1 Bao cơng suất 300MW có sản lượng đm khoảng A.600 t/h B.1500 C.900 D.1200 Lò có cơng suất 300MW có tham số nhiệt độ q nhiệt trước tuabin khoảng A.541độ c B.641 C.441 D.341 3.Trong hệ thống đk nhiệt cấu chấp hành A.Van đk lưu lượng nc cấp cấp vào bao B.Van cánh hướng quạt hút khí thải C Van đk lưu lượng nhiên liệu D ……………… nc giảm ôn Hệ số khí thừa khí thải từ buồng đốt cần dk trì (tùy loại nhiên liệu) khoảng: a 1.5% - 5% b 5-10 c 1-1.5 d 0.1-1 Trong h.th đk áp suất nhiệt cấu chấp hành a Van cánh hướng quạt hút khí thải b Van cánh hướng gió cấp c Van đk lưu lượng nhiên liệu d………………… nc cấp vào bao Áp suất chân không buồng đốt cần dk trì so vs áp suất khí khoảng a.100pa b.-100kpa c.-100pa Air preheater: a xử lý khói thải b gia nhiệt kh2 trước buồng đốt c nhiệt lại d lọc bụi tĩnh điện d.100kpa Trong hth đk hệ số khơng khí thừa khí thải cấu chấp hành a Van cánh hướng quạt hút khí thải b.Van cánh hướng gió cấp c Van đk lưu lượng nhiên liệu d………………… nc cấp vào bao Tăng hiệu suất gia nhiệt a tất b thường xuyên ktr bảo dưỡng c tăng diện tích bề mặt trao đổi nhiệt d tăng hệ số truyền nhiệt 10 Burner a vòi đốt b giàn ống sinh buồng đốt 11 Lị cố cơng suất 300mw có tham số áp suất nhiệt khoảng a.17Mpa b c 13 d 12 Hth đk mức nc bao vs xung tín hiệu a mức nc bao hơi, ll nhiên liệu, nhiệt độ nhiệt b……………… , ll nc cấp, ll nhiệt c……………… , nhiệt độ nhiệt, ll nc cấp d…………………, ll nhiệt, ll nhiên liệu 13 Lị có bao loại lị có thơng số…… thơng số tới hạn a a b b c klquan d 14 Bằng cách sử dụng tính tốn hiệu suất phph trực tiếp, tính hiệu suất lị biết: + lị sinh bão hòa vs ll 2T/h áp suất 70kg/cm2 + nhiệt độ nc cấp 60 độ c + ll tiêu thụ dầu lò đốt 150T/h + nhiệt trị dầu 10,000kCal/kg + entapy 600kCal/kg a.80% b.85 c.95 d.70 15 Khởi động đen a NMĐ có khả khởi động tổ máy từ trạng thái dừng hồn tồn hịa đồng vào lưới mà không cần nhận điện từ lưới điện b NMĐ hđ phát điện cục k hịa lưới điện c …… có khả khởi động k cần thao tác ng d khởi động hđ cs địh mức 16 Condenser c bình ngưng 36 Nhiệt lượng để gia nhiệt cho nc gia nhiệt cao áp dk lấy từ đâu a trích từ phần tuabin cao áp hp b nhiệt lượng từ buồng đốt c khói thải có nhiệt độ cao từ buồng đốt d điện từ NMĐ sx 37 Feedwarter Pump a bơm ngưng b bơm tuần hoàn nc lm mát bình ngưng c k có d bơm cấp 38 Áp suất bình ngưng cần dk trì khoảng a.10pa b.10kpa c.-10kpa d.-10pa 39 Rị rỉ đường ống có lỗ thủng đkinh 6mm, áp suất 10bar ll rò rỉ a.120kg/h b.60 c.180 d.240 40 Super heater d gia nhiệt 41 Hơi trích từ tuabin đưa tới bình khử khí nhằm mục đích j a loại bỏ SiO2 b lấy chất khí hịa tan c loại bỏ cáu, cặn, bẩn d làm mềm cáu, cặn, bẩn có nc cấp 42 Xả đáy bao nhằm a khử oxy dư có nc lị b xả lượng nc thừa c xả bớt lượng thừa d nhằm kiểm soát tổng lượng chất rắn hòa tan 43 Lò đốt tầng sơi có tác động ……độ phát xạ Sox Nox a làm tăng b giảm c k thay đổi d phụ thuộc vào nhiên liệu rắn dk sd 44 lỗ đk 5mm vs áp suất 7kg/cm2 gây tổn thất tương đương a.5kW b 15 c.25 d.20 45 Trên đường khói khí thải thứ tự thiết bị đc lắp đặt sau: a hth khử S, ống khói, hth lọc bụi tĩnh điện b hth khử S, hth lọc bụi tĩnh điện, ống khói c hth lọc bụi tĩnh điện, hth khử S, ống khói d ống khói, hth lọc bụi tĩnh điện, hth khử S 46 Trong hth đk mức nc bao cấu chấp hành là: a Van đk nc cấp vào bao b Van đk lưu lượng nhiên liệu c Van cánh hướng gió cấp d Van cánh hướng quạt hút khí thải 47 MĐ k đúng: a điện đc sx có yêu cầu từ phụ tải điện k dự trữ (quy mơ cơng nghiệp) b lưới điện truyền tải phân phối khác cấp điện áp khả truyền tải c thủy điện đc coi NL tái tạo d điện công nghiệp phần lớn đc sx máy phát điện xoay chiều 48 Cooling Towers Tháp lm mát 49 Trong NMĐ khẳng định k xác: a.hiệu suất lị tăng lên % lượng ngưng tụ tái tuần hồn tăn lên b nhìn chung số làm việc phụ tải lớn có hiệu suất cao lại đa số làm việc đạt tối ưu phụ tải thấp so vs tải toàn phần c.hiệu suất tối đa lò đạt đc lò làm việc đầy tải d.chất lượng nc cấp cao áp suất lớn 50.Trên đường khói thải thứ tự thiết bị lắp đặt sau a hâm nc, gia nhiệt không khí, nhiệt b nhiệt, gia nhiệt khơng khí, hâm nc c q nhiệt, hâm nc, gia nhiệt khơng khí d gia nhiệt khơng khí, q nhiệt, hâm nc 51 Nước cấp qua hâm đưa tới thiết bị a dàn ống sinh buồng đốt b uqas nhiệt c bao d giảm ôn 52 Nước sau qua tầng gia nhiệt gia nhiệt cao áp đc đưa tới thiết bị a bình ngưng b hâm nc c bao d nhiệt 53.Nhiệt lượng để gia nhiệt cho nc hâm đc lấy từ đâu: a khói thải có nhiệt độ cao buồng đốt b trao đổi nhiệt từ bình khử khí c điện từ nhà máy sx d trích từ tuabin cao áp hp 54 Economiser a hâm nc b nhiệt c gia nhiệt hạ áp d giảm ôn