1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

II 14 TB Hieu dinh thong tin

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42 KB

Nội dung

Phần 1 MỞ ĐẦU 1.1. Tính cấp thiết của đề tài Việt Nam là một nước nông nghiệp, với hơn 70% dân số tham gia sản xuất nông nghiệp, cơ cấu sản xuất ở vùng nông thôn rất đa dạng, thiếu tính chuyên môn hóa [11]. Với cơ cấu sản xuất như vậy người dân thường sử dụng đầu ra của hoạt động này làm đầu vào cho hoạt động kia. Do đó vốn là một trong những yếu tố có tính chất quyết định hiệu quả sản xuất kinh doanh, từ đó ảnh hưởng đến đời sống của người dân. Hiện nay phần lớn dân số sống ở nông thôn là người nghèo và thiếu vốn là khó khăn lớn nhất để thoát nghèo. Vì thế, việc người dân tiếp cận với nguồn tín dụng và sử dụng vốn có hiệu quả được xem là một trong những giải pháp then chốt đảm bảo sự thành công của sự nghiệp hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn. Thời gian qua, hoạt động tín dụng nông thôn đóng vai trò quan trọng trong phát triển sản xuất, tạo bước đột phá cho quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn. Tuy nhiên, vẫn còn không ít khó khăn đặt ra cho người nông dân khi tiếp cận cũng như sử dụng nguồn vốn vay. Vì thế, bài toán đặt ra là, làm thế nào để những đồng vốn này đến được đúng đối tượng và phát huy hiệu quả. Trước đây tín dụng nước ta chủ yếu tập trung vào kinh tế tập thể, còn kinh tế hộ nếu có đầu tư cho vay thì tỷ trọng vốn đầu tư cũng không đáng kể. Hiện nay thị trường tín dụng vi mô đối với các hộ nói chung, hộ nông dân vay vốn sản xuất nông nghiệp nói riêng đang ngày càng thu hút nhiều tổ chức tín dụng tham gia. Hệ thống tín dụng nông thôn nước ta ngày càng đa dạng với nhiều tổ chức tín dụng chính thức và không chính thức. Xã Mỹ Lộc là một xã miền núi của Huyện Can Lộc, toàn xã có 1829 hộ trong đó có tới 450 hộ nghèo. Đời sống kinh tế hộ ở đây đang gặp nhiều khó khăn, nghề mưu sinh của họ là làm lúa, muốn thoát nghèo cần phải tạo ra những hoạt động tạo thu nhập mới. Khởi đầu cho những hoạt động đó cần có vốn, nhưng việc tiếp cận các nguồn vốn đối với họ còn 1 gặp nhiều khó khăn. Cũng như các vùng khác trong cả nước nói chung và tỉnh Hà Tĩnh nói chung thì vấn đề vốn sản xuất và nguồn cung vốn đang được quan tâm. Đồng thời việc tiếp cận các nguồn vốn tại địa bàn của người dân như thế nào, phương thức tiếp cận như thế nào, những tổ chức cộng đông nào trung gian giữa hộ nông dân và tổ chức tín dụng. Vì vậy để làm rõ sự tiếp cận và sử dụng vốn vay của hộ như thế nào sau khi được vay vốn từ các dịch vụ của hệ thống tín dụng nông thôn và sự ảnh hưởng hệ thống tín dụng này đến việc phát triển kinh tế của nông hộ nên tôi chọn đề tài “Tìm hiểu hệ thống tín dụng nông thôn và tác động của hoạt động tín dụng đến sự phát triển kinh tế hộ gia đình ở Xã Mỹ Lộc, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh” 1.2. Mục tiêu nghiên cứu  Mục tiêu chung Tìm hiểu TÊN DOANH NGHIỆP Phụ lục II-14 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự - Hạnh phúc Số: ………… ……, ngày…… tháng…… năm …… GIẤY ĐỀ NGHỊ Hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………… Tên doanh nghiệp (ghi chữ in hoa): Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai mã số doanh nghiệp/mã số thuế): Đề nghị hiệu đính nội dung thông tin sau: - Thông tin hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là: - Thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh là: Do vậy, đề nghị Quý Phòng hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo thông tin hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà doanh nghiệp đăng ký Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật tính hợp pháp, xác trung thực nội dung Giấy đề nghị ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT Các giấy tờ gửi kèm: CỦA DOANH NGHIỆP - ………………… (Ký, ghi họ tên)1 - ………………… Người đại diện theo pháp luật ký trực tiếp vào phần Hiệu đính thông tin * Trình tự thực hiện: Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo qui định của pháp luật. Bước 2: Người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền đến nộp hồ sơ Bộ phận một cửa, một cửa liên thông - Sở Kế hoạch và Đầu tư (số 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). - Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ và thủ tục của hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì viết giấy biên nhận và viết phiếu để đóng lệ phí. + Trường hợp hồ sơ thiếu và không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người nộp hồ sơ làm lại. - Thời gian tiếp nhận: Sáng từ 7h-11h30. Chiều từ 13h30-17h (trừ chiều thứ Bảy, ngày Chủ nhật và Lễ, Tết). Bước 3: Trả kết quả: Đúng ngày hẹn trong giấy biên nhận người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền đến Bộ phận một cửa, một cửa liên thông - Sở Kế hoạch và Đầu tư theo các bước sau: - Nộp giấy biên nhận. - Ký nhận kết quả: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Phòng ĐKKD - Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên. * Thành phần, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ, bao gồm: Giấy đề nghị hiệu đính thông tin (bản gốc). b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ). * Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. * Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức hoặc cá nhân. * Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên. b) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên. c) Cơ quan phối hợp (nếu có): Cục Quản lý doanh nghiệp - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh. * Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Lệ phí: 20.000 đồng. * Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - Giấy đề nghị hiệu đính của doanh nghiệp (Phụ lục III-11 Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư). * Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không. * Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Luật Doanh nghiệp năm 2005. - Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. - Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ V/v hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp. - Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ V/v hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. - Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư V/v hướng dẫn chi tiết một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo Nghị định số 43/2010 ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. - Quyết định 1431/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007 của UBND tỉnh Phú Yên V/v đóng lệ phí đăng ký kinh doanh. B GIÁO DC VÀ ÀO TO TRNG I HC KINH T TP. H CHÍ MINH ____________________________ T TH HNG NHUNG KIM NH TÍNH HIU QU THÔNG TIN CHO TH TRNG CHNG KHOÁN: BNG CHNG T CÁC QUC GIA KHU VC ÔNG NAM Á (ASEAN) LUN VN THC S KINH T TP. H Chí Minh – Nm 2014 B GIÁO DC VÀ ÀO TO TRNG I HC KINH T TP. H CHÍ MINH ____________________________ T TH HNG NHUNG KIM NH TÍNH HIU QU THÔNG TIN CHO TH TRNG CHNG KHOÁN: BNG CHNG T CÁC QUC GIA KHU VC ÔNG NAM Á (ASEAN) Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã s : 60340201 LUN VN THC S KINH T NGI HNG DN KHOA HC: PGS.TS. NGUYN TH LIÊN HOA TP. H Chí Minh – Nm 2014 LI CAM OAN Tôi xin cam đoan rng đây là công trình nghiên cu đc lp ca tôi di s hng dn ca PGS.TS. Nguyn Th Liên Hoa. Các ni dung nghiên cu và kt qu trong đ tài này là trung thc và cha đc ai công b trong bt c công trình nào. Tác gi T TH HNG NHUNG MC LC TRANG PH BÌA LI CAM OAN MC LC DANH MC BNG BIU TÓM TT CHNG 1: GII THIU 2 1.1 TÍNH CP THIT CA  TÀI 2 1.2 MC TIÊU VÀ CÂU HI NGHIÊN CU 4 1.2.1 MC TIÊU NGHIÊN CU 4 1.2.2 CÂU HI NGHIÊN CU 5 1.3 PHM VI NGHIÊN CU 5 1.3.1 KHÔNG GIAN NGHIÊN CU 5 1.3.2 THI GIAN NGHIÊN CU VÀ I TNG NGHIÊN CU 5 CHNG 2: TNG QUAN V LÝ LUN 6 2.1 LÝ THUYT TH TRNG HIU QU 6 2.1.1 TH TRNG HIU QU DNG YU 6 2.1.2. TH TRNG HIU QU DNG TRUNG BÌNH 7 2.1.3 TH TRNG HIU QU DNG MNH 7 2.2 MÔ HÌNH KIM NH CHO LÝ THUYT TH TRNG HIU QU 8 2.2.1 MÔ HÌNH “TRÒ CHI CÔNG BNG” 8 2.2.2 MÔ HÌNH “TRÒ CHI CÔNG BNG CÓ IU CHNH” 9 2.2.3 MÔ HÌNH BC I NGU NHIÊN 10 2.3. TNG QUAN CÁC NGHIÊN CU TRC ÂY 11 2.3.1 NGHIÊN CU TH TRNG HIU QU DNG YU  CÁC QUC GIA PHÁT TRIN 11 2.3.2 NGHIÊN CU TH TRNG HIU QU DNG YU  CÁC QUC GIA ANG PHÁT TRIN 13 2.3.3 MT S NGHIÊN CU THC NGHIM V TÍNH HIU QU THÔNG TIN CA TH TRNG CHNG KHOÁN VIT NAM 20 CHNG 3: PHNG PHÁP NGHIÊN CU 23 3.1 D LIU NGHIÊN CU 23 3.2 KIM NH TÍNH PHÂN PHI CHUN 24 3.2.1 H S BT I XNG 24 3.2.2 H S NHN 25 3.2.3 KIM NH JARQUE-BERA 25 3.3 KIM NH NGHIM N V 26 3.3.1 KIM NH AUGMENTED DICKEY – FULLER 26 3.3.2 KIM NH KWIATKOWSKI, PHILLIPS, SCHMIDT VÀ SHIN 27 3.4 KIM NH PHNG SAI 28 3.4.1 KIM NH T L PHNG SAI (VR TEST) 28 3.4.2 KIM NH T L A PHNG SAI (MVR TEST) 29 3.4.3 KIM NH BC (RANKS TEST) 30 3.5 KIM NH ON MCH (RUNS TEST) 30 3.6 KIM NH NG LIÊN KT (COINTEGRATION TEST) 31 CHNG 4: KT QU NGHIÊN CU 33 4.1 KT QU KIM NH TÍNH PHÂN PHI CHUN 33 4.2 KT QU KIM NH NGHIM N V (UNIT ROOT TEST) 37 4.2.1 KT QU KIM NH ADF 37 4.2.2 KT QU KIM NH KPSS 38 4.3 KT QU KIM NH PHNG SAI 39 4.3.1 KT QU KIM NH T L PHNG SAI (VR TEST) 39 4.3.2 KT QU KIM NH T L A PHNG SAI (MVR TEST) 41 4.3.3 KT QU KIM NH BC (RANK TEST) 42 4.4 KT QU KIM NH ON MCH (RUNS TEST) 44 4.5 KT QU KIM NH NG LIÊN KT (COINTEGRATION TEST) 46 4.5.1 KIM NH TÍNH DNG CA CHUI D LIU 46 4.5.2 KIM NH MI QUAN H NG LIÊN KT 47 CHNG 5: KT LUN 49 5.1 KT LUN 49 5.2 HÀM Ý CHÍNH SÁCH 50 5.3 MT S KIN NGH NHM NÂNG CAO TÍNH HIU QU THÔNG TIN CHO TH TRNG CHNG KHOÁN VIT NAM 51 5.3.1 Nâng cao cht lng thông tin đc công b 51 5.3.2 Tng cng và hoàn thin h thng thông tin 58 5.3.3 Nâng cao cht lng ngun nhân lc và kin thc đu t cho nhà đu t và đi ng cán b qun lý ca nhà nc 61 5.4. HN CH CA  TÀI VÀ HNG NGHIÊN CU TIP THEO 62 TÀI LIU THAM KHO PH LC DANH MC BNG BIU Biu đ 4.1-Biu đ th hin mt đ phân phi t sut sinh li hàng ngày ca các quc gia ASEAN 33 Bng 4.1-Thng kê mô t d liu ca ch s t sut sinh li hàng ngày các quc gia ASEAN 35 Bng 4.2 Tóm tt kim đnh ADF cho các BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH   -o0o-   NGUYỄN THỊ KIM THÙY KIỂM ĐỊNH TÍNH HIỆU QUẢ THÔNG TIN CHO TH Ị TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VI ỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP Hồ Chí Minh - Năm 2013 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH   -o0o-   NGUYỄN THỊ KIM THÙY KIỂM ĐỊNH TÍNH HIỆU QUẢ THÔNG TIN CHO TH Ị TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VI ỆT NAM Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã số: 60.34.0201 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Thị Liên Hoa TP Hồ Chí Minh - Năm 2013 LỜI CÁM ƠN        Trước tiên, tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn sâu sắc ñến PGS. TS Nguyễn Thị Liên Hoa, người ñã tận tình hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn tốt nghiệp. Cám ơn các bạn cùng lớp ñã hỗ trợ tôi rất nhiều trong quá trình tìm kiếm tài liệu và giúp tôi hiểu rõ hơn về các mô hình ñịnh lượng. Cuối cùng, tôi xin gởi lời cảm ơn ñến tất cả các thầy cô ñã tận tình giảng dạy ba năm học cao học. Cảm ơn gia ñình, ñồng nghiệp ñã luôn ủng hộ, giúp ñỡ và tạo ñiều kiện tốt nhất cho tôi hoàn thành luận văn này. 1 MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 3 DANH MỤC CÁC BẢNG SỐ LIỆU 4 DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ 5 CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 6 1.1. Sự cần thiết của ñề tài 6 1.2. Mục tiêu nghiên cứu 7 1.3. Lý thuyết thị trường hiệu quả 7 1.3.1. Các hình thái của thị trường hiệu quả 7 1.3.2. Các giả thiết của thị trường hiệu quả 9 1.3.3. Các dạng thị trường hiệu quả 10 1.3.4. Các mô hình kiểm ñịnh cho lý thuyết thị trường hiệu quả 12 1.4. Ý nghĩa của việc nghiên cứu lý thuyết thị trường hiệu quả 15 1.4.1. Trong phân tích kỹ thuật 15 1.4.2. Trong phân tích cơ bản 16 1.4.3. Trong việc hoạch ñịnh chiến lược ñầu tư 17 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TRƯỚC ĐÂY 19 2.1. Nghiên cứu thị trường hiệu quả thông tin dạng yếu ở các nước phát triển 19 2.2. Nghiên cứu thị trường hiệu quả thông tin dạng yếu ở các nước ñang phát triển 21 2.3. Một số nghiên cứu thực nghiệm về tính hiệu quả thông tin của thị trường chứng khoán Việt Nam 24 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 26 2 3.1. Kiểm ñịnh tính chuẩn 26 3.2. Kiểm ñịnh tự tương quan (Autocoration test) 27 3.3. Kiểm ñịnh chuỗi (Run test) 30 3.4. Kiểm ñịnh nghiệm ñơn vị (Unit root test) 33 3.5. Kiểm ñịnh tỷ lệ phương sai (Variance ratio test) 34 3.6. Hiệu ứng ngày trong tuần (Day of the week) 36 CHƯƠNG 4: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 39 4.1. Nội dung nghiên cứu 39 4.2. Thống kê mô tả dữ liệu 42 4.3. Kết quả nghiên cứu 46 4.3.1. Kết quả kiểm ñịnh tính chuẩn 46 4.3.2. Kết quả kiểm ñịnh tự tương quan (Autocoration test) 47 4.3.3. Kết quả kiểm ñịnh chuỗi (Run test) 53 4.3.4. Kiểm ñịnh nghiệm ñơn vị (Unit root test) 55 4.3.5. Kiểm ñịnh tỷ lệ phương sai (Variance ratio test ) 57 4.3.6. Hiệu ứng ngày trong tuần (Day of the week ) 60 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 64 5.1. Tóm tắt kết quả nghiên cứu 64 5.2. Một số khuyến nghị nhằm nâng cao tính hiệu quả thông tin cho thị trường chứng khoán Việt Nam 65 5.2.1. Các nguyên nhân dẫn ñến thị trường chứng khoán Việt Nam chưa ñạt hiệu quả thông tin 65 5.2.2. Khuyến nghị 67 5.2.3. Kết luận 70 5.3. Những hạn chế của luận văn và hướng nghiên cứu tiếp theo 71 TÀI LIỆU THAM KHẢO 72 3 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT        HNX : Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội HOSE : Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh SGDCK : Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM : Thành phố Hồ Chí Minh TTCK : Thị trường Chứng khoán UBCK : Ủy ban Chứng khoán UBCKNN : Ủy ban Chứng khoán Nhà B TR NG GIÁO D C VÀ ÀO T O I H C KINH T TP H CHÍ MINH T KI M TH TR T ỂN NG NH TÍNH HI U QU THÔNG TIN C A NG CH NG KHOÁN: B NG CH NG C NG MT M TS QU C GIA ÔNG NAM Á LU N V N T CS K N TP H Chí Minh – N m 2015 T B TR NG GIÁO D C VÀ ÀO T O I H C KINH T TP H CHÍ MINH T KI M TH TR T ỂN NG NH TÍNH HI U QU THÔNG TIN C A NG CH NG KHOÁN: B NG CH NG C NG MT M TS QU C GIA ÔNG NAM Á Chuyên ngành: Tài – Ngân hàng Mã s LU N V N T NG IH : 60340201 CS K N T NG D N KHOA H C: PGS.TS NGUY N TH LIÊN HOA TP H Chí Minh – N m 2015 L CAM OAN Tôi xin cam đoan r ng công trình nghiên c u đ c l p c a d h is ng d n c a PGS.TS Nguy n Th Liên Hoa Các n i dung nghiên c u k t qu đ tài trung th c ch a đ c công b b t c công trình Tác gi H TH NH NG M CL C TRANG PH BÌA CAM OAN L M CL C DANH M C B NG T M T T C NG 1: G I THI U 1.1 S c n thi t c a đ tài 1.2 M c tiêu nghiên c u 1.3 Ph m vi nghiên c u C NG 2: T NG 21 AN ụ l thuy t c a th tr N VÀ C C NG NC TR C ỂY ng hi u u 2.1.1 Nh ng u ki n c a th tr ng hi u qu 212 c m c b n c a l thuy t th tr 21 c hình th c c a th tr ng hi u u ng hi u u 2.2 Nh ng mô hình ki m đ nh lý thuy t th tr ng hi u qu 11 2 Mô hình “trò ch i công b ng – Fair game model” 11 2 Mô hình “trò ch i công b ng có u ch nh – Submartingale model” 13 22 Mô hình “b c nghiên c u tr c ng u nhiên – Random Walk Model” 14 c 15 2.3.1 Nghiên c u th c nghi m qu c gia phát tri n 15 2.3.2 Nghiên c u th c nghi m qu c gia ph t tri n 17 2.3.3 Nghiên c u th c nghi m m t s th tr ng ch ng khoán qu c gia ông Nam Á 22 2.3.4 Nghiên c u th c nghi m C NG 3: P NG P th tr P NG ng ch ng khoán Vi t Nam 23 N C U 26 3.1 Các gi thuy t nghiên c u 26 Ph ng ph p thu th p d li u 28 c ph ng ph p ki m đ nh 28 Th ng kê mô t 29 3.3.2 Ki m đ nh chu i – Run Test 31 3.3.3 Ki m đ nh t t ng uan – Durbin Watson Test 32 3.3.4 Ki m đ nh nghi m đ n v - Unit Root Test 33 3.3.5 Ki m đ nh t l ph C ng – Variance Ratio Test 35 NG 4: N I DUNG VÀ K T QU NGHIÊN C U 37 4.1 K t qu th ng kê mô t 37 4.2 K t qu ki m đ nh chu i – Runs test 46 4.3 K t qu ki m đ nh t t ng uan – Durbin Watson 49 4.4 K t qu ki m đ nh đ n v - Unit root test 52 4.5 K t qu ki m đ nh t l ph C ng – Variance ratio test 55 NG 5: K T LU N 60 5.1 M t s gi i ph p nâng cao t nh hi u u v m t thông tin cho th tr ng ch ng khoán Vi t Nam 60 511 iv ic uan u n l nhà n c 60 512 i v i doanh nghi p niêm y t 62 51 i v i nhà đ u t 63 514 i v i Công ty h ng kho n 64 515 i v i c c ch th kh c tham gia th tr 5.2 H n ch c a nghiên c u h ng ch ng kho n 65 ng nghiên c u ti p theo 67 K T LU N 68 TÀI LI U THAM KH O PH L C DANH M C B NG BI U ng Th ng kê mô t t su t sinh l i cho th tr ng 37 Bi u đ 4.1: Bi u đ th hi n m t đ phân ph i t su t sinh l i hàng ngày, tu n, tháng c a qu c gia 39 ng t qu ki m đ nh chu i - Runs test 47 ng t qu ki m đ nh t t ng uan - Durbin Watson test 50 ng 4.4.1 K t qu ki m đ nh nghi m đ n v cho th tr ng JKSE 52 ng 4 t qu ki m đ nh nghi m đ n v cho th tr ng FTSE 52 ng 4 t qu ki m đ nh nghi m đ n v cho th tr ng STI 52 ng 4 t qu ki m đ nh nghi m đ n v cho th tr ng PSI 53 ng 4 t qu ki m đ nh nghi m đ n v cho th tr ng VN index 53 ng t qu ki m đ nh t l ph ng -Variance ratio test 55 -1- T MT T Trong b i c nh cu c kh ng ho ng kinh t th gi i di n t i n n kinh t phát tri n Ph ng Tây u t nh ng n m đ u th k 21, s quan tâm ý c a c c nhà đ u t d n chuy n ang c c n c Ph ông Nam Ễ d n thu hút v n đ u t n nh ng nhà đ u t hi u qu th tr ki m đ nh t nh hi u u c a th tr ng ông Th tr ng tài khu v c c M t nh ng m thu hút ng c a n n kinh t c b n Bài lu n v n ng qu c gia bao g m: Indonesia, Malaysia,

Ngày đăng: 23/10/2017, 18:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w