Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
10. Phạm Thị Tuyết Trinh và các cộng sự (2016), Kinh tế lượng ứng dụng trong kinh tế và tài chính, NXB Kinh tế TP.HCM |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kinh tế lượng ứng dụng trong kinh tế và tài chính |
Tác giả: |
Phạm Thị Tuyết Trinh, các cộng sự |
Nhà XB: |
NXB Kinh tế TP.HCM |
Năm: |
2016 |
|
12. Phương Thảo (2016), Quản lý dòng tiền: bài toán khó cho các doanh nghiệp, http://vietnamfinance.vn/ngan-hang/quan-ly-dong-tien-bai-toan-kho-cho-cac-doanh-nghiep-20161129112549254.html [cập nhật ngày 20/02/2017] |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quản lý dòng tiền: bài toán khó cho các doanh nghiệp |
Tác giả: |
Phương Thảo |
Năm: |
2016 |
|
14. Vương Đức Hoàng Quân và Dương Diễm Kiều (2016), Tác động của quản lý vốn lưu động đến lợi nhuận của các doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, Van Hien University Journal Of Science, volume 4 number 3 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tác động của quản lý vốn lưu động đến lợi nhuận của các doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh |
Tác giả: |
Vương Đức Hoàng Quân, Dương Diễm Kiều |
Nhà XB: |
Van Hien University Journal Of Science |
Năm: |
2016 |
|
19. Cheme Mukiri Veronicah (2015), Effects of working capital centralization on the cash flows of listed manufacturing companies in Kenya, D63/72504/2014, University of Nairobi |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Effects of working capital centralization on the cash flows of listed manufacturing companies in Kenya |
Tác giả: |
Cheme Mukiri Veronicah |
Nhà XB: |
University of Nairobi |
Năm: |
2015 |
|
20. Dong Huynh Phuong và Jyh-Tay Su (2010), The relationship between working capital management and profitability: a Vietnam case, International Research Journal of Finance and Economics ISSN Issue 01/2010; 49:1450- 2887 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
The relationship between working capital management and profitability: a Vietnam case |
Tác giả: |
Dong Huynh Phuong, Jyh-Tay Su |
Nhà XB: |
International Research Journal of Finance and Economics |
Năm: |
2010 |
|
23. Gujarati, D. N. và Porter, D. (2009). Basic Econometrics. 5nd Ed. New York: McGraw-Hill |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Basic Econometrics |
Tác giả: |
D. N. Gujarati, D. Porter |
Nhà XB: |
McGraw-Hill |
Năm: |
2009 |
|
24. Haitham Nobanee và Maryam Al Hajjar (2009), Working Capital Management, Operating Cash Flow and Corporate Performance, https://ssrn.com/abstract=1471236 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Working Capital Management, Operating Cash Flow and Corporate Performance |
Tác giả: |
Haitham Nobanee, Maryam Al Hajjar |
Năm: |
2009 |
|
25. Hashem Valipour và các cộng sự (2012), Relationship between Working Capital, Operating Cash Flows and Operating Income: Empirical Evidences from Listed Firms in Tehran Stock Exchange, Asian Economic and Financial Review, 2(1),pp.20-29 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Relationship between Working Capital, Operating Cash Flows and Operating Income: Empirical Evidences from Listed Firms in Tehran Stock Exchange |
Tác giả: |
Hashem Valipour, các cộng sự |
Nhà XB: |
Asian Economic and Financial Review |
Năm: |
2012 |
|
27. Lina Warrad (2015), The Effect of Net Working Capital on Jordanian Industrial and Energy Sectors’ Net Cash Flows Employed in Operating Activities, Journal of Modern Accounting and Auditing, March 2015, Vol.11, No. 3, 168-174 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
The Effect of Net Working Capital on Jordanian Industrial and Energy Sectors’ Net Cash Flows Employed in Operating Activities |
Tác giả: |
Lina Warrad |
Nhà XB: |
Journal of Modern Accounting and Auditing |
Năm: |
2015 |
|
28. Lucy W. Mwangi, M. S. Makau And G. Kosimbei (2014), Effects Of Working Capital Management On Performance Of Non-Financial |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Effects Of Working Capital Management On Performance Of Non-Financial |
Tác giả: |
Lucy W. Mwangi, M. S. Makau, G. Kosimbei |
Năm: |
2014 |
|
30. Richard A. Brealey và các cộng sự (2008), Principles of Corporate Finance (ninth edition), Mc Graw – Hill International Edition |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Principles of Corporate Finance |
Tác giả: |
Richard A. Brealey, các cộng sự |
Nhà XB: |
Mc Graw – Hill International Edition |
Năm: |
2008 |
|
15. Vương Đức Hoàng Quân và Dương Diễm Kiều (2016), Vốn lưu động của các doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh – Thực trạng và những vấn đề đặt ra, http://qlkh.vhu.edu.vn/Tiếng Anh |
Link |
|
9. Ngô Kim Phượng và các cộng sự (2016), Phân tích tài chính doanh nghiệp (tái bản lần 3), NXB Kinh tế TP. HCM |
Khác |
|
11. Phan Đình Nguyên và Nguyễn Ngọc Trãi (2014), Tác động của vốn lưu động đến lợi nhuận của các doanh nghiệp niêm yết ở Việt Nam, Tạp chí công nghệ ngân hàng số 104 |
Khác |
|
13. Từ Thị Kim Thoa và Nguyễn Thị Uyên Uyên (2014), Mối quan hệ giữa quản trị vốn luân chuyển và khả năng sinh lợi: Bằng chứng thực nghiệm ở Việt Nam, Tạp chí pháp triển và hội nhập số 14 (24) |
Khác |
|
16. Atefeh Rashvand và Yodollah Tariverdi (2015), Effect of Working Capital Management on Operating Cash Flow, ISSN: 2090-4274, Journal of Applied Environmental and Biological Sciences, www.textroad.com |
Khác |
|
17. Aymen Telmoudi và các cộng sự (2010), Factors Determining Operating Cash Flow: Case of the Tunisian Commercial Companies, International Journal of Business and Management, www.ccsenet.org/ijbm |
Khác |
|
18. CFA Institute (2008), Financial Statement Analysis, CFA Program Curriculum Volume 3, Pearson Custom Publishing |
Khác |
|
21. Glen Arnold (2013), Corporate financial management (Fifth edition), Pearson Education Limited |
Khác |
|
26. Keramat Jafari và Hasan Hematti (2014), Impact Of Working Capital Management On Operating Cash Flow And Corporate Performance In The Listed Companies In Tehran Stock Exchange (TSE), International Journal Of Management And Humanity Sciences. Vol., 3 (11), 3561-3566 |
Khác |
|