Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 40 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
40
Dung lượng
0,95 MB
Nội dung
Bài giảng Modun 21 Khoa Điện MễN HC: thực hành trang bị điện Mà số: MĐ 21 Thời gian: 240h (Lý thuyết: 30h; Thực hành: 210h) Bài 1: Tự động khống chế động không đồng pha rô to lồng sóc A- Mục tiêu học tập: - Nắm vững sơ đồ khống chế mạch điện mở máy, dừng máy cho động pha rô to lồng sóc nh: mạch mở máy trực tiếp, đảo chiều quay, më m¸y b»ng cuén kh¸ng, më m¸y Y - ∆, mạch hÃm ngựơc, hÃm động theo nguyên tắc tự động khống chế - Lắp ráp thành thạo mạch điện đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật an toàn cho mạch điện - Phát xác h hỏng, sửa chữa thành thạo h hỏng mạch - An toàn cho ngời thiết bị trình lắp đặt, vận hành sửa chữa mạch điện B- Nội dung học I Phần lý thuyết I.1 Các khái niệm sơ đồ điện Sơ đồ khai triển Là sơ đồ thể đầy đủ phần tử hệ thống kể khâu bảo vệ, liên động Các phần tử sơ đồ dạng đợc thể không xét đến vị trí tơng quan thực tế chúng mà chủ yếu xét đến vị trí thực chức Ví dụ: Phần tử đốt nóng rơle nhiệt vẽ mạch động lực, tiếp điểm lại mạch điều khiển Sơ đồ khai triển chia thành cụm theo chức ( VD: cụm khởi động, cụm điều chỉnh, hÃm, bảo vệ.) cụm có ghi rõ chức có đánh số để tiện việc theo dõi, phân biệt Sơ đồ nguyên lý Là dạng sơ đồ khai triển đà đợc đơn giản hóa Sơ đồ để lại mạch điện chính, phần tử biểu thị máy điện, khí cụ điện khâu có ý nghĩa mô tả nguyên lý làm việc hệ thống để tiện cho việc đọc phân tích mạch điện Sơ đồ lắp ráp Sơ đồ cho biết vị trí lắp đặt thực tế thiết bị, khí cụ tủ điều khiển phận khác máy, rõ đờng dây nối thiết bị, khí cụ, tiết diện đờng dây.Việc bố trí thiết bị , khí cụ dựa kết cấu đặc điểm làm việc máy Lu hnh ni b Bài giảng Modun 21 Khoa Điện - Đối với máy có sơ đồ điện điều khiển đơn giản bố trí chỗ - Đối với máy có sơ đồ điện điều khiển phức tạp bố trí nơi: +) Các động điện, rơle tốc độ, công tắc hành trình đợc bố trí máy +) Các khí cụ tự động : khởi động từ, rơle điện áp, aptomat,biến áp, chỉnh lu đặt tủ điện +) Các khí cụ cần quan sát, thao tác: đồng hồ đo, nút ấn, biến trở, tay gạt đợc bố trí bảng khống chế - Bản vẽ lắp ráp đợc vẽ theo tỷ lệ định, ghi rõ kích thớc bảng điện, tủ điện, khí cụ điện - Trên sơ đồ lắp ráp, đầu dây khối đợc đánh số ký hiệu thống với sơ đồ nguyên lý ( chỗ nối dây không sợi) Các dây hớng với đợc vẽ chung nét đậm - Các dây mạch động lực, mạch khống chế đợc vẽ riêng rẽ Sơ đồ lắp ráp dùng chủ yếu cho ngời công nhân lắp ráp phần điện máy, thuận tiện cho việc vận hành sửa chữa Các trạng thái mạch điện a - Trạng thái thờng (cha có kích thích): - Là trạng thái cha có tín hiệu bên ( cơ, điện, từ) tác động vào KCĐ, MĐ mạch điện Tất KCĐ, MĐ trạng thái tự nhiên VD: Tiếp điểm thờng mở CTT hở mạch, tiếp điểm thờng đóng CTT thông mạch - Trên sơ đồ điện, tất thiết bị đợc thể trạng thái thờng b - Trạng thái không thờng ( có cỡng bức): Là trạng thái có tín hiệu bên ( cơ, điện, từ) tác động vào KCĐ, MĐ mạch điện Tất KCĐ, MĐ thay đổi trạng thái tự nhiên VD: Tiếp ®iĨm thêng më cđa CTT sÏ kÝn m¹ch, tiÕp ®iĨm thờng đóng CTT hở mạch Phân loại mạch điện Để đọc phân tích mạch điện máy đợc dễ dàng, ngời ta chia mạch điện làm loại * Mạch động lực: bao gồm mạch phần ứng máy điện chiều, mạch roto,stato máy điện xoay chiều, mạch thiết bị biÕn ®ỉi ®éng lùc Quy íc: VÏ b»ng nÐt ®Ëm *M¹ch khèng chÕ ( m¹ch ®iỊu khiĨn) bao gåm mạch cuộn dây khởi động từ, công tắc tơ, rơle, nút ấn điều chỉnh sensor, tín hiệu, bảo vệ Quy ớc: vẽ nét nhỏ Phơng pháp chung để đọc phân tích mạch điện Lu hnh ni b Bài giảng Modun 21 Khoa Điện * Khái niệm : đọc phân tích mạch điện tìm hiểu mặt, ký hiệu, cấu tạo, chức năng, nhiệm vụ, nguyên lý làm việc thiết bị, khí cụ điện có sơ đồ Qua rút đợc đặc trng, u khuyết điểm làm việc, lắp đặt, thay thế, sửa chữa * Yêu cầu: - Nắm đợc yêu cầu công nghệ máy - Mối liên quan khâu truyền động máy - Nắm vững nguyên lý làm việc mạch - Cấu tạo, chức thiết bị sơ đồ - Có kiến thức tối thiểu truyền động điện * Các bớc tiến hành - Tìm hiểu trình công nghệ, cấu trúc đặc điểm máy từ xác định yêu cầu trình khởi động, đảo chiều quay, điều chỉnh tốc độ, hÃm máyrồi đến liên động, bảo vệ - Xác định mạch động lực, điều khiển - Giải thích nguyên lý làm việc mạch theo trình công nghệ - Phân tích vấn đề đặc trng + Ưu , nhợc điểm máy + Những h hỏng thông thờng thờng gặp + Nguyên nhân cách khắc phục + Biện pháp hạn chế h hỏng Các mạch điện khống chế điều khiển ĐCĐKĐB pha LX 7.1.Mạch điều khiển động quay chiều * Sơ đồ nguyên lý A B C N CD 1Cc 2Cc K Rn 2® M d k K rn 1® rn đkb HìNH 1.1: Sơ Đồ nguyên lý MạCH KHởI ĐộNG TRựC TIếP ĐKB PHA QUAY CHIềU Lu hnh ni b Bài giảng Modun 21 Khoa Điện * Nguyên lý làm việc mạch - Giới thiệu thiết bị: Nguồn cấp : 220/380VAC CD : Cầu dao nguồn,đóng cắt không tải cho toàn mạch 1CC : Cầu chì dùng để bảo vệ ngắn mạch mạch động lực 2CC : Cầu chì dùng để bảo vệ ngắn mạch mạch điều khiển RN : Rơle nhiệt dùng để bảo vệ tải cho động ĐKB: động không đồng pha roto lång sãc D: nót dõng m¸y M: Nót më m¸y K : Công tắc tơ, điều khiển động làm việc 1Đ: đèn báo trạng thái làm việc 2Đ: đèn báo cố tải - Nguyên lý làm việc: Cấp nguồn, đóng cầu dao ấn nút M, cuộn dây K có điện, đèn sáng Tiếp điểm thờng mở K mạch động lực đóng lại, động bắt đầu làm việc Tiếp điểm thờng mở mạch điều khiển (3 - 5) đóng lại trì điện cho mạch ta buông tay khỏi nút ấn Muốn dừng máy ta ấn nút D, cuộn dây K điện, tiếp điểm thờng mở mở ra, cắt điện cho động cơ, động dừng tự do, đèn báo tắt - Bảo vệ : Khi có cố ngắn mạch xảy mạch điện, dây cầu chì đứt, mạch đợc ngắt điện, động ngừng làm việc Khi động làm việc tải, tiếp điểm thờng đóng (8 -6) Rơle nhiệt mở ra, cuộn dây K điện, động ngừng làm việc Tiếp ®iĨm thêng më (6 - 4) cđa r¬le nhiƯt ®ãng lại, đèn sáng báo CD cho công nhân đứng máy khắc phục cố * Sơ đồ dây: 1CC 2CC OFF FW D k 1§ 2§ RN Lưu hnh ni b HìNH 1.2: Sơ Đồ nối DâY MạCH điều khiển ĐKB quay chiều Bài giảng Modun 21 Khoa Điện Phần thực hành *Lắp đặt, vận hành mạch điều khiển động quay chiều Bớc 1: Chuẩn bị dụng cụ, vật t * Dụng cụ: Đồng hồ vạn năng, tô vit, kìm áp lực, bút thử điện * Vật t: T Tên vật t Số lợng Ghi T Cầu dao pha 01 Hoặc ATM pha Cầu chì 04 Động K§B pha roto lång 01 sãc Nót Ên 02 Công tắc tơ 01 Rơle nhiệt 01 Bớc 2: Đấu nối theo sơ đồ dây Thờng lắp mạch điều khiển trớc, động lực sau Bớc 3: Kiểm tra Mạch điều khiển: Sơ đồ kiểm tra nh h×nh 1.3, nÕu Ên nót M(3,5); quan sát kim Ohm kế kết luận: - Ohm kế giá trị đó: Mạch lắp ráp đúng; - Ohm kế 0: Cuộn K bị ngắn mạch; - Ohm kế không quay: Hở mạch điều khiển - KiĨm tra m¹ch tÝn hiƯu KiĨm tra mạch động 2Cc lực: Tiến hành tơng tự nh trên, mạch động lực cần lu ý trờng hợp pha, kết hợp đo kiểm quan sát mắt ấn xuống Lu hnh nội 2® M d k K rn 1đ HìNH 1.3: Sơ Đồ kiểm tra MạCH điều khiển rn Bài giảng Modun 21 Khoa Điện Vận hành mạch - Cô lập mạch động lực (hở dây nối mạch động lực phía sau rơ le nhiệt) - Cấp nguồn vận hành mạch ®iỊu khiĨn: • Ên nót M(3,5) cn K hót, ®Ìn 1Đ sáng; buông tay ấn nút mạch hoạt động ã ấn nút D(1,3) cuộn K nhÃ, đèn 1Đ tắt; ã ấn nút M(3,5); mạch vận hành tác ®éng vµo nót test ë RN, cn K mÊt ®iƯn, đèn 1Đ tắt đèn 2Đ sáng lên - Cắt nguồn, liên kết lại dây nối mạch động lực Sau cấp nguồn cho mạch thực lại thao tác Quan sát chiều quay, tốc độ, trạng thái khởi động động - Cắt nguồn, hoán vị thứ tự pha nguồn vào cầu dao 1CD vận hành lại Quan sát chiều quay, tốc độ, trạng thái khởi động động - Ghi nhận khác trờng hợp Giải thích nguyên nhân? Mô cố - Cấp nguồn cho mạch hoạt động nh - Sự cố 1: Mạch vận hành tác động vào nút test RN Quan sát động cơ, ghi nhận tợng, giải thích - Sự cố 2: Cắt nguồn, hở mạch tiếp điểm K điểm số Sau cấp lại nguồn, vận hành quan sát tợng, giải thích - Sự cố 3: Phục hồi lại cố trên, hở pha mạch động lực Cho mạch vận hành quan sát tợng, giải thích Viết báo cáo trình thực hành - Lợc thuật lại trình lắp ráp, sai lỗi mắc phải (nếu có) Lu hnh ni b Bài giảng Modun 21 Khoa Điện - Giải thích tợng vận hành mạch, nguyên nhân gây h hỏng mô Bảng báo cáo tổng hợp cố xảy trình thực tập TT Hiện tợng Nguyên nhân Cách khắc phục Lu hnh ni b Bài giảng Modun 21 Khoa Điện Bài tập mở rộng 1.1 Mạch điều khiển ĐKB quay chiều điều khiển nơi a.Học viên vẽ hoàn chỉnh sơ đồ lắp ráp mạch b.Vận hành, quan sát ghi nhận tợng c Mô cố, quan sát ghi nhận tợng d.Làm báo cáo thực hành, giải thích tợng Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển động quay chiều điều khiển nơi A B C N CD 1Cc 2Cc D1 M1 D2 M1 Rn 2® K rn rn 1đ đkb HìNH 1.4: Sơ Đồ nguyên lý tập 1.1 * Nguyên lý làm việc mạch - Giíi thiƯu thiÕt bÞ: …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… Lưu hành nội Bµi giảng Modun 21 Khoa Điện - Nguyên lý làm việc: …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… - B¶o vƯ : …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… A B N C * Sơ đồ dây: CD 1CC 2CC k OFF1 OFF2 FWD FWD 1§ 2§ RN Lu hnh ni b HìNH 1.5: Sơ Đồ nối DâY tập 1.1 Bài giảng Modun 21 Khoa Điện Phần thực hành *Lắp đặt, vận hành mạch điều khiển ®éng c¬ quay chiỊu ®iỊu khiĨn ë n¬i Bíc 1: Chn bÞ dơng cơ, vËt t * Dơng cụ: Đồng hồ vạn năng, tô vit, kìm áp lực, bút thử điện * Vật t: T Tên vật t Sè lỵng Ghi chó T Bớc 2: Đấu nối theo sơ đồ dây Thờng lắp mạch điều khiển trớc, động lực sau Bớc 3: Kiểm tra Mạch điều khiển: …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… KiÓm tra mạch động lực: Tiến hành tơng tự nh trên, mạch động lực cần lu ý trờng hợp pha, kết hợp đo kiểm quan sát mắt Vận hành mạch - Cô lập mạch động lực (hở dây nối mạch động lực phía sau rơ le nhiệt) - Cấp nguồn vận hành mạch điều khiển: Lu hnh ni b 10