Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 36 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
36
Dung lượng
792,38 KB
Nội dung
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN YÊN PHONG NĂM HỌC 2019 - 2020 Mơn: TỐN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1: Cho hai số phức z1 3i z2 4i Mô đun số phức z1 z2 10 29 13 10 B i C D 10 25 Tập hợp tất điểm mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn A Câu 2: z 2i z đường thẳng có phương trình A x y Câu 3: 1 B ; 2 B 1 C ; 2 1 D \ 2 C D Giá trị nhỏ hàm số y sin x 4sin x B 20 A 8 Câu 6: D x y Tìm số nghiệm phương trình cos x cos x , x 0; 2 A Câu 5: C x y Hàm số f x x 1 có tập xác định 1 A ; 2 Câu 4: B x y C 9 D Cho a Mệnh đề sau đúng? A a a B a2 a C a 2019 a 2020 D a a x 1 3x , y x , y , y log x có hàm số đồng biến x2 6 tập xác định nó? A B C D x Câu 7: Trong bốn hàm số y Câu 8: Gọi S tập tất giá trị thực tham số m cho đồ thị hàm số y tiệm cận đứng Số phần tử S A B Câu 9: C vô số x 3x m xm D Cho H khối lăng trụ tam giác có tất cạnh nhau, thể tích H Độ dài cạnh khối lăng trụ H A 3 B 3 C D 16 Câu 10: Trong mệnh đề sau, mệnh đề đúng? A loga b loga b với số a, b dương a B loga b với số a, b dương a logb a C loga b loga c loga bc với số a, b dương a D loga b logc a logc b với số a,b, c dương a Câu 11: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x 3 x , x Số điểm cực tiểu hàm số cho là: A B C D Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng qua điểm A 1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0; 0;3 có phương trình A x y z B x y z 1 C x y z 1 D x y z 1 Câu 13: Một khối trụ tích 6 Nếu giữ nguyên chiều cao tăng bán kính đáy khối trụ gấp lần thể tích khối trụ ? A 18 B 54 C 27 D 162 Câu 14: Một hình nón có đường sinh a góc đường sinh mặt phẳng đáy 60 Thể tích khối nón chọn tạo nên từ hình nón 3 A a B a C a D a 12 Câu 15: Cho số 2, a,6, b theo thứ tự cấp số cộng Tích ab A 22 Câu 16: B 40 C 12 D 32 Cho tứ diện ABCD M trung điểm cạnh BC Khi cos AB, DM A B C Câu 17: Cho hàm số f x x4 x3 x2 x 1, x Giá trị D f x f x dx A B 2 C Câu 18: Tìm nguyên hàm F x hàm số f x e3x , biết F D 1 B F x e3 x 3 C F x e3 x D F x e3 x 3 Câu 19: Cho khối chóp S ABCD tích đáy ABCD hình bình hành Trên cạnh SC lấy điểm E cho SE 2EC Thể tích khối tứ diện SEBD 1 A B C D 12 3 A F x 3e3 x Câu 20: Tích tất nghiệm phương trình 22 x A B 2 5 x D 1 C Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ a 2; 2;0 , b 2; 2;0 , c 2; 2; Giá trị a b c A 11 D 11 C B Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng P : ax by cz d chứa trục Oz A a b2 B a c2 C c2 d D b2 c2 1 Câu 23: Hệ số số hạng chứa x khai triển x3 bằng: x A 36 B 84 C 126 Câu 24: D 54 Có tiếp tuyến đồ thị hàm số y x3 x vng góc với trục tung? A B C D Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy hình bình hành, cạnh bên SA vng góc với đáy Biết 6a khoảng cách từ A đến SBD Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SBD 3a 6a 4a 12a A B C D 7 7 Câu 26: Cho hàm số y f x liên tục f x dx 10 , A 10 B 20 f x dx C 30 Lời giải D Câu 27: Biết ln( x 1)dx a ln b với a, b số nguyên Khi đó, a b A B C D 7 i i nghiệm phương trình sau đây? 2 2 A z 3z B z 3z C z 3z D z 3z Câu 28: Hai số phức Câu 29: Trong khơng gian Oxyz , phương trình mặt phẳng chứa trục Ox qua điểm M 2; 1;3 có dạng A y z B x y z C x z D y 3z Câu 30: Cho hàm số y f x có đồ thị đường cong hình vẽ Mệnh đề sau đúng? A.Giá trị cực đại hàm số 1 B.Điểm cực tiểu hàm số 2 C.Điểm cực đại hàm số 1 D.Giá trị cực tiểu hàm số Câu 31: Cho hàm số y f x liên tục đoạn 0;8 có đồ thị hình vẽ Trong giá trị sau, giá trị lớn A f x dx B f x dx C f x dx D f x dx 0 Câu 32: Cho tứ diện ABCD có AB CD , AD BC , AC BD Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD A 17 B 154 C 106 D 106 Câu 33: Biết phương trình log x m log3 m x x 1 có nghiệm thực Mệnh đề ? A m 0,1 B m 6,9 C m 1,3 D m 3, x 1 y z 1 mặt phẳng 2m m2 P : x y z Hai điểm A 2; 2; 2 , B 1; 2;3 thuộc P Giá trị m để AB vuông Câu 34: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : góc với hình chiếu d P A C 1 B D 3 Câu 35: Biết a số dương để bất phương trình a x x nghiệm với x Mệnh đề sau đúng? A a 104 ; B a 102 ;103 C a 103 ;104 D a 0;102 Câu 36: Cho ba số thực x , y , z thỏa mãn x2 y z x 12 z 11 Giá trị lớn biểu thức P x y 3z A B 20 C 15 D 16 Câu 37: Cho số phức z thỏa mãn z 2iz Giá trị lớn z bằng: A B 1 C D Câu 38: Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1 5, z2 Gọi M , N điểm biểu 1200 , giá trị z z bằng: diễn số phức z1 , z2 Biết MON A 37 C 11 B 13 D 21 Câu 39: Cho hình lập phương ABCD ABCD có cạnh a Gọi M , N , P trung điểm CD , CB , AB Khoảng cách từ A đến mp MNP A a B a C a D a Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip E có hai tiêu điểm F1 7;0 , F2 7;0 9 điểm M 7; thuộc E Gọi N điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ O Khi 4 9 A NF2 MF1 B NF1 MF2 C NF2 NF1 D NF1 MF2 2 Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véctơ a, b c thỏa mãn a 5, b 2, c a 2b 3c Khi đó, giá trị a.b 2b.c c.a 15 Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1 mặt phẳng A P : x y z 10 M ABC C 2 42 B Điểm M thuộc P D cho MA MB MC Thể tích khối chóp A B C D Câu 43: Cho hàm số y f x có đạo hàm 4; 4 , có điểm cực trị 4; 3; ;0; có đồ thị hình vẽ Đặt hàm số y g x f x3 3x m với m tham số Gọi m1 giá trị m để max g x , m2 giá trị m để g x 2 Giá trị m1 m2 1;0 0;1 y -4 -4 -3 O -1 x y=f(x) -3 A 2 D 1 C B Câu 44: Cho hàm số đa thức bậc bốn y f x có đồ thị C , biết C qua điểm A 1; 0 Tiếp tuyến A đồ thị C cắt C hai điểm có hồnh độ Biết diện tích hình phẳng giới hạn , đồ thị C hai đường thẳng x ; x có diện tích 56 y B A -1 O x Diện tích hình phẳng giới hạn , đồ thị C hai đường thẳng x 1 ; x A B 20 C 10 D Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt cầu S1 : x y z 16 , S2 : x 4 y z 36 điểm A(4;0;0) Đường thẳng di động tiếp xúc với S1 , đồng thời cắt S2 hai điểm B, C Tam giác ABC có diện tích lớn A.72 B 24 C 48 D 28 Câu 46: Cho hai hàm số y x 1 x x 3 m x ; y x x 5x 16 x 18 có đồ thị C1 , C2 Có nghiệm nguyên m đoạn 2020; 2020 để C1 cắt C2 điểm phân biệt A 4040 B 4041 C 2019 D 2020 Câu 47: Cho hàm số y f x liên tục a; b Cho mệnh đề sau: 1) Phương trình f x có nghiệm a; b 2) Nếu f a b, f b a phương trình f x x có nghiệm a; b f a f b có nghiệm a; b 4) Nếu hàm số y f x có tập giá trị a; b phương trình f x x có nghiệm a; b 3) Phương trình f x Có mệnh đề mệnh đề nêu? A B C Câu 48: Cho hàm số y f x 1 0 f x dx x f x dx 1, f x A B liên D tục 0;1 thỏa mãn dx Giá trị f x dx C 10 D 60 , Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình thoi tâm I , cạnh a , góc BAD SA SB SD a Gọi góc đường thẳng SD mặt phẳng SBC Giá trị sin 2 B C D 3 3 Câu 50: Cho hàm số y f x có đạo hàm , hàm số y f x liên tục , hàm số A y f x 2019 cắt trục hồnh điểm có hồnh độ a, b, c số nguyên có đồ thị hình vẽ y O a b c x Gọi m1 số giá trị nguyên tham số m để hàm số y g x f x x m nghịch biến khoảng 1; ; m2 số giá trị nguyên tham số m để hàm số y h x f x x m đồng biến khoảng 1; Khi đó, m1 m2 A 2b 2a B 2b 2a C 2b 2a D 2b 2a HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA – YÊN PHONG 1-LẦN NĂM HỌC 2018 - 2019 Câu 1: Cho hai số phức z1 3i z2 4i Mô đun số phức A 10 B 29 13 i 25 z1 z2 10 C D 10 Lời giải Chọn C z 3i 13 Ta có: i z2 4i 25 25 2 z 10 13 Từ ta suy Chọn C z2 25 25 Câu 2: Tập hợp tất điểm mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2i z đường thẳng có phương trình A x y B x y C x y D x y Lời giải Chọn B Gọi z x yi x , y z 2i z x 1 y 2 2 x 3 y2 x2 y x y x2 y x 8x y x y Câu 3: Hàm số f x x 1 có tập xác định 1 A ; 2 1 B ; 2 1 C ; 2 Lời giải Chọn B Điều kiện xác định: x x 1 x ; 2 1 D \ 2 Câu 4: Tìm số nghiệm phương trình cos x cos x , x 0; 2 C B A D Lời giải Chọn D cos x 1 cos x cos x cos x cos x cos x 2 Với cos x 1 x k 2 Với cos x (loại) x 2 k 2 2 1 k 2 Mà k k Vậy phương trình có nghiệm x 0; 2 Câu 5: Giá trị nhỏ hàm số y sin x 4sin x B 20 A 8 C 9 Lời giải D Chọn A Tập xác định: D Đặt t sin x , t 1;1 Hàm số cho thành y g t t 4t với t 1;1 Ta có g ' t 2t g ' t 2t t 1;1 g 1 , g 1 8 Vậy y 8 , đạt sin x x Câu 6: k 2 , k Cho a Mệnh đề sau đúng? A a a B a2 a C a 2019 a 2020 D a a Lời giải Chọn A Với a , ta có a x a y x y , x, y a a a a x 1 3x Trong bốn hàm số y , y x , y , y log x có hàm số đồng biến x2 6 tập xác định nó? A B C D x Câu 7: Lời giải f x dx f x dx f x dx S S1 S S2 Từ hình vẽ, ta thấy S S3 S S2 nên S S1 S S2 S S1 S S1 S S2 S S3 Suy f x dx lớn Câu 32: Cho tứ diện ABCD có AB CD , AD BC , AC BD Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD A 17 B 154 106 C D 106 Lời giải Chọn B Gọi M , N , I trung điểm AB ,CD MN Ta có ACD BCD AN BN ABN cân N , mà AM đường trung tuyến MN AM đường trung trực AB IA IB MN 4 Chứng minh tương tự ta có IC ID Khi suy I tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD 36 25 16 53 Áp dụng cơng thức trung tuyến cho ACD ta có AN 2 45 154 MN MN AN AM AI 4 2 Suy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD R AI 154 Câu 33: Biết phương trình log x m log3 m x x 1 có nghiệm thực Mệnh đề ? B m 6,9 A m 0,1 C m 1,3 D m 3, Lời giải Chọn B Phương trình tương đương với log x m log3 m x Nếu x phương trình có hai nghiệm thực phân biệt Nên phương trình có nghiệm x x Khi log m log3 m ÐK : m t log m log3 3m t m 2t m2 2 t log 3 3t 3 t log 3 2 6,54 x 1 y z 1 mặt phẳng 2m m2 P : x y z Hai điểm A 2; 2; 2 , B 1; 2;3 thuộc P Giá trị m để AB vuông Câu 34: Trong khơng gian Oxyz cho đường thẳng d : góc với hình chiếu d P A B C 1 D 3 Lời giải Chọn D Do QH P QH AB Mà AB d AB EHQ AB d AB 1;0;1 ; ud 2m 1;2; m AB.ud 2m m m 3 Câu 35: Biết a số dương để bất phương trình a x x nghiệm với x Mệnh đề sau đúng? A a 104 ; B a 102 ;103 C a 103 ;104 D a 0;102 Lời giải Chọn C ex 1 x 0 x Nhận xét: lim a x 1 eln a eln a eln a Do đó: lim lim ln a.lim ln a.lim ln a x 0 x 0 x 0 x.ln a x 0 ln a x x x Giả sử a số thực dương để bất phương trình a x x nghiệm với x x Ta có: a x x với x x x a x 1 với x x a x 1 ln a , ln a a e9 (1) x 0 x Ta lại có: a x x với với x Mà lim a x 1 ln a , đó: ln a a e9 (2) x 0 x Từ (1) (2) suy ra: a e9 Thay a e9 vào, bất phương trình tương đương với e9 x x (3) Đặt t 3x , bất phương trình trở thành: et t (4) Xét f t et t Mà lim Ta có: f t et 1; f t t Bảng biến thiên: Dựa vào bảng biến thiên f t ta thấy f t 0, t Vậy a e9 8103,1 10 3;10 Câu 36: Cho ba số thực x , y , z thỏa mãn x2 y z x 12 z 11 Giá trị lớn biểu thức P x y 3z A B 20 C 15 D 16 Lời giải Chọn D Ta có : x2 y z x 12 z 11 x 1 y 3x 16 Ta có: P x y 3z x 1 y 3z Ta có : x 1 y 3z 2 2 22 12 x 1 y 3z 12 Do : P 12 16 Pmax 11 x 1 2 x y x y 3z 16 y z 4 y 4 x y 3z 16 4 x y 3z 16 10 z Câu 37: Cho số phức z thỏa mãn z 2iz Giá trị lớn z bằng: A B 1 C D Lời giải Chọn C Ta có a b a b nên z 2iz z z suy z z hay z Dấu '' '' z (1 3)i Vậy giá trị lớn z Chọn C Câu 38: Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1 5, z2 Gọi M , N điểm biểu 1200 , giá trị z z bằng: diễn số phức z1 , z2 Biết MON A 37 C 11 B 13 D 21 Lời giải Chọn B M O 35 Ta có MN OM ON 2OM ON cos MON Suy MN z1 z2 = 35 z1 z2 z1 z2 z1 z2 35 N z1 z2 z1 z2 z2 z1 35 z1 z2 z2 z1 10 2 Suy z12 z2 z12 z22 z1 z z1 z2 z1 z2 z2 z1 2 4 z1 z2 325 2 Vậy z12 z22 325 z12 z2 325 13 Chọn B Câu 39: Cho hình lập phương ABCD ABCD có cạnh a Gọi M , N , P trung điểm CD , CB , AB Khoảng cách từ A đến mp MNP A a B a a Lời giải C D a Chọn C Mở rộng mặt phẳng MNP cách tìm thiết diện hình lập phương bị cắt MNP : Các đường thẳng MN AD H , MN AB K Kéo dài KP AA S , SH AD Q Khi ta có MNP SHK Do điểm M , N , P trung điểm cạnh hình lập phương tính độ dài đoạn SA AK AH a Khi ta có tứ diện vng A , có AS AH AK 3a áp dụng công thức 3 1 1 a a d A, MNP a d A, SHK 2 h a b c Cách khác: Chứng minh AC ' MNP MNP chia đoạn AC ' thành đoạn thẳng nhau, d A, MNP AC ' a 2 Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip E có hai tiêu điểm F1 7;0 , F2 7;0 9 điểm M 7; thuộc E Gọi N điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ O Khi 4 9 A NF2 MF1 B NF1 MF2 C NF2 NF1 D NF1 MF2 2 Lời giải Chọn A 9 9 Từ giả thiết có N 7; MF1 NF2 MF1 NF2 4 Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véctơ a, b a 5, b 2, c a 2b 3c Khi đó, giá trị a.b 2b.c c.a C 2 42 B A D c thỏa mãn 15 Lời giải Chọn D Đặt T a.b 2b.c c.a a.b c 2b a 1 Lại có a 2b 3c a 2b 3c 2 2 2 2 a 2b 9c a.b 9 c a b 3 4 15 Thay (2) (3) vào (1), được: T 2 Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1 mặt phẳng P : x y z 10 M ABC A Điểm M thuộc B P cho MA MB MC Thể tích khối chóp C D Lời giải Chọn C 1;1;1 phương với n P A P ABC P Ta có ABC cạnh Lại có n ABC SABC d M , ABC d A, P 3 Câu 43: Cho hàm số y f x có đạo hàm 4; 4 , có điểm cực trị 4; 3; ;0; có đồ thị hình vẽ Đặt hàm số y g x f x3 3x m với m tham số Gọi m1 giá trị m để max g x , m2 giá trị m để g x 2 Giá trị m1 m2 1;0 0;1 y -4 -4 -3 O -1 x y=f(x) -3 A 2 C B D 1 Lời giải Chọn B Đặt t x x3 3x với x 4; 4 Ta có t x 3x 0, x 4;4 Suy hàm số t x đồng biến (4; 4) nên x 0;1 t 0; 4 Từ đồ thị hàm số ta có max f t max f t m m 0;4 0;4 Mà max g x m m m1 0;1 Tương tựhàm số t x đồng biến nên x 1;0 t 4;0 Từ đồ thị hàm số ta có f t 1 f t m m 4;0 4;0 Mà g x 2 m 2 m 1 m2 1 1;0 Khi m1 m2 (1) Câu 44: Cho hàm số đa thức bậc bốn y f x có đồ thị C , biết C qua điểm A 1; 0 Tiếp tuyến A đồ thị C cắt C hai điểm có hồnh độ Biết diện tích hình phẳng giới hạn , đồ thị C hai đường thẳng x ; x có diện tích 56 y B A -1 O x Diện tích hình phẳng giới hạn , đồ thị C hai đường thẳng x 1 ; x A B 20 C 10 D Lời giải Chọn A Hàm số y ax4 bx c TXĐ: D Ta có: y ' 4ax3 2bx Phương trình tiếp tuyến đồ thị C A 1;0 có dạng y 4a 2b x 1 Do tiếp tuyến A đồ thị C cắt C hai điểm có hồnh độ nên phương trình ax4 bx2 c 4a 2b x 1 nhận ba nghiệm x 1 ; x ; x c a c a b Suy ra: b 3a b 3a Vậy C : y ax 3ax 2a a x 3x : y 2a x 1 Diện tích hình phẳng giới hạn , đồ thị C hai đường thẳng x ; x nên: 2a x 1 a x 3x dx 56 2a x 1 a x 3x dx 56 x5 56 28 56 56 a x 3x x dx a 2 a a x3 x 5 0 Diện tích hình phẳng giới hạn , đồ thị C hai đường thẳng x 1 ; x 56 x5 S a x 3x 2a x 1 dx x x x dx 2 x3 x 1 1 1 Góp ý cách khác Phương trình đường thẳng : y x Do C cắt điểm có hồnh độ 1; 0;2 nên ta có phương trình a x 1 x x 2 2 Theo ta có phương trình a x 1 x x 2 dx 0 Từ ta S 56 a 2 x 1 x.x 2 dx 1 Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt cầu S1 : x y z 16 , S2 : x 4 y z 36 điểm A(4;0;0) Đường thẳng di động tiếp xúc với S1 , đồng thời cắt S2 hai điểm B, C Tam giác ABC có diện tích lớn A.72 B 24 C 48 Lời giải D 28 Chọn B Do S1 , S2 đồng tâm tính chất đối xứng mặt cầu Nên tiếp xúc S1 trung điểm M BC BC 2BM R22 R12 ( h / s ) Do AI R1 Nên AM max AI1 R1 12 ( A, I1 , M thẳng hàng ) Khi ta chọn tiếp xúc S1 điểm M SABC 1 BC AM max 5.12 24 2 Câu 46: Cho hai hàm số y x 1 x x 3 m x ; y x4 x3 5x2 16 x 18 có đồ thị C1 , C2 Có nghiệm nguyên m đoạn 2020; 2020 để C1 cắt C2 điểm phân biệt A 4040 B 4041 C 2019 D 2020 Lời giải Chọn D Xét phương trình hồnh độ giao điểm: x 1 x 2 x 3 m x x4 6x3 5x2 16x 18 x m x x3 x 16 x 18 x 1 x x 3 m x x 3 m x x x 1 x x x 1 x x 1 Trường hợp 1: x 1 m x 1 x x Trường hợp 2: x 1 m 2 x x 1 x x Xét hàm số: ; x 2 ( x 1) ( x 2) ( x 3)2 ; x x x x ; g x g x 2 x ; x 2 0; x 2 x 1 x x ( x 1) ( x 2) ( x 3)2 Bảng biến thiên Dựa vào bảng biến thiên Kết luận: Khi m cắt đồ thị hàm số g x điểm m 2020; 2020 nên có 2020 giá trị tham số thỏa mãn Câu 47: Cho hàm số y f x liên tục a; b Cho mệnh đề sau: 1) Phương trình f x có nghiệm a; b 2) Nếu f a b, f b a phương trình f x x có nghiệm a; b 3) Phương trình f x f a f b có nghiệm a; b 4) Nếu hàm số y f x có tập giá trị a; b phương trình f x x có nghiệm a; b Có mệnh đề mệnh đề nêu? A B C Lời giải Chọn B 1) Mệnh đề sai Xét f x x 1; 2 thấy D 2) Mệnh đề Thật vì: f x x f x x g x liên tuc a; b Đặt g x f x x , xét g x a; b ta thấy g a g b b a a b Tức phương trình g x có nghiệm a; b , có nghĩa phương trình f x x có nghiệm a; b 3) Mệnh đề Thật vì: f a f b f a f b f x f x 3 f a f b g x g x f x Đặt , xét a; b ta thấy: g x liên tuc a; b g a g b f a f b f b f a 9 Tức phương trình g x có nghiệm a; b , có nghĩa phương trình f a f b có nghiệm a; b 4) Mệnh đề Thật ta có f a , f b a; b đặt g x f x x , ta f x g x liên tuc a; b g a g b f a a f b b Tức phương trình g x có nghiệm a; b , có nghĩa phương trình f x x có nghiệm a; b Câu 48: Cho hàm số y f x 1 0 liên tục 0;1 f x dx x f x dx 1, f x dx Giá trị f x dx A B C 10 Lời giải Chọn C D thỏa mãn 1 1 Ta có f x x dx f x dx 2 x f x dx x dx 2 0 2.4 Do f x x 0, x 0;1 Nên f x x 2 dx f x x f x x Tức f x dx 10 60 , Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình thoi tâm I , cạnh a , góc BAD SA SB SD a Gọi góc đường thẳng SD mặt phẳng SBC Giá trị sin A B C 2 D Lời giải Chọn A S F D C H A B K D D H A C E (SBC) S K B Gọi H trọng tâm ABD Vì ABD nên suy : HA HB HD SA SB SD Ta có : SH ABCD HA HB HD Gọi E hình chiếu vng góc D lên mặt phẳng SBC Suy góc SD mặt phẳng SBC DSE Ta có : DK DE d D, SBC d H , SBC HK Kẻ HF SB, F SB HF SB Vì : HF SBC d H , SBC HF HF BC BC SHB Xét SHB vuông H có : 1 27 1 1 2 2 2 2 HF SH HB SB HB HB 5a a 3 a 3 a 3 HF 15a 3 15a 15a Do : DE d D, SBC d H , SBC HF 2 a 15 DE Xét DSE vng E có : sin sin DSE SD a Câu 50: Cho hàm số y f x có đạo hàm , hàm số y f x liên tục , hàm số y f x 2019 cắt trục hồnh điểm có hồnh độ a, b, c số nguyên có đồ thị hình vẽ y O a b c x Gọi m1 số giá trị nguyên tham số m để hàm số y g x f x x m nghịch biến khoảng 1; ; m2 số giá trị nguyên tham số m để hàm số y h x f x x m đồng biến khoảng 1; Khi đó, m1 m2 A 2b 2a B 2b 2a C 2b 2a Lời giải D 2b 2a Chọn A Từ đồ thị hàm số y f x 2019 suy bảng xét f x sau : x f'(x) ∞ a + 2019 + b + 2019 +∞ c + 2019 + + Xét hàm số : y g x f x2 x m Đặt t x2 x m Ta có: hàm số t x2 x m đồng biến khoảng 1, x 1, t m 1, m Do hàm số y g x f x x m nghịch biến khoảng 1, hàm số y f t nghịch biến khoảng m 1, m f t 0, t m 1, m a 2019 m a 2020 m b 2019 m 1, m a 2019, b 2019 m b 2019 Suy số giá trị nguyên m1 tham số m cần tìm là: m1 b a Xét hàm số y h x f x x m Đặt z x2 x m Ta có: hàm số z x2 x m nghịch biến 1, x 1, 2 z m 4, m 3 Do y h x f x x m đồng biến khoảng 1, hàm số y f z nghịch biến khoảng m 4, m 3 f z 0, z m 4, m 3 a 2019 m a 2023 m b 2022 m 4, m 3 a 2019, b 2019 m b 2019 Suy số giá trị nguyên m2 tham số m cần tìm là: m2 b a Vậy m1 m2 2b 2a ... mệnh đề sau: 1) Phương trình f x có nghiệm a; b 2) Nếu f a b, f b a phương trình f x x có nghiệm a; b f a f b có nghiệm a; b 4) Nếu hàm số y f x... Phương trình f x có nghiệm a; b 2) Nếu f a b, f b a phương trình f x x có nghiệm a; b 3) Phương trình f x f a f b có nghiệm a; b ... z 0) y z Cách 2: Vì mặt phẳng chứa O nên loại B, C Thay tọa độ điểm M phương trình kiểm tra ta đáp án A Câu 30: Cho hàm số y f x có đồ thị đường cong hình vẽ Mệnh đề sau đúng?