Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 16 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
16
Dung lượng
0,96 MB
Nội dung
Câu 1: [1H3-3-4] (Chuyên Bắc Ninh - Bắc Ninh - Lần - 2018 - BTN) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình thang cân, AD AB 2BC 2CD 2a Hai mặtphẳng SAB SAD vuônggócvớimặtphẳng ABCD Gọi M , N trung điểm SB CD Tính cosin góc MN SAC , biết thể tích a3 khối chóp S.ABCD A 10 B 310 20 C 310 20 D 10 Lời giải Chọn C Cách 1: Gọi mp qua MN song song với mp SAD Khi cắt AB P , cắt SC Q , cắt AC K Gọi I giao điểm MN QK I SAC Suy ra: P , Q , K trung điểm AB , SC AC Lại có: ABCD hình thang cân có AD AB 2BC 2CD 2a AD 2a; AB BC CD a a 2a a 3 3a a ; S ABCD CH 2 a 3a 3a a3 Nên VABCD SA a MP SA NP SA 2 4 2 a 10 a 3a Xét tam giác MNP vuông P: MN 2 MP, KQ đường trung bình tam giác SAB, SAC MP //KQ //SA KN đường trung bình tam giác ACD KN AD a 2 a 3a 2 a Xét tam giác AHC vuông H: AC a KC 2 Suy ra: tam giác KNC vng C C hình chiếu vng góc N lên SAC góc MN SAC góc NIC Khi đó: IN KN 2 a 10 a 10 IN MN MN NP 3 3 a a 10 Xét tam giác NIC vuông C : NC ; IN a 10 a 2 a 31 IC 2 cos NIC IC a 31 a 10 310 : IN 20 Cách Vì ABCD hình thang cân có AD AB 2BC 2CD 2a AD 2a; AB BC CD a CH a 2a a 3 3a a ; S ABCD 2 3a a3 nên VABCD SA SA a 4 Gắn hình chóp vào hệ trục tọa độ hình vẽ a a a a a ;0 , A 0; ;0 , N ; ;0 , Ta có: K 0;0;0 , B ;0;0 , C 0; 2 2 a a a a S 0; ; a , M ; ; 4 2 3a 3a a MN ; ; Chọn u1 3;3 3; phương với MN BK SA Nhận xét: BK SAC BK AC a BK ;0;0 vtpt SAC Chọn n1 1;0;0 phương với BK 2 Gọi gócgóc cos Câu 2: [1H3-3-4] MN SAC Ta có sin u1.n1 u1 u2 10 20 310 20 (SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA-2018) Cho tứ diện ABCD có AB 3a , AC a 15 , BD a 10 , CD 4a Biết gócđườngthẳng AD mặtphẳng BCD 45 , khoảng cách hai đường 5a hình chiếu A lên mặtphẳng BCD nằm tam giác BCD Tính độ dài đoạn thẳng AD thẳng AD BC A 5a B 2a C Lời giải Chọn D 3a D 2a Ta xét tích vơ hướng AD.BC AD AC AB AD AC AD AB AD AC.cos Aˆ AD AB.cos Aˆ AD AC CD AD AB BD AD AC AD AB AD AC AD AB 2 2 2 AD AC CD AD AB BD 2 AC BD CD AB 15a 10a 16a 9a AD BC 2 Gọi H hình chiếu A lên mặtphẳng BCD M DH BC suy M nằm B C BC AH Ta có BC AHD BC DM BC AD MN BC Trong mặtphẳng ADM dựng MN AD N , suy suy $MN$ MN AD 5a đoạn vng góc chung $AD$ $BC$, d AD; BC MN Vì AH BCD nên AD; BCD ADH 45 Đồng thời H nằm D M nên AMD 90 suy N nằm A D Ta có DM MN a 110 5a BM BD DM 4 AD MN Ta có AD BNC AD BN AD BC 110a 25a 3a AN AB BN AB BM MN 9a 16 16 Mặt khác tam giác DMN vuông cân N nên DN MN 5a Do AD AN DN 2a (THPT Chuyên Hùng Vương-Gia Lai-2018) Một khối lập phương lớn tạo 27 khối lập phương đơn vị Một mặtphẳng vng gócvớiđường chéo khối lập phương lớn trung điểm Mặtphẳng cắt ngang (không qua đỉnh) khối lập phương đơn vị? A 16 B 17 C 18 D 19 Câu 3: [1H3-3-4] Lời giải Chọn D B C M D A O C' B' M' A' D' Gọi ABCD.ABCD khối lập phương lớn tạo 27 khối lập phương đơn vị O tâm hình lập phương đó, khối lập phương ABCD.ABCD có cạnh Ta xét mặtphẳng P qua O vng gócvới AC , cắt AC M , cắt AC M 3 3 AM AO Ta có CM AM AC 3 AC AC 4 2 2 Gọi A1 B1C1 D1 mặtphẳng chia lớp khối lập phương mặtvới khối lập phương mặt thứ , gọi M A1C1 MM 7 Ta có A1M1 CM C1M1 A1C1 A1M1 3 4 Gọi A2 B2C2 D2 mặtphẳng chia lớp khối lập phương mặt thứ với khối lập phương mặt thứ , gọi M A2C2 MM 5 Ta có A2 M CM C2 M A2C2 A2 M 3 4 Giao tuyến mặtphẳng P vớimặtphẳng ABCD cắt cạnh hình vuông, giao tuyến mặtphẳng P vớimặtphẳng A1B1C1D1 cắt cạnh hình vng (hình vẽ), hình vng có cặp hình vng chung hình lập phương đơn vị, nên suy mặtphẳng P cắt ngang khối lập phương mặt C B C1 B1 M M1 D A D1 A1 Tương tự mặtphẳng P cắt ngang khối lập phương mặt Giao tuyến mặtphẳng P vớimặtphẳng A1B1C1D1 cắt cạnh hình vng, giao tuyến mặtphẳng P vớimặtphẳng A2 B2C2 D2 cắt cạnh hình vng (hình vẽ), có cặp hình vng chung với hình lập phương đơn vị, nên suy mặtphẳng P cắt ngang khối lập phương mặt thứ hai C1 B1 C2 B2 M1 M2 A1 D1 A2 D2 Vậy, mặtphẳng P cắt ngang (không qua đỉnh) 19 khối lập phương đơn vị Cách khác Giả sử đỉnh khối lập phương đơn vị i; j; k , với i , j , k 0;1; 2;3 đường chéo xét khối lập phương lớn nối hai đỉnh O 0;0;0 Mặtphẳng cắt khối lập phương đơn vị và đầu mút i; j; k A 3;3;3 Phương trình mặt trung trực OA : x y z (i 1; j 1; k 1) đường chéo khối lập phương đơn vị nằm hai phía ( ) Do tốn quy đếm số 27 i; j; k , với i , j , k 0;1; 2 , có ba thỏa mãn: i j k i jk 2 i 1 j 1 k 1 1 i i k Các ba không thỏa điều kiện 1 , tức là: i i k S 0;0;0 ; 0;0;1 ; 0;1;0 ; 1;0;0 ; 1; 2; ; 2;1; ; 2; 2;1 ; 2; 2; Vậy có 27 19 khối lập phương đơn vị bị cắt Câu 4: [1H3-3-4] (THPT Hậu Lộc - Thanh Hóa - 2017 - 2018 - BTN) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình vng cạnh a, cạnh bên SA vng gócvới đáy, cạnh bên SB tạo với đáy góc 450 Một mặtphẳng qua A vng gócvới SC cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện tứ giác ABCD có diện tích bằng: A a2 B a2 C Lời giải Chọn C a2 D a2 S C' D' I B' A D O B C Dễ thấy SBA 45 Ta có BD SC BD SC SC khơng vng gócvớimặtphẳng SBD , suy BD / / BD Nên từ I SO AC nên từ I kẻ BD / / BD cắt SB , SD B , D AB SC Từ suy BD AC AB SB AB BC Suy S ABC D BD a Vậy S ABCD Câu 5: a BD SB a AC .BD Mà AC BD SB 2.a 2 AC .BD a [1H3-3-4] Cho hình chóp S.ABC có BSC 1200 , CSA 600 , ASB 900 , SA SB SC Gọi I hình chiếu vng góc S lên mp ABC Chọn khẳng định khẳng định sau A I trung điểm AB B I trọng tâm tam giác ABC C I trung điểm AC D I trung điểm BC Lời giải Chọn D S C B A Gọi SA SB SC a Ta có : SAC AC SA a SAB vuông cân S AB a BC SB SC 2SB.SC.cos BSC a AC AB BC ABC vuông A Gọi I trung điểm AC I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Gọi d trục tam giác ABC thi d qua I d ABC Mặt khác : SA SB SC nên S d Vậy SI ABC nên I hình chiếu vng góc S lên mặtphẳng ABC Câu 6: [1H3-3-4] Cho tứ diện SABC có hai mặt ABC SBC hai tam giác cạnh a , SA a M điểm AB cho AM b b a P mặtphẳng qua M vng gócvới BC Thiết diện P tứ diện SABC có diện tích bằng? 3 a b A . a a b B . a 3 a b a Lời giải Chọn C 3 a b C 16 a D Gọi N trung điểm BC SB SC AB AC BC BC Theo BC SN AN M P SAN P P / / SAN Kẻ MI / / AN , MK / / SA SABC BC Thiết diện P tứ diện KMI ABC hai tam giác cạnh a SBC giác cạnh a b a a AN SM a SA SAN tam KMI tam giác cạnh S KMI 3 a b 16 a Câu 7: [1H3-3-4] (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - Lần - 2017 - 2018 - BTN) Cho hình chóp S.ABCD có tất cạnh a , điểm M thuộc cạnh SC cho SM 2MC Mặtphẳng P chứa AM song song với BD Tính diện tích thiết diện hình chóp S.ABCD cắt P A 3a 26a B 15 Lời giải Chọn C 26a C 15 3a D S N A B I M O P C D Gọi O AC BD , I AM SO Trong SBD từ I kẻ đườngthẳng song song với BD cắt SB , SD N, P Suy thiết diện tứ giác ANMP BD AC BD SAC Ta có: BD SO BD AM Mặt khác: BD / / NP AM NP S ANMP NP AM + Tính AM : SA SC a Ta có: SAC vuông cân S AC a 2 a 13 2 AM SA SM a a 3 2 + Tính AM : Ta có: NP / / BD NP SI SI BD NP BD SO SO Tính SI : SO S M I A Gọi C O SI k SO Ta có: AI AS SI SA kSO AM AS SM SA SC A , I , M thẳng hàng AI l AM SA k SO lSA l SC 1 k k l 1 k SA SA SC lSA lSC 1 k l l SI 4 4a NP BD SO 5 S ANMP 1 4a a 13 26a NP AM 15 Câu 8: [1H3-3-4]Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đơi vng gócvới Gọi H hình chiếu O mặtphẳng ABC Mệnh đề sau ? 1 1 2 OA AB AC BC2 D OH OA2 OB OC2 1 1 2 OH AB AC BC2 1 1 C 2 OA OB OC BC A B Lời giải Chọn D A H C O K B Ta có OA OB OA OBC OA BC OA OC Mà OH OBC OH BC Vậy ta có: BC OA BC OAH BC OH Trong mặtphẳng ABC : AH cắt BC K Ta suy BC OK (vì BC OAH ) Tam giác OBC vuông O có : 1 1 2 OK OB OC Có OA OBC OA OK 1 2 2 OH OA OK 1 1 Từ 1 ta suy ra: 2 OH OA OB OC Câu 9: [1H3-3-4]Cho hình lập phương ABCD ABCD có cạnh a G trọng tâm tam giác ABD Trong vectơ sau, vectơ vectơ pháp tuyến mặtphẳng ABD ? Tam giác OAK vuông O có: A AA ' khác B AC C AG Lời giải Chọn C D Kết A' D' B' C' G A D B C Ta có tam giác AB BD DA ( đường chéo hình vng nhau) ABD Ta có AA ABCD AA BD Mà AG BD (vì ABD đều) Suy BD AAG BD AG 1 Tương tự ta chứng minh được: AD ABG AD AG Từ 1 suy AG ABD Suy AG vectơ pháp tuyến mặtphẳng ABD Câu 10: [1H3-3-4] Cho hình lập phương ABCD.EFGH Gọi gócđườngthẳng AG mặtphẳng EBCH Chọn khẳng định khẳng định sau: A 30 tan B 45 C tan Lời giải Chọn C D Gọi O CE BH Khi O trung điểm AG Gọi I AF BE Ta có BC ABFE BC AI Lại có AI BE nên AI EBCH IO hình chiếu AO EBCH AG, EBCH AO, EBCH AO, IO AOI AI 1 AI a, IO FG a tan AOI Vậy tan 2 2 IO Câu 11: [1H3-3-4] Cho hình chóp S.ABC có SA vng gócvới đáy tam giác ABC khơng vng gọi H , K trực tâm tam giác ABC tam giác SBC Tính số góc tạo HK mặtphẳng SBC A 45 B 65 C 90 D 120 Lời giải Chọn C Gọi giao điểm AH CB I Ta có SA ABC SA BC , lại có BC AI nên BC SAI BC SI HK SAI Vậy HK BC (1) Mặt khác, có BH SAC BH SC , BK SC nên SC BHK Vậy HK SC (2) Từ (1) (2) ta có HK SBC góc tạo HK mặtphẳng SBC 90 Câu 12: [1H3-3-4] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình vng Mặt bên SAB tam giác có đường cao AH vng gócvới mp ABCD Gọi a góc BD mp SAD Chọn khẳng định khẳng định sau: A cos a 2 B sin a 2 C a 60 D a 30 Lời giải Chọn B Gọi K trung điểm SA Ta có: AD SAB SAB nên BK SAD Vậy BD, SAD BD, KD BDK a Gọi cạnh hình vng ABCD x , BD x BK Xét tam giác vng BKD có sin a BK BD 2 x ... đơn vị, nên suy mặt phẳng P cắt ngang khối lập phương mặt C B C1 B1 M M1 D A D1 A1 Tương tự mặt phẳng P cắt ngang khối lập phương mặt Giao tuyến mặt phẳng P với mặt phẳng A1B1C1D1... CM C2 M A2C2 A2 M 3 4 Giao tuyến mặt phẳng P với mặt phẳng ABCD cắt cạnh hình vng, giao tuyến mặt phẳng P với mặt phẳng A1B1C1D1 cắt cạnh hình vng (hình vẽ), hình... a 10 , CD 4a Biết góc đường thẳng AD mặt phẳng BCD 45 , khoảng cách hai đường 5a hình chiếu A lên mặt phẳng BCD nằm tam giác BCD Tính độ dài đoạn thẳng AD thẳng AD BC A 5a B 2a