Tài liệu tham khảo - MBEUEL 2012 - 2014 t25P1_ChuongXVIII tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...
476 477 phÇn thø t - sù chun hãa t Chơng XVIII - chu chuyển t chu chuyển t thơng nhân giá Chu chuyển t công nghiệp thống gồm thời gian sản xuất thời gian lu thông nó; đó, chu chuyển bao gồm toàn trình sản xuất Trái lại, chu chuyển t thơng nhân thực tế vận động tách t - hàng hóa, nên giai đoạn thứ biến hóa hình thái hàng hóa, H - T, vận động t cá biệt quay trở lại thân nó; T - H - T, xÐt theo ý nghÜa th¬ng nghiệp, chu chuyển t thơng nhân Thơng nhân mua, chuyển hóa tiền thành hàng hóa, sau bán lại chuyển hóa hàng hóa thành tiền thờng xuyên lắp lắp lại Trong giới hạn lu thông, biến hóa hình thái t công nghiệp bao giê còng biĨu hiƯn lµ H1 T - H2; tiền thu đợc việc bán H1, - tức hàng hóa sản xuất ra, - lại đợc sử dụng để mua H2, tức t liệu sản xuất Đó trao đổi thực tế H1 vµ H2; vµ nh vËy lµ còng sè tiỊn đổi tay hai lần Sự vận động số tiền làm cho trao đổi hai hàng hóa khác nhau, H1 H2 đợc thực Trái lại, thơng nhân, hành vi T - H - T', ngợc lại, hàng hóa đợc đổi tay hai lần; hàng hóa nhằm bảo đảm cho tiền lại trở tay thơng nhân chơng XVIII Nếu có t thơng nhân 100 p.xt chẳng hạn, với số 100 p.xt thơng nhân đem mua hàng hóa đem bán lại lấy 100 p.xt., t 100 chu chuyển đợc vòng; số vòng chu chuyển năm số lần mà vận động T - H - T' lắp lắp lại năm qut 476 477 phÇn thø t - sù chun hãa t định hoàn toàn không kể tới chi phí bao hàm chênh lệch giá mua giá bán; chi phí không làm thay đổi đến hình thái mà trớc hết phải nghiên cứu Nh vậy, số vòng chu chuyển t thơng nhân định rõ ràng tơng tự với vòng tuần hoàn lắp lắp lại tiền đơn làm phơng tiện lu thông Hệt nh đồng ta-le lu thông 10 lần mua đợc 10 lần giá trị dới hình thái hàng hóa, số t - tiền tệ thơng nhân, ví dụ 100, qua 10 lần chu chuyển nó, mua đợc 10 lần giá trị dới hình thái hàng hóa, nghĩa nói chung, thực đợc số t - hàng hóa có giá trị lớn gấp 10 lần, tức 1000 Nhng khác chỗ này: lu thông tiền với t cách phơng tiện lu thông, đồng tiền đợc chuyển qua nhiều tay khác nhau, thực chức nh số lần, vậy, tốc độ lu thông thay cho khối lợng tiền lu thông Nhng thơng nhân t - tiền tệ nh thế, gồm đơn vị tiền tệ nh nào, giá trị - tiền tệ nh thế, lắp lắp lại việc mua bán t - hàng hóa chỗ ngang với tổng số giá trị t - hàng hóa luôn trở bàn tay trớc đó, tức trở lại điểm xuất phát với t cách T + T, với t cách giá trị cộng với giá trị thặng d Đó đặc điểm chu chuyển với t cách chu chuyển t Bao t - tiền tệ thu đợc từ lu thông nhiều tiền số tiền mà bỏ vào lu thông Vả lại, cố nhiên Chơng XVIII - chu chuyển t với chu chuyển ngày nhanh t thơng nhân (cả nữa, chế độ tín dụng phát triển, chức chủ yếu tiền chức phơng tiện toán), khối lợng tiền nh nhng lu thông nhanh Nhng chu chuyển lắp lắp lại t kinh doanh hàng hóa không biểu khác lắp lắp lại việc mua bán, chu chuyển lắp lắp lại t công nghiệp lại biểu tính chu kỳ việc đổi toàn trình tái sản xuất (kể trình tiêu dùng) Trái lại, t thơng nhân, tất điều kiện bên Để cho t thơng nhân chu chuyển đợc nhanh chóng, t công nghiệp phải thờng xuyên ném hàng hóa thị trờng thu hàng hóa thị trờng Nếu trình tái sản xuất diễn cách chậm chạp, chu chuyển t thơng nhân tiến hành cách chậm chạp Đơng nhiên t thơng nhân giúp cho chu chuyển t sản xuất, nhng làm điều chừng mực rút ngắn đợc thời gian lu thông t sản xuất mà Nó không tác động trực tiếp tới thời gian sản xuất, thời gian giới hạn thời gian chu chuyển t công nghiệp Đó giới hạn thứ chu chuyển t thơng nhân Thứ hai, không kể giới hạn mà tiêu dùng sản xuất, tái sản xuất đẻ ra, đặt cho nó, chu chuyển đó, lại, bị giới hạn tốc độ quy mô toàn tiêu dùng cá nhân, tất phận t hàng hóa bỏ vào quỹ tiêu dùng tốc độ quy mô toàn tiêu dùng cá nhân định Nhng (ta hoàn toàn bỏ qua không bàn đến 476 477 phần thứ t - chuyển hóa t chu chuyển nội giới thơng nhân, ngời thờng thờng bán thứ hàng hóa cho ngời kia, nữa, thời kỳ đầu cơ, loại lu thông đặc biệt mang vẻ phồn vinh) là, t thơng nhân rút ngắn giai đoạn H T t sản xuất Hai là, chế độ tín dụng ngày nay, t thơng nhân chi phối phần lớn toàn t - tiền tệ xã hội, thành lại tiếp tục mua vào, trớc cha bán hết số hàng hóa mua vào trớc đây; dù gã thơng nhân có bán trực tiếp cho ngời tiêu dùng cuối cùng, hai ngời có mời hai thơng nhân khác làm trung gian, không quan trọng Do trình tái sản xuất cã tÝnh chÊt hÕt søc co gi·n, khiÕn cho ngêi ta thờng xuyên mở rộng giới hạn quy định, nên thân việc sản xuất, thơng nhân không thấy có giới hạn nào, nhiều thấy giới hạn co giãn Cho nên việc tách hành vi H - T T - H chất hàng hóa gây ra, lại đẻ thứ lợng cầu giả tạo Vận động t thơng nhân dù trở thành độc lập, nhng vận động t công nghiệp lĩnh vực lu thông Nhng nhờ có tính độc lập nó, nên giới hạn định đó, t thơng nhân vận động cách độc lập với giới hạn mà trình tái sản xuất quy định mà thúc đẩy trình tái sản xuất vợt giới hạn trình Tính phụ thuộc bên tính độc lập bên cuối dẫn đến điểm mối quan hệ bên đợc khôi phục lại bạo lực, nghĩa khủng hoảng Cho nên khủng hoảng, ta thờng thấy có Chơng XVIII - chu chuyển t tợng sau đây: khủng hoảng không nổ trớc hết thơng nghiệp bán lẻ có liên quan với ngời tiêu dùng trực tiếp, nhng lại nổ lĩnh vực thơng nghiệp bán buôn ngân hàng, ngân hàng cho thơng nghiệp bán buôn sử dụng t tiỊn tƯ x· héi ThËt vËy, chđ xëng cã thĨ bán cho ngời xuất khẩu, ngời đem bán lại cho khách hàng n ớc; ngời nhập bán nguyên liệu cho ngời chủ xởng, ngời lại bán sản phẩm cho thơng nhân bán buôn, v.v Nhng tới điểm, mà ngời ta không thấy rõ, hàng hóa không bán đợc nữa, kho hàng tất ng ời sản xuất thơng nhân đứng trung gian đến chỗ đầy ứ lại Nói chung, tới lúc đó, tiêu dùng đạt tới mức tối đa, phần nhà t công nghiệp thúc đẩy loạt nhà công nghiệp khác hoạt động, phần khác công nhân mà nhà công nghiệp thuê mớn đợc làm việc hết thời gian chi tiêu nhiều Thu nhập nhà t tăng lên, đồng thời khoản chi tiêu họ tăng lên Ngoài (ngay nh ta không nói đến tích lũy ngày nhanh) nh thấy ("T bản", II, phần III), lu thông liên tục diễn t b¶n bÊt biÕn víi t b¶n bÊt biÕn, sù lu thông này, mặt không phụ thuộc vào tiêu dùng cá nhân không vào tiêu dùng đó, nhng bị tiêu dùng cá nhân hạn chế, việc sản xuất t bất biến không lại đợc tiến hành thân nó, mà đợc tiêu dùng nhiều lĩnh vực sản xuất mà sản phẩm vào tiêu dùng cá nhân Kích thích số cầu tới, sản xuất ®ã vÉn cã thĨ 476 477 phÇn thø t - chuyển hóa t yên ổn tiếp tục đờng nh thời gian, ngành đó, công việc kinh doanh thơng nhân nhà công nghiệp phát đạt Khủng hoảng nổ chi phí thơng nhân bán thị trờng xa (hay thơng nhân mà kho tàng chất đống lại nớc) quay trở cách chậm chạp ỏi nhà ngân hàng đòi hỏi họ phải toán, kỳ hạn kỳ phiếu ký mua hàng hóa đến nhng hàng hóa cha bán lại đợc Thế bắt đầu phải bán tống bán tháo đi, bán để nhằm mục đích toán Và khủng hoảng nổ ra, kết thúc cách đột ngột phát đạt có tính chất bề Điều làm cho tính chất bề không hợp lý chu chuyển t thơng nhân thêm trầm trọng, chỗ: chu chuyển t thơng nhân lại đồng thời, liên tiếp phục vụ chu chuyển nhiều t sản xuất khác Chu chuyển t thơng nhân phục vụ đợc chu chuyển nhiều t công nghiệp khác nhau, mà lại phục vụ đợc giai đoạn đối lập biến hóa hình thái t - hàng hóa Giả dụ thơng nhân mua vải ngời sản xuất đem bán lại cho ngời tẩy vải Nh chu chuyển t thơng nhân thực tế hành vi H - T đó, tức việc thực vải - đại biểu cho hai giai đoạn đối lập hai t công nghiệp khác Trong chừng mực mà thơng nhân nói chung bán nhằm phục vụ cho tiêu dùng sản xuất, hành vi H - T cđa bao giê còng đại biểu cho hành vi T - H t công nghiệp đó, hành vi T - H cđa bao giê còng Ch¬ng XVIII - chu chuyển t đại biểu cho hành vi H - T t công nghiệp khác Cũng nh làm từ trớc tới nay, gác lại không nói đến chi phí lu thông K, tức phận t mà thơng nhân bỏ thêm số tiền mà bỏ để mua hàng hóa, K, lợi nhuận phụ thêm thu đợc số t phụ thêm đó, dĩ nhiên không Nh vậy, phơng pháp nghiên cứu lô-gích xác cách toán học ta muốn nghiên cứu xem lợi nhuận chu chuyển t thơng nhân ảnh hởng đến giá nh Nếu giá sản xuất pao đờng p.xt., với 100 p.xt thơng nhân mua đợc 100 pao đờng Nếu mua bán số lợng năm, tỷ suất lợi nhuận trung bình hàng năm 15%, thêm đợc 15 p.xt vào số 100 p.xt anh ta, tức p.xt., giá sản xuất pao đờng, lại thêm đợc si-linh Nh vậy, bán pao đờng p.xt si-linh Trái lại, giả thử giá sản xuất pao đờng hạ xuống si-linh, với số 100 p.xt anh ta, thơng nhân mua đợc 000 pao đờng bán pao si-linh 4/5 pen-ni Trong trờng hợp nh trờng hợp thứ nhất, lợi nhuận hàng năm số t 100 p.xt ®· bá viƯc kinh doanh ®êng nµy sÏ 15 p.xt Nhng có điều khác trờng hợp thứ nhất, phải bán 100 pao đờng, trờng hợp thứ hai phải bán 000 pao Giá sản xuất cao hay thấp không liên quan tới tỷ suất lợi nhuận cả, nhng lại có ảnh hởng lớn, có tính chất định, tới to nhỏ phần tơng ứng hình thành lợi nhuận thơng nghiệp giá bán pao đờng; nghĩa ¶nh hëng 476 477 phÇn thø t - sù chun hóa t tới to nhỏ phần cộng thêm vào thơng nhân tính vào số lợng hàng hóa (sản phẩm) định Nếu giá sản xuất hàng hóa ỏi, số tiền mà thơng nhân bỏ vào giá mua hàng hóa đó, nghĩa bỏ để mua số lợng hàng hóa định, ỏi, đó, với tỷ suất lợi nhuận định, tổng số lợi nhuận mà thực đợc số lợng hàng hóa rẻ tiền ỏi Hay - điều - trờng hợp đó, với số t định, ví dụ 100, thơng nhân mua khối lợng hàng hóa rẻ tiền lớn hơn; tổng số lợi nhuận 15 p.xt thực đợc số t 100 p.xt đợc phân phối cho đơn vị khối lợng hàng hóa thành phần nhỏ Và ngợc lại Điều hoàn toàn phụ thuộc vào suất cao hay thấp t công nghiệp sản xuất hàng hóa mà thơng nhân kinh doanh Nếu không kể trờng hợp thơng nhân kẻ độc quyền đồng thời nắm độc quyền sản xuất, ví dụ nh trờng hợp trớc Công ty Đông ấn Hà Lan82, ngu xuẩn quan điểm thịnh hành cho thơng nhân bán nhiều hàng hóa với lợi nhuận đơn vị hàng hóa hay bán hàng hóa với lợi nhuận to đơn vị, điều hình nh tùy nguyện vọng thơng nhân Đối với giá bán anh ta, có hai giới hạn: mặt giá sản xuất hàng hóa, phải nhận, mặc khác tỷ suất lợi nhuận trung bình, lại định Điều mà định đợc buôn bán hàng hóa đắt tiền hay hàng hóa rẻ tiền, - nhng lợng t mà chi phối tình hình khác đóng vai trò định Cho nên, hành động nh nào, Chơng XVIII - chu chuyển t hoàn toàn trình độ phát triển sản xuất t chủ nghĩa, sở thích định Chỉ có riêng công ty tuý thơng mại nh cựu Công ty Đông ấn Hà Lan, nắm độc quyền sản xuất, nghĩ điều kiện hoàn toàn míi, ngêi ta vÉn cã thĨ tiÕp tơc ¸p dơng phơng pháp may thích hợp với thời kỳ đầu sản xuất t chủ nghĩa mà 40) 40) "Trên nguyên tắc, giá nh nào, nhng lợi nhuận không thay đổi; tiếp tục giữ vị trÝ cđa nã, còng nh mét vËt nỉi bËp bỊnh nớc triều Chính mà ngời kinh doanh tăng giá lên giá tăng lên; hạ xuống giá h¹ xuèng "(Corbet, "An Inquiry into the Causes and Modes of the Wealth of individuals", London, 1841, p 20) - nh đoạn khác này, vấn đề nói việc buôn bán thông thờng, không nói đầu cơ, việc nghiên cứu đầu nh tất có liên quan tới phân loại t thơng nhân nói chung, vợt phạm vi nghiên cứu "Lợi nhuận thơng nghiệp giá trị cộng thêm vào t Thiên kiến phổ biến đó, - nói chung, nh tất quan niệm sai lầm lợi nhuận, v.v., - quan sát riêng có thơng nghiệp mà thành kiến thơng nhân mà ra; thiên kiến đợc trì hoàn cảnh sau Một là: tợng cạnh tranh; nhng tợng liên quan đến việc phân phối lợi nhuận thơng nghiệp thơng nhân với nhau, nghĩa tất ngời nắm giữ phần tổng số t thơng nhân; ví dụ nh trờng hợp thơng nhân bán rẻ để gạt ngời cạnh tranh với khỏi thị trờng Hai là: nhà kinh tế học, cỡ nh giáo s Rô-se Lai-xpích, tởng tợng nguyên nhân làm cho giá bán thay đổi "sự biết ®iỊu 476 477 phÇn thø t - sù chun hãa t Chơng XVIII - chu chuyển t lòng nhân đạo ngời ta"83, cách mạng thân ph ơng thức sản xuất mà Ba là: giá sản xuất hạ xuống sức sản xuất lao động tăng lên, làm cho giá bán hạ xuống, thờng thờng số cầu tăng lên nhanh số cung giá thị trờng tăng lên, thành giá bán đem lại cho ngời ta lợi nhuận lớn lợi nhuận trung bình Bốn là: thơng nhân hạ giá bán xuống (điều giảm bớt số lợi nhuận thông thờng mà cộng thêm vào giá cả) nhằm làm cho t lớn trớc đầu t vào việc kinh doanh chu chuyển nhanh Nhng tất điểm liên quan tới cạnh tranh thơng nhân với mà Ngay "T bản", I, chứng minh giá hàng hóa cao hay hạ không định khối lợng đơn vị hàng hóa thấp giá trị thặng d mà chứa đựng nhỏ Lao động chứa đựng hàng hóa chia thành lao động có trả công lao động không đợc trả công làm sao, giá hàng hóa phần mà giá trị thặng d chiếm bao nhiêu, - điều chẳng liên quan tới tổng số lợng lao động đó, chẳng liên quan tới giá hàng hóa Tỷ suất lợi nhuận lợng tuyệt đối giá trị thặng d chứa đựng giá hàng hóa định, mà lợng tơng đối giá trị thặng d, tức tỷ số giá trị thặng d tiền công - đợc chứa đựng hàng hóa định Cho nên, tỷ suất giá trị thặng d cao lợng tuyệt đối giá trị thặng d đơn vị hàng hóa nhỏ Lợng tuyệt đối giá trị thặng d nằm đơn vị hàng hóa trớc hết phụ thuộc vào suất lao động, thứ đến phụ thuộc vào phân chia lao động thành lao động có trả công lao động không đợc trả công không liên quan với giá cả; thứ hai" (đầu cơ) "là dựa thay đổi giá trị t hay thay đổi thân giá cả" (nh trên, tr 12) Đối với giá bán thơng nghiệp, giá sản xuất trở thành điều kiện đợc quy định trớc từ bên giá trị thặng d t định sản xuất ra, không định tỷ suất giá trị thặng d; tùy theo số lợng tơng đối hàng hóa lợng lao động định sản xuất mà giá đơn vị hàng hóa với nó, phần giá tơng ứng với giá trị thặng d, cã thĨ lín hay nhá 84 Trong chõng mùc mà giá phù hợp với giá trị, giá lợng hàng hóa tổng số lao động vật hóa hàng hóa định Nếu lợng lao động nhỏ đợc vật hóa khối lợng hàng hóa lớn, giá Trớc kia, giá thơng nghiệp hàng hóa mức cao vì: 1) giá sản xuất đắt, nghĩa suất lao động kém; 2) tỷ suất lợi nhuận chung, t thơng nhân thờng chiếm đoạt phần giá trị thặng d lớn nhiều, so với phần mà thu đợc tình hình t đợc tự di chuyển cách phổ biến Do tình trạng nh - xét hai mặt - phơng thức sản xuất t chủ nghĩa phát triển 476 477 phần thứ t - chuyển hóa t Tùy theo ngành thơng nghiệp khác mà vòng chu chuyển t thơng nhân dài hay ngắn, dó, số vòng chu chuyển năm nhiều hay Trong ngành thơng nghiệp sù chu chun còng nhanh chËm kh¸c c¸c giai đoạn khác chu kỳ kinh tế Tuy vậy, kinh nghiệm cho phép ngời ta quy định đợc trung bình có vòng chu chuyển Chúng ta thấy chu chuyển t thơng nghiệp khác với chu chuyển t công nghiệp Sự khác chất vật; giai đoạn cá biệt vòng chu chuyển t công nghiệp biểu thành vòng chu chuyển toàn vẹn t thơng nhân hay phận t thơng nhân Ngoài ra, chu chuyển t thơng nhân mối quan hệ khác việc quy định lợi nhuận giá Chu chuyển t công nghiệp, mặt, biểu thị tính chu kỳ tái sản xuất, khối lợng hàng hóa đa thị trờng thời gian định chu chuyển định Mặt khác, thời gian lu thông giới hạn - dầu giới hạn co giãn - tác động cách nhiều có tính chất hạn chế đến việc sáng tạo giá trị giá trị thặng d, giới hạn ảnh hởng tới phạm vi trình sản xuất Cho nên chu chuyển có tác dụng định - với t cách yếu tố tích cực mà yếu tố hạn chế - khối lợng giá trị thặng d sản xuất hàng năm, có tác dụng định hình thành tỷ suất lợi nhuận chung Trái lại, t thơng nhân, tỷ suất lợi nhuận trung bình lợng đợc định trớc T không trực tiếp góp phần vào việc sáng tạo lợi nhuận hay giá trị thặng d có ảnh hởng Chơng XVIII - chu chuyển t định việc hình thành tỷ suất lợi nhuận chung chừng mực mà từ khối lợng lợi nhuận chung t công nghiệp sản sinh ra, lấy phần nó, tỷ lệ với phần mà đại biểu tổng t Nh nói II, phần II, "T bản", số vòng chu chuyển t công nghiệp lớn, khối lợng lợi nhuận sản xuất lớn Đúng là, đây, việc hình thành tỷ suất lợi nhuận chung nên tổng số lợi nhuận đợc phân phối t khác nhau, nhng phân phối tỷ lệ với tham gia trực tiếp t vào việc sản xuất tổng số lợi nhuận ấy, mà tùy theo phần mà t đại biểu tổng số t bản, nghĩa tỷ lệ với lợng t Tuy nhiên, không làm cho thực chất vấn đề thay đổi chút Số vòng chu chuyển toàn t công nghiệp lớn khối lợng lợi nhuận, khối lợng giá trị thặng d sản sinh hàng năm lại lớn đó, tỷ suất lợi nhuận lớn điều kiện khác không thay đổi Đối với t thơng nhân lại khác Đối với nó, tỷ suất lợi nhuận lợng định, đợc quy định, mặt khối lợng lợi nhuận t công nghiệp sản xuất ra, mặt khác lợng tơng đối tổng số t thơng nghiệp, nghĩa tỷ số lợng t thơng nghiệp với tổng số t bỏ trình sản xuất trình lu thông Đơng nhiên số vòng chu chuyển t thơng nhân tác động cách định đến tỷ số với tổng số t bản, hay đến lợng tơng đối t thơng nhân cần thiết cho lu thông, rõ ràng lợng tuyệt đối t thơng nhân cần thiết tốc độ chu chuyển tỷ lệ nghịch với nhau; nhng lợng tơng đối nó, hay phần đại biểu tổng t bản, lại lợng tuyệt đối nã 476 477 phÇn thø t - sù chun hãa t định giả định điều kiện khác nh cũ Nếu tổng t 10 000 t thơng nhân 1/10 tổng t chẳng hạn, t thơng nhân 000; tổng t 000, 1/10 = 100 Chính mà lợng tơng đối thế, nhng lợng tuyệt đối khác tùy theo lợng tổng t Giả thử lợng tơng đối định quy định 1/10 tổng t Nhng thân lợng tơng đối lại chu chuyển định Nếu chu chuyển nhanh, trờng hợp thứ nhất, lợng tuyệt đối ví dụ 000 p.xt trờng hợp thứ hai 100, lợng tơng đối = 1/10 Nếu chu chuyển chậm hơn, giả thiết lợng tuyệt đối 000 trờng hợp thứ 200 trờng hợp thứ hai Nh vậy, lợng tơng đối chuyển từ 1/10 lên thành 1/5 tổng t Những điều kiện rút ngắn đợc thời gian chu chuyển trung bình t thơng nhân, chẳng hạn nh phát triển phơng tiện vận tải, làm cho lợng tuyệt đối t thơng nhân giảm xuống cách tơng đơng đó, làm cho tỷ suất lợi nhuận chung tăng lên Trong trờng hợp ngợc lại, ngợc lại So với phơng thức trớc kia, phơng thức sản xuất t chủ nghĩa phát triển có ảnh hởng hai mặt t thơng nhân: khối lợng nhỏ t thơng nhân thực hoạt động làm chu chuyển đợc số lợng hàng hóa nh cũ; t thơng nhân chu chuyển nhanh trình tái sản xuất nhanh - chu chuyển nhanh dựa vào - nên tỷ số t thơng nhân t công nghiệp giảm xuống Mặt khác, với phát triển phơng thức sản xuất t chủ nghĩa, Chơng XVIII - chu chuyển t sản xuất trở thành sản xuất hàng hóa, sản phẩm qua tay ngời thực lu thông; cần phải nói thêm rằng, phơng thức sản xuất trớc kia, tiến hành với quy mô nhỏ, đại phận ngời sản xuất bán hàng hóa trực tiếp cho ngời tiêu dùng hay thờng thờng sản xuất theo đơn đặt hàng ngời tiêu dùng; đơng nhiên gác lại không nói đến khối lợng sản phẩm mà ngời sản xuất trực tiếp tiêu dùng in natura 1*, nh không nói đến khối lợng diêu dịch phải trả in natura Vì nên phơng thức sản xuất trớc kia, t thơng nghiệp lớn so với t - hµng hãa mµ nã lµm cho chu chun, nhng: 1) Nó nhỏ mặt tuyệt đối, phần vô nhỏ bé tổng sản phẩm đợc sản xuất làm hàng hóa phải vào lu thông với t cách t hàng hóa phải qua tay thơng nhân; nhỏ t - hàng hóa nhỏ Nhng đồng thời mặt tơng đối lớn tốc độ chu chuyển chậm lớn so với khối lợng hàng hóa mµ nã lµm cho chu chun Nã së dÜ lín giá khối lợng hàng hóa cao hơn, t thơng nhân mà khối lợng hàng hóa đòi hỏi phải ứng lớn hơn, suất lao động thấp suất lao động sản xuất t chủ nghĩa; nh giá trị nh thế, nhng lại đợc biểu số lợng hàng hóa 2) Trên sở phơng thức sản xuất t chủ nghĩa, khối lợng hàng hóa sản xuất lớn (cần ý giá trị khối lợng hàng hóa giảm xuống), mà nữa, khối lợng sản phẩm nh thế, ví dụ lúa mì, 476 477 phần thứ t - chuyển hóa t 1* - dới hình thức vật Chơng XVIII - chu chuyển t lại khối lợng hàng hóa lớn hơn, nghĩa phận lúa mì ngày lớn vào thơng nghiệp Vả lại kết riêng có khối lợng t thơng nhân tăng lên mà thôi, mà nói chung tất t đầu t vào lu thông, ví dụ nh ngành vận tải đờng thủy, đờng sắt, điện báo, v.v., tăng lên 3) Nhng - mặt vấn đề thuộc "sự cạnh tranh t bản" - t thơng nhân không hoạt động hoạt động nửa, tăng lên với phát triển phơng thức sản xuất t chủ nghĩa, chừng mực mà t thơng nhân xâm nhập cách dễ dàng hơn, vào ngành thơng nghiệp bán lẻ chừng mực mà việc đầu số t thừa đợc giải phóng tăng lên Nếu ta giả định lợng tơng đối t thơng nhân lợng định so với tổng t bản, khác chu chuyển ngành thơng nghiệp khác không ảnh hởng đến quy mô tổng số lợi nhuận thuộc t thơng nhân, không ảnh hởng đến tỷ suất lợi nhuận chung Lợi nhuận thơng nhân khối lợng t hàng hóa mà đa vào chu chuyển định, mà số lợng t - tiền tệ ứng để làm cầu nối cho việc chu chuyển định Nếu tỷ suất lợi nhuận chung hàng năm 15% thơng nhân ứng 100 p.xt., t chu chuyển năm vòng, bán hàng hóa 115 p.xt Nhng trờng hợp t chu chuyển vòng năm, năm bán lần với giá 103 p.xt t - hàng hóa mà giá mua 100 p.xt.; nh toàn năm bán t - hàng hóa 500 p.xt với giá 515 p.xt Do đó, lợi 476 477 phần thứ t - chuyển hóa t nhuận hàng năm thu đợc số t 100 p.xt bỏ 15 p.xt Nếu không nh vậy, t thơng nhân đem lại lợi nhuận tỷ lệ với số vòng chu chuyển t thơng nhân lợi nhuận lớn nhiều so với số lợi nhuận mà t công nghiệp thu đợc, nh trái với quy luật tỷ suất lợi nhuận chung Nh vậy, số vòng chu chuyển t thơng nhân ngành thơng nghiệp khác trực tiếp ảnh hởng tới giá thơng nghiệp hàng hóa Số tiền mà thơng nghiệp tính thêm vào giá cả, lợng phận lợi nhuận thơng nghiệp t định tính thêm vào giá sản xuất đơn vị hàng hóa, lại tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển hay với tốc độ chu chuyển t thơng nhân ngành thơng nghiệp khác Nếu t thơng nhân chu chuyển vòng năm, thêm vào cho t - hàng hóa có giá trị có 1/5 số mà t thơng nhân khác, - chu chuyển vòng năm, - thêm vào cho t - hàng hóa có giá trị nh Chung quy lại thời gian chu chuyển trung bình t ngành công nghiệp ảnh hởng tới giá bán nh sau: tùy theo tốc độ chu chuyển, mà khối lợng lợi nhuận (đối với t thơng nhân định, khối lợng lợi nhuận tỷ suất lợi nhuận chung hàng năm định, tức đợc định cách độc lập tính chất riêng biệt hoạt động thơng nghiệp t đó) đợc phân phối cách khác vào khối lợng hàng hóa có giá trị, t thơng nhân chu chuyển vòng năm chẳng hạn, khối Chơng XVIII - chu chuyển t lợng lợi nhuận thêm vào giá hàng hóa = 15%/5=3%; nhng t chu chuyển vòng năm, thêm vào 15% Nh vậy, tïy theo c¸c thêi gian chu chun kh¸c ngành thơng nghiệp khác nhau, mà tỷ số phần trăm lợi nhuận thơng nghiệp lại làm cho giá bán hàng hóa tăng lên theo tỷ số phần trăm khác nhau, tính so với giá trị hàng hóa Trái lại, thời gian chu chuyển t công nghiệp không ảnh hởng đến lợng giá trị đơn vị hàng hóa đợc sản xuất ra, có ảnh hởng tới khối lợng giá trị giá trị thặng d t định sản sinh thời gian định, ảnh hởng tới khối lợng lao động bị bóc lột Dĩ nhiên, ngời ta xét giá sản xuất, điều bị che giấu thể mét c¸ch kh¸c; nhng së dÜ nh thÕ chØ giá sản xuất hàng hóa khác chênh lệch với giá trị chúng, theo quy luật trình bày trớc Nếu ta xét toàn trình sản xuất, toàn khối lợng hàng hóa tổng t công nghiệp sản xuÊt ra, th× ta sÏ thÊy r»ng quy luËt chung đợc xác định Trong trờng hợp t công nghiệp, nghiên cứu cách sâu ảnh hởng thời gian chu chuyển hình thành giá trị, lại đến quy luật chung sở kinh tế trị học, tức giá trị hàng hóa thời gian lao động chứa đựng hàng hóa định, nhng ảnh hởng chu chuyển t thơng nhân giá thơng nghiệp lại cho ta thấy tợng mà ta không phân tích cách rÊt têng tËn 476 477 phÇn thø t - sù chuyển hóa t khâu trung gian, ta thấy hình nh tợng giả định giá đợc quy định cách hoàn toàn tùy tiện, - nghĩa đơn chỗ t nhiên định thực số lợng lợi nhuận hàng năm Chính ảnh hởng chu chuyển, nên ta thấy hình nh trình lu thông, với t cách trình lu thông, giới hạn định đó, định giá hàng hóa cách độc lập trình sản xuất Tất ý kiến nông cạn sai lầm toàn trình tái sản xuất lấy từ quan niệm t thơng nhân, từ quan niệm mà vận động đặc thù t thơng nhân gây đầu óc ngời thực lu thông Nếu việc phân tích mối quan hệ thực tế, nội trình sản xuất t chủ nghĩa điều phức tạp, đòi hỏi phải làm việc nghiêm túc, nh bạn đọc phiền lßng thÊy râ; r»ng nÕu nhiƯm vơ cđa khoa häc lấy vận động lên bên tợng mà coi vận động thực tế, nội tại, cố nhiên đầu óc ngời thực sản xuất lu thông t chủ nghĩa định phải nảy quan niệm quy luật sản xuất hoàn toàn khác với quy luật đó, phản ánh vận động lên bên tợng vào ý thức họ Những quan niệm thơng nhân, kẻ đầu chứng khoán, chủ ngân hàng, định phải hoàn toàn sai lệch Quan niệm ngời sản xuất bị làm sai lệch hành vi lu thông mà t họ phải thực san tỷ suất lợi nhuận chung 41) Hơn nữa, quan niệm ngời đó, cạnh tranh đóng vai trò hoàn toàn bị hiểu sai lệch Nếu nh giới hạn giá trị giá trị thặng d định, dễ Chơng XVIII - chu chuyển t hiểu đợc cạnh tranh t biến giá trị thành giá sản xuất, thành giá thơng nghiệp nh nào, biến giá trị thặng d thành lợi nhuận trung bình nh Nhng giới hạn đó, hoàn toàn hiểu đợc 41) Đây nhận xét ngây thơ, nhng đồng thời lại đúng: "Bởi vậy, nguyên nhân lµm cho ngêi ta cã thĨ mua còng mét hµng hóa ấy, nhng với giá khác ngời bán hàng khác nhau, dĩ nhiên thờng thờng tính sai" (Feller und Odermann, "Das Ganze der Kaufmọnnischen Arithmetik", Auflage, 1859, [S 451]) Điều chứng tỏ quy định giá trở thành có tính chất túy lý thuyết trừu tợng nh cạnh tranh lại làm cho tỷ suất lợi nhuận chung giảm xuống tới giới hạn tới giới hạn kia, tới 15% 500% Nhiều cạnh tranh làm cho tỷ suất lợi nhuận chung bị giảm xuống tới mức độ Nhng cạnh tranh hoàn toàn không bao gồm yếu tố quy định đợc thân mức độ Cho nên, đứng phơng diện t thơng nhân hình nh thân chu chuyển định giá Mặt khác, tốc độ chu chuyển t công nghiệp tác động cách định có tính chất hạn chế tới khối lợng lợi nhuận, tới tỷ suất chung lợi nhuận, tốc độ làm cho t định bóc lột đợc số lợng lao động nhiều hay ít, t thơng nhân, tỷ suất lợi nhuận lại từ đến, mối quan hệ nội tỷ suất lợi nhuận việc sáng tạo giá trị thặng d hoàn toàn lu mờ Khi điều kiện khác không thay đổi cấu tạo hữu không thay đổi, t công nghiệp mà lại chu chuyển năm bốn vòng hai vòng nữa, sản sinh 476 477 phần thứ t - chuyển hóa t giá trị thặng d, lợi nhuận, lớn gấp hai lần; điều lộ cách rõ rệt t nắm giữ đợc - chừng mà nắm giữ đợc độc quyền phơng pháp sản xuất hoàn thiện làm cho chu chuyển nhanh nh Ngợc lại, khác thời gian chu chuyển ngành thơng nghiệp khác đợc biểu chỗ này: lợi nhuận thu đợc qua vòng chu chuyển t hàng hóa định tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển t - tiền tệ làm chu chuyển t - hàng hóa Small profits and quick returns1*, ngời shopkeeper2* nguyên tắc mà nguyên tắc tuân theo 1* - Lợi nhuận nhá vµ quay trë vỊ nhanh 2* - chđ tiƯm Chơng XVIII - chu chuyển t Vả lại, dĩ nhiên quy luật chu chuyển t thơng nhân ngành thơng nghiệp - không kể chu chuyÓn nhanh hay chËm kÕ tiÕp nhau, bï trõ lẫn có giá trị số vòng chu chuyển trung bình toàn t thơng nhân đầu t ngành mà T A hoạt động ngành với B chu chuyển nhiều vòng hay vòng số vòng trung bình; trờng hợp đó, t khác lại chu chuyển vòng hay nhiều vòng Điều không ảnh hởng đến chu chuyển tổng khối lợng t thơng nhân đầu t vào ngành Nhng có tầm quan trọng định thơng nhân cá biệt hay ngời bán lẻ Trong trờng hợp này, thu đợc lợi nhuận siêu ngạch hệt nh trờng hợp nhà t công nghiệp họ sản xuất điều kiện thuận lợi mức trung bình Nếu cạnh tranh bắt buộc bán rẻ "các đồng nghiệp" mình, nhng không mà lợi nhuận bị giảm xuống thấp mức trung bình Nếu thân điều kiện làm cho đẩy nhanh đợc chu chuyển lại điều kiện thuộc loại mà phải mua, ví dụ vị trí nơi bán hàng, lại phải trả thêm khoản tiền tô điều kiện đó, nghĩa phận lợi nhuận siêu ngạch biến thành địa tô ... tiêu dùng sản xuất, hành vi H - T đại biểu cho hành vi T - H t công nghiệp đó, hành vi T - H cđa bao giê còng Ch¬ng XVIII - chu chuyển t đại biểu cho hành vi H - T t công nghiệp khác Cũng nh... đợc si-linh Nh vậy, bán pao đờng p.xt si-linh Trái lại, giả thử giá sản xuất pao đờng hạ xng cßn si-linh, Êy víi sè 100 p.xt anh ta, thơng nhân mua đợc 000 pao đờng bán pao si-linh 4/5 pen-ni Trong... lu thông Nhng thơng nhân t - tiền tệ nh thế, gồm đơn vị tiền tệ nh nào, giá trị - tiền tệ nh thế, lắp lắp lại việc mua bán t - hàng hóa chỗ ngang với tổng số giá trị t - hàng hóa luôn trở bàn tay