v
- Một số loại thớc, bảng kết quả đo độ dài (Trang 1)
v
- Các loại thớc, bảng kết quả đo độ dài (Trang 3)
o
ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 5)
v
Treo các hình H3.3; H3.4; H3.5 (Trang 6)
v
Đa ra hai vật rắn có hình dạng bất kì không thấm nớc và yêu cầu HS nêu phơng án xác định thể tích của các vật rắn đó (Trang 7)
rong
hình 4.3 nêu không có cố cC ta có thể đo đợc thể tích vật rắn không? Đo ntn? (Trang 8)
o
ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 9)
o
ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 11)
c
tác dụng vào vật và ảnh hởng nh thế nào đến vận tốc và hình dạng của vật? (Trang 12)
o
ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 13)
o
ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 15)
o
ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 19)
v
Giá treo, lực kế, vật nặng, sợi dây, xe lăn. Bảng phụ C2; C3; C6. + Nhóm : Nh trên (Trang 21)
h
ốt ý nghĩa bảng KLR (Trang 24)
v
Bảng phụ ghi kết quả hoạt động nhóm (Trang 25)
v
Bảng phụ ghi bảng 13.1; tranh vẽ phóng to các hình 13.1 đến 13.5/ SGK. + Nhóm : Lực kế có GHĐ 2,5 N; quả nặng có trọng lợng 2N (Trang 27)
v
Bảng phụ ghi KQ HĐ nhóm; tranh vẽ phóng to các hình 14.1 đến 14.5/ SGK. + Nhóm : Lực kế có GHĐ 2,5 N; quả nặng có trọng lợng 2N, M.p.nghiêng (Trang 29)
v
Bảng phụ ghi KQ HĐ nhóm; tranh vẽ phóng to các hình 15.1 đến 15.5/ SGK (Trang 31)
h
ỉ rõ các điểm O; O1; O2 trên hình vẽ ? ? So sánh OO1 và OO2? Vì sao OO2 và OO1? (Trang 32)
v
Phiếu học tập, bảng phụ ghi nội dung bài tập (Trang 35)