1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2019 sinh học gv trần thanh thảo đề 08 có lời giải

23 194 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 640,82 KB

Nội dung

ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI THỬ THPT QG - NĂM 2018 – 2019 Gv Trần Thanh Thảo Tên môn: SINH HỌC ĐỀ SỐ 08 Câu 1: Khi nói gen virut, có phát biểu sau đúng? I Có thể ADN mạch kép, dạng thẳng II Có virut có ADN mạch đơn, dạng thẳng III Có virut có ARN mạch kép, dạng thẳng IV Có virut có ADN mạch kép, dạng vòng A B C D Câu 2: Trong chế điều hoà hoạt động operon Lac, kiện sau diễn mơi trường có lactozơ mơi trường khơng có lactozơ? A Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế B Gen điều hoà R tổng hợp protein ức chế C Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo phân tử mARN tương ứng D ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động operon Lac tiến hành phiên mã Câu 3: Phát biểu sau vùng điều hoà gen cấu trúc sinh vật nhân sơ? A Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nucleotit kết thúc q trình phiên mã B Vùng điều hoà phiên mã mARN C Trong vùng điều hồ có trình tự nucleotit đặc biệt giúp ARN polimeraza nhận biết liên kết để khởi động trình phiên mã D Vùng điều hoà nằm đầu 5' mạch mã gốc gen Câu 4: Phát biểu sau thể đột biến? A Thể đột biến thể mang đột biến biểu kiểu hình B Thể đột biến thể mang đột biến chưa biểu kiểu hình C Thể đột biến thể mang đột biến khơng biểu kiểu hình D Thể đột biến thể mang biến dị tổ hợp biểu kiểu hình Câu 5: Phát biểu sau biểu kiểu hình đột biển gen đúng? A Đột biến gen lặn không biểu B Đột biến gen trội biểu thể đồng hợp dị hợp C Đột biến gen lặn biểu thể dị hợp D Đột biến gen trội biểu thể đồng hợp Câu 6: Cho phát biểu sau đây: (1) Đột biến xoma đột biến tiền phơi có điểm giống xảy q trình ngun phân (2) U ác tính khác với u lành tế bào khối u có khả tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến nơi khác tạo nên nhiều khối u khác (3) U ác tính khác với u lành tăng sinh khơng kiểm sốt số loại tế bào (4) Nhiều đột biển điểm loại thay cặp nuleotit khơng gây hại cho thể đột biến Vì đột biến xảy làm alen trội trở thành alen lặn Số phát biểu đúng: A B C D Câu 7: Hai cặp gen dị hợp, gen dài 4080 Ả Gen A có tỷ lệ A : G = : 1; Gen a có tỷ lệ T : X = : 1; Gen B có tỷ lệ G : A = : gen b có tỷ lệ X : T = : Một tế bào lưỡng bội chứa gen dị hợp nguyên phân, theo lý thuyết số nucleotit loại gen tế bào kỳ nguyên phân là:  ATB  TTB  1875   GTB  X TB  2925  ATB  TTB  2925   GTB  X TB  1875 B   ATB  TTB  1500  GTB  X TB  900 D  A   ATB  TTB  5850   GTB  X TB  3750  C  Câu 8: Tế bào nhân sơ gồm thành phần nào? A Thành tế bào, màng sinh chất, nhân B Thành tế bào, tế bào chất, nhân C Thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân D Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân Câu 9: Trong giống có kiểu gen sau đây, giống giống chủng cặp gen? A.AABbDd B aaBBdd C AaBbDd D AaBBDd Câu 10: Cho biết cặp tính trạng cặp gen quy định di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị xảy gen A B 20% Xét phép lai Ab D d Ab d XE XE x X EY , aB ab kiểu hình A-bbddE- đời chiếm tỉ lệ: A.40% B 35% C 22,5% D 45% Câu 11: Ở loài thực vật lưỡng bội Cho hoa đỏ tròn tự thụ phấn, người ta thu đời có tỷ lệ kiểu hình phân ly : 510 hoa đỏ, tròn : 240 hoa đỏ, qụả dài: 242 hoa trắng, tròn : 10 hoa trắng, dài Biết không phát sinh đột biến mới, khả sống tổ hợp gen Kết luận rút với thể P đúng? A Alen quy định màu hoa đỏ alen quy định tròn thuộc NST B Alen quy định màu hoa đỏ alen quy định dài thuộc NST C Alen quy định màu hoa đỏ alen quy định tròn liên kết khơng hồn tồn D Alen quy định màu hoa đỏ alen quy định tròn liên kết hồn tồn Câu 12: Cho lai hai nòi ruồi giấm chủng: thân xám, cánh dài với thân đen cánh ngắn F1 thu toàn thân xám, cánh dài Cho F1 tạp giao, F2 phân ly theo tỷ lệ 70% xám, dài: 5% xám ngắn : 5% đen, dài : 20% đen, ngắn Biết không phát sinh đột biến mới, khả sống tổ hợp gen Theo lý thuyết, có kết luận đúng? (1) Tần số hoán vị gen gen quy định màu thân chiều dài cánh ruồi giấm F1 20% (2) Ở ruồi giấm F1 có gen quy định thân xám với gen quy định cánh dài NST (3) Cặp ruồi F1 đem lai sau: P Ab Ab , (f = 40%) x (liên kết hoàn toàn) aB aB (4) Đời F2 gồm kiểu gen, kiểu hình Số kết luận đúng: A B C D Câu 13: U ác tính khác với u lành nào? A Tăng sinh khơng kiểm sốt số loại tế bào B Các tế bào khối u có khả tách khỏi mơ ban đầu di chuyển đến nơi khác tạo nên nhiều khối u khác C Tăng sinh có giới hạn số loại tế bào D Các tế bào khối u khơng có khả tách khỏi mơ ban đầu Câu 14: Ở lồi thực vật lưỡng bội; bố, mẹ chủng có kiểu hình hoa màu trắng giao phối với đỏ thu F1 gồm 100% hoa màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 có phân ly kiểu hình theo tỷ lệ 13 hoa đỏ : hoa trắng Tiếp tục cho hoa trắng F1 giao phấn với hoa đỏ dị hợp thu F2-1 Biết không xảy đột biến, biểu gen không lệ thuộc mơi trường tổ hợp gen có sức sống Theo lý thuyết, đời F2-1 phân ly kiểu hình theo tỉ lệ: A hoa đỏ : hoa trắng B hoa đỏ : hoa trắng C hoa đỏ : hoa trắng D hoa đỏ : hoa trắng Câu 15: Trong q trình giảm phân thể có kiểu gen AB D d X e X E xảy hoán vị gen ab alen E e với tần số 15%, alen A a với tần số 20% Cho biết không xảy đột biến, tính theo lý thuyết, tỉ lệ loại giao tử abX ed tạo từ thể là: A 4,25 % B 10 % C 10,5 % D 17% Câu 16: Ở ruồi giấm, cho F1 giao phối thu F2 có 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường : 50% ruồi mắt đỏ cánh bình thường: 25% ruồi đực mắt trắng cánh xẻ Biết gen quy định tính trạng, quy ước cặp alen (A, a; B, b) kiểu gen ruồi giấm đời F1 qui luật di truyền chi phối cặp tính trạng là: A AaX B X b x AaX BY , gen di truyền liên kết với giới tính B AaBb x AaBb , gen di truyền phân ly độc lập C X AB X ab x X abY , gen nằm NST giới tính X liên kết hoàn toàn D X AB X ab x X abY , gen nằm NST giới tính X liên kết hồn tồn Câu 17: Ở quần thể thực vật lưỡng bội, xét gen có hai alen nằm nhiễm sắc thể thường: alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Khi quần thể trạng thái cân di truyền có số hoa trắng chiếm tỉ lệ 4% Cho toàn hoa đỏ quần thể giao phấn ngẫu nhiên với nhau, theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu đời là: A 35 hoa đỏ : hoa trắng B 15 hoa đỏ : hoa trắng C 24 hoa đỏ : hoa trắng D hoa đỏ : hoa trắng Câu 20: Khi nói chứng tiến hố, phát biểu sau đúng? A Các loài động vật có xương sống có đặc điểm giai đoạn trường thành khác khơng thể có giai đoạn phát triển phôi giống B Những quan thực chức không bắt nguồn từ nguồn gốc gọi quan tương đồng C Những quan loài khác bắt nguồn từ quan loài tổ tiên, quan thực chức khác nhau, gọi quan tương tự D Cơ quan thoái hoá quan tương đồng chúng bắt nguồn từ quan lồi tổ tiên khơng chức chức bị tiêu giảm Câu 21: Năm l953, S.Milơ (S.Miller) thực thí nghiệm tạo mơi trường có thành phần hố học giống khí ngun thuỷ đặt điều kiện phóng điện liên tục tuần, thu axit amin phân từ hữu khác Kết thí nghiệm chứng minh: A Các chất hữu hình thành từ chất vơ điều kiện khí ngun thuỷ Trái Đất B Các chất hữu hình thành khí nguyên thủy nhờ nguồn lượng sinh học C Các chất hữu hình thành khí nguyên thủy Trái Đất đường tổng hợp sinh học D Ngày chất hữu hình thành phổ biến đường tổng hợp hoá học tự nhiên Câu 22: Theo quan niệm tiến hóa đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên cấp độ tổ chức sống quan trọng chọn lọc cấp độ: A Phân tử tế bào B Quần xã hệ sinh thái C Quần thể quần xã D Cá thể quần thể Câu 23: Các hình thức sinh sản chủ yếu sau tế bào nhân sơ? A Phân đôi nội bào tử, ngoại bào tử B Phân đôi ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi C Phân đơi nảy chồi, bào tử vơ tính, bào tử hữu tính D Phân đơi nội bào tử, nảy chồi Câu 24: Những yếu tố tác động đến sinh vật, ảnh hưởng chúng thường phụ thuộc vào mật độ quần thể bị tác động là: A Yếu tố hữu sinh B Yếu tố vô sinh C Các bệnh truyền nhiễm D Nước, khơng khí, độ ẩm, ánh sáng Câu 25: Trên đồng cỏ, bò ăn cỏ Bò tiêu hóa cỏ nhờ vi sinh vật sống cỏ Các chim sáo tìm ăn rận sống da bò Khi nói quan hệ sinh vật trên, phát biểu sau đúng? A Quan hệ bò vi sinh vật quan hệ cộng sinh B Quan hệ rận bò quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác C Quan hệ vi sinh vật rận quan hệ cạnh tranh D Quan hệ chim sáo rận quan hệ hội sinh Câu 26: Trong quần xã sinh vật, kiểu phân bố cá thể theo chiều thẳng đứng có xu hướng: A Làm giảm mức độ cạnh tranh loài, nâng cao hiệu sử dụng nguồn sống B Làm tăng mức độ cạnh tranh loài, giảm hiệu sử dụng nguồn sống C Làm giảm mức độ cạnh tranh loài, giảm khả sử dụng nguồn sống D Làm tăng mức độ cạnh tranh loài, tăng hiệu sử dụng nguồn sống Câu 27: Hiện tượng khống chế sinh học quần xã dẫn đến: A Sự tiêu diệt lồi quần xã B Sự phát triển lồi quần xã C Trạng thái cân sinh học quần xã D Làm giảm độ đa dạng sinh học quần xã Câu 28: Phát biểu sau diễn sinh thái? A Diễn sinh thái xảy thay đổi điều kiện tự nhiên, khí hậu, cạnh tranh gay gắt loài quần xã, hoạt động khai thác tài nguyên người B Diễn thứ sinh diễn khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật C Diễn nguyên sinh diễn khởi đầu từ mơi trường có quần xã sinh vật sống D Diễn sinh thái trình biến đổi quần xã qua giai đoạn, không tương ứng với biến đổi môi trường Câu 29: Cho hoạt động người sau đây: (1) Khai thác sử dụng hợp lý dạng tài nguyên có khả tái sinh (2) Bảo tồn đa dạng sinh học (3) Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại nông nghiệp (4) Khai thác sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản Giải pháp phát triển bền vững hoạt động: A (2) va (3) B (1) (2) C (l) (3) D (3) (4) Câu 30: Nuôi cấy tế bào vi khuẩn E.Coli môi trường nuôi cấy không liên tục, thời gian hệ vi khuẩn 30 phút Bắt đầu nuôi cấy lúc 12h00, đạt đến pha cân lúc 21h00 ngườita xác định có tổng số 1024 tế bào Theo lý thuyết, có phát biểu đúng? I Số hệ sinh 10 II Thời gian pha cân III Pha luỹ thừa kéo dài 300 phút IV Pha tiềm phát kéo dài 240 phút A C B D Câu 31: Bộ phận để tạo nên bề mặt tiếp xúc rễ và đất, đảm bảo cho rễ hấp hấp thụ nước ion khoáng đạt hiệu cao nhất? A Đỉnh sinh trưởng B Lông hút C Phần kéo dài D Phần rễ bên Câu 32: Chất nhận CO2 khí pha tối nhóm thực vật C3 gì? A Rib – 1,5 điP B PEP C AOA D APG Câu 33: Trong hơ hấp hiếu khí,1 phân tử axit piruvic ( C3H4O3 ) vào chu trình Crep, phân giải hồn tồn giải phóng ra: A phân tử CO2 B phân tử CO2 C phân tử CO2 D phân tử CO2 Câu 34: Quan sát tế bào loài lưỡng bội phân bào bình thường (hình vẽ) Các kí hiệu A, a, B, b, D, d nhiễm sắc thể Có phát biểu sau đúng? I Tế bào lưỡng bội lồi có nhiễm sắc thể kí hiệu AAaaBBbbDDdd II Một tế bào lưỡng bội lồi này, kì giảm phân kí hiệu AAaaBBbbDDdd III Kì sau ngun phân, kí hiệu nhiễm sắc thể tế bào AaBbDd IV Tế bào bước sang kỳ cuối tạo tế bào có nhiễm sắc thể (n) kí hiệu AaBbDd Câu 35: Hơ hấp sâu (hít thở sâu) đem lại nhiều lợi ích cho thể sống Có phát biểu liên quan đến q trình hít thở sâu? II Chịu điều khiển vỏ não III Có tham gia cơ hoành liên sườn ngồi IV Giảm hẳn lượng khí đọng phổi V Không tiêu tốn lượng A B C D Câu 36: Khi trời lạnh động vật đẳng nhiệt chống lạnh nhiều cách khác nhau, có hoạt động giúp giữ ổn định nhiệt độ thể? I Ngủ đông II Xù lông, co mạch máu da III Tụ tập thành bày IV Giảm cường độ chuyển hóa tế bào A B C D Câu 37: Dựa hình vẽ mơ tả hệ tuần hồn động vật, có phát biểu sau đúng? (1) Hình vẽ mơ tả sơ đồ hệ tuần hồn hở động vật thân mềm, chân khớp (2) Chú thích (I) tim, nơi bơm máu chảy vào hệ mạnh (3) Chú thích (III) động mạch, máu chảy động mạch với áp lực thấp (4) Chú thích (II) khoang thể, máu đổ khoang thể trộn lẫn với dịch mô (5) Chú thích (IV) tĩnh mạch, nơi dẫn máu từ khoang thể tim A B C D Câu 38: Sơ đồ phả hệ mô tả di truyền bệnh M người hai alen gen quy định Biết không phát sinh đột biến tất người phả hệ Có phát biểu sau phả hệ trên? I Bệnh M alen lặn nằm vùng không tương đồng nhiễm sắc thể giới tính X quy định II Có thể có tối đa 12 người phả hệ có kiểu gen giống III Xác suất sinh thứ ba bị bệnh M cặp vợ chồng II7 – II8 1/4 IV Xác suất sinh đầu lòng có kiểu gen dị hợp tử cặp vợ chồng III13 – III14 5/12 Câu 39: Ở loài thực vật, cho hoa trắng giao phấn với hoa trắng (P) thu F1 toàn hoa đỏ Cho F1 tạp giao thu F2: 56,25% hoa đỏ 43,75% hoa trắng Chọn ngẫu nhiên hoa trắng F2 cho giao phấn với hoa đỏ F1, thu hệ F3 Biết không xảy đột biến, biểu màu sắc hoa không phụ thuộc vào môi trường Theo lí thuyết, trường hợp kiểu hình sau đây, có tỉ lệ thỏa mãn hệ F3? (1) hoa đỏ : hoa trắng (2) hoa đỏ : hoa trắng (3) hoa đỏ: hoa trắng (4) hoa đỏ: hoa trắng (5) hoa đỏ : hoa trắng (6) hoa đỏ : hoa trắng (7) hoa đỏ : hoa trắng (8) hoa đỏ : hoa trắng A C B D Câu 40: Ở loài thực vật sinh sản hình thức tự thụ phấn bắt buộc, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa tím alen a1 quy định hoa trắng; alen a trội hoàn toàn so với alen a1 Xét quần thể (P) có cấu trúc di truyền: 0,2Aa : 0,l aa1 : 0,2aa : 0,3AA : 0,2Aa1 Biết không xảy đột biến, biểu kiểu gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Theo lí thuyết, phát biểu sau, có phát biểu sai nói F1? I Các có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 0,25 II Các hoa tím chiếm tỉ lệ 0,1 III Các hoa đỏ chiếm tỉ lệ 0,4 IV Trong tổng số hoa đỏ, không mang alen a chiếm 75% V Có tối đa kiểu gen khác A B C D ĐÁP ÁN 1-D 2-B 3-C 4-A 5-B 6-A 7-D 8-D 9-B 10-C 11-B 12-C 13-B 14-A 15-A 16-C 17-A 18-A 19-B 20-D 21-A 22-D 23-B 24-A 25-A 26-A 27-C 28-A 29-B 30-C 31-B 32-A 33-C 34-A 35-C 36-C 37-D 38-B 39-B 40-D (http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết) Q thầy liên hệ đặt mua word: 03338.222.55 MA TRẬN Tổng số câu Mức độ câu hỏi Lớp Nội dung chương Cơ chế di truyền biến dị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 2, 3, 4, (4) 7, 34 (2) 9, 10, 11, 12, 17, 18, 39 (7) Quy luật di truyền Di truyền học quần thể Lớp 12 Di truyền học người (72,5%) Ứng dụng di truyền vào chọn giống Tiến Hóa 20, 22 (2) Sinh Thái 26, 27, 28, 29 (4) 31, 32, 33 (3) Chuyển hóa vât chất lượng Lớp 11 (15%) 13 19, 38 (2) Vận dụng cao 14, 15, 16 (3) 10 40 21 25 35, 36, 37 (3) Cảm ứng Sinh trưởng phát triển Sinh sản Lớp 10 (12,5%) Giới thiệu giới sống Sinh học tế bào Sinh học vi sinh vật Tổng 1, 23, 24 (3) 18 (45%) 30 (15%) 12 (40%) 4 (10%) 40 ĐÁNH GIÁ + Mức độ đề thi: Khó + Nhận xét đề thi: Nhìn chung đề thi kiến thức nằm lớp 10, 11, 12 với mức độ câu hỏi tương đối khó Điểm ý đề có nhiều câu hỏi khó nằm phần Quy luật di truyền Đề sát với đề minh họa đề thực tế HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: D Acid nucleic virut là: - ADN mạch kép, dạng thẳng (hoặc vòng) - ADN mạch đơn, dạng thẳng (hoặc vòng) - ADN mạch kép, dạng thẳng (hoặc vòng) - ADN mạch đơn, dạng thẳng (hoặc vòng) Câu 2: B A  sai Một số phân tử lactozơ liên kết với protein ức chế  có lactozo liên kết làm protein ức chế bất hoạt; khơng có lactozo lấy đâu để liên kết B  Gen điều hoà R tổng hợp protein ức chế  dù có hay khơng có lactozo gen R ln tổng hợp protein ức chế C  sai Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo phân tử mARN tương ứng  Chỉ có lactozo protein ức chế bất hoạt, nhóm gen cấu trúc hoạt động tạo mARN D  sai ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động operon Lac tiến hành phiên mã  Chỉ có lactozo xảy Câu 3: C Phát biểu sau vùng điều hoà gen cấu trúc sinh vật nhân sơ? A Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nucleotit kết thúc q trình phiên mã  chứa trình tự nucleotit đặc biệt giúp cho emzim phiên mã gắn vào để khởi động phiên mã B Vùng điều hoà phiên mã mARN có chức điều hòa, kiểm sốt phiên mã khơng mã hóa sản phẩm mARN C Trong vùng điều hồ có trình tự nucleotit đặc biệt giúp ARN polimeraza nhận biết liên kết để khởi động q trình phiên mã D Vùng điều hồ nằm đầu 5’ mạch mã gốc gen  nằm đầu 3’ (hay 3’OH) Câu 4: A A  Thể đột biến thể mang đột biến biểu kiểu hình D  sai Thể đột biến thể mang đột biến chưa biểu kiểu hình C  sai Thể đột biến thể mang đột biến khơng biểu kiểu hình D  sai Thế đột biến thể mang biến dị tổ hợp biểu kiểu hình Câu 5: B A  sai Đột biến gen lặn không biểu (đột biến lặn biểu trạng thái đồng hợp lặn) B  Đột biến gen trội biểu thể đồng hợp dị hợp (đột biến trội (a  A) biểu kiểu hình trội kiểu gen AA Aa) C  sai Đột biến gen lặn biểu thể dị hợp (đột hiến lặn biểu trạng thái đồng hợp lặn) D  sai Đột biến gen trội biểu thể đồng hợp (trạng thái biểu đột biến trội đồng hợp hay dị hợp) Câu 6: A (1)  Đột biến xoma đột biến tiền phơi có điểm giống xảy trình nguyên phân (2)  đúng, u ác tính khác với u lành tế bào khối u có khả tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến nơi khác tạo nên nhiều khối u khác (3)  sai U ác tính khác với u lành tăng sinh khơng kiểm sốt số loại tế bào (cả loại tế bào tăng sinh khơng kiểm sốt) (4) sai Nhiều đột biến điểm loại thay cặp nuleotit khơng gây hại cho thể đột biến Vì đột biến xảy làm alen trội trở thành alen lặn (do đột biến thay khơng làm thay đổi đến sản phẩm (polipeptit) Câu 7: D D  Vì o Theo giả thuyết: Lgen  Lgen  4080 A  N A,a,B,b  L   2400 3, Cặp gen I(A, a)  2A A  2G A  2400 A A  TA  900 Gen A :    A A : G A  3:1 G A  X A  300  A a  Ta  600 + Gen a: tương tự   G a  X a  600 Cặp gen II( B,b)  A B  TB  675 + Gen B: tương tự   G B  X B  525  A b  Tb  750 + Gen b: tương tự   G b  X b  450 * hợp tử 2n (Aa, Bb)  kỳ trung gian (kỳ đầu, kỳ giữa) 2nkép = (AAaa, BBbb) => số lượng loại nucleotit hợp tử  ATB  TTB   900  600  675  750   5850  G TB  XTB   300  600  525  450   3750 F1: A-bbddE- = (0,4.1+0,1.0,5)(0,5.1) = 22,5% Câu 11: B P: hoa đỏ tự thụ  F1 : 510 hoa đỏ, tròn : 240 hoa đỏ, dài : 242 hoa trắng, tròn : 10 hoa trắng, dài * Xác định di truyền tính trạng: + hoa đỏ: lcây hoa trắng  A (đỏ) > a (trắng)  P: Aa + tròn: dài  B (tròn) > b (dài)  P: Bb => P: (Aa, Bb) => P x P : (Aa, Bb x (Aa, Bb)  F1 : aabb  0,01 = 0,l(a, b)/P x 0,l(a, b)/P Mà: P(Aa, Bb) cho giao tử (a, b) = 0,1 < 25% giao tử hoán vị => P : Ab , (f= 0,1.2 = 20%) aB Vậy: A  sai Nếu phát biểu kiểu gen P AB ab B  Alen quy định màu hoa đỏ alen quy định dài thuộc NST C  sai Alen quy định màu hoa đỏ (A) alen quy định tròn (B) liên kết khơng hồn toàn D  sai Alen quy định màu hoa đỏ (A) alen quy định tròn (B) liên kết hoàn toàn Câu 12: C Theo giả thuyết: phép lai tính trạng Chưa có quy luật di truyền Pt /c thân xám, cánh dài x thân đen, cánh ngắn  F1 : 100% thân xám, cánh dài F1  F1  F2 : 70% xám, dài: 5% xám, ngắn : 5% đen, dài: 20% đen, ngắn + xám: đen  A (xám) > a (đen) => F1 : Aa + cánh dài: cánh ngắn  B (c.dài) > b (c.ngắn) => F1 : Bb F1 (Aa, Bb) ♀ x (Aa, Bb) ♂ F2: 0,2 aabb = 0,4 (a, b)/F1 x 0,5 (a, b)/F1 + F1 ♀ (Aa, Bb) cho giao tử (a, b) = 0,2 < 25% giao tử hoán vị =>F1♀ AB (f= 0,2.2 = 40%) ab + F1 ♂ (Aa, Bb) cho giao tử (a, b) = 0,5 (liên kết hoàn toàn) => F1 ♂ AB , (liên kết hoàn toàn) ab (1)  fcái = 20% (2)  Vì F1♀: AB ab (3)  sai.Căp ruồi F1 dem lai sau: P : Ab Ab (liên kết hoàn toàn) ,  f  40%   aB aB (4)  Đời F2 gồm kiểu gen, kiểu hình Câu 13: B A  sai Vì nỏ cho u lành u ác B  Vì u ác tế bào khối u có khả tách khỏi mơ ban đâu di chuyên đến nơi khác tạo nên nhiều khối u khác C  sai Sự tăng sinh có kiểm sốt bình thường khơng tạo khối u D  sai Vì đặc điểm u lành Câu 14: A Theo giả thuyết: phép lai tính trạng P: trắng x đỏ  F1: 100% đỏ F1 x F1  F2 : 13 hoa đỏ : hoa trắng = 16 tổ hợp giao tử = giao tử /F1 x giao tử /F1 => F1: AaBb (đỏ); dựa tỷ lệ kiểu hình 13 : ta quy ước Quy ước: A-B-, A-bb, aabb: đỏ; aaB-: trắng (hoặc A-B-, A-bb, aabb: đỏ; aaB-: trắng) F1 x trắng dị hợp : AaBb x aaBb F21 : (1A-: laa)(3B-: lbb) = 3A-B-: 1A-bb : laabb : 3aaB- Tỷ lệ kiểu hình F21 : trắng: đỏ Câu 15: A Chú ý: + Vì tương tác át chế nên kiểu gen P: Ad Bb (liên kết hoàn tồn) khơng thỏa mãn (nhưng tương tác bổ aD sung cả) + P khơng có kiểu gen Ab Dd Vì AaBb phân li độc lập quy định tính trạng aB AB D d X e X E f1 AB  15%; f 2 De  20% ab Khi giảm phân cho giao tử abXde   f1 f  4, 25% 2 Câu 16: C Theo giả thiết: Mỗi gen quy định tính trạng F1 x F1  F2 : 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường : 50% ruồi mắt đỏ, cánh bình thường : 25% ruồi đực mắt trắng, cánh xẻ + Màu mắt F2: mắt đỏ : mắt trắng (mắt trắng đực XY)  A (mắt đỏ) >> a (mắt trắng) gen X (do tỉ lệ xuất khơng giới kiểu hình lặn có giới XY)  F1 x F1 :XA Xa x XA Y 1 + Dạng cánh F2: cánh thường: cánh xẻ (cánh xẻ có đực XY)  B (cảnh thường) >> b (cánh xẻ) gen X (do tỉ lệ xuất khơng giới kiểu hình lặn (xẻ) có giới XY) => F1 x F1 : XBXb x XBY   Từ (1) (2) => Cả gen nằm X (vùng không tương đồng X) F1 sau: F1 x F1 :  XABXab , XAb XaB  x XABY  F2: l/4XabY = l/2Xab x 1/2Y (loại kiểu gen F1: XAbXaB) => ♀F1 (XABXab) x ♂ (XABY) gen liên kết hoàn toàn Câu 17: A Một gen có alen A, a cân di truyền = p2AA + 2pqAa + q2aa = (p tần số alen A; q tần số alen a) Theo giả thiết: trắng (aa) = 0,04 q2 = 0,04 => q(a) = 0,2  p(A) = 0,8 Chọnđỏ/P: 0,32 0.64 AA : Aa  2/3AA : 1/3Aa 0, 64  0,32 0, 64  0,32 A-/P x A-/P: (2/3AA : l/3Aa)(2/3AA : l/3Aa) G: 5/6A : l/6a 5/6A : l/6a  F2: 35/36A-: l/36aa A 35 hoa đỏ : cây'hoa trắng  Câu 18: A Theo giả thiết: AA: đỏ; Aa: hồng; aa: trắng A Quần thể gồm toàn hoa đỏ P = 100%AA  x = 1, y = 0, z = => y  x.z => quần thể cân di truyền B Quần thể gồm hoa đỏ hoa trắng P = xAA : zaa  x  0, y = 0, z   y  x.z => quần thể không cân di truyền C Quần thể gồm toàn hoa hồng  P = yAa  x = 0, y=l, z =  y  x.z => quần thể không cân di truyền D Quần thể gồm hoa đỏ hoa hồng p = xAA : yAa  x  0, y  z = =  y  x.z => quần thể không cân di truyền Câu 19: B A (bình thường) >> a (Bệnh Q) / NST thường + Bố, mẹ bình thường (A-) sinh 5: bệnh Q (aa) => bố, mẹ 5, là: Aa  6: A- (l/3AA:2/3Aa) + Mẹ số bệnh (aa)  gái bình thường phải có kiểu gen Aa + Bố số bệnh (aa)  trai bình thường phải có kiểu gen Aa + 3: Aa x 4: Aa  7: A- (1/3AA : 2/3Aa) 6: (1/3AA : 2/3Aa) x 7: (1/3AA : 2/3Aa) G: 2/3A : l/3a 2/3A : l/3a  XS sinh đầu không bệnh Q  (A-) = - aa = – 1/3.1/3 = 8/9 Câu 20: D A  sai Các loài động vật có xương sống có đặc điểm giai đoạn trưởng thành khác khơng thể có giai đoạn phát triển phơi giống (Có nhiều lồi cách xa hệ thống phân loại có đặc điểm bên ngồi khác nhau, giai đoạn phơi có nhiều giai đoạn giống nhau) B sai Những quan thực chức không bắt nguồn từ nguồn gốc gọi quan tương đồng (Đây quan tương tự) c  sai Những quan loài khác bắt nguồn từ quan loài tổ tiên, quan thực chức khác gọi quan tương tự (Gọi quan tương đồng) D  Vì quan thối hóa dựa quan thối hóa để chứng minh quan hệ nguồn gốc Câu 21: A Milơ Urây làm thí nghiệm, ơng chọn môi trường gồm CH4, NH3, H2 nước cho phóng điện cao qua (lấy điều kiện mơi trường thí nghiệm giống điều kiện khí nguyên thủy)  kết thu nhiều loại chất hữu cơ, kể acid amin Như vậy: A  Các chất hữu hình thành từ chất vơ điều kiện khí nguyên thuỷ Trái Đất B  sai chất hữu hình thành khí nguyên thủy nhờ nguồn lượng sinh học C  sai Các chất hữu hình thành khí ngun thủy Trái Đất đường tổng hợp sinh học (Con đường hóa học) D  sai Ngày chất hữu đượo hình thành phổ biến đường tổng hợp hoá học tự nhiên, (hiện khơng thể có Vì điều kiện mơi trường khơng thể giống giả sử nơi có diễn dạng chất hữu bị phân hủy vi sinh vật) Câu 22: D Theo quan niệm tiến hóa đại, CLTN tác động lên tồn kiểu gen khơng tác động lên gen riêng rẽ, không tác động cá thể mà quần thể Ví dụ: Ong thợ tìm mật  đảm bảo tồn đàn Nhưng ong thợ không sinh sản, việc sinh sản ong chúa đảm nhận Nếu ong chúa không đẻ ong thợ tốt đàn bị diệt vong => CLTN tác động quần thể Câu 23: B Phân đôi Nhờ phân bào trực phân, thể mẹ tách thành phần giống nhau, phần thể Nảy chồi Trên thể mẹ mọc chồi nhỏ, chồi lớn dần tách thành thể Câu 24: A - Những yếu tố tác động đến sinh vật, ảnh hưởng chúng thường phụ thuộc vào mật độ nhân tố hữu sinh - Những yếu tố tác động đến sinh vật, ảnh hưởng chúng không phụ thuộc vào mật độ nhân tố vô sinh Câu 25: A Trên đồng cỏ: Bò ăn cỏ Bò tiêu hóa cỏ nhờ vi sinh vật cỏ bò Chim sáoo ăn rận lưng bò Như vậy: A  Dạ cỏ bò tạo điều kiện mơi trường lý tưởng cho vi sinh vật sống, vi sinh vật giúp chuyến hóa xenlulơzơ cho bò B  sai Quan hệ rận bò quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác => quan hệ vật kí sinh - vật chủ C  sai Quan hệ vi sinh vật rận quan hệ cạnh tranh => khơng có quan hệ D  sai Quan hệ chim sáo rận quan hệ hội sinh=> quan hệ vật ăn thịt mồi Câu 26: A Mỗi lồi có nhu cầu sống riêng nên dẫn đến phân tầng không gian, phân tầng giảm nhẹ cạnh tranh loài nâng cao hiệu sử dụng nguồn sống môi trường Như vậy: B  sai làm tăng mức độ cạnh tranh loài, giảm hiệu sử dụng nguồn sống C  sai làm giảm mức độ cạnh tranh loài, giảm khả sử dụng nguồn sống D  sai làm tăng mức độ cạnh tranh loài, tăng hiệu sử dụng nguồn sống Câu 27: C Khống chế sinh học tượng số lượng cá thể loài bị khống chế mức định, không tăng cao giảm thấp tác động mối quan hệ hỗ trợ đối kháng lồi quần xã (duy trì quanh mức cân ổn định) A  sai Sự tiêu diệt lồi quần xã B  sai Sự phát triển loài đỏ quần xã D  sai Làm giảm độ đa dạng sinh học quần xã Câu 28: A A  nói nguyên nhân gây diễn thứ sinh B  sai Diễn thứ sinh diễn khởi đầu từ mơi trường chưa có sinh vật C  sai Diễn nguyên sinh diễn khởi đầu từ mơi trường có quần xã sinh vật sống bị hủy diệt D  sai Diễn sinh thái trình biến đổi quần xã qua giai đoạn, không tương ứng với biến đổi mơi trường Câu 29: B Hình thức sử dụng gây nhiễm mơi trường: Ơ nhiễm khơng khí, chất thải rắn, nguồn nước, hố chất độc nhiễm sinh vật gây bệnh Cách khắc phục: Sử dụng bền vững nguồn tài nguyên đất, tài nguyên rừng, tài nguyên nước, tài nguyên biển ven biển, trì đa dạng sinh học giáo dục tuyên truyền bảo vệ môi trường (1), (2)  hoạt động người mang tính phát triển bền vững (3), (4)  hoạt động người gây ô nhiễm môi trường, làm ảnh hưởng đến cân sinh học => hoạt động khơng bền vững Câu 30: C Ta có: N0  g = 30 phút Bắt đầu t  12h00  tpha tiềm phát pha lũy thừa = 21  12  9h Từ tế bào  N0  1  Nt  N0 2n  1024  n  10 tpha luỹ thừa  g.n  10.30  300 phút Tổng thời gian pha luỹ thừa = 300/60 = 5h Thời gian pha tiềm phát: 9.60 - 300 = 240 Câu 31: B Lông hút tạo nên bề mặt tiếp xúc rễ đất đến hàng chục, chí hàng trăm m2, đảm bảo cho rễ hấp thụ nước ion khoáng đạt hiệu cao Câu 32: A Câu 33: C Trong hơ hấp hiếu khí, phân tử axit piruvic (C3H4O3) vào chu trình Crep, phân giải hồn tồn giải phóng: phân tử CO2 • Từ axit piruvic  axêtyl cơenzimA + CO2 • axêtyl cơenzimA vào chu trình Crep: giải phóng CO2 => kết loại CO2 Câu 34: A Tế bào quan sát tồn 2n NST kép = (AA, aa; BB, bb; DD, dd) xếp hàng NST kép mặt phẳng xích đạo => Tế bào quan sát kì trình nguyên phân, (kì sau nguyên phân 4n NST đon 2n đơn) Tế bào kì giảm phân có 2nkép =  2n = I  sai Vì kì nguyên phân 2nkép = (AA aa BB bb DD dd)  2n = (Aa Bb Dd) (AA Bb Dd), II  Ở kì giảm phân kí hiệu AAaaBBbbDDdd (= 2n nst kép hàng mặt phẳng xích đạo, đặc điểm kỳ giảm phân 2) III  sai Ờ kì sau nguyên phân kí hiệu AAaaBBbbDDDD (= 4n nst đơn sáp nhóm tế bào, đặc điểm kỳ sau nguyên phân) IV  sai Tế bào bước sang kì cuối tạo tế bào có NST (2n) kí hiệu AaBbDd Câu 35: C Hơ hấp sâu( hơ hấp gắng sức) có tham gia nhiều hơ hấp làm tăng lượng khí trao đổi, nên tiêu tốn nhiều lượng ATP Câu 36: C Khi trời lạnh, động vật đẳng nhiệt thường chống lạnh cách tăng nhiệt độ như: ngủ đông, xù lơng, tụ tập bầy đàn, Giảm chuyển hóa tế bào  giảm nhiệt Câu 37: D Hệ tuần hoàn hở: - Gặp đa số động vật thân mềm (ốc sên, trai ) chân khớp (côn trùng, tôm ) - Máu chảy động mạch với áp lực thấp, tốc độ chậm - Có đoạn máu không lưu thông mạch máu mà tràn vào khoang thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mơ Câu 38: B Nhìn vào sơ đồ phả hệ ta thấy, (1) (2) có kiểu hình bình thường mà sinh gái (6) bị bệnh  bệnh gen lặn nằm NST thường quy định  I sai Quy ước A: bình thường >> a: bệnh Nhìn vào phả hệ ta thấy: (1), (2), (3), (4), (10), (11) có kiểu gen Aa Những người (5), (7), (8), (12), (13), (14) có kiểu hình bình thường nên kiểu gen Aa AA  Vậy có tối đa 12 người phả hệ có kiểu gen Aa  II - Aa (1) x Aa (2)  1AA : 2Aa : laa  (7) có kiểu gen (1/3AA : 2/3Aa) - Aa (3) x Aa (4)  1AA : 2Aa : laa  (8) có kiểu gen (1/3AA : 2/3Aa) - Để sinh bị bệnh M bố mẹ phải cho giao tử a  Xác suất sinh thứ ba bị bệnh M II7 - II8 là: 2/3.2/3.1/4 = 1/9  III sai - (7) x (8)  (13) có kiểu gen (1/2AA : l/2aa) - (10) (11) có kiểu gen Aa  (14) có kiểu gen (1/3AA : 2/3 Aa) - (13)X(14) (1/2AA : l/2aa) x (l/3AA : 2/3 Aa) GP : (3/4A : l/4a) x (2/3A : l/3a)  6/12AA : 5/12Aa : 1/12aa  Xác suất sinh đầu lòng có kiểu gen dị hợp tử cặp vợ chồng III13 - III14 5/12 IV Câu 39: B F1 x F1  F2 : hoa đỏ: hoa trắng => Tương tác 9: => Quy ước: A-B-: đỏ; A-bb = aaB- = aabb: trắng => F1 x F1 : AaBb x AaBb F2: hoa trắng có kiểu gen: AAbb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb * Chọn ngẫu nhiên hoa trắng F2 cho giao phấn với hoa đỏ F1, ta có trường hợp sau: - TH1: AAbb x AaBb  F3: 100% x (1B-: lbb) = A-B-: A-bb => Chọn (3) - TH2: Aabb x AaBb  F3: (3A-: laa) x (1B-: lbb) = 3A-B-: 3A-bb: aaB-: aabb => Chọn (5) - TH3: aaBB x AaBb  F3: (1A-: laa) x 100% B- = A-B-: aaB- TH4: aaBb x AaBb  F3: (1A-: laa) x (3B-: lbb) = A-B-: A-bb: aaB-: aabb - TH5: aabb x AaBb  F3: (1A-: laa) x (1B-: Ibb) = A-B-: A-bb: aaB-: aabb => Chọn (2) Vậy trường hợp thỏa mãn là: (2), (3), (5) Vậy: B Câu 40: D A: đỏ, a: tím, a 1: trắng Kết luận: I Các có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 0,25 P: 0,2Aa: 0,laa1: 0,2aa: 0,3AA: 0,2Aa1 Nhận xét: Qua thể hệ tự thụ phấn tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm nửa => F1: Tỉ lệ kiểu gen dị hợp = (0,2Aa +0,1 aa1 + 0,2Aa1): = 0,25  I II Các hoa tím chiếm tỉ lệ 0,1 P: 0,2Aa: 0,laa1: 0,2aa: 0,3AA: 0,2Aa1 + 0,2 Aa tự thụ  aa: 0,05 + 0,1 aa1 tự thụ  aa + aa1 = 0,1 (1 – a1a1) = 0,075 + 0,2 aa tự thụ  aa = 0,2 => F1: Tỉ lệ tím = aa + aa1 = 0,05 + 0,075 + 0,2  0,1 => II sai III Các hoa đỏ chiếm tỉ lệ 0,4 P: 0,2Aa: 0,laa1: 0,2aa: 0,3AA: 0,2Aa1 + 0,2 Aa tự thụ  A- = 0,2(1 - aa) = 0,2 (1- 0,25) = 0,15 + 0,3 AA tự thụ  A- = 0,3 + 0,2 Aa1 tự thụ  A- = 0,2 (1 - a1a1) = 0,2 (1-0,25) = 0,15 F1: A- = 0,6 => III sai IV Trong tổng số hoa đỏ, không mang alen chiếm 75% P: 0,2Aa: 0,laa1: 0,2aa: 0,3AA: 0,2Aa1 + 0,2 Aa1 tự thụ  Aa1: 0,2 x 0,5 = 0,1  F1 : AA  Aa A  Aa1    IV sai A A V Có tối đa kiểu gen khác F1 xuất thêm kiểu gen a1a1  F1 :   kiểu gen  V sai ... ứng Sinh trưởng phát triển Sinh sản Lớp 10 (12,5%) Giới thi u giới sống Sinh học tế bào Sinh học vi sinh vật Tổng 1, 23, 24 (3) 18 (45%) 30 (15%) 12 (40%) 4 (10%) 40 ĐÁNH GIÁ + Mức độ đề thi: ... + Nhận xét đề thi: Nhìn chung đề thi kiến thức nằm lớp 10, 11, 12 với mức độ câu hỏi tương đối khó Điểm ý đề có nhiều câu hỏi khó nằm phần Quy luật di truyền Đề sát với đề minh họa đề thực tế... dạng sinh học quần xã Câu 28: A A  nói nguyên nhân gây diễn thứ sinh B  sai Diễn thứ sinh diễn khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật C  sai Diễn nguyên sinh diễn khởi đầu từ mơi trường có

Ngày đăng: 23/01/2019, 18:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w