Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
[1] Trần Đăng Hiên et al. (2013), “Một số lược đồ thủy vân mới dựa trên phân tích QR”, Chuyên san Các công trình Nghiên cứu và Phát triển về Công nghệ thông tin và Truyền thông, pp. 49–49 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Một số lược đồ thủy vân mới dựa trênphân tích QR |
Tác giả: |
Trần Đăng Hiên et al |
Năm: |
2013 |
|
[2] Lưu Thị Bích Hương, “Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật thủy vân cơ sở dữ liệu quan hệ”, PhD thesis, Viện Công nghệ thông tin, 2014 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật thủy vân cơ sở dữ liệu quan hệ |
Tác giả: |
Lưu Thị Bích Hương |
Nhà XB: |
Viện Công nghệ thông tin |
Năm: |
2014 |
|
[3] Cao Thị Luyên, “Nghiên cứu phát triển các phương pháp thủy vân khóa công khai ứng dụng trong xác thực và bảo vệ bản quyền”, PhD thesis, Viện Khoa học và công nghệ Quân sự, 2017 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nghiên cứu phát triển các phương pháp thủy vânkhóa công khai ứng dụng trong xác thực và bảo vệ bản quyền |
|
[4] Tiêu Thị Ngọc Dung, Đỗ Văn Tuấn, and Phạm Văn Ất (2015), “Đề xuất một số lược đồ nhúng tin và thủy vân dễ vỡ khóa công khai trên ảnh JPEG”, Research and Development on Information and Commu- nication Technology, 2 (34), p. 64 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đề xuất một số lược đồ nhúng tin và thủy vân dễ vỡ khóa công khai trên ảnh JPEG |
Tác giả: |
Tiêu Thị Ngọc Dung, Đỗ Văn Tuấn, Phạm Văn Ất |
Nhà XB: |
Research and Development on Information and Communication Technology |
Năm: |
2015 |
|
[5] Chung Nam Phong and Trần Cao Đệ (2019), “Ứng dụng phương pháp thủy vân để bảo vệ cơ sở dữ liệu điểm học tập trong trường đại học”, PROCEEDING of Publishing House for Science and Technology |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ứng dụng phương pháp thủy vân để bảo vệ cơ sở dữ liệu điểm học tập trong trường đại học |
Tác giả: |
Chung Nam Phong, Trần Cao Đệ |
Nhà XB: |
Publishing House for Science and Technology |
Năm: |
2019 |
|
[6] Nguyễn Hải Thanh, “Nghiên cứu phát triển các thuật toán giấu tin trong ảnh và ứng dụng trong mã đàn hồi”, PhD thesis, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, 2012 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nghiên cứu phát triển các thuật toán giấu tintrong ảnh và ứng dụng trong mã đàn hồi |
|
[7] Đỗ Văn Tuấn, “Kỹ thuật thủy vân và mật mã học trong xác thực, bảo vệ bản quyền dữ liệu đa phương tiện”, PhD thesis, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, 2015 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kỹ thuật thủy vân và mật mã học trong xác thực, bảovệ bản quyền dữ liệu đa phương tiện |
|
[8] Musab Qassem Al-Ghadi, “Watermarking approaches for images au- thentication in applications with time constraints”, PhD thesis, 2018 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Watermarking approaches for images au-thentication in applications with time constraints |
|
[9] Ahmed Al-Jaber and Mohammad K Yaqub (2006), “Reversible water- marking using modified difference expansion”, International Journal of Computing & Information Sciences, 4 (3), pp. 134–142 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Reversible water-marking using modified difference expansion |
Tác giả: |
Ahmed Al-Jaber and Mohammad K Yaqub |
Năm: |
2006 |
|
[10] Adnan M Alattar, “Reversible watermark using difference expansion of triplets”, in: Proceedings 2003 International Conference on Image Processing (Cat. No. 03CH37429), vol. 1, IEEE, 2003, pp. I–501 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Reversible watermark using difference expansionof triplets |
|
[11] Chitla Arathi (2012), “A semi fragile image watermarking technique using block based SVD”, International Journal of Computer Science and Information Technologies, 3 (2), pp. 3644–3647 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
A semi fragile image watermarking technique using block based SVD |
Tác giả: |
Chitla Arathi |
Nhà XB: |
International Journal of Computer Science and Information Technologies |
Năm: |
2012 |
|
[12] Aleksej Avramovi´ c and Branimir Reljin, “Gradient edge detection pre- dictor for image lossless compression”, in: Proceedings ELMAR-2010, IEEE, 2010, pp. 131–134 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Gradient edge detection predictor for image lossless compression |
Tác giả: |
Aleksej Avramović, Branimir Reljin |
Nhà XB: |
IEEE |
Năm: |
2010 |
|
[13] Feng Bao et al. (2005), “Tailored reversible watermarking schemes for authentication of electronic clinical atlas”, IEEE Transactions on in- formation technology in biomedicine, 9 (4), pp. 554–563 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tailored reversible watermarking schemes forauthentication of electronic clinical atlas |
Tác giả: |
Feng Bao et al |
Năm: |
2005 |
|
[14] Mauro Barni et al. (1998), “A DCT-domain system for robust image watermarking”, Signal processing, 66 (3), pp. 357–372 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
A DCT-domain system for robust image watermarking |
Tác giả: |
Mauro Barni, et al |
Nhà XB: |
Signal processing |
Năm: |
1998 |
|
[16] Davide Cavagnino, Maurizio Lucenteforte, and Marco Grangetto (2015),“High capacity reversible data hiding and content protection for radio- graphic images”, Signal Processing, 117, pp. 258–269 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
High capacity reversible data hiding and content protection for radio- graphic images |
Tác giả: |
Davide Cavagnino, Maurizio Lucenteforte, Marco Grangetto |
Nhà XB: |
Signal Processing |
Năm: |
2015 |
|
[17] Mehmet Utku Celik et al. (2005), “Lossless generalized-LSB data em- bedding”, IEEE transactions on image processing, 14 (2), pp. 253–266 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Lossless generalized-LSB data em-bedding |
Tác giả: |
Mehmet Utku Celik et al |
Năm: |
2005 |
|
[15] James M Barton, Method and apparatus for embedding authentication information within digital data, US Patent 5,646,997, 1997 |
Khác |
|