TRƯỜNG ĐẠI HỌCKỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP KHOA ĐIỆN TỬ Bộ môn: Đo lường & ĐKTĐ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC Thái nguyên ngày tháng năm 2008 ĐÁP ÁN NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI CỦA CÁCHỌCPHẦN ĐÀO TẠO THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG 1a 1. Mã số học phần: 40251 2. Số tín chỉ:03 3. Ngành (chuyên ngành ) đào tạo: Kỹ thuật điện, SPKT điện 4. Nội dung đáp án: 4.1. CÂU HỎI LOẠI 1 (2 ĐIỂM) 1. Trình bày sơ đồ cấu trúc thiết bị đo kiểu so sánh. Đáp án: 1.1. cấu trúc thiết bị đo kiểu so sánh (0,5 điểm) Trong thiết bị đo kiểu so sánh đại lượng vào x thường được biến đổi thành đại lượng trung gian yx qua một phép biến đổi T: yx= T.x Sau đó yx được so sánh với đại lượng bù yk . Có: kxyyy −=∆Có thể căn cứ vào thao tác so sánh để phân loại các phương pháp đo khác nhau. 1.2. Phân loại phương pháp đo căn cứ vào điều kiện cân bằng (0,75 điểm) a) Phương pháp so sánh kiểu cân b1.4) ằng(Hình Trong phương pháp này, đại lượng vào so sánh: yx = const ; đại lượng bù yk = const Tại điểm cân bằng : = yy∆x- yk 0→b) Phương pháp so sánh không cân bằng (Hình 1.5) Cũng giống như trường hợp trên song 0≠→∆εy 1
1.3. Phân loại phương pháp đo căn cứ vào cách tạo điện áp bù (0,75 điểm) a) Phương pháp mã hoá thời gian Trong phương pháp này đại lượng vào yx= const còn đại lượng bù yk cho tăng tỉ lệ với thời gian t: yk= y0.t (y0= const) Tại thời điểm cân bằng yx = yk = y0 .tx 0yytxx=→ Đại lượng cần đo yx được biến thành khoảng thời gian txỞ đây phép so sánh phải thực hiện một bộ ngưỡng )(kxyysigny−=∆⎩⎨⎧kxkxyyyy<≥= 01b) Phương pháp mã hoá tần số xung. - Trong phương pháp này đại lượng vào yx cho tăng tỉ lệ với đại lượng cần đo x và khoảng thời gian t: yx = t.x, còn đại lượng bù yk được giữ không đổi. Tại điểm cân bằng có: 2
yx=x.tx= yk=const Suy ra fx = 1/tx = x/yk.Đại lượng cần đo x đã được biến thành tần số fx. Ở đây phép so sánh cũng phải thực hiện một bộ ngưỡng . 1()0kxxkkxyyysigny yyy≥⎧∆= − =⎨<⎩ c) Phương pháp mã hoá số xung Trong phương pháp này đại lượng vào yx=const, còn đại lượng bù yk cho tăng tỉ lệ với thời gian t theo quy luật bậc thang với những bước nhảy không đổi yo gọi là bước lượng tử. T=const gọi là xung nhịp. Ta có: Yk = yo ()∑=−niiTt11Tại điểm cân bằng đại lượng vào yx được biến thành số xung Nx. yx= Nx . y0Sai số của phương pháp này là không lớn hơn một bước lượng tử . Để xác định được điểm cân bằng, phép so sánh cũng phải thực hiện một bộ ngưỡng 1()0xkxkxkyyysigny yyy≥⎧∆= − =⎨<⎩ 2. Sai số phụ là gì, cho 2 ví dụ minh hoạ. Đáp án: 2.1. Sai số phụ:(1 điểm) 3
* Thit b o phi thu nng lng t i tng o di bt kỡ hỡnh thc no bin thnh i lng u ra ca thit b. Tiờu th nng lng th hin phn tỏc dng ca thit b o lờn i tng o gõy ra nhng sai s m ta thng bit c nguyờn nhõn gi l sai s ph v phng phỏp. Trong khi đo ta cố gắng phấn đấu sao cho sai số này không lớn hơn sai số cơ bản của thiết bị. Tổn hao năng lợng với mạch đo dòng áp là: PA= RA. I2. PU = Đăng ký dự kiến các học phần Thông báo về việc đăng ký dự kiến một số học phần (chi tiết thông báo ) 1/1 ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM . . ĐÀO VIỆT HÙNG XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐỂ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC HỌCPHẦNCÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HOÁ LÝ TRONG HOÁ PHÂN TÍCH ĐỐI VỚI SINH VIÊN HỆ CỬ NHÂN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC HOÁ HỌC THÁI NGUYÊN - 2008
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM . . ĐÀO VIỆT HÙNG XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐỂ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC HỌCPHẦNCÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HOÁ LÝ TRONG HOÁ PHÂN TÍCH ĐỐI VỚI SINH VIÊN HỆ CỬ NHÂN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Chuyên ngành : Hoá phân tích Mã số : 60.44.29 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC HOÁ HỌC Hướng dẫn khoa học : PGS. TS. TRẦN THỊ HỒNG VÂN THÁI NGUYÊN 09 - 2008
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn -1- MỞ ĐẦU I. Lí do chọn đề tài Trong những thập niên gần đây, cùng với sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế thế giới, của khoa học kĩ thuật. Thế giới đã tạo ra được rất nhiều công trình khoa học có ý nghĩa thực tiễn cũng như ý nghiã khoa học, phục vụ trực tiếp hoặc gián tiếp đến cuộc sống của con người. Để có được những thành tựu như vậy giáo dục đóng góp một vai trò rất quan trọng. Tuy vậy, nền giáo dục ở mỗi quốc gia, mỗi châu lục lại có nội dung và cách thức thực hiện khác nhau. Chính điều đó đã làm cho chất lượng giáo dục ở mỗi quốc gia có được những thành tựu khác nhau. Đối với Việt Nam - là một đất nước đang phát triển, chắc chắn chưa thể có một nền giáo dục hiện đại và hoàn chỉnh. Chính vì vậy trong những năm gần đây Đảng và Nhà nước ta đã đề ra những chủ trương, đường lối nhằm đầu tư phát triển cho giáo dục - xác định giáo dục là quốc sách hàng đầu. Muốn vậy, chúng ta cần phải tiến hành đổi mới cho giáo dục: đổi mới về nội dung chương trình, về phương thức thực hiện, về kiểm tra đánh giá, về công tác quản lí .ở tất cả các cấp học bậc học. Trong các công tác cần phải đổi mới đó, việc đổi mới hình thức kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh là rất quan trọng. Từ trước tới nay chúng ta chỉ sử dụng chủ yếu hình thức kiểm tra tự luận, vấn đáp để đánh giá xếp loại học sinh vì vậy thường hay mắc phải một số khuyết điểm như: nội dung kiểm tra không bao trùm khối lượng kiến thức được học, kết qủa đánh giá phụ thuộc vào chủ quan của người chấm, mất một quỹ thời gian lớn cho việc chấm thi Để khắc phục những nhược điểm trên đây đã có nhiều quốc gia trong đó có Việt Nam thực hiện một hình thức kiểm tra đánh giá mới - đó là phương pháp trắc nghiệm ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TP. HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 8 năm 2012 DANH MỤC VÀ ĐIỀU KIỆNHỌCCÁCHỌC PHẦN/MÔN HỌC (Đào tạo theo tín chỉ) Trình độ đào tạo : Đại học Ngành đào tạo : Công nghệ thông tin Hệ đào tạo : Chính quy Thời gian đào tạo (theo tiến độ): 4,5 năm STT Mã HP Tên họcphần Số TC Số tiết Đòi hỏi môn LT TH TC Học trước Song hành 1. Kiến thức giáo dục đại cương 36 1.1. Lí luận chính trị 10 1 861001 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 5 75 75 2 861002 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 30 861001 3 861003 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN 3 45 45 861002 1.2. Khoa học xã hội 2 4 865006 Pháp luật đại cương 2 30 30 1.3. Nhân văn – Nghệ thuật: Không 1.4. Ngoại ngữ 7 5 866001 Tiếng Anh 1 2 30 30 6 866002 Tiếng Anh 2 2 30 30 866001 7 866003 Tiếng Anh 3 3 45 45 866002 1.5. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường 17 8 841001 Giải tích 1 2 30 30 9 841002 Giải tích 2 2 30 30 841001 10 841101 Đại số 4 60 60 11 864001 Xác suất thống kê A 3 45 45 12 841004 Nhập môn máy tính 3 30 30 60 13 841005 Điện tử căn bản 3 45 45 1.6. Giáo dục thể chất 5 14 862001 Giáo dục thể chất 1 1 30 30 15 862002 Giáo dục thể chất 2 1 30 30 862001 16 862003 Giáo dục thể chất 3 1 30 30 862002 17 862004 Giáo dục thể chất 4 1 30 30 862003 18 862005 Giáo dục thể chất 5 1 30 30 862004 1.7. Giáo dục quốc phòng – An ninh 11 19 862006 Giáo dục quốc phòng – An ninh 1 3 45 45 20 862007 Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 3 45 45 862006 21 862008 Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 3 27 18 45 862007 22 862009 Giáo dục quốc phòng – An ninh 4 2 6 24 30 862008 2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 114 2.1. Kiến thức cơ sở ngành 30 23 841020 Cơ sở lập trình 3 30 30 60 1 Phụ lục 2
STT Mã HP Tên họcphần Số TC Số tiết Đòi hỏi môn LT TH TC Học trước Song hành 24 841040 Kỹ thuật lập trình 3 30 30 60 841020 25 841021 Kiến trúc máy tính 3 30 30 60 841004 26 841022 Hệ điều hành 3 30 30 60 841021+841108 27 841102 Toán rời rạc 4 60 60 28 841103 Lý thuyết đồ thị 4 45 30 75 841108 29 841104 Mạng máy tính 4 45 30 75 841004 30 841105 Tiếng Anh chuyên ngành 1 3 45 45 866001 31 841106 Tiếng Anh chuyên ngành 2 3 45 45 841105 2.2. Kiến thức ngành chính 68 2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính (bắt buộc) 44 32 841107 Lập trình Java 4 45 30 75 841044 + 841109 33 841041 Phát triển ứng dụng web 1 2 15 30 45 841004 34 841108 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 45 30 75 841020 35 841109 Cơ sở dữ liệu 4 45 30 75 841102+ 841020 36 841044 Lập trình hướng đối tượng 4 45 30 75 841020 37 841110 Cơ sở trí tuệ nhân tạo 4 45 30 75 841108 38 841046 Phát triển ứng dụng web 2 3 30 30 60 841041+ 841044+841109 39 841047 Công nghệ phần mềm 4 45 30 75 841044+841109 40 841048 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 4 45 30 75 841109 41 841111 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 4 45 30 75 841044 42 841058 Hệ điều hành mã nguồn mở 3 30 30 60 841021+841108 43 841112 Phân tích và thiết kế giải thuật 4 45 30 75 841103 2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành/ chuyên ngành 24 Chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm 24 • Bắt buộc 15 44 841050 Kiểm thử phần mềm 3 30 30 60 45 841051 Thiết kế giao diện 3 30 30 60 46 841052 Xây dựng viii M CL C LụăL CHăKHOAăH C i L IăCAMăĐOAN iii L IăC Mă N iv TịMăT T v ABSTRACT vii M CăL C ix DANHăM CăCỄCăT ăVI TăT T xiii DANHăSỄCHăCỄCăB NG xiv DANHăSỄCHăCỄCăBI UăĐ DANHăSỄCHăCỄCăS ăĐ xv xvii PH NăM ăĐ U 1 LỦădoăchọnăđ ătƠi M cătiêuănghiênăc u Nhi m v nghiên c u 4.ăGiảăthuy tănghiênăc uă Ph m vi nghiên c u Khách th nghiên c u Đốiăt Ph ng nghiên c u ngăpháp nghiên c u Đóngăgópăc aăđ tài 10 Cấu trúc luậnăvĕn Ch ng C ăS LÝ LU N V XÂY D NGăCH NGăTRỊNHăĐẨOăT O LIÊN THÔNG VÀ XÂY DNGCÁC H C PH Nă TRONGă CH NGă TRỊNHăĐẨOăT O LIÊN THÔNG 1.1 S ăl c lịch sử vấnăđ nghiên c u 1.1.1 ĐƠoăt o liên thông c a m t số n ớc th giới 1.1.2 ĐƠoăt o liên thông Vi t Nam ix 1.1.3 Tham khảo xây d ngăch đẳng ngh c aătr ngătrìnhăđƠoăt oăliênăthôngălênăđ i học cho bậc cao ngăĐ i họcăS ăph m kỹ thuật TP.HCM 11 1.1.4 ĐƠoă t o liên thông chuyên ngành Khoa họcă dinhă d ỡng m th c Vi t Nam 12 1.2 Các kháiăni măsửăd ngătrongăđ ătƠi 13 1.2.1 Khái ni m thuật ng v xây d ngăch ngătrìnhăđƠoăt o 13 1.2.1.1 Ch ngătrình 13 1.2.1.2ăCh ngătrìnhăkhung 13 1.2.1.3 Ch ngătrìnhăđƠoăt o 13 1.2.1.4 Học ph n tín 14 1.2.2 ĐƠoăt o liên thông 14 1.2.2.1 Khái ni măđƠoăt o liên thông 14 1.2.2.2 M căđíchăỦănghĩaăc aăđƠoăt o liên thông 15 1.2.2.3 C ăs pháp lý xây d ngăch 1.2.2.4 Nguyên tắc xây d ngăch ngătrìnhăđƠoăt oăđ i học liên thông 15 ngătrìnhăđƠoăt o liên thông 16 1.2.2.5 Các hình th căđƠoăt o liên thông 16 1.2.2.6 Các y u tố đảm bảo m cătiêuăđƠoăt o liên thông 17 1.2.2.7 Các y u tố liên thông 17 1.2.3 Lý thuy t xây d ngăch ngătrình 19 1.2.3.1 Nguyên tắc xây dng ch 1.2.3.2 Xuăh ớng ti p cậnăch ngătrìnhăđƠo t o 19 ngătrìnhăđƠoăt o th giới 20 1.2.3.3 Các mô hình xây dng ch 1.2.3.4 Quy trình xây d ngăch ngătrìnhăđƠoăt o tiêu bi u th giới 22 ngătrìnhăđƠoăt o 25 1.2.3.5 Đ xuất quy trình xây d ngăch ngătrìnhăđƠoăt o liên thông từ trìnhăđ caoăđẳng ngh lênătrìnhăđ đ i học 28 Ch ngă2 TH C TR NG V KHOA H Că DINHă D MINH VÀ T I TR THÀNH PH H ĐẨOăT O LIÊN THÔNG CHUYÊN NGÀNH NG VÀ M TH C T I THÀNH PH H CHÍ NGă Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M CHÍ MINH 30 x 2.1 Tổng quan v u ki n t nhiên, kinh t xã h i, th c tr ngd báo thị tr laoăđ ngng Thành phố Hồ Chí Minh 30 2.1.1 Tổng quan v tình hình kinh t xã h i 2.1.2 Th c tr ng v thị tr Thành phố Hồ Chí Minh 30 ngălaoăđ ng Thành phố Hồ Chí Minh 30 2.1.3 Phân tích nhu c uălaoăđ ng Thành phố Hồ Chí Minh 31 2.2 Th c tr ng nhu c uăđƠoăt o liên thông chuyên ngành Khoa họcădinhăd ỡng m th c Thành Phố Hồ Chí Minh 35 2.2.1 Công c khảo sát 35 2.2.2 Chọn mẫu khảo sát 35 2.2.3 Quy trình khảo sát 35 2.2.4 K t khảo sát 36 2.2.4.1 Khảoăsátăđốiăt ng có nhu c u họcăliênăthôngătrênăđịa bàn TP.HCM 36 2.2.4.2 Khảo sát ý ki iălaoăđ ngătrongălĩnhăv cădinhăd ỡng m th c 38 2.2.4.3 Khảo sát ý ki n doanh nghi pătrongălĩnhăv cădinhăd ỡng m th c 41 2.3 Giới thi u v tr ngăĐ i học Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM 44 2.3.1 Giới thi u chung 44 2.3.2 Giới thi u v khoa Công ngh Th c ph m 45 Ch ngă 3ă XÂY DNGCÁC H C PH N THU C KH I KI N TH C CHUYểNă NGẨNHă TRONGă CH NGă TRỊNHă ĐẨOă T O LIÊN THÔNG CHUYÊN NGÀNH KHOA H Că DINHă D TR NG VÀ M TH C T I NGăĐ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCM 47 3.1 PhơnătíchăvƠăsoăsánhăch ngătrìnhăđƠoăt oăcaoăđẳng ngh Kỹ thuật ch bi n ĕnăvƠăđ i học chuyên ngành Khoa họcădinhăd ỡng m th c 47 3.1.1 M cătiêuăđƠoăt o 47 3.1.2 Th iăgianăđƠoăt o 51 3.1.3 So sánh học ph n thu c khối ki n th c chuyên ngành c a ch ngătrình đƠoăt oăcaoăđẳng ngh Kỹ thuật ch bi nămónăĕnăvƠăđ i học chuyên ngành Khoa học dinhăd viii MỤCLỤC LÝ LỊCH KHOA HỌC i LỜI CAM ĐOAN iii LỜI CẢM ƠN iv TÓM TẮT v ABSTRACT vii MỤC LỤC ix DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT xiii DANH SÁCH CÁC BẢNG xiv DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ xv DANH SÁCH CÁC SƠ ĐỒ xvii PHẦN MỞ ĐẦU 1 Lý chọn đề tài Mục tiêu nghiên cứu Nhiệm vụ nghiên cứu Giả thuyết nghiên cứu Phạm vi nghiên cứu Khách thể nghiên cứu Đối tƣợng nghiên cứu Phƣơng pháp nghiên cứu Đóng góp đề tài 10 Cấu trúc luận văn Chƣơng CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG VÀ XÂY DỰNG CÁCHỌCPHẦN TRONG CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG 1.1 Sơ lƣợc lịch sử vấn đề nghiên cứu 1.1.1 Đào tạo liên thông số nƣớc giới 1.1.2 Đào tạo liên thông Việt Nam ix 1.1.3 Tham khảo xây dựng chƣơng trình đào tạo liên thông lên đại học cho bậc cao đẳng nghề trƣờng Đại học Sƣ phạm kỹ thuật TP.HCM 11 1.1.4 Đào tạo liên thông chuyên ngành Khoa học dinh dƣỡng ẩm thực Việt Nam 12 1.2 Các khái niệm sử dụng đề tài 13 1.2.1 Khái niệm thuật ngữ xây dựng chƣơng trình đào tạo 13 1.2.1.1 Chƣơng trình 13 1.2.1.2 Chƣơng trình khung 13 1.2.1.3 Chƣơng trình đào tạo 13 1.2.1.4 Họcphần tín 14 1.2.2 Đào tạo liên thông 14 1.2.2.1 Khái niệm đào tạo liên thông 14 1.2.2.2 Mục đích ý nghĩa đào tạo liên thông 15 1.2.2.3 Cơ sở pháp lý xây dựng chƣơng trình đào tạo đại học liên thông 15 1.2.2.4 Nguyên tắc xây dựng chƣơng trình đào tạo liên thông 16 1.2.2.5 Các hình thức đào tạo liên thông 16 1.2.2.6 Các yếu tố đảm bảo mục tiêu đào tạo liên thông 17 1.2.2.7 Các yếu tố liên thông 17 1.2.3 Lý thuyết xây dựng chƣơng trình 19 1.2.3.1 Nguyên tắc xây dựng chƣơng trình đào tạo 19 1.2.3.2 Xu hƣớng tiếp cận chƣơng trình đào tạo giới 20 1.2.3.3 Các mô hình xây dựng chƣơng trình đào tạo tiêu biểu giới 22 1.2.3.4 Quy trình xây dựng chƣơng trình đào tạo 25 1.2.3.5 Đề xuất quy trình xây dựng chƣơng trình đào tạo liên thông từ trình độ cao đẳng nghề lên trình độ đại học 28 Chƣơng THỰC TRẠNG VỀ ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC DINH DƢỠNG VÀ ẨM THỰC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VÀ TẠI TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 30 x 2.1 Tổng quan điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, thực trạng dự báo thị trƣờng lao động Thành phố Hồ Chí Minh 30 2.1.1 Tổng quan tình hình kinh tế xã hội Thành phố Hồ Chí Minh 30 2.1.2 Thực trạng thị trƣờng lao động Thành phố Hồ Chí Minh 30 2.1.3 Phân tích nhu cầu lao động Thành phố Hồ Chí Minh 31 2.2 Thực trạng nhu cầu đào tạo liên thông chuyên ngành Khoa học dinh dƣỡng ẩm thực Thành Phố Hồ Chí Minh 35 2.2.1 Công cụ khảo sát 35 2.2.2 Chọn mẫu khảo sát 35 2.2.3 Quy trình khảo sát 35 2.2.4 Kết khảo sát 36 2.2.4.1 Khảo sát đối tƣợng có nhu cầu học liên thông địa bàn TP.HCM 36 2.2.4.2 Khảo sát ý kiến ngƣời lao động lĩnh vực dinh dƣỡng ẩm thực 38 2.2.4.3 Khảo sát ý kiến doanh nghiệp lĩnh vực dinh dƣỡng ẩm thực 41 2.3 Giới thiệu trƣờng Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM 44 2.3.1 Giới thiệu chung 44 2.3.2 Giới thiệu khoa Công nghệ Thực phẩm 45 Chƣơng XÂY DỰNG CÁCHỌCPHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH TRONG CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC DINH DƢỠNG VÀ ẨM THỰC TẠI TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM 47 3.1 Phân tích so sánh chƣơng trình đào tạo cao đẳng nghề Kỹ thuật chế biến ăn đại học chuyên ngành Khoa học dinh dƣỡng ẩm thực 47 3.1.1 Mục tiêu đào tạo 47 3.1.2 Thời gian đào tạo 51 3.1.3 So sánh họcphần thuộc khối kiến thức chuyên ngành chƣơng trình đào tạo cao đẳng nghề Kỹ thuật chế biến ăn đại học chuyên ngành Khoa học dinh dƣỡng ẩm thực 51 xi