Với kết cấu nội dung gồm 8 chương, thuyết minh dự án Nhà máy sản xuất nước trái cây trình bày tóm tắt dự án, căn cứ đầu tư dự án nhà máy sản xuất nước trái cây, giải pháp thực hiện dự án nhà máy sản xuất nước trái cây,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung dự án để nắm bắt đầy đủ nội dung chi tiết.
Trang 2NHÀ MÁY S N XU T Ả Ấ
Trang 3
M C L C Ụ Ụ
CHƯƠNG I: TÓM T T D ÁNẮ Ự
2 1) Gi i thi u ch đ u tớ ệ ủ ầ ư
2 2) Mô t s b thông tin d ánả ơ ộ ự
3
CHƯƠNG II: CĂN C Đ U T D ÁNỨ Ầ Ư Ự
5 1) Căn c pháp lýứ
5 3) Đ a đi m đ u t d ánị ể ầ ư ự
6 3.1V trí đ u tị ầ ư
6 3.2 Đi u ki n t nhiênề ệ ự
7 3.3 Đi u ki n kinh t xã h iề ệ ế ộ
7 3.4 Nhân l cự
9 4) Hi n tr ng khu đ t xây d ng d ánệ ạ ấ ự ự
9 4.1 Hi n tr ng s d ng đ tệ ạ ử ụ ấ
9 4.2 Đường giao thông
9 4.3 Hi n tr ng thông tin liên l cệ ạ ạ
9 4.4 Hi n tr ng c p đi nệ ạ ấ ệ
9 4.5 C p –Thoát nấ ước
9
S n ph m nả ẩ ước trái cây cô đ c đóng túi Aseptic, đóng trong thùng phi 250kgặ
12 Hình đóng container
12
12
12 3) Logo:
12 5) M c Tiêu:ụ
13 6) T m nhìn:ầ
13 8) Phương án qu n lý – v n hành d ánả ậ ự
13
14 Nhân s d ánự ự
14
CHƯƠNG IV: GI I PHÁP TH C HI N D ÁNẢ Ự Ệ Ự
15 1.H ng m c xây d ngạ ụ ự
15 2.H ng m c máy móc thi t bạ ụ ế ị
15 3.Quy trình công ngh t i nhà máyệ ạ
15
Trang 422
CHƯƠNG VII: PHÂN TÍCH HI U QU TÀI CHÍNHỆ Ả
23 1.Hi u qu kinh t tài chínhệ ả ế
23 1.1.Các gi đ nh kinh t và c s tính toánả ị ế ơ ở
23 26 1.3 Doanh thu t d ánừ ự
27 Giá bán(đ ng/kg)ồ
27 1.6 Kh năng tr nả ả ợ
31 1.7 Hi u qu kinh t xã h iệ ả ế ộ
Trang 5+ Cung c p s n ph m trái cây cô đ c và nấ ả ẩ ặ ước trái cây đóng h p gi y cho thộ ấ ị
trường trong nước và xu t kh u.ấ ẩ
+ Xây d ng vùng nguyên li u xung quanh nhà máy, hình thành vùng nông nghi pự ệ ệ công ngh cao, xây d ng chu i liên k t khép kín t khâu s n xu t đ n tiêu th s nệ ự ỗ ế ừ ả ấ ế ụ ả
ph m.ẩ
+ T o vi c làm và nâng cao m c s ng cho lao đ ng đ a phạ ệ ứ ố ộ ị ương, góp ph n phátầ tri n kinh t xã h i ể ế ộ huy n Ph ng Hi p, t nh H u Giang.ệ ụ ệ ỉ ậ
+ Đ t đạ ược m c tiêu l i nhu n cho doanh nghi p.ụ ợ ậ ệ
- Hình th c đ u tứ ầ ư : Đ u t xây d ng m i 2 dây chuy n ch bi n trái câyầ ư ự ớ ề ế ế
+ Dây chuy n cô đ c nề ặ ước trái cây công su t 5.000 t n thành ph m/nămấ ấ ẩ
+ Dây chuy n ch bi n và đóng h p gi y nề ế ế ộ ấ ước trái cây công su t 5.000 t n thànhấ ấ
Trang 6+ D ki n hoàn thành và đ a vào s d ng dây chuy n nự ế ư ử ụ ề ước trái cây đóng h pộ
gi y: quý IV/2018.ấ
Trang 7CH ƯƠ NG II: CĂN C Đ U T D ÁN Ứ Ầ Ư Ự
1) Căn c pháp lýứ
Báo cáo đ u t đ ầ ư ượ ậ c l p d a trên c s các căn c pháp lý sau: ự ơ ở ứ
Lu t đ u t 2014 ( lu t s 67/2012/QH13 ngày 26/11/2014 )ậ ầ ư ậ ố
Ngh đ nh 118/2015/NĐCP ngày 12/11/2015 đ nh nghĩa chi ti t v ngành nghị ị ị ế ề ề
đ c bi t u đãi đ u t và vùng kinh t xã h i đ c bi t khó khănặ ệ ư ầ ư ế ộ ặ ệ
Ngh đ nh 210/2013/NĐCP ngày 19/12/2013 v chính sách khuy n khích doanhị ị ề ế nghi p đ u t vào nông nghi p nông thônệ ầ ư ệ
Thông t 05/2014/TTBKHĐT ngày 30/09/2014 hư ướng d n th c hi n ngh đ nhẫ ự ệ ị ị 210/2013/NĐCP
Ngh đ nh 55/2015/NĐCP ngày 09/06/2015 v chính sách tín d ng ph c v phátị ị ề ụ ụ ụ tri n nông nghi p nông thônể ệ
Thông t 10/2015/TTNHNN ngày 22/07/2015 v hư ề ướng d n th c hi n m t sẫ ự ệ ộ ố
Quy t đ nh19/2015/QĐTTG ngày 15/06/2015 v Quy đ nh tiêu chí xác đ nhế ị ề ị ị doanh nghi p công ngh caoệ ệ
Quy t đ nh 66/2015/QĐTTg ngày 25/12/2015 v quy đ nh tiêu chí, th m quy n,ế ị ề ị ẩ ề trình t , th t c công nh n vùng nông nghi p ng d ng công ngh caoự ủ ụ ậ ệ ứ ụ ệ
Quy t đ nh 20/2015/QĐUBND ngày 22/07/2015 c a T nh H u Giang chính sáchế ị ủ ỉ ậ khuy n khích doanh nghi p đ u t vào nông nghi p nông thônế ệ ầ ư ệ
2) Nghiên c u th trứ ị ường
Vi t Nam là n c có th m nh và r t n i ti ng v trái cây nhi t đ i nh : khóm,ệ ướ ế ạ ấ ổ ế ề ệ ớ ư xoài, chanh không h t, bạ ưởi, chanh dây, đu đ , chu i, d a h u, mãng c u, s ri Vùng ủ ố ư ấ ầ ơ
đ ng b ng sông C u Long là trung tâm trái cây nhi t đ i c a c nồ ằ ử ệ ớ ủ ả ước chi m kho ng ế ả7075% lượng trái cây nhi t đ i c a c nệ ớ ủ ả ước, ch t lấ ượng, mùi v trái cây vùng ĐBSCLị
r t ngon và r t n i ti ng trên th gi i, t nh H u Giang là trung tâm v đ a lý c a vùng ấ ấ ổ ế ế ớ ỉ ậ ề ị ủĐBSCL và có m t s vùng chuyên canh trái cây n i ti ng nh : khóm C u Đúc, cam ộ ố ổ ế ư ầ
Trang 8sành, chanh không h t, bạ ưởi, đu đ , mãng c u, d a h u. Giá tr thành ph m c a trái ủ ầ ư ấ ị ẩ ủcây nhi t đ i r t cao, trên các k siêu th M , Châu Âu, Châu Úc, Nh t giá bán trái ệ ớ ấ ệ ị ở ỹ ậcây nhi t đ i luôn luôn cao h n giá th t gà, cá, th t bò, g o. Tuy có nhi u ti m năng và ệ ớ ơ ị ị ạ ề ề
th m nh nh v y nh ng kiêm ng ch xu t kh u trái cây c a nế ạ ư ậ ư ạ ấ ẩ ủ ước ta luôn m c r t ở ứ ấ
th p thua xa các s n ph m nông s n khác:g o, cà phê, cá da tr n là do ấ ả ẩ ả ạ ơ chúng ta ch a ư
đ u t sâu vào nông nghi p t các khâu : gi ng, phân, tr ng, thu ho ch, b o qu n, chầ ư ệ ừ ố ồ ạ ả ả ế
bi n sâu và tiêu th Hi n t i c nế ụ ệ ạ ả ước Vi t Nam có kho ng 10 công ty v ch bi n ệ ả ề ế ếđông l nh trái cây đ t chu n xu t kh u ( phía b c có Đ ng Giao, Nafoods, phía Nam ạ ạ ẩ ấ ẩ ắ ồ
có rau qu Ti n Giang, Westfood, Antesco, Phú Th nh ) trong đó kho ng 5 công ty đ t ả ề ị ả ạchu n BRC, và có 4 công ty v ch bi n cô đ c nẩ ề ế ế ặ ước trái cây ( Đ ng giao, Nafoods, ồ
Ti n Giang, Chiamea ( Đài Loan ); và ch bi n nề ế ế ước trái cây đóng h p gi y thì có duy ộ ấ
nh t Vinamilk ch bán thì trấ ỉ ở ường n i đ a.ộ ị
3) Đ a đi m đ u t d ánị ể ầ ư ự
3.1V trí đ u tị ầ ư
D án ự Nhà máy s n xu t n ả ấ ướ c trái cây được đ u t t i p M Phú, xã Tânầ ư ạ ấ ỹ
Phước H ng, huy n Ph ng Hi p thu c t nh H u Giang.ư ệ ụ ệ ộ ỉ ậ
Hình: V trí đ u t d án (ị ầ ư ự )
V trí đ u t có ranh gi i nh sau:ị ầ ư ớ ư
- Phía B c giáp hắ ướng đi th tr n Ngã B yị ấ ả
- Phía Nam giáp kinh Sáu Kình, hướng đi Cà Mau
Trang 9- Phía Đông giáp đường qu n l Ph ng Hi pả ộ ụ ệ
- Phía Tây giáp sông Bún Tàu
Nhà máy n m v trí chi n lằ ở ị ế ược có 2 m t ti n: m t trặ ề ặ ước là qu n l Ph ngả ộ ụ
Hi p xe container có th ra vào đệ ể ược, m t sau giáp sông Bún Tàu là sông chính đ điặ ể
t Cà Mau, B c Liêu, Sóc Trăng v H u Giang và C n Th , xà lan 2.000 t n có th điừ ạ ề ậ ầ ơ ấ ể qua sông này được
3.2 Đi u ki n t nhiênề ệ ự
m a trung bình t 1.400 – 1.600 mm có đi u ki n t t cho xây d ng nhà máy s n xu tư ừ ề ệ ố ự ả ấ
nước trái cây cô đ c.ặ
Th y vănủ
T nh H u Giang n m trung tâm đ ng b ng sông ỉ ậ ằ ở ồ ằ C u Longử , gi a m t m ngữ ộ ạ
lưới sông ngòi, kênh r ch ch ng ch t nh : sông H u, sông Cái T , kênh Qu n L , kênhạ ằ ị ư ậ ư ả ộ
Ph ng Hi p, kênh Xà No thu n l i cho vi c chuyên ch hàng hóa.ụ ệ ậ ợ ệ ở
3.3 Đi u ki n kinh t xã h iề ệ ế ộ
S n xu t nông nghi pả ấ ệ
Di n tích gieo tr ng lúa c năm là 211,995 ha, gi m 2.139 ha so năm trệ ồ ả ả ước và
vượt 2.72% k ho ch. Tuy di n tích có gi m do chuy n sang tr ng hoa màu và cây ănế ạ ệ ả ể ồ trái, nh ng năng su t 3 v đ u tăng, nên s n lư ấ ụ ề ả ượng v n đ t 1.19 tri u t n, tăng 14,000ẫ ạ ệ ấ
t n so năm 2012. Niên v mía năm 2013 tr ng đấ ụ ồ ược 14,007 ha, gi m 188 ha so cùngả
k , vỳ ượt 1.5% KH, năng su t 103 t n/ha. Cây ăn trái: di n tích 29,357 ha, đ t 99% KHấ ấ ệ ạ
và tăng 12% so cùng k , s n lỳ ả ượng 229,000 t n, tăng 13% so v i cùng k Rau màu:ấ ớ ỳ
di n tích 19,901 ha, vệ ượt 1% KH, s n lả ượng 230,000 t n, tăng 3.23% so cùng k ấ ỳ
M c dù d ch b nh không x y ra, nh ng chăn nuôi còn g p nhi u khó khăn, giáặ ị ệ ả ư ặ ề thành tăng trong khi giá bán th p, nh t là giá heo h i, nên chăn nuôi có xu hấ ấ ơ ướng gi mả
so v i cùng k Đàn heo: 115,000 con, đ t 87.4% KH, gi m 7% so cùng k Đàn giaớ ỳ ạ ả ỳ
c m 3.5 tri u con, gi m 3.9%, đ t 86% KH.ầ ệ ả ạ
Trang 10Di n tích th nuôi th y s n 10,658 ha, vệ ả ủ ả ượt 7% KH, s n lả ượng đ t 72,000 t n,ạ ấ tăng 8% so cùng k và đ t 80% KH, ch y u là cá da tr n, cá rô đ ng và cá Thát lát ,ỳ ạ ủ ế ơ ồ
s n lả ượng đ t th p so v i KH ch y u là do khâu gi ng, k thu t và nh hạ ấ ớ ủ ế ố ỹ ậ ả ưởng c aủ
T nh đã ch đ o các đ a phỉ ỉ ạ ị ương th c hi n 5 cánh đ ng m u l n v i t ng di nự ệ ồ ẫ ớ ớ ổ ệ tích 1,357 ha, bao g m 1,506 h , trong đó ch n 2 cánh đ ng làm đi m ch đ o là cánhồ ộ ọ ồ ể ỉ ạ
đ ng xã Trồ ường Long Tây và xã V Thanh, đ n nay c b n m i cánh đ ng đ t 03 tiêuị ế ơ ả ỗ ồ ạ chí đ u (1, 2, 4), các tiêu chí (3, 5, 6) ti p t c xây d ng, kêu g i doanh nghi p vàầ ế ụ ự ọ ệ khuy n khích các thành ph n kinh t tham gia.ế ầ ế
Khu Nông nghi p ng d ng công ngh cao H u Giang đệ ứ ụ ệ ậ ược Th tủ ướng Chính
ph phê duy t nhi m v quy ho ch chung, v i quy mô 5,200ha, có các lo i hình s nủ ệ ệ ụ ạ ớ ạ ả
xu t ch l c là lúa ch t lấ ủ ự ấ ượng cao, th y s n nủ ả ước ng t, chăn nuôi, n m và ch ph mọ ấ ế ẩ
vi sinh, cây ăn qu ,….ả
Chi n d ch Giao thông nông thôn Th y l i và tr ng cây năm 2013 đế ị ủ ợ ồ ược các đ aị
phương n l c th c hi n, k t qu xây d ng đỗ ự ự ệ ế ả ự ường vượt 75% KH; xây d ng c u vự ầ ượ t61% KH; th y l i vủ ợ ượt 21.2% KH và tr ng cây xanh vồ ượt 48% KH
Tình hình kinh t trang tr i và kinh t h p tácế ạ ế ợ
Kinh t h p tác, h p tác xã đế ợ ợ ượ ủc c ng c , t ng bố ừ ước nâng ch t, toàn t nh có 187ấ ỉ HTX, mô hình kinh t trang tr i đang t ng bế ạ ừ ước được phát tri n, t ng s trang tr iể ổ ố ạ đang ho t đ ng là 25, trong đó: huy n Long M : 20 trang tr i; V Th y: 4 trang tr i;ạ ộ ệ ỹ ạ ị ủ ạ
Ph ng Hi p: 01 trang tr i.ụ ệ ạ
Công nghi p ti u th công nghi pệ ể ủ ệ
T ng giá tr s n xu t công nghi p xây d ng (khu v c II) theo giá th c t th cổ ị ả ấ ệ ự ự ự ế ự
hi n đệ ược 22,771 t đ ng, tăng 11.89% so cùng k , đ t 96.9% KH.ỷ ồ ỳ ạ
Trang 113.4 Nhân l cự
Dân số
Theo s li u th ng kê, dân s t nh H u Giang trên 772,239 ngố ệ ố ố ỉ ậ ười, trong đó: Nam: 379,069 người; n : 393,170 ngữ ười; Người kinh: chi m 96.44%; Ngế ười Hoa: chi mế 1.14%; Người Kh me: 2.38%; Các dân t c khác chi m 0.04% ơ ộ ế Khu v c thành th :ự ị 115,851 người; nông thôn; 656,388 người
m2 mà Ti n Th nh đã xin ch trế ị ủ ương c a UBND t nh H u Giang.ủ ỉ ậ
4.2 Đ ườ ng giao thông
Nhà máy n m v trí chi n lằ ở ị ế ược có 2 m t ti n: m t trặ ề ặ ước là qu n l Ph ngả ộ ụ
Hi p xe container có th ra vào đệ ể ược, m t sau giáp sông Bún Tàu là sông chính đ điặ ể
t Cà Mau, B c Liêu, Sóc Trăng v H u Giang và C n Th , xà lan 2.000 t n có th điừ ạ ề ậ ầ ơ ấ ể qua sông này được
4.3 Hi n tr ng thông tin liên l c ệ ạ ạ
M ng lạ ưới đi n tho i đã ph kh p khu v c t nh H u Giang nên r t thu n l iệ ạ ủ ắ ự ỉ ậ ấ ậ ợ
v thông tin liên l c.ề ạ
4.4 Hi n tr ng c p đi n ệ ạ ấ ệ
Ngu n đi n s d ng: s d ng h th ng lồ ệ ử ụ ử ụ ệ ố ưới đi n huy n Châu Thành A thu cệ ệ ộ
m ng lạ ưới đi n qu c gia.ệ ố
4.5 C p –Thoát n ấ ướ c
Trang 12S d ng ngu n nử ụ ồ ướ ừ ếc t gi ng khoang. Nướ ấc c p đáp ng đứ ược nh ng yêu c uữ ầ
v sinh đ i v i nệ ố ớ ướ ạc s ch dùng đ ăn u ng và sinh ho t theo quy đ nh hi n hành c aể ố ạ ị ệ ủ nhà nước (tiêu chu n 1329/2002/BYT/QĐ ngày 18/4/2002).ẩ
Nh n xét chungậ :
T nh ng phân tích trên, ch đ u t nh n th y r ng khu đ t xây d ng d án r từ ữ ủ ầ ư ậ ấ ằ ấ ự ự ấ thu n l i đ ti n hành th c hi n. Các y u t v t nhiên, kinh t , h t ng và ngu nậ ợ ể ế ự ệ ế ố ề ự ế ạ ầ ồ lao đ ng d i dào là nh ng y u t làm nên s thành công c a m t d án đ u t vào dâyộ ồ ữ ế ố ự ủ ộ ự ầ ư chuy n trái cây cô đ c và đóng h p gi y theo công ngh hi n đ i.ề ặ ộ ấ ệ ệ ạ
Trang 13CH ƯƠ NG III: S N PH M Ả Ẩ
1) Th tr ị ườ ng tiêu th s n ph m: ụ ả ẩ
Th tr ng m c tiêu mà công ty nh m đ n là th tr ng xu t kh u do công ty có ị ườ ụ ắ ế ị ườ ấ ẩtrên 5 năm kinh nghi m xu t kh u trái cây nhi t đ i.ệ ấ ẩ ệ ớ
+ Đ i v i s n ph m nố ớ ả ẩ ước trái cây cô đ c th trặ ị ường m c tiêu c a công ty là ụ ủ
xu t kh u cho các th trấ ẩ ị ường: M , Canada, châu Úc, Nh t, Hàn Qu c, Châu Âu bán sĩỹ ậ ố cho các công ty ch bi n nế ế ước gi i khát, s a, kem, m t Vì v y giá bán th t r và ả ữ ứ ậ ậ ẽ
th t c nh tranh, ậ ạ
+ Đ i v i s n ph m nố ớ ả ẩ ước trái cây đóng h p gi y dung tích t 200 ml đ n ộ ấ ừ ế1.000 ml , mang thương hi u Ti n th nh trệ ế ị ước tiên th trị ường ch l c v n xu t kh u ủ ự ẫ ấ ẩvào các siêu th M , Canada, châu Úc, Nh t, Hàn Qu c, Châu Âu, sau đó s ti n đ n ị ở ỹ ậ ố ẽ ế ếbán th trị ường n i đ a trong nộ ị ước
Trang 15C u N i Gi a Nông Dân Vi t Nam Và Th Gi i ầ ố ữ ệ ế ớ
5) M c Tiêu: ụ
Đ t ch ng nh n doanh nghi p nông nghi p công ngh caoạ ứ ậ ệ ệ ệ
Xây d ng vùng nông nghi p ng d ng công ngh cao t i Huy n Ph ng Hi p cho:ự ệ ứ ụ ệ ạ ệ ụ ệ khóm, chu i, đu đ T o chu i liên k t bao tiêu các s n ph m trênố ủ ạ ỗ ế ả ẩ
Đ t ch ng nh n an toàn th c ph m Iso 22.000, BRC đ tiêu chu n xu t kh u choạ ứ ậ ự ẩ ủ ẩ ấ ẩ các th trị ường trên th gi iế ớ
Xây d ng thự ương hi u Fresh Fruits cho s n ph m nệ ả ẩ ước trái cây đóng h p gi y ộ ấ
LI U V T Ệ Ậ TƯ
PHÒNG
C ĐI N Ơ Ệ
PHÒNG
ĐI U Ề HÀNH S N Ả
XU T Ấ
PHÒNG NHÂN SỰ PHÒNG K Ế
TOÁN
Trang 164. Kĩ thu t s n xu t: 20 ngậ ả ấ ười
5. Công nhân lao đ ng tr c ti p: 100 ngộ ự ế ười
T ng c ng: 148 ngổ ộ ười
Nhà máy v n hành d a trên tiêu chu n an toàn th c ph m Iso 22.000 và BRC foodậ ự ẩ ự ẩ
Trang 17CH ƯƠ NG IV: GI I PHÁP TH C HI N Ả Ự Ệ
3.1 Quy trình cô đ c trái cây nhi t đ i ặ ệ ớ
Nước trái cây cô đ c đặ ược đóng thùng phi ti t trùng 200 kg đ n 250 kgệ ế : t 12 đ Brixừ ộ thành 60 đ Brixộ
1 Ti p nh n nguyên li uế ậ ệ
Phân loai s b :ơ ộ
L n nh , theo tiêu chuân qui ớ ỏ ̉đinḥ
Đ chín: ch s d ng trái cây ộ ỉ ử ụchín sinh h cọ
Chín nhi u theo chín nhi u, ít ề ềtheo ít
Thu mua t đ i lýừ ạ
2 R a 1ử R a b ng nử ằ ước gi ng khoang ế
đã qua x lýử
Dùng máy r a có sut ử ̣khi m c đích là lo i ́ ụ ạ
b rác, đ t, vi sinh v t ỏ ấ ậbám trên trái
3 R a 2ử Nước clorin 5 ppm Th i gian ngâm 8 10ờ
7 Máy cô đ cặ công su t 11,5 t n / giấ ấ ờ đ Brix ban đ u 12 ộ ầ
thành 60 độ
8 Đóng túi ti t trùng ệ
Aseptic 200 kg / túi công su t 1,5 2 t n / giấ ấ ờ
máy đóng túi 2 đ u ầđóng, túi b ng b c ằ ạAseptic ti t trùngệ
Trang 189 L u kho b o qu nư ả ả Đ a vào kho khô, đ b o ư ể ả
qu n ch ngày xu tả ờ ấ
Nhi t đ b o qu n ệ ộ ả ảthông thường, th i ờgian b o qu n 3 năm.ả ả
10 Xu t hàngấ
xu t b ng thùng phi :200 ấ ằkg/phi,4 phi / 1 pallet, 36 pallet /
1 container
28 t n / 1 containerấ
Hàng được xu t ấ
kh u đi các nẩ ước trên
th gi i b ng đế ớ ằ ường
bi nể
3.2 Quy trình n ướ c trái cây đóng h p gi y ộ ấ
Quy trình nước trái cây t nhiên đóng h p gi y dung tích 200 ml đ n 1.000 mlự ộ ấ ế
1 Ti p nh n nguyên ế ậ
li uệ
Nguyên li u đ u vào là nệ ầ ước trái cây t nhiên đã ự
được đóng vào túi Aseptic 250 kg c a dây chuy n cô ủ ề
đ c trênặ
L y t kho thành ph m c a dây chuy n cô đ cấ ừ ẩ ủ ề ặ
2 Ph i tr n, pha chố ộ ế
Đ a vào b n ph i tr n pha ch ư ồ ố ộ ế
Cho vào 1 s ch t n đ nh mùi v và màu s cố ấ ổ ị ị ắ
ph i tr n nhi u lo i nố ộ ề ạ ước trái cây v i nhau (mix) ớ
ho c nặ ước trái cây đ n ch tơ ấ
pha loãng v i nớ ước theo t l nh t đ nhỷ ệ ấ ị
3 Ti t trùngệ Sau khi ph i tr n qua h th ng ti t trùng nhanh ố ộ ệ ố ệ
đ m b o gi đả ả ữ ược màu s c và mùi vắ ị
4 Đóng h p gi yộ ấ
Sau khi ti t trùng s n ph m đi vào máy đóng h p ệ ả ẩ ộ
gi y c a Tetrapak dung tích t 200ml đ n 1.000 mlấ ủ ừ ế
công su t 10.000 ml trên giấ ờ
5 Đóng thùng carton Đóng thùng carton theo yêu c u khách hàngầ
6 L u kho b o qu nư ả ả Đ a vào kho khô, đ b o qu n ch ngày xu tư ể ả ả ờ ấ