1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH NUÔI CÁ TẠI HUYỆN ĐỨC LINH, TỈNH BÌNH THUẬN

77 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,43 MB

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH KHOA THỦY SẢN o0o LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH NUÔI CÁ TẠI HUYỆN ĐỨC LINH, TỈNH BÌNH THUẬN NGÀNH : NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN KHÓA : 2001 – 2005 SINH VIÊN THỰC HIỆN : TRẦN CAO TÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH THÁNG 8/2005 ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH NUÔI CÁ TẠI HUYỆN ĐỨC LINH, TỈNH BÌNH THUẬN Thực Trần Cao Tùng Luận văn đề trình để hoàn tất yêu cầu cấp Kỹ Sư Thủy Sản Giáo viên hướng dẫn: Trần Trọng Chơn Thành phố Hồ Chí Minh Tháng 8/2005 TÓM TẮT Điều tra tình hình nuôi cá hai xã Võ Xu Nam Chính thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận cho thấy: Tình hình nuôi cá hai xã Võ Xu Nam Chính thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận tìm hiểu thông qua điều tra vấn trực tiếp 60 hộ nuôi cá hai xã Võ Xu Nam Chính theo phiếu điều tra soạn sẵn, để tìm hiểu khía cạnh kinh tế – xã hội – kỹ thuật mô hình sản xuất Kết cho thấy: + Trình độ văn hoá người nuôi cá tương đối thấp có hạn chế mức tiếp thu khoa học – kỹ thuật nuôi cá + Kinh nghiệm nuôi cá nông hộ ảnh hưởng đến suất cá nuôi + Kỹ thuật nuôi cá chưa áp dụng cách đồng số hộ chưa quan tâm đến vấn đề tập huấn + Nguồn nước sử dụng cho nuôi cá bò lệ thuộc nhiều vào thiên nhiên, nguyên nhân ảnh hưởng đến sản lượng cá thu + Mật độ thả nuôi trung bình 2,25 con/m2, mật độ thấp 0,3 con/m2, mật độ cao 5,4 con/m2 + Thời gian nuôi trung bình 7,5 tháng/vụ + Sản lượng trung bình 1.629kg, sản lượng thấp 300kg, sản lượng cao 6.000kg + Đạt suất nuôi trung bình 2.891kg/ha, suất cao 25.000 kg/ha, suất thấp 450kg/ha + Mức đầu tư sản xuất trung bình cho 21.348.350 đồng, tổng doanh thu 30.111.850 đồng, đạt lợi nhuận 8.763.510 đồng thu nhập 13.234.660 đồng ABSTRACT Investigating the fish culture status in Vo Xu and Nam Chinh village, Duc Linh district, Binh Thuan province to show: The fish culture status in Vo Xu and Nam Chinh village, Duc Linh district, Binh Thuan province was proceeded by directed interviewing and investigating method whics converse 60 houscholds there by accordance the previous form The results show that: + Households educational level is rather low so they have had restricted for science and techniques in fish culture + Their experience for fish culture are not high so if infhienced to fish productivity + Fish culture techniques of them have not concerned about fish culture training + Water source for fish culture also depend on nature, that is one of consequence which make productivity low + The averega density is 2.25 fish/m2, density is 0.3 fish/m2, max density 5.4 fish/m2 + The average aculture time is 7.5month/year + Average production is 1,629kg, production is 300kg, max production is 6,000kg/ha kg/ha + Average yield 2,891kg/ha, yield 450kg/ha, max yield 25,000 + The average production investinent for one is 21,348,350 VND, total receipts is 30,111,850 VND, the profits is 8,763,510 VND and in come 13,234,660 VND CẢM TẠ Chúng xin chân thành cảm tạ: Ban Giám Hiệu Trường Đại Học Nông Lâm Tp Hồ Chí Minh Ban Chủ Nhiệm Khoa Thủy Sản quý Thầy, Cô tận tình hướng dẫn suốt trình học tập trường Và lòng biết ơn sâu sắc: Cô Trần Trọng Chơn trực tiếp hướng dẫn giúp đở hoàn thành luận văn Đồng thời cảm ơn: Các anh, chò phòng Nông Nghiệp Phát Triển Nông Thôn huyện Đức Linh Các bạn lớp động viên giúp đở suốt thời gian học tập thực đề tài Do kiến thức thời gian thực đề tài có hạn nên không tránh khỏi thiếu sót Chúng mong đóng góp ý kiến quý Thầy, Cô bạn để luận văn hoàn chỉnh MỤC LỤC PHẦN ĐỀ MỤC TÊN ĐỀ TÀI TÓM TẮT ABTRACT CẢM TẠ MỤC LỤC PHỤ LỤC DANH SÁCH CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BẢN ĐỒ TRANG i ii iii iv v vii viii ix I GIỚI THIỆU 1.1 1.2 Đặt Vấn Đề Mục Tiêu Vấn Đề 1 II TỔNG QUAN TÀI LIỆU 2.1 2.1.1 2.1.2 2.1.3 2.2 2.2.1 2.2.2 2.2.3 2.2.4 Điều Kiện Tự Nhiên Vò trí đòa lí Đòa hình Khí hậu – Thời tiết Tình Hình Kinh Tế – Xã Hội Dân số Nông nghiệp Thủy lợi Giáo dục 2 2 4 6 III PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1 3.2 3.2.1 3.2.2 3.2.3 Thời Gian Đòa Điềm Nghiên Cứu Phương Pháp Nghiên Cứu Bố trí điều tra Phương Pháp Thu Thập Số Liệu Phương Pháp Sử Lý Số Liệu 7 7 IV KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 4.1 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 Đặc Trưng Kinh Tế Xã Hội Nông Hộ Điều Tra Độ tuổi Trình độ học vấn Tình hình nhân phân bố lao động Kinh nghiệm nuôi cá 9 10 12 4.1.5 4.2 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.2.4 4.2.5 4.3 4.3.1 4.3.2 4.3.3 4.3.4 4.3.5 4.3.6 4.3.7 4.3.8 4.3.9 4.4 4.4.1 4.4.2 4.4.3 4.5 12 13 13 14 16 16 17 18 18 19 21 21 21 21 24 24 25 25 25 26 28 4.5.1 4.5.2 Công tác khuyến ngư nguồn học hỏi kỹ thuật Cơ Sở Hạ Tầng Trang Thiết Bò Diện tích Hình dạng ao Phương pháp đào ao Độ sâu ao nuôi cá Xây dựng cống Kỹ Thuật Nuôi Chuẩn bò ao Nguồn nước Công tác chọn giống thả giống Hình thức nuôi đối tượng nuôi Mật độ thả nuôi Nguồn thức ăn Thời gian nuôi Thu hoạch Năng suất Hiệu Quả Kinh Tế Mức đầu tư cho ao nuôi Kết – hiệu kinh tế cho ha/năm Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến suất cá nuôi Khó Khăn Thuận Lợi Trong Quá Trình Nuôi Cá Huyện Đức Linh Khó khăn Thuận lợi V KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 32 5.1 5.2 Kết Luận Đề Nghò 32 32 VI TÀI LIỆU THAM KHẢO 34 PHỤ LỤC 31 31 31 Phụ luc Phụ luïc Phuï luïc Phuï luïc Phuï luïc Phuï luïc Phuï luïc Phuï luïc Phụ lục Phụ lục 10 Phiếu điều tra Thông tin nông hộ Cấu trúc ao nuôi cá Thông tin kỹ thuật nuôi Thông tin chi phí xây dựng Thông tin chi phí sản xuất Chi phí sản xuất cho ao nuôi Chi phí xây dựng cho Hiệu kinh tế cho ao nuôi Các yếu tố ảnh hưởng đến suất cá nuôi DANH SÁCH CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ NỘI DUNG TRANG BẢNG Bảng 4.1 Bảng 4.2 Bảng 4.3 Bảng 4.4 Baûng 4.5 Baûng 4.6 Baûng 4.7 Baûng 4.8 Baûng 4.9 Baûng 4.10 Baûng 4.11 Baûng 4.12 Baûng 4.13 Baûng 4.14 Baûng 4.15 Baûng 4.16 Baûng 4.17 Baûng 4.18 Baûng 4.19 Bảng 4.20 Độ tuổi hộ điều tra Số nhân nông hộ Kinh nhgiệm nuôi cá chủ hộ Quy mô diện tích mặt nước sử dụng nuôi cá Phương pháp đào ao nông hộ Độ sâu ao cá nông hộ Tỷ lệ xây dựng cống nông hộ Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước để nuôi cá Mật độ thả nuôi Thời gian nuôi cá Quy mô diện tích sử dụng nuôi cá Chi phí đầu tư xây dựng cho ao nuôi Mức đầu tư sản xuất Chi phí sản xuất cho ha/năm Kết hiệu ha/năm Kết ước lượng yếu tố diện tích ao ảnh hưởng đến suất cá nuôi Kết ước lượng yếu tố lượng giống ảnh hưởng đến suất cá nuôi Kết ước lượng yếu tố lượng thức ăn ảnh hưởng đến suất cá nuôi Kết ước lượng yếu tố công lao động ảnh hưởng đến suất cá nuôi Kết ước lượng yếu tố ảnh hưởng đến suất cá nuôi 11 12 13 16 16 17 19 21 24 26 26 27 27 28 Trình độ văn hoá chủ hộ Số lao động nông hộ Tập huấn khuyến ngư Tỷ lệ loại hình dạng ao 10 11 13 14 28 29 29 29 30 BIỂU ĐỒ Biểu đồ 4.1 Biểu đồ 4.2 Biểu đồ 4.3 Biểu đồ 4.4 DANH SÁCH CÁC BẢN ĐỒ, VÀ HÌNH ẢNH NỘI DUNG TRANG 10 BẢN ĐỒ Bản đồ 3.1 Bản Đồ Hành Chính Huyện Đức Linh – Tỉnh Bình Thuận Ao cá hộ ông Huỳnh Ngọc Thanh, xã Nam Chính Ao cá hộ ông Nguyễn Danh, xã Võ Xu Cống hộ ông Lê Văn Truyền, xã Nam Chính Cống thoát nước có lưới lọc hộ ông Ngô Quyền, xã Võ Xu Công tác phơi đáy ao hộ ông Bạch Đà, xã Võ Xu Kênh dẫn nước từ trạm bơm đồng ruộng Ao nuôi khu vực đồng ruộng Phân thải từ chuồng heo vào ao nuôi cá Ao nuôi kết hợp cá vòt Ao nuôi kết hợp với trồng lúa Công tác thu hoạch cá Thu hoạch cá hộ ông Nguyễn Dũng, xã Võ Vu 15 15 17 18 19 20 20 22 23 23 24 25 HÌNH ẢNH Hình 4.1 Hình 4.2 Hình 4.3 Hình 4.4 Hình 4.5 Hình 4.6 Hình 4.7 Hình 4.8 Hình 4.9 Hình 4.10 Hình 4.11 Hình 4.12 I GIỚI THIỆU 63 30 Trần Long 20,000.00 10 200.00 500.00 2,111.90 20,700.00 31 Nguyễn Đức Phù 20,000.00 400.00 2,100.00 3,327.14 22,500.00 32 Leâ Vaên Sinh 16,666.67 200.00 4,000.00 3,602.78 20,866.67 33 Lê Minh Sú 50,000.00 10 0.00 5,000.00 6,250.00 55,000.00 34 Huỳnh Hữu Sơn 13,333.33 5,555.56 10 2,222.22 2,777.78 21,111.11 35 Trần Minh Hồng 30,000.00 0.00 875.00 3,968.75 30,875.00 36 Nguyễn Đăng Thảo 16,666.67 583.33 1,333.33 2,720.54 18,583.33 37 Voõ Khương 16,666.67 583.33 2,666.67 2,987.20 19,916.67 38 Bùi Văn Tài 18,750.00 625.00 10 3,125.00 10 2,718.75 22,500.00 39 Lê Văn Ngoan 11,428.57 571.43 714.29 1,653.06 12,714.29 40 Lê Văn Nga 62,500.00 10 1,000.00 5,000.00 7,392.86 68,500.00 41 Nguyễn Đăng Hiếu 40,000.00 10 666.67 583.33 4,211.90 41,250.00 42 Huỳnh Ngọc Thanh 20,000.00 0.00 833.33 3,065.48 20,833.33 43 Lê Văn Thảo 8,571.43 571.43 214.29 1,338.78 9,357.14 44 Lê Văn Truyền 18,750.00 1,875.00 2,000.00 2,911.46 22,625.00 45 Lê Văn Trung 57,142.86 1,142.86 857.14 7,520.41 59,142.86 46 Lương Tiểu An 35,714.29 0.00 1,571.43 4,778.57 37,285.71 47 Lê Viết Duõng 37,500.00 1,250.00 800.00 5,043.75 39,550.00 48 Lê Hồng 13,000.00 0.00 900.00 2,082.14 13,900.00 49 Nguyễn Đònh 20,000.00 800.00 80.00 2,613.33 20,880.00 50 Nguyeãn Thanh 62,500.00 10 2,250.00 1,500.00 6,781.25 66,250.00 51 Trần Ngọc Thảo 34,782.61 10 434.78 1,739.13 3,822.46 36,956.52 52 Mai Văn Nhò 20,000.00 1,333.33 1,666.67 3,464.29 23,000.00 53 Nguyeãn Cho 13,750.00 750.00 1,750.00 2,439.29 16,250.00 54 Phạm Văn Toaøn 26,666.67 416.67 833.33 4,045.63 27,916.67 55 Trần Văn Hoàng 14,166.67 833.33 1,250.00 2,139.88 16,250.00 56 Võ Văn Lại 21,052.63 10 1,263.16 2,105.26 2,614.04 24,421.05 57 Đặng Công Thuyên 13,333.33 200.00 666.67 1,648.15 14,200.00 58 Phạm Hồng nh 15,000.00 2,000.00 6,000.00 3,976.19 23,000.00 59 Phạm Văn Saùu 38,461.54 0.00 1,538.46 4,658.12 40,000.00 60 Nguyễn Văn Dung 33,333.33 400.00 833.33 3,992.04 34,566.67 64 PHỤ LỤC 9: HIỆU QUẢ KINH TẾ CHO 1HA AO NUÔI CÁ STT (hộ số) Tên chủ hộ Tổng danh thu/năm (1.000đ) khấu hao phí cố đònh /năm (1.000đ) Tổng biến phí (1.000đ) Phí hội (1.000đ) Tổng chi phí/năm (1.000đ) Lợi nhuận/năm (1.000đ) Thu nhập/năm (1.000đ) Nguyễn Văn Đông 13,333.33 2,668.89 5,620.00 210.75 8,499.64 4,833.69 6,033.69 Nguyễn Hữu Tình 20,000.00 6,562.50 12,275.00 460.31 19,297.81 702.19 7,452.19 Huyønh Cang 37,500.00 3,983.33 25,837.50 968.91 30,789.74 6,710.26 10,685.26 Trương Văn Hiệp 30,000.00 3,342.86 31,500.00 1,181.25 36,024.11 -6,024.11 -1,524.11 Trương Văn Năm 16,500.00 2,953.13 16,995.00 637.31 20,585.44 -4,085.44 1,014.56 Nguyễn Dũng 14,000.00 3,349.71 9,270.00 347.63 12,967.34 1,032.66 4,632.66 Phan Hoa 250,000.00 15,285.71 174,700.00 6,551.25 196,536.96 53,463.04 71,463.04 Võ Thơm 27,500.00 2,540.00 10,930.00 409.88 13,879.88 13,620.13 17,220.13 Võ Bông 20,000.00 2,410.00 12,890.00 483.38 15,783.38 4,216.63 8,266.63 10 Nguyeãn Danh 6,111.11 4,166.67 5,669.44 212.60 10,048.72 -3,937.60 -2,437.60 11 Bạch Đà 58,666.67 3,705.03 61,233.33 2,296.25 67,234.61 -8,567.94 -1,234.61 12 Ngô Quyền 43,333.33 1,266.67 9,850.00 369.38 11,486.04 31,847.29 35,647.29 13 Nguyễn Minh Hùng 14,000.00 6,383.33 9,880.00 370.50 16,633.83 -2,633.83 516.17 14 Đặng Lộc 46,666.67 3,733.33 20,620.00 773.25 25,126.58 21,540.08 27,540.08 15 35,714.29 5,646.26 8,950.00 335.63 14,931.88 20,782.40 22,710.97 16 Lê Đức Nguyễn Hồng Tường 20,307.69 1,282.05 8,330.77 312.40 9,925.22 10,382.47 13,151.70 17 Nguyễn Đức Trung 20,000.00 1,598.10 3,830.00 143.63 5,571.72 14,428.28 15,488.28 18 Trần Phương 46,666.67 5,416.67 15,600.00 585.00 21,601.67 25,065.00 30,365.00 19 Phan Văn Mẫn 22,000.00 2,760.00 15,350.00 575.63 18,685.63 3,314.38 7,814.38 20 Nguyễn Cường 29,333.33 1,585.71 15,726.67 589.75 17,902.13 11,431.20 13,091.20 21 Huỳnh Ngọc Thành 80,000.00 8,625.00 37,250.00 1,396.88 47,271.88 32,728.13 53,128.13 22 Lê Tấn Lành 20,000.00 1,700.00 8,770.00 328.88 10,798.88 9,201.13 11,901.13 23 Phan Truùc 24,000.00 3,198.81 12,390.00 464.63 16,053.43 7,946.57 11,546.57 24 Mai Quaû 22,222.22 2,350.00 6,088.89 228.33 8,667.22 13,555.00 15,321.67 25 Nguyeãn Cang 18,000.00 3,075.14 10,540.00 395.25 14,010.39 3,989.61 7,589.61 26 Nguyeãn Nam 30,800.00 2,883.33 11,250.00 421.88 14,555.21 16,244.79 19,844.79 27 Huỳnh Hữu Cùng 12,500.00 1,180.80 8,325.00 312.19 9,817.99 2,682.01 4,669.51 65 28 Trương Văn Đối 15,333.33 2,015.48 7,791.67 292.19 10,099.33 5,234.00 8,234.00 29 Phạm Thế Hùng 12,692.31 2,788.00 10,353.85 388.27 13,530.12 -837.81 39.11 30 Traàn Long 12,600.00 2,111.90 6,273.33 235.25 8,620.49 3,979.51 5,339.51 31 Nguyễn Đức Phù 4,500.00 3,327.14 4,350.00 163.13 7,840.27 -3,340.27 -2,200.27 32 Lê Văn Sinh 12,916.67 3,602.78 11,950.00 448.13 16,000.90 -3,084.24 -2,334.24 33 Lê Minh Sú 40,000.00 6,250.00 23,140.00 867.75 30,257.75 9,742.25 25,642.25 34 Huỳnh Hữu Sơn 38,888.89 2,777.78 6,922.22 259.58 9,959.58 28,929.31 30,429.31 35 Traàn Minh Hồng 10,175.00 3,968.75 9,575.00 359.06 13,902.81 -3,727.81 247.19 36 Nguyễn Đăng Thảo 18,333.33 2,720.54 10,588.33 397.06 13,705.93 4,627.40 5,752.40 37 Võ Khương 30,000.00 2,987.20 12,450.00 466.88 15,904.08 14,095.92 16,745.92 38 Bùi Văn Tài 7,500.00 2,718.75 3,600.00 135.00 6,453.75 1,046.25 2,171.25 39 Lê Văn Ngoan 35,714.29 1,653.06 13,007.14 487.77 15,147.97 20,566.31 23,137.74 40 Lê Văn Nga 45,000.00 7,392.86 19,125.00 717.19 27,235.04 17,764.96 21,739.96 41 Nguyễn đăng Hiếu 8,333.33 4,211.90 9,933.33 372.50 14,517.74 -6,184.40 -3,184.40 42 Huỳnh Ngọc Thanh 16,666.67 3,065.48 10,566.67 396.25 14,028.39 2,638.27 7,938.27 43 Lê Văn Thảo 8,571.43 1,338.78 5,675.00 212.81 7,226.59 1,344.84 2,159.13 44 Lê văn Truyền 18,750.00 2,911.46 6,325.00 237.19 9,473.65 9,276.35 10,963.85 45 Lê Văn Trung 22,857.14 7,520.41 20,814.29 780.54 29,115.23 -6,258.09 -1,715.23 46 Lương Tiểu An 19,714.29 4,778.57 8,284.29 310.66 13,373.52 6,340.77 8,612.20 47 Leâ Viết Dũng 42,500.00 5,043.75 22,612.50 847.97 28,504.22 13,995.78 19,095.78 48 Lê Hồng 40,700.00 2,082.14 15,370.00 576.38 18,028.52 22,671.48 26,751.48 49 Nguyễn Đònh 27,600.00 2,613.33 5,942.00 222.83 8,778.16 18,821.84 20,261.84 50 Nguyeãn Thanh 37,500.00 6,781.25 15,862.50 594.84 23,238.59 14,261.41 16,811.41 51 Trần Ngọc Thảo 30,434.78 3,822.46 20,286.96 760.76 24,870.18 5,564.60 8,695.04 52 Mai Văn Nhò 36,666.67 3,464.29 22,733.33 852.50 27,050.12 9,616.55 21,616.55 53 Nguyeãn Cho 20,100.00 2,439.29 14,512.50 544.22 17,496.00 2,604.00 6,579.00 54 Phạm Văn Toàn 40,000.00 4,045.63 16,608.33 622.81 21,276.78 18,723.22 25,473.22 55 Trần Văn Hoàng 22,916.67 2,139.88 18,916.67 709.38 21,765.92 1,150.74 3,400.74 56 Võ Văn Lại 21,052.63 2,614.04 15,945.20 597.95 19,157.18 1,895.45 4,263.87 57 Đặng Công Thuyên 30,000.00 1,648.15 13,533.33 507.50 15,688.98 14,311.02 15,071.02 58 Phạm Hồng nh 48,000.00 3,976.19 34,440.00 1,291.50 39,707.69 8,292.31 21,792.31 59 Phạm Văn Sáu 41,538.46 4,658.12 24,230.77 908.65 29,797.54 11,740.92 23,971.69 60 Nguyễn Văn Dung 10,000.00 3,992.04 10,090.00 378.38 14,460.41 -4,460.41 39.59 66 PHUÏ LỤC 10: CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NĂNG SUẤT CÁ NUÔI Bảng 10.1: Kết ước lượng yếu tố diện tích ảnh hưởng đến suất cá SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.33648585 R Square 0.11322273 Adjusted R Square 0.09793346 Standard Error 3068.07554 Observations 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 69707442.62 69707443 7.40537494 0.008570805 Residual 58 545959077.4 9413087.5 Total 59 615666520 Coefficients Standard Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95% Lower 95,0% Upper 95,0% Intercept 4509.45794 714.6717829 6.3098307 4.1815E-08 3078.888011 5940.0279 3078.88801 5940.02787 Diện tích (X1) -2159.3736 793.5133989 -2.721282 0.0085708 -3747.76207 -570.9852 -3747.76207 -570.98516 67 Chú thích: Multiple R: hệ số R R Square: R bình phương Adjusted R Square: Sai số Standard Error: Sai số tiêu chuẩn Observations: Số quan sát Df: Độ tự SS: Tổng bình phương độ lệch MS: Trung bình tổng bình phương F = Sai số F Significance F: Hệ số F Intercept: Hằng số Coefficients: Hệ số ước lượng t Stat: Giá trò t P-value: Giá trò p Upper 95%: cận Lower 95%: cận Regression: Hệ số tương quan Total: Tổng n - 68 Bảng 10.2: Kết ước lượng yếu tố lượng giống ảnh hưởng đến suất cá SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.30319748 R Square 0.09192871 Adjusted R Square 0.07627231 Standard Error 3104.69359 Observations 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 56597428.82 56597429 5.8716372 0.018528692 Residual 58 559069091.2 9639122.3 Total 59 615666520 Coefficients Standard Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95% Lower 95,0% Upper 95,0% Intercept 1547.35049 684.081752 2.261938 0.02746465 178.0131123 2916.6879 178.013112 2916.68787 Lượng giống (X2) 0.06580148 0.02715539 2.4231461 0.01852869 0.0114441 0.1201589 0.0114441 0.12015886 Bảng 10.3: Kết ước lượng yếu tố lượng thức ăn ảnh hưởng đến suất caù 69 SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.65504667 R Square 0.42908613 Adjusted R Square 0.41924279 Standard Error 2461.75068 Observations 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 264173967.2 264173967 43.5915071 1.35977E-08 Residual 58 351492552.8 6060216.4 Total 59 615666520 Coefficients Standard Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95% Intercept 1198.47434 408.2791483 2.9354287 0.00476749 381.2154454 2015.7332 Lượng thức aên (X3) 0.07264681 0.011003113 6.6023865 1.3598E-08 0.050621699 0.0946719 70 Baûng 10.4: Kết ước lượng yếu tố công lao động ảnh hưởng đến suất cá SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.6335772 R Square Adjusted R Square 0.40142 0.3910997 Standard Error 2520.6924 Observations 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 247140881.4 2.47E+08 38.896 5.53E-08 Residual 58 368525638.6 6353890 Total 59 615666520 Coefficients Standard Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95% Lower 95,0% Upper 95,0% 664.05867 483.0719874 1.374658 0.17453 -302.914 1631.032 -302.91425 1631.03158 12.309228 1.9736874 6.236665 5.5E-08 8.358466 16.25999 8.35846613 16.2599894 Intercept Công lao động (X4) Bảng 10.5: Kết ước lượng yếu tố trình độ học vấn ảnh hưởng đến suất cá 71 SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.14382084 R Square Adjusted R Square Standard Error 0.02068443 Observations 0.00379968 3224.1861 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 12734712.95 1E+07 1.225036 0.27294398 Residual 58 602931807.1 1E+07 Total 59 615666520 Coefficients Standard Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95% 1533.11346 1295.229252 1.1837 0.241376 -1059.5676 4125.7946 733.802197 662.9862605 1.1068 0.272944 -593.308 2060.9124 Intercept Trình độ học vấn (X5) Lower 95,0% 1059.56764 593.307998 Upper 95,0% 4125.79456 2060.91239 72 Bảng 10.6: Kết ước lượng yếu tố tuổi ảnh hưởng đến suất cá SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.039248338 R Square 0.001540432 Adjusted R Square -0.015674388 Standard Error 3255.547328 Observations 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 948392.4079 948392.4 0.089483 0.765904849 Residual 58 614718127.6 10598588 Total 59 615666520 Coefficients Standard Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95% Lower 95,0% Upper 95,0% Intercept 3504.527557 2094.766772 1.672992 0.099715 688.6005739 7697.65569 688.6005739 7697.655687 Tuoåi (X6) -14.49539634 48.45739613 0.299137 0.765905 111.4933407 82.502548 111.4933407 82.50254805 Bảng 10.7: Kết ước lượng yếu tố số nhân gia đình ảnh hưởng đến suất cá 73 SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.1554272 R Square 0.0241576 Adjusted R Square 0.0073327 Standard Error 3218.4637 Observations 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 14873031 1E+07 1.436 0.2357 Residual 58 6.01E+08 1E+07 Total 59 6.16E+08 Coefficients Standard Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95% Lower 95,0% Upper 95,0% Intercept 1191.447 1477.676 0.8063 0.423 -1766.4 4149 -1766 4149 Soá nhân (X7) 325.72535 271.8319 1.1983 0.236 -218.4 869.9 -218 869.9 74 Bảng 10.8: Kết ước lượng yếu tố kinh nghiệm nuôi ảnh hưởng đến suất cá SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.093911 R Square 0.008819 Adjusted R Square -0.00827 Standard Error 3243.659 Observations 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 5429730 5429730 0.51607 0.475407 Residual 58 6.1E+08 1.1E+07 Total 59 6.16E+08 Coefficients Standard Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95% Lower 95,0% Upper 95,0% 2437.015 757.697 3.21635 0.00212 920.3212 3953.71 3953.709 93.2121 129.7533 0.71838 0.47541 -166.517 352.941 920.32122 166.51712 Intercept Kinh nghiệm nuôi (X8) 352.9413 75 Bảng 10.9: Kết ước lượng yếu tố tham gia tập huấn ảnh hưởng đến suất cá SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.06955415 R Square Adjusted R Square 0.00483778 Standard Error 3250.16727 Observations -0.0123202 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 3E+06 3E+06 0.282 0.4754 Residual 58 6E+08 1E+07 Total 59 6E+08 Coefficients Standard Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95% Lower 95,0% Upper 95,0% Intercept 3524.56617 1265.4 2.7853 0.0072 920.32 3953.7 920.3212 3953.709 Tham gia tập huấn (X9) -458.25444 863.01 -0.531 0.5975 -166.52 352.94 -166.517 352.9413 76 Bảng 10.10: Kết ước lượng yếu tố thời gian nuôi ảnh hưởng đến suất cá SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.10729 R Square Adjusted R Square 0.01151 Standard Error Observations -0.0055 3239.2515 60 ANOVA df SS Significance F MS F 0.6754 0.5975 Regression 7087006 7E+06 Residual 58 6.09E+08 1E+07 Total 59 6.16E+08 Coefficients Standard Error t Stat Pvalue Lower 95% Upper 95% Lower 95,0% Upper 95,0% 1238.94 2052.811 0.604 0.5485 991.55 6057.6 991.548 6057.584 218.287 265.6076 0.822 0.4145 -2186 1269.2 -2185.8 1269.249 Intercept Thời gian nuôi (X10) Bảng 10.11: Kết ước lượng yếu tố ảnh hưởng đến suất cá 77 SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.79374 R Square 0.63002 Adjusted R Square 0.60311 Standard Error 2035.07 Observations 60 ANOVA df SS MS F Significance F Regression 3.9E+08 1E+08 23.414 2E-11 Residual 55 2.3E+08 4E+06 Total 59 6.2E+08 Coefficients Standard Error t Stat Pvalue Lower 95% Upper 95% Lower 95,0% Upper 95,0% Intercept -740.59 920.993 -0.804 0.4248 -2586 1105.118 -2586 1105.1 Diện tích (X1) 766.236 677.195 1.1315 0.2628 -590.9 2123.365 -590.9 2123.4 Lượng giống (X2) Lượng thức ăn (X3) Công lao ñoäng (X4) -0.0105 0.02219 -0.475 0.6367 -0.055 0.033935 -0.055 0.0339 0.05567 0.00974 5.7182 5E-07 0.0362 0.075182 0.036 0.0752 10.9197 2.28425 4.7804 1E-05 6.342 15.49747 6.342 15.497 ... mật độ cao 5,4 con/m2 + Thời gian nuôi trung bình 7,5 tháng/vụ + Sản lượng trung bình 1.629kg, sản lượng thấp 300kg, sản lượng cao 6.000kg + Đạt suất nuôi trung bình 2.891kg/ha, suất cao 25.000... tháng 1), nhiệt độ cao 28,420C (tháng 4) Sự chênh lệch nhiệt độ thấp cao từ 30C đến 40C Tổng số nắng trung bình năm 2.643,91 giờ, trung bình ngày có 7,2 nắng Tháng có nắng cao tháng (293,56 giờ)... vùng sau: + Vùng núi cao: Nằm phía Bắc huyện giáp với tỉnh Lâm Đồng gồm xã Me Pu, Sùng Nhơn, Đa Kai tổng diện tích 11.500ha chiếm 21% diện tích tự nhiên Vùng dãy núi có độ cao trung bình từ 400m

Ngày đăng: 27/02/2019, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w