Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Nguyễn Thị Liên Diệp – Phạm Văn Nam (2003), Chiến lược & chính sách kinh doanh, nhà xuất bản Thống kê |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Chiến lược & chính sách kinh doanh |
Tác giả: |
Nguyễn Thị Liên Diệp – Phạm Văn Nam |
Nhà XB: |
nhà xuất bản Thống kê |
Năm: |
2003 |
|
4. Fred R. David (1999), Khái luận về Quản trị chiến lược , nhà xuất bản Thống kê |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Khái luận về Quản trị chiến lược |
Tác giả: |
Fred R. David |
Nhà XB: |
nhà xuất bản Thống kê |
Năm: |
1999 |
|
5. Philip Kotler (2003), Quản trị Marketing , nhà xuất bản Thống kê |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quản trị Marketing |
Tác giả: |
Philip Kotler |
Nhà XB: |
nhà xuất bản Thống kê |
Năm: |
2003 |
|
6. Nguyễn Hữu Lam và t .g.k (1998), Quản trị chất lượng – phát triển vị thế cạnh tranh , nhà xuất bản Giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quản trị chất lượng – phát triển vị thế cạnh tranh |
Tác giả: |
Nguyễn Hữu Lam và t .g.k |
Nhà XB: |
nhà xuất bản Giáo dục |
Năm: |
1998 |
|
7. Nguyễn Hữu Duy , “Xây dựng chiến lược phát triển Công ty APL Logistics Việt Nam giai đoạn 2007 – 2011”, Luận văn Thạc sỹ kinh tế trường Đại học Kinh tế Tp. HCM năm 20 07 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Xây dựng chiến lược phát triển Công ty APL Logistics Việt Nam giai đoạn 2007 – 2011 |
Tác giả: |
Nguyễn Hữu Duy |
Nhà XB: |
Đại học Kinh tế Tp. HCM |
Năm: |
2007 |
|
8. Nguyễn Hữu Duy , “Thị trường logistics Việt Nam dưới góc nhìn 3PL”, Tạp chí Vietnam Shipper (25), tr. 34-37 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thị trường logistics Việt Nam dưới góc nhìn 3PL |
|
9. Thái Văn Vinh , “Phân tích tính hiệu quả cạnh tranh của hệ thống cảng Việt Nam” , Tạp chí Vietnam Shipper (14), tr. 6-12 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phân tích tính hiệu quả cạnh tranh của hệ thống cảng Việt Nam |
|
10. Thái Văn Vinh , “Dịch vụ logistics tại Việt Nam - nhận thức của người cung cấp , sử dụng dịch vụ về những vấn đề liên quan” , Tạp chí Vietnam Shipper (15), tr. 33-39 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Dịch vụ logistics tại Việt Nam - nhận thức của người cung cấp, sử dụng dịch vụ về những vấn đề liên quan |
|
1. Pun and et al, Determiants of manufacturing strategy formulations: a longtitudinal study in Hongkong, Technovation, Vol 24 No.2, 1996 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Determiants of manufacturing strategy formulations: a longtitudinal study in Hongkong |
Tác giả: |
Pun, et al |
Nhà XB: |
Technovation |
Năm: |
1996 |
|
2. Porter M.E., Competitive Strategy, The Free Press, New York, NY, 1980 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Competitive Strategy |
|
3. Porter M.E., Competitive Advantage, The Free Press, New York, NY, 1985 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Competitive Advantage |
|
4. Porter M.E., “What is Strategy”, Harvard Business Review, Vol.74, No. November – December, pp 61-78 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
What is Strategy |
Tác giả: |
M.E. Porter |
Nhà XB: |
Harvard Business Review |
|
2. Đoàn Thị Hồng Vân (2006), Quản trị Logistics , nhà xuất bản Thống kê . 3. Tôn Thất Nguyễn Thiêm (2005), Thị trường , Chiến lược , Cơ cấu : Cạnhtranh về giá trị gia tăng , Định vị và phát triển doanh nghiệp , nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh |
Khác |
|
13. Quy ết định 53/2003/QĐ -BTC c ủa Bộ Tài chính ban hành quy định về thủ t ục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu |
Khác |
|
5. Pearce John A., Robinson Richard B., Strategic Management, 10 th edition, McGraw-Hill, New York, NY |
Khác |
|