1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo

42 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,18 MB

Nội dung

Ngày đăng: 03/01/2021, 09:03

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[2]. Trương Thị Hồng Loan (2006), Các phương pháp thống kê đánh giá số liệu thực nghiệm hạt nhân, Trường ĐHKHTN Tp.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các phương pháp thống kê đánh giá số liệu thực nghiệm hạt nhân
Tác giả: Trương Thị Hồng Loan
Nhà XB: Trường ĐHKHTN Tp.HCM
Năm: 2006
[3]. Trần Thiện Thanh (2007), Hiệu chỉnh trùng phùng tổng trong hệ phổ kế gamma sử dụng chương trình MCNP, Luận văn Thạc sĩ Vật lý, Trường ĐHKTTN Tp.HCM.Tiếng nước ngoài Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hiệu chỉnh trùng phùng tổng trong hệ phổ kế gamma sử dụng chương trình MCNP
Tác giả: Trần Thiện Thanh
Nhà XB: Trường ĐHKTTN Tp.HCM
Năm: 2007
[4]. N, Cornejo Dìaz, M, Jurad Vargas (2008), “DETEFF: An improved Monte Carlo computer program for evaluating the efficiency in coaxial gamma-ray detector ”, Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A 586, 204–210 Sách, tạp chí
Tiêu đề: DETEFF: An improved Monte Carlo computer program for evaluating the efficiency in coaxial gamma-ray detector ”, "Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A 586
Tác giả: N, Cornejo Dìaz, M, Jurad Vargas
Năm: 2008
[6]. N.Q.Huy, D.Q.Binh, V.X.An, (2007), “Study on the increase of inactive germanium layer in a high-purity germanium detector after a long time operation applying MCNP code”, Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A 537,384-388 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Study on the increase of inactive germanium layer in a high-purity germanium detector after a long time operation applying MCNP code
Tác giả: N.Q.Huy, D.Q.Binh, V.X.An
Nhà XB: Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A
Năm: 2007
[7]. MAESTRO-32, MCA Emulator for Microsoft Windows 98, 2000, NT and XP, (2006), Software Version 6, ORTEC Sách, tạp chí
Tiêu đề: MAESTRO-32, MCA Emulator for Microsoft Windows 98, 2000, NT and XP
Nhà XB: ORTEC
Năm: 2006
[8]. Masayasu Noguchi (2008), “Gamma – ray spectrometry for environmental sample”, The 3 rd – JAEA - VAEC joint training course on “Application of nuclear technique in industry and environment” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Gamma – ray spectrometry for environmental sample
Tác giả: Masayasu Noguchi
Nhà XB: The 3 rd – JAEA - VAEC joint training course on “Application of nuclear technique in industry and environment”
Năm: 2008
[9]. M.Garcia-Talavera, H.Neder, M.J. Daza,B. Quintana (2000), “Toward a proper modeling of detector and source characteristics in Monte Carlo simulations”, Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A 52, 777–783 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Toward a proper modeling of detector and source characteristics in Monte Carlo simulations
Tác giả: M.Garcia-Talavera, H.Neder, M.J. Daza, B. Quintana
Nhà XB: Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A
Năm: 2000

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.1: Cỏc thụng số kỹ thuật của đầu dũ HPGe-GEM15P4 - Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo
Bảng 3.1 Cỏc thụng số kỹ thuật của đầu dũ HPGe-GEM15P4 (Trang 24)
D 1,3 BỀ DÀY CỬA SỔ Nhụm E 0,03/0,03 CHẤT CÁCH ĐIỆN/LỚP BẢO VỆ Mylar  - Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo
1 3 BỀ DÀY CỬA SỔ Nhụm E 0,03/0,03 CHẤT CÁCH ĐIỆN/LỚP BẢO VỆ Mylar (Trang 24)
Bảng 3.2: Diện tớch đỉnh năng lượng toàn phần tại khoảng cỏch 13,2cm và 6cm  từ nguồn tới đầu dũ  - Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo
Bảng 3.2 Diện tớch đỉnh năng lượng toàn phần tại khoảng cỏch 13,2cm và 6cm từ nguồn tới đầu dũ (Trang 28)
Bảng 3.3: Giỏ trị hiệu suất thực nghiệm tại khoảng cỏch 13,2cm và 6cm - Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo
Bảng 3.3 Giỏ trị hiệu suất thực nghiệm tại khoảng cỏch 13,2cm và 6cm (Trang 29)
Bảng 3.5: Hệ số làm khớp theo 2 hàm bằng chương trỡnh DSEFF của Noguchi Hệ số E < 200keV E > 200keV  - Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo
Bảng 3.5 Hệ số làm khớp theo 2 hàm bằng chương trỡnh DSEFF của Noguchi Hệ số E < 200keV E > 200keV (Trang 30)
Bảng 3.4: Hệ số làm khớp theo hàm liờn tục bằng chương trỡnh Origin - Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo
Bảng 3.4 Hệ số làm khớp theo hàm liờn tục bằng chương trỡnh Origin (Trang 30)
Bảng 3.8: So sỏnh giữa LKHSTN và HSMP tại khoảng cỏch 13,2cm và 6cm từ nguồn tới đầu dũ - Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo
Bảng 3.8 So sỏnh giữa LKHSTN và HSMP tại khoảng cỏch 13,2cm và 6cm từ nguồn tới đầu dũ (Trang 32)
HSMP với cấu hình mới  LK HSTN - Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo
v ới cấu hình mới LK HSTN (Trang 34)
Bảng 3.9: So sỏnh giữa LKHSTN và HSMP theo hỡnh học mới tại khoảng cỏch 13,2cm và khoảng cỏch 6cm  - Đánh giá hiệu suất năng lượng toàn phần bằng phương pháp monte carlo
Bảng 3.9 So sỏnh giữa LKHSTN và HSMP theo hỡnh học mới tại khoảng cỏch 13,2cm và khoảng cỏch 6cm (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w