái q u ” , số tiề n có giá trị đầ u tư o hội chọn lựa có lợi T uy nhiên, tiền m ặ t vượt m ứ c quy định lại thường không đưa đến vấn đề trầ m trọ n g cho doanh nghiệp, tiền mặt kh ô n g đầy đủ lu n ln m ộ t vấn đề Cách quản trị dòng tiề n hiệu cho p h é p côn g ty k iể m soát tiền m ặt quản lý ho ạt đ ộ ng họ rnộ t c c h tiế t kiệ m , hiệu suất Bằng cá ch này, c ô n g ty có th ể g iả m bớt tình trạng gián đoạn kinh doanh, vận hành m ộ t cách trô i c h ả y hiệu quả, cung cấp p h t triể n khả n ă n g sinh lờ i liên tụ c Sự hiểu b iế t quản trị dịng tiền gần nh khơ ng kh ó khăn n h vẻ ban đầu Có m ột sơ giới hạn điểm phát sinh chi tiê u tiề n m ặ t C húng ta xử lý m ột q trình khơng q phức tạp Để c h ứ iìg tỏ đ iề u này, biểu đồ “Dòng Nguồn vốn tro n g m ộ t D oanh 13 TẢI SẨN Đúng khách hàng, thay để dự trữ Sử dụng hàng tồn trữ ký gửi cho bên bán Điều đình đdn đặt hàng mua tổng quát, với kế hoạch phân phối linh động Tính tốn bán lý hiệu hàng tồn trữ bị lỗi thời lấy tiền mặt Sắp xếp hàng tồn trữ theo mức chất lượng (theo hệ thống ABC), kiểm soát mức cách độc lập Cải thiện mức chu chuyển hàng tồn trữ Xem xét lý hàng tồn trữ lỗi thời lâu năm Chi phí trả Trước Đừng tốn trước! Hỗn lại số tiền đặt cọc bạn Tránh ứng trước lương Cân nhắc việc tốn phí bảo hiểm hàng tháng, hàng q, nửa năm, thay tốn hàng năm Đừng nộp khoản thuế vượt mức quy định nộp trước 7^ 468 Không N/A 't ài Đúng sả n \ Tài sản Cố định ‫ﺇ‬ I Mua bạn cần, khơng ‫ﺃ‬ ! mua gi dễ thương Ị Cân nhắc thiết bị cũ ‫ﺇ‬ ‫ﺍ‬ Cho thuê không gian cỏn trống ! Cân nhắc việc thuê dể bảo tồn ‫ﺇ‬ tíền mặt I ^ Bán ré nhũng tài sán nhàn rOi ‫ﺍ‬ ‫ ﺍ‬б Tân trang thay vỉ mua ! Sử dụng nhà thầu bên ngoà! ! dối với yêu cầu sản xuất ! vượt mức tạm thời I ! Sử dụng cơng suất cịn dư dể ! thực hỢp dồng công việc với ! ngirôi khác Dưa cách toán ưu dâ! nhữhg dỉều kiện cấp vốn cho ‫ﺍ‬ 1các nhà cung tMg thiêt bl mơi ^ I 10 Trỉ hoãn khoản mua ' I I ٧ ay mượn dể cấp vốn cho khoản mua (thế chấp bất dộng sản) 12 Tự xây dựng thay ví mua 13 Kiểm tra cách bố tri nhà máy dể tâng nâng suất 14 Bố tri nhân viên chịu trách nhỉệm dối vớỉ việc bảo ٩uản thỉết b! hộ is “ Т Г 469 ‫ﺇ‬ — — KhOng Ν/Α TÀI sẪn NỢ v Ả v Ỗn c ỏ PHẦn Đúng Tài khoản phải Trả Chi phí Tích lũy Chỉ tốn bạn mắc nỢ (giá lương) Đừng trả hai lần hóa đơn Chỉ trả hóa đơn đưỢc duyệt đắn I Đừng toán sớm, ngoại trừ lý hỢp lý Lợi dụng khoản chiết khấu, bạn phải vay mưỢn Điều đình điều khoản tốt với nhà cung ứng Sử dụng máy tính để lên kế hoạch quản lý việc toán Lập kê' hoạch/ ngân sách để tốn, Xem lại phân tích biến động Thanh toán chậm bạn phải toán, hây liên hệ với nhà cung ứng kế hoạch bạn 10 Sử dụng trao đổi hàng hóa 11 Chi tiêu chậm lại - chi tiêu cần chi tiêu 12 Thanh tốn với hóa đơn nhỏ, để giảm bớt số tiền cần quản lý 13 Trả tiền mặt hóa đơn nhỏ chi phí xử lý vượt số tiền hóa đơn 14 Vay mưỢn Điều đình lãi suất thấp 470 Khơng N/A TÀI SẢN NỢ V Đúng v ố n cổ p h ầ n điều khoản tốt Phân tích tồn chi phí khoản vay tiền lãi, yêu cầu cân đối bù đắp, điều khoản chi trả hạn chế Vay mưỢn trì hoãn cần Làm cho nhu cầu dài hạn phù hỢp với việc vay mưỢn dài hạn Đừng sử dụng khoản nỢ dài hạn cho nhu cầu thời vụ, chu kỳ, ngắn hạn khác Nhập tiền lãi vào vốn gốc Chuyển sang kế hoạch trả nợ dài hạn Vôn Cổ phần Xem xét việc tốn cổ tức có ý nghĩa hay khơng Xem xét việc tốn cho cổ cổ tức có quán với khả tiền mặt không Phát hành cổ phiếu Bán cho nhân viên cổ phiếu đưỢc chiết khấu Khởi xướng (hoặc xúc tiến) chương trình tái đầu tư cổ tức 471 N/A Ị ! ! Trì hỗn tiền lãi và/hoặc vốn gốc Sử dụng cổ phiếu thay cho cổ tức tiền mặt Không I I SAN NỢ v Ấ v Ổn Cổ PHẤN THU NHẬP VẨ NHỮNG CHI PHÍ Doanh s ố Bán theo kế cơng ty Bán cho khách hàng toán lúc Bán sản phẩm sinh lợi Nhấn mạnh vào doanh số sản phẩm/ dịch vụ có lợi nhuận biên cao Thương lượng việc trả tiền trước và/hoặc trả tiền theo trình Hãy nhớ có lợi nhuận biên tiêu biểu cho gia tăng tiền mặt Tăng giá (hoặc giảm giá) Qia tăng doanh số bán Cung cấp khoản chiết khấu số lượng lớn 10 Nhấn mạnh vào doanh số tiền mặt 11 Chi p h í Thiết lập ngân sách chi phí, để đảm bảo dịng tiền dương Xem lại kiểm sốt chi phí thực tế để lập ngân sách Thiết lập việc kiểm soát giới hạn đơn đặt hàng mua và/hoặc đơn xin mua hàng Sử dụng đơn đặt hàng tổng quát, với 472 Đúng Không N/A ỉ TÀI SAN NỢ va von Cổ PhAn Đíinig Khơng N/A DUng Không N /A ! kế hoạch phân phố! linh dộng ‫ﺍ‬ Thương lượng ٧ ề khoản chíết ‫ﺇ‬ I khấu tiền mặt I ‫ﺍ‬ Thiết lập bầu bảo toàn tiền ‫ﺇ‬ ‫ ﺍ‬mặt cho tất nhân ٧ iên ‫ﺇ‬.,„„, , ‫ﺍ‬ I Kiểm soát chi tiền mặt ‫ ة‬dơn dặt ‫ﺍ‬ hàng mua, xem chi phi thực ‫ﺍ‬ sư ٠ ‫ﺇ‬ Mỗi doia tiết kiệm đưỢc tương đương ‫ﺍ‬ với dOla cảỉ thiện tiền mặt ! ‫ﺍ‬ Đánh giá lại tài sản dể giảm ! I bớt khoản thuế ‫ا‬ ! 10.Chỉ tuyển dụng cần thiết ‫ﺍ‬ 11 ‫ﺍ‬ Khỏi xướng c h n g trinh giảm bớt ‫ﺍ‬ ‫ ﺍ‬chi phi ‫ﺍ‬ 12 ‫ﺍ‬ HỢp dồng dấu giá cách cạnh ‫ﺍ‬ ‫ ﺍ‬tranh ‫إ‬ ‫ﻻ‬ ‫ا‬ ! 13 Cân nhắc phương pháp sản xuất ‫ﺍ‬ ‫ ﺍ‬ít tốn ‫ﺍ‬ ! 14 Giảm bớt loại bỏ nhừng hoạt ‫ ﺇ‬dộng không tạo gia trị gia tăng ! 15 Chuẩn bị ngân sách phản ‫ ﺇ‬ánh chi phi chủ yếu ‫؛‬ ‫ ا‬6 :"'"‫"ل‬٠'‫ل‬٠ ٠ ٠ ‫ل‬ " '‫ل‬ ٠ " ' ' '‫ل‬ " ‫ل‬ ''" ''‫ل‬ ٠'‫ل‬ ''‫ل ﻵ‬ " " " " " ‫ﻞ‬ ‫ل'ﻟ‬ " " " '" ‫ل‬ ٠ ٠ ' 17 ì ữ n g v i Ị ckh Ẳc I TIỀN m ặ t VGA! Hãy quản lý việc I kinh doanh bạn cách phù hỢp I Xây dựng ý thức tiền mặt I văn hóa tổ chức bạn I Chuẩn bị nhữhg ngân sách tiền mật 473 Đúng TÀI SẢN NỢ VÀ VỐN CỔ PHẦN bổ sung cho nhuận ngân sách lợi Thanh toán số tiền thưởng, hoa hồng v.v nào, dựa tiêu chuẩn dòng tiền ĩ ỉị 474 Không N/A M ụ٠c lụ٠c Chương 1: H lỂ ũ V Ề Q Ũ Ả N TRỊ D Ò N G T !Ề N ! QũẢN TRị CÔNG TY LÀ QCJAN TR! DÒNG T!ỀN MẶT Cơ dòng tiền 11 Quá trinh dOng tiền 15 Mục tiêu quản trl dOng tiền 18 Tí số lợi nhuận tinh khoản 20 II GHI NHẬN LỢl NHGẬN KHÁC VỚI THG T iE n MẠT 21 Thi dụ lợí nhuận dOng tiề n 21 Bảng cân dối kế toán báo cáo thu nhập khOng dề cập tiền m ặt .23 III HỆ THỐNG Dự TRữ LIÊN BANG 24 IV KHA i n iệ m v ề Sự THẢ NỔI 28 Thả nguồn vốn dang chuyển 28 Hỉểu biết quản trị dOng tiền thả dưa kết dOng tiền m ặt 33 C hư ng 2: Q G Ả N TR! ^ N G ^ ÈN - ‫ﻙ‬ THG V À SỐ CHI I cực DẠI DÒNG TlẾN VAO - cực TIỂG d O n G TIỀN MẶT DI R A 42 DUng bảng cân dối kế toán 44 Chi phi dOng tiề n 46 II TANG t ố c t iề n Mặ t 48 Khoản phải thu la khoản vay không lai suất khách hàng 51 Các hệ thống thu hồi tiền mặt: chuyển phần thu tiền dến gần điểm bán 54 Chiết khấu: Diều khoản 1/10, net 30= 18,4% lẫi suất năm 58 475 Chi phí tài chính: Chiết khấu tiền mặt khuyên khích trả nhanh, chi phí tài tiền phạt khơng to n 63 Hệ thống xử lý tiền mặt 66 III TÍNH CHI PHÍ THựC CGA KHOẢN PHẢI THƠ .70 Chi tiền mặt khơng tốn trước thời hạn 73 Các hệ thống nội 74 Chính sách to n 77 Các hệ thống to n 78 Quản lý hệ thống chi tiền mặt 78 Tài khoản ngân hàng 81 C h ng 3: H O Ạ C H Đ ỊN H VÀ LẬP N G Â N S Á C H 87 I HOẠCH ĐỊNH CUNG CẤP MỤC TIÊU CHO TUỔNG LAI, CHƯA ĐẢM BẢO CHO KẾT Q UẢ 87 Mục đích phát biểu phương hướng chung, mục tiêu kết cụ thể cần đ t 89 Mối quan hệ việc hoạch định lập ngân sách 89 Tham gia vào việc lên kế hoạch khắp tổ chức 91 Chiến lược tạo lợi cạnh tranh 93 II QUÁ TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN L ợ c 96 Phân Tích Bên 98 Phân tích Bên 99 Quá trình hoạch định chiến lược 100 III HOẠCH ĐỊNH NGẮN HẠN 103 Những mục đích quản lý phải đưỢc chuyển thành mục tiêu cụ th ể 103 Việc hoạch định ngắn hạn đưa đến hoạt động kinh doanh 105 Lý thuyết Cơ việc Hoạch định Ngắn hạn 106 476 !V KỂ HOẠCH TÁC MGH!ỆP HCẮĩS HẠH 108 Các bước kế hoạch tác nghiệp 109 Thực Hệ thống lên Kế hoạch Hgắn hạn 111 Kỹ thuật đo ch‫ ؛‬báo - Ví d ụ 18 C h ng 4: P H Â N T ÍC H C H Ở C M Ả N G B Á N H À N G 121 I KỂ HOẠCH CÔNG TY CH! DẠO BỘ PHẬN KINH DOANH 121 Nghiên cứu quản tr! dOng tiền 122 Mục dích chức bán hàng (kinh doanh) 123 Hệ thống Hoạch d‫؛‬nh Tổ chức 126 Hệ thống Lên Kế hoạch Lập Ngân sách 128 II D ự d o A n SACH VỀ l Ợi ٧ Ề d o a n h số D a DỂN n h ữ n g n g A n n h g Ạ n t iề n m ặ t 130 Dự báo kinh doanh thể hỉện lượng dặt hàng thực 133 Tóm tắt trách nhiệm quản lý kinh doanh .‫ﻕ‬ 134 Những Chiến lược Định Giá 135 Phân tích Sản phẩm 138 Phương pháp Bán hàng 140 Phương pháp trả hoa hồng 144 III DOANH THG PHẢI LIÊN KỂT VOl NHƯNG HOẠT DỘNG KINH DOANH 144 ThOng tin doanh sổ hệ thOng báo cáo 144 Thực việc phân tích chức kinh doanh 145 C h n g 5: P H Ư Ơ N G P H Á P P H Â N t Ic H C H iE t K H Ấ G T IỀ N M Ặ T .162 I g i A m c h i p h I t A n q d Ong t iế n m ặ t 162 II NHƯNG CHIẾN LƯỌC so SÁNH CHg A n 163 So sánh chuẩn thể mục tiêu cần d t 164 So sánh chuẩn với kỳ vọng khách hàng công ty 164 So sánh thực tế với mục tiêu 166 477 ш CẤa TRÓC Tổ CHỨC VÀ VAI TRÒ CỦA BAN QGẢN TRỊ 178 IV PHÂN TÍCH Đốỉ CHIẾU 193 Chọn thành tích tốt làm tiêu chuẩn chung 193 Sử dụng sơ' liệu thống kê có 195 So sánh chuẩn nội bộ: Nghiên cứu tình 195 Mục tiêu So sánh Chuẩn bên 198 V NGUYÊN TẮC TINH chi phí tr ê n sở h o t đ ộ n g .203 Hệ thống chi phí cd sở hoạt động 203 Xác định hội cải thiện kết yếu tố phí truyền th ố n g .214 Các yếu tố tạo chi phí - Các hoạt động ABC 219 Xem xét chi phí chung 222 Kiểm soát chi phí phịng ban 225 Nghiên cứu Tinh phương pháp A B C 229 Chương 6: PHÂN TÍCH CÁC CHỨC NĂNG KHÔNG TẠO GIÁ TRỊ GIA TẢNG 236 I CHUYỂN HOẠT ĐỘNG KHÔNG TẠO GIÁ TRỊ GIA TĂNG THÀNH TẠO GIA TRỊ GIA TĂNG 236 Xem xét chức kế toán .238 Tăng dòng tiền dương, giảm hoạt động không tạo giá trị gia tăng 239 Chọn điều để phân tích 243 Phương pháp xác định mục tiêu lĩnh vực kinh doanh chủ y ế u 245 Phải hiểu biết nguyên nhân tồn chức 247 Những hoạt động ưu tiên 248 II BÁO CÁO TÀI CHÍNH 250 III XÂY DựNG BIỂU MẨU ĐlỀU TRA PHÂN TÍCH QUẢN TRỊ DỊNG T IỀ N 251 478 Xây dựng biểu mẫu 251 Thu thập liệu 258 Phân tích liệu 267 Chú ý liệu hướng, khOng chinh xác, không dầy đủ .267 ‫ﻯ‬ ‫ﻯ‬ ‫ﻯ‬ IV CÁC VẤN DỀ VỀ TỔ CHỨC 268 Phân tích ngân sách 270 Phân tích chi phi phận 273 Phân tích hoạt dộngkế toán 279 Áp dụng phương pháp tinh chi phi sở hoạt dộng 287 Các kiê'n ngh! logic, thực tiễn, hỢp lý, cụ thể 290 Báo cáo Ngân sách linh hoạt - hữu ích 296 V BÁO CÁO١TÀI c h In h TRũ YỀN t h ố n g k h O n g DÁP ỨNG NHGCẦG VẬN HÀNH .300 Rà soát hoạt dộng nội 308 Xác định số vận hành then chốt doanh nghiệp 310 Kế toán trách nhiệm 315 Các kiến nghị tổ chức 316 Rà soát linh vực khác 319 Chương 7: ĐẦũ Tư, TÀI TRỢ vay NỢ 326 I DẦG Tư TIỀN MẶT THẶNG D 326 Các hội Dầu t 328 Đánh giá Cơ hội Dầu tư Dài hạn 331 DOng tiền dược Chiết khấu 332 Những Cân nhắc DOng tiền 333 Giá tr! Thời gian T.iền 333 Giá trị Hiện ROng .334 Suất thu lợi nội 336 II SO SÁNH CÁC KỶ THƯẬT d A n h giA d ầ t v ố n 479 338 Yếu tố RỦI r o 338 Nguồn tàl trỢ cho doanh nghiệp - Lợl nhuận thỉ tốt 340 ٧ ay nỢ khoản tiền mặt thiếu hụt ngắn h n 342 Các nguồn vay 343 Vay mưỢn dối với Nhu cầu Ngắn hạn 345 Vay mưỢn Dài hạn Trung hạn 350 Quản tr! hoạt dộng tài trỢ ngân hàng 352 Lài suất yếu tố chi phi khoản vay 353 DOn bẫy vay nỢ 354 Chương 8: HOẠCH ĐỊNH DÒNG TIỀN 359 I HOẠCH ĐỊNH DÒNG TIỀN l m ộ t QƠÁ TRINH l iê n TỌIC .359 Kế hoạch tiền mặt 360 Lập ngân sách Tiền mặt 364 Lập kế' hoạch, lập ngân sách, dự báo đánh giá 371 II LỢl ICH CÙA HOẠCH ĐỊNH DÒNG TlỀN 377 Quản trị số dư tiền mặt 378 Sử dụng tiền mặt thặng dư 381 Xử ly thiếu hụt tiền mặt 381 III CÁC PHGONG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TlẾN MẶT 383 Phương pháp trực tiếp, ước tinh số thu số chi tiền m ặ t 383 Phương pháp Gián tiếp: Biểu Thu nhập rOng Điều chinh 386 Chương 9: KIỂM SOÁT VÀ PHÂN TÍCH ĐỔNG TIỀN 391 M ưc DlCH CƯA BÁO c A o d On g t i ề n 392 Phân loại dOng tiền 393 Nội dung dạng báo cáo dOng tiền 393 Phương pháp luận dự báo dOng tiển 394 480 Báo cáo kiể m soát dOng tiề n 407 11- GIẢI THÍCH VÀ PHÂM TÍCH DOMG III giA i i h Ich v ề BẢM báo cáo IV CẤa TRÓC BẢN BÁO CÁO t iề n 412 Mặ t 425 d Ong t iế n 426 'I DOng tiền từ Hoạt dộng Kinh doanh 426 DOng tiền từ Hoạt dộng Dầu tư 428 DOng tiền tử (dành cho) Hoạt dộng cấp v ố n 428 V RHÂN t Ic H k in h DOANH Dối VỚI BẢN BÁO CÁO DÒNG TIỀN 429 DOng tiền từ Hoạt dộng Kinh doanh 430 DOng tiền từ Hoạt dộng Dầu tư 431 DOng tiền từ (dành cho) Hoạt dộng Cấp v ố n 432 VI CH‫ ؛‬SỐ VII q g A n l Y d Ong t iề n cAc T! số d On g t iề n : Vậ n h A nh 433 vẠn h A n h vA t i c h In h 437 PHụ Lục A: Bản Nghỉên cứu Tinh huống: Cấch Quản lý DOng tỉền 445 PHỤ LỌC B: Bản Lỉệt kê Mục cần Kíểm tra vỉệc Bảo toàn Tỉền mặt 466 481 Chỉến !ược quản trị DOng Tiền Mặt T Ạ O LỢINHŨẬN Chiu trách nhiệm xuất bản: MGŨYỄN VÀN TÚC Bia VÕ TH! KIM THOA Sửa bàa ‫^ ﺍ‬: LÝ NGOC Đ!ÊP In 11000 bẩ١T, khổ 16 X 24cm cồng ty in K hánh H ội Giâ'i'y phép xu،٢ t số: 67-2008/cXb^647-06/TC In )^ong nộp lưu chiểu Quý năn ٦ 2009 ... gian tiền mặt thu vào chi ra, chi phí để giữ cân đối tiền mặt, vay mưỢn, để bù đắp vào thiếu hụt tiền mặt Điều mà hệ thống quản trị dòng tiền nên làm rút ngắn chu kỳ phát sinh tiền mặt, cách quản. .. yếu tố không rO rệt dưỢc gợi la lợi nhuận Tiền mặt, la lợi nhuận, dưỢc sử dụng dể tốn hóa dơn II GHI NHẬN LỢI NHỈIẬN khác với th u TIỀN mặt Thỉ dụ lợi nhuận dòng tiền dack B.Nimble dà la nhân viên... dịng tiền tronq tổ chức; nhằm tạo m ục tiêu tối hậu tạo vị thương hiệu Doanh nghiệp MBA Nguyễn Văn Dung Chương ^ H IỂ U V Ề Q U Ả N TRỊ D Ò N G I QUẢN TRỊ CÔNG TY LÀ QUẢN TRỊ DỊNG T ì ỀN T IỀ N mặt

Ngày đăng: 18/02/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w