- Hiện thực về đời sống của người dân lao động qua các bài hát than thân (bài 2,3) - Một số biện pháp nghệ thuật tiêu biểu trong việc xây dựng hình ảnh và sử dụng ngôn từ của những bài c[r]
(1)Tiết 6: NHỮNG CÂU HÁT THAN THÂN I Mức độ cần đạt:
- Hiểu giá trị tư tưởng, nghệ thuật đặc sắc câu hát than thân II trọng tâm Kiến thức, kĩ năng:
1 Kiến thức:
- Hiện thực đời sống người dân lao động qua hát than thân (bài 2,3) - Một số biện pháp nghệ thuật tiêu biểu việc xây dựng hình ảnh sử dụng ngôn từ ca dao chủ đề
2 Kĩ năng:
- Đọc – hiểu câu hát than thân
- Phân tích thành thạo giá trị nội dung nghệ thuật câu hát than thân học
3 Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thương, đồng cảm với người lao động nghèo khổ 4 Định hướng phát triển lực hs:
- Năng lực trình bày suy nghĩ, nêu giải vấn đề - Năng lực hợp tác, trao đổi, thảo luận nội dung học
- Phát triển lực giao tiếp, lực giải vấn đề phát sinh trình học
- Năng lực biết làm làm thành thạo công việc, lực sáng tạo khẳng định thân
- Năng lực phân tích ngơn ngữ ,giao tiếp
- Năng lực làm tâp ,lắng nghe ,ghi tích cực - Năng lực làm việc độc lập , trình bày ý kiến cá nhân
- Năng lực giải tình huống, lực phát hiện, thể kiến, giao tiếp, lực biết làm thành thạo công việc giao, lực thích ứng với hồn cảnh
III Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ, PHT
- Trò: Theo hướng dẫn GV, BTTN IV Tổ chức dạy học.
1 Ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số, trật tự, nội vụ lớp 2 Kiểm tra cũ ( KT đầu học)
? Khoanh tròn vào chữ câu trả lời nhất.
Câu 1: Ca dao khơng có đặc điểm đặc điểm đây? A Diễn tả đời sống t/c nhân dân lao động
(2)D Thường hay lặp lại hình ảnh, kết cấu, ngơn ngữ
Câu 2: Dòng phản ánh mối quan hệ tình cảm nhắc tới ca dao 2,3,4 thuộc chủ đề t/c gia đình?
A Tình cảm người phụ nữ lấy chồng xa q, cháu với ơng bà, tình anh em
B Tình cảm vợ chồng, cháu với ơng bà, họ hàng thân thích C Tình cảm họ hàng, người xa quê hương, cháu với ông bà D Tình cảm người phụ nữ lấy chồng xa quê, họ hàng, trai gái yêu
Câu 3: Cách tả cảnh ca dao t/y qhương, đất nước, người có đặc điểm chung gì?
A Gợi nhiều tả
B Tả chi tiết h/ảnh thiên nhiên
C Chỉ tả chi tiết đặc điểm tiêu biểu D Chỉ liệt kê tên,địa danh ko miêu tả * Đáp án: Câu 1:B; Câu 2:A; Câu 3: A
3 Tổ chức dạy học mới.
Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG - Mục tiêu: Tạo tâm định hướng ý
- Thời gian: 1’
- Phương pháp + Kĩ thuật:Thuyết trình
Hoạt động thầy Hoạt độngcủa trò Chuẩn KTKNcần đạt Ghichú GV: Ca dao, dân ca gương phản ánh đời
sống, tâm hồn nhân dân Nó khơng tiếng hát u thương, tình nghĩa mối quan hệ gia đình, quan hệ người với quê hương, đất nước, mà tiếng hát than thở đời, cảnh ngộ khổ cực, đắng cay
Bên cạnh câu hát tình cảm gia đình, tình u q hơng đất nước, cịn bắt gặp lời than thở đời, số phận cực khổ, đắng cay nhân dân ta xa Những ca dao chủ đề tiếng kêu than, tiếng lòng đồng cảm với đời đau khổ - Đó tiếng nói phản kháng XHPK đầy bất công Bài học hôm tìm hiểu chùm ca dao chủ đề
- Học sinh lắng nghe ghi tên
(3)* Mục tiêu :
- Hs nắm thông tin tác giả, tác phẩm - Hs nắm giá trị văn
- Rèn kỹ làm việc độc lập hợp tác
* Phương pháp: Đọc diễn cảm, vấn đáp, thuyết trình, phân tích, giảng bình, thảo luận nhóm
* Kỹ thuật: Động não, giao việc, * Thời gian: 27- 30’.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỌNG CỦA TRÒ GHI BẢNG Ghichú
1: Đọc - hiểu thích.
- GV hướng dẫn cách đọc, đọc mẫu, sau gọi HS đọc lại
- Cho HS tìm hiểu nghĩa số từ khó SGK / 48, 49
2: Tìm hiểu văn bản. Bài 2:
Gọi HS đọc ca dao 2
(?) Em hiểu cụm từ “thương thay” nào? Hãy ý nghĩa lặp lại cụm từ Lặp lại lần từ “thương thay” làm tăng mạnh cảm thương xót xa
cho học sinh lặp kết cấu đặc trưng ca dao
(?) Bài ca dao bày tỏ niềm thương cảm đến đối tượng ? (?)Hình ảnh: tằm, kiến, hạc, cuốc với cảnh ngộ cụ thể gợi cho em liên tưởng đến ?
GV nhận định: NT ẩn dụ:
Con tằm hy sinh Con kiến vất vả
- HS đọc
HS đọc 2
- Vừa thương vừa đồng cảm - Là tiếng than biểu thương cảm, xót xa mức độ cao
- Tằm nhả tơ, kiến tìm mồi, hạc bay mỏi cánh, cuốc kêu máu
- Liên tưởng đến người lao động với nhiều nỗi khổ khác Đây cách nói ẩn dụ
I ĐỌC - HIỂU CHÚ THÍCH :
II. ĐỌC – HIỂU VĂN BẢN:
Bài 2:
- Thương thay : Con tằm
… nhả tơ Lũ kiến …
tìm mồi Hạc …
bay mỏi cánh
(4)Con hạc mòn mỏi Con cuốc tuyệt vọng
Những hình ảnh gần gũi với đời khổ cực, vất vả, bất hạnh người lao động
GV bình:
- Mỗi lần sử dụng lần diễn tả nỗi thương – thương cho thân phận thân phận người cảnh ngộ Sự lặp lại tô đậm mối thương cảm, xót xa cho đời cay đắng nhiều bề người lao động
* Hình ảnh vật bé nhỏ, đáng thương cò, kiến , hạc, cuốc gần gũi với đời khổ cực, vất vả, bất hạnh họ
* Họ thường vận vào cho chúng có số kiếp, thân phận khốn khổ * Họ thương tằm, kiến … thương thân Bài 3:
Gọi HS đọc ca dao 3
(?) Bài ca dao lời ? Nói lên điều ?
- Hình ảnh so sánh có đặc biệt ?
(Nếu HS không trả lời được, GV diễn giảng thêm cho HS rõ)
HS đọc
- Là lời người phụ nữ nói thân phận xã hội PK xưa
HS trả lời theo cảm nhận bản thân.
Cây bần loại gỗ to giống roi, thị thường mọc bãi lầy ven sông
Hoa bần giống hoa roi, bần giống thị xanh, tròn dẹt, ăn chua chát
Rễ bần chặt phơi khô làm nút chai
HS: _ Tên gọi hình ảnh (trái bần) dễ gợi liên
Bài 3:
Thân em trái bần trơi
Gió dập sóng dồi … vào đâu
(5)GV bình : Trái bần dẹt, lại chua và chát, ngắm, nếm, ăn ? Một thứ trái chẳng ngon gì, coi vơ vị vô dụng Trái bần rụng, trơi dịng sơng, bị “gió dập sóng dồi”, bị va đập, bị tung lên nhấn xuống liên tiếp, dồn dập Cơ gái ví mình, so sánh thân phận mình, số phận với “trái bần trơi” lời tự than đáng thương Một tương lai mờ mịt
(?) Ơ 3, em hiểu đời người phụ nữ xã hội phong kiến ?
3 : Hướng dẫn tổng kết
(?) Qua ca dao em hiểu nội dung ? Nghệ thuật biểu
tưởng đến thân phận nghèo khó
_ Hình ảnh so sánh miêu tả bổ sung chi tiết Trái bần bé mọn bị “gió dập sóng dồi”xơ đẩy, quăng quật sông nước mênh mông, “tấp vào đâu”
Số phận chìm nổi, lênh đênh, vơ định người phụ nữ xã hội PK
Cuộc sống vất vả, phụ thuộc người dân, người phụ nữ, xã hội PK
Thân phận nỗi khổ người phụ nữ xã hội PK
III GHI NHỚ: ( SGK trang 49)
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH. * Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng kiến thức để làm tập thực hành - Rèn kỹ làm việc độc lập hợp tác
* Thời gian: 7- 10 phút.
* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm * Kỹ thuật: Động não, đồ tư
Hoạt động thầy Hoạt động trò Chuẩn kiến thức kỹnăng cần đạt Ghichú - GV phát PHT, dùng kĩ thuật
khăn trải bàn, yêu cầu hs thảo luận tập
- Y/c HS trình bày ý kiến
- GV nhận xét, kết luận , đưa đáp án
* Làm cá nhân vào phần khăn -> thảo luận thống KQ nhóm
-> Đại diện nhóm trình bày - HS nhóm khác nhận xét, bổ sung
IV Luyện tập
Bài Đặc điểm chung ND NT ca dao:
(6)? Trong hình ảnh ẩn dụ trên, em thấy hình ảnh gây ấn tượng mạnh nhất? Vì sao?
? Theo em, người xưa thường mượn hình ảnh cò để diễn tả c/đ thân phận mình? ? Trong ca dao người nơng dân thường mượn hình ảnh thân em để diễn tả đời sống thân phận Em tìm số câu để c/m điều đó?
- Thân em hạt mưa sa - Thân em dải lụa đào - Thân em hạt mưa rào ? Học thuộc lòng ca dao? - Chiếu làm tập TN: Bài4: Câu 1,2 BTTN
- Đưa đáp án
* Nghe, ghi * Suy nghĩ, trả lời * Suy nghĩ, trả lời
* Liên hệ
* Tự học thuộc lòng
* HS lên bảng, lớp làm vào BTTN
-> nhận xét
* Quan sát, sửa chữa
cáo xh cũ
NT: Thể thơ lục bát, âm điệu thân thương, tình cảm
- Đều sử dụng hình ảnh so sánh, ẩn dụ
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG * Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng kiến thức để làm tập vận dụng, liên hệ thực tiễn - Định hướng phát triển lực tự học, hợp tác, sáng tạo
* Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, giao việc * Kỹ thuật: Động não, hợp tác
* Thời gian: phút
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNGCỦA TRÒ CHUẨN KT, KN CẦNĐẠT Ghichú Gv giao tập Lắng nghe, tìm
hiểu, nghiên cứu, trao đổi,làm tập, trình bày
…………
Bài tập
Có thể vận dụng linh hoạt số hình thức tấp sau: Đọc diễn cảm câu hát than thân?
Cụm từ sau khơng có cấu trúc thành phần tiếng như: “gió dập sóng dồi”?
(7)C Nhà rách vách nát D Gió táp mưa sa HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TỊI, MỞ RỘNG
* Mục tiêu:
- Học sinh liên hệ thực tiễn, tìm tịi mở rộng kiến thức - Định hướng phát triển lực tự học, sáng tạo * Phương pháp: Dự án
* Kỹ thuật: Giao việc * Thời gian: phút
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
CHUẨN KT, KN CẦN ĐẠT
Ghi chú Gv giao tập
- Sưu tầm, phân loại CD có chủ đề than thân
+ Lắng nghe, tìm hiểu, nghiên cứu, trao đổi, làm tập,trình bày
Bước IV Giao hướng dẫn học bài, chuẩn bị nhà. 1 Bài cũ:
- Học thuộc ca dao ghi nhớ 2 Bài mới:
- Chuẩn bị tiết tiếp theo:
+ Tập đọc diễn cảm, tìm hiểu phần thích câu hát châm biếm + Trả lời câu hỏi SGK