Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 40 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
40
Dung lượng
4,02 MB
Nội dung
SIÊU ÂM TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH MÀNG NGOÀI TIM PGS TS Phạm Nguyễn Vinh Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch Bệnh viện Tim Tâm Đức Viện Tim Tp HCM Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Nguyên nhân bệnh màng tim TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Tràn dịch màng tim Phát định vị trí tràn dịch màng tim: • Khoảng trống echo mặt sau tim (echo free space, EFS) • Khoảng trống giảm nhiều hẳn chỗ nối nhĩ trái thất trái • Màng ngồi tim khơng vận động Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Các mặt cắt phát dịch màng tim • Mặt cắt cạnh ức theo trục dọc, trục ngang • Mặt cắt buồng từ mỏm, mặt cắt sườn • Nhiều mặt cắt • Chỉnh độ thu thập thấp ❖Mặt cắt sườn: giúp thấy rõ Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Dịch màng tim sinh lý/ mặt cắt ngang ức trục dọc TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, 6th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Tràn dịch màng tim/ cắt qua echo TM mode TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Tràn dịch MNT lượng vừa lượng nhiều TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Định lượng dịch màng tim • 20 ml dịch màng tim phát echo • Khi tràn dịch màng tim bao phủ tồn tim, nhìn rõ, lượng dịch khoảng 300 ml • Khi độ rộng tràn dịch màng tim > 1cm, lượng dịch khoảng 500 ml • Khi độ rộng tràn dịch màng tim khoảng 2cm, lượng dịch khoảng 700ml Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Tràn dịch MNT lượng nhiều, bề rộng 3cm TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Xác định chất chứa dịch màng tim • • • • Dịch MNT viêm dịch thấm Dịch MNT dưỡng chấp Tràn máu MNT Không phân biệt siêu âm, cần chọc dị • Hiện diện giải sợi: viêm hay xuất huyết 10 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Dấu hiệu Doppler/chẹn tim • Bình thường: vận tốc máu (V) qua van nhĩ thất, ĐMP thay đổi < 20%/chu kỳ thở • Chẹn tim: – V tăng > 40% tim phải – V giảm > 40% tim trái 26 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Các dấu hiệu Doppler bệnh MNT 27 TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Phổ Doppler qua van qua van lá/ b/n chèn tim • Van (A): hít vào tăng vận tốc, giảm kỳ thở • Van (B): ngược lại TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, 6th ed, 2005; p 247-269 28 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Phổ Doppler qua van ĐMP van ĐMC/ b/n chẹn tim • • Van ĐMP (A): Hít vào tăng dòng máu Van ĐMC (B): ngược lại TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, 6th ed, 2005; p 247-269 29 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Viêm màng tim co thắt • Dầy màng tim rối loạn đổ đầy • Viêm màng ngồi tim co thắt vơi hố nặng: đo bề dầy MNT khơng • Echo Doppler: rối loạn đổ đầy thất trái (E/A tăng) • Vận tốc máu qua buồng tim trái tim phải thay đổi nhiều (> 25%) theo chu kỳ thở 30 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Siêu âm TM/ Viêm MNT co thắt 31 TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Dãn TMC dưới/ viêm MNT co thắt 32 TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Viêm màng tim co thắt: Doppler xung dòng máu qua Phổ Doppler mạch dòng máu qua van người bình thường bệnh nhân viêm MNT co thắt, phổ E tầng cao giản nhanh Phổ A xảy chậm 33 Siêu âm cđ đt bệnh màng ngồi tim Viêm màng ngồi tim co thắt: dịng máu qua van Phổ Doppler dòng máu qua van người bình thường bệnh nhân VMNT co thắt (CP) Ở bệnh nhân VMNT co thắt, có thay đổi đáng kể dịng máu qua van Ở người bình thường (N) thay đổi 34 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Khác biệt siêu âm VMNT co thắt với BCT hạn chế TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 35 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Echo chọc dị màng tim • Đầu dị đặt mỏm, ghi liên tục chọc dị từ mũi ức • Khi hút chừng 10-50ml dịch màng tim, tiêm qua kim ml dung dịch nước muối NaCl lắc (bằng ống tiêm + nối đầu) Hình ảnh cản sóng echo thấy echo 2D giúp xác định vị trí kim 36 Siêu âm cđ đt bệnh màng ngồi tim Siêu âm/ chọc dị MNT 37 TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Chất cản âm giúp xác định xoang MNT TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, 6th ed, 2005; p 247-269 38 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Nang màng ngồi tim (Pericardial Cysts) • Cấu trúc lành tính, nằm gần góc sườn hồnh • Dấu hiệu: khoảng trống echo cạnh bờ tim, thường cạnh nhĩ phải • Chẩn đoán xác định: CT, MRI • Tiêm chất cản âm: giúp phân biệt nang màng tim với bất thường TM hệ thống 39 TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269 Siêu âm cđ đt bệnh màng tim Nang màng tim/ Siêu âm tim qua mặt cắt buồng 40 TL: Feigenbaum H et al Echocardiography Lippincott Williams & Wilkins, th ed, 2005; p 247-269