Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Amélie Nothomb, Sững sờ và run rẩy, Nxb. Văn học, 2008, người dịch: Thi Hoa.Sách nghiên cứu |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Sững sờ và run rẩy |
Tác giả: |
Amélie Nothomb |
Nhà XB: |
Nxb. Văn học |
Năm: |
2008 |
|
2. Lại Nguyên Ân (1999), 150 thuật ngữ văn học, Nxb ĐHQG Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
150 thuật ngữ văn học |
Tác giả: |
Lại Nguyên Ân |
Nhà XB: |
Nxb ĐHQG Hà Nội |
Năm: |
1999 |
|
3. M.Bakhtin, Lí luận và thi pháp tiểu thuyết, Nxb. Hội nhà văn, 2003, Phạm Vĩnh Cư tuyển chọn và dịch |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Lí luận và thi pháp tiểu thuyết |
Tác giả: |
M.Bakhtin |
Nhà XB: |
Nxb. Hội nhà văn |
Năm: |
2003 |
|
4. R.Barthes, Độ không của lối viết, Nxb. Hội nhà văn, 1997, Nguyên Ngọc dịch |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Độ không của lối viết |
Nhà XB: |
Nxb. Hội nhà văn |
|
5. Đặng Anh Đào (2001), Đổi mới nghệ thuật tiểu thuyết phương Tây hiện đại, Nxb. ĐHQG – HN |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đổi mới nghệ thuật tiểu thuyết phương Tây hiện đại |
Tác giả: |
Đặng Anh Đào |
Nhà XB: |
Nxb. ĐHQG – HN |
Năm: |
2001 |
|
6. Nguyễn Đăng Điệp (2003), Vọng từ con chữ - Tiểu luận phê bình, Nxb Văn học, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Vọng từ con chữ - Tiểu luận phê bình |
Tác giả: |
Nguyễn Đăng Điệp |
Nhà XB: |
Nxb Văn học |
Năm: |
2003 |
|
7. Trịnh Bá Đĩnh (2002), Chủ nghĩa cấu trúc và văn học, Nxb. Văn học, Trung tâm nghiên cứu Quốc học |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Chủ nghĩa cấu trúc và văn học |
Tác giả: |
Trịnh Bá Đĩnh |
Nhà XB: |
Nxb. Văn học |
Năm: |
2002 |
|
8. Trần Minh Đức, Bàn về khía cạnh trần thuật trong tiểu thuyết, nguồn : http://www.vietvan.vn |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Bàn về khía cạnh trần thuật trong tiểu thuyết |
Tác giả: |
Trần Minh Đức |
|
9. Gégard Genette, Figure III, Édu Seuil, 1972, Tài liệu dịch của Đào Duy Hiệp |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Figure III |
Tác giả: |
Gégard Genette |
Nhà XB: |
Édu Seuil |
Năm: |
1972 |
|
10. Đào Duy Hiệp (2001), Thơ và truyện và cuộc đời, Nxb. Hội nhà văn |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thơ và truyện và cuộc đời |
Tác giả: |
Đào Duy Hiệp |
Nhà XB: |
Nxb. Hội nhà văn |
Năm: |
2001 |
|
11. Đào Duy Hiệp (2008), Phê bình văn học từ lí thuyết hiện đại, Nxb. Giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phê bình văn học từ lí thuyết hiện đại |
Tác giả: |
Đào Duy Hiệp |
Nhà XB: |
Nxb. Giáo dục |
Năm: |
2008 |
|
12. M.Jahn, Trần thuật học- nhập môn lý thuyết trần thuật, Phòng tư liệu của Khoa văn học, người dịch: Nguyễn Thị Như Trang, năm 2005 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Trần thuật học- nhập môn lý thuyết trần thuật |
Tác giả: |
M. Jahn |
Nhà XB: |
Phòng tư liệu của Khoa văn học |
Năm: |
2005 |
|
13. Khrapchenko (1978), Cá tính sáng tạo của nhà văn và sự phát triển của văn học, Nxb. Tác phẩm mới |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cá tính sáng tạo của nhà văn và sự phát triển của văn học |
Tác giả: |
Khrapchenko |
Nhà XB: |
Nxb. Tác phẩm mới |
Năm: |
1978 |
|
14. Yuri M.Lotman, Cấu trúc văn bản nghệ thuật, Trần Ngọc Vương, Trịnh Bá Đĩnh, Nguyễn Thu Thủy dịch, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cấu trúc văn bản nghệ thuật |
Tác giả: |
Yuri M.Lotman, Trần Ngọc Vương, Trịnh Bá Đĩnh, Nguyễn Thu Thủy |
Nhà XB: |
Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội |
Năm: |
2004 |
|
15. G.N.Poxpelop, Dẫn luận nghiên cứu văn học, Nxb. Giáo dục, 1998 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Dẫn luận nghiên cứu văn học |
Tác giả: |
G.N.Poxpelop |
Nhà XB: |
Nxb. Giáo dục |
Năm: |
1998 |
|
16. Hoàng Phê chủ biên (2006), Từ điển Tiếng Việt, Nxb Đà Nẵng – Viện ngôn ngữ học |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển Tiếng Việt |
Tác giả: |
Hoàng Phê |
Nhà XB: |
Nxb Đà Nẵng |
Năm: |
2006 |
|
17. Trần Đình Sử (2004), Tự sự học một số vấn đề lý luận và lịch sử, Nxb. Đại học sư phạm |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tự sự học một số vấn đề lý luận và lịch sử |
Tác giả: |
Trần Đình Sử |
Nhà XB: |
Nxb. Đại học sư phạm |
Năm: |
2004 |
|
18. Trần Đình Sử (1998), Dẫn luận thi pháp học, Nxb. Giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Dẫn luận thi pháp học |
Tác giả: |
Trần Đình Sử |
Nhà XB: |
Nxb. Giáo dục |
Năm: |
1998 |
|
19. Phùng Văn Tửu (2002), Tiểu thuyết Pháp hiện đại – những tìm tòi đổi mới, Nxb. Khoa học xã hội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tiểu thuyết Pháp hiện đại – những tìm tòi đổi mới |
Tác giả: |
Phùng Văn Tửu |
Nhà XB: |
Nxb. Khoa học xã hội |
Năm: |
2002 |
|
20. Lộc Phương Thủy (chủ biên) (2005), Quan niệm văn chương Pháp thế kỉ XX, Nxb. Văn học |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quan niệm văn chương Pháp thế kỉ XX |
Tác giả: |
Lộc Phương Thủy |
Nhà XB: |
Nxb. Văn học |
Năm: |
2005 |
|