Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2020 http://hoctap.dvtienich.com/ THI GIỮA KỲ HÓA 12 - THPT C NGHĨA HƯNG - NAM ĐỊNH ĐÁP ÁN THI ONLINE THPT 2020 - ĐỀ SỐ 021 Tác giả: THPT C Nghĩa Hưng Đáp án: Bấm vào quét mã hình bên Thi online: Bấm vào quét mã hình bên Câu Phenol không phản ứng với chất n{o sau đ}y? A NaHCO3 B Br2 C KOH D Na Câu Amin CH3-NH-CH3 có tên gọi gốc - chức l{ A propan-2-amin B N-metyletanamin C metyletylamin D etylmetylamin Câu Este no, đơn chức, mạch hở có cơng thức ph}n tử tổng qu|t l{ A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 1) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2) Câu Etyl axetat có cơng thức l{ A CH3COOCH3 B CH3CH2COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH=CH2 Câu Axit cacboxylic giấm ăn có cơng thức cấu tạo thu gọn l{ A HCOOH B CH3COOH C HOOCCOOH D CH3CH(OH)COOH Câu Người ta dùng đèn xì oxi – axetilen để h{n v{ cắt kim loại Công thức ph}n tử axetilen l{ A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6 Câu Amin n{o sau đ}y thuộc loại amin bậc hai? A Trimetylamin B Metylamin C Phenylamin D Đimetylamin Câu Chất n{o sau đ}y l{ amin no, đơn chức, mạch hở? A CH3N B CH4N C CH5N D C2H5N Câu Glucozơ v{ fructozơ phản ứng n{o sau đ}y? A Tr|ng gương B Thủy ph}n C Hòa tan Cu(OH)2 Câu 10 Chất n{o sau đ}y không tan nước? A CH3COOH B C2H5OH C HCOOCH3 D CH3NH2 D Khử H2 Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2020 http://hoctap.dvtienich.com/ Câu 11 Hợp chất n{o sau đ}y l{ chất hữu cơ? A NH4NO3 B (NH2)2CO C CH3NH2 D C2H5OH Câu 12 Saccarozơ v{ glucozơ thuộc loại A disaccarit B monosaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat (Xem giải) Câu 13 Cho X, Y, Z, T l{ c|c chất kh|c số chất: CH3COOH, C6H5COOH, HCHO, CH3CHO v{ gi| trị nhiệt độ sôi ghi bảng sau: Chất X Y Z T Nhiệt độ sôi (°C) 21 118,2 249,0 -19 Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng? A Y l{ C6H5COOH B T l{ CH3COOH C Z l{ HCHO D X l{ CH3CHO (Xem giải) Câu 14 Thực thí nghiệm theo tiến trình sau: Cho v{i giọt anilin v{o nước, thêm từ từ dung dịch HCl v{o đến dự, nhỏ tiếp dung dịch NaOH dư v{o Hiện tượng quan s|t l{ A dung dịch bị vẩn đục sau suốt B dung dịch suốt sau vẩn đục v{ cuối lại suốt C dung dịch vẩn đục sau suốt v{ cuối lại vẩn đục D dung dịch suốt sau vẩn đục (Xem giải) Câu 15 X{ phòng ho| ho{n to{n 22,2 gam metyl axetat dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng l{ A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml (Xem giải) Câu 16 Chất n{o sau đ}y không điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic v{ ancol? A CH3COOCH2CH=CH2 B CH3COOC6H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3 Câu 17 Khi ủ men rượu, người ta thu hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ancol etylic v{ b~ rượu Muốn thu ancol etylic người ta dùng phương ph|p n{o sau đ}y? A Phương ph|p chiết lỏng - lỏng C Phương ph|p kết tinh B Phương ph|p chưng cất D Phương ph|p chiết lỏng - rắn (Xem giải) Câu 18 Cho 11,25 gam C2H5NH2 t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl a(M) Sau phản ứng ho{n to{n thu dung dịch (X) có chứa 22,2 gam chất tan Gi| trị a l{ A 1,30 B 1,50 C 1,25 D 1,36 Câu 19 Dung dịch chất n{o sau đ}y không l{m đổi m{u quỳ tím th{nh xanh? A HOOCCH2NH3CI B C6H5ONa C CH3NH2 D H2NCH2COONa Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2020 http://hoctap.dvtienich.com/ Câu 20 Cặp chất n{o sau đ}y l{ đồng đẳng nhau? A.C2H2 v{ C4H6 C C2H6 v{ C5H12 B C2H5OH v{ CH3OCH2CH3 D CH3COOC2H5 v{ C2H5COOCH3 (Xem giải) Câu 21 Cho c|c chất sau: Benzen, stiren, butan, axetilen, etilen Số chất l{m m{u nước brom l{ A B C D Câu 22 Phần trăm khối lượng nitơ ph}n tử alanin A 15,05% B 15,73% C 12,96% D 18,67% Câu 23 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng? A Axit glutamic l{ thuốc hỗ trợ thần kinh, muối mono natri glutamat dùng l{m mì B Metylamin, đimetylamin, trimetylamin v{ etylamin l{ chất khí mùi khai khó chịu, khơng độc C Anilin có tính bazơ v{ l{m xanh quỳ tím ẩm D Lực bazơ c|c amin ln lớn lực bazơ amoniac Câu 24 Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng? A Dầu thực vật v{ mỡ động vật l{ chất béo B Dầu thực vật l{ chất béo th{nh phần có nhiều gốc axit béo không no nên thể lỏng C Phản ứng x{ phòng hóa chất béo l{ phản ứng chiều, xảy chậm D Tristearin có CTPT l{ C54H110O6 (Xem giải) Câu 25 Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột: Tinh bột → Glucozơ → Ancol etylic Lên men 3,24 kg tinh bột với hiệu suất c|c giai đoạn l{ 75% v{ 80% Biết khối lượng riêng ancol etylic nguyên chất l{ 0,8 gam/ml Thể tích dung dịch ancol etylic 20° thu l{ A 6,90 lít B 3,45 lít C 19,17 lít D 9,58 lit (Xem giải) Câu 26 Cho c|c ph|t biểu sau: (a) Dung dịch fomon dùng để bảo quản thịt c| ch|ch an to{n (b) Xenlulozơ trinitrat l{ nguyên liệu để sản xuất tơ nh}n tạo v{ chế tạo thuốc súng khơng khói (c) Gạo nếp dẻo gạo tẻ gạo nếp chứa nhiều amilopectin (d) Glucozơ l{ nguyên liệu dùng công nghiệp tr|ng gương, tr|ng ruột phích (e) Phenol dùng để sản xuất keo d|n, chất diệt nấm mốc Số ph|t biểu l{ A B C D Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2020 http://hoctap.dvtienich.com/ (Xem giải) Câu 27 Thủy ph}n ho{n to{n 10,32 gam este đơn chức X cho to{n sản phẩm t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 NH3 Sau c|c phản ứng xảy ho{n to{n thu 51,84 gam kết tủa Ag Ph|t biểu n{o sau đ}y sai? A X l{m m{u nước brom B X có đồng ph}n hình học C Trong ph}n tử X có nguyên tử hidro D Có thể điều chế X phản ứng este hóa axit fomic v{ ancol anlylic (Xem giải) Câu 28 Hòa tan lượng ancol X v{o nước thu 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ X Y l{ 71,875% Cho 6,4 gam dung dịch Y t|c dụng với lượng dư Na thu 2,8 lít H2 (đktc) Số nguyên tử H có cơng thức ph}n tử ancol X l{ A 10 B C D (Xem giải) Câu 29 Hỗn hợp X gồm anđehit đơn chức có tỷ lệ mol : Oxi hóa ho{n to{n m gam hỗn hợp X thu 1,32m gam hỗn hợp Y gồm c|c axit Mặt kh|c, cho 0,1 mol hỗn hợp X t|c dụng với dung dịch AgNO3 dư NH3 thu lượng Ag có khối lượng vượt qu| 21,6 gam Công thức anđehit hỗn hợp X l{ A HCHO v{ CH3CH2CHO C HCHO v{ C3H5CHO B HCHO v{ CH2=CH-CHO D CH3CHO v{ CH3-CH2-CHO (Xem giải) Câu 30 Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp T gồm ancol thu x mol CO2 v{ y mol H2O Mặt kh|c, cho 0,5m gam hỗn hợp T t|c dụng với Na dư thu z mol H2 Mối liên hệ m, x, y, z l{ A m = 12x + 2y + 64z B m = 24x + 2y + 64z C m = 12x + 2y + 32z D m = 12x + y + 64z (Xem giải) Câu 31 Đốt ch|y ho{n to{n 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu 3,14 mol H2O Mặt kh|c, hidro hóa ho{n to{n 78,9 gam X (xúc t|c Ni, t°), thu hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu glixerol v{ m gam muối Gi| trị m l{ A 86,10 B 57,40 C 83,82 D 57,16 (Xem giải) Câu 32 Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, ph}n tử liên kết π Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom dung dịch Mặt kh|c, 2,54 gam X t|c dụng với dung dịch AgNO3 dư NH3, thu m gam kết tủa Gi| trị m l{ A 11,100 B 7,140 C 4,770 D 7,665 (Xem giải) Câu 33 Tiến h{nh thí nghiệm phản ứng tr|ng gương glucozơ theo c|c bước sau đ}y: + Bước 1: Rửa ống nghiệm thủy tinh c|ch cho v{o kiềm, đun nóng nhẹ, tr|ng đều, sau đổ v{ tr|ng lại ông nghiệm nước cất + Bước 2: Nhỏ v{o ống nghiệm ml dung dịch AgNO3 1% , sau thêm giọt NH3, ống nghiệm xuất kết tủa n}u x|m bạc hiđroxit, nhỏ tiếp v{i giọt dung dịch NH3 đến kết tủa tan hết + Bước 3: Thêm tiếp ml dung dịch glucozơ 1%, đun nóng nhẹ lửa đèn cồn thời gian Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2020 http://hoctap.dvtienich.com/ thấy th{nh ống nghiệm s|ng bóng gương Nhận định n{o sau đ}y sai? A Trong phản ứng trên, glucozơ đ~ bị oxi hóa dung dịch AgNO3/NH3 B Trong bước 2, nhỏ tiếp dung dịch NH3 v{o, kết tủa n}u x|m bạc hidroxit bị hòa tan tạo th{nh phức bạc [Ag(NH3)2]+ C Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh b|m v{o th{nh ống nghiệm ta phải lắc hỗn hợp phản ứng D Trong bước dùng NaOH để l{m bề mặt ống nghiệm thủy tinh bị NaOH ăn mòn (Xem giải) Câu 34 Cho c|c sơ đồ phản ứng sau: (a) 6X → Y (b) X + O2 → Z + Z → F (e) F + H2O ⇌ Z + G Điều khẳng định n{o sau đ}y đúng? (c) E + H2O → G (d) E A C|c chất X, Y, Z, E, F, G có số C ph}n tử B Chỉ có X v{ E l{ hiđrocacbon C C|c chất X, Y, Z, E, F, G có nhóm chức -CHO ph}n tử D C|c chất X, Y, Z, E, F, G phản ứng với dung dịch AgNO3 NH3 (Xem giải) Câu 35 Cho 0,05 mol amino axit X có cơng thức H2NCnH2n-1(COOH)2 v{o 100ml dung dịch HCl 1,0M thu dung dịch Y Cho Y t|c dụng vừa đủ với dung dịch Z có chứa đồng thời NaOH 1M v{ KOH 1M, thu dung dịch T, cạn T thu 16,3 gam muối, biết c|c phản ứng xảy ho{n to{n Phần trăm khối lượng cacbon ph}n tử X l{ A 40,81 B 32,65 C 36,09 D 24,49 (Xem giải) Câu 36 Chất X có cơng thức ph}n tử C6H8O4 Cho mol X t|c dụng với dung dịch NaOH, thu chất Y v{ mol Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 lo~ng dư Cho T phản ứng với HBr, thu hai sản phẩm l{ đồng ph}n cấu tạo Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng? A Chất T khơng có đồng ph}n hình học B Chất Z l{m m{u dung dịch nước Br2 C Chất Y có cơng thức ph}n tử l{ C4H4O2Na2 D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol : (Xem giải) Câu 37 Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) v{ Y (CxHtO5N2) X không chứa chức este, Y l{ muối α-amino axit no với axit nitric Cho m gam E t|c dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy tho|t 0,672 lít (đktc) amin bậc III (thể khí điều kiện thường) Mặt kh|c, m gam E t|c dụng vừa đủ với a mol HCl dung dịch thu hỗn hợp sản phẩm có 2,7 gam axit cacboxylic Gi| trị m v{ a l{ A 9,84 v{ 0,06 B 9,84 v{ 0,03 C 9,87 v{ 0,03 D 9,87 v{ 0,06 (Xem giải) Câu 38 Đốt ch|y ho{n to{n este no đa chức X tạo th{nh từ axit hai chức mạch hở v{ ancol ba chức mạch hở oxi, sục to{n sản phẩm ch|y v{o dung dịch nước vôi dư thu 60 gam kết tủa v{ khối lượng dung dịch giảm 29,1 gam Khối lượng mol X l{ A 362 B 346 C 350 D 348 Tuyển chọn đề thi THPT Quốc gia 2020 http://hoctap.dvtienich.com/ (Xem giải) Câu 39 X, Y l{ hai hợp chất hữu no, mạch hở, ph}n tử chứa loại nhóm chức, X, Y kh|c chức hóa học v{ MX > MY Đốt ch|y ho{n to{n a mol X Y thu x mol CO2 v{ y mol H2O, với x = y + a Lấy 0,25 mol hỗn hợp E chứa X v{ Y t|c dụng với AgNO3/NH3 dư thu 86,4 gam Ag Mặt kh|c, đun nóng 0,25 mol E với NaOH dư sản phẩm thu chứa 15 gam hỗn hợp muối axit hữu đơn chức v{ 7,6 gam ancol Z Đốt ch|y ho{n to{n 14,25 gam Y cần dùng V lít O2 Gi| trị V l{ A 21,00 B 25,20 C 23,52 D 26,88 (Xem giải) Câu 40 Chất X l{ muối axit vơ có cơng thức ph}n tử C2H7O3N, Y v{ Z l{ muối trung hòa axit cacboxylic hai chức có cơng thức ph}n tử C5H14O4N2 Cho 34,2 gam hỗn hợp E gồm X, Y, v{ Z t|c dụng tối đa với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, thu hai amin v{ dung dịch chứa 39,12 gam hỗn hợp ba muối Mặt kh|c, cho 34,2 gam E t|c dụng với dung dịch H2SO4 (lo~ng, vừa đủ), thu dung dịch chứa m gam muối trung hòa Gi| trị m l{ A 28,71 B 22,57 C 35,90 D 33,68 ... gam C ng th c anđehit hỗn hợp X l{ A HCHO v{ CH3CH2CHO C HCHO v{ C3 H5CHO B HCHO v{ CH2=CH-CHO D CH3CHO v{ CH3-CH2-CHO (Xem giải) C u 30 Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp T gồm ancol thu x mol CO2... http://hoctap.dvtienich.com/ C u 20 C p chất n{o sau đ}y l{ đồng đẳng nhau? A .C2 H2 v{ C4 H6 C C2H6 v{ C5 H12 B C2 H5OH v{ CH3OCH2CH3 D CH3COOC2H5 v{ C2 H5COOCH3 (Xem giải) C u 21 Cho c| c chất sau: Benzen,... 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml (Xem giải) C u 16 Chất n{o sau đ}y không điều chế tr c tiếp từ axit cacboxylic v{ ancol? A CH3COOCH2CH=CH2 B CH3COOC6H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3 C u 17 Khi ủ men